Khoa học tự nhiên 6,7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Hải Huệ
Ngày gửi: 09h:52' 29-08-2024
Dung lượng: 56.7 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Bùi Hải Huệ
Ngày gửi: 09h:52' 29-08-2024
Dung lượng: 56.7 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU
TỔ KHTN-CN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC, NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Khoa học tự nhiên - Khối lớp 8
KHTN6
KHTN7
KHTN8
KHTN9
KHTN8
PHÂN BỔ SỐ TIẾT/TUẦN CÁC PHÂN MÔN KHTN (BÁM CV 5636)
NĂM HỌC 2024-2025
Tuần 1-9( tiết/tuần)
Tuần 10-18(tiết/tuần)
Tuần 19-26( tiết/tuần)
Tuần 27-35( tiết/tuần)
Lí
Hoá
Sinh
Lí
Hoá
Sinh
Lí
Hoá
Sinh
Lí
Hoá
Sinh
2
1
1
1
1
2
1
1
2
1
1
2
1
1
2
1
1
2
2
1
1
2
1
1
1
1
2
1
2
1
1
2
1
2
1
1
1
2
1
2
1
1
1
2
1
1
1
2
HKI
18 tiết
27 tiết
27 tiết
GKI: Sinh
+ Lực: 7 tiết
+ Mở đầu: 2 tiết
+ SH cơ thể người: 22 tiết
CKI: Hoá
+ KLR và áp suất: 9 tiết
+PƯHH, Tốc độ PƯ và + Ôn tập: 3 tiết
+Ôn tập: 2 tiết
chất xúc tác: 21 tiết
+KT: 2 tiết
+ Ôn tập: 2 tiết
+KT: 2 tiết
HKII
Cộng
26 tiết
+ Năng lượng và cuộc
sống: 8 tiết
+ Điện: 12 tiết
+Ôn tập: 4 tiết
+KT: 2 tiết
44
25 tiết
+ Acid-Base-pH-OxideMuối; Phân bón hoá
học: 18 tiết
+Sinh quyển và các khu
sinh học trên TĐ: 3 tiết
+Ôn tập: 2 tiết
+KT: 2 tiết
52
17 tiết
+ Da và điều hoà thân nhiệt,
Sinh sản: 5 tiết
+ Môi trường, hệ sinh thái:
10 tiết
+ Ôn tập: 2 tiết
44
GKII: Hoá
CKII: Lí
72
68
2
TIẾT
TUẦN
PPCT
1.
1
2.
3.
4.
5.
2
6.
7.
8.
9.
10.
3
11.
12.
4
13.
14.
PH
ÂN
M
ÔN
Lý
TÊN BÀI HỌC/CHỦ ĐỀ
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
HỌC KỲ I
Bài mở đầu: Làm quen với bộ
Hóa
– Nhận biết được một số dụng cụ và hoá chất sử
dụng cụ, thiết bị thực hành môn
1
dụng trong môn Khoa học tự nhiên 8.
khoa học tự nhiên 8
Sinh
Sinh
Lý
– Nêu được quy tắc sử dụng hoá chất an toàn
(chủ yếu những hoá chất trong môn Khoa
Bài mở đầu: Làm quen với bộ
Hóa
học tự nhiên 8).
dụng cụ, thiết bị thực hành môn
2
– Nhận biết được các thiết bị điện trong môn
khoa học tự nhiên 8
Khoa học tự nhiên 8 và trình bày được cách
sử dụng điện an toàn.
Sinh
Sinh
Lý
– Nêu được khái niệm sự biến đổi vật lí, biến đổi
Chủ đề 1 - PHẢN ỨNG HOÁ
hoá học.
Hóa HỌC
– Phân biệt được sự biến đổi vật lí, biến đổi hoá
3 Bài 1. Biến đổi vật lí và biến đổi
học. Đưa ra được ví dụ về sự biến đổi vật lí và
hóa học(t1)
sự biến đổi hoá học.
NỘI DUNG
ĐIỀU
CHỈNH
HƯỚNG
DẪN
THỰC
HIỆN
T1- I
T2- II,III
T1-I
Sinh
Sinh
Lý
Hóa Bài 1. Biến đổi vật lí và biến đổi – Tiến hành được một số thí nghiệm về sự biến
4 hóa học(t2)
đổi vật lí và biến đổi hoá học.
T2-II
GHI
CHÚ
15.
16.
17.
18.
5
19.
20.
