Khoa học tự nhiên 8- sách Cánh Diều- Bài Acid

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thế Anh
Ngày gửi: 15h:12' 29-10-2023
Dung lượng: 51.0 KB
Số lượt tải: 118
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thế Anh
Ngày gửi: 15h:12' 29-10-2023
Dung lượng: 51.0 KB
Số lượt tải: 118
Số lượt thích:
0 người
Tuần 7;8
Ngày soạn: 10/10/2023
Ngày dạy:
/10/2023
I.Mục tiêu
CHỦ ĐỀ 2: ACID – BASE – pH – OXIDE – MUỐI
BÀI 8: ACID
Thời gian thực hiện: 03 tiết
1. Năng lực KHTN
* Nhận thức KHTN:
- Nêu được khái niệm acid (tạo ra ion H+).
- Trình bày được một số ứng dụng của một số acid thông dụng ( HCl, H2SO4, CH3COOH)
* Tìm hiểu tự nhiên
- Tiến hành được thí nghiệm của hydrochloric acid ( làm đổi màu chất chỉ thị, phản ứng với kim loại),
nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm (viết phương trình hóa học) và rút ra nhận
xét về tính chất của acid.
2. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Tích cực nghiên cứu tài liệu thực hiện nhiệm vụ cá nhân.
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm trong hoạt động nhóm, chủ động nhận và thực hiện nhiệm vụ được
giao.
- Trung thực: Cẩn thận trong ghi chép kết quả thí nghiệm.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
1. Thiết bị dạy học
- Máy tính, tivi.
- Dụng cụ, hóa chất Thí nghiệm acid làm đổi màu chất chỉ thị; phản ứng với kim loại :
+ Dụng cụ: mặt kính đồng hồ, ống hút nhỏ giọt, ống nghiệm.
+ Hóa chất: dd HCl loãng, giấy quỳ tím, Zn viên.
2. Học liệu
- Video :
+ Acetic acid làm đổi màu quỳ tím: https://www.youtube.com/watch?v=lc3YKxKJ6GQ
+ Acetic acid tác dụng với kim loại: https://www.youtube.com/watch?v=dHWz1e1zNxc
1
+ Hoạt hình khoa học vui: Tìm hiểu mưa acid là gì ?: https://www.youtube.com/watch?v=uumbBkZNC0&t=98s
- Tranh ảnh ứng dụng của hydrochloric acid, sulfuric acid, acetic acid.
- Phiếu học tập số 1,2.
III. Tiến trình dạy học
Tiết
1
Nội dung
Phương pháp/kĩ
Phương pháp/ công
Phương án ứng
thuật day học
cụ kiểm tra đánh giá
dụng CNTT
Hoạt động 1. Khởi PP: Dạy học trực PPĐG: hỏi đáp, quan Hình
ảnh,
động
quan
sát
máy
(10 phút)
KTDH: động não
CCĐG: Câu trả lời tính, máy chiếu.
Powerpoint,
ngắn
Hoạt động 2: Hình PP: Dạy học trực PPĐG: hỏi đáp
Powerpoint,
máy
thành kiến thức
quan, thực hành - thí CCĐG: Câu hỏi, sản tính, máy chiếu.
Hoạt động 2.1:
nghiệm.
Khái niệm acid
KTDH: động não
phẩm học tập.
(15 phút)
Hoạt động 2.2: Tính
chất hóa học của acid
(20 phút)
2
Hoạt động 2.2: Tính PP: Dạy học trực PPĐG: quan sát, hỏi Powerpoint,
chất hóa học của acid
quan, thực hành - thí đáp
(45 phút)
nghiệm.
máy
tính, máy chiếu.
CCĐG: sản phẩm học
Hoạt động 2.2.2: Làm KTDH: Chia nhóm
tập, Rubrics.
đổi màu chất chỉ thị
Hoạt động 2.2.3: Tác
dụng với kim loại
Hoạt động 2.3: Ứng PP: Dạy học trực PPĐG: quan sát, hỏi Powerpoint,
3
dụng của một số acid.
quan, dạy học hợp đáp
(15 phút)
tác.
CCĐG : Câu hỏi.
KTDH: Động não
2
máy
tính, máy chiếu.
Tiết
Nội dung
Phương pháp/kĩ
Phương pháp/ công
Phương án ứng
thuật day học
cụ kiểm tra đánh giá
dụng CNTT
Hoạt động 3: Luyện PP: Dạy học thông PPĐG: Quan sát.
plicker , microsoft
tập
qua trò chơi.
visco,
( 20 phút)
KT: Đặt câu hỏi.
