Công nghệ 7 - Đề kiểm tra giữa kì 1 24-25

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Bá Lộc
Ngày gửi: 22h:39' 27-10-2024
Dung lượng: 33.7 KB
Số lượt tải: 609
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Bá Lộc
Ngày gửi: 22h:39' 27-10-2024
Dung lượng: 33.7 KB
Số lượt tải: 609
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Thạnh Hưng I
Ngày soạn : 24. 10. 2024
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
KHUNG MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ ĐỀ
Tuần
TPCT
:9
:9
I. Mục tiêu:
1. Mức độ/ yêu cần đạt:
- Đối với HS: thể hiện hiểu biết và vận dụng các Mức độ/ yêu cần đạt đã học từ tiết 01 đến tiết 8
theo PPCT
- Đối với GV: Biết được việc nắm Mức độ/ yêu cần đạt của HS từ tiết 01 đến tiết 08 để từ đó có
phương pháp dạy học phù hợp hơn nhằm nâng cao chất lượng giảng dạy.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung:
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Vận dụng Mức độ/ yêu cần đạt đã học để đưa ra các
cách giải hay, sáng tạo bài tập.
2.2. Năng lực đặc thù:
- Vận dụng Mức độ/ yêu cần đạt, kỹ năng đã học: Phát huy năng lực phân tích, tổng hợp kiến
thức đã học vào giải quyết các bài toán liên quan đến các kiến thức đã học.
3. Phẩm chất:
- Trung thực trong khi làm bài.
- Chăm chỉ, nghiêm túc
II. Thiết bị dạy học và học liệu
1.Giáo viên: Đề kiểm tra
2. Học sinh:
III. Tiến trình dạy học
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra khi kết thúc nội dung tuần 9
- Thời gian làm bài: 45 phút
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 30% trắc nghiệm, 70% tự luận)
- Cấu trúc:
- Mức độ đề:40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao
- Phần trắc nghiệm: 3 điểm (gồm 12câu hỏi: nhận biết: 8 câu, thông hiểu: 4câu), mỗi câu 0,25
điểm
- Phần tự luận: 7 điểm(Nhận biết: 2 điểm; Thông hiểu: 2 điểm;Vận dụng: 2 điểm; Vận dụng
cao: 1 điểm)
- Nội dung nửa đầu học kì 1: Từ tuần 1- tuần 7 (10 điểm)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1
MÔN : CÔNG NGHỆ 7 - THỜI GIAN LÀM BÀI : 45 PHÚT
T
T
Nội
dung
kiến
thức
Đơn vị kiến
thức
Mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Thời
Thời
Thời
Thời
Số CH
Số CH
Số CH
gian
Số CH
gian
gian
gian
(phút)
(phút
(phút
(phút)
)
)
TN TL
TN TL
TN TL
TN TL
1
Giới thiệu về
trồng trọt
3
2,25
2
Làm đất trồng
cây
2
1,5
2
3
7,5
1
1,5
0,75
1
1,5
12
4
3
Chủ
trồng,
đề 1: Gieo
chăm
sóc
và
Trồng
trọt phòng trừ sâu,
bênh cho cây
trồng
4
Thu hoạch sản
phẩm trồng trọt
Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)
2
1
1
8
1
40
1
70
1
30
12
18
1
1
20
7
7
30
Tổng
Số CH
TN TL
Thời
gian
(phút)
%
tổng
Điểm
3
1
12
27,5
4
1
13
30
3
1
11
27,5
1
8
2
1
9
15
1
10
8
12
30
4
70
45
45
100
100
100
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1
MÔN : CÔNG NGHỆ 7 - THỜI GIAN LÀM BÀI : 45 PHÚT
1
2
CHƯƠNG I : TRỒNG TRỌT
TT
Nội
dung
kiến
thức
Đơn vị kiến
thức
Mức độ kiến thức kỹ năng cần kiểm
tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông
hiểu
3
C1-C2-C3
1
TLC2
2
C4-C5
2
C11-C12
Vận dụng
Nhận biết:
- Trình bày được vai trò của trồng trọt đối
với đời sống con người và nền kinhtế.(C1)
- Nêu được triển vọng của trồng trọt ở
Giới thiệu về ViệtNam. (C2)
- Kể tên được các nhóm cây trồng phổ biến ở
trồng trọt
Việt
Nam
(cây
lươngthực,câyănquả,câyrau…).(C3)
Thông hiểu:
- Nêu được ưu, nhược điểm của các phương
thức trồng trọt phổ biến ở nướcta.(TLC2)
Làm đất trồng Nhận biết:
- Nêu được các bước trong quy trình trồng
cây
trọt.(C4)
- Trình bày được mục đích của việc làm đất.
