Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

tuan 16

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Việt Hùng
Ngày gửi: 21h:44' 02-05-2024
Dung lượng: 7.5 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người
TUẦN 16
Tiết 1:

Thứ hai ngày 18 tháng 12 năm 2023
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM
Sinh hoạt dưới cờ:Tiếp nối truyền thống quê hương
I. Yêu cầu cần đạt:
- Thực hiện nghiêm túc phần nghi lễ.
- HS biết được một số nét truyền thống quê hương mình.
- HS biết tự hào về truyền thống quê hương.
- HS tích cực, nhiệt tình hưởng ứng phong trào “Tiếp nối truyền thống quê hương”.
-Có ý thức tự giác, tích cực hưởng ứng các hoạt động tiếp nối truyền thống quê hương do
nhà trường và địa phương tổ chức.
* Từ đó góp phần hình thành năng lực, phẩm chất:
- HS hiểu được ý nghĩa của hoạt động tiếp nối truyền thống quê hương.
- Biết giao tiếp, hợp tác, tự chủ, tự học.
- Góp phần phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác qua buổi sinh hoạt tập thể.
- Nhận thức được một số hoạt động tiếp nối truyền thống quê hương.
- Có ý thức tự giác, tích cực rèn luyện bản thân và tham gia phong trào bằng những hành
động, việc làm cụ thể.
- Có ý thức nghiêm túc khi tham gia sinh hoạt dưới cờ.
-Có ý thức giữ gìn và phát huy truyền thống tốt đẹp của quê hương bằng những hành
động, việc làm cụ thể.
- HSKT: biết được một số nét truyền thống quê hương mình.
II. Chuẩn bị:
- HS: Kê bàn ghế, bục phát biểu; mặc đồng phục, ghế ngồi dự chào cờ.
+ Chuẩn bị các tiết mục văn nghệ.
- GV: Loa đài.
+Tranh ảnh về những truyền thống tốt đẹp của quê hương như: truyền thống hiếu học,
tôn sư trọng đạo; truyền thống lao động, cần cù, chăm chỉ; truyền thống uống nước nhớ
nguồn; truyền thống tương thân tương ái,…
III. Tiến trình tổ chức hoạt động :
A. Phần nghi lễ:
- Người điều hành chính: Giáo viên tổng phụ trách: Đ/c Ninh
- Người phối hợp: Giáo viên chủ nhiệm, GV chuyên, học sinh.
B. Phần 2: Sinh hoạt theo chủ đề “Tiếp nối truyền thống quê hương”
- Người thực hiện: Đinh Thị Hằng.
- Phối hợp: GVCN thực hiện.
*GV tổ chức giới thiệu những nét chính về truyền
thống quê hương nói chung , địa phương em nói riêng
* Phát động phong trào “Tiếp nối truyền thống quê
hương
*GV đặt một số câu hỏi về truyền thống quê hương:
- HS nêu:
+ Hãy kể tên những truyền thống ở quê hương em và
+ Giúp đỡ người gặp hoàn cảnh
chia sẻ cảm nhận của em về truyền thống đó?
khó khăn
+ Lịch sự, lễ phép trong giao
tiếp
+ Tham gia các hoạt động tại
1

nơi mình sinh sống do địa
+ Em đã có những hoạt động gì để giữ gìn và phát huy phương hoặc nhà trường phát
truyền thống quê hương?
động,
+ Theo em học sinh cần làm gì để giữ gìn và phát huy - HS nêu theo ý hiểu của mình
truyền thống của quê hương?
+ Em có thích phong trào “Tiếp nối truyền thống quê
hương” không?
*GV nêu kế hoạch cụ thể phong trào để HS bắt đầu
tham gia thực hiện.
* Giao nhiệm vụ tiếp theo
- GV nhận xét, tuyên dương HS
- Chuẩn bị chủ đề tuần tới
IV. Điều chỉnh sau bài dạy
.....................................................................................................................................
Tiết 2:

TOÁN
Luyện tập ( tiết 5)

I. Yêu cầu cần đạt:
- Làm quen với việc thực hành tính trong trường hợp có liên tiếp 2 dấu phép tính cộng
hoặc có liên tiếp 2 dấu phép tính trừ (theo thứ tự từ trái sang phải) và không xét trường
hợp có cả dấu phép tính cộng và dấu phép tính trừ.
*Từ đó góp phần phát triển năng lực, phẩm chất:
- Củng cố kĩ năng làm tính cộng, trừ trong phạm vi 10 và vận dụng vào giải quyết một số
tình huống gắn với thực tế.
- Phát triển các NL toán học:NL giải quyết vấn đề toán học, NL tư duy và lập luận toán
học.
- Hình thành phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm, tích cực hăng say. Tự giác thực hiện và
hoàn thành các nhiệm vụ được giao.
- HSKT: Đọc và ghi nhớ các số từ 0 đén 10.
II. Đồ dùng dạy học:
- GV:Các thẻ số và phép tính.
- HS:Một số tình huống đơn giản dẫn tới phép cộng hoặc trừ trong phạm vi 10.
III. Hoạt động dạy học chủ yếu:
1. Hoạt động khởi động
Chơi trò chơi “Truyền điện”, “Đố bạn” ôn
tập cộng, trừ nhẩm trong phạm vi 10.
- HS thực hiện chơi
- GV nhận xét, tuyên dương nhưng bạn
chơi tốt.
2.Hoạt động thực hành, luyện tập
Bài 1.
Bài 1.
a,Số?
Bài này yêu cầu HS thực hành tính trong -HS quan sát tranh, suy nghĩ về tình
trường hợp có liên tiếp 2 dấu phép tính huống xảy ra trong tranh rồi nêu cách
cộng.
giải quyết vấn đề. Chia sẻ trước lớp.
- Cho HS quan sát tranh, suy nghĩ về tình Với câu a), HS nói: Rổ thứ nhất có 5 quả
2

