Chương III. §8. Tính chất cơ bản của phép cộng phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngoc Tran
Ngày gửi: 07h:35' 13-03-2024
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Ngoc Tran
Ngày gửi: 07h:35' 13-03-2024
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA KỲ II – TOÁN 6 (23-24)
Phần TNKQ: Chọn đáp án đúng:
Câu 1(0,25đ): Trong cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số?
4
0,25
5
6,23
A. 7
B. 3
C. 0
D. 7,4
Câu 2(0,25đ): Phân số nào sau đây bằng phân số
A.
B.
C.
Câu 3(0,25đ): Phân số đối của phân số
D.
?
A.
B.
C.
Câu 4(0,25đ): Hãy chọn cách so sánh đúng ?
A.
2 3
4
4
4 3
5
B. 5
Câu 5(0,25đ): Hỗn số
A.
B.
?
D.
1 3
C. 4 4
1 5
6
D. 6
được viết dưới dạng phân số ?
C.
7 18
Câu 6 (0,25đ): Giá trị của tổng 6 6 ?
4
11
A. 6
B. 6
D.
85
D. 72
C. -1
Câu 7 (0,25đ): Điểm A không thuộc đường thẳng d được kí hiệu ?
A.
B.
C.
D.
Câu 8 (0,25đ): Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A và B ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. Vô số đường
thẳng
Câu 9 (0,25đ): Cho hình vẽ bên: Hãy chỉ ra hai đường thẳng AB và AC
A. Cắt nhau
B. Song song với nhau.
C. Trùng nhau
D. Có hai điểm chung
Câu 10: Nếu tung đồng xu 12 lần liên tiếp, có 7 lần xuất hiện mặt N thì xác suất
thực nghiệm xuất hiện mặt N bằng bao nhiêu?
A:
B:
C:
D:
Câu 11: Nếu tung đồng xu 17 lần liên tiếp, có 6 lần xuất hiện mặt S thì xác suất
thực nghiệm xuất hiện mặt N bằng bao nhiêu?
A:
B:
C:
D:
Câu 12: Cách viết nào sau đây cho ta phân số?
A:
B:
C:
D:
Câu 13: Trong các phân số sau, phân số nào bằng phân số
A:
B:
C:
D:
Câu 14: Phân số đối của phân số
A:
B:
C:
là phân số:
D:
Câu 15: Phân số nghịch đảo của phân số
A:
B:
C:
Câu 16: Phân số
?
là phân số:
D:
viết dưới dạng hỗn số là:
A:
B:
C:
D:
Câu 17: Trong các phân số sau, phân số có tử số là – 25 , mẫu số là 17 là:
A:
B:
C:
D:
Câu 18: Cho hình vẽ dưới đây, phát biểu nào sau đây đúng?
A: Điểm A không thuộc đường thẳng d
B: Điểm B thuộc đường thẳng d
C: Điểm A thuộc đường thẳng d
D: Điểm A không thuộc đường thẳng d, điểm B không thuộc đường thẳng d.
Câu 19: Có bao nhiêu điểm thuộc một đường thẳng a bất kì?
A: Chỉ 1
B: Chỉ 2
C: Chỉ 3
D: Có vô số
Câu 20: Ba điểm gọi là thẳng hàng khi nào?
A: Khi chúng tạo thành một tam giác
B: Khi chúng không tạo thành một tam giác
C: Khi chúng không cùng thuộc một đường thẳng
D: Khi chúng cùng thuộc một đường thẳng
Câu 21: Biểu đồ kép dưới đây biểu diễn số học sinh giỏi hai môn Toán và Ngữ
văn của các lớp 6A, 6B, 6C, 6D và 6E
Toán
Ngữ văn
Số học sinh giỏi Toán và Ngữ văn
Số học sinh
25
20
15
10
9
7
10
13
15 14
16 17
20
12
5
0
6A
6B
6C
6D
6E
Lớp
Câu 21(a): Cho biết số học sinh giỏi văn của lớp 6D là bao nhiêu?
A.7
B.17
C.14
D.23
Câu 21(b): Số học sinh giỏi hai môn Toán và Ngữ văn của các lớp 6A, 6B, 6C,
6D và 6E là:
A.
B.
C.
D.133
Câu 22: Mỗi xúc xắc có 6 mặt, số chấm ở mỗi mặt là một trong các số nguyên
dương từ 1 đến 6. Gieo xúc xắc một lần. Mặt xuất hiện của xúc xắc là phần tử
của tập hợp nào dưới đây?
A. {1; 6}
1; 2; 3; 4; 5; 6}
B. {1; 2; 3; 4; 5; 6}
C. {0; 1; 2; 3; 4; 5}
D. {0;
Câu 23: Nếu gieo một con xúc xắc 32 lần liên tiếp, có 14 lần xuất hiện mặt N thì
xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt S là:
A.
7
16
B.
16
9
C.
16
7
D.
9
16
Câu 24: Một xạ thủ bắn
viên đạn vào mục tiêu và thấy có
viên trúng mục
tiêu. Xác suất thực nghiệm của sự kiện “Xạ thủ bán trúng mục tiêu” là:
B.
A.
C.
D.
Câu 25: Trong các cách viết sau đây, cách viết nào không là phân số?
12
B. 19
A.
3
13
0
C. 12
D.
x 4
Câu 26: Số x mà 9 3 là số nào sau đây ?
A. - 8
B. - 12
C.
8 D. 12
Câu 27: Hãy chọn cách so sánh đúng ?
A.
Câu 28: Hỗn số
A.
B.
C.
D.
được viết dưới dạng phân số ?
B.
C.
D.
Câu 29: Phân số nào sau đây bằng phân số ?
A.
B.
C.
D.
Câu 30: Cho ba điểm A, B, C không thẳng hàng. Vẽ đường thẳng đi qua các cặp
điểm. Hỏi vẽ được những đường thẳng nào?
A. AB, BC, CA.
B. AB, BC, CA, BA, CB, AC.
C. AA, BC, CA, AB.
D. AB, BC, CA, AA, BB, CC.
Phần Tự luận:
Câu 1: Biểu đồ tranh ở dưới cho biết số ô tô bán được của một cửa hàng trong 4 tháng cuối năm
a) Tháng nào cửa hàng bán được nhiều xe nhất? Tháng nào cửa hàng bán được ít xe nhất?
b) Tháng 9 cửa hàng bán được bao nhiêu chiếc xe?
c) Tháng 10 cửa hàng bán được nhiều hơn tháng 11 bao nhiêu chiếc xe?
d) Tính tổng số xe cửa hàng bán đưuọc trong 4 tháng cuối năm.
Câu 2: Biểu đồ cột kép ở hình dưới cho biết số mấy sưởi được bán ra trong tháng 12 và tháng 1 của
hai cửa hàng.
a) Tính tổng số máy sưởi cả hai cửa hàng
bán được trong tháng 12
b) Trong tháng 11, cửa hàng 2 bán được
nhiều hơn cửa hàng 1 bao nhiêu chiếc máy
sưởi?
Câu 3 : Rút gọn phân số
a)
b)
c)
d)
Câu 4: So sánh các phân số sau:
b)
Câu 5. Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể).
a)
e)
k)
Câu 6: Tìm x, biết:
b)
g)
m)
c)
d)
h)
i)
n)
a)
b)
c)
d)
Hết
ĐỀ THAM KHẢO
ĐỀ 1
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm): Hãy chọn một đáp án đúng trong các câu sau
Câu 1 Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số:
A.
B.
Câu 2. [NB] Số đối của
A.
.
C.
,
D.
là
B.
C.
D.
Câu 3 Hai phân số bằng nhau là
A.
B.
C.
D.
Câu 4. [NB] Đâu không phải là một hỗn số.
A.
.
B.
.
Câu 5 Với
C.
B.
B.
.
Câu 7 [TH]: Cho các phân số
A.
.
C.
Câu 6. [TH] So sánh 2 phân số sau:
.
D.
n∈UC(a,b). Chọn đáp án sai
A.
A.
.
B.
D.
và
C.
.
D. Cả 3 đáp án trên đều sai.
, phân số lớn nhất là:
C.
D.
Câu 8 [TH]: Sắp xếp các phân số
A.
theo thứ tự tăng dần ta được kết quả là
B.
C.
D.
Câu 9. [TH] Chọn đáp án đúng
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 10. [TH] Trong các phân số sau, phân số lớn hơn
A.
.
B.
.
C.
D.
.
là
.
D.
.
Câu 11. [NB] Cho hình vẽ. Chọn câu đúng
A.
và
B.
và
C.
và
D.
và
Câu 12. [NB] Cho hình vẽ
Khẳng định nào dưới đây sai:
A. Ba điểm
thẳng hàng.
B. Ba điểm
không thẳng hàng.
C. Ba điểm
cùng nằm trên một đường thẳng.
D. Ba điểm
thẳng hàng.
Câu 13: [NB] Cho hình vẽ. Tia đối của tia NM là
A. tia NP
B. tia MN
C. tia MP
D. tia PM
M
N
P
Câu 14. [NB] Có mấy đoạn thẳng trong hình vẽ dưới đây?
A
A. 2
B. 4
C. 6
B
C
D
D. 8
Câu 15. [NB] Cho các đoạn thẳng
khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai?
Trong các
A.
B.
C.
D.
