Phát triển thể chất - thể dục sáng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: TRẦN THỊ NHẬT DUNG
Ngày gửi: 16h:23' 15-10-2023
Dung lượng: 19.1 KB
Số lượt tải: 71
Nguồn:
Người gửi: TRẦN THỊ NHẬT DUNG
Ngày gửi: 16h:23' 15-10-2023
Dung lượng: 19.1 KB
Số lượt tải: 71
Số lượt thích:
0 người
THỂ DỤC SÁNG 4-5 TUỔI.
THỂ DỤC SÁNG 5-6 TUỔI.
- Hô hấp: Hít vào, thở ra.
- Tay:
- Tay:
+ Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước,
sang 2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay,
quay cổ tay, kiễng chân).
+ Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước,
sang 2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay,
nắm, mở bàn tay).
+ Co và duỗi tay, vỗ 2 tay vào nhau
(phía trước, phía sau, trên đầu).
- Lưng, bụng, lườn:
+ Cúi về phía trước, ngửa người ra
sau.
+ Quay sang trái, sang phải.
+ Nghiêng người sang trái, sang phải.
- Chân:
+ Nhún chân.
+ Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ.
+ Đứng, lần lượt từng chân co cao
đầu gối.
THỂ DỤC SÁNG 3 - 4 TUỔI.
- Hô hấp: Hít vào, thở ra.
- Tay:
+ Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước,
sang 2 bên.
+ Co và duỗi tay, bắt chéo 2 tay trước
ngực.
- Lưng, bụng, lườn:
+ Cúi về phía trước.
+ Quay sang trái, sang phải.
+ Nghiêng người sang trái, sang phải.
- Chân:
+ Bước lên phía trước, bước sang
ngang; ngồi xổm; đứng lên; bật tại
chỗ.
+ Co duỗi chân.
+ Co và duỗi từng tay, kết hợp kiễng
chân. Hai tay đánh xoay tròn trước
ngực, đưa lên cao.
- Lưng, bụng, lườn:
+ Ngửa người ra sau kết hợp tay giơ
lên cao, chân bước sang phải, sang
trái.
+ Quay sang trái, sang phải kết hợp
tay chống hông hoặc hai tay dang
ngang, chân bước sang phải, sang
trái.
+ Nghiêng người sang hai bên, kết
hợp tay chống hông, chân bước sang
phải, sang trái.
- Chân:
+ Đưa ra phía trước, đưa sang ngang,
đưa về phía sau.
+ Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang;
nhảy lên đưa một chân về phía trước,
một chân về sau.
THỂ DỤC SÁNG 25 36 THÁNG TUỔI.
Hô hấp: tập hít vào, thở ra.
- Tay: giơ cao, đưa ra phía trước, đưa
sang ngang, đưa ra sau kết hợp với
lắc bàn tay.
- Lưng, bụng, lườn: cúi về phía trước,
nghiêng người sang 2 bên, vặn người
sang 2 bên.
- Chân: ngồi xuống, đứng lên, co duỗi
từng chân.
THỂ DỤC SÁNG 18 – 24 THÁNG TUỔI.
Hô hấp: tập hít thở
- Tay: giơ cao, đưa phía trước, đưa
sang ngang, đưa ra sau..
- Lưng, bụng, lườn: cúi về phía trước,
nghiêng người sang 2 bên.
- Chân: dang sang 2 bên, ngồi xuống,
đứng lên.
THỂ DỤC SÁNG 12 – 18 THÁNG TUỔI.
Tập thụ động:
- Tay: giơ cao, đưa phía trước, đưa
sang ngang.
Lưng, bụng, lườn: cúi về phía trước,
nghiêng người sang 2 bên.
Chân: ngồi, chân dang sang 2 bên,
nhấc cao từng chân, nhấc cao 2
chân..
THỂ DỤC SÁNG 6 -12 THÁNG TUỔI.
Tập thụ động.
- Tay: co, duỗi, đưa lên cao, bắt chéo
tay trước ngực
- Chân: co duỗi chân, nâng 2 chân
duỗi thẳng.
1.1. Các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp
a) Các động tác
Động tác hô hấp: Bao gồm động tác hít vào thật sâu và thở ra từ từ.
Những động tác phát triển hô hấp: Động tác từ 1 – 4 tập cho trẻ thở ra, hít
vào sâu.
Động tác 5: hít vào, thở ra sâu.
Tất cả các động tác thực hiện với tư thế đứng tự nhiên, chân đứng rộng bằng
vai, tay thả xuôi, đầu không cúi.