huống xảy ra trong tranh rồi nêu cách giải bí ngô. Rổ thứ hai có 2 quả. Anh Tuấn
quyết vấn đề.
chở thêm đến 1 quả bí ngô nữa. Hỏi có
tất cả bao nhiêu quả bí ngô? Ta có 5 + 2
+ 1= ?
- GV hướng dần HS cách tính 5 + 2 + 1 = ? - HS thực hiện từ trái sang phải
5 + 2 = 7; 7 + 1= 8.
Lưu ý: Giai đoạn đầu khi HS mới làm
quen với thực hiện tính trong trường hợp
có hai dấu phép tính cộng theo thứ tự từ
trái sang phải, GV có thể cho phép HS viết
kết quả ở bước trung gian. Sau này, khi HS
đã biết cách tính, không nên viết kết quả
trung gian nữa mà chỉ viết kết quả cuối
cùng.
a) Tính
b)Tính
Với câu b):
3+1+1=5
6+1+2=9
HS thực hiện và nói với bạn cách tính của
mình. GV có thể đưa thêm một vài phép
tính khác để HS thực hiện.
Bài 2. a) Số?
Bài 2. a) Số?
Yêu cầu HS thực hành tính trong trường
hợp có liên tiếp 2 dấu phép tính trừ.
- HS quan sát tranh. Chia sẻ trước lớp.
- Cho HS quan sát tranh, suy nghĩ về tình Với câu a), HS nói:
huống xảy ra trong tranh rồi nêu cách giải Có 8 quả mướp. Lần thứ nhất chị Lan
quyết vấn đề. Chia sẻ trước lớp.
hái 3 quả. Sau đó, chị Lan hái thêm 1
quả nữa. Hỏi còn lại bao nhiêu quả
mướp?
- HS thực hiện từ trái sang phải:
- GV hướng dần HS cách tính 8 - 3 - 1 = ? 8-3 = 5; 5-1= 4.
-Ta có 8 - 3 - 1 = 4
b)Tính
b)Tính
Với câu b): HS thực hiện và nói với bạn 4 – 1 – 1 = 2
7–1–2=4
cách tính của mình. GV có thê đưa thêm
một vài phép tính khác để HS thực hiện.
-GV nhận xét bài.
3. Hoạt động vận dụng
GV khuyến khích HS liên hệ tìm tình - HS suy nghĩ và chia sẻ trước lớp.
huống thực tế liên quan đến việc thực hành
tính trong trường hợp có liên tiếp 2 dấu
phép tính cộng hoặc có liên tiếp 2 dấu phép
tính trừ, hôm sau chia sẻ với các bạn.
4.Củng cố, dặn dò
- Bài học hôm nay, em biết thêm được điều - Hs trả lời.
gì?
- Về nhà, em hãy tìm tình huống thực tế - HS lắng nghe, ghi nhớ.
3

liên quan đến phép trừ trong phạm vi 10 để
hôm sau chia sẻ với các bạn.
VI. Điều chỉnh sau bài dạy (Nếu có)
………………………………………………………………………………………
__________________________________________________
Tiết 3,4:
TIẾNG VIỆT
Bài 82: eng, ec
I. Yêu cầu cần đạt:
- Nhận biết vần eng, ec đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có eng, ec
- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần eng, ec
- Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc Xe rác .Trả lời được các câu hỏi đơn giản trong bài. Bước
đầu hiểu nội dung bài tập đọc Xe rác
- Viết đúng các vần eng, ec và các tiếng xà beng, xa téc (trên bảng con).
*Từ đó góp phần phát triển năng lực, phẩm chất:
- HS phát triển về năng lực ngôn ngữ thông qua việc học sinh nghe hiểu và trình bày
được yêu cầu nhiệm vụ học tâp. HS phát triển về năng lực văn học thông qua bài tập đọc.
- Có khả năng cộng tác, chia sẻ với bạn. Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học
vào thực tế.
- Hình thành phẩm chất nhân ái, không nên nhìn vẻ bề ngoài mà đánh giá người khác.
*GDBVMT: Giữ vệ sinh chung sạch sẽ.
- HSKT: Biết nói theo cô các chữ cái, vần: eng, ec ,
II. Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh minh họa từ khóa, chữ mẫu.
- HS: Bộ ĐDHT, SGK, vở, bảng con, phấn. Vở tập viết.
III. Hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiết 1
1. Khởi động.
- Hát
2. Ôn kiến thức:
- 2 HS tiếp nối nhau đọc 2 đoạn của bài Bỏ nghề - 2 hs đọc bài.
(bài 81).
1 HS trả lời câu hỏi: Bác thợ săn bỏ đi vì sao?
3. Bài mới:
- Lắng nghe, phát âm theo gv
3.1.Giới thiệu bài: ghi bảng eng, ec
3.2. Chia sẻ và khám phá
Hoạt động 1: làm quen eng, ec
*Dạy vần eng
- GV đọc mẫu
- Hs nghe
+ GV chỉ từng chữ e và ng
- HS phân tích: vần eng bắt đầu
- Yêu cầu học sinh phân tích vần ươn
bằng âm e kết thúc bằng âm ng
GV chỉ mô hình yêu cầu học sinh đánh vần , đọc - HS đánh vần, đọc trơn e- ngờ trơn: Đánh vần: e- ngờ - eng/ eng
eng/ eng ( cá nhân, tổ, lớp)
- Giới thiệu từ khoá: GV chỉ tranh vẽ , hỏi: Tranh
vẽ gì?
- tranh vẽ cái xà beng
Chúng ta có từ mới: xà beng
- HS lắng nghe
- Yêu cầu học sinh phân tích tiếng beng
- Tiếng beng có âm b đứng trước,
4

