Tìm kiếm Giáo án
Đề kiểm tra giữa kỳ 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương văn thía
Ngày gửi: 07h:40' 04-12-2023
Dung lượng: 38.6 KB
Số lượt tải: 47
Nguồn:
Người gửi: Lương văn thía
Ngày gửi: 07h:40' 04-12-2023
Dung lượng: 38.6 KB
Số lượt tải: 47
Số lượt thích:
0 người
1. BẢNG 1 MÔ TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN GIỮA KỲ I - LỚP 6
T
T
Chủ đề
SỐ VÀ ĐẠI SỐ
1
Số tự
nhiên
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
– Nhận biết được tập hợp
các số tự nhiên.
Nhận biết
TNK TL
Q
Vận dụng
TNK
TL
Q
1
0.5đ
Thông hiểu:
Số tự nhiên – Biểu diễn được số tự
và tập hợp nhiên trong hệ thập phân.
– Biểu diễn được các số tự
các số tự
nhiên. Thứ nhiên từ 1 đến 30 bằng
tự trong tập cách sử dụng các chữ số
1
hợp các số La Mã.
0.5đ
tự nhiên
Vận dụng:
– Sử dụng được thuật ngữ
tập hợp, phần tử thuộc
(không thuộc) một tập
hợp; sử dụng được cách
cho tập hợp.
Các phép
tính với số
tự nhiên.
Phép tính
luỹ thừa
Thông hiểu
TNK TL
Q
Tổng
%
Vận dụng cao điểm
TNK
TL
(13)
Q
5%
5%
1
0.5đ
Nhận biết:
1
– Nhận biết được thứ tự 0.5đ
thực hiện các phép tính.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép
5%
5%
6
1
30%
với số mũ
tự nhiên
tính: cộng, trừ, nhân, chia
trong tập hợp số tự nhiên.
– Vận dụng được các tính
chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân
đối với phép cộng trong
tính toán.
– Thực hiện được phép
tính luỹ thừa với số mũ tự
nhiên; thực hiện được các
phép nhân và phép chia hai
luỹ thừa cùng cơ số với số
mũ tự nhiên.
– Vận dụng được các tính
chất của phép tính (kể cả
phép tính luỹ thừa với số
mũ tự nhiên) để tính nhẩm,
tính nhanh một cách hợp
lí.
– Giải quyết được những
vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với
thực hiện các phép tính (ví
dụ: tính tiền mua sắm, tính
lượng hàng mua được từ
số tiền đã có, ...).
0.5đ
1đ
0.5đ
1đ
Vận dụng cao:
– Giải quyết được những
vấn đề thực tiễn (phức
hợp, không quen thuộc)
gắn với thực hiện các phép
2
tính.
Tính chia
hết trong
tập hợp các
số tự nhiên.
Số nguyên
tố. Ước
chung và
bội chung
1
1đ
Nhận biết :
– Nhận biết được quan hệ
chia hết, khái niệm ước và
bội.
– Nhận biết được khái 1
niệm số nguyên tố, hợp số. 0.5đ
Câu 2
– Nhận biết được phép
chia có dư, định lí về phép
chia có dư.
– Nhận biết được phân số
tối giản.
Vận dụng:
– Vận dụng được dấu hiệu
chia hết cho 2, 5, 9, 3 để
xác định một số đã cho có
chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay
không.
– Thực hiện được việc
phân tích một số tự nhiên
lớn hơn 1 thành tích của
các thừa số nguyên tố
trong những trường hợp
đơn giản.
– Xác định được ước
chung, ước chung lớn
nhất; xác định được bội
chung, bội chung nhỏ nhất
của hai hoặc ba số tự
nhiên; thực hiện được phép
cộng, phép trừ phân số
10%
5%
3
bằng cách sử dụng ước
chung lớn nhất, bội chung
nhỏ nhất.
– Vận dụng được kiến thức
số học vào giải quyết
những vấn đề thực tiễn
(đơn giản, quen thuộc) (ví
dụ: tính toán tiền hay
lượng hàng hoá khi mua
sắm, xác định số đồ vật
cần thiết để sắp xếp chúng
theo những quy tắc cho
trước,...).
Vận dụng cao:
– Vận dụng được kiến thức
số học vào giải quyết
những vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không quen
thuộc).
