toán lớp 1 tuần 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: hanh
Người gửi: hà thị hạnh
Ngày gửi: 15h:17' 24-09-2024
Dung lượng: 199.5 KB
Số lượt tải: 31
Nguồn: hanh
Người gửi: hà thị hạnh
Ngày gửi: 15h:17' 24-09-2024
Dung lượng: 199.5 KB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 4
Thời gian thực hiện Thứ hai ngày: 25/9/2023
Thời gian thực hiện
Buổi sáng HĐGDTN
TCT: 10
Từ ngày 25/9 đến ngày 29/09/2023
Bài: Trò chơi “ Ai là ai”
I. Yêu cầu cần đạt
1. Học sinh thực hiện được, vận dụng được: Sau chủ đề này, hình thành và phát
triển cho HS năng lực nhận thức những điều cần làm tốt
2. Hình thành, phát triển phẩm chất: Nhân ái thể hiện qua việc tôn trọng sự khác
biệt của mọi người.
3. Hình thành, phát triển năng lực: Năng lực tự nhận thức bản thân thông qua
việc xác định được một số đặc điểm cơ thể, biết được điều mình làm tốt.
* Tích hợp GDĐP sưu tầm ảnh
II. Đồ dùng dạy học:
SGV, SGK
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Giáo viên
Hoạt động1: Khởi động:
GV tổ chức cho HS nghe và hát bài Chào người bạn mới đến.
- GV nhận xét, giới thiệu bài.
Hoạt động 2: Múa và hát tập thể chủ đề “Em và mái
trường mến yêu”
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của các nhóm HS tham gia văn nghệ
về chủ đề “Em và mái trường mến yêu”.
- GV tổ chức, nhắc nhở HS: Trước khi HS cả lớp ra sân tham
gia sinh hoạt dưới cờ, GV yêu cầu có thái độ nghiêm túc, tập
trung và luôn động viên các bạn khi có tiết mục biểu diễn bằng
cách vỗ tay tán thưởng.
- GV tổ chức cho HS tham gia hoạt động văn nghệ về chủ đề
“Em và mái trường mến yêu”.
- GV nhận xét, động viên HS.
* Tích hợp GDĐP thuyết minh ngắn về bức ảnh sưu tầm
Hoạt động 3: Hoạt động mở rộng:
Nhắc học sinh chuẩn bị thông tin về những khu vực vui chơi an
toàn ở nhà, ở trường, quanh nơi em sống.
Học sinh
- HS hát và
vận động theo
nhạc.
- HS lên bảng.
- Cả lớp lắng
nghe.
- HS quan sát,
chú ý lắng
nghe, thực
hiện.
Điều chỉnh sau bài dạy:……………………………………………………
----------------------------------------------------------------Tiếng Việt
Tiết CT: 49 + 50
Bài 16: M m N n
I. Yêu cầu cần đạt
51
1. Học sinh thực hiện được, vận dụng được: Nhận biết và đọc đúng các âm m, n;
đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các âm m, n; hiểu và trả lời được các câu hỏi
có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng các chữ m, n; viết đúng các tiếng từ ngữ có chữ m, n.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm m, n có trong bài học.
2. Hình thành, phát triển phẩm chất: Cảm nhận được tinh cảm bố mẹ dành cho
con cái thông qua sự quan tâm về vật chất (mẹ mua nợ, cài nơ lên tóc con gái)
và tinh thán (bố mę cùng con đi chơi).
3. Hình thành, phát triển năng lực: Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân
vật và suy đoán nội dung các tranh minh hoạ:
Phát triển kỹ năng nói lời giới thiệu, làm quen
II. Đồ dùng dạy học
- GV: Mẫu chữ thường
- HS: Bộ đồ dùng
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
TIẾT 1
Giáo viên
1. Khởi động
- HS hát chơi trò chơi
2. Khám phá
- HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi: Em
thấy gì trong tranh?
- GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh
và HS nói theo.
- Đọc thành tiếng câu nhận biết và yêu cầu HS
đọc theo.
- Đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thi dừng lại
để HS đọc theo.
- Giúp HS nhận biết tiếng có m,n và giới thiệu
chữ ghi âm m,n
3. Luyện tập: HS luyện đọc âm
a. Đọc âm
- Đưa chữ m lên bảng để giúp HS nhận biết chữ
m trong bài học này.
- Đọc mẫu âm m.
- Yêu cầu HS đọc âm m
- Âm n hướng dẫn tương tự
b. Đọc tiếng
- Đọc tiếng mẫu
- Giới thiệu mô hình tiếng mẫu
- Yêu cầu HS đánh vần tiếng mẫu mẹ, nơ.
- Yêu cầu HS đọc trơn
- Yêu cầu Cả lớp đọc
- Đọc tiếng trong SHS
52
Học sinh
- HS chơi
-HS trả lời
- HS nói theo
- HS đọc
- HS đọc
-Hs lắng nghe
-Hs lắng nghe
- CN- N - CL
- Lắng nghe
-Hs lắng nghe
- CN- N- CL
- 3- 4 HS đọc
- Đọc trơn tiếng mẫu
-HS đánh vần tiếng mẫu. Lớp
đánh vần đồng thanh tiếng
mẫu.
+ Đọc tiếng chứa âm m
• Đưa các tiếng chứa âm m ở yêu cầu HS tìm
điểm chung (cùng chứa âm m).
• Đánh vần tiếng: Một số HS đánh vấn tất cả các
tiếng có cùng âm đang học.
- Yêu cầu đọc trơn các tiếng chứa âm m đang
học:
- GV yêu cầu HS đọc tất cả các tiếng.
*Ghép chữ cái tạo tiếng
+ HS tự tạo các tiếng có chứa m.
+ GV yêu cầu 3- 4 HS phân tích tiếng, 2- 3 HS
nêu lại cách ghép.
+ Lớp đọc trơn đồng thanh những tiếng mới
ghép được.
Tương tự với âm n
c. Đọc từ ngữ
- Lần lượt đưa tranh minh hoạ
- Nêu yêu cầu nói nhân vật trong tranh.
- HS phân tích và đánh vần cá mè, đọc trơn từ
cá mè.
- Thực hiện các bước tương tự đối với lá me, nơ
đỏ, ca nô
- HS đọc trơn nối tiếp.
- Lớp đọc đồng thanh
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- Từng nhóm và sau đó cả lớp đọc đồng thanh
một lần.
4. Viết bảng
- Hướng dẫn HS chữ m,n.
- GV giới thiệu mẫu chữ viết thường ghi âm m,
âm n và hướng dẫn HS quan sát.
- Viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và cách
viết âm m, âm n dấu hỏi.
- HS nhận xét, đánh giá chữ viết của bạn.
- Nhận xét, đánh giá chữ viết của HS.
- GV quan sát và sửa lỗi cho HS.
TIẾT 2
5. Viết vở
- Hướng dẫn HS tô chữ m,n
- Quan sát và hỗ trợ cho HS
- Nhận xét và sửa bài của một số HS
6. Đọc
- HS đọc thầm cả câu; tìm các tiếng có âm m,
âm n.
53
-HS tìm
- 3- 4 HS đánh vần
- 3- 4 Hs đọc
- HS đọc
- HS tự tạo
- HS trả lời
- HS đọc
- HS lắng nghe và quan sát
- Hs lắng nghe
- HS phân tích đánh vần
-HS đọc
-HS lắng nghe, quan sát
- HS viết vào bảng con, chữ
cỡ vừa (chú ý khoảng cách
giữa các chữ trên một dòng).
-HS nhận xét
- HS tô chữ m,n (chữ viết
thường, chữ cỡ vừa) vào vở
Tập viết 1, tập một.
-HS viết
- HS đọc thầm .
- HS lắng nghe.
- HS đọc
- HS trả lời.
- Đọc mẫu cả câu.
- Giải thích nghĩa từ ngữ
- HS đọc thành tiếng cả câu (theo cá nhân hoặc - HS quan sát.
theo nhóm), sau đó cả lớp đọc đồng thanh theo
- HS trả lời.
GV.
- HS trả lời.
- HS trả lời một số câu hỏi về nội dung đã đọc:
-HS nói
- GV và HS thống nhất câu trả lời.
-HS thực hiện
7. Nói theo tranh
-HS đóng vai, nhận xét
- yêu cầu HS quan sát từng tranh trong SHS.
- Đặt từng câu hỏi cho HS trả lời:
Tranh vẽ gì?
- GV và HS thống nhất câu trả lời.
- Hướng dẫn HS quan sát tranh trong SHS và
nói về tình huống trong tranh
-HS lắng nghe
- Yêu cầu HS thực hiện nhóm đôi, đóng vai 1
HS đóng vai Nam, 1 HS đóng vai bạn còn lại.
Bạn hỏi (vi dụ: Bạn tên gì? Bạn học
- Đại diện một nhóm đóng vai trước cả lớp, GV
và HS nhận xét.
8. Vận dụng
- Lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm m, n.
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và
động viên HS.
ở nhà: chào tạm biệt, chào khi gặp.
Điều chỉnh sau bài dạy:…………………………………………………
--------------------------------------------------------------------------Buổi chiều
Tiếng Việt Tiết CT: 51 + 52
Bài 17: G g, Gi gi
I. Yêu cầu cần đạt
1. Học sinh thực hiện được, vận dụng được: Nhận biết và đọc đúng các âm g, gi
hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc, đọc dúng các
tiếng, từ ngữ, có các âm hộ ;
- Viết đúng các chữ g, gi; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ g, gi.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm g, gi có trong bài học.
2. Hình thành, phát triển phẩm chất: Cảm nhận được tình yêu đối với vật nuôi
trong gia đình.
3. Hình thành, phát triển năng lực: Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm
Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh
hoạ:
II. Đồ dùng dạy học
- GV: Mẫu chữ thường
- HS: Bộ đồ dùng
TIẾT 1
54
Giáo viên
1. Khởi động
- HS ôn lại chữ m, n.
- Cho HS chơi trò chơi nhận biết các nét tạo ra
chữ m, n
- HS viết chữ m, n
2. Khám phá
- HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi: Em thấy
gì trong tranh?
- GV nói của thuyết minh (nhận biết) dưới tranh
và HS nói theo.
- GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận biết và
yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng cụm từ, sau
mỗi cụm từ thi dừng lại để HS dọc theo.
- Giúp HS nhận biết tiếng có âm g, âm gi và giới
thiệu chữ ghi âm g, âm gi.
3. Luyện tập: HS luyện đọc âm
a. Đọc âm
- GV đưa chữ g lên bảng để giúp HS nhận biết
chữ h trong bài học.
- Đọc mẫu âm g
- Yêu cầu HS đọc.
-Tương tự với âm gi
b. Đọc tiếng
- Đọc tiếng trong SHS
+ Đọc tiếng chứa âm g ở nhóm thứ nhất
• Đưa các tiếng chứa âm g ở nhóm thứ nhất: yêu
cầu HS tìm diểm chung cùng chứa âm h).
• Đánh vần tiếng: Một số HS đánh vần tất cả các
tiếng có cùng âm g đang học.
• GV yêu cầu HS đọc trơn các tiếng có cùng âm g
đang học.
+ Đọc trơn các tiếng chứa âm g đang học: HS đọc
trơn, mỗi HS đọc trơn một nhóm,
+ GV yêu cầu HS đọc tất cả các tiếng.
Ghép chữ cái tạo tiếng
+ GV yêu cầu HS tự tạo các tiếng có chứa g.
+ GV yêu cầu 3 4 HS phân tích tiếng, 2 - 3 HS
nêu lại cách ghép.
+ Lớp đọc trơn đồng thanh những tiếng mới ghép
được.
Tương tự âm gi
c. Đọc từ ngữ
55
Học sinh
-Hs chơi
-HS viết
-HS trả lời
-HS trả lời
- HS nói theo.
- HS đọc
-Hs quan sát
-Hs lắng nghe
Một số (4 5) HS đọc âm g,
sau đó từng nhóm và cả lớp
đồng thanh đọc một lần.
-Hs lắng nghe
-HS đánh vần
-HS đọc
-HS đọc
-HS ghép
-HS phân tích
-HS đọc
-HS quan sát
-HS nói
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ:
gà gô, đồ gỗ, giá đỗ, cụ già
-Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ
GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh.
- GV cho từ gà gô xuất hiện dưới tranh.
- Yêu cầu HS phân tích và đánh vần tiếng gà gô,
đọc trơn từ gà gô.
-GV thực hiện các bước tương tự đối với đồ gỗ,
giá đỗ, cụ già
- HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3
4 lượt HS đọc.
- 3 HS đọc trơn các từ ngữ. Lớp đọc đồng thanh.
4. Viết bảng
- Đưa mẫu chữ g , chữ gi và hướng dẫn HS quan
sát.
- Viết mẫu và nêu cách viết chữ g, chữ gi.
- HS viết chữ g, chữ gi (chú ý khoảng cách giữa
các chữ trên một dòng).
- GV nhận xét, đánh
TIẾT 2
5. Viết vở
- Hướng dẫn HS tô chữ g, chữ gi , chữ l
- Quan sát và hỗ trợ cho HS
- Nhận xét và sửa bài
6. Đọc
- HS đọc thầm câu
- Tìm tiếng có âm g
- GV đọc mẫu
- HS đọc thành tiếng sau đó cả lớp đọc đồng
thanh theo GV
- HS trả lời câu hỏi về nội dung câu văn đã đọc:
+ Em thấy gì trong tranh?
+ Bà che gió cho gà để làm gi?
- GV và HS thống nhất câu trả lời.
Tương tự với âm gi
7. Nói theo tranh
- Hướng dẫn HS quan sát tranh trong SGK và nói
về những con vật trong tranh.
- Yêu cầu HS nói về một con vật nuôi trong nhà
mà HS yêu thích,.
- GV mở rộng giúp HS hiểu về lợi ích của vật
nuôi đối với cuộc sống của con người.
8. Vận dụng
- GV lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm g, âm gi.
56
-HS quan sát
-HS phân tích và đánh vần
-HS đọc
-HS đọc
- Hs lắng nghe và quan sát
- Hs lắng nghe
- HS viết
-Hs lắng nghe
- HS tô chữ g, chữ gi (chữ
viết thường, chữ cỡ vừa)
vào vở Tập viết
- HS đọc thẩm.
- Hs tìm
- HS lắng nghe.
- HS đọc
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- HS quan sát, nói.
- HS nói.
-HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và động
viên HS.
Điều chỉnh sau bài dạy:…………………………………………………
-------------------------------------------------------------
TVTC
Tiết CT: 9
Luyện đọc, luyện viết
I. Yêu cầu cần đạt
Nhận biết và đọc đúng âm m n đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có âm m n hiểu
và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
Viết đúng chữ m n viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ m n
II. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Giáo viên
Học sinh
1. Khởi động
- Giáo viên tổ chức cho HS chơi trò chơi -HS chơi trò chơi theo hướng dẫn.
“Bắn tên”.
- GV hướng dẫn học sinh cách chơi.
- GV tổng kết trò chơi và nhận xét
2. Luyện đọc
- Gv yêu cầu Hs đọc lại chữ m n
- HS đọc CN - ĐT
- GV sửa lỗi phát âm của HS
- GV nhận xét
3. Luyện viết
- HS viết bảng con, vở nháp
- Gv yêu cầu Hs viết lại chữ m n
- GV nhận xét
4. Vận dụng
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi
và động viên HS
Điều chỉnh sau bài dạy:……………………………………………………
------------------------------------------------------------------------------Thời gian thực hiện Thứ ba ngày: 26/9/2023
Buổi sáng
Tiếng Việt
Tiết CT: 53 + 54
Bài 18: Gh gh Nh nh
I. Yêu cầu cần đạt
1. Học sinh thực hiện được, vận dụng được: Nhận biết và đọc đúng các âm gh,
nh; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các âm gh, nh; hiểu và trả lời được các
câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng các chữ gh, nh; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ gh, nh.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm gh, nh có trong bài học.
2. Hình thành, phát triển phẩm chất: Cảm nhận được tình yêu đối với mọi
người trong gia đình.
3. Hình thành, phát triển năng lực: Phát triển kỹ năng nói lời giới thiệu
Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh
II. Đồ dùng dạy học
57
- GV: Mẫu chữ thường
- HS: Bộ đồ dùng
TIẾT 1
Giáo viên
1. Khởi động
- HS ôn lại chữ g, gi. HS chơi trò chơi nhận biết các
nét tạo ra chữ g, gi.
- HS viết chữ g, gi
2. Khám phá
- HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi
- GV và HS thống nhất câu trả lời.
- GV nói câu thuyết minh (nhận biết dưới tranh và
HS nói theo.
- GV đọc thành tiếng câu nhận biết và yêu cầu HS
đọc theo.
- Đọc từng cụm từ
- GV giúp HS nhận biết tiếng có âm gh, nh và giới
thiệu chữ ghi âm gh, nh.
3. Luyện tập: HS luyện đọc âm
a. Đọc âm
- Đưa chữ gh lên bảng để giúp HS nhận biết chữ gh
trong bài học.
- GV đọc mẫu âm gh.
- Yêu cầu HS đọc
-Tương tự với chữ nh
b. Đọc tiếng
- Đọc tiếng mẫu
+ GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu
+ Yêu cầu HS đánh vần tiếng mẫu ghé, nhà.
- Lớp đánh vần đồng thanh tiếng mẫu.
+ Yêu cầu HS đọc trơn tiếng mẫu. Cả lớp đọc trơn
đồng thanh tiếng mẫu.
- Đọc tiếng trong SHS
+ Đọc tiếng chứa âm gh
•GV đưa các tiếng yêu cầu HS tìm điểm chung
• Đánh vấn tiếng:
- Yêu cầu HS đánh vần tất cả các tiếng có cùng âm
gh.
• Yêu cầu đọc trơn các tiếng có cùng âm gh.
+ Đọc tiếng chứa âm nh Quy trình tương tự với quy
trình đọc tiếng chứa âm gh.
+ Đọc trơn các tiếng chứa các âm gh, nh đang học:
HS đọc trơn, mỗi HS đọc trơn 3- 4 tiếng có cà hai
âm gh, nh.
58
Học sinh
-Hs chơi
-HS viết
-Hs trả lời
- HS nói theo.
- HS đọc
- HS đọc
-Hs lắng nghe
-Hs quan sát
-Hs lắng nghe
- HS đọc CN - N - ĐT.
-Hs lắng nghe
-Hs lắng nghe
- HS đánh vần tiếng mẫu
ghé, nhà.
- HS đánh vần
- HS đọc trơn tiếng mẫu.
Cả lớp đọc trơn đồng
thanh tiếng mẫu.
-HS đọc
-HS quan sát
- HS đánh vần tất cả các
tiếng có cùng âm gh.
-HS tự tạo
+ HS đọc tất cả các tiếng.
- Ghép chữ cái tạo tiếng
+ HS tự tạo các tiếng có chứa gh, nh.
+ Yêu cầu 3 4 HS phân tích tiếng, 2 - 3 HS nêu lại
cách ghép.
+ Lớp đọc trơn đồng thanh những tiếng mới ghép
được.
c. Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ghế
đá, ghẹ đỏ, nhà gỗ, lá nho. Sau khi đưa tranh minh
hoạ cho mỗi từ ngữ
- GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh,
- Yêu cầu HS phân tích và đánh vần ghế đá, đọc
trơn từ ghế đá. GV thực hiện các bước tương tự đối
với ghẹ đỏ, nhà gỗ, lá nho
- Yêu cầu HS đọc trơn nối tiếp
- Lớp đọc đồng thanh một số lần.
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
Từng nhóm và sau đó cả lớp đọc đồng thanh một
lần.
4. Viết bảng
- GV đưa mẫu chữ gh, nh và hướng dẫn HS quan
sát.
- GV viết mẫu và nêu cách viết chữ gh, nh.
- HS viết chữ gh, nh (chữ cỡ vừa) vào bảng con.
Chú ý khoảng cách giữa các chữ trên một dòng
- HS nhận xét, đánh giá chữ viết của bạn.
- Nhận xét, đánh giá chữ viết của HS. GV quan sát
sửa lỗi cho HS.