vần eng đứng sau.
- GV chỉ mô hình yêu cầu học sinh đánh vần, đọc - HS đánh vầm đọc trơn: bờ - engtrơn: bờ - eng- beng / xà beng
beng / xà beng.( cá nhân, tổ, lớp)
b) Dạy vần ec
- Hs nghe
- GV đọc mẫu
+ GV chỉ từng chữ e và c
- HS phân tích: vần ec bắt đầu bằng
- Yêu cầu học sinh phân tích vần ec
âm e kết thúc bằng âm c.
- HS đánh vần, đọc trơn e – cờ -ec/
- GV chỉ mô hình yêu cầu học sinh đánh vần, đọc ec ( cá nhân, tổ, lớp).
trơn: Đánh vần: e – cờ -ec/ ec
-Hs so sánh: Giống nhau vần eng
- So sánh vần eng và ec
và ec đều bắt đầu bằng âm e. Khác
nhau eng kết thúc bằng ng, ec kết
- Giới thiệu từ khoá: GV chỉ tranh vẽ, hỏi: Tranh thúc bằng c.
vẽ gì?
- Chúng ta có từ mới: béc giê.
- tranh vẽ béc giê
Trong từ béc giê tiếng nào chứa vần ec?
- HS lắng nghe.
- Yêu cầu học sinh phân tích tiếng béc
- Tiếng béc chứa vần ec
- Tiếng béc có âm b đứng trước,
- GV chỉ mô hình yêu cầu học sinh đánh vần, đọc vần ec đứng sau.
trơn: bờ - ec – béc sắc béc / béc giê
- HS đánh vầm đọc trơn bờ - ec –
3. 3. Luyện tập
béc sắc béc / béc giê.( cá nhân, tổ,
Mở rộng vốn từ (BT 2: Tiếng nào có vần eng? lớp)
Tiếng nào có vần ec?)
- YC HS đọc từng từ ngữ.
- YC HS Tìm tiếng có vần eng, vần ec.
- HS đọc.
- Gọi 1HS nêu kết quả.
- HS tìm tiếng chứa vần eng, ec.
- HS nêu: Tiếng chứa vần eng: eng
- YC cả lớp đọc lại : Tiếng eng có vần eng. ec, xẻng, gõ kẻng , le keng.
Tiếng éc có vần ec,... Tiếng xẻng có vần eng,...
- Tiếng chứa vần ec: téc
Tiết 2
- HS lớp đồng thanh nhắc lại.
HĐ 2: Tập đọc (BT3)
- GV chỉ hình, giúp HS nói đúng tên từng loại xe:
Xe điện (màu vàng và đỏ, chạy bằng điện) chở
người. Xe téc (thùng xe màu xanh nước biển)
chở xăng. Xe rác (thùngxe xanh lá mạ) chở rác.
- GV đọc mẫu.
- Luyện đọc từ ngữ: lặng lẽ, ngon giấc, xe téc, - HS nghe.
cằn nhằn, ngập rác, lo lắng, bon bon, hớn hở, - HS luyện đọc từ ngữ.
leng keng.
GV giải nghĩa: cằn nhằn (lẩm bẩm tỏ ý bực tức).
- Luyện đọc câu
- HS nghe.
- GV xác định Bài có 9 câu.
- GV chỉ từng câu (liền 2 câu Xe điện, ... “Bẩn
quá! ”.), HS đọc vỡ.
- Hs đọc vỡ.
- Đọc tiếp nối từng câu (đọc liền 2 câu ngắn).
5

- Thi đọc đoạn, bài (chia bài làm 3 đoạn - mỗi lần - Hs đọc nối tiếp.
xuống dòng là 1 đoạn).
- HS thi đọc đoạn
*Tìm hiểu bài đọc
- GV: Bài có 4 ý. Ý 1 và 4 đã được đánh số. cần
đánh số TT cho ý 2 và 3.
- GV chỉ từng ý cho HS đọc.
- YC HS làm bài trên VBT.
- HS đọc các ý.
- Gọi 1 HS báo cáo kết quả.
- HS làm bài trong VBT
- GV chốt lại đáp án.
- HS trình bày kết quả.
- YC Cả lớp đọc kết quả (đọc 2 trước 3): 1) Xe - HS theo dõi.
điện, xe téc chê xe rác bẩn. 3) Xe rác chở rác đi. - HS lớp đồng thanh 1) Xe điện, xe
2) Một đêm mưa to, phố xá ngập rác. 4) Xe điện, téc chê xe rác bẩn. 3) Xe rác chở
xe téc cảm ơn xe rác.
rác đi. 2) Một đêm mưa to, phố xá
*GDBVMT: Giữ vệ sinh chung sạch sẽ.
ngập rác. 4) Xe điện, xe téc cảm ơn
HĐ 3. Tập viết bảng con
xe rác.
- GV vừa viết mẫu vừa giới thiệu
- Vần eng: Viết e trước, ng sau; chú ý: chữ g cao - HS nghe.
5 li; nối nét giữa e và n, viết n gần với g. / Thực
hiện tương tự với vần ec (viết e gần với c)
- beng: viết b trước, vần eng sau. / téc: viết t
trước, ec sau, dấu sắc đặt trên e.
- HS viết trên bảng con: eng, ec (2 lần). / Viết: - HS viết trên bảng con.
(xà)-beng, (xe) téc.
- GV theo dõi , uốn nắn học sinh.
4. Củng cố, dặn dò:
- Gọi hs đọc lại bài đã học.
- HS nghe, thực hiện.
- Nhận xét tiết học, tuyên dương.
- Dặn hs về nhà luyện viết và luyện đọc.
VI. Điều chỉnh sau bài dạy (Nếu có)
………………………………………………………………………………………
_____________________________________________________________________
CHIỀU:
Tiết 1:
TIẾNG VIỆT (Tăng)
Luyện tập: eng, ec
I. Yêu cầu cần đạt:
- Đọc được bài trong SGK tiếng việt âm eng, ec, từ, câu chứa âm eng, ec
- Viết được: eng, ec, leng keng, xà beng, kèng kẹc,… Tiếng xe rác leng keng giục bà
con đi đổ rác.
*Từ đó góp phần phát triển năng lực, phẩm chất:
- Có khả năng cộng tác, chia sẻ với bạn. Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã
học vào thực tế.
- HS tích cực, chăm chỉ học tập.
- HSKT: Luyện đọc vần eng, ec
II. Đồ dùng dạy học
- HS: SGK, bảng con, vở .
6

