Ma trận đề kiểm tra học kỳ I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nông Thị Bền
Ngày gửi: 10h:20' 09-01-2025
Dung lượng: 242.6 KB
Số lượt tải: 45
Nguồn:
Người gửi: Nông Thị Bền
Ngày gửi: 10h:20' 09-01-2025
Dung lượng: 242.6 KB
Số lượt tải: 45
Số lượt thích:
0 người
1
Tiết thứ: 71+72
Ngày soạn: 29 /12 /2024
Ngày dạy: 7 / 01 /2025
Tên bài dạy: MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – MÔN KHTN 7
I. Khung ma trận và đặc tả đề kiểm tra cuối kì 1 môn Khoa học tự nhiên, lớp 7.
1. Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra học kì 1
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận).
- Cấu trúc:
Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 20 câu hỏi: ở mức độ nhận biết: 20 câu.
Phần tự luận: 6,0 điểm thông hiểu: 3 điểm, Vận dụng: 1 điểm, vận dụng cao: 1 Điểm)
2. Nội dung kiểm tra.
- Nửa đầu kỳ 1 chiếm 30%
- Nửa sau kỳ 1 chiểm tỷ lệ 70%
2
2. Ma trận đề
Mức độ
Nhận biết
Chủ đề
Tự luận
Chương 1. Nguyên tử sơ lược
về bảng tuần hoàn các nguyên
tố hóa học.
( Bài 2,3,4)
Chương 2. Phân tử- liên kết
hóa học.
(Bài 5,6,7)
Chương 3. Tốc độ.
(Bài 8,9,10, 11)
Chương 4. Âm Thanh
( Bài 12,13,14)
Chương 5. Ánh sáng
( Bài 15,16,17)
Tổng số câu
Tổng số điểm
Trắc
nghiệm
Thông hiểu
Tự luận
Trắc
nghiệm
Vận dụng
Tự luận
Trắc
nghiệm
Vận dụng cao
Tự luận
Trắc
nghiệm
3
3
1
2
1
1
1
6
5
1
20 câu
3
4đ
3đ
4,0đ
1
3đ
2
1
2đ
1
2đ
1,0 đ
3
C. Bản đặc tả
Nội dung
Mức
độ
Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu hỏi
TN
TN
(Số ý)
Chủ đề 1.
Nguyên tử.
Sơ lược về
bảng hệ
thống tuần
hoàn
Nhận
biết
– Nêu được các nguyên tắc xây dựng bảng tuần
hoàn các nguyên tố hoá học.
– Mô tả được cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: ô,
nhóm, chu kì.
-Cấu tạo nguyên tử
TL
(Số câu)
Câu hỏi
TN
1
C1,2,4
3
C3,5,6
TL
Thông Sử dụng được bảng tuần hoàn để chỉ ra các nhóm
hiểu
nguyên tố/nguyên tố kim loại, các nhóm nguyên
tố/nguyên tố phi kim, nhóm nguyên tố khí hiếm
trong bảng tuần hoàn.
Vận
dụng
Chủ đề 2.
Phân tử Liên kết hóa
học
Nhận
biết
Nêu được khái niệm phân tử, đơn chất, hợp chất.
Trình bày được khái niệm về hoá trị (cho chất cộng
hoá trị). Cách viết công thức hoá học.
Nêu được mối liên hệ giữa hoá trị của nguyên tố
với công thức hoá học.
thông
hiểu
- Đưa ra được một số ví dụ về đơn chất và hợp
chất.
– Tính được khối lượng phân tử theo đơn vị amu.
1
C21
4
– *Nêu được mô hình sắp xếp electron trong vỏ
nguyên tử của một số nguyên tố khí hiếm; sự hình
thành liên kết cộng hoá trị theo nguyên tắc dùng
chung electron để tạo ra lớp vỏ electron của nguyên
tố khí hiếm (Áp dụng được cho các phân tử đơn
giản như H2, Cl2, NH3, H2O, CO2, N2,….).
– *Nêu được được sự hình thành liên kết ion theo
nguyên tắc cho và nhận electron để tạo ra ion có
lớp vỏ electron của nguyên tố khí hiếm (Áp dụng
cho phân tử đơn giản như NaCl, MgO,…).
