Chương I. §9. Thứ tự thực hiện các phép tính

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Mai Nhi
Ngày gửi: 21h:09' 05-02-2025
Dung lượng: 18.9 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Mai Nhi
Ngày gửi: 21h:09' 05-02-2025
Dung lượng: 18.9 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
Bài 7
THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
1. Thứ tự thực hiện các phép tính trong một biểu thức:
-Với các biểu thức không có dấu ngoặc: Lũy thừa -> Nhân và chia-> Cộng và trừ.
-Với các biểu thức có dấu ngoặc: trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau
( )-> [ ]-> { }
Ví dụ: Tính giá trị các biểu thức sau:
a) 8+36:3.2
b) [1+2.(5.3 – 23)].7
Giải
a) 8+36:3.2=8+12.2=8+24=32
b) [1+2.(5.3- 23)].7
=[1+2.7]7=105
Giải
Tính:
a) 235 + 78 - 142
b) 14 + 2 . 8 2
c) 2 3 + [ 1 + ( 3 − 1 ) 2 ] : 13
Giải
THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
1. Thứ tự thực hiện các phép tính trong một biểu thức:
-Với các biểu thức không có dấu ngoặc: Lũy thừa -> Nhân và chia-> Cộng và trừ.
-Với các biểu thức có dấu ngoặc: trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau
( )-> [ ]-> { }
Ví dụ: Tính giá trị các biểu thức sau:
a) 8+36:3.2
b) [1+2.(5.3 – 23)].7
Giải
a) 8+36:3.2=8+12.2=8+24=32
b) [1+2.(5.3- 23)].7
=[1+2.7]7=105
Giải
Tính:
a) 235 + 78 - 142
b) 14 + 2 . 8 2
c) 2 3 + [ 1 + ( 3 − 1 ) 2 ] : 13
Giải
 








Các ý kiến mới nhất