III. Các hoạt động dạy học
1. HĐ 1: Củng cố kiến thức:
- Vần eng thuộc phần đầu hay phần vần.
- Vần ec thuộc phần đầu hay phần vần.
- Yêu cầu tìm tiếng ngoài bài chứa vần eng
- Tìm tiếng chứa âm ec

- HS trả lời: vần eng thuộc phần vần

- HS trả lời: vần ec là thuộc phần vần.
- Hs nối tiếp tìm.
- Nhận xét, bổ sung
- Gv lưu ý cho học sinh âm cuối là c chỉ kết hợp - Hs nối tiếp tìm.
2 thanh sắc và nặng.
- Nhận xét, bổ sung
- Yêu cầu học sinh đọc bài trong sách giáo khoa
bài eng, ec.
- Hs lắng nghe
+ Tổ chức cho học sinh thi đọc: Lớp chia thành
3 tổ, mỗi tổ cử ra 1 bạn đọc tốt nhất để đại diện - Hs mở sách.
đọc.
- Gv nhận xét, tuyên dương tổ đọc tốt.
- 3 tổ thi đọc.
- Gv giúp học sinh luyện đọc lại các từ trong - Bình chọn tổ đọc to, rõ ràng nhất.
phần luyện đọc.
- Gv nhận xét, nêu biện pháp hỗ trợ.
- Hs đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh.
2. HĐ 2: Thực hành- luyện tập:
- Nhận xét, bổ sung
a. Luyện đọc:
* Gv hướng dẫn học sinh luyện đọc các tiếng,
từ chứa vần eng, ec kết hợp với các dấu thanh
tạo thành tiếng.
+ teng, tèng, téng, tẻng, tẽng, tẹng
+ keng, kèng, kéng, kẻng, kẽng, kẹng
- Hs quan sát.
+ béc, bẹc, téc, tẹc
+ gõ kẻng, héc ta
…..
- Hs luyện đọc cá nhân, nhóm, đồng
- Gv nhận xét, nêu biện pháp hỗ trợ.
thanh.
* Gv hướng dẫn học sinh luyện đọc từ:
- Nhận xét bạn đọc.
+ eng, ec, leng keng, xà beng, kèng kẹc,…
Tiếng xe rác leng keng giục bà con đi đổ rác.
- Gv nhận xét, nêu biện pháp hỗ trợ. Khen
những học sinh đọc tốt.
b. Luyện viết vở:
- Yêu cầu học sinh lấy vở luyện viết.
- Hướng dẫn viết lần lượt từng dòng: eng, ec,
- Hs luyện đọc cá nhân, nhóm, đồng
leng keng, xà beng, kèng kẹc,… Tiếng xe rác thanh.
leng keng giục bà con đi đổ rác.
- Nhận xét bạn đọc.
- Gv chấm nhận xét, nêu biện pháp hỗ trợ.
3. Củng cố - dặn dò::
- Gv nhận xét tiết học.
- Hs lấy vở.
Khen ngợi những học sinh viết tốt.
- Hs viết theo hướng dẫn.
- Yêu cầu về nhà đọc lại các từ đã học và tìm
thêm các tiếng mới chứa vần eng, ec.
- Hs lắng nghe, thực hiện
7

VI. Điều chỉnh sau bài dạy (Nếu có)
………………………………………………………………………………………
__________________________________________________
Tiết 2:
KĨ NĂNG SỐNG
(GV chuyên soạn giảng)
__________________________________________________
Tiết 3:
LUYỆN CHỮ
Luyện viết các vần và từ, câu có: eng ec,
I. Yêu cầu cần đạt:
- HS củng cố cách viết các vần eng, ec và một số từ , câu ứng dụng ...
- HS viết đúng chính tả, đúng kĩ thuật, viết đẹp và trình bày sạch sẽ.
*Từ đó góp phần phát triển năng lực, phẩm chất:
- HS tự giác luyện viết, rèn luyện tính cẩn thận và ý thức giữ vở sạch- viết chữ đẹp.
- Có khả năng cộng tác, chia sẻ với bạn.
- Hình thành phẩm chất chăm chỉ giúp đỡ bạn bè.
- HSKT: Tập viết chữ e
II. Đồ dùng dạy học :
- GV: Bảng phụ
- HS: Bảng con, vở ô ly
III. Hoạt động dạy học:
1. Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu giờ học
2. Luyện viết:
2.1.Viết bảng con:
- GV đọc : eng ec, leng keng, tấm séc, xẻng
nhựa, gõ kẻng.
HS viết bảng con.
- GV sửa sai cho HS; củng cố lại cách nối nét,
khoảng cách giữa các con chữ, các chữ ghi từ.
2.2. Viết vở ô ly:
- GV đọc chính tả:
Xe rác
Sáng sáng, xe rác lặng lẽ đi làm. Nó về khi - HS nghe- viết vở ô ly.
tất cả đã ngon giấc. Xe điện, xe téc cằn nhằn:
“ Bẩn quá!”
- GV giám sát, giúp HS viết chuẩn, đẹp, kết
hợp đánh giá, rút kinh nghiệm trực tiếp cho HS. - HS hoàn thành bài viết trong
2.3. Viết vở" Luyện viết"( nếu HS chưa HT).
vở"Luyện viết".
- GV nêu yêu cầu viết: Lưu ý nét nối chữ....
* HS đã HT cho rèn viết các vần; từ
- Nhận xét chi tiết từng bài, lưu ý những bài viết đã học theo khả năng nhớ...
còn sai mẫu.
GD HS ý thức giữ gìn sạch, vở sạch, đẹp.
3. Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học, khen HS có bài viết tốt; dặn HS luyện đọc, viết tích cực....
VI. Điều chỉnh sau bài dạy (Nếu có)
………………………………………………………………………………………
_______________________________________________________________________
8