– Chỉ ra được sự khác nhau về một số tính chất của
chất ion và chất cộng hoá trị.
– Viết được công thức hoá học của một số chất và
hợp chất đơn giản thông dụng.
Chủ đề 3.
Vận
dụng
– Tính được phần trăm (%) nguyên tố trong hợp chất
khi biết công thức hoá học của hợp chất.
– Xác định được công thức hoá học của hợp chất
dựa vào phần trăm (%) nguyên tố và khối lượng
phân tử.
Nhận
biết
- Nêu được ý nghĩa vật lí của tốc độ.
- Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độ thường dùng
Thông Tốc độ = quãng đường vật đi/thời gian đi quãng
hiểu
đường đó.
- Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ bằng đồng hồ
bấm giây và cổng quang điện trong dụng cụ thực
hành ở nhà trường; thiết bị “bắn tốc độ” trong kiểm
1
2
C22
C10,11
1
C23
5
TỐC ĐỘ
- Tốc độ
- Đo tốc độ
- Đồ thị quãng
đường-thời
Vận
gian
dụng
- Thảo luận về
ảnh hưởng cảu
tốc độ trong
an toàn giao
thông
-
Chủ đề 4.
Âm Thanh
tra tốc độ các phương tiện giao thông.
- Vẽ được đồ thị quãng đường – thời gian cho
chuyển động thẳng.
1
Xác định được tốc độ qua quãng đường vật đi được
trong khoảng thời gian tương ứng.
- Dựa vào tranh ảnh (hoặc học liệu điện tử) thảo
luận để nêu được ảnh hưởng của tốc độ trong an
toàn giao thông.
- Từ đồ thị quãng đường – thời gian cho trước, tìm
được quãng đường vật đi (hoặc tốc độ, hay thời
gian chuyển động của vật).
Vận
dụng
cao
Xác định được tốc độ trung bình qua quãng đường
vật đi được trong khoảng thời gian tương ứng.
Nhận
biết
-Nêu được đơn vị của tần số là hertz (kí hiệu là
Hz).
Nêu được sự liên quan của độ to của âm với biên
độ âm.
Lấy được ví dụ về vật phản xạ âm tốt, vật phản xạ
âm kém.
Thông - Mô tả được các bước tiến hành thí nghiệm tạo
hiểu
sóng âm (như gảy đàn, gõ vào thanh kim loại,...).
- Giải thích được sự truyền sóng âm trong không
khí.
- Giải thích được một số hiện tượng đơn giản
7
C24
C7,8,9,
12,13,
14,15
6
thường gặp trong thực tế về sóng âm.
Vận
dụng
- Thực hiện thí nghiệm tạo sóng âm (như gảy đàn,
gõ vào thanh kim loại,...) để chứng tỏ được sóng
âm có thể truyền được trong chất rắn, lỏng, khí.
- Từ hình ảnh hoặc đồ thị xác định được biên độ và
tần số sóng âm.
- Sử dụng nhạc cụ (hoặc học liệu điện tử, dao động
kí) chứng tỏ được độ cao của âm có liên hệ với tần
số âm.
- Đề xuất được phương án đơn giản để hạn chế
tiếng ồn ảnh hưởng đến sức khoẻ
- Xác định góc tới và tia tới.
Vận
dụng
cao
- Thiết kế được một nhạc cụ bằng các vật liệu phù
hợp sao cho có đầy đủ các nốt trong một quãng tám
(ứng với các nốt: đồ, rê, mi, pha, son, la, si, đố) và
sử dụng nhạc cụ này để biểu diễn một bài nhạc đơn
giản.
- Vận dụng
Chương 5.Ánh Nhận
sáng
biết
Nêu được ánh sáng là một dạng của năng lượng.
- Nêu được các khái niệm: tia sáng tới, tia sáng
phản xạ, pháp tuyến, góc tới, góc phản xạ, mặt
phẳng tới, ảnh.
- Phát biểu được nội dung định luật phản xạ ánh
sáng.
- Nêu được tính chất ảnh của vật qua gương phẳng.
7
thông
hiểu
- Mô tả được các bước tiến hành thí nghiệm thu
được năng lượng ánh sáng.