21.
22.
6
23.
24.
7
25.
8
26.
27.
28.
3
Sinh
Sinh
Lý
Chủ đề 1 - PHẢN ỨNG HOÁ
Hoá HỌC
5 Bài 2. Phản ứng hóa học và năng
lượng của phản ứng hóa học(T1)
– Nêu được khái niệm phản ứng hoá học, chất
đầu và sản phẩm.
– Nêu được sự sắp xếp khác nhau của các
nguyên tử trong phân tử chất đầu và sản phẩm.
– Chỉ ra được một số dấu hiệu chứng tỏ có phản
ứng hoá học xảy ra.
I,II
Sinh
Sinh
Lý
– Nêu được khái niệm và đưa ra được ví dụ minh
Hoá Bài 2. Phản ứng hóa học và năng hoạ về phản ứng toả nhiệt, thu nhiệt.
6 lượng của phản ứng hóa học(T2)
– Trình bày được các ứng dụng phổ biến của
phản ứng toả nhiệt (đốt cháy than, xăng, dầu).
III,IV
Sinh
Sinh
Lý
– Tiến hành được thí nghiệm để chứng minh:
Hóa Bài 3. Định luật bảo toàn khối Trong phản ứng hoá học, khối lượng được bảo
7 lượng. Phương trình hoá học(T1)
toàn.
– Phát biểu được định luật bảo toàn khối lượng.
Sinh
Sinh
I
I,II
4
29.
30.
8
31.
32.
33.
34.
9
35.
36.
37.
38.
10
39.
40.
11
41.
42.
43.
Lí
– Nêu được khái niệm phương trình hoá học và
Hóa Bài 3. Định luật bảo toàn khối các bước lập phương trình hoá học.
8 lượng. Phương trình hoá học(T2)
– Trình bày được ý nghĩa của phương trình hoá
học.
III
Sinh
Sinh
Lí
– Lập được sơ đồ phản ứng hoá học dạng chữ và
Hóa Bài 3. Định luật bảo toàn khối
phương trình hoá học (dùng công thức hoá học)
9 lượng. Phương trình hoá học(T3)
của một số phản ứng hoá học cụ thể.
BT
Sinh
Sinh
Lí
Sinh
Hoá
Ôn tập bài 1,2,3,4
10
Hoá
BÀI TẬP
11
Lí
Sinh
Hoá Bài 4. Mol và tỉ khối của chất khí.
12
– Nêu được khái niệm về mol (nguyên tử, phân
tử).
– Tính được khối lượng mol (M); Chuyển đổi
I,II,III
44.
45.
46.
12
48.
Hoá Bài tập Mol và tỉ khối của chất
15 khí.
51.
52.
14
Sinh
Hoá
Bài 4. Mol và tỉ khối của chất khí.
14
50.
53.
54.
55.
IV,V
Lí
47.
49.
13
Hoá
Bài 4. Mol và tỉ khối của chất khí.
13
5
được giữa số mol (n) và khối lượng (m)
– Nêu được khái niệm thể tích mol của chất khí
ở áp suất 1 bar và 25OC.
– Sử dụng được công thức n(mol) V(L) /
24,79 (L/mol) để chuyển đổi giữa số mol và thể
tích chất khí ở điều kiện chuẩn: áp suất 1 bar ở
25OC.
– Nêu được khái niệm tỉ khối, viết được công
thức tính tỉ khối của chất khí.
– So sánh được chất khí này nặng hay nhẹ hơn
chất khí khác dựa vào công thức tính tỉ khối.
-
VI
Học sinh biết làm bài tập tính toán
Lí
Sinh
Chủ đề 1 - PHẢN ỨNG HOÁ
– Tính được lượng chất trong phương trình hóa
Hoá HỌC
học theo số mol, khối lượng hoặc thể tích ở điều
16 Bài 5. Tính theo phương trình hoá
kiện 1 bar và 25OC.
học
– Nêu được khái niệm hiệu suất của phản ứng và
Hoá Bài 5. Tính theo phương trình hoá tính được hiệu suất của một phản ứng dựa vào
17 học.
lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết và lượng
sản phẩm thu được theo thực tế.
I
II-1
Lí
Sinh
Hoá Bài 5. Tính theo phương trình hoá – Nêu được khái niệm hiệu suất của phản ứng và
18 học.
tính được hiệu suất của một phản ứng dựa vào
II-2
56.
57.
58.
15
60.