SÁNG:
Tiết 1:

Thứ ba ngày 19 tháng 12 năm 2023
TOÁN
Luyện tập ( tiết 6)

I. Yêu cầu cần đạt:
- Làm quen với việc thực hành tính trong trường hợp có liên tiếp 2 dấu phép tính cộng
hoặc có liên tiếp 2 dấu phép tính trừ (theo thứ tự từ trái sang phải) và không xét trường
hợp có cả dấu phép tính cộng và dấu phép tính trừ.
*Từ đó góp phần phát triển năng lực, phẩm chất:
- Củng cố kĩ năng làm tính cộng, trừ trong phạm vi 10 và vận dụng vào giải quyết một số
tình huống gắn với thực tế.
- Phát triển các NL toán học:NL giải quyết vấn đề toán học, NL tư duy và lập luận toán
học.
- Hình thành phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm, tích cực hăng say. Tự giác thực hiện và
hoàn thành các nhiệm vụ được giao.
- HSKT: Biết nhìn cô làm và làm theo hướng dẫn của cô lấy đồ vật có số lượng là 3,4,5.
II. Đồ dùng dạy học:
- GV:Các thẻ số và phép tính.
- HS:Một số tình huống đơn giản dẫn tới phép cộng hoặc trừ trong phạm vi 10.
III. Hoạt động dạy học chủ yếu:
1. Hoạt động khởi động
- HS thực hiện chơi
Chơi trò chơi “Truyền điện”, “Đố bạn” ôn
tập cộng, trừ nhẩm trong phạm vi 10.
2.Hoạt động thực hành, luyện tập
Bài 3: Tính
Bài 3: Tính
- Trước hết HS làm tính với trường hợp có - HS thực hiện
liên tiếp 2 dấu phép tính cộng.
3+1+2=6
5-2-2=1
4+3+1=8
8-1-3=4
- Sau đó HS làm tính với trường hợp có
liên tiếp 2 dấu phép tính trừ.
- Cho HS nói cách thực hiện trong từng
hợp.
Bài 4.Số?
Bài 4.Số?
Cho HS quan sát tranh, suy nghĩ về tình Ở bức tranh thứ nhất:
huống xảy ra trong tranh rồi đọc phép tính Có 4 con chim ở tốp thứ nhất đang đậu
tương ứng.
trên cây. Có 3 con chim ở tốp thứ hai bay
đến. Tiếp tục có 3 con chim ở tốp thứ ba
bay đến. Hỏi có tất cả bao nhiêu con
chim?
Ta có 4 + 3 + 3 = 10. Vậy có tất cả 10 con
chim.
Ỏ bức tranh thứ hai:
3. Hoạt động vận dụng
Có 9 con vịt. Đầu tiên có 2 con bơi đi.
GV khuyến khích HS liên hệ tìm tình Tiếp tục có 4 con bơi đi. Còn lại bao
huống thực tế liên quan đến việc thực hành nhiêu con vịt đang ở trên bờ?
9

tính trong trường hợp có liên tiếp 2 dấu
phép tính cộng hoặc có liên tiếp 2 dấu phép
tính trừ, hôm sau chia sẻ với các bạn.
4.Củng cố, dặn dò
- Bài học hôm nay, em biết thêm được điều
gì?
- Về nhà, em hãy tìm tình huống thực tế
liên quan đến phép trừ trong phạm vi 10 để
hôm sau chia sẻ với các bạn.

Ta có 9 - 2 - 4 = 3. Vậy còn lại 3 con vịt
đang ở trên bờ.
- HS suy nghĩ, chia sẻ trước lớp
- Hs trả lời
- Lắng nhge, ghi nhớ.

VI. Điều chỉnh sau bài dạy (Nếu có)
………………………………………………………………………………………
___________________________________________
Tiết 2:
TỰ NHIÊN & XÃ HỘI
(Đ/C Nhàn soạn giảng)
__________________________________________
Tiết 3+4:
TIẾNG VIỆT
Bài 83: iêng, yêng, iêc
I. Yêu cầu cần đạt:
- Nhận biết vần iêng, yêng, iêc đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có iêng, yêng, iêc
- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần iêng, yêng, iêc
- Đọc đúng, hiểu bài Tập đọc Cô xẻng siêng năng .Trả lời được các câu hỏi đơn giản
trong bài. Bước đầu hiểu nội dung bài tập đọc Cô xẻng siêng năng
- Viết đúng các vần iêng, yêng, iêc và các tiếng chiêng, yểng, xiếc. (trên bảng con).
*Từ đó góp phần phát triển năng lực, phẩm chất:
- HS phát triển về năng lực ngôn ngữ thông qua việc học sinh nghe hiểu và trình bày
được yêu cầu nhiệm vụ học tâp. HS phát triển về năng lực văn học thông qua bài tập đọc.
- Có khả năng cộng tác, chia sẻ với bạn. Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học
vào thực tế.
- Từ hình ảnh cô xẻng làm việc hình thành phẩm chất yêu lao động, siêng năng.
- HSKT: Biết nói theo cô các chữ cái, vần: iêng, yêng, iêc
II. Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh minh họa,từ khóa, chữ mẫu.
- HS: Bộ ĐDHT, SGK, vở, bảng con, phấn. Vở tập viết.
III. Hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiết 1
1. Khởi động.
2. Ôn kiến thức: HS tiếp nối nhau đọc bài Xe rác - 2 hs đọc bài.
(bài 82).
- Lắng nghe, phát âm theo gv
3. Bài mới:
3.1. Giới thiệu bài: ghi bảng iêng, yêng, iêc
3.2. Chia sẻ và khám phá
Hoạt động 1: làm quen iêng, yêng, iêc
*Dạy vần iêng
- Hs nghe
- GV đọc mẫu
10

