. DAY THÊM VÀ ÔN THI TỐT NGHIỆP 2025

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: huỳnh thanh như
Ngày gửi: 11h:24' 31-08-2024
Dung lượng: 936.6 KB
Số lượt tải: 354
Nguồn:
Người gửi: huỳnh thanh như
Ngày gửi: 11h:24' 31-08-2024
Dung lượng: 936.6 KB
Số lượt tải: 354
Số lượt thích:
0 người
NGUYỄN ĐỨC HIỆP (Chủ biên)
TRẦN HOÀNG NGHIÊM - LÊ CAO PHAN - NGUYỄN TRỌNG SỬU
HƯỚNG DQN ON THI TOT
NGHIỆP
TRUNG HỌC PHỔ
THÔNG môn
(Biên soạn theo Chương trình giáo dục phổ thông 2018)
NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC VIỆT NAM
2
LOI NOI ĐAU
Tài liệu Hướng dẫn ôn thi tốt nghiệp trung học phổ thông môn Vật lí
(biên soạn theo Chương trình giáo dục phổ thông 2018) được biên soạn
nhằm hỗ trợ cho học sinh trong quá trình ôn thi tốt nghiệp Trung học phổ thông môn
Vật lí theo Chương trình giáo dục phổ thông 2018. Nội dung của sách đáp ứng những
yêu cầu cần đạt của Chương trình tổng thể và chương trình môn Vật lí cấp Trung học
phổ thông, bám sát theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo về tổ chức Kì thi tốt
nghiệp Trung học phổ thông theo Chương trình giáo dục phổ thông 2018 và Quyết định
số 764/QĐ-BGDĐT ngày 08 tháng 3 năm 2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định
về cấu trúc định dạng đề thi Kì thi tốt nghiệp Trung học phổ thông từ năm
2025.
Cấu trúc của sách gồm các phần chính sau:
Phần một. Ôn tập theo chủ đề: bao gồm kiến thức trọng tâm, các câu hỏi ôn
tập của từng chủ đề nhằm giúp học sinh củng cố kiến thức, làm quen với các dạng câu
hỏi theo cấu trúc đề thi tốt nghiệp Trung học phổ thông từ năm 2025.
Phần hai. Đề ôn luyện: bao gồm 08 đề ôn luyện được biên soạn bám sát theo
cấu trúc quy định trong Quyết định số 764/QĐ-BGDĐT ngày 08 tháng 3 năm 2024 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Phần ba. Đáp án - Hướng dẫn giải: gồm đáp án và hướng dẫn giải một số câu
hỏi trong từng chủ đề và các đề ôn luyện nhằm giúp học sinh có thể tự học, tự so sánh
kết quả bài làm của mình.
Với cấu trúc như trên, các tác giả hi vọng quyển sách sẽ là người bạn đồng hành
đáng tin cậy cho các em học sinh trong quá trình ôn luyện để chuẩn bị bước vào Kì thi
tốt nghiệp Trung học phổ thông môn Vật lí theo Chương trình giáo dục phổ thông năm
2018.
Chúc các em học tập hiệu quả và có một kì thi thành công!
CÁC TÁC GIẢ
3
MỤC LỤC
CẬP NHẬT
SAU
Lời nói đầu......................................
PHẦN MỘT. ÔN TẬP THEO CHỦ ĐỀ
Chủ đề 1. VẬT LÍ NHIỆT...............
Chủ đề 2. KHÍ LÍ TƯỞNG.............
Chủ đề 3. TỪ TRƯỜNG...............
Chủ đề 4. VẬT LÍ HẠT NHÂN........
PHẦN HAI. ĐỀ ÔN LUYỆN........
Đề
ôn
Đề
ôn
Đề
ôn
Đề
ôn
Đề
ôn
Đề
ôn
Đề
ôn
Đề
ôn
luy
ện
luy
ện
luy
ện
luy
ện
luy
ện
luy
ện
luy
ện
luy
ện
số
1
số
2
số
3
số
4
số
5
số
6
số
7
số
8
PHẦN BA. ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN GIẢI
Chủ đề 1. VẬT LÍ NHIỆT......................
Chủ đề 2. KHÍ LÍ TƯỞNG.....................
Chủ đề 3. TỪ TRƯỜNG.......................
Chủ đề 4. VẬT LÍ HẠT NHÂN...............
Đề ôn luyện số 1................................
Đề ôn luyện số 2................................
Đề ôn luyện số 3................................
Đề ôn luyện số 4................................
Đề ôn luyện số 5................................
Đề ôn luyện số 6................................
Đề ôn luyện số 7................................
Đề ôn luyện số 8................................
T
3
5
5
Hướng dẫn ôn thi tốt nghiệp
Trung học phổ thông môn Vât
(Biên
soạn theo Chương trình giáo phổ thông 2018)
Trong chủ đề này, thí sinh cần đạt những yêu cầu sau:
PHẦN
MỘT.
ÔN TẬP THEO CHỦ ĐÊ
-
-
Sử dụng mô hình động học phân tử, nêu
được sơ lược cấu trúc của chất rắn, chất lỏng, chất khí.
-
Giải thích được sơ lược một số hiện tượng vật lí liên quan đến sự chuyển thể: sự nóng chảy,
sự hoá hơi.
-
Thực hiện thí nghiệm, nêu được: mối liên hệ nội năng của vật với năng lượng của các phân
tử tạo nên vật, định luật 1 của nhiệt động lực học.
-
Vận dụng được định luật 1 của nhiệt động lực học trong một số trường hợp đơn giản.
-
Thực hiện thí nghiệm đơn giản, thảo luận để nêu được sự chênh lệch nhiệt độ giữa hai vật
tiếp xúc nhau có thể cho ta biết chiều truyền năng lượng nhiệt giữa chúng; từ đó nêu được khi hai
vật tiếp xúc với nhau, ở cùng nhiệt độ, sẽ không có sự truyền năng lượng nhiệt giữa chúng.
- Thảo luận để nêu được mỗi độ chia (1 oC) trong thang Celsius bằng
của khoảng
cách giữa nhiệt độ tan chảy của nước tinh khiết đóng băng và nhiệt độ sôi của nước tinh khiết (ở
áp suất tiêu chuẩn), mỗi độ chia (1 K) trong thang Kelvin bằng
1
của
273,16
khoảng cách giữa nhiệt độ không tuyệt đối và nhiệt độ điểm mà nước tinh khiết tồn tại đồng thời ở
thể rắn, lỏng và hơi (ở áp suất tiêu chuẩn).
- Nêu được nhiệt độ không tuyệt đối là nhiệt độ mà tại đó tất cả các chất có động năng chuyển
động nhiệt của các phân tử hoặc nguyên tử bằng không và thế năng của chúng là tối thiểu.
- Chuyển đổi được nhiệt độ đo theo thang Celsius sang nhiệt độ đo theo thang Kelvin và
ngược lại.
- Thảo luận để thiết kế phương án hoặc lựa chọn phương án và thực hiện phương án, đo được
nhiệt dung riêng, nhiệt nóng chảy riêng, nhiệt hoá hơi riêng bằng dụng cụ thực hành.
-
Nêu được định nghĩa nhiệt dung riêng, nhiệt nóng chảy riêng, nhiệt hoá hơi riêng.
5
lí
A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
I. CẤU TRÚC CỦA CHẤT VÀ Sự CHUYỂN THỂ
1. Mô hình động học phân tử
-
Vật chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt gọi là phân tử.
-
Các phân tử chuyển động không ngừng, gọi là chuyển động nhiệt. Nhiệt độ càng cao thì tốc
độ trung bình của các phân tử càng lớn.
-
Giữa các phân tử có lực liên kết phân tử (hút và đẩy).
Thể khí
Thể lỏng
Xa
nhau
Khoảng cách giữa Rất xa nhau (gấp hàng Rất gần nhau (cỡ kích
Cấu trúc
các phân tử
Sự sắp xếp của các
Thể rắn
chục lần kích thước thước phân tử)
phân tử)
Không có trật tự
Kém trật tự hơn thể rắn
Trật tự
phân tử
Chuyển động của
Chuyển động hỗn loạn
Chỉ dao động quanh Dao động quanh vị trí vị trí
các phân tử Minh
cân bằng cố định cân bằng luôn thay đổi
họa chuyển động của
(Chất rắn kết tinh)
các phân tử
2. Cấu trúc của chất
3. Các quá trình chuyển thể
-
Các chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác.