TIẾT 2
-HS phân tích và đánh
vần
-HS đọc
-HS quan sát
-HS phân tích đánh vần
HS đọc
-HS đọc
-Hs lắng nghe và quan sát
-Hs lắng nghe
-HS viết
-HS nhận xét
-HS lắng nghe
-HS lắng nghe
Giáo viên
5. Viết vở
- GV hướng dẫn HS tô chữ b HS tô chữ gh, nh
- Quan sát và hỗ trợ cho HS
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS
6. Đọc
- HS đọc thầm
- Tìm tiếng có âm gh, nh
- GV đọc mẫu
- HS đọc thành tiếng câu (theo cả nhân và nhóm), sau đó
cả lớp đọc đồng thanh theo GV
- HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi:
Mẹ nhờ Hà làm gì?
59
Học sinh
- HS tô chữ gh, nh
(chữ viết thường,
chữ cỡ vừa) vào
vở
-HS viế
-HS nhận xét
- HS đọc thầm.
- HS lắng nghe.
- HS đọc
- GV và HS thống nhất câu trả lời.
7. Nói theo tranh
- HS quan sát tranh trong SHS. GV đặt từng câu hỏi cho
HS trả lời:
Em thấy những ai trong tranh?
Những người ấy đang ở đâu?
Họ đang làm gì?
- GV hướng dẫn HS tự giới thiệu về bản thân mình: Tên là
gi? Máy tuổi? Học ở đầu?.
Gợi ý: có thể cho HS chia nhóm, đóng vai: 1 HS đóng vai
bạn nhỏ, 2 HS khác đóng vai bạn của bố mẹ bạn nhỏ. Bạn
của bố mẹ hỏi (Ví dụ: Cháu tên gi? Cháu lên mấy? Châu
học ở đâu?..). Bạn nhỏ trả lời (tự giới thiệu bản thân minh).
Đại diện một nhỏm đóng vai trước cả lớp, GV và HS nhận
xét.
- Đại diện một nhóm thể hiện nội dung trước cả lớp, GV và
HS nhận xét.
8. Vận dụng
- Lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm gh, nh.
- Nhận xét chung giờ học, khen ngợi và động viên HS.
- HS quan sát.
- HS trả lời.
- HS quan sát.
- HS trả lời.
- HS trả lời.
-HS thực hiện
-HS thể hiện, nhận
xét
-Hs lắng nghe
Điều chỉnh sau bài dạy:…………………………………………………
----------------------------------------------------Tiếng Việt Tiết CT: 55
Bài 19 Ng ng Ngh ngh
I. Yêu cầu cần đạt
1. Học sinh nhận biết và đọc đúng các âm gh, nh; đọc đúng các tiếng, từ ngữ,
câu có các âm gh, nh; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung
đã đọc.
- Viết đúng các chữ ng, ngh; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ ng, ngh.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm gh, nh có trong bài học.
2. Hình thành, phát triển phẩm chất: Cảm nhận tình cảm yêu thương mọi người
trong gia đình
3. Hình thành, Phát triển năng lực: kỹ năng nói lời giới thiệu
Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh
II. Đồ dùng dạy học:
- GV: Mẫu chữ thường
- HS: Bộ đồ dùng
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
TIẾT 1
Giáo viên
Học sinh
1. Khởi động
- HS ôn lại chữ gh, nh. GV cho HS chơi trò chơi nhận - Hs chơi
biết các nét tạo ra chữ g, gi.
60
- HS viết chữ g, gi
2. Khám phá
- HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi
- GV nói câu thuyết minh (nhận biết dưới tranh và HS
nói theo.
- GV đọc thành tiếng câu nhận biết
- GV đọc từng cụm từ
- GV giúp HS nhận biết tiếng có âm gh, nh và giới thiệu
chữ ghi âm gh, nh.
3. Luyện tập: HS luyện đọc âm
a. Đọc âm
- Đưa chữ gh lên bảng để giúp HS nhận biết chữ gh
trong bài học.
- GV đọc mẫu âm gh.
- GV yêu cầu HS đọc âm
-Tương tự với chữ nh
b. Đọc tiếng
- Đọc tiếng mẫu
+ GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu (trong SHS): ghé,
nhà.
- Khuyến khích HS vận dụng mô hình các tiếng đã học
để nhận biết mô hình và đọc thành tiếng ghé, nhà.
+ Yêu cầu HS đánh vần tiếng mẫu ghé, nhà.
- Lớp đánh vần đồng thanh tiếng mẫu.
+ GV yêu cầu HS đọc trơn tiếng mẫu. Cả lớp đọc trơn
đồng thanh tiếng mẫu.
- Đọc tiếng trong SHS
+ Đọc tiếng chứa âm gh
•GV đưa các tiếng yêu cầu HS tìm điểm chung
• Đánh vấn tiếng: GV yêu cầu HS đánh vần tất cả các
tiếng có cùng âm gh.
• GV yêu cầu đọc trơn các tiếng có cùng âm gh.
+ Đọc tiếng chứa âm nh Quy trình tương tự với quy
trình đọc tiếng chứa âm gh.
+ Đọc trơn các tiếng chứa các âm gh, nh đang học
+ HS đọc tất cả các tiếng.
- Ghép chữ cái tạo tiếng
+ HS tự tạo các tiếng có chứa gh, nh.
+ Yêu cầu 3 4 HS phân tích tiếng, 2 - 3 HS nêu lại cách
ghép.
+ Lớp đọc trơn đồng thanh những tiếng mới ghép được.
c. Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ghế đá,
ghẹ đỏ, nhà gỗ, lá nho. Sau khi đưa tranh minh hoạ cho
61
-HS viết
-Hs trả lời
- HS nói theo.
- HS đọc
- HS đọc
-Hs lắng nghe
-Hs quan sát
-Hs lắng nghe
- HS đọc CN, N, ĐT
-Hs lắng nghe
-Hs lắng nghe
- HS đánh vần tiếng
mẫu ghé, nhà.
- HS đánh vần
- HS đọc trơn tiếng
mẫu CN – N - CL
- HS đọc
-HS quan sát
- HS đánh vần tất cả
các tiếng có cùng âm
gh.
-HS đọc
-HS tự tạo
-HS phân tích và
đánh vần
-HS quan sát
mỗi từ ngữ
- GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh,
- GV cho từ ghế đá xuất hiện dưới tranh
- GV yêu cầu HS phân tích và đánh vần ghế đá, đọc trơn
từ ghế đá. GV thực hiện các bước tương tự đối với ghẹ
đỏ, nhà gỗ, lá nho
- GV yêu cầu HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc một từ
ngữ. 3 4 lượt HS đọc, 2 3 HS đọc trơn các từ ngữ. Lớp
đọc đồng thanh một lần.
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
Từng nhóm và sau đó cả lớp đọc đồng thanh một lần.
4. Viết bảng
- GV đưa mẫu chữ ng, ngh và hướng dẫn HS quan sát.
- GV viết mẫu và nêu cách viết chữ gh, nh.
- HS viết chữ gh, nh (chữ cỡ vừa) - HS nhận xét, đánh
giá chữ viết của bạn.
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS. GV quan sát
sửa lỗi cho HS.
5. Vận dụng
- GV lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm gh, nh.
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và động viên
HS.
- HS nói
-HS quan sát
-HS đọc
-Hs lắng nghe và
quan sát
-Hs lắng nghe
-HS viết
-HS nhận xét
-Hs lắng nghe
- HS lắng nghe
Điều chỉnh sau bài dạy:……………………………………………………
---------------------------------------------------------TVTC
Tiết CT: 11
Luyện đọc, luyện viết
I. Yêu cầu cần đạt
Nhận biết và đọc đúng âm gh, nh đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có âm gh, nh
hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
Viết đúng chữ gh, nh viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ gh, nh
II. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Giáo viên
Học sinh
1. Khởi động
- Giáo viên tổ chức cho HS chơi trò chơi -HS chơi trò chơi theo hướng dẫn.
“Bắn tên”.
- GV hướng dẫn học sinh cách chơi.
- GV tổng kết trò chơi và nhận xét
2. Luyện đọc
- Gv yêu cầu Hs đọc lại chữ gh, nh
- HS đọc CN - ĐT
- GV sửa lỗi phát âm của HS
- GV nhận xét
3. Luyện viết
- HS viết bảng con, vở nháp
62
- Gv yêu cầu Hs viết lại chữ gh, nh
- GV nhận xét
4. Vận dụng
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi
và động viên HS
Điều chỉnh sau bài dạy:……………………………………………………
------------------------------------------------------------------------------------Thời gian thực hiện Thứ tư ngày: 27/9/2023
Buổi sáng
HĐGDTN Tiết CT: 11
Bài: Chia sẻ một hoạt động em học ở trường
I. Yêu cầu cần đạt
1. Học sinh thực hiện được, vận dụng được: Sau chủ đề này, hình thành và phát
triển cho HS năng lực nhận thức những điều cần làm tốt
2. Hình thành, phát triển phẩm chất: Nhân ái thể hiện qua việc tôn trọng sự khác
biệt của mọi người.
3. Hình thành, phát triển năng lực: Tự nhận thức bản thân thông qua việc xác
định được một số đặc điểm cơ thể, biết được điều mình làm tốt.
II. Đồ dùng dạy học
SGV, SGK
Chuẩn bị các tiết mục văn nghệ về chủ đề “Em và mái trường mến yêu”.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Giáo viên
1. Khởi động:
- GV tổ chức cho HS nghe và hát bài Chào người bạn mới
đến.
- GV nhận xét, giới thiệu bài.
Hoạt động 1: Múa và hát tập thể chủ đề “Em và mái
trường mến yêu”
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của các nhóm HS tham gia văn nghệ
về chủ đề “Em và mái trường mến yêu”.
- GV tổ chức, nhắc nhở HS: Trước khi HS cả lớp ra sân tham
gia sinh hoạt dưới cờ, GV yêu cầu có thái độ nghiêm túc, tập
trung và luôn động viên các bạn khi có tiết mục biểu diễn bằng
cách vỗ tay tán thưởng.
- GV tổ chức cho HS tham gia hoạt động văn nghệ về chủ đề
“Em và mái trường mến yêu”.
- GV nhận xét, động viên HS.
3. Vận dụng
- Nội dung bài học về chủ đề gi ?
- Qua bài học chúng ta học được những gì?
- Nhắc nhở vận dụng vào thực tiễn.