+ GV chỉ từng chữ iê và ng
- HS phân tích: vần iêng bắt đầu
- Yêu cầu học sinh phân tích vần iêng
bằng âm iê kết thúc bằng âm ng
GV chỉ mô hình yêu cầu học sinh đánh vần , đọc - HS đánh vần, đọc trơn : iê- ngờ
trơn: Đánh vần: iê- ngờ - iêng/ iêng
- iêng/ iêng ( cá nhân, tổ, lớp)
- tranh vẽ gõ chiêng
- Giới thiệu từ khoá: GV chỉ tranh vẽ, hỏi: Tranh vẽ - HS lắng nghe
gì?
- Tiếng lươn có âm ch đứng
Chúng ta có từ mới: gõ chiêng
trước, vần iêng đứng sau.
- Yêu cầu học sinh phân tích tiếng chiêng
- HS đánh vầm đọc trơn: chờiêng-chiêng/gõ chiêng.( cá
- GV chỉ mô hình yêu cầu học sinh đánh vần, đọc nhân, tổ, lớp)
trơn: chờ-iêng-chiêng/gõ chiêng
- Hs nghe
b) Dạy vần yêng
- GV đọc mẫu
- HS phân tích: vần yêng bắt đầu
+ GV chỉ từng chữ yê và ng
bằng âm yê kết thúc bằng âm ng
- Yêu cầu học sinh phân tích vần yêng
- HS đánh vần, đọc trơn yê-ngờyêng/yêng ( cá nhân, tổ, lớp).
- GV chỉ mô hình yêu cầu học sinh đánh vần, đọc - tranh vẽ yểng
trơn: Đánh vần: yê-ngờ-yêng/yêng
- HS lắng nghe.
- Giới thiệu từ khoá: GV chỉ tranh vẽ, hỏi: Tranh vẽ - Tiếng yểng có âm yê âm ng
gì?
đứng sau dấu hỏi bên trên âm ê
- Chúng ta có từ mới: yểng
- HS đánh vầm đọc trơn yê-ngờ- Yêu cầu học sinh phân tích tiếng yểng
yêng hỏi yểng/ yểng.( cá nhân,
tổ, lớp)
- GV chỉ mô hình yêu cầu học sinh đánh vần, đọc
- Hs nghe
trơn:
c) Dạy vần iêc
- HS phân tích: vần iêc bắt đầu
- GV đọc mẫu
bằng âm iê kết thúc bằng âm c
+ GV chỉ từng chữ iê và c
- HS đánh vần, đọc trơn iê- cờ- Yêu cầu học sinh phân tích vần iêc
iêc/iêc ( cá nhân, tổ, lớp).
- GV chỉ mô hình yêu cầu học sinh đánh vần , đọc
- tranh vẽ xiếc
trơn: Đánh vần: iê- cờ-iêc/iêc
- Giới thiệu từ khoá: GV chỉ tranh vẽ, hỏi: Tranh vẽ - HS lắng nghe.
- Tiếng xiếc có âm x đứng trước
gì?
vần iêc đứng sau dấu sắc bên
- Chúng ta có từ mới: xiếc
trên âm ê
- Yêu cầu học sinh phân tích tiếng xiếc
- GV chỉ mô hình yêu cầu học sinh đánh vần, đọc - HS đánh vầm đọc trơn xờ - iêc
trơn:
– xiêc sắc xiếc/ xiếc( cá nhân, tổ,
3.3. Luyện tập
lớp
Mở rộng vốn từ (BT 2: Tiếng nào có vần iêng?
Tiếng nào có vần iêc?)
- Yêu cầu HS đọc từng từ dưới hình;
- HS đọc.
- YC HS tìm tiếng có vần iêng, vần iêc
- HS làm VBT
11

- Gọi 1 báo cáo kết quả.
- GV chốt kết quả đúng.
- GV chỉ từng từ, cả lớp nói: Tiếng diệc có vần iêc.
Tiếng riềng có vần iêng,...
Tiết 2
HĐ 2: Tập đọc (BT3)
- GV giới thiệu hình ảnh cô xẻng siêng năng dọn
dẹp; chị gió làm rác bay tứ tung. Các em cùng nghe
đọc bài để biết cô xẻng và chị gió nói chuyện gì.
- GV đọc mẫu, nhấn giọng các từ gợi tả, gợi cảm:
siêng năng, hăm hở, văng khắp chốn, ủ rũ, nhẹ
nhàng, mát mẻ, lem lém.
- Luyện đọc từ ngữ: siêng năng, làm việc, hăm hở,
văng, khắp chốn, buồn lắm, nhẹ nhàng, mát mẻ,
lem lém, chăm chỉ.
- Luyện đọc câu
- GV nêu bài có 9 câu. GV chỉ từng câu (chỉ liền 2
câu: “Chị chớ buồn... mát mẻ mà”.) cho HS đọc vỡ.
- Đọc tiếp nối từng câu (cá nhân, từng cặp).
- Thi đọc đoạn, bài. Chia bài làm 3 đoạn (4 câu / 3
câu / 2 câu).
*Tìm hiểu bài đọc
- HD HS đọc từng vế câu.
- HD HS làm bài trong VBT.
- Gọi 1 HS nối ghép các vế câu trên bảng lớp.