-
Cấu trúc của chất thay đổi khi chuyển thể.
KHÍ
LỎNG
6
đông đặc
nóng chảy
RẮN
II. NỘI NĂNG VÀ ĐỊNH LUẬT 1 CỦA NHIỆT ĐỘNG Lực HỌC
1. Nội năng
-
Nội năng của một vật là tổng động năng và thế năng tương tác của các phân tử cấu tạo nên
vật.
-
Nội năng được kí hiệu là U và có đơn vị là J.
-
Nội năng của vật phụ thuộc vào nhiệt độ T và thể tích V của vật.
- Có thể làm thay đổi nội năng của vật bằng cách: thực hiện công, truyền nhiệt.
2. Định luật 1 của nhiệt động lực học
Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được.
III. THANG NHIỆT ĐỘ
AU=A+Q
Q >0
A>0
1. Chiều truyền năng lượng nhiệt giữa hai vật chênh lệch nhiệt độ tiếp xúc nhau
-
Khi hai vật chênh lệch nhiệt độ tiếp xúc nhau, năng lượng nhiệt luôn truyền từ vật có nhiệt độ
cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.
-
Quá trình truyền nhiệt kết thúc khi hai vật ở cùng một nhiệt độ (cân bằng nhiệt với nhau).
2. Các thang nhiệt độ
-
Thang nhiệt độ Celsius có hai mốc là nhiệt độ đóng băng của nước tinh khiết (0 oC) và nhiệt
độ sôi của nước tinh khiết (100 oC) ở áp suất tiêu chuẩn. Nhiệt độ trong thang Celsius thường được kí
hiệu là t.
-
Thang nhiệt độ Kelvin (thang nhiệt độ tuyệt đối) có hai mốc là nhiệt độ thấp nhất mà các vật
có thể có được (0 K) và nhiệt độ mà nước tinh khiết có thể tồn tại đồng thời ở cả ba thể rắn, lỏng và
hơi (273,16 K). Nhiệt độ trong thang Kelvin thường được kí hiệu là T.
T (K) = t (oC) + 273
7
3. Nhiệt độ không tuyệt đối
- Nhiệt độ không tuyệt đối (0 K) là nhiệt độ mà tại đó tất cả các chất có động năng chuyển động
nhiệt của các phân tử hoặc nguyên tử bằng không và thế năng của chúng là tối thiểu.
IV. NHIỆT DUNG RIÊNG, NHIỆT NÓNG CHẢY RIÊNG, NHIỆT HOÁ HƠI
RIÊNG
1. Nhiệt dung riêng
- Nhiệt dung riêng của một chất có giá trị bằng nhiệt lượng cần cung cấp để làm tăng nhiệt độ
của 1 kg chất đó lên 1 K.
m(T - T)
-
Trong hệ SI, đơn vị đo nhiệt dung riêng là J/kg.K.
- Nhiệt lượng mà một vật có khối lượng m trao đổi khi thay đổi nhiệt độ từ T đến T2 được xác
định bởi biểu thức: Q = mc(T2 - Tj).
-
Trong hệ SI, đơn vị đo nhiệt lượng là J. Ngoài ra, nhiệt lượng còn được đo bằng đơn vị cal.
1 cal = 4,186 J
2. Nhiệt nóng chảy riêng
- Nhiệt nóng chảy riêng của một chất có giá trị bằng nhiệt lượng cần cung cấp cho 1 kg chất đó
chuyển hoàn toàn từ thể rắn sang thể lỏng tại nhiệt độ nóng chảy.
m
-
Trong hệ SI, đơn vị đo nhiệt nóng chảy riêng là J/kg.
3. Nhiệt hoá hơi riêng
- Nhiệt hoá hơi riêng của một chất lỏng có giá trị bằng nhiệt lượng cần cung cấp cho 1 kg chất
lỏng đó hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi.
- Trong hệ SI, đơn vị đo nhiệt hoá hơi riêng là J/kg.
B. CÂU HỎI ÔN TẬP
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.
1.1. Chất lỏng và chất khí có chung đặc điểm nào sau đây?
A. Luôn chiếm đầy thể tích bình chứa.
B. Không nén được.
8
C. Không có hình dạng xác định.
D. Có các phân tử ở những vị trí cố định.
1.2. Một chất gồm các phân tử chuyển động hoàn toàn ngẫu nhiên. Tốc độ trung bình của các
phân tử dần dần tăng lên. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng chất đó?
A. Một chất khí đang được làm nóng.
B. Một chất lỏng đang được làm nóng.
C. Một chất rắn đang được làm nóng.
D. Một chất rắn đang nóng chảy.
1.3. Phương án nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự tăng dần độ lớn của lực tương tác giữa các
phân tử hơi nước, nước và nước đá?
A. Nước đá, hơi nước, nước.
B. Nước đá, nước, hơi nước.
C. Hơi nước, nước, nước đá.
D. Nước, hơi nước, nước đá.
1.4. Trong chất lỏng, sự khuếch tán diễn ra chậm hơn rất nhiều so với trong chất khí. Một trong
các nguyên nhân là bởi vì:
A. Các phân tử chất lỏng có tốc độ chuyển động nhiệt thấp hơn.
B. Mật độ phân tử ở thể lỏng lớn hơn nhiều lần so với mật độ phân tử ở thể khí.
C.
Lực tương tác giữa các phân tử chất lỏng nhỏ hơn nhiều so với lực tương tác giữa
các phân tử chất khí.
D.
Các phân tử khí tự do chuyển động nhiệt, không hề va chạm nhau, chỉ va chạm với
thành bình chứa.
1.5. Hai vật rắn A và B được đặt tiếp xúc nhau. Vật A đang có nhiệt độ cao hơn vật B. Phát biểu
nào sau đây không chính xác?
A.
Tốc độ trung bình của các phân tử trong vật B nhỏ hơn tốc độ trung bình của các
phân tử trong vật A.
B. Năng lượng nhiệt được truyền từ vật A sang vật B.
C. Quá trình truyền nhiệt giữa hai vật dừng lại khi hai vật có nhiệt độ bằng nhau.
D.
Nếu nhiệt độ của hai vật nhỏ hơn nhiệt độ của môi trường xung quanh thì không có
sự truyền nhiệt giữa hai vật.
1.6. Ở nhiệt độ bao nhiêu trong thang Celsius thì giá trị nhiệt độ bằng một nửa nhiệt độ tuyệt
A. 0 oC.
C. 273 oC.
đối của nó?
B.
100
C. D. 546
o
C.
o
9
1.7. Đồ thị ở hình bên biểu diễn độ dài của cột thuỷ
ngân trong một nhiệt kế theo nhiệt độ. Nhiệt độ tương ứng
với độ dài 10 cm của cột thuỷ ngân là
A. 15 oC.
B. 20
C.
o
C. 25 oC.
D. 30 oC.
1.8. Trong trường hợp nào sau đây, nội năng của vật không tăng?
A. Nung một thanh thép trong lửa.
B. Đun nóng một bình kín chứa không khí.
C. Nén một khối khí trong xilanh kín.
D. Khối khí chứa trong một bình cách nhiệt dãn nở trong điều kiện áp suất không đổi.
1.9. Điều gì xảy ra với các phân tử của một khối khí khi nó ngưng tụ thành chất lỏng?
A. Chúng tiến đến gần nhau hơn và mất bớt năng lượng.
B. Chúng tiến đến gần nhau hơn và thu thêm năng lượng.
C. Chúng tiến ra xa nhau hơn và mất bớt năng lượng.
D. Chúng tiến ra xa nhau hơn và thu thêm năng lượng.
1.10. Trong một quá trình, một khối khí được truyền nhiệt lượng 90 kJ, đồng thời nó thực hiện
một công 30 kJ. Nội năng của khối khí biến thiên như thế nào?
A. Tăng 120 kJ.
B. Tăng 60 kJ.
C. Giảm 120 kJ.
D. Giảm 60 kJ.
1.11. Trong quá trình nào sau đây, độ biến thiên nội năng của một khối khí bằng nhiệt lượng mà
khối khí nhận được?
A. Đun nóng khối khí trong một bình kín.
B. Làm lạnh khối khí trong một bình kín.
C. Khối khí trong một xilanh bị đun nóng và dãn nở làm đẩy pit-tông ra ngoài.
D. Khối khí trong một xilanh bị pit-tông nén lại và nhiệt độ tăng lên.
1.12. Một quả bong bóng chứa một lượng không khí nhất định. Cách nào sau đây làm tăng nội
năng của quả bong bóng?