1
0.5đ
HÌNH HỌC TRỰC QUAN
1
Các
Tam
Nhận biết:
1
hình
giác
– Nhận dạng được tam giác
phẳn
đều,
đều, hình vuông, lục giác đều. 0.5 đ
g
hình
tron vuông, Thông hiểu:
g
lục giác – Mô tả được một số yếu tố cơ
thực
đều
bản (cạnh, góc, đường chéo)
tiễn
của: tam giác đều (ví dụ: ba
cạnh bằng nhau, ba góc bằng
5%
5%
4
nhau); hình vuông (ví dụ: bốn
cạnh bằng nhau, mỗi góc là
góc vuông, hai đường chéo
bằng nhau); lục giác đều (ví
dụ: sáu cạnh bằng nhau, sáu
góc bằng nhau, ba đường chéo
chính bằng nhau).
Hình
chữ
nhật,
hình
thoi,
hình
bình
hành,
hình
thang
cân
1
0.5đ
5%
Vận dụng
– Vẽ được tam giác đều, hình
vuông bằng dụng cụ học tập.
– Tạo lập được lục giác đều
thông qua việc lắp ghép các
tam giác đều.
Nhận biết
– Mô tả được một số yếu tố cơ
bản (cạnh, góc, đường chéo)
của hình chữ nhật, hình thoi,
hình bình hành, hình thang 1
cân.
0.5đ
5%
Thông hiểu
– Vẽ được hình chữ nhật, hình
thoi, hình bình hành bằng các
dụng cụ học tập.
– Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với việc tính chu vi
và diện tích của các hình đặc
biệt nói trên (ví dụ: tính chu vi
hoặc diện tích của một số đối
tượng có dạng đặc biệt nói
1
1đ
5
10%
trên,...).
Vận dụng
– Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn gắn với việc tính
chu vi và diện tích của các
hình đặc biệt nói trên.
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
1
0.5đ
4
1
20%
5%
25%
6
1
5%
1
10%
15%
1
5%
50%
9
45%
5%
10%
1
10%
100%
2. BẢNG 2: MÔ TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN GIỮA KỲ I - LỚP 6
T
T
Chủ đề
Nhận biết
TNK TL
Q
SỐ VÀ ĐẠI SỐ
1
Số tự
Số tự
nhiên nhiên và
tập hợp
các số
tự
nhiên.
Thứ tự
trong
tập hợp
các số
tự nhiên
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
– Nhận biết được tập hợp
các số tự nhiên.
Câu 7 b
Thông hiểu
TNK TL
Q
Vận dụng
TNK TL
Q
1
0.5đ
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số tự
nhiên trong hệ thập phân.
– Biểu diễn được các số tự
nhiên từ 1 đến 30 bằng
cách sử dụng các chữ số La
Mã.
1
Câu 1
0.5đ
Vận dụng:
– Sử dụng được thuật ngữ
tập hợp, phần tử thuộc
(không thuộc) một tập hợp;
sử dụng được cách cho tập
Vận dụng cao
TNK
TL
Q
Tổng
%
điểm
(13)
5%
5%
1
0.5đ
7
5%
hợp.
Câu 7 a
Các
Nhận biết:
1
phép
– Nhận biết được thứ tự 0.5đ
tính với thực hiện các phép tính.
số tự
Vận dụng:
nhiên. – Thực hiện được các phép
Phép
tính: cộng, trừ, nhân, chia
tính luỹ trong tập hợp số tự nhiên.
thừa với Câu 8 a
số mũ tự – Vận dụng được các tính
nhiên
chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân
đối với phép cộng trong
tính toán.
Câu 8 cd
– Thực hiện được phép tính
luỹ thừa với số mũ tự
nhiên; thực hiện được các
phép nhân và phép chia hai
luỹ thừa cùng cơ số với số
mũ tự nhiên.
Câu 8 b
– Vận dụng được các tính
chất của phép tính (kể cả
phép tính luỹ thừa với số
mũ tự nhiên) để tính nhẩm,
tính nhanh một cách hợp lí.
– Giải quyết được những
vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với thực
hiện các phép tính (ví dụ:
tính tiền mua sắm, tính
5%
6
0.5đ
1đ
0.5đ
8
30%
lượng hàng mua được từ số
tiền đã có, ...).
Câu 9
1đ
Vận dụng cao:
– Giải quyết được những
vấn đề thực tiễn (phức
hợp, không quen thuộc)
gắn với thực hiện các phép
tính.
Câu 11
Tính
chia hết
trong
tập hợp
các số
tự
nhiên.
