Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

KIỂM TRA GIŨA HỌC KỲ I TOÁN 7 -CTST

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Như Băng
Ngày gửi: 05h:56' 31-10-2023
Dung lượng: 482.0 KB
Số lượt tải: 1161
Số lượt thích: 0 người
Trường: ………………………..
Tổ: ……………………………..

Họ và tên giáo viên:
…………………………..

KIỂM TRA GIŨA HỌC KỲ I TOÁN 7 -CTST
Môn học: Toán; lớp: 7
Thời gian thực hiện: 2 tiết (Tiết 17-số, 17-hình học: )
I. Mục tiêu:
1. Về kiến thức:
- Hệ thống lại cho học sinh các dạng bài tập trọng tâm từ đầu năm.
- Vận dụng kiến thức đã học giải các dạng bài tập.
2. Về năng lực
Năng lực chung:
Năng lực tự chủ, tự học: HS tự hoàn thành được bài kiểm tra giữa kỳ 1 tại lớp.
Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng kiến thức vào bài
kiểm tra giữa kỳ 1.
Năng lực đặc thù:
+ Vận dụng được các phép toán trên tập số hữu tỉ. Sử dụng máy tính cầm tay giải quyết
các bài toán thực hiện phép tính.
+ Vận dụng kiến thức đã học tính được diện tích xung quanh, thể tích các hình khối cơ
bản.
+ Vận dụng kiến thức đã học tính số đo góc thông qua tính chất các góc ở vị trí đặc
biệt, tia phân giác của một góc.
3. Về phẩm chất
- Trung thực: Thật thà, thẳng thắn trong bài kiểm tra giữa kỳ 1.
- Trách nhiệm: Hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
1. Giáo viên: Bài kiểm tra đánh giá giữa học kỳ 1.
2. Học sinh: Dụng cụ học t.ập
III. Tiến trình dạy học:
1. Hoạt động khởi động (mở đầu)
2. Hình thành kiến thức mới
3. Luyện tập
4. Vận dụng

a) Mục tiêu: HS vận dụng kiến thức đã học hoàn thành bài kiểm tra giữa học kỳ 1.
b) Nội dung: HS làm bài kiểm tra giữa học kỳ 1.
c) Sản phẩm: Kết quả bài làm của HS được thể hiện trên bài kiểm tra giữa học kỳ 1.
d) Tổ chức thực hiện
A. KHUNG MA TRẬN
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa kì 1
- Thời gian làm bài: 90 phút
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm,
60% tự luận)
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 35% Nhận biết; 35% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 10 câu, thông hiểu: 10 câu)
mỗi câu 0,25 điểm
- Phần tự luận: 6,0 điểm (Gồm 6 câu: Nhận biết:1,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận
dụng: 3,0 điểm)
- Nội dung Số hữu tỉ : 47,5% (4,75 điểm; Chương 1: 15 tiết)
- Nội dung Các hình khối trong thực tiển: 32,5% (3,25 điểm; Chương 3: 10 tiết)
- Nội dung Góc và đường thẳng song song: 20% (2 điểm; Chương 4: 6 tiết)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ I – MÔN TOÁN7

T
T
(1)
1

Chương/Chủ đề
(2)

SỐ HỮU TỈ (15 tiết)

Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)

Mức độ đánh giá
(4 –11)
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
TNK
TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Q

Số hữu tỉ và tập hợp các số
3
hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp
0,75đ
các số hữu tỉ

4


Các phép tính với số hữu tỉ
2

3

CÁC HÌNH KHỐI
TRONG THỰC TIỄN
(10 tiết)
GÓC VÀ ĐƯỜNG
THẲNG SONG SONG (6
tiết)
Tổng

Hình hộp chữ nhật, hình
lập phương.
Hình lăng trụ đứng tam
giác, hình lăng trụ đứng tứ
giác.
Các góc ở vị trí đặc biệt.
Tia phân giác của một góc.

Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

2
0,5đ
1
0,25đ
4


2

2


2


2
0,5đ

1


12
47,5%

9
32,5%

2


2


10
2
6
4
2,5đ 1đ 1,5đ 2đ
35%
35%
70%

Tổng
%
điểm
(12)

6
20%

20%

4

30%

10%

1


27
10đ
100%
100%

II. BẢN ĐẶC TẢ
TT
1

Chương/Chủ đề

Mức độ đánh giá
ĐAI SỐ

SỐ HỮU
TỈ

Số hữu tỉ và
tập hợp các
số hữu tỉ.
Thứ tự
trong tập
hợp các số
hữu tỉ
Các phép
tính với số
hữu tỉ

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận dụng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
cao

Nhận biết:
– Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được
ví dụ về số hữu tỉ.
– Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ.
3(TN1,2,3)
– Nhận biết được số đối của một số hữu
tỉ.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp
các số hữu tỉ.
Thông hiểu:
– Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số.
Vận dụng:
– So sánh được hai số hữu tỉ.
Thông hiểu:
– Mô tả được phép tính luỹ thừa với số
mũ tự nhiên của một số hữu tỉ và một số
tính chất của phép tính đó (tích và thương
của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của
luỹ thừa).
– Mô tả được thứ tự thực hiện các phép
tính, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển
vế trong tập hợp số hữu tỉ.
Vận dụng:
Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ,
nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ.
Vận dụng được các tính chất giao hoán,

2(TN4,5)

2(TN6,7)
2(TL2a,b)

2(TL1a,b)

kết hợp, phân phối của phép nhân đối với
phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu
tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm,
tính nhanh một cách hợp lí).
Vận dụng cao:
Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không quen thuộc) gắn với các
phép tính về số hữu tỉ.
2

CÁC
KHỐI
HÌNH
TRONG
THỰC
TIỄN

Nhận biết:
Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh,
cạnh, góc, đường chéo) của hình hộp
chữ nhật và hình lập phương.
Hình hộp Thông hiểu
chữ nhật và – Giải quyết được một số vấn đề thực
hình lập
tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích
phương
xung quanh của hình hộp chữ nhật, hình
lập phương (ví dụ: tính thể tích hoặc
diện tích xung quanh của một số đồ vật
quen thuộc có dạng hình hộp chữ nhật,
hình lập phương,...).
Nhận biết
– Mô tả được hình lăng trụ đứng tam
Lăng trụ giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ:
đứng tam hai mặt đáy là s.song; các mặt bên đều là
giác, lăng hình chữ nhật, ...).
trụ đứng tứ Thông hiểu:
giác
– Tính được diện tích x.quanh, thể tích
của h.lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ
đứng tứ giác

1(TL3)

2(TN8,9)

2(TL4a,b)

1(TN10)
2(TN11,12)

3

GÓC VÀ
ĐƯỜNG
THẲNG
SONG
SONG
Tổng

Vận dụng :
– Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn (đơn giản) gắn với việc tính chu vi
và diện tích của các hình đặc biệt nói
trên.
Nhận biết :
3(TN13,14)
– Nhận biết được các góc ở vị trí đặc
(TL6a)
Góc ở vị trí
biệt (hai góc kề bù, hai góc đối đỉnh).
đặc biệt.
– Nhận biết được tia phân giác của một
Tia phân
3(TN15,16)
góc.
giác của
một góc
– Nhận biết được cách vẽ tia phân giác
(TL6b)
của một góc bằng dụng cụ học tập

Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

12
3,5đ
35

70

2TL(5a,b)

10
3,5đ
35

4

20

30

1

10

ĐỀ
I. Trắc nghiệm: (4 điểm) Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng (Từ
câu 1 đến câu 16)
Câu 1. Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là: A. N
B.
C. Q
D. Z
Câu 2. Số đối cùa

là:

A.

B.

C.

D.

Câu 3. Tập hợp chỉ gồm số hữu tỉ âm là:
A.

B.

C.

Câu 4. Kết quả của phép tính
Câu 5. Tính
Câu 6. Tìm

A. 310

, ta được kết quả là: A. 0.25
, biết:



Câu 7. Tìm x, biết :
A.

là:

D.

A.