CCĐG : Câu hỏi.
máy
tính,
máy chiếu.
Hoạt động 4: Vận PP: Dạy học hợp PPĐG: quan sát.
dụng
tác.
CCĐG: Sản phẩm của
(10 phút)
KT: Động não.
HS.
Internet.
Hoạt động 1: Khởi động (10 phút)
a) Mục tiêu: Quan sát tranh ảnh, liên hệ vào bài học.
b) Nội dung: HS quan sát tranh ảnh, trả lời câu hỏi.
c) Sản phẩm: giới thiệu bài acid.
d) Tổ chức thực hiện:
- Giao nhiệm vụ:
+ Chiếu tranh ảnh các loại quả: quả sấu, quả me, quả chanh.
+ Các loại quả trên có đặc điểm gì giống nhau ? Theo em, vì sau chúng có đặc điểm giống nhau đó?
(Làm việc cá nhân trong Thời gian: 3 phút)
- Thực hiện nhiệm vụ: HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi.
- Báo cáo thảo luận:
+ HS trả lời câu hỏi.
Đáp án dự kiến: Các loại quả trên đều có vị chua, vì trong quả chứa acid.
- Kết quả, nhận định: GV chốt đáp án, giới thiệu vào bài acid
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới
Hoạt động 2.1: Khái niệm acid (15 phút)
a) Mục tiêu: Nêu được khái niệm acid (tạo ra ion H+).
b) Nội dung: Tìm hiểu thông tin, thảo luận cặp đôi, nêu khái niệm acid.
c) Sản phẩm:
- Khái niệm acid: Acid là những hợp chất trong phân tử có nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid.
Khi tan trong nước, acid tạo ra ion H+.
3
- Phiếu học tập, bài thuyết trình về sản phẩm học tập.
d) Tổ chức thực hiện:
- Giao nhiệm vụ: Nghiên cứu thông tin, thảo luận cặp đôi hoàn thành phiếu học tập số 1. (8 phút)
- Thực hiện nhiệm vụ: HS nghiên cứu thông tin (3 phút), hoàn thành phiếu học tập (5 phút).
- Báo cáo thảo luận: Gọi 1-2 nhóm HS trình bày sản phẩm của mình, nhóm khác nhận xét, đặt câu hỏi
thảo luận, phản biện (5 phút).
Dự kiến sản phẩm:
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Tên nhóm:
Câu 1: Nêu đặc điểm chung về thành phần phân tử của các acid ?
-
Đặc điểm chung: phân tử acid gồm: nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid.
Câu 2: Nêu khái niệm acid ?
Acid là những hợp chất trong phân tử có nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid. Khi tan trong
nước, acid tạo ra ion H+.
Câu 3: Viết sơ đồ tạo thành của phân tử acid .
Acid
ion H+ + ion âm gốc acid
- Kết quả, nhận định: Nhận xét, chốt kiến thức khái niệm acid (2 phút).
Giáo viên giới thiệu tên một số acid thông dụng, cách viết sơ đồ tạo ra ion H+ từ hydrochloric acid,
sulfuric acid.
Hoạt động 2.2: Tính chất hóa học của acid ( 65 phút).
a) Mục tiêu:
- Tiến hành được thí nghiệm của hydrochloric acid ( làm đổi màu chất chỉ thị, phản ứng với kim loại),
nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm (viết phương trình hóa học) và rút ra nhận
xét về tính chất của acid.
b) Nội dung:
- Tiến hành thí nghiệm của hydrochloric acid ( làm đổi màu chất chỉ thị, phản ứng với kim loại)
- Hoàn thành phiếu học tập, nêu và giải thích hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm (viết phương trình
hóa học) và rút ra nhận xét về tính chất của acid.
c) Sản phẩm:
Tính chất hóa học của acid:
+ Dung dịch Acid làm đổi màu chất chỉ thị: làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
4
+ Dung dịch acid tác dụng được với nhiều kim loại tạo ra muối và khí hydrogen.
d) Tổ chức thực hiện:
- Giao nhiệm vụ: Hoạt động nhóm 4HS
GV Yêu cầu HS nghiên cứu thông tin SGK trang 48,49 mục II. Tính chất hóa học của acid , thực
hiện thí nghiệm theo nhóm và hoàn thành PHT số 2 (35 phút)
- Thực hiện nhiệm vụ:
+ Các nhóm làm thí nghiệm (20 phút)
+ Hoàn thành PHT (15 phút)
- Báo cáo thảo luận: Gọi từng nhóm lên thuyết trình sản phẩm của nhóm mình (20 phút)
- Kết quả, nhận định: GV nhận xét và chốt nội dung về tính chất hóa học của acid. (10 phút)
Giới thiệu thêm các video tính chất của acetic acid:
+ Acetic acid làm đổi màu quỳ tím: https://www.youtube.com/watch?v=lc3YKxKJ6GQ
+ Acetic acid tác dụng với kim loại: https://www.youtube.com/watch?v=dHWz1e1zNxc
* Phương án đánh giá
- GV đưa ra phương án đánh giá HS bằng Rubrics: Phát phiếu đánh giá cho HS đánh giá bài của nhóm
khác.
