Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 9. Sự phát triển và phân bố lâm nghiệp, thuỷ sản

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: LÊ THỊ THỦY
Ngày gửi: 21h:44' 07-01-2025
Dung lượng: 159.4 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
1

NÔNG NGHIỆP
Câu 1. Địa hình chủ yếu của nước ta là gì?

A. Đồi núi cao

B. Đồng bằng

C. Đồi núi thấp

D. Cao nguyên

Câu 2. Vùng đất feralit chủ yếu phân bố ở đâu?

A. Đồng bằng sông Hồng

B. Đồng bằng sông Cửu Long

C. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên

D. Duyên hải Nam Trung Bộ

Câu 3. Khí hậu của nước ta có đặc điểm gì?

A. Nhiệt đới khô hạn

B. Ôn đới lạnh

C. Nhiệt đới ẩm gió mùa

D. Cận nhiệt đới

Câu 4. Hệ thống sông ngòi ở nước ta có đặc điểm gì?

A. Khô cạn vào mùa khô

B. Thưa thớt và không đều

C. Dày đặc và phân bố khắp cả nước

D. Chỉ tập trung ở đồng bằng

Câu 5. Đất phù sa ở nước ta thích hợp nhất cho loại cây trồng nào?

A. Cây công nghiệp

B. Cây lương thực

C. Cây ăn quả

D. Cây rau, đậu

Câu 6. Khí hậu phân hoá theo chiều nào tạo nên cơ cấu mùa vụ, sản phẩm đa dạng?

A. Bắc – Nam

B. Đông - Tây

C. Cao độ địa hình

D. Mùa

Câu 7. Nguồn nước ngầm ở nước ta có đặc điểm gì?

A. Phong phú

B. Hạn chế

C. Khó khai thác

D. Không có giá trị

Câu 8. Hệ động, thực vật phong phú là cơ sở để gì?

A. Phát triển công nghiệp
B. Thuần dưỡng, lai tạo giống cây trồng, vật nuôi
C. Khai thác gỗ
D. Bảo tồn đa dạng sinh học
Câu 9. Đất ở nhiều nơi bị thoái hoá do nguyên nhân gì?

A. Thời tiết lạnh

B. Khí hậu nóng ẩm và tác động của con người

C. Thiếu nước

D. Địa hình đồi núi

Câu 10. Số dân đông ở nước ta ảnh hưởng đến nông nghiệp như thế nào?

A. Thị trường tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp lớn

2
B. Thiếu lao động nông nghiệp
C. Tăng cạnh tranh lao động
D. Giảm sản lượng nông nghiệp
Câu 11. Tái cơ cấu nông nghiệp của nước ta chuyển từ tư duy sản xuất nông nghiệp

sang tư duy gì?

A. Tư duy công nghiệp

B. Tư duy kinh tế nông nghiệp

C. Tư duy thương mại

D. Tư duy xuất khẩu

Câu 12. Khoa học công nghệ phát triển tạo ra gì cho ngành nông nghiệp?

A. Nhiều giống cây trồng, vật nuôi mới

B. Giảm năng suất nông sản

C. Tăng diện tích đất canh tác

D. Giảm nhu cầu tiêu thụ

Câu 13. Thị trường tiêu thụ nông sản trong và ngoài nước đã có tác động gì?

A. Giảm sản lượng nông sản
B. Tăng cường sản xuất và đa dạng hoá sản phẩm
C. Giảm diện tích đất trồng trọt
D. Tăng cạnh tranh trong nước
Câu 14. Tốc độ tăng trưởng ngành nông nghiệp nước ta năm 2021 đạt bao nhiêu phần

trăm?

A. 3,18%

B. 2,5%

C. 4,2%

D. 5,1%

Câu 15. Tỉ trọng của ngành nào đang có xu hướng tăng trong cơ cấu nông nghiệp?

A. Trồng trọt

B. Chăn nuôi

C. Lâm nghiệp

D. Thủy sản

Câu 16. Sản phẩm nông nghiệp ở nước ta được phát triển theo mấy trục sản phẩm chủ

lực?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 17. Tỉ trọng của trồng trọt trong giá trị sản xuất nông nghiệp năm 2021 chiếm bao

nhiêu phần trăm?
A. 50%

B. 60%

C. 70%

D. 80%

Câu 18. Hai vùng trồng lúa trọng điểm của nước ta là vùng nào?

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ
B. Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung
C. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long
D. Đông Nam Bộ và Tây Nguyên

3
Câu 19. Diện tích gieo trồng lúa năm 2021 là bao nhiêu triệu ha?

A. 8,1

B. 7,5

C. 7,2

D. 7,8

Câu 20. Cây công nghiệp lâu năm có diện tích lớn ở nước ta là cây nào?

A. Cà phê, cao su, hồ tiêu, điều

B. Mía, lạc, đậu tương

C. Rau, đậu

D. Lúa

Câu 21. Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là vùng nào?

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ

B. Đông Nam Bộ

C. Đồng bằng sông Cửu Long

D. Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung

Câu 22. Chăn nuôi chiếm bao nhiêu phần trăm giá trị sản xuất ngành nông nghiệp năm

2021?

A. 20%

B. 25%

C. 30%

D. 35%

Câu 23. Vùng nào có số lượng trâu nhiều nhất ở nước ta?