(C5)
Thông hiểu:
- Trình bày được yêu cầu kĩ thuật của việc
làmđất và bón lót.(C11-C12)
Vận dụng :
- Trình bày được yêu cầu kĩ thuật của việc
làm đất, bón phân lót cho một đối tượng
cây trồng cụthể.(TLC3)
1
TLC3
Vận dụng
cao
3
4
Nhận biết:
- Nêu được các phương thức gieo trồng phổ
Gieo trồng, biến.(C6)
chăm sóc và - Nêu được các mùa vụ gieo trồng chính ở
phòng trừ sâu, nướcta.(C7)
-Nêu các biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại
bênh cho cây ở cây trồng. (TLC1)
trồng
Thông hiểu:
-Trìnhbàyphương pháp phòng trừ sâu bệnh
trong chăm sóc cây trồng.(C10)
Thu hoạch
sản phẩm
trồng trọt
Nhận biết:
- Nêu được một số phương pháp thu
hoạch phổ biến.(C8)
Thông hiểu:
-Hiểu các cách thu hoạch sản phẩm nông
nghiệp.(C9)
Vận dụng cao:
Vận dụng kiến thức thu hoạch sản phẩm
trồng trọt vào thực tiễn.(TLC4)
Tổng
3
C6-C7
TLC1
1
C10
1
C8
1
C9
9
5
1
TLC4
1
1
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I MÔN CÔNG NGHỆ 7
A. TRẮC NGHIỆM (3 điểm).
Câu 1. Trồng trọt có vai trò nào sau đây?
A. Cung cấp trứng, sữa cho con người.
B. Cung cấp nguyên liệu
cho sản xuất muối ăn.
C. Cung cấp lương thực cho con người.
D. Cung cấp thịt cho
xuất khẩu.
Câu 2. Nội dung nào sau đây không thuộc triển vọng của ngành trồng trọt ở Việt
Nam?
A. Trồng trọt theo vùng độc canh.
B. Trồng theo tiêu
chuẩn VietGap.
C. Cơ giới hóa trong trồng trọt.
D. Hiện đại hóa trong
trồng trọt.
Câu 3. Loại cây trồng nào sau đây thuộc nhóm hoa, cây cảnh?
A. Cây lạc (đậu phụng), cây sắn dây.
B. Mùng tơi, bắp cải.
C. Cây hoa hồng, cây phát tài.
D. Cây tiêu, câyđiều, cây
cà phê.
Câu 4: Các khâu làm đất trồng rau theo thứ tự nào?
A. Bừa và đập đất Cày đất Lên luống
B. Cày đất Bừa và đập
đấtLên luống
C. Lên luống Bừa và đập đất cày đât.
D. Cày đất Lên luống
Bừa và đập đất
Câu 5. Một trong những mục đích của việc cày đất là gì?
A. San phẳng mặt ruộng.
B. Thuận lợi cho việc
chăm sóc.
C. Làm tăng độ dày lớp đất trồng.
D. Bổ sung chất
dinh dưỡng cho cây trồng.
Câu 6. Khi trồng mía, người nông dân sử dụng kĩ thuật gieo trồng nào sau đây ?