PHIẾU HỌC TẬP 2
Nhóm:
Dụng cụ, hóa chất
Cách tiến hành
Hiện tượng
Giải
thích
hiện
tượng.
Viết PTHH (nếu
có)
Thí
nghiệm 1
- Dụng cụ: mặt kính - Đặt mẩu quỳ tím lên
đồng hồ, ống hút
nhỏ giọt
- Hóa chất: dd HCl
loãng, giấy quỳ tím.
mặt kính đồng hồ
- Lấy dd HCl loãng Qùy tím chuyển
Quỳ tím là chất chỉ
và nhỏ 1 giọt lên sang màu đỏ.
thị màu, nhỏ acid
mẩu quỳ tím.
lên làm quỳ tím
chuyển màu đỏ.
( 1 điểm)
( 1 điểm)
( 1 điểm)
5
( 1 điểm)
Thí
- Dụng cụ: giá thí -
nghiệm 2
nghiệm,
Cho 1 viên Zn vào
ống ống nghiệm.
nghiệm, ống hút nhỏ giọt
Sau đó cho thêm Viên kẽm tan Kẽm tan trong acid
vào
ống
nghiệm dần, có khí thoát và có khí thoát ra.
- Hóa chất: dd HCl khoảng 2 ml dd HCl ra.
loãng, Zn viên
( 1 điểm)
loãng.
PTHH: ( 1 điểm)
( 1 điểm)
( 1 điểm)
Zn+2HCl
( 1 điểm)
ZnCl2
+ H2
Nhận xét tính chất hóa học của acid ?
-
Dung dịch Acid làm đổi màu chất chỉ thị: làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ ( 0,5 điểm)
-
Dung dịch acid tác dụng được với nhiều kim loại tạo ra muối và khí hydrogen. ( 0,5 điểm)
Tổng điểm: ………..
Mức 4
Mức 3
Mức 2
Mức 1
( Tốt)
(Khá)
(Đạt)
(Chưa đạt)
Từ 9- 10 điểm
Từ 7-8 điểm
Từ 5-6 điểm
Còn lại
Giao nhiệm vụ về nhà: Chuẩn bị cho tiết học sau
-
Các nhóm (4HS) làm báo cáo powerpoint về ứng dụng của một số acid.
-
Thiết kế poster về nguyên nhân, tác hại, biện pháp giảm hiện tượng mưa acid.
Hoạt động 2.3: Ứng dụng của một số acid. (15 phút)
a) Mục tiêu: Trình bày được một số ứng dụng của một số acid thông dụng ( HCl, H2SO4, CH3COOH)
b) Nội dung: Tìm hiểu thông tin, sưu tầm tranh ảnh về ứng dụng của một số acid thông dụng, thiết kế
power theo nhóm, báo cáo trước lớp.
c) Sản phẩm:
-
Ứng dụng của hydrochloric acid HCl: tẩy rửa kim loại, điều chế glucose, sản xuất chất dẻo, sản
xuất dược phẩm…
-
Ứng dụng của sulfuric acid H 2SO4: sản xuất ắc quy, sản xuất chất dẻo, sản xuất sơn, sản xuất
phân bón…
6
-
Ứng dụng của acetic acid CH3COOH : sản xuất tơ nhân tạo, sản xuất thuốc diệt côn trùng, sản
xuất phẩm nhuộm, sản xuất dược phẩm…..
d) Tổ chức thực hiện:
-
Giao nhiệm vụ:
Giao nhiệm vụ từ tiết học trước: Nhóm 4HS tìm hiểu thông tin, tranh ảnh điện tử, thiết kế
powerpoint về Ứng dụng của một số acid trình chiếu trước lớp vào tiết học sau.
-
Thực hiện nhiệm vụ : HS thực hiện nhiệm vụ tại nhà.
-
Báo cáo, thảo luận: Các nhóm báo cáo sản phẩm bằng powerpoint trên lớp ( 13 phút)
-
Kết quả, nhận định: GV nhận xét sản phẩm học tập của các nhóm, cho điểm các nhóm có sản
phẩm tốt (2 phút).