Hoá
Bài 6. Nồng độ dung dịch.
21
63.
64.
17
Sinh
Hoá
Bài 6. Nồng độ dung dịch.
20
62.
65.
66.
67.
I
Lí
59.
61.
16
Hoá
Bài 6. Nồng độ dung dịch.
19
6
lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết và lượng
sản phẩm thu được theo thực tế.
– Nêu được dung dịch là hỗn hợp lỏng đồng nhất
của các chất đã tan trong nhau.
– Nêu được định nghĩa độ tan của một chất trong
nước.
– Nêu được định nghĩa nồng độ phần trăm, nồng
độ mol.
– Tính được độ tan, nồng độ phần trăm; nồng độ
mol theo công thức.
– Tiến hành được thí nghiệm pha một dung dịch
theo một nồng độ cho trước.
II
BT
Lí
Sinh
Chủ đề 1 - PHẢN ỨNG HOÁ
Hoá HỌC
22 Bài 7. Tốc độ phản ứng và chất
xúc tác
– Nêu được khái niệm về tốc độ phản ứng (chỉ
mức độ nhanh hay chậm của phản ứng hoá học)
– Trình bày được một số yếu tố ảnh hưởng đến
Hoá Bài 7. Tốc độ phản ứng và chất
tốc độ phản ứng và nêu được một số ứng dụng
23 xúc tác
thực tế.
I
II
Lí
Sinh
Hoá Bài 7. Tốc độ phản ứng và chất – Tiến hành được thí nghiệm và quan sát thực
24 xúc tác
tiễn:
+ So sánh được tốc độ một số phản ứng hoá học;
+ Nêu được các yếu tố làm thay đổi tốc độ phản
Làm thí
nghiệm
7
68.
69.
70.
18
71.
72.
73.
74.
75.
19
76.
20
77.
78.
Hoá
ÔN TẬP CK I
25
Lí
ứng;
+ Nêu được khái niệm về chất xúc tác.
ÔN TẬP CK I
Sinh ÔN TẬP CK I
Hoá
KTCK I
26
Hoá
KTCK I
27
HỌC KỲ II
Lý
Sinh
– Nêu được khái niệm acid (tạo ra ion H+).
– Tiến hành được thí nghiệm của
Chủ đề 2 - ACID, BASE, pH, hydrochloric acid (làm đổi màu chất chỉ thị;
Hóa
OXIDE, MUỐI
phản ứng với kim loại), nêu và giải thích
28
Bài 8. Acid
được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm
(viết phương trình hoá học) và rút ra nhận
xét về tính chất của acid.
– Nêu được khái niệm acid (tạo ra ion H+).
– Tiến hành được thí nghiệm của
Chủ đề 2 - ACID, BASE, pH, hydrochloric acid (làm đổi màu chất chỉ thị;
Hóa
OXIDE, MUỐI
phản ứng với kim loại), nêu và giải thích
29
Bài 8. Acid
được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm
(viết phương trình hoá học) và rút ra nhận
xét về tính chất của acid.
Lí
Sinh
I,II
I, II
8
79.
Hóa
30
Bài tập về Acid I, II
80.
Hóa
31
Bài 8. Acid
81.
82.
22
Sinh
Hóa
32
84.
Hóa
Bài 9. Base
33
85.
86.
III
Lí
83.
21
– Trình bày được một số ứng dụng của một
số acid thông dụng (HCl, H2SO4,
CH3COOH).
Bài 9. Base
– Nêu được khái niệm base (tạo ra ion OH–).
– Nêu được kiềm là các hydroxide tan tốt
trong nước.
– Tra được bảng tính tan để biết một
hydroxide cụ thể thuộc loại kiềm hoặc base
không tan.
– Nêu được khái niệm base (tạo ra ion OH–).
– Nêu được kiềm là các hydroxide tan tốt
trong nước.
– Tra được bảng tính tan để biết một
hydroxide cụ thể thuộc loại kiềm hoặc base
không tan.
I,II
I,II
Lí
Sinh
87.
Hóa
Bài 9. Base
34
88.
Hóa Bài 9. Base
35
– Tiến hành được thí nghiệm base là làm đổi
màu chất chỉ thị, phản ứng với acid tạo muối,
nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra
trong thí nghiệm (viết phương trình hoá học)
và rút ra nhận xét về tính chất của base.