- HS nêu Tiếng chứa vần iêng:
riềng, khiêng, giếng
- Tiếng chứa vần iêc: diệc, diếc,
tiệc
- HS lớp đồng thanh nhắc lại.

- HS nghe.
- HS luyện đọc từ ngữ.
.
- Hs đọc vỡ.
- Hs đọc nối tiếp.
- HS thi đọc.

GV chốt đáp án. / Cả lớp đọc: a) Cô xẻng - 2) rất - HS đọc vế câu
siêng năng. / b) Chị gió - 3) giúp nhà nhà mát mẻ. / - HS làm bài theo cặp.
c) Chú yểng - 1) khen cô xẻng và chị gió.
- HS trình bày kết quả.
a) Cô xẻng - 2) rất siêng năng. /
HĐ 3. Tập viết bảng con
b) Chị gió - 3) giúp nhà nhà mát
- GV vừa viết mẫu vừa giới thiệu:
mẻ. / c) Chú yểng - 1) khen cô
- Vần iêng: viết iê rồi viết ng; chú ý: nối nét i - e - n, xẻng và chị gió.
lia bút từ n sang viết tiếp g, ghi dấu chấm ở chữ i,
dấu mũ ở chữ ê.
- HS theo dõi.
- Vần yêng : viết yê rồi viết ng; chú ý: nối nét y - ên, lia bút từ n sang viết tiếp g, ghi dấu mũ ở chữ ê.
- Vần iêc: viết iê rồi viết c; chú ý: nối nét i - ê - c,
ghi dấu chấm ở chữ i, dấu mũ ở chữ ê.
- chiêng: viết ch rồi đến iêng. / yểng: viết yê, ng, - HS nghe.
dấu hỏi đặt trên ê.
Xiếc: viết x rồi đến iêc
- HS viết: iêng, yêng, iêc (2 lần). / Viết: chiêng,
yểng, xiếc.
- HS viết trên bảng con.
- GV theo dõi, uốn nắn học sinh.
12

4. Củng cố, dặn dò:
- HS nghe, thực hiện.
- Gọi hs đọc lại bài đã học.
- Nhận xét tiết học, tuyên dương.
- Dặn hs về nhà luyện viết và luyện đọc.
VI. Điều chỉnh sau bài dạy (Nếu có)
…………………………………………………………………………………
___________________________________________________________________
CHIỀU:
Tiết 1:
TIẾNG VIỆT
Tập viết: Sau bài 82,83: eng, ec, iêng, yêng, iêc
I. Yêu cầu cần đạt:
- Viết đúng eng, ec, iêng, yêng, iêc xà beng, xe téc,chiêng, yểng, xiếc- chữ thường, cỡ
vừa, đúng kiểu, đều nét.
- Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần eng, ec, iêng, yêng, iêc xà beng, xe téc,chiêng,
yểng, xiếc
- Viết đúng các vần eng, ec, iêng, yêng, iêc xà beng, xe téc,chiêng, yểng, xiếc
*Từ đó góp phần phát triển năng lực, phẩm chất:
- HS phát triển về năng lực ngôn ngữ thông qua việc học sinh nghe hiểu và trình bày
được yêu cầu nhiệm vụ học tâp.
- Có khả năng cộng tác, chia sẻ với bạn. Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học
vào thực tế.
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, yêu thích môn học.
- HSKT: Biết lấy vở và bút theo hướng dẫn của cô.
II. Đồ dùng dạy học:
- GV: Chữ mẫu.
- HS: Bảng con, phấn, vở tập viết.
III. Hoạt động dạy học chủ yếu:
1. Khởi động
2. Ôn kiến thức:
- Gọi 2 học sinh lên bảng viết âng, nhà tầng
- HS lên bảng viết bài.
- Gv nhận xét tuyên dương học sinh.
3. Bài mới:
3.1.Giới thiệu bài mới:
- Hs theo dõi nhắc lại tên đầu
- GV nêu MĐYC của bài học.
bài.
3.2.Luyện tập
GV cho Cả lớp đọc lại các vần, tiếng, từ đã học: - HS đọc
eng, ec, iêng, yêng, iêc xà beng, xe téc,chiêng,
yểng, xiếc
*Tập viết: eng, ec, xà beng, xe téc.
- Yêu cầu 1 HS nhìn bảng, đọc; nói cách viết, độ - HS nhắc lại cách viết, độ cao
cao các con chữ.
của các con chữ.
- GV vừa viết mẫu vừa hướng dẫn cách viết. Chú ý - HS lắng nghe, theo dõi.
độ cao các con chữ, cách nối nét, để khoảng cách,
vị trí đặt dấu thanh (xà beng, xe téc)
13