Câu 16. [NB] Cho hình vẽ, khẳng định nào sau đây là đúng
A. Điểm B là trung điểm của đoạn AC.
B. Điểm B là trung điểm của đoạn AD.
C. Điểm C là trung điểm của đoạn BD.
D. Điểm C là trung điểm của đoạn AD.
Câu 17. [NB] Một số thân cây gỗ: xoan, xà cừ, bạch đàn, đậu tương. Trong các dữ liệu trên,
dữ liệu không hợp lý là:
A. Xoan.
B. Xà cừ.
C. Bạch đàn.
D. Đậu tương.
Câu 18. [NB] Quân đã quan sát và đếm trong lớp 6A, 6B có bao nhiêu bạn đeo kính trong lớp
mình để thu thập số liệu về số lượng học sinh đeo kính trong một số lớp học để làm dự án học
tập. Theo em, Quân đã thu thập dữ liệu thống kê bằng cách nào?
A. Quan sát.
B. Làm thí nghiệm.
C. Lập bảng hỏi.
D. Thu thập từ các nguồn có sẵn như: sách báo, trang web,….
Câu 19.[TH] Các môn thể thao ưa thích của học sinh lớp
Môn thể thao
Cầu lông
ghi lại trong bảng 1 sau:
Số bạn ưa thích
Bóng bàn
Bóng đá
Bơi
Aerobic
Môn thể thao ưa thích nhất của học sinh lớp
A. Cầu lông.
B. Bóng bàn.
là
C. Đá cầu.
D. Bóng đá.
Câu 20.[TH] Từ bảng 1 ở trên, khẳng định nào sau đây là sai:
A.
B.
C.
D.
Số bạn ưa thích môn Cầu lông nhiều hơn số bạn ưa thích môn Aerobic.
Số bạn ưa thích môn Bóng bàn ít hơn số bạn ưa thích môn Bóng đá.
Số bạn ưa thích môn Aerobic nhiều hơn số bạn ưa thích môn Cầu lông .
Số bạn ưa thích môn Bơi nhiều hơn số bạn ưa thích môn Bóng bàn .
PHẦN 2: TỰ LUẬN(5,0 điểm)
Bài 1( 1 điểm). Thực hiện phép tính:
b)
a)
Bài 2 ( 1 điểm).
Nhân dịp ngày tết thiếu nhi 01/ 06, Mẹ Nam mua cho Nam một quyển truyện. Sau hai ngày
Nam đã đọc được tổng số trang của quyển truyện và quyển truyện còn lại 84 trang. Hỏi
quyển truyện của bạn Nam có bao nhiêu trang?
Bài 3 ( 1,5 điểm).
Cho hình vẽ
a)
b)
c)
Điểm C nằm giữa hai điểm nào?
Kể tên hai tia trùng nhau chung gốc B
Điểm C có là trung điểm của đoạn BD không?Vì sao?
Bài 4 ( 1,0 điểm).
Một hiệu sách vào ngày chủ nhật đã bán được tổng số 198 cuốn sách giáo khoa lớp 6 – Bộ kết nối
chi thức với cuộc sống. Người bán hàng đã thống kê bằng biểu đồ tranh tuy nhiên còn thiếu của sách
Toán:
Toán
Ngữ văn
Tin học
Lịch sử và Địa lí
Khoa học tự nhiên
(Mỗi
ứng với 9 cuốn sách).
a)
Tính số biểu tượng biểu diễn số sách toán đã bán được.
b)
Em hãy hoàn thiện biểu đồ tranh trên.
ĐỀ 2
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0điểm)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời là đúng.
Câu 1: Trong cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số?
3
A. 0
−4
B. 5
Câu 2: Hãy chọn cách so sánh đúng ?
1,5
C. 2
−7
D. 1,2
1 5
<
B. −6 −6
2 3
A. 4 4
Câu 3. Hỗn số
1 3
C. 4 4
D.
4 3
5 5
được viết dưới dạng phân số là ?
7
A. 3
10
B. 3
C.
10
D. 15
C. AB và Ay
D. Ay và Bx
Câu 4: Trong hình bên:
Hai tia đối nhau là:
A. Bx và By
B. Ax và By
Câu 5: Số 3,148 được làm tròn đến hàng phần mười là:
A. 3,3
B. 3,1
Câu 6: Phân số
C. 3,2
được viết dưới dạng số thập phân ?
A. -1,3
B. 1,3
Câu 7: Cho
D. 3,5
x −4
=
9 3
A. -16
C. -3,1
D. 3,1
C. 12
D. 16
. Giá trị của x là:
B. -12
Câu 8: Cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C. Biết AB = 3cm, AC = 1dm. Độ dài đoạn thẳng
BC là:
A. 2cm
B. 4cm
C. 7cm
D. 13cm
Câu 9: Khẳng định đúng trong các khẳng định sau là
A.
Câu 10.
B.
của
là :
A.
D.
B.
Câu 11. Kết quả của phép chia
A.
C.
B.
C.
là
C.
D. 1
Câu 12: Viết phân số
dưới dạng số thập phân ta được kết quả là:
A.
B.
PHẦN II: TỰ LUẬN (6,0 điểm)
D.
C.
D.
Câu 9(1,0 điểm): Thực hiện các phép tính sau:
a)
Câu 10(1,0 điểm) Tìm x, biết: a)
+
1 3
x− =
4 4
;
b)
;
b)
11
3
4
3
−(2 +5 )
13
7 13
Câu 11: Tính một cách hợp lí.
Câu 12: Tính một cách hợp lí.
ĐỀ 3
PHẦN I- TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (3,00 điểm)
Chọn một đáp án đúng trong các phương án A, B, C, D ở mỗi câu sau và ghi vào bài làm:
Câu 1: (NB) Tung một đồng xu cân đối và đồng chất
thực nghiệm xuất hiện mặt S là bao nhiêu?
A.
B. 5
lần. Có 5 lần xuất hiện mặt S thì xác suất
C.
D.
Câu 2: (NB) Kết quả điểm kiểm tra môn toán của 23 học sinh lớp 6A được thầy giáo ghi lại như sau:
8 7 7 5 3 6 4 9 10 5 7 6 6 8 8 10 6 7 4 8 8 9 7
Số học sinh đạt điểm 7 là
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 3: (NB) Cách viết nào sau đây cho ta phân số?
A.
B.
C.
Câu 4: (NB) Trong các phân số sau, phân số nào bằng phân số
A.
B.
C.
Câu 5: (NB) Phân số nào sau đây không tối giản?
D.
?
D.
A.
B.
C.
D.
Câu 6: (NB) Quy đồng mẫu số của ba phân số
A. 8
B. 72
với mẫu số chung nhỏ nhất là
C. 146
D. 18
Câu 7 : (NB) Trong hình vẽ bên cạnh có bao nhiêu điểm
đọc tên những điểm đó?
A. 4 điểm là a, b, m, p.
B. 4 điểm là M, A, P, B.
C. 4 điểm là a, m, P, B.
D. 4 điểm là p, b, A, M.
và
Câu 8: (NB) Hai đường thẳng song song thì
A. có một điểm chung.
B. có vô số các điểm chung.
C. có nhiều hơn hai điểm chung.
D. không có điểm chung.
Câu 9 : (NB) Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây?
A. Điểm C nằm giữa hai điểm B và D.
B. Hai điểm B, D nằm cùng phía đối với điểm C.
C. Hai điểm B, C nằm khác phía đối với điểm D.
D. Điểm B nằm giữa hai điểm C và a.
Câu 10: (NB) Cho hình vẽ, điểm thuộc đoạn thẳng NQ là
N
M
A. điểm M.
B. điểm N.
P
Q
C. điểm P.
D. điểm Q.
Câu 11: (NB) Sắp xếp ba đoạn thẳng AB, BC, CA theo thứ
lớn đến nhỏ là
A. AB > AC > BC.
B. AB > BC > AC.
C. BC > AB > AC.
D. AC > AB > BC.
4cm
Câu 12 (NB) Chọn câu trả lời đúng tương ứng với hình
tự từ
A
B
sau:
3cm
5cm
C
a
M
b
A. M // b.
B. a // b.
PHẦN II. TỰ LUẬN : (7,00 điểm)
C. a cắt b.
D. M thuộc b.
vẽ
Câu 13 (2,00 điểm) Biểu đồ tranh ở hình dưới biểu diễn số xe máy điện của học sinh mỗi khối ở
trường THCS Nguyễn Văn C
Khối
Số xe máy điện
Khối 6
Khối 7
Khối 8
Khối 9
Qui ước:
= 10 xe;
= 5 xe.
a) (NB) Từ biểu đồ tranh hãy hòan thành bảng số liệu sau:
Khối
Số xe máy điện
Khối 6
?
Khối 7
?
Khối 8
?
Khối 9
?
b) (VD) Khối nào có ít xe nhất? Tính tỉ số số xe máy điện của khối đó với tổng số xe máy điện của
toàn trường?
Câu 14 (1,00 điểm): (VD)
Biểu đồ thể hiện giá trị xuất - nhập khẩu
hóa Việt Nam giai đoạn 2002 – 2007 như sau:
hàng
a) Năm 2002, giá trị xuất khẩu hàng hóa
Việt Nam là bao nhiêu?
của
b) Tính tổng giá trị nhập khẩu hàng hóa
Việt Nam trong giai đoạn 2002 – 2007.
của
Câu 15 (1,00 điểm): (VD)
Gieo một xúc xắc 6 mặt 100 lần liên tiếp, ta được kết quả như sau:
Mặt
1 chấm
2 chấm
3 chấm
4 chấm
5 chấm
6 chấm
Số lần
18
14
15
20
16
17
a) Hãy tính xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt 6 chấm.
b) Hãy tính xác suất thực nghiệm xuất hiện được mặt có số chấm lẻ.
Câu 16 (1,00 điểm):
a) (TH) Hai phân số
và
có bằng nhau không? Vì sao?
b) (NB) Rút gọn phân số
về phân số tối giản.