A. Gieo bằng hạt.
B. Trồng bằng cây con.
C. Trồng bằng củ.
D. Trồng bằng đoạn
thân.
Câu 7. Các vụ gieo trồng trong năm ở nước ta không tập trung vào vụ nào?
A. Vụ đông xuân.
B. Vụ hè thu.
C. Vụ chiêm.
D. Vụ mùa.
Câu 8: Có mấy phương pháp thu hoạch sản phẩm trồng trọt phổ biến?
A.1
B.2
C.3
D.4
Câu 9: Cây trồng nào sau đây thu hoạch bằng phương pháp đào?
A. Khoai tây
B. Lúa
C. Lạc
D.Chôm chôm
Câu 10: Biện pháp phòng trừ sâu bệnh đầu tiên là gì?
A. Biện pháp canh tác và sử dụng giống chống sâu bệnh
B. Biện pháp thủ
công
C. Biện pháp hóa học
D. Biện pháp sinh
học và kiểm dịch thực vật.
Câu 11: Bón phân lót cho cây trồng được thực hiện vào thời điểm nào sau đây?
A. Bón trước khi trồng
B. Bón trước khi
thu hoạch
C. Bón sau khi cây ra hoa
D. Bón sau khi
cây đậu quả
Câu 12: Loại phân nào sau đây được dùng để bón lót?
A.Phân đạm
B.Phân hữu cơ
C.Phân kali
D. Phân bón lá
B. TỰ LUẬN (7 điểm).
Câu 1: (2đ) Nêu các biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại ở cây trồng?
Câu 2 (2đ).Trình bày ưu, nhược điểm của các phương thức trồng trọt ở ngoài tự nhiên và có
mái che? (2 điểm)
Câu 3 (2đ). Em hãy đề xuất hình thức gieo trồng và bón phân thích hợp với các loại cây
trồng sau đây: ngô, khoai lang, lúa, vải, nhãn, lúa mì, cà-rốt, lạc, khế ?
Câu 4 (1đ).Vận dụng kiến thức đã học về thu hoạch sản phẩm trồng trọt em hãy thực
hiện thu hoạch một số sản phẩm ở gia đình/địa phương em?
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
A. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm): Mỗi câu 0,25điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
C
A
C
B
C
D
C
D
A
A
A
B
B. Tự luận (7 điểm)
Nội dung
Có 4 biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại ở cây trồng:
Câu 1 - Biện pháp canh tác và sử dụng giống chống sâu bệnh
- Biện pháp thủ công
Câu
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
- Biện pháp hóa học
- Biện pháp sinh học và kiểm dịch thực vật.
Trồng trọt ngoài
tự nhiên
Câu 2
Câu 3
Trồng trọt trong nhà có
mái che
Ưu điểm
Đơn giản, dễ thực hiện.
Có thể tiến hành trên
diện tích rộng(0,5)
Cây trồng ít bị sâu, bệnh, có thể tạo
năng suất cao. Chủ động chăm sóc,
sản xuất rau quả trái vụ, an toàn.(0,5)
Nhược điểm
Cây trồng dễ bị sâu,
bệnh hại và các điều
kiện bất lợi của thời
tiết.(0,5)
Đầu tư lớn và kĩ thuật cao hơn so với
trồng trọt ngoài tự nhiên(0,5)
2,0
- Hình thức trồng bằng hạt : cà rốt, lạc. ngô, lúa mì, lúa,….
0,5
- Hình thức trồng bằng đoạn thân: khoai lang
0,5
- Cách bón theo hàng: ngô, khoai lang, cà rốt, lạc,..
0,5
- Cách bón vãi: lúa mì, lúa,….
Tùy vào loại cây trồng có ở gia đình/địa phương em có phương pháp khác
nhau.
Gợi ý trả lời:
Câu 4
- Với cây lúa, địa phương em sử dụng phương pháp cắt bằng tay và bằng
máy.