Số
nguyên
tố. Ước
chung
và bội
chung
1
1đ
Nhận biết :
– Nhận biết được quan hệ
chia hết, khái niệm ước và
bội.
– Nhận biết được khái niệm 1
số nguyên tố, hợp số.
0.5đ
Câu 5
– Nhận biết được phép chia
có dư, định lí về phép chia
có dư.
– Nhận biết được phân số
tối giản.
Vận dụng:
– Vận dụng được dấu hiệu
chia hết cho 2, 5, 9, 3 để
xác định một số đã cho có
chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay
không.
– Thực hiện được việc
10%
5%
9
phân tích một số tự nhiên
lớn hơn 1 thành tích của
các thừa số nguyên tố trong
những trường hợp đơn
giản.
– Xác định được ước
chung, ước chung lớn nhất;
xác định được bội chung,
bội chung nhỏ nhất của hai
hoặc ba số tự nhiên; thực
hiện được phép cộng, phép
trừ phân số bằng cách sử
dụng ước chung lớn nhất,
bội chung nhỏ nhất.
Câu 9c
– Vận dụng được kiến thức
số học vào giải quyết
những vấn đề thực tiễn
(đơn giản, quen thuộc) (ví
dụ: tính toán tiền hay lượng
hàng hoá khi mua sắm, xác
định số đồ vật cần thiết để
sắp xếp chúng theo những
quy tắc cho trước,...).
Vận dụng cao:
– Vận dụng được kiến thức
số học vào giải quyết
những vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không quen
thuộc).
1
0.5đ
10
5%
HÌNH HỌC TRỰC QUAN
1
Các
Nhận biết:
1
hình
– Nhận dạng được tam giác
phẳn
đều, hình vuông, lục giác 0.5 đ
g
đều.
tron
Câu 4
g
Thông hiểu:
thực
– Mô tả được một số yếu tố
tiễn
cơ bản (cạnh, góc, đường
chéo) của: tam giác đều (ví
dụ: ba cạnh bằng nhau, ba
Tam
góc bằng nhau); hình vuông
giác
(ví dụ: bốn cạnh bằng nhau,
đều,
mỗi góc là góc vuông, hai
hình
đường chéo bằng nhau); lục
vuông,
giác đều (ví dụ: sáu cạnh
lục giác
bằng nhau, sáu góc bằng
đều
nhau, ba đường chéo chính
bằng nhau).
Câu 6
Vận dụng
– Vẽ được tam giác đều,
hình vuông bằng dụng cụ
học tập.
– Tạo lập được lục giác đều
thông qua việc lắp ghép các
tam giác đều.
Hình Nhận biết
chữ
– Mô tả được một số yếu tố
nhật,
cơ bản (cạnh, góc, đường
hình
chéo) của hình chữ nhật,
thoi,
hình thoi, hình bình hành, 1
hình
hình thang cân.
5%
1
0.5đ
11
5%
bình
hành,
hình
thang
cân
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Câu 3
0.5đ
Thông hiểu
– Vẽ được hình chữ nhật,
hình thoi, hình bình hành
bằng các dụng cụ học tập.
– Giải quyết được một số
vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với việc
tính chu vi và diện tích của
các hình đặc biệt nói trên (ví
dụ: tính chu vi hoặc diện
tích của một số đối tượng có
dạng đặc biệt nói trên,...).
Câu 10a
Vận dụng
– Giải quyết được một số
vấn đề thực tiễn gắn với
việc tính chu vi và diện tích
của các hình đặc biệt nói
trên.
Câu 10b
4
1
20%
5%
25%
12
5%
1
1đ
10%
1
0.5đ
1
5%
1
10%
15%
1
5%
9
45%
50%
5%
1
10%
10%
100%
13
TRƯỜNG THCS KHÁNH MẬU
I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: Biểu thức 32 có giá trị bằng
A. 9
B. 8
ĐỀ BÀI
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN : TOÁN 6
Thời gian 90 phút
C. 6
D. 5
Câu 2: Cách thường để viết hay mô tả một tập hợp là? Hãy chọn đáp án đúng nhất
A. Liệt kê các phần tử của tập hợp
B. Mô tả tính chất đặc trung của các phần tử có trong tập hợp đó
C. Cả hai đáp án trên
D. Không có đáp án nào đúng
Câu 3: Kết quả của phép tính 9.10 – 1 là
A. 81
B. 89
C. 80
D. 90
Câu 4: Trong các số 2; 4; 9; 15 số nào là số nguyên tố:
A. 9
B. 15
C. 2
D. 4
Câu 5: Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất trong các phát biểu sau:
A. Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau
B. Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông
C. Hình vuông là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau
D. Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau
Câu 6. Hình thang có độ dài hai cạnh đáy 6 cm, 10cm và chiều cao là 7cm thì diện
tích của nó bằng
A. 56 cm2
B. 112cm 2
C. 70 cm2
D. 42 cm2
II. Tự luận (7 điểm)
Câu 7: (1,0 điểm). Cho tập hợp A =
. Hãy viết tập hợp A bằng cách
liệt kê các phần tử. Các số 5; 7; 10 ; 12 có thuộc tập A không?