– Tiến hành được thí nghiệm base là làm đổi
III
III
9
màu chất chỉ thị, phản ứng với acid tạo muối,
nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra
trong thí nghiệm (viết phương trình hoá học)
và rút ra nhận xét về tính chất của base.
89.
90.
91.
23
92.
93.
94.
24
25
Lí
Sinh
Hóa
Bài tập về Base
36
Hóa
Bài 10. Thang pH
37
– Nêu được thang pH, sử dụng pH để đánh
giá độ acid - base của dung dịch.
– Tiến hành được một số thí nghiệm đo pH
(bằng giấy chỉ thị) một số loại thực phẩm (đồ
uống, hoa quả,...).
Lí
Sinh
95.
Hóa
Bài 10. Thang pH
38
– Liên hệ được pH trong dạ dày, trong máu,
trong nước mưa, đất.
96.
Hóa
Bài 11. Oxide
39
– Nêu được khái niệm oxide là hợp chất
của oxygen với một nguyên tố khác.
Viết được phương trình hoá học tạo oxide
từ kim loại/phi kim với oxygen.
97.
98.
99.
I,II
III
I
Lí
Sinh
Hóa Bài 11. Oxide
40
Phân loại được các oxide theo khả năng
phản ứng với acid/base (oxide acid, oxide
II
10
100.
101.
102.
26
103.
104.
105.
Hóa
ÔN TẬP GKII
41
Lí
ÔN TẬP GKII
Sinh ÔN TẬP GKII
Hóa
KTGKI
42
Hóa
KTGKI
43
Hoá
Bài 11. Oxide
44
27
106.
107.
108.
110.
111.
- Tiến hành được thí nghiệm oxide kim
loại phản ứng với acid; oxide phi kim phản
ứng với base; nêu và giải thích được hiện
tượng xảy ra trong thí nghiệm (viết
phương trình hoá học) và rút ra nhận xét
về tính chất hoá học của oxide.
III
– Nêu được khái niệm về muối (các muối
thông thường là hợp chất được hình thành từ
sự thay thế ion H+ của acid bởi ion kim loại
hoặc ion NH4).
– Chỉ ra được một số muối tan và muối
không tan từ bảng tính tan.
– Đọc được tên một số loại muối thông dụng.
I,II,III
Sinh
Lí
Lí
28
109.
base, oxide lưỡng tính, oxide trung tính).
Hoá
Bài 12. Muối
45
Sinh
Lí
11
112.
113.
29
114.
115.
116.
117.
30
118.
119.
120.
121.
122.
31
123.
124.
32
125.
Lí
Hoá
Bài 12. Muối
46
– Tiến hành được thí nghiệm muối phản ứng
với kim loại, với acid, với base, với muối;
nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra
trong thí nghiệm (viết phương trình hoá học)
và rút ra kết luận về tính chất hoá học của
muối.
IV
- Trình bày được mối quan hệ giữa acid,
base, oxide và muối; rút ra được kết luận về
tính chất hoá học của acid, base, oxide.
V
–Trình bày được một số phương pháp điều
chế muối.
VI
Sinh
Lí
Lí
Hoá
Bài 12. Muối
47
Sinh
Lí
Lí
Hoá
Bài 12. Muối
48
Sinh
Lí
Lí
Hoá Bài 13. Phân bón hoá học
49
– Trình bày được vai trò của phân bón
(một trong những nguồn bổ sung một số
I,II
12
126.
127.
128.
129.
nguyên tố: đa lượng, trung lượng, vi
lượng dưới dạng vô cơ và hữu cơ) cho
đất, cây trồng.
- Nêu được thành phần và tác dụng cơ
bản của một số loại phân bón hoá học
đối với cây trồng (phân đạm, phân lân,
phân kali, phân N–P–K).
Sinh
Lí
Lí
Hoá
Bài 13. Phân bón hoá học
50
33
130.
131.
132.
34
133.
134.
135.
Sinh
Lí
Lí
Hoá
Bài tập
51
Sinh
Lí
– Trình bày được ảnh hưởng của việc
sử dụng phân bón hoá học (không đúng
cách, không đúng liều lượng) đến môi
trường của đất, nước và sức khoẻ của
con người.
- Đề xuất được biện pháp giảm thiểu ô
nhiễm của phân bón.
III,IV
13
136.
137.
138.
35
139.
140.