Giới thiệu một số ứng dụng khác của acid.
Hoạt động 3: Luyện tập ( 20 phút)
a) Mục tiêu: Hệ thống được một số kiến thức đã học về acid.
b) Nội dung:
* Nhiệm vụ 1: Vẽ sơ đồ tư duy ( chiếu sản phẩm sơ đồ tư duy của các nhóm cho nhóm khác nhận xét)
* Nhiệm vụ 2: HS tham gia củng cố kiến thức bằng phầm mềm plicker
Câu 1. Acid là hợp chất trong phân tử có nguyên tử……………. liên kết với gốc acid .
A. oxygen
B. hydrogen
C. nitrogen
D. hydroxide
Câu 2. Chất nào sau đây là acid ?
A. CuO
B. CaCO3
C. KOH
D. H2SO4
Câu 3. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu đỏ?
A. nước đường.
B. nước chanh.
C. nước muối.
D. nước tinh khiết
Câu 4. Acid nào sau đây có trong dạ dày người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn ?
A. Hydrochloric acid
B. Sulfuric acid
C. Acetic acid
Câu 5. Cho dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với Zn. Sản phẩm tạo thành là:
A. Zn (SO4)2 và H2
C. ZnSO4 và H2
B. Zn2SO4 và H2
D. Không xảy ra phản ứng
c) Sản phẩm:
- Kết quả trên các phần mềm Plicker.
d) Tổ chức thực hiện:
* Nhiệm vụ 1: Vẽ sơ đồ tư duy
7
D. Nitric acid
- Giao nhiệm vụ: GV yêu cầu HS vẽ sơ đồ tư duy trên phần mềm trực tuyến microsoft visco.
- Thực hiện nhiệm vụ: HS hoàn thành nhiệm vụ theo hướng dẫn.
- Báo cáo, thảo luận: Kết quả trên ứng dụng.
- Kết quả, nhận định: Nhận xét sơ đồ tư duy của hs, khen ngợi HS có sản phẩm đúng, đẹp.
* Nhiệm vụ 2: HS tham gia củng cố kiến thức bằng phầm mềm plicker
- Giao nhiệm vụ: GV phát thẻ plicker cho HS, hướng dẫn cách giơ thẻ để GV quét mã.
- Thực hiện nhiệm vụ: HS hoàn thành nhiệm vụ theo hướng dẫn.
- Báo cáo, thảo luận: Kết quả trên ứng dụng.
- Kết quả, nhận định: GV gửi file bảng kết quả và nhận xét cho HS.
Hoạt động 4: Vận dụng (10 phút)
a) Mục tiêu:
- Tìm hiểu hiện tượng mưa acid: nguyên nhân, tác hại, biện pháp giảm hiện tượng mưa acid.
b) Nội dung: Tìm kiếm thông tin trên sách báo, nguồn internet về hiện tượng mưa acid.
c) Sản phẩm: Thiết kế poster về nguyên nhân, tác hại, biện pháp giảm mưa axit, có hình ảnh kèm theo.
d) Tổ chức thực hiện:
- Giao nhiệm vụ:
+ GV yêu cầu học sinh tìm kiếm một số phần mềm thiết kế poster, tìm hiểu kiến thức liên quan về
mưa acid ( giao từ tiết học trước).
- Thực hiện nhiệm vụ: HS thực hiện nhiệm vụ tại nhà ( đã giao từ tiết học trước).
- Báo cáo, thảo luận: HS báo cáo sản phẩm trong tiết học.
- Kết quả, nhận định: GV nhận xét rút ra kết luận, cho điểm các nhóm có sản phẩm tốt. giới thiệu
thêm về mưa acid thông qua video hoạt hình khoa học vui: https://www.youtube.com/watch?v=uumbBkZNC0&t=98s
IV. Nhận xét
V. Phụ lục
1. Phiếu học tập
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Tên nhóm:
Câu 1: Nêu đặc điểm chung về thành phần phân tử của các acid ?
…………………………………………………………………………………………………………
8
…………………………………………………………………………………………………………
Câu 2: Nêu khái niệm acid ?
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Câu 3: Viết sơ đồ tạo thành của phân tử acid .
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
PHIẾU HỌC TẬP 2
Nhóm:
Dụng cụ, hóa chất
Cách tiến hành
Hiện tượng
Giải thích hiện
tượng
Thí nghiệm 1
Thí nghiệm 2
Nhận xét tính chất hóa học của acid ?