Câu 8 ( 2 điểm) Tính giá trị của biểu thức ( Tính nhanh nếu có thể)
a) 125.7.8
b) 517 :514
c) 32 .5+23 .10−53 :25
d) 2.30.12 + 3.69.8 + 24
Câu 9. ( 1,5 điểm) Tìm số tự nhiên x biết
a) x−5=10
b) 15+5. ( x−2 )=80
c) x là ước của 12
14
Câu 10. (1.5 điểm ) Một nền nhà hình chữ nhật có nửa chu vi là 20 m. Chiều rộng
5m. Người ta lát nền nhà bằng loại gạch men hình vuông có cạnh 5 dm.
a) Tính diện tích nền nhà.
b) Tính số viên gạch cần dùng để lát nền nhà đó ( Coi diện tích khe giữa các viên gạch
không đáng kể )
Câu 11.( 1 điểm)
Viết 1000 số tự nhiên đầu tiên thì chữ số 3 có mặt bao nhiêu lần?
--------------Hết----------------
TRƯỜNG THCS KHÁNH MẬU
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I
MÔN : TOÁN 6
Thời gian 90 phút
15
I. Trắc nghiệm (3điểm). mỗi đáp án đúng 0.5đ
Câu
1
2
3
Đáp án
A
C
B
4
C
II. Tự luận (7 điểm)
CÂU
NỘI DUNG
7
-Tập hợp A là A =
( 1điểm)
- Các phần tử 5; 7 thuộc tập hợp A
a
8
(2 điểm)
b
c
d
a
9
(1,5 điểm)
b
c
- các phần tử 10; 12 không thuộc tập A
125.7.8
¿ ( 125.8 ) .7
¿ 1000.7
¿ 7000
17
5
A
6
D
ĐIỂM
0, 5 điểm
0, 25 điểm
0,25 điểm
0,25điểm
0,25điểm
14
5 :5
¿ 517−14
¿ 53
¿ 125
2
3
3
2
3 .5+2 .10−5 :5
0,25điểm
0,25điểm
=9.5+8.10-5
=45+80-5
=125-5
=120
d) 2.30.12 +3.69.8 +24
= (2.12).30+(3.8).69+24
=24.30+24.69+24
=24.(30+69+1)
=24.100=2400
a) x−5=10
x=10+5
x=15
b) 15+5. ( x−2 )=80
5. ( x−2 )=80−15
5. ( x−2 )=65
x−2=65:5
x−2=13
x=13+2
x=15
V ì x l à ướ c c ủ a 12nên x có giá trị sau :
1;2;3;4; 6; 12
16
0,25điểm
0,25 điểm
0,25điểm
0,25điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25điểm
0,25điểm
10
( 1.5 điểm)
a
b
11
(1điểm)
Chiều dài nền nhà là: 20 - 5=15 (m)
Diện tích nền nhà là: 15.5=75 (m2 ¿
0,5 điểm
0,5 điểm
Diện tích một viên gạch là : 5.5=25 (dm 2 ¿
Đổi 75 m2 = 7500 dm 2
Số viên gạch cần dùng là: 7500:25=300 ( viên¿
0,25 điểm
- Bổ sung thêm chữ số 0 vào để được dãy số:
000; 001; 002;…999 như vậy số các chữ số của
chúng đều là 3 chữ số
- Như vậy từ 000 đến 999 ta có 1000 số nên
số các chữa số dùng để viết dãy số trên là
1000.3 = 3000 chữ sô
- Từ chữ số 0 đến chữ số 9 đều xuất hiện như nhau,
nên số các chữ số này xuất hiện là 3000:10 = 300
lần
- Vậy chữ số 3 xuất hiện 300 lần
0, 25điểm
Chú ý: HS làm theo cách khác ,đúng, vẫn cho điểm.