Câu 17 (1,00 điểm): (NB)
Vẽ hình theo trình tự sau:
a) Vẽ đường thẳng m đi qua hai điểm A và B cho trước.
b) Vẽ điểm C không thuộc đường thẳng m. Vẽ đoạn thẳng BC.
c) Qua điểm C vẽ đường thẳng n cắt đường thẳng m tại điểm A.
ĐỀ 4
I. Trắc nghiệm: (3,0 điểm)
Câu 1: Tổng kết điểm của bài kiểm tra môn toán học kì 1
của lớp 6/1 được cho ở bảng sau:
Điểm
3
4
5
6
7
8
9
10
Số học sinh
2
5
7
11
6
3
2
1
Câu 3: Kết quả kiểm tra giữa học kỳ I một số môn học của hai
bạn An và Bình được biểu diễn trong biểu đồ cột kép ở hình
sau:
a)Số điểm cao nhất mà học sinh lớp 6/1 đạt được là:
A.
1
B.10
C. 9
D. 8
b)Số học sinh làm bài đạt điểm 6 là:
A.
6
B.7
C.10
D.11
c)Số học sinh có điểm dưới trung binh là:
A.
2
B.5
C.7
D.14
A. Ngữ văn B. Lịch sử C. Địa lý D. GDCD
d)Tổng số học sinh của lớp 6/1 là:
A.
37
B.52
C. 89
a) Điểm kiểm tra thấp nhất học kì I của bạn An thuộc về môn
D.45
b) Điểm kiểm tra cao nhất học kì I của bạn Bình thuộc về môn
A. Ngữ văn B. Lịch sử C. Địa lý D. GDCD
Câu 4 : Hãy chọn cách so sánh đúng:
Câu 2: Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số học sinh nữ của
các lớp khối 6 trường THCS Văn Lang
A.
B.
Câu 5: Phân số
A.
C.
D.
có phân số đối là:
B.
C.
D.
Câu 6: Cho 4 điểm A, B, C ,D trong đó không có 3 điểm nào
thẳng hàng. Vẽ được bao nhiêu đường thẳng đi qua các cặp
điểm.
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
B. Lớp 6A4 có nhiều học sinh nữ hơn lớp 6A5
Câu 7: Chọn câu phát biểu đúng
A. Hai đường thẳng không có điểm chung gọi là hai đường
thẳng song song với nhau.
B. Hai đường thẳng không song song là hai đường thẳng
không có điểm chung.
C. Lớp 6A6 có 20 học sinh nữ
D. Tổng số học sinh nữ của khối lớp 6 là 120 học sinh
C. Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng có điểm
chung.
b) khối lớp 6 của trường Văn Lang có bao nhiêu học
sinh nữ?
D. Cả A, B, C đều đúng.
a) Chọn đáp án đúng
A. Lớp 6A1 có ít học sinh nữ nhất
A. 100 học sinh.
C. 130 học sinh.
B. 120 học sinh.
D. 140 học sinh.
II. Tự luận: (7,0 điểm)
Câu 1:(2,0đ) Một hộp có 8 chiếc thẻ cùng loại, trong đó các thẻ đánh số 0, 1, 2 có màu trắng, các thẻ đánh số 5, 6 có
màu
đỏ, các thẻ đánh số 8, 9, 10 có màu tím. Lấy ngẩu nhiên một chiếc thẻ trong hộp.
a)
b)
c)
d)
Viết tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với màu của thẻ được lấy ra.
Viết tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được lấy ra.
Viết tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ màu trắng.
Viết tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ màu tím.
Câu 2: (1,0đ) Nếu tung một đồng xu 24 lần liên tiếp, có 10 lần xuất hiện mặt S thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt
N
bằng bao nhiêu?
Câu 3: (1,25đ) Tính các tổng sau ( tính hợp lí nếu có thể):
Câu 4: (1,75đ)
a)
b)
Vẽ đường thẳng đi qua ba điểm M, N, P trong đó P nằm giữa hai điểm M và N.
Vẽ đoạn thẳng OA = 6cm, và trung điểm K của đoạn thẳng đó. Tính độ dài của đoạn thẳng OK.
ĐỀ 5
TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất
Câu 1: Cách viết nào sau đây cho ta một phân số?
Trong cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số?
4
A. 7
0,25
B. 3
5
C. 0
6,23
D. 7,4
Câu 2: Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng một
mẫu dương rồi so sánh các tử với nhau:
A. Phân số nào có tử lớn hơn thì phân số đó lớn hơn
B. Phân số nào có mẫu lớn hơn thì phân số đó lớn hơn
C. Phân số nào có tử nhỏ hơn thì phân số đó lớn hơn
D. Phân số nào có mẫu nhỏ hơn thì phân số đó lớn hơn
Câu 3: Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số cùng mẫu rồi
A. Nhân các tử và giữ nguyên mẫu chung.
B. Chia các tử và giữ nguyên mẫu chung.
C. Cộng các tử và giữ nguyên mẫu chung.
D. Trừ các tử và giữ nguyên mẫu chung.
Câu 4: Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Muốn cộng hai phân số có cùng mẫu, ta cộng tử với tử và giữ nguyên mẫu
B. Muốn cộng hai phân số, ta cộng tử với tử và mẫu với mẫu
C. Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau
D. Muốn chia một phân số cho một phân số khác 0, ta nhân số bị chia với phân số nghịch đảo của số
chia
Câu 5: Hai số gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng:
A. 0
B. 1
C. -1
D. 2
Câu : Muốn trừ hai phân số không cùng mẫu, ta quy đồng mẫu hai phân số, rồi
A. Trừ hai phân số đó.
B. Cộng hai phân số đó.
C. Nhân hai phân số đó.
D. Chia hai phân số đó.
Câu 6: Muốn nhân hai phân số, ta:
A. nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.
B. nhân các tử với nhau và giữ nguyên mẫu.
C. nhân các tử với nhau và cộng các mẫu với nhau.
D. nhân các tử với nhau và chia các mẫu với nhau.
Câu 7: Muốn nhân một số nguyên với một phân số, ta nhân số nguyên đó với
A. tử của phân số và giữ nguyên mẫu.
B. mẫu của phân số và giữ nguyên tử.
C. tử của phân số.
D. mẫu của phân số
Câu 8: Muốn chia một phân số cho một phân số khác 0, ta
A. nhân số bị chia với phân số nghịch đảo của số chia
B. chia số bị chia với phân số nghịch đảo của số chia
C. nhân số bị chia với phân số đối của số chia
D. chia các tử với nhau và chia các mẫu với nhau.
Câu 9: Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
là một hỗn số dương
B. Phân số bằng phân số
C.
D. Phân số
biểu thị thương của phép chia 10 cho 4
Câu 10: Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
là một phân số
B. Mọi số nguyên đều viết được dưới dạng phân số
C. Mỗi phân số khác 0 luôn có phân số nghịch đảo
D. Phân số bằng phân số nếu a . d = b . c
Câu 11: Các khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Phân số tối giản là phân số mà tử số và mẫu số chỉ có ước chung là 1 và −1
B. Phân số tối giản là phân số mà tử số và mẫu số chỉ có ước chung là 1
C. Phân số tối giản là phân số mà tử số và mẫu số chỉ có ước chung là −1
D. Mọi phân số đều rút gọn được về phân số tối giản
Câu 12: Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Phân số bằng phân số
B. Phân số bằng phân số
với m là số nguyên khác 0
với m là một ước chung của a, b
C. Phân số bằng phân số
D. Mọi phân số có mẫu âm đều viết được dưới dạng phân số bằng nó có mẫu dương
Câu 13: Chữ số hàng phần trăm của số thập phân –1 435,672 là:
A. 4
B. 3
C. 7
D. 2
Câu 14: Trong các câu sau, câu nào sai?
A. Tổng của hai số thập phân dương là một số thập phân dương
B. Tích của hai số thập phân dương là một số thập phân dương
C. Hiệu của hai số thập phân dương là một số thập phân dương
D. Thương của hai số thập phân dương là một số thập phân dương
Câu 15: Trong các câu sau, câu nào đúng?
A. Hiệu của hai số thập phân âm là một số thập phân âm
B. Tổng của hai số thập phân âm là một số thập phân âm
C. Tích của hai số thập phân âm là một số thập phân âm
D. Thương của hai số thập phân âm là một số thập phân âm
Câu 16: Làm tròn số a = 131,2956 đến chữ số thập phân thứ hai ta được số thập phân nào sau đây?
A. 131,29
B. 131,30
C. 131,31
D. 130
C. 231,124
D. –234,241
Câu 17: Tích 214,9 . 1,09 là:
A. 234, 241
B. 209,241
Câu 18: Một công nhân được tăng lương hai lần liên tiếp, lần sau tăng 10% so với mức lương lần
trước. So với lúc chưa tăng lương, sau hai lần tăng lương, mức lương của người công nhân đó đã
được tăng:
A. 31%
B. 19%
C. 20%
D. 21%
Câu 19: Những phân số nào sau đây bằng nhau?
A.
và
.
B.
và
.
C.
.
C.
và
.
D.
.
D.
và
.
Câu 20: Chọn kết luận đúng:
A.
.
B.
.
Câu 21: Phân số nào sau đây không tối giản?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 22: Cặp phân số nào sau đây không có cùng mẫu số?
A.
và
.
B.
và
.
C.
và
.
D.
và
.
Câu 23: Thực hiện phép tính sau:
A.
.
B.
Kết quả là:
.
C.
.
D.
.
Câu 24: Số nào sau đây không được viết dưới dạng một phân số?
A.
B.
Câu 25: Tử số của phân số
A. 4
D.
C.
là số nào sau đây?
B. 3
C.
D.