A. Đặt quả bong bóng vào ngăn mát tủ lạnh.
B. Cọ xát quả bong bóng vào tóc.
C. Dẫn toàn bộ không khí trong quả bong bóng sang một bình đựng khác.
D. Xả bớt không khí trong quả bong bóng ra ngoài.
1.13. Các phân tử có năng lượng lớn hơn mức trung bình có thể thoát ra khỏi bề mặt một chất
lỏng. Quá trình này được gọi là gì?
1
0
A. Sự sôi.
B. Chuyển động Brown.
C. Đối lưu.
D. Bay hơi.
1.14. Bảng bên dưới cho biết nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của bốn
chất.
Chấ
Nhiệt độ nóng chảy (oC)
Nhiệt độ sôi (oC)
t
-210
-196
1
-39
357
2
3
4
30
327
2 400
1 749
Chất nào ở thể lỏng tại 20 oC?
A. Chất 1.
B. Chất 2.
C. Chất 3.
D. Chất 4.
1.15. Một khối chất lỏng nóng được rót vào bình
chứa. Đồ thị ở hình bên cho biết sự thay đổi nhiệt độ
của khối chất lỏng khi nó nguội đi đến nhiệt độ
phòng. Hiện tượng gì xảy ra với khối chất lỏng tại
đoạn X trong đồ thị?
A. Khối chất lỏng sôi và bay hơi.
B. Khối chất lỏng ngưng tụ.
C. Khối chất lỏng chỉ bay hơi.
D. Khối chất lỏng đông đặc và bay hơi.
1.16. Hai vật rắn A và B được làm bằng hai kim
loại khác nhau nhưng có cùng khối lượng và được
nung nóng đều đặn trong các điều kiện giống nhau.
Độ biến thiên nhiệt độ của mỗi vật theo thời gian
được mô tả bởi đồ thị ở hình bên. Tỉ số nhiệt dung
riêng của kim loại A so với kim loại B là
(Biên soạn theo Chương trình giáo
dục phổ thông 2018)..........................................................................1
C. 8.
D. 4.
A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM.....................................................................6
3
3
I. CẤU TRÚC CỦA CHẤT VÀ Sự
CHUYỂN THỂ...................................................................................6
1. Mô hình động học phân tử.......................................................6
2. Cấu trúc của chất....................................................................6
3. Các quá trình chuyển thể........................................................6
KHÍ...................................................................................................6
LỎNG...............................................................................................6
RẮN.................................................................................................6
II. NỘI NĂNG VÀ ĐỊNH LUẬT 1 CỦA NHIỆT ĐỘNG Lực HỌC..............7
1. Nội năng..................................................................................7
2. Định luật 1 của nhiệt động lực học..........................................7
III. THANG NHIỆT ĐỘ.......................................................................7
1. Chiều truyền năng lượng nhiệt giữa hai vật chênh lệch nhiệt
1
1
B.
A.
B.
A.
1
2
độ tiếp xúc nhau..........................................................................7
2. Các thang nhiệt độ..................................................................7
3. Nhiệt độ không tuyệt đối.........................................................8
IV. NHIỆT DUNG RIÊNG, NHIỆT NÓNG CHẢY RIÊNG, NHIỆT HOÁ HƠI
RIÊNG..............................................................................................8
1. Nhiệt dung riêng......................................................................8
2. Nhiệt nóng chảy riêng.............................................................8
3. Nhiệt hoá hơi riêng..................................................................8
CÂU HỎI ÔN TẬP.................................................................................8
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn........................8
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai................................................15
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn...........................................18
KIẾN THỨC TRỌNG TÂM...................................................................21
I. MÔ HÌNH ĐỘNG HỌC PHÂN TỬ CHẤT KHÍ..................................21
1. Chuyển động Brown..............................................................21
2. Thuyết động học phân tử chất khí.........................................21
3. Lượng chất.............................................................................21
II. PHƯƠNG TRÌNH TRẠNG THÁI KHÍ LÍ TƯỞNG.............................21
1. Định luật Boyle......................................................................21
2. Định luật Charles...................................................................22
3. Khí lí tưởng............................................................................22
4. Phương trình trạng thái của khí lí tưởng................................22
III. ÁP SUẤT VÀ ĐỘNG NĂNG CỦA PHÂN TỬ CHẤT KHÍ..................22
1. Áp suất chất khí.....................................................................22
2. Động năng phân tử chất khí..................................................23
3. Nội năng của khí lí tưởng.......................................................23
CÂU HỎI ÔN TẬP...............................................................................23
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn......................23
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai................................................26
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn...........................................29
KIẾN THỨC TRỌNG TÂM...................................................................32
I. TỪ TRƯỜNG...............................................................................32
1. Khái niệm từ trường...............................................................32
2. Vectơ cảm ứng từ..................................................................32
3. Đường sức từ.........................................................................32
4. Từ trường đều........................................................................32
5. Quy tắc xác định chiều đường sức từ của một số dây dẫn có
hình dạng đặc biệt.....................................................................33
II. LỰC TỪ. ĐỊNH NGHĨA CẢM ỨNG TỪ..........................................33
1. Phương, chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang
dòng điện..................................................................................33
2. Định nghĩa cảm ứng từ..........................................................33
3. Công thức tính độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang
dòng điện đặt trong từ trường đều............................................34
4. Đo cảm ứng từ.......................................................................34
III. HIỆN TƯỢNG CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ.............................................34
1. Từ thông................................................................................34
2. Hiện tượng cảm ứng điện từ..................................................34
3. Ứng dụng của hiện tượng cảm ứng điện từ...........................35
IV. ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU................................35
1. Khái niệm..............................................................................35
2. Các giá trị hiệu dụng.............................................................36
3. Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều...............................36
4. Ứng dụng của dòng điện xoay chiều.....................................36
5. Sử dụng điện an toàn............................................................37
V. ĐIỆN TỪ TRƯỜNG. MÔ HÌNH SÓNG ĐIỆN TỪ............................37
1. Điện từ trường.......................................................................37
B. CÂU HỎI ÔN TẬP...............................................................................37
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn......................37
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai................................................42
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn...........................................45
A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM...................................................................48
I. CẤU TRÚC HẠT NHÂN.................................................................48
1. Thí nghiệm tán xạ hạt alpha..................................................48
4. Kí hiệu hạt nhân và đồng vị...................................................49
II. NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT HẠT NHÂN...........................................49
1. Lực hạt nhân..........................................................................49
2. Độ hụt khối............................................................................49
3. Hệ thức Einstein và năng lượng liên kết hạt nhân.................50
4. Năng lượng liên kết riêng hạt nhân.......................................50
III. PHẢN ỨNG HẠT NHÂN..............................................................50
1. Phản ứng hạt nhân................................................................50
2. Các định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân..................50
3. Phản ứng phân hạch..............................................................50
4. Phản ứng tổng hợp hạt nhân.................................................51
5. Năng lượng của phản ứng hạt nhân......................................51
IV. HIỆN TƯỢNG PHÓNG XẠ..........................................................51
1. Hiện tượng phóng xạ.............................................................51
3. Chu kì bán rã và hằng số phóng xạ.......................................52
4. Định luật phóng xạ................................................................52
5. Độ phóng xạ..........................................................................53
V. CÔNG NGHIỆP HẠT NHÂN VÀ AN TOÀN PHÓNG XẠ...................53
1. Ứng dụng công nghệ hạt nhân trong đời sống......................53
2. An toàn phóng xạ..................................................................53
B. CÂU HỎI ÔN TẬP...............................................................................54
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn......................54
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai................................................58
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn...........................................60
ĐỀ ÔN LUYỆN SỐ 1...................................................................................62
Phần I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN..............62
Phần II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI..............................................64
Phần III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN......................................66
ĐẼ ON LUYỆN Sỡ 2...................................................................................67
Phần I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIẼU PHƯƠNG An lựa chọn..................67
1
3
Phần II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI..............................................70
Phần III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN......................................71
ĐỀ ÔN LUYỆN SỐ 3...................................................................................72
Phần I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN..............72
Phần II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI..............................................74
Phần III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN......................................75
ĐỀ ÔN LUYỆN SỐ 4...................................................................................77
Phần I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG An lựa chọn..................77
Phần II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI..............................................79
Phần III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN......................................81
ĐỀ ÔN LUYỆN SỐ 5...................................................................................82
Phần I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIÊU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN..............82
Phần II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI..............................................84
Phần III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN......................................86
ĐẼ ON LUYỆN Sỡ 6...................................................................................90
Phần I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIẼU PHƯƠNG An lựa chọn..................90
Phần II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI..............................................96
Phần III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN......................................98
ĐẼ ON LUYỆN Sỡ 7...................................................................................99
Phần I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIẼU PHƯƠNG An lựa chọn..................99
Phần II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI............................................102
Phần III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN....................................104
ĐỀ ÔN LUYỆN SỐ 8.................................................................................105
Phần I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG An lựa chọn...............105
Phần II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI............................................108
Phần III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN....................................110