- Mô tả được các bước tiến hành thí nghiệm tạo ra
được mô hình tia sáng bằng một chùm sáng hẹp
song song.
Phân biệt được phản xạ và phản xạ khuếch tán.
vận
dụng
- Thực hiện được thí nghiệm thu được năng lượng
ánh sáng.
- Thực hiện được thí nghiệm tạo ra được mô hình
tia sáng bằng một chùm sáng hẹp song song.
- Vẽ được hình biểu diễn vùng tối do nguồn sáng
rộng và vùng tối do nguồn sáng hẹp.
Vẽ được hình biểu diễn định luật phản xạ ánh sáng.
- Thực hiện được thí nghiệm rút ra định luật phản
xạ ánh sáng.
- Vận dụng được định luật phản xạ ánh sáng trong
một số trường hợp đơn giản
Vận
dung
cao
- Vận dụng định luật ánh sáng.
- Dựng được ảnh của một hình bất kỳ tạo bởi
gương phẳng.
- Thiết kế và chế tạo được sản phẩm đơn giản ứng
dụng định luật phản xạ ánh sáng và tính chất ảnh
của vật tạo bởi gương phẳng (như kính tiềm vọng,
kính vạn hoa,…)
1
C26
8
II. ĐỀ BÀI.
I. Phần trắc nghiệm
Câu 1. Hạt mang điện tích âm trong nguyên tử là
A. proton.
B. neutron.
C. electron.
D. hạt nhân.
Câu 2. Kí hiệu hoá học của nguyên tố Iron (sắt) là
A. Fe.
B. Cu.
C. Ca.
D. Al.
Câu 3. Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học?
A. Từ 1 nguyên tố.
B. Từ 2 nguyên tố trở lên
C. Từ 3 nguyên tố
D. Từ 4 nguyên tố.
Câu 4. Vỏ nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm thường chứa bao nhiêu electron ở
lớp ngoài cùng?
A. 5;
B. 6;
C. 7;
D. 8.
Câu 5. Khi xác định hóa trị, hóa trị của nguyên tố nào được lấy làm đơn vị?
A. Hydrogen;
B. Sulfur;
C. Nitrogen;
D. Carbon.
Câu 6. Phân tử CaCO3 có số nguyên tử là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 7. Biên độ là
A. Độ lệch lớn nhất của vật so với vị trí cân bằng.
B. Độ lệch của vật so với vị trí cân bằng.
C. Số dao động thực hiện được.
D. Số dao động thực hiện được trong một giây.
Câu 8. Biên độ dao động của vật càng lớn khi
A. Vật dao động càng nhanh.
B. Vật dao động với tần số càng lớn.
C. Vật dao động càng chậm.
D. Vật dao động càng mạnh.
Câu 9. Số dao động thực hiện được trong một giây được gọi là
A. Biên độ.
B. Tần số.
C. Độ cao.
D. Độ to
Câu 10. Nếu đơn vị đo quãng đường là kilomét (kí hiệu: km), đơn vị đo thời gian là
giờ (kí hiệu: h) thì đơn vị đo tốc độ là:
A. km.h.
B. h/km.
C. kmh.
D. km/h.
Câu 11.Đại lượng nào đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động?
A. Quãng đường.
B. Thời gian.
C. Tốc độ.
D. Nhiệt độ.
Câu 12. Chuyển động qua lại quanh một vị trí cân bằng được gọi là gì?
A. Chuyển động.
B. Dao động.
C. Sóng.
D. Chuyển động lặp lại.
Câu 13. Khái niệm nào về sóng là đúng?
A. Sóng là sự lan truyền âm thanh.
B. Sóng là sự lặp lại của một dao động.
C. Sóng là sự lan truyền dao động trong môi trường.
D. Sóng là sự lan truyền chuyển động cơ trong môi trường.
Câu 14. Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị của tần số?
A. Kilomet (km).
B. Mét (m).
C. Héc (Hz).
D. Kilogam (kg).
Câu 15. Trong các bề mặt sau đây, bề mặt vật nào có thể phản xạ âm tốt?
A. Bề mặt của một tấm vải.
B. Bề mặt của một tấm kính.
9
C. Bề mặt gồ ghề của một tấm gỗ.
D. Bề mặt của một miếng xốp.
Câu 16. Điều kiện để xảy ra hiện tượng nhật thực là gì?
A. Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất thẳng hàng và Trái Đất nằm giữa.
B. Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất thẳng hàng và Mặt Trời nằm giữa.
C. Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất thẳng hàng và Mặt Trăng nằm giữa.
D. Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất thẳng hàng.
Câu 17. Pháp tuyến là
A. đường thẳng vuông góc với gương tại điểm tới.
B. đường thẳng song song với gương.
C. đường thẳng trùng với tia sáng tới.
D. đường thẳng vuông góc với tia sáng tới.
Câu 18. Phản xạ khuếch tán là gì?
A. Là hiện tượng các tia sáng song song truyền đến bề mặt nhẵn bị phản xạ theo một
hướng.
B. Là hiện tượng các tia sáng song song truyền đến bề mặt không nhẵn bị phản xạ
theo mọi hướng.
C. Là hiện tượng các tia sáng hội tụ truyền đến bề mặt không nhẵn bị phản xạ theo
mọi hướng.
D. Là hiện tượng các tia sáng phân kỳ truyền đến bề mặt nhẵn bị phản xạ theo một
hướng.
Câu 19. Góc tới là góc tạo bởi hai tia nào?
A. Tia sáng tới và tia phản xạ.
B. Tia sáng tới và mặt gương.
C. Tia sáng tới và pháp tuyến.
D. Tia phản xạ và pháp tuyến.
Câu 20. Độ lớn của ảnh của vật qua gương phẳng có kích thước như thế nào với
vật?
A. Bằng vật.
B. Lớn hơn vật.
C. Nhỏ hơn vật.
D. Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn.
Phần II. Tự luận.
Câu 21(1,0đ). Hãy tính khối lượng của các phân tử sau:
a. Phân tử NaOH. ( Biết Na = 23, O = 16; H = 1)
b. Phân tử MgCl2 ( Mg = 24, Cl = 35,5)
Câu 22 (1,0 đ) Tính phần trăm khối lượng của các nguyên tố trong phân tử NaNO3 ?
Câu 23. (1,0đ)Bạn A chạy 120m hết 30s. Bạn B chạy 140m hết 40s. Ai chạy nhanh
hơn?
Câu 24. (1,0)Bạn B đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc 12km/h hết 20min. Tính
quãng đường từ nhà bạn B đến trường.
Câu 25.(1,0) Tia sáng tới gương phẳng hợp với tia phản xạ một góc 1200. Hỏi góc tới
có giá trị là bao nhiêu?
Câu 26. (1đ) Chiếu một tia sáng vào gương phẳng đặt nằm ngang ta được tia sáng phản
xạ vuông góc với tia sáng tới. Em hãy tính góc tới và góc phản xạ. Vẽ hình.
III. HƯỚNG DẪN CHẤM
A. TRẮC NGHIỆM
Câu
1
2
3
4
Đáp án
C
A
A
D
Câu
11
12
Đáp án C
B
B. TỰ LUẬN.
13
C
14
C
10
5
A
15
B
Câu
21.
a) PTKNaOH = 23 + 17 = 40 amu.
b) PTKMgCL2 = 24+ 71 = 95 amu
Câu
22.
PTKNaNO = 23 + 14 + 48 =
3
23
6
C
7
B
8
D
9
B
10
D
16
C
17
A
18
B
19
C
20
A
85 amu.
%Na = 8 5 .100% = 27 %
14
% N = 8 5 . 100% =16,5%
%O = 100- 27- 16,5 = 56,5 %
Câu
23.
VA = t 1 =
s1
120
= 4m/s
30
s2
VB = t 2 =
140
= 3,5 m/s
40
0,5
0,5
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,5
0,5
Vậy bạn A chạy nhanh hơn.
Câu
24.