– Hít vào thật sâu khi mở rộng lồng ngực bằng các động tác: 2 tay dang
ngang, đưa tay ra trước, giơ lên cao.
Thở ra từ từ khi thu hẹp lồng ngực bằng động tác: 2 tay thả xuôi xuống, đưa
tay ra trước bắt chéo trước ngực.
Hít vào, thở ra kết hợp với sử dụng đồ vật (thổi lá cây, dải lụa, sợi len...).
Các động tác phát triển cơ tay và bả vai
Những động tác phát triển cơ tay vai: Đưa tay ra trước, đưa tay lên cao mắt
nhìn theo tay. Đưa tay ra sau, đưa tay dang ngang – thẳng ngang vai. Các
động tác thực hiện với tư thế đứng tự nhiên, chân đứng rộng bằng vai, đầu
không cúi.
- Động tác 1: Đưa lên cao, ra phía trước, sang ngang
+Đứng 2 chân dang rộng bằng vai
+ Hai tay giơ thẳng qua đầu.
+ Đưa 2 tay về phía trước.
+ Đưa 2 tay sang ngang, bằng vai.
+ Hạ 2 tay xuống, tay xuôi theo người.
– Động tác 2: Đưa hai tay ra phía trước. – sau và vỗ vào nhau
+Đứng thẳng, hai chân dang rộng bằng vai.
+ Hai tay đưa sang ngang cao bằng vai.
+ Đưa 2 tay về phía trước (hoặc phía sau), vỗ 2 tay vào nhau,
+ Dua 2 tay sang ngang.
+ Hạ 2 tay xuống, tay xuôi theo người
Động tác 3: Đưa ra trước, gập khuỷu tay Đứng thẳng, hai chân dang rộng
bằng vai.
+ Hai tay đưa ra phía trước cao ngang vai - Gặp khuỷu tay lại, bàn tay chạm
vai.
+ Đưa 2 tay ra phía trước.
+ Hạ 2 tay xuống, tay xuôi theo người,
– Động tác 4: Đưa hai tay ra trước, về phía sau
Đứng thẳng, hai chân dang rộng bằng vai.
+ Đưa 2 tay ra phía trước.
+ Đưa 2 tay ra phía sau.
+ Đưa 2 tay ra phía trước.
+ Đưa tay về, hạ tay xuống, tay xuôi theo người.
- Động tác 5: Đánh xoay tròn hai vai
Đứng thẳng, hai chân dang rộng bằng vai.
+ Hai tay đưa sang ngang cao bằng vai.
+ Hai tay gập lại, đầu ngón tay chạm vai, quay tròn cánh tay về phía trước,
phía sau.
+ Hạ tay xuống, tay xuôi theo người.
Có thể tập các động tác trên kết hợp với vẫy bàn tay hoặc co duỗi các ngón
tay.
Các động tác phát triển cơ lưng, bụng
Những động tác phát triển cơ bụng – lườn: Khi thực hiện động tác cúi người về
trước yêu cầu chân phải thẳng, cúi thấp nhiều. Nghiêng người sang hai bên thì
đầu không cúi, không gập bụng.
– Động tác 1: Nghiêng người sang bên
+Đứng 2 chân dang rộng bằng vai, tay chống vào hông.
+ Nghiêng người sang phải.
+ Trở về tư thế ban đầu.
+Nghiêng người sang trái.
+ Trở về tư thế ban đầu.
- Động tác 2: Quay người sang bên
Đứng thẳng, tay chống hông.
+ Quay người sang phải.
+ Trở về tư thế ban đầu.
+ Quay người sang trái.
+ Trở về tư thế ban đầu.
- Động tác 3: Đứng cúi người về trước
Đứng 2 chân dang rộng, giơ 2 tay lên cao.
+ Cúi xuống, 2 chân đứng thẳng, tay chạm đất.
+ Đứng lên, 2 tay giơ cao,
+ Hạ tay xuống xuôi theo người.
– Động tác 4: Ngồi, cúi về trước, ngửa ra sau.
Ngồi bệt, thẳng lưng, 2 chân duỗi thẳng
+ Đưa thẳng 2 tay cao quá đầu.
+ Cúi xuống, 2 tay đưa về phía trước, bàn tay chạm đất.
+ Ngồi thẳng, ngửa người ra phía sau, 2 bàn tay chống xuống đất.
+ Ngồi thẳng, 2 tay để tự do.
- Động tác 5: Ngồi, quay người sang bên
Ngồi bệt, thẳng lưng, 2 tay chống hông.