Học sinh
- HS hát và
vận động theo
nhạc.
- HS lên bảng
hát.
- Cả lớp lắng
nghe.
- HS quan sát,
chú ý lắng
nghe, thực
hiện.
- HS quan sát
tranh và kể
Điều chỉnh sau bài dạy:…………………………………………………
63
-----------------------------------------------------------------Hướng dẫn học
Tiết CT: 12
Bài: Luyện viết
--------------------------------------------------------------------------------------Thời gian thực hiện Thứ năm ngày: 28/9/2023
Buổi sáng
Tiếng Việt
Tiết CT: 56
Bài 19: Ng ng Ngh ngh
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Tiết 2
Giáo viên
Học sinh
5. Viết vở
- GV hướng dẫn HS tô chữ ng, ngh (chữ - HS tô chữ ng, ngh (chữ viết
viết thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập viết thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập
viết
- Quan sát và hỗ trợ cho những HS
-HS viết
- Nhận xét và sửa bài của một số HS
-HS nhận xét
6. Đọc
- HS đọc thầm
- Cả lớp đọc thầm.
- Tìm tiếng có âm ng, ngh
- Hs tìm
- GV đọc mẫu
- HS lắng nghe.
- HS đọc thành tiếng câu
- Quan sát tranh và trả lời các câu hỏi: - HS đọc
- HS quan sát.
Mẹ nhờ Hà làm gì?
- GV và HS thống nhất câu trả lời.
7. Nói theo tranh
- HS quan sát.
- HS quan sát tranh trong SHS
- HS trả lời.
Em thấy những ai trong tranh?
Những người ấy đang ở đâu?
-HS lắng nghe
Họ đang làm gì?
- Hướng dẫn HS tự giới thiệu về bản thân -HS thực hiện
- HS chia nhóm, đóng vai
-HS lắng nghe
- Đại diện một nhóm thể hiện nội dung - HS thể hiện, nhận xét
trước cả lớp, GV và HS nhận xét.
8. Vận dụng
- HS lắng nghe
- GV lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm gh, nh.
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và
động viên HS.
Điều chỉnh sau bài dạy:…………………………………………………
--------------------------------------------------------------------Tiếng Việt
Tiết CT: 57 + 58
Bai 20: Ôn tập và kể chuyện
I. Yêu cầu cần đạt
1. Học sinh: Nắm vững cách đọc các âm gh, nh, ng, ngh; cách đọc các tiếng, từ
ngữ, câu có các âm gh, nh, ng, ngh hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan
đến nội dung đã đọc.
64
Phát triển kỹ năng viết thông qua viết từ ngữ chứa một số âm chữ đã học.
2. Hình thành, phát triển phẩm chất: Chăm chỉ, tự giác trong học tập
3. Hình thành, Phát triển kỹ năng nghe và nói thông qua hoạt động nghe kể câu
chuyện
II. Đồ dùng dạy học:
- GV: Mẫu chữ thường
- HS: Bộ đồ dùng
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
TIẾT 1
Giáo viên
1. Khởi động
- HS viết chữ gh, nh, ng, ngh
2. Luyện tập: Đọc âm, tiếng, từ ngữ
a. Đọc tiếng:
- Yêu cầu HS ghép âm dấu với nguyên âm để tạo
thành tiếng (theo mẫu) và đọc
- Sau khi đọc tiếng có thanh ngang, GV cho HS bổ
sung các thanh điệu khác nhau để tạo thành những
tiếng khác nhau và đọc to những tiếng đó.
b. Đọc từ ngữ:
- Yêu cầu HS đọc thành tiếng
3. Đọc câu
Câu 1: Mẹ ghé nhà bà.
- HS đọc thầm cả câu, tìm tiếng có chứa các âm đã
học trong tuần.
- GV đọc mẫu.
- HS đọc thành tiếng cả câu
Câu 2: Nhà bà ở ngõ nhỏ.
Thực hiện các hoạt động tương tự như đọc câu 1.
4. Viết
- Hướng dẫn HS viết vào Tập viết
- Lưu ý HS cách nối nét giữa các chữ cái.
- Quan sát, nhận xét và sửa lỗi cho HS.
5. Kể chuyện
a. Văn bản
CÔ CHỦ KHÔNG BIẾT QUÝ TÌNH BẠN
b. GV kể chuyện, đặt câu hỏi và HS trả lời
Lần 1: GV kể toàn bộ câu chuyện.
Lần 2: GV kể từng đoạn và đặt câu hỏi. HS trả lời.
Đoạn Từ đầu đến ngày ngày đẻ trứng. GV hỏi HS:
1. Cô bé nuôi con vật gì?
2. Cô bé đổi con vật đó lấy con vật nào?
Đoạn 2: Từ Chỉ được ít ngày đến bơi bên cạnh cô bé.
GV hỏi HS:
65
Học sinh
- Hs viết
- Hs ghép và đọc
- Hs trả lời
- HS đọc CN – N- ĐT
- HS đọc CN – N- CL
- HS đọc CN – N - CL
- Hs lắng nghe
- Hs lắng nghe
- Hs lắng nghe
- Hs trả lời
3. Cô bé đối gà mái lấy con vật nào?
4. Vịt thân thiết với cô bé như thế nào?
Đoạn 3: Từ Hôm sau đến đổi vịt lấy em đấy. GV hỏi
HS:
5. Khi thấy chủ chó nhỏ xinh xắn, cô bé đã làm gì?
6. Có bé đã nói gì với chú chó nhỏ?
Đoạn 4: Từ Chú chó nghe vậy đến hết. GV hỏi HS:
7. Nghe cô bé nói, chủ chó đã làm gi?
8. Cuối cùng có con vật nào ở bên cô bé không? Vì
sao?
- GV có thể tạo điều kiện cho HS được trao đổi nhóm
để tìm ra câu trả lời phủ hợp với nội dung từng đoạn
của câu chuyện được kể.
c. HS kể chuyện
- GV yêu cầu HS kể lại từng đoạn theo gợi ý
6. Vận dụng
- HS tìm tiếng có âm đã học
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và động
viên HS.
- Hs trả lời
- Hs trả lời
-Hs trả lời
-HS kể
Điều chỉnh sau bài dạy:……………………………………………………
---------------------------------------------------------------------------------------------------
Thời gian thực hiện Thứ sáu ngày: 29/9/2023
Tiếng Việt Tiết CT: 59
Bài: Luyện đọc, luyện viết M, N, G, Gi
Buổi sáng
I. Yêu cầu cần đạt
Giúp HS củng cố về đọc viết các âm m, n, g, gi đã học.
II. Đồ dùng dạy học:
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Giáo viên
Học sinh
1. Ôn đọc:
- HS đọc: cá nhân, nhóm,
- GV ghi bảng m, n, g, gi
lớp.
- GV nhận xét, sửa phát âm.
2. Viết:
- Hướng dẫn viết vào vở ô ly.
m, n, g, gi, mẹ, nơ, gà, gì. Mỗi chữ 2 dòng.
- Quan sát, nhắc nhở HS viết đúng.
- HS viết vở ô ly.
3. Nhận xét:
- GV nhận xét vở của HS.
- Dãy bàn 1 nộp vở.
- Nhận xét, sửa lỗi cho HS.
4. Vận dụng:
- GV hệ thống kiến thức đã học, tìm tiếng có âm
đã học.
- Dặn HS luyện viết lại bài ở nhà.
Điều chỉnh sau bài dạy:………………………………………
66
--------------------------------------------------------------- Tiếng Việt Tiết CT:60
Bài: Luyện đọc, luyện viết GH, NH, NG, NGH
I. Yêu cầu cần đạt
Giúp HS củng cố về đọc viết các âm gh, nh, ng, ngh đã học.
II. Đồ dùng dạy học:
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Giáo viên
Học sinh
1. Ôn đọc:
- HS đọc: cá nhân, nhóm,
- GV ghi bảng.
lớp.
gh, nh, ng, ngh
- GV nhận xét, sửa phát âm.
2. Viết:
- Hướng dẫn viết vào vở ô ly.
gh, nh, ng, ngh, ghé, nho, ngã, nghỉ. Mỗi chữ 2 - HS viết vở ô ly.
dòng.
- Quan sát, nhắc nhở HS viết đúng.
3. Chấm bài:
- Dãy bàn 1 nộp vở.
- GV NX vở của HS.
- Nhận xét, sửa lỗi cho HS.
4. Vận dụng:
- GV hệ thống kiến thức đã học, tìm tiếng có âm
đã học.
- Dặn HS luyện viết lại bài ở nhà.
Điều chỉnh sau bài dạy:……………………………………………………
--------------------------------------------------------------------TVTC
Tiết CT: 12
Luyện đọc, luyện viết
I. Yêu cầu cần đạt
- Nhận biết và đọc đúng âm ng, ngh đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có âm ng,
ngh hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng chữ ng, ngh viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ ng, ngh
II. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của giáo viên
1. Khởi động
- Giáo viên tổ chức cho HS chơi trò chơi
“tôi bảo”.
- GV hướng dẫn học sinh cách chơi.
- GV tổng kết trò chơi và nhận xét
2. Luyện đọc
- Gv yêu cầu HS đọc lại chữ ng, ngh
- GV sửa lỗi phát âm của HS
- GV nhận xét
3. Luyện viết
67
Hoạt động của học sinh
-HS chơi trò chơi theo hướng dẫn.
- HS đọc CN - ĐT
- HS viết bảng con, vở nháp
- Gv yêu cầu HS viết lại chữ ng, ngh
- GV nhận xét
4. Vận dụng
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi
và động viên HS
Điều chỉnh sau bài dạy …………………………………………………………
---------------------------------------------------------------HĐGDTN
TCT: 12
Bài: Rèn luyện xếp hàng theo quy định
I. Yêu cầu cần đạt
1. Học sinh thực hiện tổ chức báo cáo được tình hình hoạt hoạt động lớp trong
tuần.
2. Hình thành, phát triển phẩm chất: Trung thực, chăm chỉ và nhân ái: Thể hiện
qua việc báo cáo trung thực tình hình hoạt động của lớp trong tuần, chăm chỉ
tham gia hoạt động và chuẩn bị đồ dùng phục vụ tiết học.
