Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

tieng viet 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê thị thảo nguyên
Ngày gửi: 19h:43' 10-10-2023
Dung lượng: 134.2 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích: 0 người
TUẦN 15
27/12/2021 đến 31/12/2021
Tiếng Việt:

Tiết 1+2:
BÀI 66: UÔI, UÔM
1.Yêu cầu cần đạt:
a. Năng lực đặc thù:
- Nhận biết và đọc đúng các vầnuôi, uôm; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn có các
vần uôi, uôm; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng các vầnuôi, uôm(chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần uôi, uôm.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vầnuôi, uômcó trong bài học.
b.Năng lực chung:
- Năng lực tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL ngôn
ngữ, NL thẩm mĩ,...
- Phát triển kỹ năng nói về việc đi lại trên biển. Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết
cảnh sắc bình minh trên biển, các phương tiện trên biển (thuyền buồm, tàu đánh cá) và
các hoạt động trên biển; suy đoán nội dung tranh minh hoạ (cánh buom căng gió, cảnh
sắc và các hoạt động lúc bình minh trên biển).
c. Phẩm chất:
Yêu nước: HS cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên và đời sống trên biển thông qua
đoạn văn đọc và các hình ảnh trong bài.
2. Đồ dùng dạy học:
- GV: Nắm vững đặc điểm phát âm ; cấu tạo và quy trình viết các vần uôi, uôm đoạn
văn ứng dụng “ Buổi sớm mai….tàu cá nối đuôi nhau vào bờ” viết trên bảng phụ.
- HS: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS.
3. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TIẾT 1
Hoạt động của gìáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Ôn và khởi động (5p)
Mục tiêu: Tạo tâm thế thoải mái cho HS
bước vào tiết học
Cách tiến hành:
Hs chơi
- HS hát chơi trò chơi
2. Hoạt động Hình thành kiến thức mới
(30p)
Hoạt động 1: Nhận biết
Mục tiêu: HS nhận biết vần uôi, uôm phát
triển cho HS kĩ năng quan sát tranh.
Cách tiến hành:
-HS trả lời
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời
cầu hỏi Em thấy gì trong tranh?
-Hs lắng nghe
- GV nói cầu thuyết minh (nhận biết) dưới
tranh và HS nói theo.
- GV cũng có thể đọc thành tiếng cầu nhận

biết và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng
cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại để HS
đọc theo. GV và HS lặp lại cầu nhận biết
một số lần:Thuyền buồm xuôi theo chiều
gió.
- GV giới thiệu các vần mới uôi, uôm. Viết
tên bài lên bảng.
Hoạt động 2: Luyện đọc
Mục tiêu: HS đọc được các vần uôi, uôm
tiếng, từ ngữ có chứa các vần uôi, uôm.
Cách tiến hành:
a. Đọc vần
- So sánh các vần
+ GV giới thiệu vần uôi, uôm.
+ GV yêu cầu một số (2-3) HS so sánh vần
uôi, uôm để tìm ra điểm giống và khác nhau.
GV nhắc lại điểm giống và khác nhau giữa
các vần.
- Đánh vần các vần
+ GV đánh vần mẫu các vần uôi, uôm.
+ GV yêu cầu một số (4-5) HS nối tiếp nhau
đánh vần. Mỗi HS đánh vần cả 2 vần.
+ GV yêu cầu lớp đánh vần đồng thanh 2
vần một lần
-Đọc trơn các vần
+ GV yêu cầu một số (4 - 5) HS nối tiếp
nhau đọc trơn vần. Mỗi HS đọc trơn cả 2
vần.
+ GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng thanh 2 vần
một lần.
- Ghép chữ cái tạo vần
+ GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ
chữ để ghép thành vầnuôi.
+ GV yêu cầu HS tháo chữ i, ghép m vào
để tạo thành uôm.
+ GV yêu cầu lớp đọc đồng thanh uôi, uôm
một số lần.
b. Đọc tiếng
- Đọc tiếng mẫu
+ GV giới thiệu mô hình tiếng xuôi. GV
khuyến khích HS vận dụng mô hình các
tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc
thành tiếng xuôi.
+ GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đánh vần
tiếng xuôi.Lớp đánh vần đồng thanh tiếng
xuôi.