- Với cây khoai lang, khoai tây, được thu hoạch băng phương pháp đào.
Người soạn
Trịnh Bá Lộc
0,5
1,0
Ngày soạn : 24. 10. 2024
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
KHUNG MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ ĐỀ
Tuần
TPCT
:9
:9
I. Mục tiêu:
1. Mức độ/ yêu cần đạt:
- Đối với HS: thể hiện hiểu biết và vận dụng các Mức độ/ yêu cần đạt đã học từ tiết 01 đến tiết 8
theo PPCT
- Đối với GV: Biết được việc nắm Mức độ/ yêu cần đạt của HS từ tiết 01 đến tiết 08 để từ đó có
phương pháp dạy học phù hợp hơn nhằm nâng cao chất lượng giảng dạy.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung:
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Vận dụng Mức độ/ yêu cần đạt đã học để đưa ra các
cách giải hay, sáng tạo bài tập.
2.2. Năng lực đặc thù:
- Vận dụng Mức độ/ yêu cần đạt, kỹ năng đã học: Phát huy năng lực phân tích, tổng hợp kiến
thức đã học vào giải quyết các bài toán liên quan đến các kiến thức đã học.
3. Phẩm chất:
- Trung thực trong khi làm bài.
- Chăm chỉ, nghiêm túc
II. Thiết bị dạy học và học liệu
1.Giáo viên: Đề kiểm tra
2. Học sinh:
III. Tiến trình dạy học
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra khi kết thúc nội dung tuần 9
- Thời gian làm bài: 45 phút
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 30% trắc nghiệm, 70% tự luận)
- Cấu trúc:
- Mức độ đề:40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao
- Phần trắc nghiệm: 3 điểm (gồm 12câu hỏi: nhận biết: 8 câu, thông hiểu: 4câu), mỗi câu 0,25
điểm
- Phần tự luận: 7 điểm(Nhận biết: 2 điểm; Thông hiểu: 2 điểm;Vận dụng: 2 điểm; Vận dụng
cao: 1 điểm)
- Nội dung nửa đầu học kì 1: Từ tuần 1- tuần 7 (10 điểm)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1
MÔN : CÔNG NGHỆ 7 - THỜI GIAN LÀM BÀI : 45 PHÚT
T
T
Nội
dung
kiến
thức
Đơn vị kiến
thức
Mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Thời
Thời
Thời
Thời
Số CH
Số CH
Số CH
gian
Số CH
gian
gian
gian
(phút)
(phút
(phút
(phút)
)
)
TN TL
TN TL
TN TL
TN TL
1
Giới thiệu về
trồng trọt
3
2,25
2
Làm đất trồng
cây
2
1,5
2
3
7,5
1
1,5
0,75
1
1,5
12
4
3
Chủ
trồng,
đề 1: Gieo
chăm
sóc
và
Trồng
trọt phòng trừ sâu,
bênh cho cây
trồng
4
Thu hoạch sản
phẩm trồng trọt
Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)
2
1
1
8
1
40
1
70
1
30
12
18
1
1
20
7
7
30
Tổng
Số CH
TN TL
Thời
gian
(phút)
%
tổng
Điểm
3
1
12
27,5
4
1
13
30
3
1
11
27,5
1
8
2
1
9
15
1
10
8
12
30
4
70
45
45
100
100
100
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1
MÔN : CÔNG NGHỆ 7 - THỜI GIAN LÀM BÀI : 45 PHÚT
1
2
CHƯƠNG I : TRỒNG TRỌT
TT
Nội
dung
kiến
thức
Đơn vị kiến
thức
Mức độ kiến thức kỹ năng cần kiểm
tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông
hiểu
3
C1-C2-C3
1
TLC2
2
C4-C5
2
C11-C12
Vận dụng
Nhận biết:
- Trình bày được vai trò của trồng trọt đối
với đời sống con người và nền kinhtế.(C1)
- Nêu được triển vọng của trồng trọt ở
Giới thiệu về ViệtNam. (C2)
- Kể tên được các nhóm cây trồng phổ biến ở
trồng trọt
Việt
Nam
(cây
lươngthực,câyănquả,câyrau…).(C3)
Thông hiểu:
- Nêu được ưu, nhược điểm của các phương
thức trồng trọt phổ biến ở nướcta.(TLC2)
Làm đất trồng Nhận biết:
- Nêu được các bước trong quy trình trồng
cây
trọt.(C4)
- Trình bày được mục đích của việc làm đất.