3. Hình thành, phát triển năng lực: Năng lực hợp tác và giao tiếp: Thể hiện qua
việc tham gia hoạt động “Rèn luyện xếp hàng theo quy đị...
Thời gian thực hiện Thứ hai ngày: 25/9/2023
Thời gian thực hiện
Buổi sáng HĐGDTN
TCT: 10
Từ ngày 25/9 đến ngày 29/09/2023
Bài: Trò chơi “ Ai là ai”
I. Yêu cầu cần đạt
1. Học sinh thực hiện được, vận dụng được: Sau chủ đề này, hình thành và phát
triển cho HS năng lực nhận thức những điều cần làm tốt
2. Hình thành, phát triển phẩm chất: Nhân ái thể hiện qua việc tôn trọng sự khác
biệt của mọi người.
3. Hình thành, phát triển năng lực: Năng lực tự nhận thức bản thân thông qua
việc xác định được một số đặc điểm cơ thể, biết được điều mình làm tốt.
* Tích hợp GDĐP sưu tầm ảnh
II. Đồ dùng dạy học:
SGV, SGK
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Giáo viên
Hoạt động1: Khởi động:
GV tổ chức cho HS nghe và hát bài Chào người bạn mới đến.
- GV nhận xét, giới thiệu bài.
Hoạt động 2: Múa và hát tập thể chủ đề “Em và mái
trường mến yêu”
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của các nhóm HS tham gia văn nghệ
về chủ đề “Em và mái trường mến yêu”.
- GV tổ chức, nhắc nhở HS: Trước khi HS cả lớp ra sân tham
gia sinh hoạt dưới cờ, GV yêu cầu có thái độ nghiêm túc, tập
trung và luôn động viên các bạn khi có tiết mục biểu diễn bằng
cách vỗ tay tán thưởng.
- GV tổ chức cho HS tham gia hoạt động văn nghệ về chủ đề
“Em và mái trường mến yêu”.
- GV nhận xét, động viên HS.
* Tích hợp GDĐP thuyết minh ngắn về bức ảnh sưu tầm
Hoạt động 3: Hoạt động mở rộng:
Nhắc học sinh chuẩn bị thông tin về những khu vực vui chơi an
toàn ở nhà, ở trường, quanh nơi em sống.
Học sinh
- HS hát và
vận động theo
nhạc.
- HS lên bảng.
- Cả lớp lắng
nghe.
- HS quan sát,
chú ý lắng
nghe, thực
hiện.
Điều chỉnh sau bài dạy:……………………………………………………
----------------------------------------------------------------Tiếng Việt
Tiết CT: 49 + 50
Bài 16: M m N n
I. Yêu cầu cần đạt
51
1. Học sinh thực hiện được, vận dụng được: Nhận biết và đọc đúng các âm m, n;
đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các âm m, n; hiểu và trả lời được các câu hỏi
có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng các chữ m, n; viết đúng các tiếng từ ngữ có chữ m, n.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm m, n có trong bài học.
2. Hình thành, phát triển phẩm chất: Cảm nhận được tinh cảm bố mẹ dành cho
con cái thông qua sự quan tâm về vật chất (mẹ mua nợ, cài nơ lên tóc con gái)
và tinh thán (bố mę cùng con đi chơi).
3. Hình thành, phát triển năng lực: Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân
vật và suy đoán nội dung các tranh minh hoạ:
Phát triển kỹ năng nói lời giới thiệu, làm quen
II. Đồ dùng dạy học
- GV: Mẫu chữ thường
- HS: Bộ đồ dùng
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
TIẾT 1
Giáo viên
1. Khởi động
- HS hát chơi trò chơi
2. Khám phá
- HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi: Em
thấy gì trong tranh?
- GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh
và HS nói theo.
- Đọc thành tiếng câu nhận biết và yêu cầu HS
đọc theo.
- Đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thi dừng lại
để HS đọc theo.
- Giúp HS nhận biết tiếng có m,n và giới thiệu
chữ ghi âm m,n
3. Luyện tập: HS luyện đọc âm
a. Đọc âm
- Đưa chữ m lên bảng để giúp HS nhận biết chữ
m trong bài học này.
- Đọc mẫu âm m.
- Yêu cầu HS đọc âm m
- Âm n hướng dẫn tương tự
b. Đọc tiếng
- Đọc tiếng mẫu
- Giới thiệu mô hình tiếng mẫu
- Yêu cầu HS đánh vần tiếng mẫu mẹ, nơ.
- Yêu cầu HS đọc trơn
- Yêu cầu Cả lớp đọc
- Đọc tiếng trong SHS
52
Học sinh
- HS chơi
-HS trả lời
- HS nói theo
- HS đọc
- HS đọc
-Hs lắng nghe
-Hs lắng nghe
- CN- N - CL
- Lắng nghe
-Hs lắng nghe
- CN- N- CL
- 3- 4 HS đọc
- Đọc trơn tiếng mẫu
-HS đánh vần tiếng mẫu. Lớp
đánh vần đồng thanh tiếng
mẫu.
+ Đọc tiếng chứa âm m
• Đưa các tiếng chứa âm m ở yêu cầu HS tìm
điểm chung (cùng chứa âm m).
• Đánh vần tiếng: Một số HS đánh vấn tất cả các
tiếng có cùng âm đang học.
- Yêu cầu đọc trơn các tiếng chứa âm m đang
học:
- GV yêu cầu HS đọc tất cả các tiếng.
*Ghép chữ cái tạo tiếng
+ HS tự tạo các tiếng có chứa m.
+ GV yêu cầu 3- 4 HS phân tích tiếng, 2- 3 HS
nêu lại cách ghép.
+ Lớp đọc trơn đồng thanh những tiếng mới
ghép được.
Tương tự với âm n
c. Đọc từ ngữ
- Lần lượt đưa tranh minh hoạ
- Nêu yêu cầu nói nhân vật trong tranh.
- HS phân tích và đánh vần cá mè, đọc trơn từ
cá mè.
- Thực hiện các bước tương tự đối với lá me, nơ
đỏ, ca nô
- HS đọc trơn nối tiếp.
- Lớp đọc đồng thanh
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- Từng nhóm và sau đó cả lớp đọc đồng thanh
một lần.
4. Viết bảng
- Hướng dẫn HS chữ m,n.
- GV giới thiệu mẫu chữ viết thường ghi âm m,
âm n và hướng dẫn HS quan sát.
- Viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và cách
viết âm m, âm n dấu hỏi.
- HS nhận xét, đánh giá chữ viết của bạn.
- Nhận xét, đánh giá chữ viết của HS.
- GV quan sát và sửa lỗi cho HS.
TIẾT 2
5. Viết vở
- Hướng dẫn HS tô chữ m,n
- Quan sát và hỗ trợ cho HS
- Nhận xét và sửa bài của một số HS
6. Đọc
- HS đọc thầm cả câu; tìm các tiếng có âm m,
âm n.
53
-HS tìm
- 3- 4 HS đánh vần
- 3- 4 Hs đọc
- HS đọc
- HS tự tạo
- HS trả lời
- HS đọc
- HS lắng nghe và quan sát
- Hs lắng nghe
- HS phân tích đánh vần
-HS đọc
-HS lắng nghe, quan sát
- HS viết vào bảng con, chữ
cỡ vừa (chú ý khoảng cách
giữa các chữ trên một dòng).
-HS nhận xét
- HS tô chữ m,n (chữ viết
thường, chữ cỡ vừa) vào vở
Tập viết 1, tập một.
-HS viết
- HS đọc thầm .
- HS lắng nghe.
- HS đọc
- HS trả lời.
- Đọc mẫu cả câu.
- Giải thích nghĩa từ ngữ
- HS đọc thành tiếng cả câu (theo cá nhân hoặc - HS quan sát.
theo nhóm), sau đó cả lớp đọc đồng thanh theo
- HS trả lời.
GV.
- HS trả lời.
- HS trả lời một số câu hỏi về nội dung đã đọc:
-HS nói
- GV và HS thống nhất câu trả lời.
-HS thực hiện
7. Nói theo tranh
-HS đóng vai, nhận xét
- yêu cầu HS quan sát từng tranh trong SHS.
- Đặt từng câu hỏi cho HS trả lời:
Tranh vẽ gì?
- GV và HS thống nhất câu trả lời.
- Hướng dẫn HS quan sát tranh trong SHS và
nói về tình huống trong tranh
-HS lắng nghe
- Yêu cầu HS thực hiện nhóm đôi, đóng vai 1
HS đóng vai Nam, 1 HS đóng vai bạn còn lại.
Bạn hỏi (vi dụ: Bạn tên gì? Bạn học
- Đại diện một nhóm đóng vai trước cả lớp, GV
và HS nhận xét.
8. Vận dụng
- Lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm m, n.
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và
động viên HS.
ở nhà: chào tạm biệt, chào khi gặp.
Điều chỉnh sau bài dạy:…………………………………………………
--------------------------------------------------------------------------Buổi chiều
Tiếng Việt Tiết CT: 51 + 52
Bài 17: G g, Gi gi
I. Yêu cầu cần đạt
1. Học sinh thực hiện được, vận dụng được: Nhận biết và đọc đúng các âm g, gi
hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc, đọc dúng các
tiếng, từ ngữ, có các âm hộ ;
- Viết đúng các chữ g, gi; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ g, gi.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm g, gi có trong bài học.
2. Hình thành, phát triển phẩm chất: Cảm nhận được tình yêu đối với vật nuôi
trong gia đình.
3. Hình thành, phát triển năng lực: Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm
Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh
hoạ:
II. Đồ dùng dạy học
- GV: Mẫu chữ thường
- HS: Bộ đồ dùng
TIẾT 1
54
Giáo viên
1. Khởi động
- HS ôn lại chữ m, n.
- Cho HS chơi trò chơi nhận biết các nét tạo ra
chữ m, n
- HS viết chữ m, n
2. Khám phá
- HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi: Em thấy
gì trong tranh?
- GV nói của thuyết minh (nhận biết) dưới tranh
và HS nói theo.
- GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận biết và
yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng cụm từ, sau
mỗi cụm từ thi dừng lại để HS dọc theo.
- Giúp HS nhận biết tiếng có âm g, âm gi và giới
thiệu chữ ghi âm g, âm gi.