Lí
Hoá
ÔN TẬP CK II
52
Sinh
Lí
Lí
P. HIỆU TRƯỞNG
TỔ PHÓ
Cam Phước Đông, ngày 20 tháng 8 năm 2024
NHÓM TRƯỞNG
TỔ KHTN-CN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC, NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Khoa học tự nhiên - Khối lớp 8
KHTN6
KHTN7
KHTN8
KHTN9
KHTN8
PHÂN BỔ SỐ TIẾT/TUẦN CÁC PHÂN MÔN KHTN (BÁM CV 5636)
NĂM HỌC 2024-2025
Tuần 1-9( tiết/tuần)
Tuần 10-18(tiết/tuần)
Tuần 19-26( tiết/tuần)
Tuần 27-35( tiết/tuần)
Lí
Hoá
Sinh
Lí
Hoá
Sinh
Lí
Hoá
Sinh
Lí
Hoá
Sinh
2
1
1
1
1
2
1
1
2
1
1
2
1
1
2
1
1
2
2
1
1
2
1
1
1
1
2
1
2
1
1
2
1
2
1
1
1
2
1
2
1
1
1
2
1
1
1
2
HKI
18 tiết
27 tiết
27 tiết
GKI: Sinh
+ Lực: 7 tiết
+ Mở đầu: 2 tiết
+ SH cơ thể người: 22 tiết
CKI: Hoá
+ KLR và áp suất: 9 tiết
+PƯHH, Tốc độ PƯ và + Ôn tập: 3 tiết
+Ôn tập: 2 tiết
chất xúc tác: 21 tiết
+KT: 2 tiết
+ Ôn tập: 2 tiết
+KT: 2 tiết
HKII
Cộng
26 tiết
+ Năng lượng và cuộc
sống: 8 tiết
+ Điện: 12 tiết
+Ôn tập: 4 tiết
+KT: 2 tiết
44
25 tiết
+ Acid-Base-pH-OxideMuối; Phân bón hoá
học: 18 tiết
+Sinh quyển và các khu
sinh học trên TĐ: 3 tiết
+Ôn tập: 2 tiết
+KT: 2 tiết
52
17 tiết
+ Da và điều hoà thân nhiệt,
Sinh sản: 5 tiết
+ Môi trường, hệ sinh thái:
10 tiết
+ Ôn tập: 2 tiết
44
GKII: Hoá
CKII: Lí
72
68
2
TIẾT
TUẦN
PPCT
1.
1
2.
3.
4.
5.
2
6.
7.
8.
9.
10.
3
11.
12.
4
13.
14.
PH
ÂN
M
ÔN
Lý
TÊN BÀI HỌC/CHỦ ĐỀ
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
HỌC KỲ I
Bài mở đầu: Làm quen với bộ
Hóa
– Nhận biết được một số dụng cụ và hoá chất sử
dụng cụ, thiết bị thực hành môn
1
dụng trong môn Khoa học tự nhiên 8.
khoa học tự nhiên 8
Sinh
Sinh
Lý
– Nêu được quy tắc sử dụng hoá chất an toàn
(chủ yếu những hoá chất trong môn Khoa
Bài mở đầu: Làm quen với bộ
Hóa
học tự nhiên 8).
dụng cụ, thiết bị thực hành môn
2
– Nhận biết được các thiết bị điện trong môn
khoa học tự nhiên 8
Khoa học tự nhiên 8 và trình bày được cách
sử dụng điện an toàn.
Sinh
Sinh
Lý
– Nêu được khái niệm sự biến đổi vật lí, biến đổi
Chủ đề 1 - PHẢN ỨNG HOÁ
hoá học.
Hóa HỌC
– Phân biệt được sự biến đổi vật lí, biến đổi hoá
3 Bài 1. Biến đổi vật lí và biến đổi
học. Đưa ra được ví dụ về sự biến đổi vật lí và
hóa học(t1)
sự biến đổi hoá học.
NỘI DUNG
ĐIỀU
CHỈNH
HƯỚNG
DẪN
THỰC
HIỆN
T1- I
T2- II,III
T1-I
Sinh
Sinh
Lý
Hóa Bài 1. Biến đổi vật lí và biến đổi – Tiến hành được một số thí nghiệm về sự biến
4 hóa học(t2)
đổi vật lí và biến đổi hoá học.
T2-II
GHI
CHÚ
15.
16.
17.
18.
5
19.
20.
21.
22.
6
23.
24.
7
25.
8
26.
27.
28.