Câu 26: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
A. Phân số là một số dạng
, với a và b là hai số tùy ý
B. Phân số là một số dạng
, với a và b là hai số nguyên
C. Phân số là một số dạng
, với a và b là hai số nguyên trong đó
D. Phân số là một số dạng
, với a và b là hai số tự nhiên trong đó
Câu 27: Phân số nào sau đây bằng phân số
A.
?
B.
C.
D.
II TỰ LUẬN
1 1 1 1
Bài 1 (TH) (0,5 điểm): sắp xếp dãy phân số 2 ; 4 ; 6 ; 5 theo thứ tự từ tăng dần
Bài 2 (VD) (1,5 điểm): Thực hiện phép tính (Tính hợp lí nếu có thể)
a)
b)
Bài 3 (TH) (1,0 điểm): Tìm x, biết:
a) x + 8,5 =21,7
c)
b)
ĐỀ 6
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng
nhất
Câu 1: Những phân số nào sau đây bằng nhau?
A.
và
.
B.
và
.
C.
.
C.
và
.
D.
.
D.
và
.
Câu 2: Chọn kết luận đúng:
A.
.
B.
.
Câu 3: Phân số nào sau đây không tối giản?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 4: Cặp phân số nào sau đây không có cùng mẫu số?
A.
và
.
B.
và
.
C.
và
.
D.
và
.
C.
.
Câu 5: Thực hiện phép tính sau:
Kết quả là:
A.
.
B.
.
D.
Câu 6: Số nào sau đây không được viết dưới dạng một phân số?
A.
B.
C.
Câu 7: Tử số của phân số
là số nào sau đây?
A. 4
B. 3
D.
C.
D.
Câu 8: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
A. Phân số là một số dạng
, với a và b là hai số tùy ý
.
B. Phân số là một số dạng
, với a và b là hai số nguyên
C. Phân số là một số dạng
, với a và b là hai số nguyên trong đó
D. Phân số là một số dạng
, với a và b là hai số tự nhiên trong đó
Câu 9: Phân số nào sau đây bằng phân số
A.
?
B.
C.
D.
Câu 10. Trong các cách viết sau, cách viết nào không phải là phân số?
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Phân số nghịch đảo của phân số
A.
B.
Câu 12. Hai phân số
A.
là
C.
khi
B.
D.
C.
D.
B. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: Các cặp phân số sau đây có bằng nhau không?
Bài 2: Viết mỗi phân số sau đây thành phân số bằng nó và có mẫu dương.
Bài 3: Dùng tính chất cơ bản của phân số, hãy giải thích vì sao các phân số sau bằng nhau.
Bài 4: Viết các hỗn số
dưới dạng phân số.
Bài 5: Tìm số nguyên x, biết:
Bài 6: Tính:
Bài 7: Quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi sau:
b
a)
Kể tên các điểm thuộc đường thẳng a;
b)
Điểm nào thuộc cả hai đường thẳng a và b.
D
a
C
O
===================Hết=======================
ĐỀ 7
I. Trắc nghiệm (3,0 điểm):
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1 Cách viết nào sau đây cho ta một phân số ?
A)
B)
Câu 2 Phân số đối của phân số
A.
B.
C)
D)
C.
D.
là phân số ?
Câu 3 Biểu đồ cột dưới đây thể hiện xếp loại học lực của khối 6 trường THCS
Câu
3.
1:
Khối
6
có bao
nhiêu
học
sinh
Giỏi?
A) 32
B) 112
C) 10
D) 60
C)
D)
Câu 3.2: Tổng số học sinh khối 6 là bao nhiêu?
A)
B)
.
Câu 4 Tung đồng xu cân đối 1 lần có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của đồng
xu?
A)
B)
C)
D)
Câu 5 Mỗi xúc xắc có 6 mặt, số chấm mỗi mặt là một trong các số nguyên dương 1; 2; 3; 4; 5; 6 .
Gieo xúc xắc một lần, các kết quả có thể xảy ra đối với các mặt xuất hiện của xúc xắc?
A) 4
B) 5
Câu 6 Phân số nào sau đây bằng phân số
A. -
B.
Câu 7 Hỗn số
A.
C) 6
D) 2
C.
D. -
?
được viết dưới dạng phân số ?
B.
C.
D.
Câu 8 Cho hình vẽ sau. Trong các khẳng định sau khẳng định đúng là ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 9
Cho hình vẽ bên. Hình biểu diễn điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB là:
Hình 1
Hình 2
Hình 3
A) Hình 3
B) Hình 2 và Hình 3
C) Hình 1 và Hình 4
D)Hình 1 và Hình 3
Hình 4
Câu 10 Cho đường thẳng xy, ba điểm A, B, C thuộc đường thẳng xy như hình vẽ:
Điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?
A) Điểm A
B) Điểm C
C) Điểm A và B
D) Điểm B
Câu 11
Quan sát hình vẽ, chọn khẳng định đúng
A) D ∈ m; B ∉ m; C ∈ m
B) B ∈ m; A ∉ m; C ∉ m
C) D ∉ m; A ∈ m; C ∈ m
D) B ∉ m; C ∉ m; D ∈ m
II. Tự luận (7,0 điểm):
Câu 12 [TH] (1,0 điểm): So sánh
a)
b)
và
và
Câu 13
Thống kê số lượng các loại giầy thể thao đã bán của một cửa hàng bán giầy trong tháng
5 như bảng sau:
Cỡ giầy
Số bán được
37
18
38
32
39
58
40
65
41
42
42
15
a) Tính tổng số giầy bán được của cửa hàng đó trong tháng 5?
b) Cửa hàng trên nên nhập về nhiều hơn những cỡ nào để bán trong tháng tiếp theo?
Câu 14
Một hộp có 1 quả bóng xanh; 1 quả bóng đỏ; 1 quả bóng vàng, các quả bóng có kích
thước và khôí lượng như nhau. Lấy ngẫu nhiên 1quả bóng trong hộp
a) Cho biết những kết quả có thể xảy ra với quả bóng được lấy ra?
b) Nếu lấy bóng 20 lần liên tiếp có 5 lần xuất hiện bóng đỏ. Tính xác suất thực nghiệm xuất
hiện bóng màu đỏ?
Câu 15 Vẽ hình theo trình tự sau:
a) Vẽ đường thẳng m đi qua hai điểm A và B cho trước.
b) Vẽ điểm C không thuộc đường thẳng m. Vẽ đoạn thẳng BC.
c) Qua điểm C vẽ đường thẳng n cắt đường thẳng m tại điểm A.
ĐỀ 8
I. Trắc nghiệm (3,0 điểm):
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1 Cách viết nào sau đây cho ta một phân số?
A)
B)
Câu 2 Phân số đối của phân số
C)
D)
là phân số ?
A.
B.
C.
D.
Câu 3 Biểu đồ cột dưới đây thể hiện xếp loại học lực của khối 6 trường THCS
Câu
3.
1:
Khối
6
có bao
nhiêu
học
sinh
Khá?
A) 32
B) 112
C) 10
D) 60
Câu 3.2: Tổng số học sinh khối 6 là bao nhiêu?
A)
B)
.
C)
D)
Câu 4 Tung đồng xu cân đối 1 lần có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện
của đồng xu?
A)
B)
C)
D)
Câu 5 Mỗi xúc xắc có 6 mặt, số chấm mỗi mặt là một trong các số nguyên dương 1; 2; 3; 4; 5;
6 . Gieo xúc xắc một lần, các kết quả có thể xảy ra đối với các mặt xuất hiện của xúc xắc?
A) 6
B) 5
Câu 6 Phân số nào sau đây bằng phân số
A. Câu 7 Hỗn số
B.
C) 4
D) 2
?
C.
D.
được viết dưới dạng phân số ?
A.
B.
C.
Câu 8 Cho hình vẽ bên: Hai đường thẳng AB và AC
D.
A. Cắt nhau
B. Song song với nhau.
C. Trùng nhau
D. Có hai điểm chung
Câu 9
Cho hình vẽ bên. Hình biểu diễn điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB là:
Hình 2
Hình 1
Hình 4
Hình 3
A) Hình 1 và Hình 3
B) Hình 2 và Hình 3
C) Hình 1 và Hình 4
D) Hình 3
Câu 10 Cho đường thẳng xy, ba điểm A, B, C thuộc đường thẳng xy như hình vẽ:
Điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?
A) Điểm A
B) Điểm C
C) Điểm A và B
D) Điểm B
Câu 11
Quan sát hình vẽ, chọn khẳng định đúng
A) D ∉ m; B ∉ m; C ∈ m
B) B ∈ m; A ∉ m; C ∉ m
C) D ∈ m; A ∈ m; C ∈ m
D) B ∉ m; C ∉ m; D ∈ m
II. Tự luận (8,0 điểm):
Câu 12 So sánh
a)
và
b)
và
Câu 13 Thống kê số lượng các cỡ áo đã bán của một cửa hàng trong tháng 5 như bảng sau:
Cỡ áo
Số bán được
37
20
38
30
39
45
40
60
41
42
a) Tính tổng số áo bán được của cửa hàng đó trong tháng 5?
b) Cửa hàng trên nên nhập về nhiều hơn những cỡ nào để bán trong tháng tiếp theo?
42
18
Câu 14
Một hộp có 1 quả bóng xanh; 1 quả bóng đỏ; 1 quả bóng vàng, các quả bóng có kích
thước và khôí lượng như nhau. Lấy ngẫu nhiên 1quả bóng trong hộp
a) Cho biết những kết quả có thể xảy ra với quả bóng được lấy ra?
b) Nếu lấy bóng 30 lần liên tiếp có 15 lần xuất hiện bóng xanh. Tính xác suất thực nghiệm
xuất hiện bóng màu xanh?
Câu 15
Cho hình vẽ
1) Điểm C nằm giữa hai điểm nào?