3. Luyện tập: HS luyện đọc âm
a. Đọc âm
- GV đưa chữ g lên bảng để giúp HS nhận biết
chữ h trong bài học.
- Đọc mẫu âm g
- Yêu cầu HS đọc.
-Tương tự với âm gi
b. Đọc tiếng
- Đọc tiếng trong SHS
+ Đọc tiếng chứa âm g ở nhóm thứ nhất
• Đưa các tiếng chứa âm g ở nhóm thứ nhất: yêu
cầu HS tìm diểm chung cùng chứa âm h).
• Đánh vần tiếng: Một số HS đánh vần tất cả các
tiếng có cùng âm g đang học.
• GV yêu cầu HS đọc trơn các tiếng có cùng âm g
đang học.
+ Đọc trơn các tiếng chứa âm g đang học: HS đọc
trơn, mỗi HS đọc trơn một nhóm,
+ GV yêu cầu HS đọc tất cả các tiếng.
Ghép chữ cái tạo tiếng
+ GV yêu cầu HS tự tạo các tiếng có chứa g.
+ GV yêu cầu 3 4 HS phân tích tiếng, 2 - 3 HS
nêu lại cách ghép.
+ Lớp đọc trơn đồng thanh những tiếng mới ghép
được.
Tương tự âm gi
c. Đọc từ ngữ
55
Học sinh
-Hs chơi
-HS viết
-HS trả lời
-HS trả lời
- HS nói theo.
- HS đọc
-Hs quan sát
-Hs lắng nghe
Một số (4 5) HS đọc âm g,
sau đó từng nhóm và cả lớp
đồng thanh đọc một lần.
-Hs lắng nghe
-HS đánh vần
-HS đọc
-HS đọc
-HS ghép
-HS phân tích
-HS đọc
-HS quan sát
-HS nói
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ:
gà gô, đồ gỗ, giá đỗ, cụ già
-Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ
GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh.
- GV cho từ gà gô xuất hiện dưới tranh.
- Yêu cầu HS phân tích và đánh vần tiếng gà gô,
đọc trơn từ gà gô.
-GV thực hiện các bước tương tự đối với đồ gỗ,
giá đỗ, cụ già
- HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3
4 lượt HS đọc.
- 3 HS đọc trơn các từ ngữ. Lớp đọc đồng thanh.
4. Viết bảng
- Đưa mẫu chữ g , chữ gi và hướng dẫn HS quan
sát.
- Viết mẫu và nêu cách viết chữ g, chữ gi.
- HS viết chữ g, chữ gi (chú ý khoảng cách giữa
các chữ trên một dòng).
- GV nhận xét, đánh
TIẾT 2
5. Viết vở
- Hướng dẫn HS tô chữ g, chữ gi , chữ l
- Quan sát và hỗ trợ cho HS
- Nhận xét và sửa bài
6. Đọc
- HS đọc thầm câu
- Tìm tiếng có âm g
- GV đọc mẫu
- HS đọc thành tiếng sau đó cả lớp đọc đồng
thanh theo GV
- HS trả lời câu hỏi về nội dung câu văn đã đọc:
+ Em thấy gì trong tranh?
+ Bà che gió cho gà để làm gi?
- GV và HS thống nhất câu trả lời.
Tương tự với âm gi
7. Nói theo tranh
- Hướng dẫn HS quan sát tranh trong SGK và nói
về những con vật trong tranh.
- Yêu cầu HS nói về một con vật nuôi trong nhà
mà HS yêu thích,.
- GV mở rộng giúp HS hiểu về lợi ích của vật
nuôi đối với cuộc sống của con người.
8. Vận dụng
- GV lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm g, âm gi.
56
-HS quan sát
-HS phân tích và đánh vần
-HS đọc
-HS đọc
- Hs lắng nghe và quan sát
- Hs lắng nghe
- HS viết
-Hs lắng nghe
- HS tô chữ g, chữ gi (chữ
viết thường, chữ cỡ vừa)
vào vở Tập viết
- HS đọc thẩm.
- Hs tìm
- HS lắng nghe.
- HS đọc
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- HS quan sát, nói.
- HS nói.
-HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và động
viên HS.
Điều chỉnh sau bài dạy:…………………………………………………
-------------------------------------------------------------
TVTC
Tiết CT: 9
Luyện đọc, luyện viết
I. Yêu cầu cần đạt
Nhận biết và đọc đúng âm m n đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có âm m n hiểu
và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
Viết đúng chữ m n viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ m n
II. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Giáo viên
Học sinh
1. Khởi động
- Giáo viên tổ chức cho HS chơi trò chơi -HS chơi trò chơi theo hướng dẫn.
“Bắn tên”.
- GV hướng dẫn học sinh cách chơi.
- GV tổng kết trò chơi và nhận xét
2. Luyện đọc
- Gv yêu cầu Hs đọc lại chữ m n
- HS đọc CN - ĐT
- GV sửa lỗi phát âm của HS
- GV nhận xét
3. Luyện viết
- HS viết bảng con, vở nháp
- Gv yêu cầu Hs viết lại chữ m n
- GV nhận xét
4. Vận dụng
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi
và động viên HS
Điều chỉnh sau bài dạy:……………………………………………………
------------------------------------------------------------------------------Thời gian thực hiện Thứ ba ngày: 26/9/2023
Buổi sáng
Tiếng Việt
Tiết CT: 53 + 54
Bài 18: Gh gh Nh nh
I. Yêu cầu cần đạt
1. Học sinh thực hiện được, vận dụng được: Nhận biết và đọc đúng các âm gh,
nh; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các âm gh, nh; hiểu và trả lời được các
câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng các chữ gh, nh; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ gh, nh.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm gh, nh có trong bài học.
2. Hình thành, phát triển phẩm chất: Cảm nhận được tình yêu đối với mọi
người trong gia đình.
3. Hình thành, phát triển năng lực: Phát triển kỹ năng nói lời giới thiệu
Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh
II. Đồ dùng dạy học
57
- GV: Mẫu chữ thường
- HS: Bộ đồ dùng
TIẾT 1
Giáo viên
1. Khởi động
- HS ôn lại chữ g, gi. HS chơi trò chơi nhận biết các
nét tạo ra chữ g, gi.
- HS viết chữ g, gi
2. Khám phá
- HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi
- GV và HS thống nhất câu trả lời.
- GV nói câu thuyết minh (nhận biết dưới tranh và
HS nói theo.
- GV đọc thành tiếng câu nhận biết và yêu cầu HS
đọc theo.
- Đọc từng cụm từ
- GV giúp HS nhận biết tiếng có âm gh, nh và giới
thiệu chữ ghi âm gh, nh.
3. Luyện tập: HS luyện đọc âm
a. Đọc âm
- Đưa chữ gh lên bảng để giúp HS nhận biết chữ gh
trong bài học.
- GV đọc mẫu âm gh.
- Yêu cầu HS đọc
-Tương tự với chữ nh
b. Đọc tiếng
- Đọc tiếng mẫu
+ GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu
+ Yêu cầu HS đánh vần tiếng mẫu ghé, nhà.
- Lớp đánh vần đồng thanh tiếng mẫu.
+ Yêu cầu HS đọc trơn tiếng mẫu. Cả lớp đọc trơn
đồng thanh tiếng mẫu.
- Đọc tiếng trong SHS
+ Đọc tiếng chứa âm gh
•GV đưa các tiếng yêu cầu HS tìm điểm chung
• Đánh vấn tiếng:
- Yêu cầu HS đánh vần tất cả các tiếng có cùng âm
gh.
• Yêu cầu đọc trơn các tiếng có cùng âm gh.
+ Đọc tiếng chứa âm nh Quy trình tương tự với quy
trình đọc tiếng chứa âm gh.
+ Đọc trơn các tiếng chứa các âm gh, nh đang học:
HS đọc trơn, mỗi HS đọc trơn 3- 4 tiếng có cà hai
âm gh, nh.
58
Học sinh
-Hs chơi
-HS viết
-Hs trả lời
- HS nói theo.
- HS đọc
- HS đọc
-Hs lắng nghe
-Hs quan sát
-Hs lắng nghe
- HS đọc CN - N - ĐT.
-Hs lắng nghe
-Hs lắng nghe
- HS đánh vần tiếng mẫu
ghé, nhà.
- HS đánh vần
- HS đọc trơn tiếng mẫu.
Cả lớp đọc trơn đồng
thanh tiếng mẫu.
-HS đọc
-HS quan sát
- HS đánh vần tất cả các
tiếng có cùng âm gh.
-HS tự tạo
+ HS đọc tất cả các tiếng.
- Ghép chữ cái tạo tiếng
+ HS tự tạo các tiếng có chứa gh, nh.
+ Yêu cầu 3 4 HS phân tích tiếng, 2 - 3 HS nêu lại
cách ghép.
+ Lớp đọc trơn đồng thanh những tiếng mới ghép
được.
c. Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ghế
đá, ghẹ đỏ, nhà gỗ, lá nho. Sau khi đưa tranh minh
hoạ cho mỗi từ ngữ
- GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh,
- Yêu cầu HS phân tích và đánh vần ghế đá, đọc
trơn từ ghế đá. GV thực hiện các bước tương tự đối
với ghẹ đỏ, nhà gỗ, lá nho
- Yêu cầu HS đọc trơn nối tiếp
- Lớp đọc đồng thanh một số lần.
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
Từng nhóm và sau đó cả lớp đọc đồng thanh một
lần.
4. Viết bảng
- GV đưa mẫu chữ gh, nh và hướng dẫn HS quan
sát.
- GV viết mẫu và nêu cách viết chữ gh, nh.
- HS viết chữ gh, nh (chữ cỡ vừa) vào bảng con.
Chú ý khoảng cách giữa các chữ trên một dòng
- HS nhận xét, đánh giá chữ viết của bạn.
- Nhận xét, đánh giá chữ viết của HS. GV quan sát
sửa lỗi cho HS.