3
Sinh
Sinh
Lý
Chủ đề 1 - PHẢN ỨNG HOÁ
Hoá HỌC
5 Bài 2. Phản ứng hóa học và năng
lượng của phản ứng hóa học(T1)
– Nêu được khái niệm phản ứng hoá học, chất
đầu và sản phẩm.
– Nêu được sự sắp xếp khác nhau của các
nguyên tử trong phân tử chất đầu và sản phẩm.
– Chỉ ra được một số dấu hiệu chứng tỏ có phản
ứng hoá học xảy ra.
I,II
Sinh
Sinh
Lý
– Nêu được khái niệm và đưa ra được ví dụ minh
Hoá Bài 2. Phản ứng hóa học và năng hoạ về phản ứng toả nhiệt, thu nhiệt.
6 lượng của phản ứng hóa học(T2)
– Trình bày được các ứng dụng phổ biến của
phản ứng toả nhiệt (đốt cháy than, xăng, dầu).
III,IV
Sinh
Sinh
Lý
– Tiến hành được thí nghiệm để chứng minh:
Hóa Bài 3. Định luật bảo toàn khối Trong phản ứng hoá học, khối lượng được bảo
7 lượng. Phương trình hoá học(T1)
toàn.
– Phát biểu được định luật bảo toàn khối lượng.
Sinh
Sinh
I
I,II
4
29.
30.
8
31.
32.
33.
34.
9
35.
36.
37.
38.
10
39.
40.
11
41.
42.
43.
Lí
– Nêu được khái niệm phương trình hoá học và
Hóa Bài 3. Định luật bảo toàn khối các bước lập phương trình hoá học.
8 lượng. Phương trình hoá học(T2)
– Trình bày được ý nghĩa của phương trình hoá
học.
III
Sinh
Sinh
Lí
– Lập được sơ đồ phản ứng hoá học dạng chữ và
Hóa Bài 3. Định luật bảo toàn khối
phương trình hoá học (dùng công thức hoá học)
9 lượng. Phương trình hoá học(T3)
của một số phản ứng hoá học cụ thể.
BT
Sinh
Sinh
Lí
Sinh
Hoá
Ôn tập bài 1,2,3,4
10
Hoá
BÀI TẬP
11
Lí
Sinh
Hoá Bài 4. Mol và tỉ khối của chất khí.
12
– Nêu được khái niệm về mol (nguyên tử, phân
tử).
– Tính được khối lượng mol (M); Chuyển đổi
I,II,III
44.
45.
46.
12
48.
Hoá Bài tập Mol và tỉ khối của chất
15 khí.
51.
52.
14
Sinh
Hoá
Bài 4. Mol và tỉ khối của chất khí.
14
50.
53.
54.
55.
IV,V
Lí
47.
49.
13
Hoá
Bài 4. Mol và tỉ khối của chất khí.
13
5
được giữa số mol (n) và khối lượng (m)
– Nêu được khái niệm thể tích mol của chất khí
ở áp suất 1 bar và 25OC.
– Sử dụng được công thức n(mol) V(L) /
24,79 (L/mol) để chuyển đổi giữa số mol và thể
tích chất khí ở điều kiện chuẩn: áp suất 1 bar ở
25OC.
– Nêu được khái niệm tỉ khối, viết được công
thức tính tỉ khối của chất khí.
– So sánh được chất khí này nặng hay nhẹ hơn
chất khí khác dựa vào công thức tính tỉ khối.
-
VI
Học sinh biết làm bài tập tính toán
Lí
Sinh
Chủ đề 1 - PHẢN ỨNG HOÁ
– Tính được lượng chất trong phương trình hóa
Hoá HỌC
học theo số mol, khối lượng hoặc thể tích ở điều
16 Bài 5. Tính theo phương trình hoá
kiện 1 bar và 25OC.
học
– Nêu được khái niệm hiệu suất của phản ứng và
Hoá Bài 5. Tính theo phương trình hoá tính được hiệu suất của một phản ứng dựa vào
17 học.
lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết và lượng
sản phẩm thu được theo thực tế.
I
II-1
Lí
Sinh
Hoá Bài 5. Tính theo phương trình hoá – Nêu được khái niệm hiệu suất của phản ứng và
18 học.
tính được hiệu suất của một phản ứng dựa vào
II-2
56.
57.
58.
15
60.
Hoá
Bài 6. Nồng độ dung dịch.
21
63.
64.
17
Sinh
Hoá
Bài 6. Nồng độ dung dịch.
20
62.