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ
C. Đồng bằng sông Hồng

B. Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung
D. Tây Nguyên

Câu 24. Vùng nào có số lượng bò nhiều nhất ở nước ta?

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ
C. Đồng bằng sông Hồng

B. Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung
D. Tây Nguyên

Câu 25. Chăn nuôi bò sữa tập trung chủ yếu ở vùng nào?

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ
C. Đồng bằng sông Hồng

B. Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung
D. Đông Nam Bộ

Câu 26. Vùng nào có số lượng lợn nhiều nhất ở nước ta?

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ
C. Đồng bằng sông Hồng

B. Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung
D. Tây Nguyên

Câu 27. Chăn nuôi gia cầm tập trung chủ yếu ở vùng nào?

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ
B. Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung
C. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long
D. Tây Nguyên
Câu 28. Sản lượng thủy sản năm 2021 đạt bao nhiêu triệu tấn?

A. 8,5

B .8,7

C. 8,3

D. 8,9

4
Câu 29. Vùng nào có sản lượng thủy sản lớn nhất ở nước ta?

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ
B. Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung
C. Đồng bằng sông Cửu Long
D. Đông Nam Bộ
Câu 30. Phát triển nông nghiệp gắn với bảo vệ môi trường được thực hiện bằng cách

nào?

A. Sử dụng phân bón hóa học

B. Áp dụng biện pháp sinh học

C. Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật

D. Tăng cường chăn nuôi gia súc

Câu 31. Sản phẩm nông nghiệp xuất khẩu chủ lực của nước ta bao gồm:

A. Gạo, cà phê, cao su, điều
C. Rau, đậu

B. Mía, lạc, đậu tương
D. Lúa

Câu 32. Sản phẩm nông sản nào của nước ta có kim ngạch xuất khẩu lớn nhất?

A. Gạo

B. Cà phê

C. Cao su

D. Thủy sản

Câu 33. Cơ cấu sản phẩm nông nghiệp theo hướng gì?

A. Sản phẩm chất lượng cao
C. Sản phẩm đa dạng, chất lượng cao

B. Sản phẩm xuất khẩu
D. Sản phẩm nội địa

Câu 34. Thế mạnh về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay là
A. có mạng lưới sông ngòi dày đặc, nguồn nước điều hoà trong năm.
B. khí hậu có nguồn nhiệt ẩm cao, tương đối ổn định trong năm.
C. địa hình chủ yếu là đồi núi thấp, đất feralit chiếm diện tích lớn.
D. dải đồng bằng ven biển có diện tích lớn và có đất phù sa màu mỡ.
Câu 34. Thế mạnh về điều kiện kinh tế - xã hội trong phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay

A. nguồn lao động dồi dào, nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.
B. phần lớn sản phẩm nông nghiệp đã đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế.
C. cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển và hiện đại ở tất cả các vùng sản xuất.
D. thị trường xuất khẩu nông sản trên thế giới tương đối ổn định và mở rộng.
Câu 35. Cơ cấu nông nghiệp của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo xu hướng nào sau
đây?
A. Giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi, tăng tỉ trọng ngành trồng trọt.
B. Chú trọng phát triển các loại cây trồng, vật nuôi truyền thống.

5
C. Giảm tỉ trọng giá trị sản xuất của cây công nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới.
D. Chú trọng phát triển các cây trồng mới có triển vọng như: cây dược liệu, nấm,…
Câu 36. Nhận định nào sau đây đúng với tình hình sản xuất lúa ở nước ta hiện nay?
A. Lúa là cây trồng chính trong sản xuất lương thựC.
B. Diện tích trồng lúa tăng liên tục qua các năm.
C. Chưa hình thành được các vùng sản xuất lúa trọng điểm.
D. Tỉ trọng ngày cang tăng trong cơ cấu ngành trồng trọt.
Câu 37. Một trong những đặc điểm phát triển của ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay là
A. chú trọng hình thức chăn nuôi trang trại.
B. đàn trâu có xu hướng tăng liên tục qua các năm.
C. chăn nuôi bò sữa chỉ phát triển ở ven các thành phố lớn.
D. luôn chiếm tỉ trọng trong trị giá sản xuất cao hơn ngành trồng trọt.
Câu 38. Xu hướng phát triển ngành nông nghiệp của nước ta hiện nay là
A. tăng tỉ trọng ngành trồng trọt trong cơ cấu sản xuất.
B. tăng tỉ trọng ngành trồng cây công nghiệp hàng năm.
C. phát triển nông nghiệp xanh gắn với du lịch nông nghiệp.
D. giảm các sản phẩm của ngành chăn nuôi không qua giết thịt.
Câu 39. Ý nghĩa về mặt xã hội của việc hình thành các vùng chuyên canh trong sản xuất nông
nghiệp ở nước ta là
A. khai thác tối đa các điều kiện sinh thái nông nghiệp ở mỗi vùng.
B. tạo điều kiện chuyên môn hoá lao động cho các vùng nông thôn.
C. tạo ra nguồn nguyên liệu dồi dào cho phát triển công nghiệp chế biến.
D. đảm bảo sản lượng và chất lượng để đáp ứng nhu cầu xuất khẩu.
Câu 40: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH LÚA MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2015 - 2021
(Đơn vị: Nghìn ha)
Năm

2015

2017

2019

2020

2021

7828

7705,2

7469,9

7278,9

7238,9

Đồng bằng sông Hồng

1110,9

1071,4

1012,3

983,4

970,3

Trung du và miền núi Bắc Bộ

684,3

679,8

669

665,2

662,2

CẢ NƯỚC

6

Đông Nam Bộ

273,3

271,9

267,4

262

258,9

Đồng bằng sông Cửu Long

4301,5

4185,3

4069,3

3963,7

3898,6

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022, https://www.gso.gov.vn)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi diện tích lúa một số vùng của nước ta giai đoạn
2015 - 2021, các dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp?
A. Miền, cột.