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Kí duyệt giáo án tuần 8 (23/10/2023)
BGH
Tổ trưởng
Phan Hải Quân
Hoàng Việt Dũng
9
Ngày soạn: 10/10/2023
Ngày dạy:
/10/2023
I.Mục tiêu
CHỦ ĐỀ 2: ACID – BASE – pH – OXIDE – MUỐI
BÀI 8: ACID
Thời gian thực hiện: 03 tiết
1. Năng lực KHTN
* Nhận thức KHTN:
- Nêu được khái niệm acid (tạo ra ion H+).
- Trình bày được một số ứng dụng của một số acid thông dụng ( HCl, H2SO4, CH3COOH)
* Tìm hiểu tự nhiên
- Tiến hành được thí nghiệm của hydrochloric acid ( làm đổi màu chất chỉ thị, phản ứng với kim loại),
nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm (viết phương trình hóa học) và rút ra nhận
xét về tính chất của acid.
2. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Tích cực nghiên cứu tài liệu thực hiện nhiệm vụ cá nhân.
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm trong hoạt động nhóm, chủ động nhận và thực hiện nhiệm vụ được
giao.
- Trung thực: Cẩn thận trong ghi chép kết quả thí nghiệm.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
1. Thiết bị dạy học
- Máy tính, tivi.
- Dụng cụ, hóa chất Thí nghiệm acid làm đổi màu chất chỉ thị; phản ứng với kim loại :
+ Dụng cụ: mặt kính đồng hồ, ống hút nhỏ giọt, ống nghiệm.
+ Hóa chất: dd HCl loãng, giấy quỳ tím, Zn viên.
2. Học liệu
- Video :
+ Acetic acid làm đổi màu quỳ tím: https://www.youtube.com/watch?v=lc3YKxKJ6GQ
+ Acetic acid tác dụng với kim loại: https://www.youtube.com/watch?v=dHWz1e1zNxc
1
+ Hoạt hình khoa học vui: Tìm hiểu mưa acid là gì ?: https://www.youtube.com/watch?v=uumbBkZNC0&t=98s
- Tranh ảnh ứng dụng của hydrochloric acid, sulfuric acid, acetic acid.
- Phiếu học tập số 1,2.
III. Tiến trình dạy học
Tiết
1
Nội dung
Phương pháp/kĩ
Phương pháp/ công
Phương án ứng
thuật day học
cụ kiểm tra đánh giá
dụng CNTT
Hoạt động 1. Khởi PP: Dạy học trực PPĐG: hỏi đáp, quan Hình
ảnh,
động
quan
sát
máy
(10 phút)
KTDH: động não
CCĐG: Câu trả lời tính, máy chiếu.
Powerpoint,
ngắn
Hoạt động 2: Hình PP: Dạy học trực PPĐG: hỏi đáp
Powerpoint,
máy
thành kiến thức
quan, thực hành - thí CCĐG: Câu hỏi, sản tính, máy chiếu.
Hoạt động 2.1:
nghiệm.
Khái niệm acid
KTDH: động não
phẩm học tập.
(15 phút)
Hoạt động 2.2: Tính
chất hóa học của acid
(20 phút)
2
Hoạt động 2.2: Tính PP: Dạy học trực PPĐG: quan sát, hỏi Powerpoint,
chất hóa học của acid
quan, thực hành - thí đáp
(45 phút)
nghiệm.
máy
tính, máy chiếu.
CCĐG: sản phẩm học
Hoạt động 2.2.2: Làm KTDH: Chia nhóm
tập, Rubrics.
đổi màu chất chỉ thị
Hoạt động 2.2.3: Tác
dụng với kim loại
Hoạt động 2.3: Ứng PP: Dạy học trực PPĐG: quan sát, hỏi Powerpoint,
3
dụng của một số acid.
quan, dạy học hợp đáp
(15 phút)
tác.
CCĐG : Câu hỏi.
KTDH: Động não
2
máy
tính, máy chiếu.
Tiết
Nội dung
Phương pháp/kĩ
Phương pháp/ công
Phương án ứng
thuật day học
cụ kiểm tra đánh giá
dụng CNTT
Hoạt động 3: Luyện PP: Dạy học thông PPĐG: Quan sát.
plicker , microsoft
tập
qua trò chơi.
visco,
( 20 phút)
KT: Đặt câu hỏi.
CCĐG : Câu hỏi.
máy
tính,
máy chiếu.
Hoạt động 4: Vận PP: Dạy học hợp PPĐG: quan sát.
dụng
tác.