Quãng đường từ nhà tới trường của bạn B là
Đổi 20 min = 0,33 h( 1/3h)
SB = v.t = 12 x 0,33 = 3,96 km. ( 4 km)
1
0,4
11
0,2
0,2
0,2
Câu 26 - Vì tia sáng phản xạ IR vuông góc với tia sáng tới SI, nên ta
có: i + i' = 90o
- Theo định luật phản xạ ánh sáng: i = i'
⇒ i = i' = 45o
0,2
0,2
0,2
0,4
Tổ trưởng chuyên môn
Nông Văn Thuyết
Người ra đề
Nông Thị Bền
Tiết thứ: 71+72
Ngày soạn: 29 /12 /2024
Ngày dạy: 7 / 01 /2025
Tên bài dạy: MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – MÔN KHTN 7
I. Khung ma trận và đặc tả đề kiểm tra cuối kì 1 môn Khoa học tự nhiên, lớp 7.
1. Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra học kì 1
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận).
- Cấu trúc:
Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 20 câu hỏi: ở mức độ nhận biết: 20 câu.
Phần tự luận: 6,0 điểm thông hiểu: 3 điểm, Vận dụng: 1 điểm, vận dụng cao: 1 Điểm)
2. Nội dung kiểm tra.
- Nửa đầu kỳ 1 chiếm 30%
- Nửa sau kỳ 1 chiểm tỷ lệ 70%
2
2. Ma trận đề
Mức độ
Nhận biết
Chủ đề
Tự luận
Chương 1. Nguyên tử sơ lược
về bảng tuần hoàn các nguyên
tố hóa học.
( Bài 2,3,4)
Chương 2. Phân tử- liên kết
hóa học.
(Bài 5,6,7)
Chương 3. Tốc độ.
(Bài 8,9,10, 11)
Chương 4. Âm Thanh
( Bài 12,13,14)
Chương 5. Ánh sáng
( Bài 15,16,17)
Tổng số câu
Tổng số điểm
Trắc
nghiệm
Thông hiểu
Tự luận
Trắc
nghiệm
Vận dụng
Tự luận
Trắc
nghiệm
Vận dụng cao
Tự luận
Trắc
nghiệm
3
3
1
2
1
1
1
6
5
1
20 câu
3
4đ
3đ
4,0đ
1
3đ
2
1
2đ
1
2đ
1,0 đ
3
C. Bản đặc tả
Nội dung
Mức
độ
Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu hỏi
TN
TN
(Số ý)
Chủ đề 1.
Nguyên tử.
Sơ lược về
bảng hệ
thống tuần
hoàn
Nhận
biết
– Nêu được các nguyên tắc xây dựng bảng tuần
hoàn các nguyên tố hoá học.
– Mô tả được cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: ô,
nhóm, chu kì.
-Cấu tạo nguyên tử
TL
(Số câu)
Câu hỏi
TN
1
C1,2,4
3
C3,5,6
TL
Thông Sử dụng được bảng tuần hoàn để chỉ ra các nhóm
hiểu
nguyên tố/nguyên tố kim loại, các nhóm nguyên
tố/nguyên tố phi kim, nhóm nguyên tố khí hiếm
trong bảng tuần hoàn.
Vận
dụng
Chủ đề 2.
Phân tử Liên kết hóa
học
Nhận
biết
Nêu được khái niệm phân tử, đơn chất, hợp chất.
Trình bày được khái niệm về hoá trị (cho chất cộng
hoá trị). Cách viết công thức hoá học.
Nêu được mối liên hệ giữa hoá trị của nguyên tố
với công thức hoá học.
thông
hiểu
- Đưa ra được một số ví dụ về đơn chất và hợp
chất.
– Tính được khối lượng phân tử theo đơn vị amu.
1
C21
4
– *Nêu được mô hình sắp xếp electron trong vỏ
nguyên tử của một số nguyên tố khí hiếm; sự hình
thành liên kết cộng hoá trị theo nguyên tắc dùng
chung electron để tạo ra lớp vỏ electron của nguyên
tố khí hiếm (Áp dụng được cho các phân tử đơn
giản như H2, Cl2, NH3, H2O, CO2, N2,….).
– *Nêu được được sự hình thành liên kết ion theo
nguyên tắc cho và nhận electron để tạo ra ion có
lớp vỏ electron của nguyên tố khí hiếm (Áp dụng
cho phân tử đơn giản như NaCl, MgO,…).
– Chỉ ra được sự khác nhau về một số tính chất của
chất ion và chất cộng hoá trị.
– Viết được công thức hoá học của một số chất và
hợp chất đơn giản thông dụng.
Chủ đề 3.