65.
66.
67.
I
Lí
59.
61.
16
Hoá
Bài 6. Nồng độ dung dịch.
19
6
lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết và lượng
sản phẩm thu được theo thực tế.
– Nêu được dung dịch là hỗn hợp lỏng đồng nhất
của các chất đã tan trong nhau.
– Nêu được định nghĩa độ tan của một chất trong
nước.
– Nêu được định nghĩa nồng độ phần trăm, nồng
độ mol.
– Tính được độ tan, nồng độ phần trăm; nồng độ
mol theo công thức.
– Tiến hành được thí nghiệm pha một dung dịch
theo một nồng độ cho trước.
II
BT
Lí
Sinh
Chủ đề 1 - PHẢN ỨNG HOÁ
Hoá HỌC
22 Bài 7. Tốc độ phản ứng và chất
xúc tác
– Nêu được khái niệm về tốc độ phản ứng (chỉ
mức độ nhanh hay chậm của phản ứng hoá học)
– Trình bày được một số yếu tố ảnh hưởng đến
Hoá Bài 7. Tốc độ phản ứng và chất
tốc độ phản ứng và nêu được một số ứng dụng
23 xúc tác
thực tế.
I
II
Lí
Sinh
Hoá Bài 7. Tốc độ phản ứng và chất – Tiến hành được thí nghiệm và quan sát thực
24 xúc tác
tiễn:
+ So sánh được tốc độ một số phản ứng hoá học;
+ Nêu được các yếu tố làm thay đổi tốc độ phản
Làm thí
nghiệm
7
68.
69.
70.
18
71.
72.
73.
74.
75.
19
76.
20
77.
78.
Hoá
ÔN TẬP CK I
25
Lí
ứng;
+ Nêu được khái niệm về chất xúc tác.
ÔN TẬP CK I
Sinh ÔN TẬP CK I
Hoá
KTCK I
26
Hoá
KTCK I
27
HỌC KỲ II
Lý
Sinh
– Nêu được khái niệm acid (tạo ra ion H+).
– Tiến hành được thí nghiệm của
Chủ đề 2 - ACID, BASE, pH, hydrochloric acid (làm đổi màu chất chỉ thị;
Hóa
OXIDE, MUỐI
phản ứng với kim loại), nêu và giải thích
28
Bài 8. Acid
được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm
(viết phương trình hoá học) và rút ra nhận
xét về tính chất của acid.
– Nêu được khái niệm acid (tạo ra ion H+).
– Tiến hành được thí nghiệm của
Chủ đề 2 - ACID, BASE, pH, hydrochloric acid (làm đổi màu chất chỉ thị;
Hóa
OXIDE, MUỐI
phản ứng với kim loại), nêu và giải thích
29
Bài 8. Acid
được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm
(viết phương trình hoá học) và rút ra nhận
xét về tính chất của acid.
Lí
Sinh
I,II
I, II
8
79.
Hóa
30
Bài tập về Acid I, II
80.
Hóa
31
Bài 8. Acid
81.
82.
22
Sinh
Hóa
32
84.
Hóa
Bài 9. Base
33
85.
86.
III
Lí
83.
21
– Trình bày được một số ứng dụng của một
số acid thông dụng (HCl, H2SO4,
CH3COOH).
Bài 9. Base
– Nêu được khái niệm base (tạo ra ion OH–).
– Nêu được kiềm là các hydroxide tan tốt
trong nước.
– Tra được bảng tính tan để biết một
hydroxide cụ thể thuộc loại kiềm hoặc base
không tan.
– Nêu được khái niệm base (tạo ra ion OH–).
– Nêu được kiềm là các hydroxide tan tốt
trong nước.
– Tra được bảng tính tan để biết một
hydroxide cụ thể thuộc loại kiềm hoặc base
không tan.
I,II
I,II
Lí
Sinh
87.
Hóa
Bài 9. Base
34
88.
Hóa Bài 9. Base
35
– Tiến hành được thí nghiệm base là làm đổi
màu chất chỉ thị, phản ứng với acid tạo muối,
nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra
trong thí nghiệm (viết phương trình hoá học)
và rút ra nhận xét về tính chất của base.
– Tiến hành được thí nghiệm base là làm đổi
III
III
9
màu chất chỉ thị, phản ứng với acid tạo muối,
nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra
trong thí nghiệm (viết phương trình hoá học)
và rút ra nhận xét về tính chất của base.