CCĐG: Sản phẩm của
(10 phút)
KT: Động não.
HS.
Internet.
Hoạt động 1: Khởi động (10 phút)
a) Mục tiêu: Quan sát tranh ảnh, liên hệ vào bài học.
b) Nội dung: HS quan sát tranh ảnh, trả lời câu hỏi.
c) Sản phẩm: giới thiệu bài acid.
d) Tổ chức thực hiện:
- Giao nhiệm vụ:
+ Chiếu tranh ảnh các loại quả: quả sấu, quả me, quả chanh.
+ Các loại quả trên có đặc điểm gì giống nhau ? Theo em, vì sau chúng có đặc điểm giống nhau đó?
(Làm việc cá nhân trong Thời gian: 3 phút)
- Thực hiện nhiệm vụ: HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi.
- Báo cáo thảo luận:
+ HS trả lời câu hỏi.
Đáp án dự kiến: Các loại quả trên đều có vị chua, vì trong quả chứa acid.
- Kết quả, nhận định: GV chốt đáp án, giới thiệu vào bài acid
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới
Hoạt động 2.1: Khái niệm acid (15 phút)
a) Mục tiêu: Nêu được khái niệm acid (tạo ra ion H+).
b) Nội dung: Tìm hiểu thông tin, thảo luận cặp đôi, nêu khái niệm acid.
c) Sản phẩm:
- Khái niệm acid: Acid là những hợp chất trong phân tử có nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid.
Khi tan trong nước, acid tạo ra ion H+.
3
- Phiếu học tập, bài thuyết trình về sản phẩm học tập.
d) Tổ chức thực hiện:
- Giao nhiệm vụ: Nghiên cứu thông tin, thảo luận cặp đôi hoàn thành phiếu học tập số 1. (8 phút)
- Thực hiện nhiệm vụ: HS nghiên cứu thông tin (3 phút), hoàn thành phiếu học tập (5 phút).
- Báo cáo thảo luận: Gọi 1-2 nhóm HS trình bày sản phẩm của mình, nhóm khác nhận xét, đặt câu hỏi
thảo luận, phản biện (5 phút).
Dự kiến sản phẩm:
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Tên nhóm:
Câu 1: Nêu đặc điểm chung về thành phần phân tử của các acid ?
-
Đặc điểm chung: phân tử acid gồm: nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid.
Câu 2: Nêu khái niệm acid ?
Acid là những hợp chất trong phân tử có nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid. Khi tan trong
nước, acid tạo ra ion H+.
Câu 3: Viết sơ đồ tạo thành của phân tử acid .
Acid
ion H+ + ion âm gốc acid
- Kết quả, nhận định: Nhận xét, chốt kiến thức khái niệm acid (2 phút).
Giáo viên giới thiệu tên một số acid thông dụng, cách viết sơ đồ tạo ra ion H+ từ hydrochloric acid,
sulfuric acid.
Hoạt động 2.2: Tính chất hóa học của acid ( 65 phút).
a) Mục tiêu:
- Tiến hành được thí nghiệm của hydrochloric acid ( làm đổi màu chất chỉ thị, phản ứng với kim loại),
nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm (viết phương trình hóa học) và rút ra nhận
xét về tính chất của acid.
b) Nội dung:
- Tiến hành thí nghiệm của hydrochloric acid ( làm đổi màu chất chỉ thị, phản ứng với kim loại)
- Hoàn thành phiếu học tập, nêu và giải thích hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm (viết phương trình
hóa học) và rút ra nhận xét về tính chất của acid.
c) Sản phẩm:
Tính chất hóa học của acid:
+ Dung dịch Acid làm đổi màu chất chỉ thị: làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
4
+ Dung dịch acid tác dụng được với nhiều kim loại tạo ra muối và khí hydrogen.
d) Tổ chức thực hiện:
- Giao nhiệm vụ: Hoạt động nhóm 4HS
GV Yêu cầu HS nghiên cứu thông tin SGK trang 48,49 mục II. Tính chất hóa học của acid , thực
hiện thí nghiệm theo nhóm và hoàn thành PHT số 2 (35 phút)
- Thực hiện nhiệm vụ:
+ Các nhóm làm thí nghiệm (20 phút)
+ Hoàn thành PHT (15 phút)
- Báo cáo thảo luận: Gọi từng nhóm lên thuyết trình sản phẩm của nhóm mình (20 phút)
- Kết quả, nhận định: GV nhận xét và chốt nội dung về tính chất hóa học của acid. (10 phút)
Giới thiệu thêm các video tính chất của acetic acid:
+ Acetic acid làm đổi màu quỳ tím: https://www.youtube.com/watch?v=lc3YKxKJ6GQ
+ Acetic acid tác dụng với kim loại: https://www.youtube.com/watch?v=dHWz1e1zNxc
* Phương án đánh giá
- GV đưa ra phương án đánh giá HS bằng Rubrics: Phát phiếu đánh giá cho HS đánh giá bài của nhóm
khác.