(C5)
Thông hiểu:
- Trình bày được yêu cầu kĩ thuật của việc
làmđất và bón lót.(C11-C12)
Vận dụng :
- Trình bày được yêu cầu kĩ thuật của việc
làm đất, bón phân lót cho một đối tượng
cây trồng cụthể.(TLC3)
1
TLC3
Vận dụng
cao
3
4
Nhận biết:
- Nêu được các phương thức gieo trồng phổ
Gieo trồng, biến.(C6)
chăm sóc và - Nêu được các mùa vụ gieo trồng chính ở
phòng trừ sâu, nướcta.(C7)
-Nêu các biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại
bênh cho cây ở cây trồng. (TLC1)
trồng
Thông hiểu:
-Trìnhbàyphương pháp phòng trừ sâu bệnh
trong chăm sóc cây trồng.(C10)
Thu hoạch
sản phẩm
trồng trọt
Nhận biết:
- Nêu được một số phương pháp thu
hoạch phổ biến.(C8)
Thông hiểu:
-Hiểu các cách thu hoạch sản phẩm nông
nghiệp.(C9)
Vận dụng cao:
Vận dụng kiến thức thu hoạch sản phẩm
trồng trọt vào thực tiễn.(TLC4)
Tổng
3
C6-C7
TLC1
1
C10
1
C8
1
C9
9
5
1
TLC4
1
1
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I MÔN CÔNG NGHỆ 7
A. TRẮC NGHIỆM (3 điểm).
Câu 1. Trồng trọt có vai trò nào sau đây?
A. Cung cấp trứng, sữa cho con người.
B. Cung cấp nguyên liệu
cho sản xuất muối ăn.
C. Cung cấp lương thực cho con người.
D. Cung cấp thịt cho
xuất khẩu.
Câu 2. Nội dung nào sau đây không thuộc triển vọng của ngành trồng trọt ở Việt
Nam?
A. Trồng trọt theo vùng độc canh.
B. Trồng theo tiêu
chuẩn VietGap.
C. Cơ giới hóa trong trồng trọt.
D. Hiện đại hóa trong
trồng trọt.
Câu 3. Loại cây trồng nào sau đây thuộc nhóm hoa, cây cảnh?
A. Cây lạc (đậu phụng), cây sắn dây.
B. Mùng tơi, bắp cải.
C. Cây hoa hồng, cây phát tài.
D. Cây tiêu, câyđiều, cây
cà phê.
Câu 4: Các khâu làm đất trồng rau theo thứ tự nào?
A. Bừa và đập đất Cày đất Lên luống
B. Cày đất Bừa và đập
đấtLên luống
C. Lên luống Bừa và đập đất cày đât.
D. Cày đất Lên luống
Bừa và đập đất
Câu 5. Một trong những mục đích của việc cày đất là gì?
A. San phẳng mặt ruộng.
B. Thuận lợi cho việc
chăm sóc.
C. Làm tăng độ dày lớp đất trồng.
D. Bổ sung chất
dinh dưỡng cho cây trồng.
Câu 6. Khi trồng mía, người nông dân sử dụng kĩ thuật gieo trồng nào sau đây ?
A. Gieo bằng hạt.
B. Trồng bằng cây con.
C. Trồng bằng củ.
D. Trồng bằng đoạn
thân.
Câu 7. Các vụ gieo trồng trong năm ở nước ta không tập trung vào vụ nào?
