Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Giáo án học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hiếu
Ngày gửi: 08h:37' 22-11-2024
Dung lượng: 21.1 KB
Số lượt tải: 189
Số lượt thích: 0 người
TUẦN 1
CHỦ ĐỀ: CÔNG NGHỆ VÀ ĐỜI SỐNG
BÀI 1: CÔNG NGHỆ TRONG ĐỜI SỐNG (T1)
I. Yêu cầu cần đạt
1. Về năng lực
Năng lực chung
+ Năng lực tự chủ và tự học: Hình thành phương pháp tự đọc hiểu tài liệu; vận dụng kiến thức đã
học để thực hiện nhiệm vụ.
+ Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập, biết cùng
nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo hướng dẫn.
Năng lực công nghệ
+ Năng lực nhận thức công nghệ: Trình bày được vai trò của sản phẩm công nghệ trong đời sống.
+ Năng lực sử dụng công nghệ: Nhận biết được những mặt trái khi sử dụng công nghệ.
2. Về phẩm chất
- Chăm chỉ: Thường xuyên hoàn thành nhiệm vụ học tập, có ý thức vận dụng kiến thức, kĩ năng
học được ở nhà trường vào đời sống hằng ngày.
- Trách nhiệm: Nhắc nhở mọi người chấp hành các quy định, sử dụng an toàn và hợp lí công nghệ
để tránh các mặt trái.
II. Đồ dùng dạy học
- GV: SGK, một số hình ảnh trong SGK, chuẩn bị một số thẻ tên vai trò của sản phẩm công nghệ
cho HS ghép thẻ vai trò sản phẩm vào hình ảnh phù hợp.
- HS: SGK, SBT, vở ghi.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

1. Hoạt động khởi động (5')
a. Mục tiêu: Tạo hứng thú và nhu cầu tìm hiểu vai trò của sản phẩm công nghệ dùng hằng ngày.
b. Tổ chức hoạt động:
- GV tổ chức trò chơi để HS thi kể về những sản - Tham gia thi kể theo hướng dẫn của
phẩm công nghệ thường sử dụng hàng ngày và nêu GV
vai trò của sản phẩm đó.
- Yêu cầu: Kể tên một số sản phẩm công nghệ mà em
thường sử dụng hằng ngày và nêu vai trò của chúng?
- GV dẫn dắt HS cùng tìm hiểu vai trò của sản phẩm
công nghệ trong đời sống ở những hoạt động tiếp
theo.

1

- Trả lời.

- Nghe.
2. Hoạt động hình thành kiến thức
2.1. Vai trò của sản phẩm công nghệ trong đời sống (15')
a. Mục tiêu: Trình bày được vai trò của sản phẩm công nghệ trong đời sống.
b. Tổ chức thực hiện:
- GV tổ chức cho HS quan sát các hình trong hoạt - Quan sát hình trang 5,6 SGK.
động Khám phá trang 5 và 6 SGK.
- GV yêu cầu thảo luận nhóm 2, kể tên và cho biết - Thảo luận nhóm 2 xác định tên gọi
vai trò của các sản phẩm công nghệ có trong hình.

các sản phẩm công nghệ có trong từng
hình và vai trò của sản phẩm đó trong
cuộc sống.

- GV gọi tửng nhóm lên trình bày.

- Trình bày kết quả

- GV gọi nhóm khác nhận xét.

- Nhận xét

- GV nhận xét, chốt đáp án:

- Nghe, ghi bài.

+ Hình 1: Các phương tiện giao thông như xe đạp, xe
máy, ô tô, xe buýt… giúp di chuyển.
+ Hình 2: Đèn học giúp học tập
+ Hình 3: Ti vi giúp giải trí
+ Hình 4: Máy hút bụi giúp làm việc nhà
+ Hình 5: Máy vi tính giúp học tâp.
- GV gọi 1-2 HS lên bảng chỉ và nói tên những sản - Lên bảng trả lời.
phẩm công nghệ và vai trò của chúng trong cuộc
sống.
- GV yêu cầu HS khác nhận xét và bổ sung.

- Nhận xét.

- GV chốt kiển thức: Hoạt động mà con người thực - Nghe, ghi bài.
hiện hằng ngày đều ít nhiều sử dụng các sản phẩm
công nghệ. Mỗi sản phẩm đều có một vai trò khác
nhau, giúp cho cuộc sống con người thoải mái hơn.
- GV yêu cầu trả lời câu hỏi: Kể thêm vai trò của một - Đọc câu hỏi và trả lời: Giúp liên lạc
số sản phẩm công nghệ khác mà em biết.

như điện thoại di động, máy tính điện
tử kết nối Internet.

- GV tóm tắt vai trò của sản phẩm công nghệ trong - Nghe, ghi bài.
đời sống: giúp con người di chuyển, liên lạc, học tập,
giải trí, làm việc nhà,…
3. Hoạt động luyện tập (15')

2

a. Mục tiêu: Củng cố kiến thức về vai trò của sản phẩm công nghệ trong đời sống.
b. Tổ chức thực hiện:
- GV tổ chức hoạt động trò chơi “Nhanh và đúng” - Nghe hướng dẫn trò chơi.
trang 6 SGK: Cùng bạn ghép thẻ vai trò của sản
phẩm công nghệ tương ứng với mối hình dưới đây.
- GV yêu cầu thực hiện nhóm đôi: một HS đọc vai - Thực hiện yêu cầu nhóm đôi.
trò của sản phẩm công nghệ, HS còn lại tìm đúng vị
trí sắp xếp các thẻ vai trò tương ứng với hình cho phù
hợp.
- GV đọc kết quả, các nhóm khác kiểm tra chéo

- Nghe, kiểm tra kết quả.

- GV tuyên dương nhóm hợp tác tốt cùng nhau hoàn
thành nhiệm vụ học tập.

- Nghe.

- GV chốt đáp án:
+ Hình 1: Máy bay giúp di chuyển
+ Hình 2: Điện thoại di động giúp liên lạc

- Nghe, ghi bải

+ Hình 3: Máy giặt giúp việc nhà
+Hinh 4: Máy tính điện tử giúp học tập.
- GV chốt kiến thức về vai trò của sản phẩm công
nghệ.

- Nghe, nhắc lại.

IV. Điều chỉnh sau bài dạy(Nếu có):………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………….

3
 
Gửi ý kiến