B. Cột, đường.

C. Tròn, kết hợp.

D. Kết hợp, miền.

Câu 41 Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA, NĂM 2019
VÀ 2021
(Đơn vị: %)
Năm

2019

2021

Lúa đông xuân

41,8

41,5

Lúa hè thu và thu đông

36,6

36,9

Lúa mùa

21,6

21,6

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của nước ta
năm 2019 và 2021, các dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp?
A. Tròn, miền.

B. Đường, miền.

C. Kết hợp, cột.

D. Tròn, cột.

7

Bài 5. LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
1. Lâm nghiệp
Đặc điểm phân bố tài nguyên rừng
Câu 1. Tổng diện tích rừng của nước ta năm 2021 là bao nhiêu?

A. 14,7 triệu ha

B. 15,7 triệu ha

C. 13,7 triệu ha

D. 16,7 triệu ha

Đáp án: A
Câu 2.Tỷ lệ che phủ rừng của nước ta năm 2021 đạt bao nhiêu phần trăm?

A. 40%

B. 41%

C. 42%

D. 43%

Đáp án: C
Câu 3.Vùng nào có diện tích rừng lớn nhất nước ta?

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ

B. Đồng bằng sông Hồng

C. Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung

D. Tây Nguyên

Đáp án: C
Câu 4.Theo nguồn gốc hình thành, rừng nước ta được phân thành những loại nào?

A. Rừng sản xuất và rừng phòng hộ
B. Rừng tự nhiên và rừng trồng
C. Rừng đặc dụng và rừng sản xuất
D. Rừng phòng hộ và rừng trồng
Đáp án: B
Câu 5. Vùng nào có diện tích rừng tự nhiên lớn nhất?

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ
B. Đồng bằng sông Hồng
C. Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung
D. Tây Nguyên
Đáp án: A
Câu 6. Diện tích rừng trồng lớn nhất tập trung ở vùng nào?

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ
B. Đồng bằng sông Hồng
C. Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung

8
D. Tây Nguyên
Đáp án: C
Câu 7. Diện tích rừng tự nhiên của Trung du và miền núi Bắc Bộ là bao nhiêu?

A. 3,78 triệu ha

B. 3,77 triệu ha

C. 2,10 triệu ha

D. 0,25 triệu ha

Đáp án: A
Câu 8. Vùng nào có tỷ lệ che phủ rừng cao nhất?

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ
B. Đồng bằng sông Hồng
C. Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung
D. Tây Nguyên
Đáp án: C
Câu 9. Rừng phòng hộ có chức năng gì?

A. Cung cấp gỗ
B. Điều tiết nước, chắn sóng, chắn cát và bảo vệ môi trường
C. Bảo tồn thiên nhiên
D. Phát triển công nghiệp
Đáp án: B
Câu 10. Diện tích rừng phòng hộ năm 2021 là bao nhiêu?

A. 7,8 triệu ha

B. 4,7 triệu ha

C. 2,2 triệu ha

D. 1,8 triệu ha

Đáp án: B
Câu 11. Sản lượng gỗ khai thác năm 2021 đạt khoảng bao nhiêu?

A. 15 triệu m3

B. 16 triệu m3

C. 17 triệu m3

D. 18 triệu m3

Đáp án: D
Câu 12. Các vùng có sản lượng gỗ khai thác lớn nhất là?

A. Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung, Trung du và miền núi Bắc Bộ
B. Đồng bằng sông Hồng và Tây Nguyên
C. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long
D. Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng
Đáp án: A

9
Câu 13. Diện tích rừng trồng mới năm 2021 đạt khoảng bao nhiêu?

A. 290 nghìn ha

B. 280 nghìn ha

C. 270 nghìn ha

D. 260 nghìn ha

Đáp án: A
Câu 14. Nguồn lợi thủy sản nước ngọt ở Việt Nam có khoảng bao nhiêu loài cá?

A. 444 loài

B. 544 loài

C. 644 loài

D. 744 loài

Đáp án: B
Câu 15. Hệ thống sông nào ở Việt Nam có nguồn lợi thủy sản dồi dào?

A. Sông Hồng

B. Sông Thái Bình

C. Sông Đồng Nai

D. Tất cả các ý trên

Đáp án: D
Câu 16. Vùng biển Việt Nam có bao nhiêu loài cá?

A. Hơn 1.000 loài

B. Hơn 2.000 loài

C. Hơn 3.000 loài

D. Hơn 4.000 loài

Đáp án: B
Câu 17. Ngư trường trọng điểm nào nằm ở phía Bắc Việt Nam?