HƯỚNG DẪN GIẢI........................................................................112
HƯỚNG DẪN GIẢI........................................................................117
1.17. Sự bay hơi có tác dụng làm mát. Nội dung nào sau đây chưa chính xác?
A. Sự bay hơi xảy ra ở mọi nhiệt độ, nếu nhiệt độ càng cao thì tốc độ bay hơi càng nhanh.
B. Khi cơ thể ướt, nước bay hơi sẽ lấy đi năng lượng nhiệt từ da, làm chúng ta cảm thấy lạnh.
C.
Khi các phân tử chuyển động nhanh hơn thoát ra khỏi chất lỏng, trong chất lỏng còn
lại các phân tử chậm hơn, vì thế nhiệt độ của nó giảm.
D. Đổ mồ hôi giúp cơ thể cảm thấy mát vì mồ hôi hấp thụ nhiệt rất nhanh.
1
4
1.18. Một học sinh thêm 37 g nước đá ở 0 oC vào 100 g nước ở 30 oC. Nhiệt độ cuối cùng của
nước và nước đá đã tan hết là 0 oC. Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với môi trường xung quanh. Nhiệt dung
riêng của nước là 4,2 J/g.oC. Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá xấp xỉ bao nhiêu?
A. 47 J/g.
B. 341 J/g.
C. 4 700 J/g.
D. 12 600 J/g.
1.19. Một máy nước nóng trực tiếp nhận nước vào ở 17 oC. Máy cấp công suất nhiệt 6 kW để
làm nóng nước lên đến 37 oC. Nhiệt dung riêng của nước là 4 180 J/kg.K. Khối lượng nước nóng ở
37 oC mà máy cung cấp trong mỗi giây xấp xỉ bao nhiêu?
A. 0,035 kg.
B. 0,040 kg.
C. 0,072 kg.
D. 0,084 kg.
1.20. Một học sinh sử dụng bộ thiết bị có sơ đồ nguyên lí hoạt động như hình a để so sánh năng
lượng nhiệt cần thiết để làm nóng những khối vật liệu khác nhau. Các khối vật liệu có khối lượng
bằng nhau và có nhiệt độ ban đầu là 20 oC. Học sinh đó tiến hành đo thời gian cần thiết để nhiệt độ
của mỗi khối vật liệu tăng lên thêm 5 oC. Kết quả được biểu diễn ở hình b. Vật liệu nào có nhiệt dung
riêng nhỏ nhất?
Thời gian
cần thiết (s)
160
140
120
100
80
60
40
20
0
A. Bê tông.
B. Đồng.
Bê tông Đồng
Sắt Thiếc
b)
C. Sắt. D. Thiếc.
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
1.21. Một lượng khí chứa trong một bình thép kín được đun nóng.
a) Thể tích của mỗi phân tử tăng lên do sự nở vì nhiệt.
b) Tốc độ chuyển động trung bình của các phân tử tăng lên.
c)
Mật độ phân tử khí trong bình không đổi.
d) Khối lượng riêng của chất khí trong bình tăng.
1
5
1.22. Khói được tạo thành từ vô số những hạt bụi nhỏ li ti.
a) Nếu dùng kính hiển vi để quan sát làn khói được chiếu sáng lơ lửng trong không khí, ta nhìn
thấy chuyển động trật tự theo dòng của các hạt khói.
b) Chuyển động của các hạt khói là chuyển động Brown.
c) Các hạt khói đủ nhỏ nên chúng dễ dàng di chuyển khi bị va chạm bởi các phân tử không khí
đang chuyển động ngẫu nhiên.
d) Chuyển động của các hạt khói sẽ làm giảm mật độ của các phân tử không khí.
1.23. Năng lượng nhiệt và nhiệt độ là những khái niệm cơ bản của nhiệt học.
a) Năng lượng nhiệt là tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật; nhiệt độ là
động năng trung bình của các phân tử.
b) Năng lượng nhiệt được đo bằng nhiệt lượng kế; nhiệt độ được đo bằng nhiệt kế.
c) Khi hai vật tiếp xúc nhiệt với nhau, năng lượng nhiệt mất đi của vật nóng hơn bằng năng
lượng nhiệt thu vào bởi vật lạnh hơn, độ giảm nhiệt độ của vật nóng hơn bằng độ tăng nhiệt độ của
vật lạnh hơn.
d) Trong hệ SI, đơn vị đo năng lượng nhiệt là jun, đơn vị đo nhiệt độ là kenvin.
1.24. Cho các giá trị: -273,16; 0; 100; 373. Xét trong điều kiện tiêu chuẩn:
a) -273,16 là nhiệt độ không tuyệt đối trong thang nhiệt độ Celsius.
b) 0 là nhiệt độ đóng băng của nước tinh khiết trong thang nhiệt độ Kelvin.
c)
100 là nhiệt độ đóng băng của nước tinh khiết trong thang nhiệt độ Celsius.
d) 373 là nhiệt độ sôi của nước tinh khiết trong thang nhiệt độ Kelvin.
1.25. Nhiệt độ không tuyệt đối là mốc nhiệt độ thấp nhất trong thang nhiệt độ Kelvin.
a) Tại nhiệt độ không tuyệt đối (0 K), động năng chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên
vật bằng không.
b) Tại nhiệt độ không tuyệt đối (0 K), thế năng tương tác của các phân tử cấu tạo nên vật bằng
không.
c)
Nhiệt độ không tuyệt đối tương ứng với 273,15 oC.
d) Không thể đạt tới nhiệt độ không tuyệt đối.
1.26. Một khối khí ở áp suất 1,2.105 Pa có thể tích 4 L được truyền một nhiệt lượng 300 J. Khối
khí dãn nở đến thể tích 6 L với áp suất không đổi.
a) Công thực hiện bởi khối khí có độ lớn là 240 J.
b) Nội năng của khối khí giảm 60 J.
1
6
c) Độ biến thiên nội năng của khối khí bằng tổng công và nhiệt lượng mà nó nhận được.
d) Tốc độ chuyển động trung bình của các phân tử khí tăng lên.
1.27. Một nhiệt lượng kế bằng đồng có khối lượng 200 g chứa 500 g nước ở nhiệt độ 45 oC. Thả
vào nhiệt lượng kế một viên nước đá có khối lượng 50 g ở 0 oC. Nhiệt dung riêng của nước và của
đồng lần lượt là 4 180 J/kg.K và 380 J/kg.K. Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,34.10 5 J/kg.
a) Nhiệt lượng cần thiết để viên nước đá tan hết là 15 kJ.
b) Viên nước đá tan hết trong bình nhiệt lượng kế.
c)
Nhiệt độ của hệ khi cân bằng nhiệt là 30 oC.
d) Nếu tiếp tục thả thêm 3 viên nước đá như trên vào nhiệt lượng kế thì khi cân bằng nhiệt,
trong bình không còn nước đá nào chưa tan chảy.
1.28. Một tinh thể bị nấu chảy thành chất lỏng nóng và sau đó nguội đi. Bảng bên dưới ghi lại nhiệt
độ của mẫu chất lỏng nóng theo thời gian.
Thời gian
0
5
(phút)
Nhiệt độ (oC)
90
75
10
15
20
25
68
68
68
62
30
58
a) Tại phút thứ 5, mẫu chất tồn tại ở thể lỏng.
b) Trong khoảng thời gian từ phút thứ 10 đến phút thứ 20, mẫu chất lỏng đang nóng chảy.
c) Nhiệt độ nóng chảy của tinh thể là 68 oC.
d) Tại thời điểm phút thứ 15, mẫu chất tồn tại ở thể rắn.