2) Kể tên hai tia trùng nhau chung gốc B
3) Điểm C có là trung điểm của đoạn BD không?Vì sao?
Phần TNKQ: Chọn đáp án đúng:
Câu 1(0,25đ): Trong cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số?
4
0,25
5
6,23
A. 7
B. 3
C. 0
D. 7,4
Câu 2(0,25đ): Phân số nào sau đây bằng phân số
A.
B.
C.
Câu 3(0,25đ): Phân số đối của phân số
D.
?
A.
B.
C.
Câu 4(0,25đ): Hãy chọn cách so sánh đúng ?
A.
2 3
4
4
4 3
5
B. 5
Câu 5(0,25đ): Hỗn số
A.
B.
?
D.
1 3
C. 4 4
1 5
6
D. 6
được viết dưới dạng phân số ?
C.
7 18
Câu 6 (0,25đ): Giá trị của tổng 6 6 ?
4
11
A. 6
B. 6
D.
85
D. 72
C. -1
Câu 7 (0,25đ): Điểm A không thuộc đường thẳng d được kí hiệu ?
A.
B.
C.
D.
Câu 8 (0,25đ): Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A và B ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. Vô số đường
thẳng
Câu 9 (0,25đ): Cho hình vẽ bên: Hãy chỉ ra hai đường thẳng AB và AC
A. Cắt nhau
B. Song song với nhau.
C. Trùng nhau
D. Có hai điểm chung
Câu 10: Nếu tung đồng xu 12 lần liên tiếp, có 7 lần xuất hiện mặt N thì xác suất
thực nghiệm xuất hiện mặt N bằng bao nhiêu?
A:
B:
C:
D:
Câu 11: Nếu tung đồng xu 17 lần liên tiếp, có 6 lần xuất hiện mặt S thì xác suất
thực nghiệm xuất hiện mặt N bằng bao nhiêu?
A:
B:
C:
D:
Câu 12: Cách viết nào sau đây cho ta phân số?
A:
B:
C:
D:
Câu 13: Trong các phân số sau, phân số nào bằng phân số
A:
B:
C:
D:
Câu 14: Phân số đối của phân số
A:
B:
C:
là phân số:
D:
Câu 15: Phân số nghịch đảo của phân số
A:
B:
C:
Câu 16: Phân số
?
là phân số:
D:
viết dưới dạng hỗn số là:
A:
B:
C:
D:
Câu 17: Trong các phân số sau, phân số có tử số là – 25 , mẫu số là 17 là:
A:
B:
C:
D:
Câu 18: Cho hình vẽ dưới đây, phát biểu nào sau đây đúng?
A: Điểm A không thuộc đường thẳng d
B: Điểm B thuộc đường thẳng d
C: Điểm A thuộc đường thẳng d
D: Điểm A không thuộc đường thẳng d, điểm B không thuộc đường thẳng d.
Câu 19: Có bao nhiêu điểm thuộc một đường thẳng a bất kì?
A: Chỉ 1
B: Chỉ 2
C: Chỉ 3
D: Có vô số
Câu 20: Ba điểm gọi là thẳng hàng khi nào?
A: Khi chúng tạo thành một tam giác
B: Khi chúng không tạo thành một tam giác
C: Khi chúng không cùng thuộc một đường thẳng
D: Khi chúng cùng thuộc một đường thẳng
Câu 21: Biểu đồ kép dưới đây biểu diễn số học sinh giỏi hai môn Toán và Ngữ
văn của các lớp 6A, 6B, 6C, 6D và 6E
Toán
Ngữ văn
Số học sinh giỏi Toán và Ngữ văn
Số học sinh
25
20
15
10
9
7
10
13
15 14
16 17
20
12
5
0
6A
6B
6C
6D
6E
Lớp
Câu 21(a): Cho biết số học sinh giỏi văn của lớp 6D là bao nhiêu?
A.7
B.17
C.14
D.23
Câu 21(b): Số học sinh giỏi hai môn Toán và Ngữ văn của các lớp 6A, 6B, 6C,
6D và 6E là:
A.
B.
C.
D.133
Câu 22: Mỗi xúc xắc có 6 mặt, số chấm ở mỗi mặt là một trong các số nguyên
dương từ 1 đến 6. Gieo xúc xắc một lần. Mặt xuất hiện của xúc xắc là phần tử
của tập hợp nào dưới đây?
A. {1; 6}
1; 2; 3; 4; 5; 6}
B. {1; 2; 3; 4; 5; 6}
C. {0; 1; 2; 3; 4; 5}
D. {0;
Câu 23: Nếu gieo một con xúc xắc 32 lần liên tiếp, có 14 lần xuất hiện mặt N thì
xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt S là:
A.
7
16
B.
16
9
C.
16
7
D.
9
16
Câu 24: Một xạ thủ bắn
viên đạn vào mục tiêu và thấy có
viên trúng mục
tiêu. Xác suất thực nghiệm của sự kiện “Xạ thủ bán trúng mục tiêu” là:
B.
A.
C.
D.
Câu 25: Trong các cách viết sau đây, cách viết nào không là phân số?
12
B. 19
A.
3
13
0
C. 12
D.
x 4
Câu 26: Số x mà 9 3 là số nào sau đây ?
A. - 8
B. - 12
C.
8 D. 12
Câu 27: Hãy chọn cách so sánh đúng ?
A.
Câu 28: Hỗn số
A.
B.
C.
D.
được viết dưới dạng phân số ?
B.
C.
D.
Câu 29: Phân số nào sau đây bằng phân số ?
A.
B.
C.
D.
Câu 30: Cho ba điểm A, B, C không thẳng hàng. Vẽ đường thẳng đi qua các cặp
điểm. Hỏi vẽ được những đường thẳng nào?
A. AB, BC, CA.
B. AB, BC, CA, BA, CB, AC.
C. AA, BC, CA, AB.
D. AB, BC, CA, AA, BB, CC.
Phần Tự luận:
Câu 1: Biểu đồ tranh ở dưới cho biết số ô tô bán được của một cửa hàng trong 4 tháng cuối năm
a) Tháng nào cửa hàng bán được nhiều xe nhất? Tháng nào cửa hàng bán được ít xe nhất?
b) Tháng 9 cửa hàng bán được bao nhiêu chiếc xe?
c) Tháng 10 cửa hàng bán được nhiều hơn tháng 11 bao nhiêu chiếc xe?
d) Tính tổng số xe cửa hàng bán đưuọc trong 4 tháng cuối năm.
Câu 2: Biểu đồ cột kép ở hình dưới cho biết số mấy sưởi được bán ra trong tháng 12 và tháng 1 của
hai cửa hàng.
a) Tính tổng số máy sưởi cả hai cửa hàng
bán được trong tháng 12
b) Trong tháng 11, cửa hàng 2 bán được
nhiều hơn cửa hàng 1 bao nhiêu chiếc máy
sưởi?
Câu 3 : Rút gọn phân số
a)
b)
c)
d)
Câu 4: So sánh các phân số sau:
b)
Câu 5. Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể).
a)
e)
k)
Câu 6: Tìm x, biết:
b)
g)
m)
c)
d)
h)
i)
n)
a)
b)
c)
d)
Hết
ĐỀ THAM KHẢO
ĐỀ 1
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm): Hãy chọn một đáp án đúng trong các câu sau
Câu 1 Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số:
A.
B.
Câu 2. [NB] Số đối của
A.
.
C.
,
D.
là
B.
C.
D.
Câu 3 Hai phân số bằng nhau là
A.
B.
C.
D.
Câu 4. [NB] Đâu không phải là một hỗn số.
A.
.
B.
.
Câu 5 Với
C.
B.
B.
.
Câu 7 [TH]: Cho các phân số
A.
.
C.
Câu 6. [TH] So sánh 2 phân số sau:
.
D.
n∈UC(a,b). Chọn đáp án sai
A.
A.
.
B.
D.
và
C.
.
D. Cả 3 đáp án trên đều sai.
, phân số lớn nhất là:
C.
D.
Câu 8 [TH]: Sắp xếp các phân số
A.
theo thứ tự tăng dần ta được kết quả là
B.
C.
D.
Câu 9. [TH] Chọn đáp án đúng
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 10. [TH] Trong các phân số sau, phân số lớn hơn
A.
.
B.
.
C.
D.
.
là
.
D.
.
Câu 11. [NB] Cho hình vẽ. Chọn câu đúng
A.
và
B.
và
C.
và
D.
và
Câu 12. [NB] Cho hình vẽ
Khẳng định nào dưới đây sai:
A. Ba điểm
thẳng hàng.
B. Ba điểm
không thẳng hàng.
C. Ba điểm
cùng nằm trên một đường thẳng.
D. Ba điểm
thẳng hàng.
Câu 13: [NB] Cho hình vẽ. Tia đối của tia NM là
A. tia NP
B. tia MN
C. tia MP
D. tia PM
M
N
P
Câu 14. [NB] Có mấy đoạn thẳng trong hình vẽ dưới đây?
A
A. 2
B. 4
C. 6
B
C
D
D. 8
Câu 15. [NB] Cho các đoạn thẳng
khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai?
Trong các
A.
B.
C.
D.
Câu 16. [NB] Cho hình vẽ, khẳng định nào sau đây là đúng
A. Điểm B là trung điểm của đoạn AC.
B. Điểm B là trung điểm của đoạn AD.
C. Điểm C là trung điểm của đoạn BD.
D. Điểm C là trung điểm của đoạn AD.
Câu 17. [NB] Một số thân cây gỗ: xoan, xà cừ, bạch đàn, đậu tương. Trong các dữ liệu trên,
dữ liệu không hợp lý là:
A. Xoan.
B. Xà cừ.
C. Bạch đàn.
D. Đậu tương.
Câu 18. [NB] Quân đã quan sát và đếm trong lớp 6A, 6B có bao nhiêu bạn đeo kính trong lớp
mình để thu thập số liệu về số lượng học sinh đeo kính trong một số lớp học để làm dự án học
tập. Theo em, Quân đã thu thập dữ liệu thống kê bằng cách nào?