+ Quay người sang phải, trở lại tư thế ban đầu,
+ Quay người sang trái, trở về tư thế ban đầu.
Các động tác phát triển cơ chân
Những động tác phát triển cơ chân: Động tác ngồi xổm phải ngồi thấp (không
ngồi lưng chừng), khi co duỗi chân đưa đầu gối về phía trước ngực (không đưa
sang hai bên). Tư thế chuẩn bị: đứng tự nhiên, chân đứng rộng bằng vai, tay
thả xuôi, đầu không cúi.
Động tác bật – nhảy: Yêu cầu nhún bật bằng hai chân, khi chạm đất bằng hai
đầu bàn chân. Tư thế chuẩn bị: đứng thẳng, tay chống hông hoặc đưa cao. Bật
về trước hoặc bật tại chỗ theo nhịp.
- Động tác 1: Đứng, một chân đưa lên trước, khuỵu gối
+Đứng thẳng, 2 tay chống hông.
+ Chân phải bước lên phía trước, khuỵu đầu gối.
+ Co chân phải lại, đứng thẳng.
+ Đưa chân trái lên phía trước, khuỵu đầu gối.
+ Co chân trái lại, đứng thẳng.
– Động tác 2: Đứng, một chân nâng cao – gập gối
Đứng thẳng, hai tay chống hông.
+ Chân phải nâng cao, đầu gối gập vuông góc.
+ Hạ chân phải xuống, đứng thẳng.
+ Chân trái nâng cao, đầu gối gập vuông góc.
+ Hạ chân trái xuống, đứng thẳng.
– Động tác 3: Đứng, nhún chân, khuỵu gối
Đứng thẳng, 2 chân rộng bằng vai, 2 bàn tay để sau gáy.
+ Nhún xuống, đầu gối khuỵu.
+ Đứng thẳng, hai bàn tay để sau gáy.
+ Trở về tư thế ban đầu.
– Động tác 4: Ngồi nâng hai chân duỗi thẳng
Ngồi bệt, chân duỗi thẳng, tay chống ra đằng sau.
+ Co 2 đầu gối lại.
+ Duỗi thẳng 2 chân.
+ Giơ 2 chân lên cao.
+ Hạ 2 chân xuống, duỗi thẳng.
– Động tác 5: Bật lên trước, ra sau, sang bên
+Đứng thẳng, 2 tay chống hông.
+ Nhảy tiến lên phía trước.
+ Nhảy lùi phía sau.
+ Nhảy sang bên phải.
+ Nhảy sang bên trái.
THỂ DỤC SÁNG 5-6 TUỔI.
- Hô hấp: Hít vào, thở ra.
- Tay:
- Tay:
+ Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước,
sang 2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay,
quay cổ tay, kiễng chân).
+ Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước,
sang 2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay,
nắm, mở bàn tay).
+ Co và duỗi tay, vỗ 2 tay vào nhau
(phía trước, phía sau, trên đầu).
- Lưng, bụng, lườn:
+ Cúi về phía trước, ngửa người ra
sau.
+ Quay sang trái, sang phải.
+ Nghiêng người sang trái, sang phải.
- Chân:
+ Nhún chân.
+ Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ.
+ Đứng, lần lượt từng chân co cao
đầu gối.
THỂ DỤC SÁNG 3 - 4 TUỔI.
- Hô hấp: Hít vào, thở ra.
- Tay:
+ Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước,
sang 2 bên.
+ Co và duỗi tay, bắt chéo 2 tay trước
ngực.
- Lưng, bụng, lườn:
+ Cúi về phía trước.
+ Quay sang trái, sang phải.
+ Nghiêng người sang trái, sang phải.
- Chân:
+ Bước lên phía trước, bước sang
ngang; ngồi xổm; đứng lên; bật tại
chỗ.
+ Co duỗi chân.
+ Co và duỗi từng tay, kết hợp kiễng
chân. Hai tay đánh xoay tròn trước
ngực, đưa lên cao.
- Lưng, bụng, lườn:
+ Ngửa người ra sau kết hợp tay giơ
lên cao, chân bước sang phải, sang
trái.
+ Quay sang trái, sang phải kết hợp
tay chống hông hoặc hai tay dang
ngang, chân bước sang phải, sang
trái.
+ Nghiêng người sang hai bên, kết
hợp tay chống hông, chân bước sang
phải, sang trái.
- Chân:
+ Đưa ra phía trước, đưa sang ngang,
đưa về phía sau.
+ Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang;
nhảy lên đưa một chân về phía trước,
một chân về sau.