GV yêu cầu học sinh viết trên bảng con các vần,
tiếng từ mà Gv vừa hướng dẫn.
- HS viết vào bảng con.
- Tập viết: iêng, yêng, iêc
Yêu cầu 1 HS nhìn bảng, đọc; nói cách viết, độ
cao các con chữ.
- HS nêu lại cách viết.
- GV vừa viết mẫu vừa hướng dẫn cách viết. Chú ý
độ cao các con chữ, cách nối nét, để khoảng cách, - Hs theo dõi, nghe.
vị trí đặt dấu thanh ((yểng, xiếc)
GV yêu cầu học sinh viết trên bảng con các vần,
tiếng từ mà Gv vừa hướng dẫn.
Hs thực hiện viết bảng con.
HS viết các vần, tiếng; hoàn thành phần Luyện
viết.
HS hoàn thành bài viết.
3/Củng cố, dặn dò :
- Gv tuyên dương, khen thưởng những học sinh - HS theo dõi, nghe.
viết nhanh, viết đúng, viết đẹp.
- Nhắc nhở, động viên những học sinh chưa viết - HS theo dõi, thực hiện.
xong tiếp tục hoàn thành
VI. Điều chỉnh sau bài dạy (Nếu có)
………………………………………………………………………………………
____________________________________________
Tiết 2:
TOÁN ( Tăng)
Luyện tập phép cộng trong phạm vi 10
I.Yêu cầu cần đạt:
- Củng cố về phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 10.
- So sánh các số trong phạm vi 10.
*Từ đó góp phần phát triển năng lực, phẩm chất:
- Rèn kĩ năng tính toán trong phép cộng phạm vi 10.
- HS có ý thức học tập tốt.
- HSKT: Tập làm tính cộng
II. Các hoạt động trên lớp:
1. HĐ1: Củng cố kiến thức:
- Gọi học sinh đọc nối tiếp bảng cộng trong phạm vi - Đọc cá nhân
10.
- Gv nhận xét, đánh giá.
- GV nhận xét, đánh giá
2. HĐ 2: Thực hành - Luyện tập:
- 2 – 3 HS nêu yêu cầu
* Bài 1: a.Tính:
- HS đại trà thi đua nêu miệng
5+4=
6+4=
7+2=
- Nhận xét
7+3=
8+2=
4+4=
- 2 – 3 HS nêu yêu cầu
b. Đặt tính rồi tính:
- HS đại trà làm vào vở
5+4=
6+4=
7+2=
- Chữa bài
7+3=
8+2=
4+4=
- 2 – 3 HS nêu yêu cầu
* Bài 2: >, <, =
14

4 + 1…….9 + 1 10 ………9
7 + 0 …..4 + 2 4 + 5 …. 5 + 4
3 + 4 …..7
5 + 5 ……10

8 …… 8 + 0
4 + 4 ….. 9 - 1
6 + 3 …..9

- HS làm vào phiếu học tập.
- 2 – 3 HS nêu yêu cầu
- HS làm miệng

- Yêu cầu làm phiếu.
- Gv chấm phiếu.
- Chữa bài trên bảng lớp.
- HS viết bảng con.
* Bài 3: Số?
- 2 học sinh lên làm bảng.
3+…=7
6+…=7
5+…=7
8+…<9
7 + … < 10
7+…<8
9-…<9
3+…=8
9+ … = 9
* Bài 4: GV đưa ra ba số: 4, 5, 9 yêu cầu HS nêu 4
- Hs quan sát, lắng nghe.
phép tính khác nhau:
- Gv quan sát, giúp đỡ học sinh chưa hoàn thành.
- Gv chữa bài: Từ 3 chữ số sẽ viết được 2 phép tính - Hs quan sát, lắng nghe.
cộng và 2 phép tính trừ:
5+4=9 4+5=9 9–4=5 9–5 =4
3. Củng cố, dặn dò:
- Gv nhận xét tiết học.
- Dặn học sinh về xem lại bảng cộng và so sánh các số
trong phạm vi 10.
VI. Điều chỉnh sau bài dạy (Nếu có)
………………………………………………………………………………………
____________________________________________
Tiết 3:
TIẾNG VIỆT( Tăng)
Luyện tập các vần eng ec,
I. Yêu cầu cần đạt:
- Nắm chắc cấu trúc ngữ âm kiểu vần âm chính, âm cuối.
- Đọc, viết được các tiếng chứa vần eng ec,
- Đọc bài trong sách giáo khoa TV 1 đạt mức độ cho các đối tượng.
*Từ đó góp phần phát triển năng lực, phẩm chất:
- HS có hứng thú học tập, sáng tạo trong hoạt động học.
- Hình thành kĩ năng giao tiếp, hợp tác nhóm
- HS tích cực, chăm chỉ học tập.
- HSKT: Lauyeenj đọc vần eng, ec,
II. Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên : Phấn màu, tranh ảnh.
- Học sinh : sgk; vở bài tập TV...
III. Hoạt động dạy- học:
1. Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu giờ học
2. Luyện đọc:
a) Đọc trên bảng:
- Kể các vần có âm cuối ng, c đã học.
- Tìm tiếng , từ có vần eng ec, ( GV có thể dùng - HS tìm tiếng, từ theo yêu cầu.
15

tranh ảnh gợi ý)
- GV ghi lại tiếng, từ HS tìm được hoặc theo dự
kiến: leng keng, tấm séc, xẻng nhựa, xe téc, .
b) Đọc trong sách giáo khoa.
- GV uốn nắn, rèn kĩ năng đọc đúng, đọc nhanh
cho HS.
2.2.Đọc SGK và hoàn thành bài trong vở Bài tập
TV
( nếu HS hoàn thành )
- GV hướng dẫn hoặc giúp HS HT...
- GV nhận xét, đánh giá bài cho HS....

- HS luyện đọc; phân tích các
tiếng, từ vừa tìm( theo cá nhân,
nhóm đôi, dãy bàn, cả lớp)
- Tập nói câu có từ, tiếng chứa
vần eng ec,
- HS đọc bài trong sgk.
- HS đọc cá nhân, đọc nhóm, dãy
bàn...
- HSNK rèn đọc nhanh, ngắt nghỉ
đúng dấu câu; HS HC đọc to, đọc
đúng tiếng, từ, câu trong bài
- HS làm cá nhân.

3. Củng cố- dặn dò:
- HS nhắc lại ND vừa ôn là gì? Tìm tiếng, từ có vần vừa ôn?
- GV nhận xét giờ, dặn HS ôn bài, chuẩn bị bài sau.
VI. Điều chỉnh sau bài dạy (Nếu có)
………………………………………………………………………………………
______________________________________________________________________
Thứ tư ngày 20 tháng 12 năm 2023
SÁNG:
Tiết 1+...
 
Gửi ý kiến