- HS đọc

-Hs lắng nghe và quan sát

-Hs lắng nghe
-HS tìm

-HS lắng nghe
-HS đánh vần tiếng mẫu
- Lớp đánh vần đồng thanh 2 vần một
lần.
- HS đọc trơn tiếng mẫu.
- Cả lớp đọc trơn đồng thanh tiếng
mẫu.
-HS tìm
-HS ghép
-HS đọc

-HS thực hiện

-HS đánh vần. Lớp đánh vần đồng
thanh.
- HS đọc trơn. Lớp đọc trơn đồng

+ GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn
tiếng xuôi. Lớp đọc trơn đống thanh tiếng
xuôi.
- Đọc tiếng trong SHS
+ Đánh vần tiếng.
+ GV đưa các tiếng có trong SHS. Mỗi HS
đánh vần một tiếng nối tiếp nhau (số HS
đánh vần tương ứng với số tiếng). Lớp đánh
vần mỗi tiếng một lần.
+ Đọc trơn tiếng. Mỗi HS đọc trơn một
tiếng nối tiếp nhau, hai lượt.
+ GV yêu cầu mỗi HS đọc trơn các tiếng
chứa một vần. Lớp đọc trơn đồng thanh một
lần tất cả các tiếng.
+ GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng thanh
những tiếng mới ghép được.
- Ghép chữ cái tạo tiếng
+ HS tự tạo các tiếng có chứa vần uôi, uôm.
+ GV yêu cầu 1- 2 HS phân tích tiếng, 1 - 2
HS nêu lại cách ghép.
c. Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng
từ ngữ: con suối, buổi sáng, quả muỗm. Sau
khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ,
chẳng hạn chong chóng
- GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh.
GV cho từ ngữ con suốixuất hiện dưới
tranh.
- GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa vần
uôi trong suối, phân tích và đánh vần tiếng
suối, đọc trơn con suối. GV thực hiện các
bước tương tự đối với buổi sáng, quả muỗm
- GV yêu cầu HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS
đọc một từ ngữ. 3 4 lượt HS đọc. 2 - 3 HS
đọc trơn các từ ngữ. Lớp đọc đồng thanh
một số lần.
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- GV yêu cầu từng nhóm và sau đó cả lớp
đọc đổng thanh một lần,
Hoạt động 3: Viết bảng
Mục tiêu: HS viết được uôi, uôm, con suối,
quả muỗm cỡ chữ vừa vào bảng con.
Cách tiến hành:
- GV đưa mẫu chữ viết các vầnuôi, uôm.
GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và
cách viết các vần uôi, uôm.

thanh.

-HS đánh vần, lớp đánh vần

- HS đọc
-HS đọc
-HS đọc
-HS tự tạo
-HS phân tích
-HS ghép lại
-HS lắng nghe, quan sát

-HS nói
-HS nhận biết

- HS đọc

-HS đọc

- HS quan sát
-HS viết

- GV yêu cầu HS viết vào bảng con: uôi,
uôm,chong, bông, suối, muỗm.(chữ cở vừa). -HS nhận xét
- GV yêu cầu HS nhận xét bài của bạn.
-HS lắng nghe
- GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết
cho HS.
TIẾT 2
3. Hoạt động luyện tập thực hành (32p)
Hoạt động 4: Viết vở
Mục tiêu: HS viết được uôi, uôm vào vở
Tập viết cỡ chữ vừa.
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập
một các vần uôi, uôm từ ngữ con suối, quả
muỗm.
- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp
khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS
Hoạt động 5: Đọc đoạn
Mục tiêu: HS đọc được đoạn văn có chứa
các vần uôi, uôm cảm nhận được vẻ đẹp của
thiên nhiên và đời sống trên biển thông qua
đoạn văn được đọc, hiểu và trả lời được các
câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
Cách tiến hành:
- GV đọc mẫu cả đoạn.
- GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các tiếng
có vần uôi, uôm.
- GV yêu cầu một số (45) HS đọc trơn các
tiếng mới. Mỗi HS đọc một hoặc tất cả các
tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho HS đánh vần
tiếng rồi mới đọc). Từng nhóm rối cả lớp
đọc đồng thanh những tiếng có vần uôi, uôm
trong đoạn văn một số lần.
- GV yêu cầu HS xác định số cầu trong
đoạn. Một số HS đọc thành tiếng nối tiếp
từng câu (mỗi HS một cầu), khoảng 1 - 2
lần. Sau đó từng nhóm rồi cả lớp đọc đồng
thanh một lần.
- GV yêu cầu một số (2-3) HS đọc thành
tiếng cả đoạn.
- GV yêu cầu HS trả lời cầu hỏi về nội dung
đoạn văn:
+ Buổi sớm mai, mặt biển được miêu tả như