1.29. Đồ thị ở hình bên cho biết Nhiệt độ
sự thay đổi nhiệt độ của một chất
( C)
o
80
lỏng khi bị đun nóng cho đến khi sôi.
60
a) Nhiệt độ sôi của chất lỏng là 80 C.
o
4...
TRẦN HOÀNG NGHIÊM - LÊ CAO PHAN - NGUYỄN TRỌNG SỬU
HƯỚNG DQN ON THI TOT
NGHIỆP
TRUNG HỌC PHỔ
THÔNG môn
(Biên soạn theo Chương trình giáo dục phổ thông 2018)
NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC VIỆT NAM
2
LOI NOI ĐAU
Tài liệu Hướng dẫn ôn thi tốt nghiệp trung học phổ thông môn Vật lí
(biên soạn theo Chương trình giáo dục phổ thông 2018) được biên soạn
nhằm hỗ trợ cho học sinh trong quá trình ôn thi tốt nghiệp Trung học phổ thông môn
Vật lí theo Chương trình giáo dục phổ thông 2018. Nội dung của sách đáp ứng những
yêu cầu cần đạt của Chương trình tổng thể và chương trình môn Vật lí cấp Trung học
phổ thông, bám sát theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo về tổ chức Kì thi tốt
nghiệp Trung học phổ thông theo Chương trình giáo dục phổ thông 2018 và Quyết định
số 764/QĐ-BGDĐT ngày 08 tháng 3 năm 2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định
về cấu trúc định dạng đề thi Kì thi tốt nghiệp Trung học phổ thông từ năm
2025.
Cấu trúc của sách gồm các phần chính sau:
Phần một. Ôn tập theo chủ đề: bao gồm kiến thức trọng tâm, các câu hỏi ôn
tập của từng chủ đề nhằm giúp học sinh củng cố kiến thức, làm quen với các dạng câu
hỏi theo cấu trúc đề thi tốt nghiệp Trung học phổ thông từ năm 2025.
Phần hai. Đề ôn luyện: bao gồm 08 đề ôn luyện được biên soạn bám sát theo
cấu trúc quy định trong Quyết định số 764/QĐ-BGDĐT ngày 08 tháng 3 năm 2024 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Phần ba. Đáp án - Hướng dẫn giải: gồm đáp án và hướng dẫn giải một số câu
hỏi trong từng chủ đề và các đề ôn luyện nhằm giúp học sinh có thể tự học, tự so sánh
kết quả bài làm của mình.
Với cấu trúc như trên, các tác giả hi vọng quyển sách sẽ là người bạn đồng hành
đáng tin cậy cho các em học sinh trong quá trình ôn luyện để chuẩn bị bước vào Kì thi
tốt nghiệp Trung học phổ thông môn Vật lí theo Chương trình giáo dục phổ thông năm
2018.
Chúc các em học tập hiệu quả và có một kì thi thành công!
CÁC TÁC GIẢ
3
MỤC LỤC
CẬP NHẬT
SAU
Lời nói đầu......................................
PHẦN MỘT. ÔN TẬP THEO CHỦ ĐỀ
Chủ đề 1. VẬT LÍ NHIỆT...............
Chủ đề 2. KHÍ LÍ TƯỞNG.............
Chủ đề 3. TỪ TRƯỜNG...............
Chủ đề 4. VẬT LÍ HẠT NHÂN........
PHẦN HAI. ĐỀ ÔN LUYỆN........
Đề
ôn
Đề
ôn
Đề
ôn
Đề
ôn
Đề
ôn
Đề
ôn
Đề
ôn
Đề
ôn
luy
ện
luy
ện
luy
ện
luy
ện
luy
ện
luy
ện
luy
ện
luy
ện
số
1
số
2
số
3
số
4
số
5
số
6
số
7
số
8
PHẦN BA. ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN GIẢI
Chủ đề 1. VẬT LÍ NHIỆT......................
Chủ đề 2. KHÍ LÍ TƯỞNG.....................
Chủ đề 3. TỪ TRƯỜNG.......................
Chủ đề 4. VẬT LÍ HẠT NHÂN...............
Đề ôn luyện số 1................................
Đề ôn luyện số 2................................
Đề ôn luyện số 3................................
Đề ôn luyện số 4................................
Đề ôn luyện số 5................................
Đề ôn luyện số 6................................
Đề ôn luyện số 7................................
Đề ôn luyện số 8................................
T
3
5
5
Hướng dẫn ôn thi tốt nghiệp
Trung học phổ thông môn Vât
(Biên
soạn theo Chương trình giáo phổ thông 2018)
Trong chủ đề này, thí sinh cần đạt những yêu cầu sau:
PHẦN
MỘT.
ÔN TẬP THEO CHỦ ĐÊ
-
-
Sử dụng mô hình động học phân tử, nêu
được sơ lược cấu trúc của chất rắn, chất lỏng, chất khí.
-
Giải thích được sơ lược một số hiện tượng vật lí liên quan đến sự chuyển thể: sự nóng chảy,
sự hoá hơi.
-
Thực hiện thí nghiệm, nêu được: mối liên hệ nội năng của vật với năng lượng của các phân
tử tạo nên vật, định luật 1 của nhiệt động lực học.
-
Vận dụng được định luật 1 của nhiệt động lực học trong một số trường hợp đơn giản.
-
Thực hiện thí nghiệm đơn giản, thảo luận để nêu được sự chênh lệch nhiệt độ giữa hai vật
tiếp xúc nhau có thể cho ta biết chiều truyền năng lượng nhiệt giữa chúng; từ đó nêu được khi hai
vật tiếp xúc với nhau, ở cùng nhiệt độ, sẽ không có sự truyền năng lượng nhiệt giữa chúng.
- Thảo luận để nêu được mỗi độ chia (1 oC) trong thang Celsius bằng
của khoảng
cách giữa nhiệt độ tan chảy của nước tinh khiết đóng băng và nhiệt độ sôi của nước tinh khiết (ở
áp suất tiêu chuẩn), mỗi độ chia (1 K) trong thang Kelvin bằng
1
của
273,16
khoảng cách giữa nhiệt độ không tuyệt đối và nhiệt độ điểm mà nước tinh khiết tồn tại đồng thời ở
thể rắn, lỏng và hơi (ở áp suất tiêu chuẩn).
- Nêu được nhiệt độ không tuyệt đối là nhiệt độ mà tại đó tất cả các chất có động năng chuyển
động nhiệt của các phân tử hoặc nguyên tử bằng không và thế năng của chúng là tối thiểu.
- Chuyển đổi được nhiệt độ đo theo thang Celsius sang nhiệt độ đo theo thang Kelvin và
ngược lại.
- Thảo luận để thiết kế phương án hoặc lựa chọn phương án và thực hiện phương án, đo được
nhiệt dung riêng, nhiệt nóng chảy riêng, nhiệt hoá hơi riêng bằng dụng cụ thực hành.
-
Nêu được định nghĩa nhiệt dung riêng, nhiệt nóng chảy riêng, nhiệt hoá hơi riêng.
5
lí
A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
I. CẤU TRÚC CỦA CHẤT VÀ Sự CHUYỂN THỂ
1. Mô hình động học phân tử
-
Vật chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt gọi là phân tử.
-
Các phân tử chuyển động không ngừng, gọi là chuyển động nhiệt. Nhiệt độ càng cao thì tốc
độ trung bình của các phân tử càng lớn.
-
Giữa các phân tử có lực liên kết phân tử (hút và đẩy).
Thể khí
Thể lỏng
Xa
nhau
Khoảng cách giữa Rất xa nhau (gấp hàng Rất gần nhau (cỡ kích
Cấu trúc
các phân tử
Sự sắp xếp của các
Thể rắn
chục lần kích thước thước phân tử)
phân tử)
Không có trật tự
Kém trật tự hơn thể rắn
Trật tự
phân tử
Chuyển động của
Chuyển động hỗn loạn
Chỉ dao động quanh Dao động quanh vị trí vị trí
các phân tử Minh
cân bằng cố định cân bằng luôn thay đổi
họa chuyển động của
(Chất rắn kết tinh)
các phân tử
2. Cấu trúc của chất
3. Các quá trình chuyển thể
-
Các chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác.
-
Cấu trúc của chất thay đổi khi chuyển thể.
KHÍ
LỎNG
6
đông đặc
nóng chảy
RẮN
II. NỘI NĂNG VÀ ĐỊNH LUẬT 1 CỦA NHIỆT ĐỘNG Lực HỌC
1. Nội năng
-
Nội năng của một vật là tổng động năng và thế năng tương tác của các phân tử cấu tạo nên
vật.