A. Hải Phòng - Quảng Ninh
B. Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu
C. Cà Mau - Kiên Giang
D. Quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa
Đáp án: A
Câu 18. Tổng trữ lượng hải sản của Việt Nam khoảng bao nhiêu tấn?

A. 3 triệu tấn

B. 4 triệu tấn

C. 5 triệu tấn

D. 6 triệu tấn

Đáp án: B
Câu 19. Ngư trường trọng điểm nào nằm ở miền Trung Việt Nam?

A. Hải Phòng - Quảng Ninh
B. Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu
C. Cà Mau - Kiên Giang
D. Quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa
Đáp án: B
Câu 20. Tình trạng suy giảm nguồn lợi thủy sản nội địa và ven bờ biển do nguyên nhân

nào?

10
A. Ô nhiễm môi trường

B. Khai thác quá mức

C. Biến đổi khí hậu

D. Thiếu đầu tư công nghệ

Đáp án: B
Câu 21. Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản có vai trò nào sau đây?
A. Sử dụng hợp lí lao động chất lượng cao ở nông thôn.
B. Cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.
C. Đóng góp tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP ở nước ta.
D. Tạo cơ sở chuyển dịch mạnh mẽ cơ cấu kinh tế nông thôn.

Đáp án: C
Câu 21. Vai trò quan trọng nhất của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản đối với việc xây
dựng nông thôn mới hiện nay là
A. khai thác hợp lí các nguồn lực tài nguyên thiên nhiên.
B. tạo ra nguồn nguyên liệu vững chắc cho công nghiệp.
C. tạo ra các sản phẩm chủ lực gắn với các vùng nguyên liệu.
D. bảo đảm an ninh lương thực cho một đất nước đông dân.

Đáp án: C
Câu 22. Nhận định nào sau đây không đúng khi nói đến th ế mạnh để phát triển ngành lâm
nghiệp ở nước ta?
A. Lao động có nhiều kinh nghiệm với nghề rừng.
B. Nhà nước có nhiều chính sách thúc đẩy phát triển.
C. Khí hậu thuận lợi để tái sinh các hệ sinh thái rừng.
D. Còn nhiều diện tích rừng giàu, nhiều loại gỗ quý.

Đáp án: D
Câu 23. Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện
nay?
A. Sản lượng gỗ khai thác rừng tự nhiên tăng nhanh.
B. Rừng trồng chủ yếu là rừng phòng hộ đầu nguồn.
C. Các hệ sinh thái rừng bền vững đang được chú trọng.
D. Diện tích rừng trồng đang có xu hướng giảm.

Đáp án: C
Câu 24. Hạn chế trong phát triển ngành thuỷ sản ở nước ta hiện nay là
A. khí hậu diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.

11
B. thiếu lao động có kinh nghiệm sản xuất.
C. chưa thâm nhập được vào các thị trường khó tính.
D. khả năng mở rộng diện tích nuôi trồng hạn chế.

Đáp án: A
Câu 25. Nhận định nào sau đây không đúng với thế mạnh trong phát triển ngành thuỷ sản của
nước ta hiện nay?
A. Vùng biển nhiệt đới, nguồn hải sản phong phú.
B. Có nhiều vũng vịnh, đầm phá và cửa sông.
C. Người lao động có nhiều kinh nghiệm sản xuất.
D. Các thị trường xuất khẩu khó tính tương đối ổn định.

Đáp án: D
Bài 6. THỰC HÀNH VIẾT BÁO CÁO VỀ MỘT MÔ HÌNH SẢN XUẤT NÔNG
NGHIỆP CÓ HIỆU QUẢ
1. Mô hình sản xuất nông nghiệp hữu cơ là gì?
A. Sử dụng phân bón hóa học
B. Sử dụng phân bón hữu cơ và không sử dụng hóa chất độc hại
C. Sử dụng công nghệ cao
D. Sử dụng thủy sản công nghệ cao
Đáp án: B
2. Mô hình chăn nuôi tuần hoàn là gì?
A. Sử dụng các sản phẩm từ chăn nuôi làm nguyên liệu cho các ngành khác
B. Sử dụng thức ăn chăn nuôi công nghiệp
C. Chăn nuôi gia súc theo mùa vụ
D. Chăn nuôi gia cầm không sử dụng kháng sinh
Đáp án: A
3. Mô hình nông nghiệp thông minh là gì?
A. Sử dụng công nghệ số và dữ liệu để tối ưu hóa sản xuất nông nghiệp
B. Sử dụng phân bón hóa học
C. Sử dụng nước ngầm cho tưới tiêu
D. Sử dụng lao động thủ công
Đáp án: A

12
4. Mô hình nuôi trồng thủy sản công nghệ cao là gì?
A. Sử dụng hệ thống giám sát và quản lý tự động trong nuôi trồng thủy sản
B. Sử dụng ao hồ tự nhiên để nuôi trồng
C. Sử dụng thức ăn tự nhiên cho thủy sản
D. Sử dụng nhân công thủ công
Đáp án: A
5. Một trong các lợi ích của mô hình trồng trọt hữu cơ là gì?
A. Tăng năng suất cây trồng
B. Giảm lượng hóa chất sử dụng trong sản xuất
C. Tăng cường sử dụng máy móc
D. Tăng cường sử dụng nước
Đáp án: B
6. Mô hình chăn nuôi tuần hoàn giúp gì cho môi trường?
A. Giảm thiểu chất thải chăn nuôi