Vận
dụng
– Tính được phần trăm (%) nguyên tố trong hợp chất
khi biết công thức hoá học của hợp chất.
– Xác định được công thức hoá học của hợp chất
dựa vào phần trăm (%) nguyên tố và khối lượng
phân tử.
Nhận
biết
- Nêu được ý nghĩa vật lí của tốc độ.
- Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độ thường dùng
Thông Tốc độ = quãng đường vật đi/thời gian đi quãng
hiểu
đường đó.
- Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ bằng đồng hồ
bấm giây và cổng quang điện trong dụng cụ thực
hành ở nhà trường; thiết bị “bắn tốc độ” trong kiểm
1
2
C22
C10,11
1
C23
5
TỐC ĐỘ
- Tốc độ
- Đo tốc độ
- Đồ thị quãng
đường-thời
Vận
gian
dụng
- Thảo luận về
ảnh hưởng cảu
tốc độ trong
an toàn giao
thông
-
Chủ đề 4.
Âm Thanh
tra tốc độ các phương tiện giao thông.
- Vẽ được đồ thị quãng đường – thời gian cho
chuyển động thẳng.
1
Xác định được tốc độ qua quãng đường vật đi được
trong khoảng thời gian tương ứng.
- Dựa vào tranh ảnh (hoặc học liệu điện tử) thảo
luận để nêu được ảnh hưởng của tốc độ trong an
toàn giao thông.
- Từ đồ thị quãng đường – thời gian cho trước, tìm
được quãng đường vật đi (hoặc tốc độ, hay thời
gian chuyển động của vật).
Vận
dụng
cao
Xác định được tốc độ trung bình qua quãng đường
vật đi được trong khoảng thời gian tương ứng.
Nhận
biết
-Nêu được đơn vị của tần số là hertz (kí hiệu là
Hz).
Nêu được sự liên quan của độ to của âm với biên
độ âm.
Lấy được ví dụ về vật phản xạ âm tốt, vật phản xạ
âm kém.
Thông - Mô tả được các bước tiến hành thí nghiệm tạo
hiểu
sóng âm (như gảy đàn, gõ vào thanh kim loại,...).
- Giải thích được sự truyền sóng âm trong không
khí.
- Giải thích được một số hiện tượng đơn giản
7
C24
C7,8,9,
12,13,
14,15
6
thường gặp trong thực tế về sóng âm.
Vận
dụng
- Thực hiện thí nghiệm tạo sóng âm (như gảy đàn,
gõ vào thanh kim loại,...) để chứng tỏ được sóng
âm có thể truyền được trong chất rắn, lỏng, khí.
- Từ hình ảnh hoặc đồ thị xác định được biên độ và
tần số sóng âm.
- Sử dụng nhạc cụ (hoặc học liệu điện tử, dao động
kí) chứng tỏ được độ cao của âm có liên hệ với tần
số âm.
- Đề xuất được phương án đơn giản để hạn chế
tiếng ồn ảnh hưởng đến sức khoẻ
- Xác định góc tới và tia tới.
Vận
dụng
cao
- Thiết kế được một nhạc cụ bằng các vật liệu phù
hợp sao cho có đầy đủ các nốt trong một quãng tám
(ứng với các nốt: đồ, rê, mi, pha, son, la, si, đố) và
sử dụng nhạc cụ này để biểu diễn một bài nhạc đơn
giản.
- Vận dụng
Chương 5.Ánh Nhận
sáng
biết
Nêu được ánh sáng là một dạng của năng lượng.
- Nêu được các khái niệm: tia sáng tới, tia sáng
phản xạ, pháp tuyến, góc tới, góc phản xạ, mặt
phẳng tới, ảnh.
- Phát biểu được nội dung định luật phản xạ ánh
sáng.
- Nêu được tính chất ảnh của vật qua gương phẳng.
7
thông
hiểu
- Mô tả được các bước tiến hành thí nghiệm thu
được năng lượng ánh sáng.
- Mô tả được các bước tiến hành thí nghiệm tạo ra
được mô hình tia sáng bằng một chùm sáng hẹp
song song.
Phân biệt được phản xạ và phản xạ khuếch tán.
vận
dụng
- Thực hiện được thí nghiệm thu được năng lượng
ánh sáng.