THỂ DỤC SÁNG 25 36 THÁNG TUỔI.
Hô hấp: tập hít vào, thở ra.
- Tay: giơ cao, đưa ra phía trước, đưa
sang ngang, đưa ra sau kết hợp với
lắc bàn tay.
- Lưng, bụng, lườn: cúi về phía trước,
nghiêng người sang 2 bên, vặn người
sang 2 bên.
- Chân: ngồi xuống, đứng lên, co duỗi
từng chân.
THỂ DỤC SÁNG 18 – 24 THÁNG TUỔI.
Hô hấp: tập hít thở
- Tay: giơ cao, đưa phía trước, đưa
sang ngang, đưa ra sau..
- Lưng, bụng, lườn: cúi về phía trước,
nghiêng người sang 2 bên.
- Chân: dang sang 2 bên, ngồi xuống,
đứng lên.
THỂ DỤC SÁNG 12 – 18 THÁNG TUỔI.
Tập thụ động:
- Tay: giơ cao, đưa phía trước, đưa
sang ngang.
Lưng, bụng, lườn: cúi về phía trước,
nghiêng người sang 2 bên.
Chân: ngồi, chân dang sang 2 bên,
nhấc cao từng chân, nhấc cao 2
chân..
THỂ DỤC SÁNG 6 -12 THÁNG TUỔI.
Tập thụ động.
- Tay: co, duỗi, đưa lên cao, bắt chéo
tay trước ngực
- Chân: co duỗi chân, nâng 2 chân
duỗi thẳng.
1.1. Các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp
a) Các động tác
Động tác hô hấp: Bao gồm động tác hít vào thật sâu và thở ra từ từ.
Những động tác phát triển hô hấp: Động tác từ 1 – 4 tập cho trẻ thở ra, hít
vào sâu.
Động tác 5: hít vào, thở ra sâu.
Tất cả các động tác thực hiện với tư thế đứng tự nhiên, chân đứng rộng bằng
vai, tay thả xuôi, đầu không cúi.
– Hít vào thật sâu khi mở rộng lồng ngực bằng các động tác: 2 tay dang
ngang, đưa tay ra trước, giơ lên cao.
Thở ra từ từ khi thu hẹp lồng ngực bằng động tác: 2 tay thả xuôi xuống, đưa
tay ra trước bắt chéo trước ngực.
Hít vào, thở ra kết hợp với sử dụng đồ vật (thổi lá cây, dải lụa, sợi len...).
Các động tác phát triển cơ tay và bả vai
Những động tác phát triển cơ tay vai: Đưa tay ra trước, đưa tay lên cao mắt
nhìn theo tay. Đưa tay ra sau, đưa tay dang ngang – thẳng ngang vai. Các
động tác thực hiện với tư thế đứng tự nhiên, chân đứng rộng bằng vai, đầu
không cúi.
- Động tác 1: Đưa lên cao, ra phía trước, sang ngang
+Đứng 2 chân dang rộng bằng vai
+ Hai tay giơ thẳng qua đầu.
+ Đưa 2 tay về phía trước.
+ Đưa 2 tay sang ngang, bằng vai.
+ Hạ 2 tay xuống, tay xuôi theo người.
– Động tác 2: Đưa hai tay ra phía trước. – sau và vỗ vào nhau
+Đứng thẳng, hai chân dang rộng bằng vai.
+ Hai tay đưa sang ngang cao bằng vai.
+ Đưa 2 tay về phía trước (hoặc phía sau), vỗ 2 tay vào nhau,
+ Dua 2 tay sang ngang.
+ Hạ 2 tay xuống, tay xuôi theo người
Động tác 3: Đưa ra trước, gập khuỷu tay Đứng thẳng, hai chân dang rộng
bằng vai.
+ Hai tay đưa ra phía trước cao ngang vai - Gặp khuỷu tay lại, bàn tay chạm
vai.
+ Đưa 2 tay ra phía trước.
+ Hạ 2 tay xuống, tay xuôi theo người,
– Động tác 4: Đưa hai tay ra trước, về phía sau
Đứng thẳng, hai chân dang rộng bằng vai.
+ Đưa 2 tay ra phía trước.
+ Đưa 2 tay ra phía sau.
+ Đưa 2 tay ra phía trước.
+ Đưa tay về, hạ tay xuống, tay xuôi theo người.
- Động tác 5: Đánh xoay tròn hai vai
Đứng thẳng, hai chân dang rộng bằng vai.
+ Hai tay đưa sang ngang cao bằng vai.