B. Tăng lượng khí thải nhà kính

C. Sử dụng nhiều nước hơn

D. Tăng chi phí sản xuất

Đáp án: A
7. Nông nghiệp thông minh thường sử dụng công nghệ nào?
A. Internet of Things (IoT)

B. Phân bón hóa học

C. Nhân công lao động

D. Nước giếng khoan

Đáp án: A
8. Một số sản phẩm có thể sản xuất từ mô hình trồng trọt hữu cơ là gì?
A. Rau hữu cơ
C. Thức ăn chăn nuôi công nghiệp

B. Phân bón hóa học
D. Nước giếng khoan

Đáp án: A
9. Công nghệ nào thường được áp dụng trong mô hình nuôi trồng thủy sản công nghệ
cao?
A. Hệ thống giám sát nước tự động

B. Sử dụng ao hồ tự nhiên

C. Sử dụng nhân công thủ công

D. Sử dụng phân bón hóa học

Đáp án: A
10. Mô hình chăn nuôi tuần hoàn thường áp dụng cho loại gia súc nào?

13
A. Gia súc lớn như bò, heo

B. Gia cầm như gà, vịt

C. Thủy sản như cá, tôm

D. Động vật hoang dã

Đáp án: A
11. Ý nghĩa của việc phát triển mô hình nông nghiệp thông minh là gì?
A. Tăng cường sử dụng công nghệ trong sản xuất
B. Tăng cường sử dụng phân bón hóa học
C. Giảm năng suất lao động
D. Giảm chi phí sản xuất
Đáp án: A
12. Ứng dụng công nghệ trong mô hình trồng trọt hữu cơ thường bao gồm?
A. Hệ thống tưới tự động

B. Sử dụng phân bón hóa học

C. Sử dụng lao động thủ công

D. Sử dụng nước giếng khoan

Đáp án: A
13. Mô hình nuôi trồng thủy sản công nghệ cao giúp gì cho ngành thủy sản?
A. Tăng năng suất và chất lượng thủy sản

B. Giảm lượng nước sử dụng

C. Tăng lượng hóa chất sử dụng

D. Tăng chi phí sản xuất

Đáp án: A
14. Một trong những sản phẩm từ mô hình chăn nuôi tuần hoàn là gì?
A. Phân bón hữu cơ

B. Hóa chất công nghiệp

C. Phân bón hóa học

D. Thức ăn chăn nuôi công nghiệp

Đáp án: A
15. Công nghệ nào được sử dụng trong mô hình nông nghiệp thông minh để giám sát
cây trồng?
A. Drone (máy bay không người lái)

B. Nhân công lao động

C. Phân bón hóa học

D. Nước giếng khoan

Đáp án: A
16. Một trong các lợi ích của mô hình nuôi trồng thủy sản công nghệ cao là gì?
A. Tăng năng suất nuôi trồng
C. Tăng chi phí sản xuất
Đáp án: A

B. Giảm sử dụng hóa chất
D. Giảm chất lượng thủy sản

14
17. Mô hình chăn nuôi tuần hoàn giúp giảm thiểu gì?
A. Giảm thiểu chất thải chăn nuôi

B. Tăng lượng khí thải nhà kính

C. Sử dụng nhiều nước hơn

D. Tăng chi phí sản xuất

Đáp án: A
18. Mô hình nông nghiệp thông minh sử dụng công nghệ gì để quản lý nước?
A. Cảm biến đo độ ẩm đất

B. Nhân công lao động

C. Phân bón hóa học

D. Nước giếng khoan

Đáp án: A
19. Một số sản phẩm có thể sản xuất từ mô hình chăn nuôi tuần hoàn là gì?
A. Phân bón hữu cơ

B. Hóa chất công nghiệp

C. Phân bón hóa học

D. Thức ăn chăn nuôi công nghiệp

Đáp án: A
20. Công nghệ nào thường được áp dụng trong mô hình nông nghiệp thông minh?
A. Internet of Things (IoT)

B. Phân bón hóa học

C. Nhân công lao động

D. Nước giếng khoan

Đáp án: A
21. Một trong các lợi ích của mô hình trồng trọt hữu cơ là gì?
A. Tăng năng suất cây trồng
B. Giảm lượng hóa chất sử dụng trong sản xuất
C. Tăng cường sử dụng máy móc
D. Tăng cường sử dụng nước
Đáp án: B
22. Mô hình chăn nuôi tuần hoàn giúp gì cho môi trường?
A. Giảm thiểu chất thải chăn nuôi

B. Tăng lượng khí thải nhà kính

C. Sử dụng nhiều nước hơn

D. Tăng chi phí sản xuất

Đáp án: A
23. Nông nghiệp thông minh thường sử dụng công nghệ nào?
A. Internet of Things (IoT)

B. Phân bón hóa học

C. Nhân công lao động

D. Nước giếng khoan

Đáp án: A

15
24. Một số sản phẩm có thể sản xuất từ mô hình trồng trọt hữu cơ là gì?
A. Rau hữu cơ