- Thực hiện được thí nghiệm tạo ra được mô hình
tia sáng bằng một chùm sáng hẹp song song.
- Vẽ được hình biểu diễn vùng tối do nguồn sáng
rộng và vùng tối do nguồn sáng hẹp.
Vẽ được hình biểu diễn định luật phản xạ ánh sáng.
- Thực hiện được thí nghiệm rút ra định luật phản
xạ ánh sáng.
- Vận dụng được định luật phản xạ ánh sáng trong
một số trường hợp đơn giản
Vận
dung
cao
- Vận dụng định luật ánh sáng.
- Dựng được ảnh của một hình bất kỳ tạo bởi
gương phẳng.
- Thiết kế và chế tạo được sản phẩm đơn giản ứng
dụng định luật phản xạ ánh sáng và tính chất ảnh
của vật tạo bởi gương phẳng (như kính tiềm vọng,
kính vạn hoa,…)
1
C26
8
II. ĐỀ BÀI.
I. Phần trắc nghiệm
Câu 1. Hạt mang điện tích âm trong nguyên tử là
A. proton.
B. neutron.
C. electron.
D. hạt nhân.
Câu 2. Kí hiệu hoá học của nguyên tố Iron (sắt) là
A. Fe.
B. Cu.
C. Ca.
D. Al.
Câu 3. Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học?
A. Từ 1 nguyên tố.
B. Từ 2 nguyên tố trở lên
C. Từ 3 nguyên tố
D. Từ 4 nguyên tố.
Câu 4. Vỏ nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm thường chứa bao nhiêu electron ở
lớp ngoài cùng?
A. 5;
B. 6;
C. 7;
D. 8.
Câu 5. Khi xác định hóa trị, hóa trị của nguyên tố nào được lấy làm đơn vị?
A. Hydrogen;
B. Sulfur;
C. Nitrogen;
D. Carbon.
Câu 6. Phân tử CaCO3 có số nguyên tử là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 7. Biên độ là
A. Độ lệch lớn nhất của vật so với vị trí cân bằng.
B. Độ lệch của vật so với vị trí cân bằng.
C. Số dao động thực hiện được.
D. Số dao động thực hiện được trong một giây.
Câu 8. Biên độ dao động của vật càng lớn khi
A. Vật dao động càng nhanh.
B. Vật dao động với tần số càng lớn.
C. Vật dao động càng chậm.
D. Vật dao động càng mạnh.
Câu 9. Số dao động thực hiện được trong một giây được gọi là
A. Biên độ.
B. Tần số.
C. Độ cao.
D. Độ to
Câu 10. Nếu đơn vị đo quãng đường là kilomét (kí hiệu: km), đơn vị đo thời gian là
giờ (kí hiệu: h) thì đơn vị đo tốc độ là:
A. km.h.
B. h/km.
C. kmh.
D. km/h.
Câu 11.Đại lượng nào đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động?
A. Quãng đường.
B. Thời gian.
C. Tốc độ.
D. Nhiệt độ.
Câu 12. Chuyển động qua lại quanh một vị trí cân bằng được gọi là gì?
A. Chuyển động.
B. Dao động.
C. Sóng.
D. Chuyển động lặp lại.
Câu 13. Khái niệm nào về sóng là đúng?
A. Sóng là sự lan truyền âm thanh.
B. Sóng là sự lặp lại của một dao động.
C. Sóng là sự lan truyền dao động trong môi trường.
D. Sóng là sự lan truyền chuyển động cơ trong môi trường.
Câu 14. Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị của tần số?
A. Kilomet (km).
B. Mét (m).
C. Héc (Hz).
D. Kilogam (kg).
Câu 15. Trong các bề mặt sau đây, bề mặt vật nào có thể phản xạ âm tốt?
A. Bề mặt của một tấm vải.
B. Bề mặt của một tấm kính.
9
C. Bề mặt gồ ghề của một tấm gỗ.
D. Bề mặt của một miếng xốp.
Câu 16. Điều kiện để xảy ra hiện tượng nhật thực là gì?
A. Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất thẳng hàng và Trái Đất nằm giữa.
B. Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất thẳng hàng và Mặt Trời nằm giữa.
C. Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất thẳng hàng và Mặt Trăng nằm giữa.
D. Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất thẳng hàng.
Câu 17. Pháp tuyến là
A. đường thẳng vuông góc với gương tại điểm tới.
B. đường thẳng song song với gương.
C. đường thẳng trùng với tia sáng tới.
D. đường thẳng vuông góc với tia sáng tới.
Câu 18. Phản xạ khuếch tán là gì?
A. Là hiện tượng các tia sáng song song truyền đến bề mặt nhẵn bị phản xạ theo một
hướng.
B. Là hiện tượng các tia sáng song song truyền đến bề mặt không nhẵn bị phản xạ
theo mọi hướng.
C. Là hiện tượng các tia sáng hội tụ truyền đến bề mặt không nhẵn bị phản xạ theo
mọi hướng.
D. Là hiện tượng các tia sáng phân kỳ truyền đến bề mặt nhẵn bị phản xạ theo một
hướng.
Câu 19. Góc tới là góc tạo bởi hai tia nào?
A. Tia sáng tới và tia phản xạ.
B. Tia sáng tới và mặt gương.
C. Tia sáng tới và pháp tuyến.
D. Tia phản xạ và pháp tuyến.
Câu 20. Độ lớn của ảnh của vật qua gương phẳng có kích thước như thế nào với
vật?
A. Bằng vật.
B. Lớn hơn vật.
C. Nhỏ hơn vật.
D. Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn.
Phần II. Tự luận.
Câu 21(1,0đ). Hãy tính khối lượng của các phân tử sau:
a. Phân tử NaOH. ( Biết Na = 23, O = 16; H = 1)
b. Phân tử MgCl2 ( Mg = 24, Cl = 35,5)
Câu 22 (1,0 đ) Tính phần trăm khối lượng của các nguyên tố trong phân tử NaNO3 ?
Câu 23. (1,0đ)Bạn A chạy 120m hết 30s. Bạn B chạy 140m hết 40s. Ai chạy nhanh
hơn?
Câu 24. (1,0)Bạn B đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc 12km/h hết 20min. Tính
quãng đường từ nhà bạn B đến trường.
Câu 25.(1,0) Tia sáng tới gương phẳng hợp với tia phản xạ một góc 1200. Hỏi góc tới
có giá trị là bao nhiêu?
Câu 26. (1đ) Chiếu một tia sáng vào gương phẳng đặt nằm ngang ta được tia sáng phản
xạ vuông góc với tia sáng tới. Em hãy tính góc tới và góc phản xạ. Vẽ hình.
III. HƯỚNG DẪN CHẤM
A. TRẮC NGHIỆM
Câu
1
2
3
4
Đáp án
C
A
A
D
Câu
11
12
Đáp án C
B
B. TỰ LUẬN.
13
C
14
C
10
5
A
15
B
Câu
21.
a) PTKNaOH = 23 + 17 = 40 amu.
b) PTKMgCL2 = 24+ 71 = 95 amu
Câu
22.
PTKNaNO = 23 + 14 + 48 =
3
23
6
C
7
B
8
D
9
B
10
D
16
C
17
A
18
B
19
C
20
A
85 amu.
%Na = 8 5 .100% = 27 %
14
% N = 8 5 . 100% =16,5%
%O = 100- 27- 16,5 = 56,5 %
Câu
23.
VA = t 1 =
s1
120
= 4m/s
30
s2
VB = t 2 =
140
= 3,5 m/s
40
0,5
0,5
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,5
0,5
Vậy bạn A chạy nhanh hơn.
Câu
24.
Quãng đường từ nhà tới trường của bạn B là
Đổi 20 min = 0,33 h( 1/3h)
SB = v.t = 12 x 0,33 = 3,96 km. ( 4 km)
1
0,4
11
0,2
0,2
0,2
Câu 26 - Vì tia sáng phản xạ IR vuông góc với tia sáng tới SI, nên ta
có: i + i' = 90o
- Theo định luật phản xạ ánh sáng: i = i'
⇒ i = i' = 45o
0,2
0,2
0,2
0,4
Tổ trưởng chuyên môn
Nông Văn Thuyết
Người ra đề
Nông Thị Bền
 








Các ý kiến mới nhất