A. Quan sát.
B. Làm thí nghiệm.
C. Lập bảng hỏi.
D. Thu thập từ các nguồn có sẵn như: sách báo, trang web,….
Câu 19.[TH] Các môn thể thao ưa thích của học sinh lớp
Môn thể thao
Cầu lông
ghi lại trong bảng 1 sau:
Số bạn ưa thích
Bóng bàn
Bóng đá
Bơi
Aerobic
Môn thể thao ưa thích nhất của học sinh lớp
A. Cầu lông.
B. Bóng bàn.
là
C. Đá cầu.
D. Bóng đá.
Câu 20.[TH] Từ bảng 1 ở trên, khẳng định nào sau đây là sai:
A.
B.
C.
D.
Số bạn ưa thích môn Cầu lông nhiều hơn số bạn ưa thích môn Aerobic.
Số bạn ưa thích môn Bóng bàn ít hơn số bạn ưa thích môn Bóng đá.
Số bạn ưa thích môn Aerobic nhiều hơn số bạn ưa thích môn Cầu lông .
Số bạn ưa thích môn Bơi nhiều hơn số bạn ưa thích môn Bóng bàn .
PHẦN 2: TỰ LUẬN(5,0 điểm)
Bài 1( 1 điểm). Thực hiện phép tính:
b)
a)
Bài 2 ( 1 điểm).
Nhân dịp ngày tết thiếu nhi 01/ 06, Mẹ Nam mua cho Nam một quyển truyện. Sau hai ngày
Nam đã đọc được tổng số trang của quyển truyện và quyển truyện còn lại 84 trang. Hỏi
quyển truyện của bạn Nam có bao nhiêu trang?
Bài 3 ( 1,5 điểm).
Cho hình vẽ
a)
b)
c)
Điểm C nằm giữa hai điểm nào?
Kể tên hai tia trùng nhau chung gốc B
Điểm C có là trung điểm của đoạn BD không?Vì sao?
Bài 4 ( 1,0 điểm).
Một hiệu sách vào ngày chủ nhật đã bán được tổng số 198 cuốn sách giáo khoa lớp 6 – Bộ kết nối
chi thức với cuộc sống. Người bán hàng đã thống kê bằng biểu đồ tranh tuy nhiên còn thiếu của sách
Toán:
Toán
Ngữ văn
Tin học
Lịch sử và Địa lí
Khoa học tự nhiên
(Mỗi
ứng với 9 cuốn sách).
a)
Tính số biểu tượng biểu diễn số sách toán đã bán được.
b)
Em hãy hoàn thiện biểu đồ tranh trên.
ĐỀ 2
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0điểm)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời là đúng.
Câu 1: Trong cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số?
3
A. 0
−4
B. 5
Câu 2: Hãy chọn cách so sánh đúng ?
1,5
C. 2
−7
D. 1,2
1 5
<
B. −6 −6
2 3
A. 4 4
Câu 3. Hỗn số
1 3
C. 4 4
D.
4 3
5 5
được viết dưới dạng phân số là ?
7
A. 3
10
B. 3
C.
10
D. 15
C. AB và Ay
D. Ay và Bx
Câu 4: Trong hình bên:
Hai tia đối nhau là:
A. Bx và By
B. Ax và By
Câu 5: Số 3,148 được làm tròn đến hàng phần mười là:
A. 3,3
B. 3,1
Câu 6: Phân số
C. 3,2
được viết dưới dạng số thập phân ?
A. -1,3
B. 1,3
Câu 7: Cho
D. 3,5
x −4
=
9 3
A. -16
C. -3,1
D. 3,1
C. 12
D. 16
. Giá trị của x là:
B. -12
Câu 8: Cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C. Biết AB = 3cm, AC = 1dm. Độ dài đoạn thẳng
BC là:
A. 2cm
B. 4cm
C. 7cm
D. 13cm
Câu 9: Khẳng định đúng trong các khẳng định sau là
A.
Câu 10.
B.
của
là :
A.
D.
B.
Câu 11. Kết quả của phép chia
A.
C.
B.
C.
là
C.
D. 1
Câu 12: Viết phân số
dưới dạng số thập phân ta được kết quả là:
A.
B.
PHẦN II: TỰ LUẬN (6,0 điểm)
D.
C.
D.
Câu 9(1,0 điểm): Thực hiện các phép tính sau:
a)
Câu 10(1,0 điểm) Tìm x, biết: a)
+
1 3
x− =
4 4
;
b)
;
b)
11
3
4
3
−(2 +5 )
13
7 13
Câu 11: Tính một cách hợp lí.
Câu 12: Tính một cách hợp lí.
ĐỀ 3
PHẦN I- TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (3,00 điểm)
Chọn một đáp án đúng trong các phương án A, B, C, D ở mỗi câu sau và ghi vào bài làm:
Câu 1: (NB) Tung một đồng xu cân đối và đồng chất
thực nghiệm xuất hiện mặt S là bao nhiêu?
A.
B. 5
lần. Có 5 lần xuất hiện mặt S thì xác suất
C.
D.
Câu 2: (NB) Kết quả điểm kiểm tra môn toán của 23 học sinh lớp 6A được thầy giáo ghi lại như sau:
8 7 7 5 3 6 4 9 10 5 7 6 6 8 8 10 6 7 4 8 8 9 7
Số học sinh đạt điểm 7 là
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 3: (NB) Cách viết nào sau đây cho ta phân số?
A.
B.
C.
Câu 4: (NB) Trong các phân số sau, phân số nào bằng phân số
A.
B.
C.
Câu 5: (NB) Phân số nào sau đây không tối giản?
D.
?
D.
A.
B.
C.
D.
Câu 6: (NB) Quy đồng mẫu số của ba phân số
A. 8
B. 72
với mẫu số chung nhỏ nhất là
C. 146
D. 18
Câu 7 : (NB) Trong hình vẽ bên cạnh có bao nhiêu điểm
đọc tên những điểm đó?
A. 4 điểm là a, b, m, p.
B. 4 điểm là M, A, P, B.
C. 4 điểm là a, m, P, B.
D. 4 điểm là p, b, A, M.
và
Câu 8: (NB) Hai đường thẳng song song thì
A. có một điểm chung.
B. có vô số các điểm chung.
C. có nhiều hơn hai điểm chung.
D. không có điểm chung.
Câu 9 : (NB) Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây?
A. Điểm C nằm giữa hai điểm B và D.
B. Hai điểm B, D nằm cùng phía đối với điểm C.
C. Hai điểm B, C nằm khác phía đối với điểm D.
D. Điểm B nằm giữa hai điểm C và a.
Câu 10: (NB) Cho hình vẽ, điểm thuộc đoạn thẳng NQ là
N
M
A. điểm M.
B. điểm N.
P
Q
C. điểm P.
D. điểm Q.
Câu 11: (NB) Sắp xếp ba đoạn thẳng AB, BC, CA theo thứ
lớn đến nhỏ là
A. AB > AC > BC.
B. AB > BC > AC.
C. BC > AB > AC.
D. AC > AB > BC.
4cm
Câu 12 (NB) Chọn câu trả lời đúng tương ứng với hình
tự từ
A
B
sau:
3cm
5cm
C
a
M
b
A. M // b.
B. a // b.
PHẦN II. TỰ LUẬN : (7,00 điểm)
C. a cắt b.
D. M thuộc b.
vẽ
Câu 13 (2,00 điểm) Biểu đồ tranh ở hình dưới biểu diễn số xe máy điện của học sinh mỗi khối ở
trường THCS Nguyễn Văn C
Khối
Số xe máy điện
Khối 6
Khối 7
Khối 8
Khối 9
Qui ước:
= 10 xe;
= 5 xe.
a) (NB) Từ biểu đồ tranh hãy hòan thành bảng số liệu sau:
Khối
Số xe máy điện
Khối 6
?
Khối 7
?
Khối 8
?
Khối 9
?
b) (VD) Khối nào có ít xe nhất? Tính tỉ số số xe máy điện của khối đó với tổng số xe máy điện của
toàn trường?
Câu 14 (1,00 điểm): (VD)
Biểu đồ thể hiện giá trị xuất - nhập khẩu
hóa Việt Nam giai đoạn 2002 – 2007 như sau:
hàng
a) Năm 2002, giá trị xuất khẩu hàng hóa
Việt Nam là bao nhiêu?
của
b) Tính tổng giá trị nhập khẩu hàng hóa
Việt Nam trong giai đoạn 2002 – 2007.
của
Câu 15 (1,00 điểm): (VD)
Gieo một xúc xắc 6 mặt 100 lần liên tiếp, ta được kết quả như sau:
Mặt
1 chấm
2 chấm
3 chấm
4 chấm
5 chấm
6 chấm
Số lần
18
14
15
20
16
17
a) Hãy tính xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt 6 chấm.
b) Hãy tính xác suất thực nghiệm xuất hiện được mặt có số chấm lẻ.
Câu 16 (1,00 điểm):
a) (TH) Hai phân số
và
có bằng nhau không? Vì sao?
b) (NB) Rút gọn phân số
về phân số tối giản.
Câu 17 (1,00 điểm): (NB)
Vẽ hình theo trình tự sau:
a) Vẽ đường thẳng m đi qua hai điểm A và B cho trước.
b) Vẽ điểm C không thuộc đường thẳng m. Vẽ đoạn thẳng BC.
c) Qua điểm C vẽ đường thẳng n cắt đường thẳng m tại điểm A.