17
0,25 điểm
0, 25điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
T
T
Chủ đề
SỐ VÀ ĐẠI SỐ
1
Số tự
nhiên
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
– Nhận biết được tập hợp
các số tự nhiên.
Nhận biết
TNK TL
Q
Vận dụng
TNK
TL
Q
1
0.5đ
Thông hiểu:
Số tự nhiên – Biểu diễn được số tự
và tập hợp nhiên trong hệ thập phân.
– Biểu diễn được các số tự
các số tự
nhiên. Thứ nhiên từ 1 đến 30 bằng
tự trong tập cách sử dụng các chữ số
1
hợp các số La Mã.
0.5đ
tự nhiên
Vận dụng:
– Sử dụng được thuật ngữ
tập hợp, phần tử thuộc
(không thuộc) một tập
hợp; sử dụng được cách
cho tập hợp.
Các phép
tính với số
tự nhiên.
Phép tính
luỹ thừa
Thông hiểu
TNK TL
Q
Tổng
%
Vận dụng cao điểm
TNK
TL
(13)
Q
5%
5%
1
0.5đ
Nhận biết:
1
– Nhận biết được thứ tự 0.5đ
thực hiện các phép tính.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép
5%
5%
6
1
30%
với số mũ
tự nhiên
tính: cộng, trừ, nhân, chia
trong tập hợp số tự nhiên.
– Vận dụng được các tính
chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân
đối với phép cộng trong
tính toán.
– Thực hiện được phép
tính luỹ thừa với số mũ tự
nhiên; thực hiện được các
phép nhân và phép chia hai
luỹ thừa cùng cơ số với số
mũ tự nhiên.
– Vận dụng được các tính
chất của phép tính (kể cả
phép tính luỹ thừa với số
mũ tự nhiên) để tính nhẩm,
tính nhanh một cách hợp
lí.
– Giải quyết được những
vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với
thực hiện các phép tính (ví
dụ: tính tiền mua sắm, tính
lượng hàng mua được từ
số tiền đã có, ...).
0.5đ
1đ
0.5đ
1đ
Vận dụng cao:
– Giải quyết được những
vấn đề thực tiễn (phức
hợp, không quen thuộc)
gắn với thực hiện các phép
2
tính.
Tính chia
hết trong
tập hợp các
số tự nhiên.
Số nguyên
tố. Ước
chung và
bội chung
1
1đ
Nhận biết :
– Nhận biết được quan hệ
chia hết, khái niệm ước và
bội.
– Nhận biết được khái 1
niệm số nguyên tố, hợp số. 0.5đ
Câu 2
– Nhận biết được phép
chia có dư, định lí về phép
chia có dư.
– Nhận biết được phân số
tối giản.
Vận dụng:
– Vận dụng được dấu hiệu
chia hết cho 2, 5, 9, 3 để
xác định một số đã cho có
chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay
không.
– Thực hiện được việc
phân tích một số tự nhiên
lớn hơn 1 thành tích của
các thừa số nguyên tố
trong những trường hợp
đơn giản.
– Xác định được ước
chung, ước chung lớn
nhất; xác định được bội
chung, bội chung nhỏ nhất
của hai hoặc ba số tự
nhiên; thực hiện được phép
cộng, phép trừ phân số
10%
5%
3
bằng cách sử dụng ước
chung lớn nhất, bội chung
nhỏ nhất.
– Vận dụng được kiến thức
số học vào giải quyết
những vấn đề thực tiễn
(đơn giản, quen thuộc) (ví
dụ: tính toán tiền hay
lượng hàng hoá khi mua
sắm, xác định số đồ vật
cần thiết để sắp xếp chúng
theo những quy tắc cho
trước,...).
Vận dụng cao:
– Vận dụng được kiến thức
số học vào giải quyết
những vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không quen
thuộc).