A. Vụ đông xuân.
B. Vụ hè thu.
C. Vụ chiêm.
D. Vụ mùa.
Câu 8: Có mấy phương pháp thu hoạch sản phẩm trồng trọt phổ biến?
A.1
B.2
C.3
D.4
Câu 9: Cây trồng nào sau đây thu hoạch bằng phương pháp đào?
A. Khoai tây
B. Lúa
C. Lạc
D.Chôm chôm
Câu 10: Biện pháp phòng trừ sâu bệnh đầu tiên là gì?
A. Biện pháp canh tác và sử dụng giống chống sâu bệnh
B. Biện pháp thủ
công
C. Biện pháp hóa học
D. Biện pháp sinh
học và kiểm dịch thực vật.
Câu 11: Bón phân lót cho cây trồng được thực hiện vào thời điểm nào sau đây?
A. Bón trước khi trồng
B. Bón trước khi
thu hoạch
C. Bón sau khi cây ra hoa
D. Bón sau khi
cây đậu quả
Câu 12: Loại phân nào sau đây được dùng để bón lót?
A.Phân đạm
B.Phân hữu cơ
C.Phân kali
D. Phân bón lá
B. TỰ LUẬN (7 điểm).
Câu 1: (2đ) Nêu các biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại ở cây trồng?
Câu 2 (2đ).Trình bày ưu, nhược điểm của các phương thức trồng trọt ở ngoài tự nhiên và có
mái che? (2 điểm)
Câu 3 (2đ). Em hãy đề xuất hình thức gieo trồng và bón phân thích hợp với các loại cây
trồng sau đây: ngô, khoai lang, lúa, vải, nhãn, lúa mì, cà-rốt, lạc, khế ?
Câu 4 (1đ).Vận dụng kiến thức đã học về thu hoạch sản phẩm trồng trọt em hãy thực
hiện thu hoạch một số sản phẩm ở gia đình/địa phương em?
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
A. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm): Mỗi câu 0,25điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
C
A
C
B
C
D
C
D
A
A
A
B
B. Tự luận (7 điểm)
Nội dung
Có 4 biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại ở cây trồng:
Câu 1 - Biện pháp canh tác và sử dụng giống chống sâu bệnh
- Biện pháp thủ công
Câu
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
- Biện pháp hóa học
- Biện pháp sinh học và kiểm dịch thực vật.
Trồng trọt ngoài
tự nhiên
Câu 2
Câu 3
Trồng trọt trong nhà có
mái che
Ưu điểm
Đơn giản, dễ thực hiện.
Có thể tiến hành trên
diện tích rộng(0,5)
Cây trồng ít bị sâu, bệnh, có thể tạo
năng suất cao. Chủ động chăm sóc,
sản xuất rau quả trái vụ, an toàn.(0,5)
Nhược điểm
Cây trồng dễ bị sâu,
bệnh hại và các điều
kiện bất lợi của thời
tiết.(0,5)
Đầu tư lớn và kĩ thuật cao hơn so với
trồng trọt ngoài tự nhiên(0,5)
2,0
- Hình thức trồng bằng hạt : cà rốt, lạc. ngô, lúa mì, lúa,….
0,5
- Hình thức trồng bằng đoạn thân: khoai lang
0,5
- Cách bón theo hàng: ngô, khoai lang, cà rốt, lạc,..
0,5
- Cách bón vãi: lúa mì, lúa,….
Tùy vào loại cây trồng có ở gia đình/địa phương em có phương pháp khác
nhau.
Gợi ý trả lời:
Câu 4
- Với cây lúa, địa phương em sử dụng phương pháp cắt bằng tay và bằng
máy.
- Với cây khoai lang, khoai tây, được thu hoạch băng phương pháp đào.
Người soạn
Trịnh Bá Lộc
0,5
1,0
 








Các ý kiến mới nhất