-
Nội năng được kí hiệu là U và có đơn vị là J.
-
Nội năng của vật phụ thuộc vào nhiệt độ T và thể tích V của vật.
- Có thể làm thay đổi nội năng của vật bằng cách: thực hiện công, truyền nhiệt.
2. Định luật 1 của nhiệt động lực học
Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được.
III. THANG NHIỆT ĐỘ
AU=A+Q
Q >0
A>0
1. Chiều truyền năng lượng nhiệt giữa hai vật chênh lệch nhiệt độ tiếp xúc nhau
-
Khi hai vật chênh lệch nhiệt độ tiếp xúc nhau, năng lượng nhiệt luôn truyền từ vật có nhiệt độ
cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.
-
Quá trình truyền nhiệt kết thúc khi hai vật ở cùng một nhiệt độ (cân bằng nhiệt với nhau).
2. Các thang nhiệt độ
-
Thang nhiệt độ Celsius có hai mốc là nhiệt độ đóng băng của nước tinh khiết (0 oC) và nhiệt
độ sôi của nước tinh khiết (100 oC) ở áp suất tiêu chuẩn. Nhiệt độ trong thang Celsius thường được kí
hiệu là t.
-
Thang nhiệt độ Kelvin (thang nhiệt độ tuyệt đối) có hai mốc là nhiệt độ thấp nhất mà các vật
có thể có được (0 K) và nhiệt độ mà nước tinh khiết có thể tồn tại đồng thời ở cả ba thể rắn, lỏng và
hơi (273,16 K). Nhiệt độ trong thang Kelvin thường được kí hiệu là T.
T (K) = t (oC) + 273
7
3. Nhiệt độ không tuyệt đối
- Nhiệt độ không tuyệt đối (0 K) là nhiệt độ mà tại đó tất cả các chất có động năng chuyển động
nhiệt của các phân tử hoặc nguyên tử bằng không và thế năng của chúng là tối thiểu.
IV. NHIỆT DUNG RIÊNG, NHIỆT NÓNG CHẢY RIÊNG, NHIỆT HOÁ HƠI
RIÊNG
1. Nhiệt dung riêng
- Nhiệt dung riêng của một chất có giá trị bằng nhiệt lượng cần cung cấp để làm tăng nhiệt độ
của 1 kg chất đó lên 1 K.
m(T - T)
-
Trong hệ SI, đơn vị đo nhiệt dung riêng là J/kg.K.
- Nhiệt lượng mà một vật có khối lượng m trao đổi khi thay đổi nhiệt độ từ T đến T2 được xác
định bởi biểu thức: Q = mc(T2 - Tj).
-
Trong hệ SI, đơn vị đo nhiệt lượng là J. Ngoài ra, nhiệt lượng còn được đo bằng đơn vị cal.
1 cal = 4,186 J
2. Nhiệt nóng chảy riêng
- Nhiệt nóng chảy riêng của một chất có giá trị bằng nhiệt lượng cần cung cấp cho 1 kg chất đó
chuyển hoàn toàn từ thể rắn sang thể lỏng tại nhiệt độ nóng chảy.
m
-
Trong hệ SI, đơn vị đo nhiệt nóng chảy riêng là J/kg.
3. Nhiệt hoá hơi riêng
- Nhiệt hoá hơi riêng của một chất lỏng có giá trị bằng nhiệt lượng cần cung cấp cho 1 kg chất
lỏng đó hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi.
- Trong hệ SI, đơn vị đo nhiệt hoá hơi riêng là J/kg.
B. CÂU HỎI ÔN TẬP
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.
1.1. Chất lỏng và chất khí có chung đặc điểm nào sau đây?
A. Luôn chiếm đầy thể tích bình chứa.
B. Không nén được.
8
C. Không có hình dạng xác định.
D. Có các phân tử ở những vị trí cố định.
1.2. Một chất gồm các phân tử chuyển động hoàn toàn ngẫu nhiên. Tốc độ trung bình của các
phân tử dần dần tăng lên. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng chất đó?
A. Một chất khí đang được làm nóng.
B. Một chất lỏng đang được làm nóng.
C. Một chất rắn đang được làm nóng.
D. Một chất rắn đang nóng chảy.
1.3. Phương án nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự tăng dần độ lớn của lực tương tác giữa các
phân tử hơi nước, nước và nước đá?
A. Nước đá, hơi nước, nước.
B. Nước đá, nước, hơi nước.
C. Hơi nước, nước, nước đá.
D. Nước, hơi nước, nước đá.
1.4. Trong chất lỏng, sự khuếch tán diễn ra chậm hơn rất nhiều so với trong chất khí. Một trong
các nguyên nhân là bởi vì:
A. Các phân tử chất lỏng có tốc độ chuyển động nhiệt thấp hơn.
B. Mật độ phân tử ở thể lỏng lớn hơn nhiều lần so với mật độ phân tử ở thể khí.
C.
Lực tương tác giữa các phân tử chất lỏng nhỏ hơn nhiều so với lực tương tác giữa
các phân tử chất khí.
D.
Các phân tử khí tự do chuyển động nhiệt, không hề va chạm nhau, chỉ va chạm với
thành bình chứa.
1.5. Hai vật rắn A và B được đặt tiếp xúc nhau. Vật A đang có nhiệt độ cao hơn vật B. Phát biểu
nào sau đây không chính xác?
A.
Tốc độ trung bình của các phân tử trong vật B nhỏ hơn tốc độ trung bình của các
phân tử trong vật A.
B. Năng lượng nhiệt được truyền từ vật A sang vật B.
C. Quá trình truyền nhiệt giữa hai vật dừng lại khi hai vật có nhiệt độ bằng nhau.
D.
Nếu nhiệt độ của hai vật nhỏ hơn nhiệt độ của môi trường xung quanh thì không có
sự truyền nhiệt giữa hai vật.
1.6. Ở nhiệt độ bao nhiêu trong thang Celsius thì giá trị nhiệt độ bằng một nửa nhiệt độ tuyệt
A. 0 oC.
C. 273 oC.
đối của nó?
B.
100
C. D. 546
o
C.
o
9
1.7. Đồ thị ở hình bên biểu diễn độ dài của cột thuỷ
ngân trong một nhiệt kế theo nhiệt độ. Nhiệt độ tương ứng
với độ dài 10 cm của cột thuỷ ngân là
A. 15 oC.
B. 20
C.
o
C. 25 oC.
D. 30 oC.
1.8. Trong trường hợp nào sau đây, nội năng của vật không tăng?
A. Nung một thanh thép trong lửa.
B. Đun nóng một bình kín chứa không khí.
C. Nén một khối khí trong xilanh kín.
D. Khối khí chứa trong một bình cách nhiệt dãn nở trong điều kiện áp suất không đổi.
1.9. Điều gì xảy ra với các phân tử của một khối khí khi nó ngưng tụ thành chất lỏng?
A. Chúng tiến đến gần nhau hơn và mất bớt năng lượng.
B. Chúng tiến đến gần nhau hơn và thu thêm năng lượng.
C. Chúng tiến ra xa nhau hơn và mất bớt năng lượng.
D. Chúng tiến ra xa nhau hơn và thu thêm năng lượng.
1.10. Trong một quá trình, một khối khí được truyền nhiệt lượng 90 kJ, đồng thời nó thực hiện
một công 30 kJ. Nội năng của khối khí biến thiên như thế nào?
A. Tăng 120 kJ.
B. Tăng 60 kJ.
C. Giảm 120 kJ.
D. Giảm 60 kJ.
1.11. Trong quá trình nào sau đây, độ biến thiên nội năng của một khối khí bằng nhiệt lượng mà
khối khí nhận được?
A. Đun nóng khối khí trong một bình kín.
B. Làm lạnh khối khí trong một bình kín.
C. Khối khí trong một xilanh bị đun nóng và dãn nở làm đẩy pit-tông ra ngoài.
D. Khối khí trong một xilanh bị pit-tông nén lại và nhiệt độ tăng lên.
1.12. Một quả bong bóng chứa một lượng không khí nhất định. Cách nào sau đây làm tăng nội
năng của quả bong bóng?