TIẾT 2
-HS phân tích và đánh
vần
-HS đọc
-HS quan sát
-HS phân tích đánh vần
HS đọc
-HS đọc
-Hs lắng nghe và quan sát
-Hs lắng nghe
-HS viết
-HS nhận xét
-HS lắng nghe
-HS lắng nghe
Giáo viên
5. Viết vở
- GV hướng dẫn HS tô chữ b HS tô chữ gh, nh
- Quan sát và hỗ trợ cho HS
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS
6. Đọc
- HS đọc thầm
- Tìm tiếng có âm gh, nh
- GV đọc mẫu
- HS đọc thành tiếng câu (theo cả nhân và nhóm), sau đó
cả lớp đọc đồng thanh theo GV
- HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi:
Mẹ nhờ Hà làm gì?
59
Học sinh
- HS tô chữ gh, nh
(chữ viết thường,
chữ cỡ vừa) vào
vở
-HS viế
-HS nhận xét
- HS đọc thầm.
- HS lắng nghe.
- HS đọc
- GV và HS thống nhất câu trả lời.
7. Nói theo tranh
- HS quan sát tranh trong SHS. GV đặt từng câu hỏi cho
HS trả lời:
Em thấy những ai trong tranh?
Những người ấy đang ở đâu?
Họ đang làm gì?
- GV hướng dẫn HS tự giới thiệu về bản thân mình: Tên là
gi? Máy tuổi? Học ở đầu?.
Gợi ý: có thể cho HS chia nhóm, đóng vai: 1 HS đóng vai
bạn nhỏ, 2 HS khác đóng vai bạn của bố mẹ bạn nhỏ. Bạn
của bố mẹ hỏi (Ví dụ: Cháu tên gi? Cháu lên mấy? Châu
học ở đâu?..). Bạn nhỏ trả lời (tự giới thiệu bản thân minh).
Đại diện một nhỏm đóng vai trước cả lớp, GV và HS nhận
xét.
- Đại diện một nhóm thể hiện nội dung trước cả lớp, GV và
HS nhận xét.
8. Vận dụng
- Lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm gh, nh.
- Nhận xét chung giờ học, khen ngợi và động viên HS.
- HS quan sát.
- HS trả lời.
- HS quan sát.
- HS trả lời.
- HS trả lời.
-HS thực hiện
-HS thể hiện, nhận
xét
-Hs lắng nghe
Điều chỉnh sau bài dạy:…………………………………………………
----------------------------------------------------Tiếng Việt Tiết CT: 55
Bài 19 Ng ng Ngh ngh
I. Yêu cầu cần đạt
1. Học sinh nhận biết và đọc đúng các âm gh, nh; đọc đúng các tiếng, từ ngữ,
câu có các âm gh, nh; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung
đã đọc.
- Viết đúng các chữ ng, ngh; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ ng, ngh.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm gh, nh có trong bài học.
2. Hình thành, phát triển phẩm chất: Cảm nhận tình cảm yêu thương mọi người
trong gia đình
3. Hình thành, Phát triển năng lực: kỹ năng nói lời giới thiệu
Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh
II. Đồ dùng dạy học:
- GV: Mẫu chữ thường
- HS: Bộ đồ dùng
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
TIẾT 1
Giáo viên
Học sinh
1. Khởi động
- HS ôn lại chữ gh, nh. GV cho HS chơi trò chơi nhận - Hs chơi
biết các nét tạo ra chữ g, gi.
60
- HS viết chữ g, gi
2. Khám phá
- HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi
- GV nói câu thuyết minh (nhận biết dưới tranh và HS
nói theo.
- GV đọc thành tiếng câu nhận biết
- GV đọc từng cụm từ
- GV giúp HS nhận biết tiếng có âm gh, nh và giới thiệu
chữ ghi âm gh, nh.
3. Luyện tập: HS luyện đọc âm
a. Đọc âm
- Đưa chữ gh lên bảng để giúp HS nhận biết chữ gh
trong bài học.
- GV đọc mẫu âm gh.
- GV yêu cầu HS đọc âm
-Tương tự với chữ nh
b. Đọc tiếng
- Đọc tiếng mẫu
+ GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu (trong SHS): ghé,
nhà.
- Khuyến khích HS vận dụng mô hình các tiếng đã học
để nhận biết mô hình và đọc thành tiếng ghé, nhà.
+ Yêu cầu HS đánh vần tiếng mẫu ghé, nhà.
- Lớp đánh vần đồng thanh tiếng mẫu.
+ GV yêu cầu HS đọc trơn tiếng mẫu. Cả lớp đọc trơn
đồng thanh tiếng mẫu.
- Đọc tiếng trong SHS
+ Đọc tiếng chứa âm gh
•GV đưa các tiếng yêu cầu HS tìm điểm chung
• Đánh vấn tiếng: GV yêu cầu HS đánh vần tất cả các
tiếng có cùng âm gh.
• GV yêu cầu đọc trơn các tiếng có cùng âm gh.
+ Đọc tiếng chứa âm nh Quy trình tương tự với quy
trình đọc tiếng chứa âm gh.
+ Đọc trơn các tiếng chứa các âm gh, nh đang học
+ HS đọc tất cả các tiếng.
- Ghép chữ cái tạo tiếng
+ HS tự tạo các tiếng có chứa gh, nh.
+ Yêu cầu 3 4 HS phân tích tiếng, 2 - 3 HS nêu lại cách
ghép.
+ Lớp đọc trơn đồng thanh những tiếng mới ghép được.
c. Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ghế đá,
ghẹ đỏ, nhà gỗ, lá nho. Sau khi đưa tranh minh hoạ cho
61
-HS viết
-Hs trả lời
- HS nói theo.
- HS đọc
- HS đọc
-Hs lắng nghe
-Hs quan sát
-Hs lắng nghe
- HS đọc CN, N, ĐT
-Hs lắng nghe
-Hs lắng nghe
- HS đánh vần tiếng
mẫu ghé, nhà.
- HS đánh vần
- HS đọc trơn tiếng
mẫu CN – N - CL
- HS đọc
-HS quan sát
- HS đánh vần tất cả
các tiếng có cùng âm
gh.
-HS đọc
-HS tự tạo
-HS phân tích và
đánh vần
-HS quan sát
mỗi từ ngữ
- GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh,
- GV cho từ ghế đá xuất hiện dưới tranh
- GV yêu cầu HS phân tích và đánh vần ghế đá, đọc trơn
từ ghế đá. GV thực hiện các bước tương tự đối với ghẹ
đỏ, nhà gỗ, lá nho
- GV yêu cầu HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc một từ
ngữ. 3 4 lượt HS đọc, 2 3 HS đọc trơn các từ ngữ. Lớp
đọc đồng thanh một lần.
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
Từng nhóm và sau đó cả lớp đọc đồng thanh một lần.
4. Viết bảng
- GV đưa mẫu chữ ng, ngh và hướng dẫn HS quan sát.
- GV viết mẫu và nêu cách viết chữ gh, nh.
- HS viết chữ gh, nh (chữ cỡ vừa) - HS nhận xét, đánh
giá chữ viết của bạn.
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS. GV quan sát
sửa lỗi cho HS.
5. Vận dụng
- GV lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm gh, nh.
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và động viên
HS.
- HS nói
-HS quan sát
-HS đọc
-Hs lắng nghe và
quan sát
-Hs lắng nghe
-HS viết
-HS nhận xét
-Hs lắng nghe
- HS lắng nghe
Điều chỉnh sau bài dạy:……………………………………………………
---------------------------------------------------------TVTC
Tiết CT: 11
Luyện đọc, luyện viết
I. Yêu cầu cần đạt
Nhận biết và đọc đúng âm gh, nh đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có âm gh, nh
hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
Viết đúng chữ gh, nh viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ gh, nh
II. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Giáo viên
Học sinh
1. Khởi động
- Giáo viên tổ chức cho HS chơi trò chơi -HS chơi trò chơi theo hướng dẫn.
“Bắn tên”.
- GV hướng dẫn học sinh cách chơi.
- GV tổng kết trò chơi và nhận xét
2. Luyện đọc
- Gv yêu cầu Hs đọc lại chữ gh, nh
- HS đọc CN - ĐT
- GV sửa lỗi phát âm của HS
- GV nhận xét
3. Luyện viết
- HS viết bảng con, vở nháp
62
- Gv yêu cầu Hs viết lại chữ gh, nh
- GV nhận xét
4. Vận dụng
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi
và động viên HS
Điều chỉnh sau bài dạy:……………………………………………………
------------------------------------------------------------------------------------Thời gian thực hiện Thứ tư ngày: 27/9/2023
Buổi sáng
HĐGDTN Tiết CT: 11
Bài: Chia sẻ một hoạt động em học ở trường
I. Yêu cầu cần đạt
1. Học sinh thực hiện được, vận dụng được: Sau chủ đề này, hình thành và phát
triển cho HS năng lực nhận thức những điều cần làm tốt
2. Hình thành, phát triển phẩm chất: Nhân ái thể hiện qua việc tôn trọng sự khác
biệt của mọi người.
3. Hình thành, phát triển năng lực: Tự nhận thức bản thân thông qua việc xác
định được một số đặc điểm cơ thể, biết được điều mình làm tốt.
II. Đồ dùng dạy học
SGV, SGK
Chuẩn bị các tiết mục văn nghệ về chủ đề “Em và mái trường mến yêu”.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Giáo viên
1. Khởi động:
- GV tổ chức cho HS nghe và hát bài Chào người bạn mới
đến.
- GV nhận xét, giới thiệu bài.
Hoạt động 1: Múa và hát tập thể chủ đề “Em và mái
trường mến yêu”
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của các nhóm HS tham gia văn nghệ
về chủ đề “Em và mái trường mến yêu”.
- GV tổ chức, nhắc nhở HS: Trước khi HS cả lớp ra sân tham
gia sinh hoạt dưới cờ, GV yêu cầu có thái độ nghiêm túc, tập
trung và luôn động viên các bạn khi có tiết mục biểu diễn bằng
cách vỗ tay tán thưởng.
- GV tổ chức cho HS tham gia hoạt động văn nghệ về chủ đề
“Em và mái trường mến yêu”.
- GV nhận xét, động viên HS.
3. Vận dụng
- Nội dung bài học về chủ đề gi ?
- Qua bài học chúng ta học được những gì?
- Nhắc nhở vận dụng vào thực tiễn.
Học sinh
- HS hát và
vận động theo
nhạc.
- HS lên bảng
hát.
- Cả lớp lắng
nghe.
- HS quan sát,
chú ý lắng
nghe, thực
hiện.