ĐỀ 4
I. Trắc nghiệm: (3,0 điểm)
Câu 1: Tổng kết điểm của bài kiểm tra môn toán học kì 1
của lớp 6/1 được cho ở bảng sau:
Điểm
3
4
5
6
7
8
9
10
Số học sinh
2
5
7
11
6
3
2
1
Câu 3: Kết quả kiểm tra giữa học kỳ I một số môn học của hai
bạn An và Bình được biểu diễn trong biểu đồ cột kép ở hình
sau:
a)Số điểm cao nhất mà học sinh lớp 6/1 đạt được là:
A.
1
B.10
C. 9
D. 8
b)Số học sinh làm bài đạt điểm 6 là:
A.
6
B.7
C.10
D.11
c)Số học sinh có điểm dưới trung binh là:
A.
2
B.5
C.7
D.14
A. Ngữ văn B. Lịch sử C. Địa lý D. GDCD
d)Tổng số học sinh của lớp 6/1 là:
A.
37
B.52
C. 89
a) Điểm kiểm tra thấp nhất học kì I của bạn An thuộc về môn
D.45
b) Điểm kiểm tra cao nhất học kì I của bạn Bình thuộc về môn
A. Ngữ văn B. Lịch sử C. Địa lý D. GDCD
Câu 4 : Hãy chọn cách so sánh đúng:
Câu 2: Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số học sinh nữ của
các lớp khối 6 trường THCS Văn Lang
A.
B.
Câu 5: Phân số
A.
C.
D.
có phân số đối là:
B.
C.
D.
Câu 6: Cho 4 điểm A, B, C ,D trong đó không có 3 điểm nào
thẳng hàng. Vẽ được bao nhiêu đường thẳng đi qua các cặp
điểm.
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
B. Lớp 6A4 có nhiều học sinh nữ hơn lớp 6A5
Câu 7: Chọn câu phát biểu đúng
A. Hai đường thẳng không có điểm chung gọi là hai đường
thẳng song song với nhau.
B. Hai đường thẳng không song song là hai đường thẳng
không có điểm chung.
C. Lớp 6A6 có 20 học sinh nữ
D. Tổng số học sinh nữ của khối lớp 6 là 120 học sinh
C. Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng có điểm
chung.
b) khối lớp 6 của trường Văn Lang có bao nhiêu học
sinh nữ?
D. Cả A, B, C đều đúng.
a) Chọn đáp án đúng
A. Lớp 6A1 có ít học sinh nữ nhất
A. 100 học sinh.
C. 130 học sinh.
B. 120 học sinh.
D. 140 học sinh.
II. Tự luận: (7,0 điểm)
Câu 1:(2,0đ) Một hộp có 8 chiếc thẻ cùng loại, trong đó các thẻ đánh số 0, 1, 2 có màu trắng, các thẻ đánh số 5, 6 có
màu
đỏ, các thẻ đánh số 8, 9, 10 có màu tím. Lấy ngẩu nhiên một chiếc thẻ trong hộp.
a)
b)
c)
d)
Viết tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với màu của thẻ được lấy ra.
Viết tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được lấy ra.
Viết tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ màu trắng.
Viết tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ màu tím.
Câu 2: (1,0đ) Nếu tung một đồng xu 24 lần liên tiếp, có 10 lần xuất hiện mặt S thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt
N
bằng bao nhiêu?
Câu 3: (1,25đ) Tính các tổng sau ( tính hợp lí nếu có thể):
Câu 4: (1,75đ)
a)
b)
Vẽ đường thẳng đi qua ba điểm M, N, P trong đó P nằm giữa hai điểm M và N.
Vẽ đoạn thẳng OA = 6cm, và trung điểm K của đoạn thẳng đó. Tính độ dài của đoạn thẳng OK.
ĐỀ 5
TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất
Câu 1: Cách viết nào sau đây cho ta một phân số?
Trong cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số?
4
A. 7
0,25
B. 3
5
C. 0
6,23
D. 7,4
Câu 2: Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng một
mẫu dương rồi so sánh các tử với nhau:
A. Phân số nào có tử lớn hơn thì phân số đó lớn hơn
B. Phân số nào có mẫu lớn hơn thì phân số đó lớn hơn
C. Phân số nào có tử nhỏ hơn thì phân số đó lớn hơn
D. Phân số nào có mẫu nhỏ hơn thì phân số đó lớn hơn
Câu 3: Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số cùng mẫu rồi
A. Nhân các tử và giữ nguyên mẫu chung.
B. Chia các tử và giữ nguyên mẫu chung.
C. Cộng các tử và giữ nguyên mẫu chung.
D. Trừ các tử và giữ nguyên mẫu chung.
Câu 4: Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Muốn cộng hai phân số có cùng mẫu, ta cộng tử với tử và giữ nguyên mẫu
B. Muốn cộng hai phân số, ta cộng tử với tử và mẫu với mẫu
C. Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau
D. Muốn chia một phân số cho một phân số khác 0, ta nhân số bị chia với phân số nghịch đảo của số
chia
Câu 5: Hai số gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng:
A. 0
B. 1
C. -1
D. 2
Câu : Muốn trừ hai phân số không cùng mẫu, ta quy đồng mẫu hai phân số, rồi
A. Trừ hai phân số đó.
B. Cộng hai phân số đó.
C. Nhân hai phân số đó.
D. Chia hai phân số đó.
Câu 6: Muốn nhân hai phân số, ta:
A. nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.
B. nhân các tử với nhau và giữ nguyên mẫu.
C. nhân các tử với nhau và cộng các mẫu với nhau.
D. nhân các tử với nhau và chia các mẫu với nhau.
Câu 7: Muốn nhân một số nguyên với một phân số, ta nhân số nguyên đó với
A. tử của phân số và giữ nguyên mẫu.
B. mẫu của phân số và giữ nguyên tử.
C. tử của phân số.
D. mẫu của phân số
Câu 8: Muốn chia một phân số cho một phân số khác 0, ta
A. nhân số bị chia với phân số nghịch đảo của số chia
B. chia số bị chia với phân số nghịch đảo của số chia
C. nhân số bị chia với phân số đối của số chia
D. chia các tử với nhau và chia các mẫu với nhau.
Câu 9: Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
là một hỗn số dương
B. Phân số bằng phân số
C.
D. Phân số
biểu thị thương của phép chia 10 cho 4
Câu 10: Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
là một phân số
B. Mọi số nguyên đều viết được dưới dạng phân số
C. Mỗi phân số khác 0 luôn có phân số nghịch đảo
D. Phân số bằng phân số nếu a . d = b . c
Câu 11: Các khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Phân số tối giản là phân số mà tử số và mẫu số chỉ có ước chung là 1 và −1
B. Phân số tối giản là phân số mà tử số và mẫu số chỉ có ước chung là 1
C. Phân số tối giản là phân số mà tử số và mẫu số chỉ có ước chung là −1
D. Mọi phân số đều rút gọn được về phân số tối giản
Câu 12: Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Phân số bằng phân số
B. Phân số bằng phân số
với m là số nguyên khác 0
với m là một ước chung của a, b
C. Phân số bằng phân số
D. Mọi phân số có mẫu âm đều viết được dưới dạng phân số bằng nó có mẫu dương
Câu 13: Chữ số hàng phần trăm của số thập phân –1 435,672 là:
A. 4
B. 3
C. 7
D. 2
Câu 14: Trong các câu sau, câu nào sai?
A. Tổng của hai số thập phân dương là một số thập phân dương
B. Tích của hai số thập phân dương là một số thập phân dương
C. Hiệu của hai số thập phân dương là một số thập phân dương
D. Thương của hai số thập phân dương là một số thập phân dương
Câu 15: Trong các câu sau, câu nào đúng?
A. Hiệu của hai số thập phân âm là một số thập phân âm
B. Tổng của hai số thập phân âm là một số thập phân âm
C. Tích của hai số thập phân âm là một số thập phân âm
D. Thương của hai số thập phân âm là một số thập phân âm
Câu 16: Làm tròn số a = 131,2956 đến chữ số thập phân thứ hai ta được số thập phân nào sau đây?
A. 131,29
B. 131,30
C. 131,31
D. 130
C. 231,124
D. –234,241
Câu 17: Tích 214,9 . 1,09 là:
A. 234, 241
B. 209,241
Câu 18: Một công nhân được tăng lương hai lần liên tiếp, lần sau tăng 10% so với mức lương lần
trước. So với lúc chưa tăng lương, sau hai lần tăng lương, mức lương của người công nhân đó đã
được tăng:
A. 31%
B. 19%
C. 20%
D. 21%
Câu 19: Những phân số nào sau đây bằng nhau?
A.
và
.
B.
và
.
C.
.
C.
và
.
D.
.
D.
và
.
Câu 20: Chọn kết luận đúng:
A.
.
B.
.
Câu 21: Phân số nào sau đây không tối giản?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 22: Cặp phân số nào sau đây không có cùng mẫu số?
A.
và
.
B.
và
.
C.
và
.
D.
và
.
Câu 23: Thực hiện phép tính sau:
A.
.
B.
Kết quả là:
.
C.
.
D.
.
Câu 24: Số nào sau đây không được viết dưới dạng một phân số?
A.
B.
Câu 25: Tử số của phân số
A. 4
D.
C.
là số nào sau đây?
B. 3
C.
D.
Câu 26: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
A. Phân số là một số dạng
, với a và b là hai số tùy ý
B. Phân số là một số dạng
, với a và b là hai số nguyên
C. Phân số là một số dạng
, với a và b là hai số nguyên trong đó
D. Phân số là một số dạng
, với a và b là hai số tự nhiên trong đó
Câu 27: Phân số nào sau đây bằng phân số
A.