A. Đặt quả bong bóng vào ngăn mát tủ lạnh.
B. Cọ xát quả bong bóng vào tóc.
C. Dẫn toàn bộ không khí trong quả bong bóng sang một bình đựng khác.
D. Xả bớt không khí trong quả bong bóng ra ngoài.
1.13. Các phân tử có năng lượng lớn hơn mức trung bình có thể thoát ra khỏi bề mặt một chất
lỏng. Quá trình này được gọi là gì?
1
0
A. Sự sôi.
B. Chuyển động Brown.
C. Đối lưu.
D. Bay hơi.
1.14. Bảng bên dưới cho biết nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của bốn
chất.
Chấ
Nhiệt độ nóng chảy (oC)
Nhiệt độ sôi (oC)
t
-210
-196
1
-39
357
2
3
4
30
327
2 400
1 749
Chất nào ở thể lỏng tại 20 oC?
A. Chất 1.
B. Chất 2.
C. Chất 3.
D. Chất 4.
1.15. Một khối chất lỏng nóng được rót vào bình
chứa. Đồ thị ở hình bên cho biết sự thay đổi nhiệt độ
của khối chất lỏng khi nó nguội đi đến nhiệt độ
phòng. Hiện tượng gì xảy ra với khối chất lỏng tại
đoạn X trong đồ thị?
A. Khối chất lỏng sôi và bay hơi.
B. Khối chất lỏng ngưng tụ.
C. Khối chất lỏng chỉ bay hơi.
D. Khối chất lỏng đông đặc và bay hơi.
1.16. Hai vật rắn A và B được làm bằng hai kim
loại khác nhau nhưng có cùng khối lượng và được
nung nóng đều đặn trong các điều kiện giống nhau.
Độ biến thiên nhiệt độ của mỗi vật theo thời gian
được mô tả bởi đồ thị ở hình bên. Tỉ số nhiệt dung
riêng của kim loại A so với kim loại B là
(Biên soạn theo Chương trình giáo
dục phổ thông 2018)..........................................................................1
C. 8.
D. 4.
A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM.....................................................................6
3
3
I. CẤU TRÚC CỦA CHẤT VÀ Sự
CHUYỂN THỂ...................................................................................6
1. Mô hình động học phân tử.......................................................6
2. Cấu trúc của chất....................................................................6
3. Các quá trình chuyển thể........................................................6
KHÍ...................................................................................................6
LỎNG...............................................................................................6
RẮN.................................................................................................6
II. NỘI NĂNG VÀ ĐỊNH LUẬT 1 CỦA NHIỆT ĐỘNG Lực HỌC..............7
1. Nội năng..................................................................................7
2. Định luật 1 của nhiệt động lực học..........................................7
III. THANG NHIỆT ĐỘ.......................................................................7
1. Chiều truyền năng lượng nhiệt giữa hai vật chênh lệch nhiệt
1
1
B.
A.
B.
A.
1
2
độ tiếp xúc nhau..........................................................................7
2. Các thang nhiệt độ..................................................................7
3. Nhiệt độ không tuyệt đối.........................................................8
IV. NHIỆT DUNG RIÊNG, NHIỆT NÓNG CHẢY RIÊNG, NHIỆT HOÁ HƠI
RIÊNG..............................................................................................8
1. Nhiệt dung riêng......................................................................8
2. Nhiệt nóng chảy riêng.............................................................8
3. Nhiệt hoá hơi riêng..................................................................8
CÂU HỎI ÔN TẬP.................................................................................8
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn........................8
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai................................................15
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn...........................................18
KIẾN THỨC TRỌNG TÂM...................................................................21
I. MÔ HÌNH ĐỘNG HỌC PHÂN TỬ CHẤT KHÍ..................................21
1. Chuyển động Brown..............................................................21
2. Thuyết động học phân tử chất khí.........................................21
3. Lượng chất.............................................................................21
II. PHƯƠNG TRÌNH TRẠNG THÁI KHÍ LÍ TƯỞNG.............................21
1. Định luật Boyle......................................................................21
2. Định luật Charles...................................................................22
3. Khí lí tưởng............................................................................22
4. Phương trình trạng thái của khí lí tưởng................................22
III. ÁP SUẤT VÀ ĐỘNG NĂNG CỦA PHÂN TỬ CHẤT KHÍ..................22
1. Áp suất chất khí.....................................................................22
2. Động năng phân tử chất khí..................................................23
3. Nội năng của khí lí tưởng.......................................................23
CÂU HỎI ÔN TẬP...............................................................................23
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn......................23
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai................................................26
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn...........................................29
KIẾN THỨC TRỌNG TÂM...................................................................32
I. TỪ TRƯỜNG...............................................................................32
1. Khái niệm từ trường...............................................................32
2. Vectơ cảm ứng từ..................................................................32
3. Đường sức từ.........................................................................32
4. Từ trường đều........................................................................32
5. Quy tắc xác định chiều đường sức từ của một số dây dẫn có
hình dạng đặc biệt.....................................................................33
II. LỰC TỪ. ĐỊNH NGHĨA CẢM ỨNG TỪ..........................................33
1. Phương, chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang
dòng điện..................................................................................33
2. Định nghĩa cảm ứng từ..........................................................33
3. Công thức tính độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang
dòng điện đặt trong từ trường đều............................................34
4. Đo cảm ứng từ.......................................................................34
III. HIỆN TƯỢNG CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ.............................................34
1. Từ thông................................................................................34
2. Hiện tượng cảm ứng điện từ..................................................34
3. Ứng dụng của hiện tượng cảm ứng điện từ...........................35
IV. ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU................................35
1. Khái niệm..............................................................................35
2. Các giá trị hiệu dụng.............................................................36
3. Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều...............................36
4. Ứng dụng của dòng điện xoay chiều.....................................36
5. Sử dụng điện an toàn............................................................37
V. ĐIỆN TỪ TRƯỜNG. MÔ HÌNH SÓNG ĐIỆN TỪ............................37
1. Điện từ trường.......................................................................37
B. CÂU HỎI ÔN TẬP...............................................................................37
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn......................37
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai................................................42
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn...........................................45
A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM...................................................................48
I. CẤU TRÚC HẠT NHÂN.................................................................48
1. Thí nghiệm tán xạ hạt alpha..................................................48
4. Kí hiệu hạt nhân và đồng vị...................................................49
II. NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT HẠT NHÂN...........................................49
1. Lực hạt nhân..........................................................................49
2. Độ hụt khối............................................................................49
3. Hệ thức Einstein và năng lượng liên kết hạt nhân.................50
4. Năng lượng liên kết riêng hạt nhân.......................................50
III. PHẢN ỨNG HẠT NHÂN..............................................................50
1. Phản ứng hạt nhân................................................................50
2. Các định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân..................50
3. Phản ứng phân hạch..............................................................50
4. Phản ứng tổng hợp hạt nhân.................................................51
5. Năng lượng của phản ứng hạt nhân......................................51
IV. HIỆN TƯỢNG PHÓNG XẠ..........................................................51
1. Hiện tượng phóng xạ.............................................................51
3. Chu kì bán rã và hằng số phóng xạ.......................................52
4. Định luật phóng xạ................................................................52
5. Độ phóng xạ..........................................................................53
V. CÔNG NGHIỆP HẠT NHÂN VÀ AN TOÀN PHÓNG XẠ...................53
1. Ứng dụng công nghệ hạt nhân trong đời sống......................53
2. An toàn phóng xạ..................................................................53
B. CÂU HỎI ÔN TẬP...............................................................................54
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn......................54
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai................................................58
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn...........................................60
ĐỀ ÔN LUYỆN SỐ 1...................................................................................62
Phần I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN..............62
Phần II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI..............................................64
Phần III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN......................................66
ĐẼ ON LUYỆN Sỡ 2...................................................................................67
Phần I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIẼU PHƯƠNG An lựa chọn..................67
1
3
Phần II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI..............................................70
Phần III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN......................................71
ĐỀ ÔN LUYỆN SỐ 3...................................................................................72
Phần I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN..............72
Phần II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI..............................................74
Phần III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN......................................75
ĐỀ ÔN LUYỆN SỐ 4...................................................................................77
Phần I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG An lựa chọn..................77
Phần II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI..............................................79
Phần III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN......................................81
ĐỀ ÔN LUYỆN SỐ 5...................................................................................82
Phần I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIÊU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN..............82
Phần II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI..............................................84
Phần III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN......................................86
ĐẼ ON LUYỆN Sỡ 6...................................................................................90
Phần I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIẼU PHƯƠNG An lựa chọn..................90
Phần II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI..............................................96
Phần III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN......................................98
ĐẼ ON LUYỆN Sỡ 7...................................................................................99
Phần I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIẼU PHƯƠNG An lựa chọn..................99
Phần II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI............................................102
Phần III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN....................................104
ĐỀ ÔN LUYỆN SỐ 8.................................................................................105
Phần I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG An lựa chọn...............105
Phần II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI............................................108
Phần III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN....................................110
HƯỚNG DẪN GIẢI........................................................................112
HƯỚNG DẪN GIẢI........................................................................117
1.17. Sự bay hơi có tác dụng làm mát. Nội dung nào sau đây chưa chính xác?
A. Sự bay hơi xảy ra ở mọi nhiệt độ, nếu nhiệt độ càng cao thì tốc độ bay hơi càng nhanh.
B. Khi cơ thể ướt, nước bay hơi sẽ lấy đi năng lượng nhiệt từ da, làm chúng ta cảm thấy lạnh.
C.