1
0.5đ
HÌNH HỌC TRỰC QUAN
1
Các
Tam
Nhận biết:
1
hình
giác
– Nhận dạng được tam giác
phẳn
đều,
đều, hình vuông, lục giác đều. 0.5 đ
g
hình
tron vuông, Thông hiểu:
g
lục giác – Mô tả được một số yếu tố cơ
thực
đều
bản (cạnh, góc, đường chéo)
tiễn
của: tam giác đều (ví dụ: ba
cạnh bằng nhau, ba góc bằng
5%
5%
4
nhau); hình vuông (ví dụ: bốn
cạnh bằng nhau, mỗi góc là
góc vuông, hai đường chéo
bằng nhau); lục giác đều (ví
dụ: sáu cạnh bằng nhau, sáu
góc bằng nhau, ba đường chéo
chính bằng nhau).
Hình
chữ
nhật,
hình
thoi,
hình
bình
hành,
hình
thang
cân
1
0.5đ
5%
Vận dụng
– Vẽ được tam giác đều, hình
vuông bằng dụng cụ học tập.
– Tạo lập được lục giác đều
thông qua việc lắp ghép các
tam giác đều.
Nhận biết
– Mô tả được một số yếu tố cơ
bản (cạnh, góc, đường chéo)
của hình chữ nhật, hình thoi,
hình bình hành, hình thang 1
cân.
0.5đ
5%
Thông hiểu
– Vẽ được hình chữ nhật, hình
thoi, hình bình hành bằng các
dụng cụ học tập.
– Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với việc tính chu vi
và diện tích của các hình đặc
biệt nói trên (ví dụ: tính chu vi
hoặc diện tích của một số đối
tượng có dạng đặc biệt nói
1
1đ
5
10%
trên,...).
Vận dụng
– Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn gắn với việc tính
chu vi và diện tích của các
hình đặc biệt nói trên.
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
1
0.5đ
4
1
20%
5%
25%
6
1
5%
1
10%
15%
1
5%
50%
9
45%
5%
10%
1
10%
100%
2. BẢNG 2: MÔ TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN GIỮA KỲ I - LỚP 6
T
T
Chủ đề
Nhận biết
TNK TL
Q
SỐ VÀ ĐẠI SỐ
1
Số tự
Số tự
nhiên nhiên và
tập hợp
các số
tự
nhiên.
Thứ tự
trong
tập hợp
các số
tự nhiên
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
– Nhận biết được tập hợp
các số tự nhiên.
Câu 7 b
Thông hiểu
TNK TL
Q
Vận dụng
TNK TL
Q
1
0.5đ
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số tự
nhiên trong hệ thập phân.
– Biểu diễn được các số tự
nhiên từ 1 đến 30 bằng
cách sử dụng các chữ số La
Mã.
1
Câu 1
0.5đ
Vận dụng:
– Sử dụng được thuật ngữ
tập hợp, phần tử thuộc
(không thuộc) một tập hợp;
sử dụng được cách cho tập
Vận dụng cao
TNK
TL
Q
Tổng
%
điểm
(13)
5%
5%
1
0.5đ
7
5%
hợp.
Câu 7 a
Các
Nhận biết:
1
phép
– Nhận biết được thứ tự 0.5đ
tính với thực hiện các phép tính.
số tự
Vận dụng:
nhiên. – Thực hiện được các phép
Phép
tính: cộng, trừ, nhân, chia
tính luỹ trong tập hợp số tự nhiên.
thừa với Câu 8 a
số mũ tự – Vận dụng được các tính
nhiên
chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân
đối với phép cộng trong
tính toán.
Câu 8 cd
– Thực hiện được phép tính
luỹ thừa với số mũ tự
nhiên; thực hiện được các
phép nhân và phép chia hai
luỹ thừa cùng cơ số với số
mũ tự nhiên.
Câu 8 b
– Vận dụng được các tính
chất của phép tính (kể cả
phép tính luỹ thừa với số
mũ tự nhiên) để tính nhẩm,
tính nhanh một cách hợp lí.
– Giải quyết được những
vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với thực
hiện các phép tính (ví dụ:
tính tiền mua sắm, tính
5%
6
0.5đ
1đ
0.5đ
8
30%
lượng hàng mua được từ số
tiền đã có, ...).
Câu 9
1đ
Vận dụng cao:
– Giải quyết được những
vấn đề thực tiễn (phức
hợp, không quen thuộc)
gắn với thực hiện các phép
tính.
Câu 11
Tính
chia hết
trong
tập hợp
các số
tự
nhiên.
Số
nguyên
tố. Ước
chung
và bội
chung
1
1đ
Nhận biết :
– Nhận biết được quan hệ
chia hết, khái niệm ước và
bội.
– Nhận biết được khái niệm 1
số nguyên tố, hợp số.