?
B.
C.
D.
II TỰ LUẬN
1 1 1 1
Bài 1 (TH) (0,5 điểm): sắp xếp dãy phân số 2 ; 4 ; 6 ; 5 theo thứ tự từ tăng dần
Bài 2 (VD) (1,5 điểm): Thực hiện phép tính (Tính hợp lí nếu có thể)
a)
b)
Bài 3 (TH) (1,0 điểm): Tìm x, biết:
a) x + 8,5 =21,7
c)
b)
ĐỀ 6
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng
nhất
Câu 1: Những phân số nào sau đây bằng nhau?
A.
và
.
B.
và
.
C.
.
C.
và
.
D.
.
D.
và
.
Câu 2: Chọn kết luận đúng:
A.
.
B.
.
Câu 3: Phân số nào sau đây không tối giản?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 4: Cặp phân số nào sau đây không có cùng mẫu số?
A.
và
.
B.
và
.
C.
và
.
D.
và
.
C.
.
Câu 5: Thực hiện phép tính sau:
Kết quả là:
A.
.
B.
.
D.
Câu 6: Số nào sau đây không được viết dưới dạng một phân số?
A.
B.
C.
Câu 7: Tử số của phân số
là số nào sau đây?
A. 4
B. 3
D.
C.
D.
Câu 8: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
A. Phân số là một số dạng
, với a và b là hai số tùy ý
.
B. Phân số là một số dạng
, với a và b là hai số nguyên
C. Phân số là một số dạng
, với a và b là hai số nguyên trong đó
D. Phân số là một số dạng
, với a và b là hai số tự nhiên trong đó
Câu 9: Phân số nào sau đây bằng phân số
A.
?
B.
C.
D.
Câu 10. Trong các cách viết sau, cách viết nào không phải là phân số?
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Phân số nghịch đảo của phân số
A.
B.
Câu 12. Hai phân số
A.
là
C.
khi
B.
D.
C.
D.
B. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: Các cặp phân số sau đây có bằng nhau không?
Bài 2: Viết mỗi phân số sau đây thành phân số bằng nó và có mẫu dương.
Bài 3: Dùng tính chất cơ bản của phân số, hãy giải thích vì sao các phân số sau bằng nhau.
Bài 4: Viết các hỗn số
dưới dạng phân số.
Bài 5: Tìm số nguyên x, biết:
Bài 6: Tính:
Bài 7: Quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi sau:
b
a)
Kể tên các điểm thuộc đường thẳng a;
b)
Điểm nào thuộc cả hai đường thẳng a và b.
D
a
C
O
===================Hết=======================
ĐỀ 7
I. Trắc nghiệm (3,0 điểm):
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1 Cách viết nào sau đây cho ta một phân số ?
A)
B)
Câu 2 Phân số đối của phân số
A.
B.
C)
D)
C.
D.
là phân số ?
Câu 3 Biểu đồ cột dưới đây thể hiện xếp loại học lực của khối 6 trường THCS
Câu
3.
1:
Khối
6
có bao
nhiêu
học
sinh
Giỏi?
A) 32
B) 112
C) 10
D) 60
C)
D)
Câu 3.2: Tổng số học sinh khối 6 là bao nhiêu?
A)
B)
.
Câu 4 Tung đồng xu cân đối 1 lần có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của đồng
xu?
A)
B)
C)
D)
Câu 5 Mỗi xúc xắc có 6 mặt, số chấm mỗi mặt là một trong các số nguyên dương 1; 2; 3; 4; 5; 6 .
Gieo xúc xắc một lần, các kết quả có thể xảy ra đối với các mặt xuất hiện của xúc xắc?
A) 4
B) 5
Câu 6 Phân số nào sau đây bằng phân số
A. -
B.
Câu 7 Hỗn số
A.
C) 6
D) 2
C.
D. -
?
được viết dưới dạng phân số ?
B.
C.
D.
Câu 8 Cho hình vẽ sau. Trong các khẳng định sau khẳng định đúng là ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 9
Cho hình vẽ bên. Hình biểu diễn điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB là:
Hình 1
Hình 2
Hình 3
A) Hình 3
B) Hình 2 và Hình 3
C) Hình 1 và Hình 4
D)Hình 1 và Hình 3
Hình 4
Câu 10 Cho đường thẳng xy, ba điểm A, B, C thuộc đường thẳng xy như hình vẽ:
Điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?
A) Điểm A
B) Điểm C
C) Điểm A và B
D) Điểm B
Câu 11
Quan sát hình vẽ, chọn khẳng định đúng
A) D ∈ m; B ∉ m; C ∈ m
B) B ∈ m; A ∉ m; C ∉ m
C) D ∉ m; A ∈ m; C ∈ m
D) B ∉ m; C ∉ m; D ∈ m
II. Tự luận (7,0 điểm):
Câu 12 [TH] (1,0 điểm): So sánh
a)
b)
và
và
Câu 13
Thống kê số lượng các loại giầy thể thao đã bán của một cửa hàng bán giầy trong tháng
5 như bảng sau:
Cỡ giầy
Số bán được
37
18
38
32
39
58
40
65
41
42
42
15
a) Tính tổng số giầy bán được của cửa hàng đó trong tháng 5?
b) Cửa hàng trên nên nhập về nhiều hơn những cỡ nào để bán trong tháng tiếp theo?
Câu 14
Một hộp có 1 quả bóng xanh; 1 quả bóng đỏ; 1 quả bóng vàng, các quả bóng có kích
thước và khôí lượng như nhau. Lấy ngẫu nhiên 1quả bóng trong hộp
a) Cho biết những kết quả có thể xảy ra với quả bóng được lấy ra?
b) Nếu lấy bóng 20 lần liên tiếp có 5 lần xuất hiện bóng đỏ. Tính xác suất thực nghiệm xuất
hiện bóng màu đỏ?
Câu 15 Vẽ hình theo trình tự sau:
a) Vẽ đường thẳng m đi qua hai điểm A và B cho trước.
b) Vẽ điểm C không thuộc đường thẳng m. Vẽ đoạn thẳng BC.
c) Qua điểm C vẽ đường thẳng n cắt đường thẳng m tại điểm A.
ĐỀ 8
I. Trắc nghiệm (3,0 điểm):
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1 Cách viết nào sau đây cho ta một phân số?
A)
B)
Câu 2 Phân số đối của phân số
C)
D)
là phân số ?
A.
B.
C.
D.
Câu 3 Biểu đồ cột dưới đây thể hiện xếp loại học lực của khối 6 trường THCS
Câu
3.
1:
Khối
6
có bao
nhiêu
học
sinh
Khá?
A) 32
B) 112
C) 10
D) 60
Câu 3.2: Tổng số học sinh khối 6 là bao nhiêu?
A)
B)
.
C)
D)
Câu 4 Tung đồng xu cân đối 1 lần có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện
của đồng xu?
A)
B)
C)
D)
Câu 5 Mỗi xúc xắc có 6 mặt, số chấm mỗi mặt là một trong các số nguyên dương 1; 2; 3; 4; 5;
6 . Gieo xúc xắc một lần, các kết quả có thể xảy ra đối với các mặt xuất hiện của xúc xắc?
A) 6
B) 5
Câu 6 Phân số nào sau đây bằng phân số
A. Câu 7 Hỗn số
B.
C) 4
D) 2
?
C.
D.
được viết dưới dạng phân số ?
A.
B.
C.
Câu 8 Cho hình vẽ bên: Hai đường thẳng AB và AC
D.
A. Cắt nhau
B. Song song với nhau.
C. Trùng nhau
D. Có hai điểm chung
Câu 9
Cho hình vẽ bên. Hình biểu diễn điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB là:
Hình 2
Hình 1
Hình 4
Hình 3
A) Hình 1 và Hình 3
B) Hình 2 và Hình 3
C) Hình 1 và Hình 4
D) Hình 3
Câu 10 Cho đường thẳng xy, ba điểm A, B, C thuộc đường thẳng xy như hình vẽ:
Điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?
A) Điểm A
B) Điểm C
C) Điểm A và B
D) Điểm B
Câu 11
Quan sát hình vẽ, chọn khẳng định đúng
A) D ∉ m; B ∉ m; C ∈ m
B) B ∈ m; A ∉ m; C ∉ m
C) D ∈ m; A ∈ m; C ∈ m
D) B ∉ m; C ∉ m; D ∈ m
II. Tự luận (8,0 điểm):
Câu 12 So sánh
a)
và
b)
và
Câu 13 Thống kê số lượng các cỡ áo đã bán của một cửa hàng trong tháng 5 như bảng sau:
Cỡ áo
Số bán được
37
20
38
30
39
45
40
60
41
42
a) Tính tổng số áo bán được của cửa hàng đó trong tháng 5?
b) Cửa hàng trên nên nhập về nhiều hơn những cỡ nào để bán trong tháng tiếp theo?
42
18
Câu 14
Một hộp có 1 quả bóng xanh; 1 quả bóng đỏ; 1 quả bóng vàng, các quả bóng có kích
thước và khôí lượng như nhau. Lấy ngẫu nhiên 1quả bóng trong hộp
a) Cho biết những kết quả có thể xảy ra với quả bóng được lấy ra?
b) Nếu lấy bóng 30 lần liên tiếp có 15 lần xuất hiện bóng xanh. Tính xác suất thực nghiệm
xuất hiện bóng màu xanh?
Câu 15
Cho hình vẽ
1) Điểm C nằm giữa hai điểm nào?
2) Kể tên hai tia trùng nhau chung gốc B
3) Điểm C có là trung điểm của đoạn BD không?Vì sao?
 








Các ý kiến mới nhất