B. Phân bón hóa học

C. Thức ăn chăn nuôi công nghiệp

D. Nước giếng khoan

Đáp án: A
25. Công nghệ nào thường được áp dụng trong mô hình nuôi trồng thủy sản công nghệ
cao?
A. Hệ thống giám sát nước tự động

B. Sử dụng ao hồ tự nhiên

C. Sử dụng nhân công thủ công

D. Sử dụng phân bón hóa học

Đáp án: A
26. Mô hình chăn nuôi tuần hoàn thường áp dụng cho loại gia súc nào?
A. Gia súc lớn như bò, heo

B. Gia cầm như gà, vịt

C. Thủy sản như cá, tôm

D. Động vật hoang dã

Đáp án: A
27. Ý nghĩa của việc phát triển mô hình nông nghiệp thông minh là gì?
A. Tăng cường sử dụng công nghệ trong sản xuất
B. Tăng cường sử dụng phân bón hóa học
C. Giảm năng suất lao động
D. Giảm chi phí sản xuất
Đáp án: A
28. Ứng dụng công nghệ trong mô hình trồng trọt hữu cơ thường bao gồm?
A. Hệ thống tưới tự động

B. Sử dụng phân bón hóa học

C. Sử dụng lao động thủ công

D. Sử dụng nước giếng khoan

Đáp án: A
29. Mô hình nuôi trồng thủy sản công nghệ cao giúp gì cho ngành thủy sản?
A. Tăng năng suất và chất lượng thủy sản

B. Giảm lượng nước sử dụng

C. Tăng lượng hóa chất sử dụng

D. Tăng chi phí sản xuất

Đáp án: A
30. Một trong những sản phẩm từ mô hình chăn nuôi tuần hoàn là gì?
A. Phân bón hữu cơ

B. Hóa chất công nghiệp

C. Phân bón hóa học

D. Thức ăn chăn nuôi công nghiệp

16
Đáp án: A
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/ SAI
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng
hoặc sai. 
Câu 1. Cho bảng sổ liệu:

SỐ LƯỢNG MỘT SỐ VẬT NUÔI CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2021
(Đơn vị: nghìn con)
Năm
Vật nuôi

2010

2015

2021

Trâu

2,9

2,6

2,3



5,9

5,7

6,4

Lợn

27,3

28,9

23,1

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, năm 2022)
a) Số lượng trâu giảm liên tục trong giai đoạn 2010 – 2021.
b) Số lượng bò, lợn tăng nhanh và liên tục trong giai đoạn 2010 – 2021.
c) Số lượng trâu giảm do cơ sở thức ăn không đảm bảo.
d) Để thể hiện tốc độ tăng trưởng số lượng một số vật nuôi của nước ta giai đoạn 2010 – 2021,
biểu đồ đường là thích hợp nhất.
Đáp án: a) – Đúng.

b) – Sai.

c) – Sai.

d) – Đúng.

Câu 2. Dựa vào bảng số liệu và chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây.

SẢN LƯỢNG THUỶ SẢN Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2020 – 2021
(Đơn vị: triệu tấn)
Năm

2010

2015

2021

Sản lượng khai thác

2,5

3,2

3,9

Sản lượng nuôi trồng

2,7

3,5

4,9

Tổng sản lượng

5,2

6,7

8,8

Tiêu chí

(Nguồn: Tổng cục Thống kê năm 2011, năm 2022)
a) Tổng sản lượng thuỷ sản của nước ta tăng giảm thất thường.
b) Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng chiếm tỉ trọng cao hơn sản lượng thuỷ sản khai tháC.
c) Xu hướng là giảm tỉ trọng sản lượng thuỷ sản nuôi trồng và tăng tỉ trọng sản lượng thuỷ sản
khai tháC.

17
d) Tổng thuỷ sản tăng nhanh chủ yếu do nước ta đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.
Đáp án: a) – Sai.

b) – Đúng.

c) – Sai.

d) – Đúng.

Câu 3. Dựa vào bảng số liệu và chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây.
SỐ LƯỢNG TRÂU, BÒ VÀ GIA CẦM Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2020
(Đơn vị: triệu tấn)
Năm

2010

2015

2021

Trâu

2,9

2,6

2,3



5,9

5,7

6,4

301,9

369,5

524,1

Vật nuôi

Gia cầm

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, năm 2022)
a) Số lượng các loại vật nuôi đều tăng qua các năm.
b) Đàn gia cầm tăng mạnh và liên tục qua các năm.
c) Đàn bỏ có số lượng tăng mạnh nhất trong các vật nuôi.
d) Đàn trâu giảm mạnh và liên tục qua các năm.
Đáp án: a) – Sai.

b) – Đúng.

c) – Sai.

d) – Đúng.

Câu 4. Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH MỘT SỐ CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM Ở NƯỚC TA
(Đơn vị: Nghìn ha)
Năm

Tổng diện tích cây CN lâu năm

Trong đó
Chè

Cà phê

Cao su

Hồ tiêu

2010

2010,5

129,9

554,8

748,7

51,3

2020

2185,8

121,3

695,5

932,4

131,8

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2020)
a) Năm 2020 diện tích cây cao su lớn nhất.
b) Diện tích cây cà phê có tốc độ tăng nhanh hơn hồ tiêu.
c) Tỉ lệ diện tích các cây công nghiệp đều tăng.
d) Diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng là do mang lại giá trị kinh tế cao.
Đáp án: a) – Đúng.