PHIẾU HỌC TẬP 2
Nhóm:
Dụng cụ, hóa chất
Cách tiến hành
Hiện tượng
Giải
thích
hiện
tượng.
Viết PTHH (nếu
có)
Thí
nghiệm 1
- Dụng cụ: mặt kính - Đặt mẩu quỳ tím lên
đồng hồ, ống hút
nhỏ giọt
- Hóa chất: dd HCl
loãng, giấy quỳ tím.
mặt kính đồng hồ
- Lấy dd HCl loãng Qùy tím chuyển
Quỳ tím là chất chỉ
và nhỏ 1 giọt lên sang màu đỏ.
thị màu, nhỏ acid
mẩu quỳ tím.
lên làm quỳ tím
chuyển màu đỏ.
( 1 điểm)
( 1 điểm)
( 1 điểm)
5
( 1 điểm)
Thí
- Dụng cụ: giá thí -
nghiệm 2
nghiệm,
Cho 1 viên Zn vào
ống ống nghiệm.
nghiệm, ống hút nhỏ giọt
Sau đó cho thêm Viên kẽm tan Kẽm tan trong acid
vào
ống
nghiệm dần, có khí thoát và có khí thoát ra.
- Hóa chất: dd HCl khoảng 2 ml dd HCl ra.
loãng, Zn viên
( 1 điểm)
loãng.
PTHH: ( 1 điểm)
( 1 điểm)
( 1 điểm)
Zn+2HCl
( 1 điểm)
ZnCl2
+ H2
Nhận xét tính chất hóa học của acid ?
-
Dung dịch Acid làm đổi màu chất chỉ thị: làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ ( 0,5 điểm)
-
Dung dịch acid tác dụng được với nhiều kim loại tạo ra muối và khí hydrogen. ( 0,5 điểm)
Tổng điểm: ………..
Mức 4
Mức 3
Mức 2
Mức 1
( Tốt)
(Khá)
(Đạt)
(Chưa đạt)
Từ 9- 10 điểm
Từ 7-8 điểm
Từ 5-6 điểm
Còn lại
Giao nhiệm vụ về nhà: Chuẩn bị cho tiết học sau
-
Các nhóm (4HS) làm báo cáo powerpoint về ứng dụng của một số acid.
-
Thiết kế poster về nguyên nhân, tác hại, biện pháp giảm hiện tượng mưa acid.
Hoạt động 2.3: Ứng dụng của một số acid. (15 phút)
a) Mục tiêu: Trình bày được một số ứng dụng của một số acid thông dụng ( HCl, H2SO4, CH3COOH)
b) Nội dung: Tìm hiểu thông tin, sưu tầm tranh ảnh về ứng dụng của một số acid thông dụng, thiết kế
power theo nhóm, báo cáo trước lớp.
c) Sản phẩm:
-
Ứng dụng của hydrochloric acid HCl: tẩy rửa kim loại, điều chế glucose, sản xuất chất dẻo, sản
xuất dược phẩm…
-
Ứng dụng của sulfuric acid H 2SO4: sản xuất ắc quy, sản xuất chất dẻo, sản xuất sơn, sản xuất
phân bón…
6
-
Ứng dụng của acetic acid CH3COOH : sản xuất tơ nhân tạo, sản xuất thuốc diệt côn trùng, sản
xuất phẩm nhuộm, sản xuất dược phẩm…..
d) Tổ chức thực hiện:
-
Giao nhiệm vụ:
Giao nhiệm vụ từ tiết học trước: Nhóm 4HS tìm hiểu thông tin, tranh ảnh điện tử, thiết kế
powerpoint về Ứng dụng của một số acid trình chiếu trước lớp vào tiết học sau.
-
Thực hiện nhiệm vụ : HS thực hiện nhiệm vụ tại nhà.
-
Báo cáo, thảo luận: Các nhóm báo cáo sản phẩm bằng powerpoint trên lớp ( 13 phút)
-
Kết quả, nhận định: GV nhận xét sản phẩm học tập của các nhóm, cho điểm các nhóm có sản
phẩm tốt (2 phút).
Giới thiệu một số ứng dụng khác của acid.