0.5đ
Câu 5
– Nhận biết được phép chia
có dư, định lí về phép chia
có dư.
– Nhận biết được phân số
tối giản.
Vận dụng:
– Vận dụng được dấu hiệu
chia hết cho 2, 5, 9, 3 để
xác định một số đã cho có
chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay
không.
– Thực hiện được việc
10%
5%
9
phân tích một số tự nhiên
lớn hơn 1 thành tích của
các thừa số nguyên tố trong
những trường hợp đơn
giản.
– Xác định được ước
chung, ước chung lớn nhất;
xác định được bội chung,
bội chung nhỏ nhất của hai
hoặc ba số tự nhiên; thực
hiện được phép cộng, phép
trừ phân số bằng cách sử
dụng ước chung lớn nhất,
bội chung nhỏ nhất.
Câu 9c
– Vận dụng được kiến thức
số học vào giải quyết
những vấn đề thực tiễn
(đơn giản, quen thuộc) (ví
dụ: tính toán tiền hay lượng
hàng hoá khi mua sắm, xác
định số đồ vật cần thiết để
sắp xếp chúng theo những
quy tắc cho trước,...).
Vận dụng cao:
– Vận dụng được kiến thức
số học vào giải quyết
những vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không quen
thuộc).
1
0.5đ
10
5%
HÌNH HỌC TRỰC QUAN
1
Các
Nhận biết:
1
hình
– Nhận dạng được tam giác
phẳn
đều, hình vuông, lục giác 0.5 đ
g
đều.
tron
Câu 4
g
Thông hiểu:
thực
– Mô tả được một số yếu tố
tiễn
cơ bản (cạnh, góc, đường
chéo) của: tam giác đều (ví
dụ: ba cạnh bằng nhau, ba
Tam
góc bằng nhau); hình vuông
giác
(ví dụ: bốn cạnh bằng nhau,
đều,
mỗi góc là góc vuông, hai
hình
đường chéo bằng nhau); lục
vuông,
giác đều (ví dụ: sáu cạnh
lục giác
bằng nhau, sáu góc bằng
đều
nhau, ba đường chéo chính
bằng nhau).
Câu 6
Vận dụng
– Vẽ được tam giác đều,
hình vuông bằng dụng cụ
học tập.
– Tạo lập được lục giác đều
thông qua việc lắp ghép các
tam giác đều.
Hình Nhận biết
chữ
– Mô tả được một số yếu tố
nhật,
cơ bản (cạnh, góc, đường
hình
chéo) của hình chữ nhật,
thoi,
hình thoi, hình bình hành, 1
hình
hình thang cân.
5%
1
0.5đ
11
5%
bình
hành,
hình
thang
cân
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Câu 3
0.5đ
Thông hiểu
– Vẽ được hình chữ nhật,
hình thoi, hình bình hành
bằng các dụng cụ học tập.
– Giải quyết được một số
vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với việc
tính chu vi và diện tích của
các hình đặc biệt nói trên (ví
dụ: tính chu vi hoặc diện
tích của một số đối tượng có
dạng đặc biệt nói trên,...).
Câu 10a
Vận dụng
– Giải quyết được một số
vấn đề thực tiễn gắn với
việc tính chu vi và diện tích
của các hình đặc biệt nói
trên.
Câu 10b
4
1
20%
5%
25%
12
5%
1
1đ
10%
1
0.5đ
1
5%
1
10%
15%
1
5%
9
45%
50%
5%
1
10%
10%
100%
13
TRƯỜNG THCS KHÁNH MẬU
I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: Biểu thức 32 có giá trị bằng
A. 9
B. 8
ĐỀ BÀI
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN : TOÁN 6
Thời gian 90 phút
C. 6
D. 5
Câu 2: Cách thường để viết hay mô tả một tập hợp là? Hãy chọn đáp án đúng nhất
A. Liệt kê các phần tử của tập hợp
B. Mô tả tính chất đặc trung của các phần tử có trong tập hợp đó
C. Cả hai đáp án trên
D. Không có đáp án nào đúng
Câu 3: Kết quả của phép tính 9.10 – 1 là
A. 81
B. 89
C. 80
D. 90
Câu 4: Trong các số 2; 4; 9; 15 số nào là số nguyên tố:
A. 9
B. 15
C. 2
D. 4
Câu 5: Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất trong các phát biểu sau:
A. Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau
B. Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông
C. Hình vuông là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau
D. Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau
Câu 6. Hình thang có độ dài hai cạnh đáy 6 cm, 10cm và chiều cao là 7cm thì diện
tích của nó bằng
A. 56 cm2
B. 112cm 2
C. 70 cm2
D. 42 cm2
II. Tự luận (7 điểm)
Câu 7: (1,0 điểm). Cho tập hợp A =
. Hãy viết tập hợp A bằng cách
liệt kê các phần tử. Các số 5; 7; 10 ; 12 có thuộc tập A không?