- HS quan sát
tranh và kể
Điều chỉnh sau bài dạy:…………………………………………………
63
-----------------------------------------------------------------Hướng dẫn học
Tiết CT: 12
Bài: Luyện viết
--------------------------------------------------------------------------------------Thời gian thực hiện Thứ năm ngày: 28/9/2023
Buổi sáng
Tiếng Việt
Tiết CT: 56
Bài 19: Ng ng Ngh ngh
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Tiết 2
Giáo viên
Học sinh
5. Viết vở
- GV hướng dẫn HS tô chữ ng, ngh (chữ - HS tô chữ ng, ngh (chữ viết
viết thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập viết thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập
viết
- Quan sát và hỗ trợ cho những HS
-HS viết
- Nhận xét và sửa bài của một số HS
-HS nhận xét
6. Đọc
- HS đọc thầm
- Cả lớp đọc thầm.
- Tìm tiếng có âm ng, ngh
- Hs tìm
- GV đọc mẫu
- HS lắng nghe.
- HS đọc thành tiếng câu
- Quan sát tranh và trả lời các câu hỏi: - HS đọc
- HS quan sát.
Mẹ nhờ Hà làm gì?
- GV và HS thống nhất câu trả lời.
7. Nói theo tranh
- HS quan sát.
- HS quan sát tranh trong SHS
- HS trả lời.
Em thấy những ai trong tranh?
Những người ấy đang ở đâu?
-HS lắng nghe
Họ đang làm gì?
- Hướng dẫn HS tự giới thiệu về bản thân -HS thực hiện
- HS chia nhóm, đóng vai
-HS lắng nghe
- Đại diện một nhóm thể hiện nội dung - HS thể hiện, nhận xét
trước cả lớp, GV và HS nhận xét.
8. Vận dụng
- HS lắng nghe
- GV lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm gh, nh.
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và
động viên HS.
Điều chỉnh sau bài dạy:…………………………………………………
--------------------------------------------------------------------Tiếng Việt
Tiết CT: 57 + 58
Bai 20: Ôn tập và kể chuyện
I. Yêu cầu cần đạt
1. Học sinh: Nắm vững cách đọc các âm gh, nh, ng, ngh; cách đọc các tiếng, từ
ngữ, câu có các âm gh, nh, ng, ngh hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan
đến nội dung đã đọc.
64
Phát triển kỹ năng viết thông qua viết từ ngữ chứa một số âm chữ đã học.
2. Hình thành, phát triển phẩm chất: Chăm chỉ, tự giác trong học tập
3. Hình thành, Phát triển kỹ năng nghe và nói thông qua hoạt động nghe kể câu
chuyện
II. Đồ dùng dạy học:
- GV: Mẫu chữ thường
- HS: Bộ đồ dùng
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
TIẾT 1
Giáo viên
1. Khởi động
- HS viết chữ gh, nh, ng, ngh
2. Luyện tập: Đọc âm, tiếng, từ ngữ
a. Đọc tiếng:
- Yêu cầu HS ghép âm dấu với nguyên âm để tạo
thành tiếng (theo mẫu) và đọc
- Sau khi đọc tiếng có thanh ngang, GV cho HS bổ
sung các thanh điệu khác nhau để tạo thành những
tiếng khác nhau và đọc to những tiếng đó.
b. Đọc từ ngữ:
- Yêu cầu HS đọc thành tiếng
3. Đọc câu
Câu 1: Mẹ ghé nhà bà.
- HS đọc thầm cả câu, tìm tiếng có chứa các âm đã
học trong tuần.
- GV đọc mẫu.
- HS đọc thành tiếng cả câu
Câu 2: Nhà bà ở ngõ nhỏ.
Thực hiện các hoạt động tương tự như đọc câu 1.
4. Viết
- Hướng dẫn HS viết vào Tập viết
- Lưu ý HS cách nối nét giữa các chữ cái.
- Quan sát, nhận xét và sửa lỗi cho HS.
5. Kể chuyện
a. Văn bản
CÔ CHỦ KHÔNG BIẾT QUÝ TÌNH BẠN
b. GV kể chuyện, đặt câu hỏi và HS trả lời
Lần 1: GV kể toàn bộ câu chuyện.
Lần 2: GV kể từng đoạn và đặt câu hỏi. HS trả lời.
Đoạn Từ đầu đến ngày ngày đẻ trứng. GV hỏi HS:
1. Cô bé nuôi con vật gì?
2. Cô bé đổi con vật đó lấy con vật nào?
Đoạn 2: Từ Chỉ được ít ngày đến bơi bên cạnh cô bé.
GV hỏi HS:
65
Học sinh
- Hs viết
- Hs ghép và đọc
- Hs trả lời
- HS đọc CN – N- ĐT
- HS đọc CN – N- CL
- HS đọc CN – N - CL
- Hs lắng nghe
- Hs lắng nghe
- Hs lắng nghe
- Hs trả lời
3. Cô bé đối gà mái lấy con vật nào?
4. Vịt thân thiết với cô bé như thế nào?
Đoạn 3: Từ Hôm sau đến đổi vịt lấy em đấy. GV hỏi
HS:
5. Khi thấy chủ chó nhỏ xinh xắn, cô bé đã làm gì?
6. Có bé đã nói gì với chú chó nhỏ?
Đoạn 4: Từ Chú chó nghe vậy đến hết. GV hỏi HS:
7. Nghe cô bé nói, chủ chó đã làm gi?
8. Cuối cùng có con vật nào ở bên cô bé không? Vì
sao?
- GV có thể tạo điều kiện cho HS được trao đổi nhóm
để tìm ra câu trả lời phủ hợp với nội dung từng đoạn
của câu chuyện được kể.
c. HS kể chuyện
- GV yêu cầu HS kể lại từng đoạn theo gợi ý
6. Vận dụng
- HS tìm tiếng có âm đã học
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và động
viên HS.
- Hs trả lời
- Hs trả lời
-Hs trả lời
-HS kể
Điều chỉnh sau bài dạy:……………………………………………………
---------------------------------------------------------------------------------------------------
Thời gian thực hiện Thứ sáu ngày: 29/9/2023
Tiếng Việt Tiết CT: 59
Bài: Luyện đọc, luyện viết M, N, G, Gi
Buổi sáng
I. Yêu cầu cần đạt
Giúp HS củng cố về đọc viết các âm m, n, g, gi đã học.
II. Đồ dùng dạy học:
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Giáo viên
Học sinh
1. Ôn đọc:
- HS đọc: cá nhân, nhóm,
- GV ghi bảng m, n, g, gi
lớp.
- GV nhận xét, sửa phát âm.
2. Viết:
- Hướng dẫn viết vào vở ô ly.
m, n, g, gi, mẹ, nơ, gà, gì. Mỗi chữ 2 dòng.
- Quan sát, nhắc nhở HS viết đúng.
- HS viết vở ô ly.
3. Nhận xét:
- GV nhận xét vở của HS.
- Dãy bàn 1 nộp vở.
- Nhận xét, sửa lỗi cho HS.
4. Vận dụng:
- GV hệ thống kiến thức đã học, tìm tiếng có âm
đã học.
- Dặn HS luyện viết lại bài ở nhà.
Điều chỉnh sau bài dạy:………………………………………
66
--------------------------------------------------------------- Tiếng Việt Tiết CT:60
Bài: Luyện đọc, luyện viết GH, NH, NG, NGH
I. Yêu cầu cần đạt
Giúp HS củng cố về đọc viết các âm gh, nh, ng, ngh đã học.
II. Đồ dùng dạy học:
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Giáo viên
Học sinh
1. Ôn đọc:
- HS đọc: cá nhân, nhóm,
- GV ghi bảng.
lớp.
gh, nh, ng, ngh
- GV nhận xét, sửa phát âm.
2. Viết:
- Hướng dẫn viết vào vở ô ly.
gh, nh, ng, ngh, ghé, nho, ngã, nghỉ. Mỗi chữ 2 - HS viết vở ô ly.
dòng.
- Quan sát, nhắc nhở HS viết đúng.
3. Chấm bài:
- Dãy bàn 1 nộp vở.
- GV NX vở của HS.
- Nhận xét, sửa lỗi cho HS.
4. Vận dụng:
- GV hệ thống kiến thức đã học, tìm tiếng có âm
đã học.
- Dặn HS luyện viết lại bài ở nhà.
Điều chỉnh sau bài dạy:……………………………………………………
--------------------------------------------------------------------TVTC
Tiết CT: 12
Luyện đọc, luyện viết
I. Yêu cầu cần đạt
- Nhận biết và đọc đúng âm ng, ngh đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có âm ng,
ngh hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng chữ ng, ngh viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ ng, ngh
II. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của giáo viên
1. Khởi động
- Giáo viên tổ chức cho HS chơi trò chơi
“tôi bảo”.
- GV hướng dẫn học sinh cách chơi.
- GV tổng kết trò chơi và nhận xét
2. Luyện đọc
- Gv yêu cầu HS đọc lại chữ ng, ngh
- GV sửa lỗi phát âm của HS
- GV nhận xét
3. Luyện viết
67
Hoạt động của học sinh
-HS chơi trò chơi theo hướng dẫn.
- HS đọc CN - ĐT
- HS viết bảng con, vở nháp
- Gv yêu cầu HS viết lại chữ ng, ngh
- GV nhận xét
4. Vận dụng
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi
và động viên HS
Điều chỉnh sau bài dạy …………………………………………………………
---------------------------------------------------------------HĐGDTN
TCT: 12
Bài: Rèn luyện xếp hàng theo quy định
I. Yêu cầu cần đạt
1. Học sinh thực hiện tổ chức báo cáo được tình hình hoạt hoạt động lớp trong
tuần.
2. Hình thành, phát triển phẩm chất: Trung thực, chăm chỉ và nhân ái: Thể hiện
qua việc báo cáo trung thực tình hình hoạt động của lớp trong tuần, chăm chỉ
tham gia hoạt động và chuẩn bị đồ dùng phục vụ tiết học.
3. Hình thành, phát triển năng lực: Năng lực hợp tác và giao tiếp: Thể hiện qua
việc tham gia hoạt động “Rèn luyện xếp hàng theo quy đị...
 








Các ý kiến mới nhất