B. 33

C. 35

D. 37

B. 1

C.0

D. 0,10

B.

C.

D.

, ta được kết quả là:
B.

C. 0

D.
D

C
Câu 8. Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' (hình bên).
B
A
Hai đường chéo còn thiếu là:
C'
D'
A. A'B, AC'
B. AD, AC
C. CA, C'A'
D. AC', CA'
A'
B'
Câu 9. Hình hộp chữ nhật có các yếu tố nào sau đây?
A. 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh.
B. 8 mặt, 6 cạnh, 12 đỉnh.
C. 6 cạnh, 8 mặt, 12 đỉnh.
D. 8 đỉnh, 6 cạnh, 12 mặt. A
Câu 10. Cho lăng trụ đứng tam giác
, chiều cao của hình lăng
đứng tam giác này là độ dài của cạnh nào?
A.
B.
M
C.
D.
Câu 11. Một hình lăng trụ đứng tam giác có diện tích đáy là
, chiều
. Thể tích của hình lăng trụ đứng đó là:
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Tính diện tích xung quanh hình lăng trụ đứng trong hình bên.
A. 1200cm2
B. 900cm2
6 cm
C. 360cm2
D. 720cm2

Câu 13. Cho hình vẽ, góc nào kề với
A.

B.

C.

D.

?

8 cm

n

m

y
O

x

C
B

trụ
P

N

cao là

10 cm
15 cm

Câu 14. Cho hình vẽ, góc nào đối đỉnh với
A.

B.

C.

D.
, biết

A.
II. Tự Luận: (6 điểm)

. Khi đó, số đo

C.


là:

D.

là tia phân giác của

B.

b

O

x

B.

Câu 16. Cho góc vuông

y
a

Câu 15. Cho Oa là tia phân giác của
A.

?

. Khi đó, số đo

C.

là:

D.

Bài 1. (1 điểm) Thực hiện phép tính: a)

;

b)

Bài 2. (1 điểm) Tìm x, biết:
Bài 3. (1 điểm) Tính nhanh:
B

A

Câu 4: (1 điểm) Cho hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ.
a) Cạnh AM bằng cạnh nào?
b) Nêu tên các đường chéo có trong hình.

D
A

Câu 5: (1 điểm) Một hộp quà hình hộp chữ nhật
AECD.MNFB có CF = 12cm; MN = 10cm; MB
8cm.
a) Tính diện tích xung quanh của hộp quà.
b) Tính thể tích của hộp quà này.
Câu 6: (1 điểm) Cho đường thẳng ab cắt xy tại O.
a. Kể tên 1 cặp góc đối đỉnh, 1 cặp góc kề bù.
b. Dùng dụng cụ học tập để vẽ tia phân giác của góc xOy.

C
A

M

Q

N
A

P
A

E
C

D

12cm
M
8cm

10cm

N
F

B

 ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I. Trắc nghiệm:
Mỗi câu trả lời đúng 0,25đ
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10 11 12 13 14 15 16

Đáp án

C

B

A

D

B

C

C

D

A

B

B

=

C

B

D

C

B

II. Tự Luận:
Đáp án
a)

Bài 1

Điểm
0,25đ
0,25đ

b)

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ
Bài 2
0,25đ

0,25đ
b)
0,25đ
Bài 3

0,25đ
0,25đ
0,25đ

Bài 4
Bài 5

a) AM = BN = CP = DQ
b) Các đường chéo trong hình là: AP, BQ. CM, DN
Diện tích xung quanh của hộp quà: 2. (10+8).12 = 432 cm2

0,5

Thể tích của hộp quà: 10.8.12 = 960 cm3

0,5

a) HS kể tên được 1 cặp góc đối đỉnh, 1 cặp góc kề bù.
Bài 6 b) HS vẽ được tia phân giác của xOy.

0,5
0,5

* Phương án đánh giá: đánh giá qua kết quả bài kiểm tra giữa học kỳ 1.

Tổ trưởng ký duyệt

…………., ngày 28 tháng 10 năm 2023
Giáo viên
 
Gửi ý kiến