Câu 5. Cho thông tin sau:

b) – Sai.

c) – Sai.

d) – Đúng.

18
Trồng trọt chiếm 60,8% giá trị sản xuất nông nghiệp của cả nước (năm 2020). Cơ cấu
ngành trồng trọt khá đa dạng, lúa là cây trồng chính trong sản xuất lương thựC. Hiện
nay việc đẩy mạnh sản xuất cây lương thực, công nghiệp lâu năm đã đưa nước ta trở
thành nước xuất khẩu hàng đầu thế giới về một số nông sản.
a) Trồng trọt là ngành chính trong sản xuất nông nghiệp nước ta.
b) Cơ cấu ngành trồng trọt khá đa dạng do đất feralit có diện tích lớn và nguồn nhiệt cao.
c) Sản lượng lúa tăng do sử dụng giống lúa mới, áp dụng tiến bộ khoa học trong canh
táC.
d) Nước ta trở thành nước xuất khẩu hàng đầu thế giới về một số nông sản do đẩy mạnh
sản xuất hàng hoá và tìm kiếm thị trường.
Đáp án: a) – Đúng.

b) – Sai.

c) – Đúng.

d) – Sai.

Câu 6. Cho đoạn thông tin sau:
Năm 2022, sản lượng thủy sản nước ta đạt 9 108 nghìn tấn, tăng 3,2% so năm 2021. Sản
lượng thủy sản nuôi trồng đạt 5 233,8 nghìn tấn; trong đó sản lượng cá nuôi trồng đạt 3
503,4 nghìn tấn; sản lượng tôm nuôi trồng đạt 1 145,4 nghìn tấn. Khai thác thủy sản đạt
3 874,4 nghìn tấn, giảm 65,9 nghìn tấn so với năm 2021. Trong sản lượng khai thác,
thủy sản biển đạt 3 670,6 nghìn tấn.
(Nguồn: Sách Niên giám thống kê năm 2022)
a) Năm 2022, sản lượng thủy sản khai thác nhỏ hơn sản lượng thủy sản nuôi trồng.
b) Trong sản lượng thủy sản nuôi trồng năm 2022, sản lượng cá nuôi chiếm dưới 60%.
c) Cơ cấu sản lượng thủy sản của nước ta từ năm 2021 đến năm 2022 có sự chuyển dịch
theo hướng giảm dần tỉ trọng thủy sản nuôi trồng, tăng tỉ trọng thủy sản khai tháC.
d) Sản lượng thủy sản nước ta hiện nay tăng chủ yếu do đẩy mạnh đánh bắt xa bờ và
nuôi trồng thủy sản, phát triển công nghiệp chế biến và dịch vụ.
Đáp án: a) – Đúng.

b) – Sai.

c) – Sai.

d) – Đúng.

Câu 7. Cho biểu đồ sau:
SỐ LƯỢNG TRÂU VÀ BÒ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2015 – 2021

19

(Nguồn: theo Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
a) Số lượng bò tăng liên tục trong giai đoạn 2015 – 2021.
b) Hiện nay, bò nuôi để lấy thịt và sữa là chủ yếu.
c) Số lượng trâu giảm do ảnh hưởng của dịch bệnh.
d) Chăn nuôi gia súc lớn ngày càng phát triển chủ yếu do nhu cầu xuất khẩu tăng cao.
Đáp án: a) – Sai.

b) – Đúng.

c) – Sai.

d) – Sai.

Câu 8. Cho biểu đồ về diện tích lúa của nước ta, giai đoạn 2005 – 2021

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)
A. Tốc độ tăng trưởng của diện tích lúa các mùa vụ.
B. Tỉ trọng diện tích lúa mùa giảm.
C. Quy mô và cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ.
D. Chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ.
Đáp án: a) – Sai.

b) – Đúng.

c) – Sai.

d) – Đúng.

Câu 9. Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2015 – 2021
Năm

2015

2017

2019

2020

2021

Diện tích (nghìn ha)

7828,0

7705,2

7469,9

7278,9

7238,9

Sản lượng (nghìn tấn)

45091,0

42738,
9

43495,4

42764,
8

43852,6

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)

20
a) Sản lượng lúa của nước ta giảm liên tục qua các năm.
b) Sản xuất lúa ở nước ta tập trung chủ yếu ở các đồng bằng lớn.
c) Diện tích trồng lúa giảm chủ yếu do chuyển đổi cơ cấu cây trồng.
d) Năng suất lúa nước ta giai đoạn 2015 – 2021 tăng 3,0 tạ/ha.
Đáp án: a) – Sai.

b) – Đúng.

c) – Đúng.

d) – Đúng.

Câu 10. Cho bảng số liệu sau
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 -2021
(Đơn vị: Triệu tấn)
Năm

2010

2015

2021

Khai thác

2,5

3,2

3,9

Nuôi trồng

2,7

3,5

4,9

Tổng số

5,2

6,7

8,8

( Nguồn: Tổng cục Thống kê 2016 và 2022)
a. Sản lượng thủy sản khai thác nước ta không ổn định.
B. Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng qua các năm.
C. Sản lượng thủy sản khai thác tăng nhanh hơn nuôi trồng.
d. Sản lượng thủy nuôi trồng thác tăng nhiều hơn khai tháC.
Đáp án: a) – Sai.

b) – Đúng.

c) – Sai.

d) – Đúng.