89.
90.
91.
23
92.
93.
94.
24
25
Lí
Sinh
Hóa
Bài tập về Base
36
Hóa
Bài 10. Thang pH
37
– Nêu được thang pH, sử dụng pH để đánh
giá độ acid - base của dung dịch.
– Tiến hành được một số thí nghiệm đo pH
(bằng giấy chỉ thị) một số loại thực phẩm (đồ
uống, hoa quả,...).
Lí
Sinh
95.
Hóa
Bài 10. Thang pH
38
– Liên hệ được pH trong dạ dày, trong máu,
trong nước mưa, đất.
96.
Hóa
Bài 11. Oxide
39
– Nêu được khái niệm oxide là hợp chất
của oxygen với một nguyên tố khác.
Viết được phương trình hoá học tạo oxide
từ kim loại/phi kim với oxygen.
97.
98.
99.
I,II
III
I
Lí
Sinh
Hóa Bài 11. Oxide
40
Phân loại được các oxide theo khả năng
phản ứng với acid/base (oxide acid, oxide
II
10
100.
101.
102.
26
103.
104.
105.
Hóa
ÔN TẬP GKII
41
Lí
ÔN TẬP GKII
Sinh ÔN TẬP GKII
Hóa
KTGKI
42
Hóa
KTGKI
43
Hoá
Bài 11. Oxide
44
27
106.
107.
108.
110.
111.
- Tiến hành được thí nghiệm oxide kim
loại phản ứng với acid; oxide phi kim phản
ứng với base; nêu và giải thích được hiện
tượng xảy ra trong thí nghiệm (viết
phương trình hoá học) và rút ra nhận xét
về tính chất hoá học của oxide.
III
– Nêu được khái niệm về muối (các muối
thông thường là hợp chất được hình thành từ
sự thay thế ion H+ của acid bởi ion kim loại
hoặc ion NH4).
– Chỉ ra được một số muối tan và muối
không tan từ bảng tính tan.
– Đọc được tên một số loại muối thông dụng.
I,II,III
Sinh
Lí
Lí
28
109.
base, oxide lưỡng tính, oxide trung tính).
Hoá
Bài 12. Muối
45
Sinh
Lí
11
112.
113.
29
114.
115.
116.
117.
30
118.
119.
120.
121.
122.
31
123.
124.
32
125.
Lí
Hoá
Bài 12. Muối
46
– Tiến hành được thí nghiệm muối phản ứng
với kim loại, với acid, với base, với muối;
nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra
trong thí nghiệm (viết phương trình hoá học)
và rút ra kết luận về tính chất hoá học của
muối.
IV
- Trình bày được mối quan hệ giữa acid,
base, oxide và muối; rút ra được kết luận về
tính chất hoá học của acid, base, oxide.
V
–Trình bày được một số phương pháp điều
chế muối.
VI
Sinh
Lí
Lí
Hoá
Bài 12. Muối
47
Sinh
Lí
Lí
Hoá
Bài 12. Muối
48
Sinh
Lí
Lí
Hoá Bài 13. Phân bón hoá học
49
– Trình bày được vai trò của phân bón
(một trong những nguồn bổ sung một số
I,II
12
126.
127.
128.
129.
nguyên tố: đa lượng, trung lượng, vi
lượng dưới dạng vô cơ và hữu cơ) cho
đất, cây trồng.
- Nêu được thành phần và tác dụng cơ
bản của một số loại phân bón hoá học
đối với cây trồng (phân đạm, phân lân,
phân kali, phân N–P–K).
Sinh
Lí
Lí
Hoá
Bài 13. Phân bón hoá học
50
33
130.
131.
132.
34
133.
134.
135.
Sinh
Lí
Lí
Hoá
Bài tập
51
Sinh
Lí
– Trình bày được ảnh hưởng của việc
sử dụng phân bón hoá học (không đúng
cách, không đúng liều lượng) đến môi
trường của đất, nước và sức khoẻ của
con người.
- Đề xuất được biện pháp giảm thiểu ô
nhiễm của phân bón.
III,IV
13
136.
137.
138.
35
139.
140.
Lí
Hoá
ÔN TẬP CK II
52
Sinh
Lí
Lí
P. HIỆU TRƯỞNG
TỔ PHÓ
Cam Phước Đông, ngày 20 tháng 8 năm 2024
NHÓM TRƯỞNG
 








Các ý kiến mới nhất