Khi các phân tử chuyển động nhanh hơn thoát ra khỏi chất lỏng, trong chất lỏng còn
lại các phân tử chậm hơn, vì thế nhiệt độ của nó giảm.
D. Đổ mồ hôi giúp cơ thể cảm thấy mát vì mồ hôi hấp thụ nhiệt rất nhanh.
1
4
1.18. Một học sinh thêm 37 g nước đá ở 0 oC vào 100 g nước ở 30 oC. Nhiệt độ cuối cùng của
nước và nước đá đã tan hết là 0 oC. Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với môi trường xung quanh. Nhiệt dung
riêng của nước là 4,2 J/g.oC. Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá xấp xỉ bao nhiêu?
A. 47 J/g.
B. 341 J/g.
C. 4 700 J/g.
D. 12 600 J/g.
1.19. Một máy nước nóng trực tiếp nhận nước vào ở 17 oC. Máy cấp công suất nhiệt 6 kW để
làm nóng nước lên đến 37 oC. Nhiệt dung riêng của nước là 4 180 J/kg.K. Khối lượng nước nóng ở
37 oC mà máy cung cấp trong mỗi giây xấp xỉ bao nhiêu?
A. 0,035 kg.
B. 0,040 kg.
C. 0,072 kg.
D. 0,084 kg.
1.20. Một học sinh sử dụng bộ thiết bị có sơ đồ nguyên lí hoạt động như hình a để so sánh năng
lượng nhiệt cần thiết để làm nóng những khối vật liệu khác nhau. Các khối vật liệu có khối lượng
bằng nhau và có nhiệt độ ban đầu là 20 oC. Học sinh đó tiến hành đo thời gian cần thiết để nhiệt độ
của mỗi khối vật liệu tăng lên thêm 5 oC. Kết quả được biểu diễn ở hình b. Vật liệu nào có nhiệt dung
riêng nhỏ nhất?
Thời gian
cần thiết (s)
160
140
120
100
80
60
40
20
0
A. Bê tông.
B. Đồng.
Bê tông Đồng
Sắt Thiếc
b)
C. Sắt. D. Thiếc.
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
1.21. Một lượng khí chứa trong một bình thép kín được đun nóng.
a) Thể tích của mỗi phân tử tăng lên do sự nở vì nhiệt.
b) Tốc độ chuyển động trung bình của các phân tử tăng lên.
c)
Mật độ phân tử khí trong bình không đổi.
d) Khối lượng riêng của chất khí trong bình tăng.
1
5
1.22. Khói được tạo thành từ vô số những hạt bụi nhỏ li ti.
a) Nếu dùng kính hiển vi để quan sát làn khói được chiếu sáng lơ lửng trong không khí, ta nhìn
thấy chuyển động trật tự theo dòng của các hạt khói.
b) Chuyển động của các hạt khói là chuyển động Brown.
c) Các hạt khói đủ nhỏ nên chúng dễ dàng di chuyển khi bị va chạm bởi các phân tử không khí
đang chuyển động ngẫu nhiên.
d) Chuyển động của các hạt khói sẽ làm giảm mật độ của các phân tử không khí.
1.23. Năng lượng nhiệt và nhiệt độ là những khái niệm cơ bản của nhiệt học.
a) Năng lượng nhiệt là tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật; nhiệt độ là
động năng trung bình của các phân tử.
b) Năng lượng nhiệt được đo bằng nhiệt lượng kế; nhiệt độ được đo bằng nhiệt kế.
c) Khi hai vật tiếp xúc nhiệt với nhau, năng lượng nhiệt mất đi của vật nóng hơn bằng năng
lượng nhiệt thu vào bởi vật lạnh hơn, độ giảm nhiệt độ của vật nóng hơn bằng độ tăng nhiệt độ của
vật lạnh hơn.
d) Trong hệ SI, đơn vị đo năng lượng nhiệt là jun, đơn vị đo nhiệt độ là kenvin.
1.24. Cho các giá trị: -273,16; 0; 100; 373. Xét trong điều kiện tiêu chuẩn:
a) -273,16 là nhiệt độ không tuyệt đối trong thang nhiệt độ Celsius.
b) 0 là nhiệt độ đóng băng của nước tinh khiết trong thang nhiệt độ Kelvin.
c)
100 là nhiệt độ đóng băng của nước tinh khiết trong thang nhiệt độ Celsius.
d) 373 là nhiệt độ sôi của nước tinh khiết trong thang nhiệt độ Kelvin.
1.25. Nhiệt độ không tuyệt đối là mốc nhiệt độ thấp nhất trong thang nhiệt độ Kelvin.
a) Tại nhiệt độ không tuyệt đối (0 K), động năng chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên
vật bằng không.
b) Tại nhiệt độ không tuyệt đối (0 K), thế năng tương tác của các phân tử cấu tạo nên vật bằng
không.
c)
Nhiệt độ không tuyệt đối tương ứng với 273,15 oC.
d) Không thể đạt tới nhiệt độ không tuyệt đối.
1.26. Một khối khí ở áp suất 1,2.105 Pa có thể tích 4 L được truyền một nhiệt lượng 300 J. Khối
khí dãn nở đến thể tích 6 L với áp suất không đổi.
a) Công thực hiện bởi khối khí có độ lớn là 240 J.
b) Nội năng của khối khí giảm 60 J.
1
6
c) Độ biến thiên nội năng của khối khí bằng tổng công và nhiệt lượng mà nó nhận được.
d) Tốc độ chuyển động trung bình của các phân tử khí tăng lên.
1.27. Một nhiệt lượng kế bằng đồng có khối lượng 200 g chứa 500 g nước ở nhiệt độ 45 oC. Thả
vào nhiệt lượng kế một viên nước đá có khối lượng 50 g ở 0 oC. Nhiệt dung riêng của nước và của
đồng lần lượt là 4 180 J/kg.K và 380 J/kg.K. Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,34.10 5 J/kg.
a) Nhiệt lượng cần thiết để viên nước đá tan hết là 15 kJ.
b) Viên nước đá tan hết trong bình nhiệt lượng kế.
c)
Nhiệt độ của hệ khi cân bằng nhiệt là 30 oC.
d) Nếu tiếp tục thả thêm 3 viên nước đá như trên vào nhiệt lượng kế thì khi cân bằng nhiệt,
trong bình không còn nước đá nào chưa tan chảy.
1.28. Một tinh thể bị nấu chảy thành chất lỏng nóng và sau đó nguội đi. Bảng bên dưới ghi lại nhiệt
độ của mẫu chất lỏng nóng theo thời gian.
Thời gian
0
5
(phút)
Nhiệt độ (oC)
90
75
10
15
20
25
68
68
68
62
30
58
a) Tại phút thứ 5, mẫu chất tồn tại ở thể lỏng.
b) Trong khoảng thời gian từ phút thứ 10 đến phút thứ 20, mẫu chất lỏng đang nóng chảy.
c) Nhiệt độ nóng chảy của tinh thể là 68 oC.
d) Tại thời điểm phút thứ 15, mẫu chất tồn tại ở thể rắn.
1.29. Đồ thị ở hình bên cho biết Nhiệt độ
sự thay đổi nhiệt độ của một chất
( C)
o
80
lỏng khi bị đun nóng cho đến khi sôi.
60
a) Nhiệt độ sôi của chất lỏng là 80 C.
o
4...
 









Các ý kiến mới nhất