Câu 8 ( 2 điểm) Tính giá trị của biểu thức ( Tính nhanh nếu có thể)
a) 125.7.8
b) 517 :514
c) 32 .5+23 .10−53 :25
d) 2.30.12 + 3.69.8 + 24
Câu 9. ( 1,5 điểm) Tìm số tự nhiên x biết
a) x−5=10
b) 15+5. ( x−2 )=80
c) x là ước của 12
14
Câu 10. (1.5 điểm ) Một nền nhà hình chữ nhật có nửa chu vi là 20 m. Chiều rộng
5m. Người ta lát nền nhà bằng loại gạch men hình vuông có cạnh 5 dm.
a) Tính diện tích nền nhà.
b) Tính số viên gạch cần dùng để lát nền nhà đó ( Coi diện tích khe giữa các viên gạch
không đáng kể )
Câu 11.( 1 điểm)
Viết 1000 số tự nhiên đầu tiên thì chữ số 3 có mặt bao nhiêu lần?
--------------Hết----------------
TRƯỜNG THCS KHÁNH MẬU
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I
MÔN : TOÁN 6
Thời gian 90 phút
15
I. Trắc nghiệm (3điểm). mỗi đáp án đúng 0.5đ
Câu
1
2
3
Đáp án
A
C
B
4
C
II. Tự luận (7 điểm)
CÂU
NỘI DUNG
7
-Tập hợp A là A =
( 1điểm)
- Các phần tử 5; 7 thuộc tập hợp A
a
8
(2 điểm)
b
c
d
a
9
(1,5 điểm)
b
c
- các phần tử 10; 12 không thuộc tập A
125.7.8
¿ ( 125.8 ) .7
¿ 1000.7
¿ 7000
17
5
A
6
D
ĐIỂM
0, 5 điểm
0, 25 điểm
0,25 điểm
0,25điểm
0,25điểm
14
5 :5
¿ 517−14
¿ 53
¿ 125
2
3
3
2
3 .5+2 .10−5 :5
0,25điểm
0,25điểm
=9.5+8.10-5
=45+80-5
=125-5
=120
d) 2.30.12 +3.69.8 +24
= (2.12).30+(3.8).69+24
=24.30+24.69+24
=24.(30+69+1)
=24.100=2400
a) x−5=10
x=10+5
x=15
b) 15+5. ( x−2 )=80
5. ( x−2 )=80−15
5. ( x−2 )=65
x−2=65:5
x−2=13
x=13+2
x=15
V ì x l à ướ c c ủ a 12nên x có giá trị sau :
1;2;3;4; 6; 12
16
0,25điểm
0,25 điểm
0,25điểm
0,25điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25điểm
0,25điểm
10
( 1.5 điểm)
a
b
11
(1điểm)
Chiều dài nền nhà là: 20 - 5=15 (m)
Diện tích nền nhà là: 15.5=75 (m2 ¿
0,5 điểm
0,5 điểm
Diện tích một viên gạch là : 5.5=25 (dm 2 ¿
Đổi 75 m2 = 7500 dm 2
Số viên gạch cần dùng là: 7500:25=300 ( viên¿
0,25 điểm
- Bổ sung thêm chữ số 0 vào để được dãy số:
000; 001; 002;…999 như vậy số các chữ số của
chúng đều là 3 chữ số
- Như vậy từ 000 đến 999 ta có 1000 số nên
số các chữa số dùng để viết dãy số trên là
1000.3 = 3000 chữ sô
- Từ chữ số 0 đến chữ số 9 đều xuất hiện như nhau,
nên số các chữ số này xuất hiện là 3000:10 = 300
lần
- Vậy chữ số 3 xuất hiện 300 lần
0, 25điểm
Chú ý: HS làm theo cách khác ,đúng, vẫn cho điểm.
17
0,25 điểm
0, 25điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
 








Các ý kiến mới nhất