Hoạt động 3: Luyện tập ( 20 phút)
a) Mục tiêu: Hệ thống được một số kiến thức đã học về acid.
b) Nội dung:
* Nhiệm vụ 1: Vẽ sơ đồ tư duy ( chiếu sản phẩm sơ đồ tư duy của các nhóm cho nhóm khác nhận xét)
* Nhiệm vụ 2: HS tham gia củng cố kiến thức bằng phầm mềm plicker
Câu 1. Acid là hợp chất trong phân tử có nguyên tử……………. liên kết với gốc acid .
A. oxygen
B. hydrogen
C. nitrogen
D. hydroxide
Câu 2. Chất nào sau đây là acid ?
A. CuO
B. CaCO3
C. KOH
D. H2SO4
Câu 3. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu đỏ?
A. nước đường.
B. nước chanh.
C. nước muối.
D. nước tinh khiết
Câu 4. Acid nào sau đây có trong dạ dày người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn ?
A. Hydrochloric acid
B. Sulfuric acid
C. Acetic acid
Câu 5. Cho dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với Zn. Sản phẩm tạo thành là:
A. Zn (SO4)2 và H2
C. ZnSO4 và H2
B. Zn2SO4 và H2
D. Không xảy ra phản ứng
c) Sản phẩm:
- Kết quả trên các phần mềm Plicker.
d) Tổ chức thực hiện:
* Nhiệm vụ 1: Vẽ sơ đồ tư duy
7
D. Nitric acid
- Giao nhiệm vụ: GV yêu cầu HS vẽ sơ đồ tư duy trên phần mềm trực tuyến microsoft visco.
- Thực hiện nhiệm vụ: HS hoàn thành nhiệm vụ theo hướng dẫn.
- Báo cáo, thảo luận: Kết quả trên ứng dụng.
- Kết quả, nhận định: Nhận xét sơ đồ tư duy của hs, khen ngợi HS có sản phẩm đúng, đẹp.
* Nhiệm vụ 2: HS tham gia củng cố kiến thức bằng phầm mềm plicker
- Giao nhiệm vụ: GV phát thẻ plicker cho HS, hướng dẫn cách giơ thẻ để GV quét mã.
- Thực hiện nhiệm vụ: HS hoàn thành nhiệm vụ theo hướng dẫn.
- Báo cáo, thảo luận: Kết quả trên ứng dụng.
- Kết quả, nhận định: GV gửi file bảng kết quả và nhận xét cho HS.
Hoạt động 4: Vận dụng (10 phút)
a) Mục tiêu:
- Tìm hiểu hiện tượng mưa acid: nguyên nhân, tác hại, biện pháp giảm hiện tượng mưa acid.
b) Nội dung: Tìm kiếm thông tin trên sách báo, nguồn internet về hiện tượng mưa acid.
c) Sản phẩm: Thiết kế poster về nguyên nhân, tác hại, biện pháp giảm mưa axit, có hình ảnh kèm theo.
d) Tổ chức thực hiện:
- Giao nhiệm vụ:
+ GV yêu cầu học sinh tìm kiếm một số phần mềm thiết kế poster, tìm hiểu kiến thức liên quan về
mưa acid ( giao từ tiết học trước).
- Thực hiện nhiệm vụ: HS thực hiện nhiệm vụ tại nhà ( đã giao từ tiết học trước).
- Báo cáo, thảo luận: HS báo cáo sản phẩm trong tiết học.
- Kết quả, nhận định: GV nhận xét rút ra kết luận, cho điểm các nhóm có sản phẩm tốt. giới thiệu
thêm về mưa acid thông qua video hoạt hình khoa học vui: https://www.youtube.com/watch?v=uumbBkZNC0&t=98s
IV. Nhận xét
V. Phụ lục
1. Phiếu học tập
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Tên nhóm:
Câu 1: Nêu đặc điểm chung về thành phần phân tử của các acid ?
…………………………………………………………………………………………………………
8
…………………………………………………………………………………………………………
Câu 2: Nêu khái niệm acid ?
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Câu 3: Viết sơ đồ tạo thành của phân tử acid .
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
PHIẾU HỌC TẬP 2
Nhóm:
Dụng cụ, hóa chất
Cách tiến hành
Hiện tượng
Giải thích hiện
tượng
Thí nghiệm 1
Thí nghiệm 2
Nhận xét tính chất hóa học của acid ?
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Kí duyệt giáo án tuần 8 (23/10/2023)
BGH
Tổ trưởng
Phan Hải Quân
Hoàng Việt Dũng
9
 








Các ý kiến mới nhất