Câu 11. Cho thông tin:
Việt Nam đứng thứ hai về xuất khẩu cà phê và nhiều năm liền đứng đầu xuất khẩu cà
phê nhân Robusta. Trong đó vùng Tây Nguyên nổi danh với những vùng cà phê bạt
ngàn, với diện tích hơn 653.000 ha chiếm 91,2% diện tích và 93,2% sản lượng cà phê
của cả nước vào năm 2022. Cây cà phê không chỉ có ý nghĩa về mặt kinh tế - xã hội mà
có ý nghĩa to lớn về văn hóa, du lịch, ảnh hưởng trực tiếp đến nguồn thu nhập của đại đa
số người dân ở Tây Nguyên.
Nguồn: https://dantocmiennui.vn
a) Tây Nguyên là vùng có diện tích cà phê lớn nhất nước ta.
b) Cây cà phê có ý nghĩa về mặt tinh thần rất lớn cho người dân ở Tây Nguyên.
c) Cây cà phê góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống người dân ở Tây Nguyên.
d) Điều kiện tự nhiên thuận lợi giúp Tây Nguyên phát triển mạnh cây cà phê vì có diện
tích đất badan rộng lớn và khí hậu cận xích đạo.
Đáp án: a) – Đúng.

b) – Sai.

c) – Đúng.

d) – Sai.

21
Câu 12. Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN BẮC TRUNG BỘ GIAI ĐOẠN 2010 -2021
(Đơn vị: nghìn tấn)
Sản lượng \ Năm

2010

2015

2021

Sản lượng khai thác

240,9

353,7

512,2

Sản lượng nuôi trồng

97,1

142,8

183,9

(Nguồn niên giám thống kê Việt Nam năm 2011, 2016, 2022)
a) Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng.
b) Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn khai tháC.
c) Sản lượng thủy sản tăng phù hợp với chuyển dịch cơ cấu trong nông nghiệp.
d) Sản lượng thủy sản đánh bắt tăng do phương tiện, tàu thuyền được trang bị hiện đại
và thị trường mở rộng.
Đáp án: a) – Đúng.

b) – Sai.

c) – Đúng.

d) – Đúng.

Câu 13. Cho biểu đồ:

CƠ CẤU DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA PHÂN THEO VÙNG CỦA NƯỚC TA,
NĂM 2021 (Đơn vị: %)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)
a) Tây Nguyên có tỉ trọng diện tích lúa thấp nhất.
b) Tỉ trọng sản lượng của Tây Nguyên thấp hơn Đông Nam Bộ.
c) Đồng bằng sông Cửu Long là vùng sản xuất lúa lớn nhất.
d) Đông Nam Bộ có tỉ trọng sản lượng lúa thấp nhất do quá trình đô thị hóa nhanh.
Đáp án: a) – Đúng.

b) – Sai.

c) – Đúng.

d) – Sai.

22
Câu 14. Đọc kĩ đoạn văn bản và xác định Đúng hoặc Sai cho các nhận định sau: “Vùng chuyên
canh là vùng tập trung phát triển một số loại cây trồng, vật nuôi phù hợp với điều kiện sinh thái
nông nghiệp, điều kiện kinh tế – xã hội nhằm tạo ra khối lượng hàng hoá lớn, gắn với công
nghiệp chế biến, đáp ứng nhu cầu của thị trường và mang lại hiệu quả kinh tế cao. Sản xuất ở
vùng chuyên canh mang tính hoàng hoá cao: sử dụng máy móc, vật tư lớn, áp dụng các tiến bộ
khoa học, lao động có trình độ, sản phẩm hướng đến thị trường
Nhận định

Đúng hoặc sai

Vùng chuyên canh cây công nghiệp Tây Nguyên được hình thành trên
cơ sở tài nguyên đất badan
Vùng chuyên canh dứa ở Bắc Trung Bộ cung cấp nguyên liệu cho công
nghiệp chế biến thực phẩm
Đông Nam Bộ áp dụng khoa học – công nghệ, tạo nên nguồn nguyên
liệu lớn.
Sản phẩm của vùng chuyên canh cây lương thực, thực phẩm được tiêu
dùng tại chỗ.
Câu 15.
Năm 2010 và năm 2021, diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt lần lượt là 8,6 triệu ha và
8,1 triệu ha. Trong đó, lúa luôn chiếm trên 80% diện tích cây lương thực có hạt. Cả nước có 2
vùng chuyên canh cây lương thực, Đồng bằng sông Cửu Long dẫn đầu về diện tích và sản
lượng lúa, Đồng bằng sông Hồng dẫn đầu về năng suất lúa.
a) Lúa đóng vai trò thứ yếu trong diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt.
b) Đồng bằng sông Cửu Long là vùng trọng điểm lương thực lớn thứ hai cả nướC.
c) Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất nước ta do trình độ thâm canh cao.
d) Diện tích gieo trồng lúa ở nước ta có xu hướng hướng giảm do chuyển đổi cơ cấu cây trồng
và mục đích sử dụng ...
 
Gửi ý kiến