+ Hai tay gập lại, đầu ngón tay chạm vai, quay tròn cánh tay về phía trước,
phía sau.
+ Hạ tay xuống, tay xuôi theo người.
Có thể tập các động tác trên kết hợp với vẫy bàn tay hoặc co duỗi các ngón
tay.
Các động tác phát triển cơ lưng, bụng
Những động tác phát triển cơ bụng – lườn: Khi thực hiện động tác cúi người về
trước yêu cầu chân phải thẳng, cúi thấp nhiều. Nghiêng người sang hai bên thì
đầu không cúi, không gập bụng.
– Động tác 1: Nghiêng người sang bên
+Đứng 2 chân dang rộng bằng vai, tay chống vào hông.
+ Nghiêng người sang phải.
+ Trở về tư thế ban đầu.
+Nghiêng người sang trái.
+ Trở về tư thế ban đầu.
- Động tác 2: Quay người sang bên
Đứng thẳng, tay chống hông.
+ Quay người sang phải.
+ Trở về tư thế ban đầu.
+ Quay người sang trái.
+ Trở về tư thế ban đầu.
- Động tác 3: Đứng cúi người về trước
Đứng 2 chân dang rộng, giơ 2 tay lên cao.
+ Cúi xuống, 2 chân đứng thẳng, tay chạm đất.
+ Đứng lên, 2 tay giơ cao,
+ Hạ tay xuống xuôi theo người.
– Động tác 4: Ngồi, cúi về trước, ngửa ra sau.
Ngồi bệt, thẳng lưng, 2 chân duỗi thẳng
+ Đưa thẳng 2 tay cao quá đầu.
+ Cúi xuống, 2 tay đưa về phía trước, bàn tay chạm đất.
+ Ngồi thẳng, ngửa người ra phía sau, 2 bàn tay chống xuống đất.
+ Ngồi thẳng, 2 tay để tự do.
- Động tác 5: Ngồi, quay người sang bên
Ngồi bệt, thẳng lưng, 2 tay chống hông.
+ Quay người sang phải, trở lại tư thế ban đầu,
+ Quay người sang trái, trở về tư thế ban đầu.
Các động tác phát triển cơ chân
Những động tác phát triển cơ chân: Động tác ngồi xổm phải ngồi thấp (không
ngồi lưng chừng), khi co duỗi chân đưa đầu gối về phía trước ngực (không đưa
sang hai bên). Tư thế chuẩn bị: đứng tự nhiên, chân đứng rộng bằng vai, tay
thả xuôi, đầu không cúi.
Động tác bật – nhảy: Yêu cầu nhún bật bằng hai chân, khi chạm đất bằng hai
đầu bàn chân. Tư thế chuẩn bị: đứng thẳng, tay chống hông hoặc đưa cao. Bật
về trước hoặc bật tại chỗ theo nhịp.
- Động tác 1: Đứng, một chân đưa lên trước, khuỵu gối
+Đứng thẳng, 2 tay chống hông.
+ Chân phải bước lên phía trước, khuỵu đầu gối.
+ Co chân phải lại, đứng thẳng.
+ Đưa chân trái lên phía trước, khuỵu đầu gối.
+ Co chân trái lại, đứng thẳng.
– Động tác 2: Đứng, một chân nâng cao – gập gối
Đứng thẳng, hai tay chống hông.
+ Chân phải nâng cao, đầu gối gập vuông góc.
+ Hạ chân phải xuống, đứng thẳng.
+ Chân trái nâng cao, đầu gối gập vuông góc.
+ Hạ chân trái xuống, đứng thẳng.
– Động tác 3: Đứng, nhún chân, khuỵu gối
Đứng thẳng, 2 chân rộng bằng vai, 2 bàn tay để sau gáy.
+ Nhún xuống, đầu gối khuỵu.
+ Đứng thẳng, hai bàn tay để sau gáy.
+ Trở về tư thế ban đầu.
– Động tác 4: Ngồi nâng hai chân duỗi thẳng
Ngồi bệt, chân duỗi thẳng, tay chống ra đằng sau.
+ Co 2 đầu gối lại.
+ Duỗi thẳng 2 chân.
+ Giơ 2 chân lên cao.
+ Hạ 2 chân xuống, duỗi thẳng.
– Động tác 5: Bật lên trước, ra sau, sang bên
+Đứng thẳng, 2 tay chống hông.
+ Nhảy tiến lên phía trước.
+ Nhảy lùi phía sau.
+ Nhảy sang bên phải.
+ Nhảy sang bên trái.
 









Các ý kiến mới nhất