-HS viết

- HS lắng nghe

- HS lắng nghe
- HS đọc thầm, tìm.
- HS đọc

- HS xác định

- HS đọc

- HS trả lời.

thế nào?
+ Có thể nhìn thấy những gì trên trời và trên - HS trả lời.
biển vào lúc đó?
Hoạt động 6: Nói theo tranh
Mục tiêu: HS quan sát và nói được tình
huống trong tranh. Phát triển ngôn ngữ nói
về các phương tiện đi lại trên biển.
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SHS. - HS quan sát trả lời các câu hỏi.
GV đặt từng câu hỏi HS trả lời:
Các em nhìn thấy những phương tiện gì
- HS trả lời.
trong tranh?
Em có biết tên những phương tiện đó
- HS trả lời.
không?
Em có biết các phương tiện này di chuyển
- HS trả lời.
bằng cách nào không?
Theo em, phương tiện nào di chuyển nhanh - HS trả lời.
hơn?
Nếu đi lại trên biển, em chọn phương tiện
- HS trả lời.
nào? Vì sao?
4. Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm(3p)
- GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa
-HS tìm
vầnuôi, uômvà đặt cầu với từ ngữ tìm được.
- GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và -HS lắng nghe
động viên HS. GV lưu ý HS ôn lại các văn
ac, ắc, đc và khuyến khích HS thực hành
gìao tiếp ở nhà.
ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
_________________________________

BÀI 67

Tiết 3+4:
UÔT,
1.Yêu cầu cần đạt:
a. Năng lực đặc thù:
- Nhận biết và đọc dúng các vầnuôt, uôc; đọc dúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn có các
vần uôt, uôc; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng các vầnuôt, uôc(chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có các vầnuôt, uôc
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vầnuôt, uôccó trong bài học.
b. Năng lực chung:
b.Năng lực chung:
- Năng lực tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL ngôn
ngữ, NL thẩm mĩ,...

UÔ

c.Phẩm chất:
Nhân ái : Thông qua đoạn đọc, nói HS cảm nhận được tình cảm gia đình, nhất là tình
cảm và sự chăm sóc của mẹ dành cho con.
2. Đồ dùng dạy học:
- Nắm vững đặc điểm phát âm uôt, uôccấu tạo và cách viết các vầnuôt, uôchiểu rõ nghĩa
của các từ ngữ trong bài học và cách gìải thích nghĩa của những từ ngữ này.
- HS: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS.
3. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TIẾT 1
Hoạt động của gìáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Ôn và khởi động (5p)
Mục tiêu: Củng cố cho HS bài uôi, uôm
Cách tiến hành:
-Hs chơi
- HS hát chơi trò chơi
-HS viết
- GV cho HS viết bảng uôi, uôm
2. Hoạt động Hình thành kiến thức mới
(30p)
Hoạt động 1: Nhận biết
Mục tiêu: HS nhận biết vần uôi, uôm phát
triển cho HS kĩ năng quan sát tranh.
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời
-HS trả lời
cầu hỏi Em thấy gì trong tranh?
-Hs nói
- GV nói cầu thuyết minh (nhận biết) dưới
tranh và HS nói theo.
- HS đọc
- GV cũng có thể đọc thành tiếng cầu nhận
biết và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng
cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại để HS
đọc theo. GV và HS lặp lại cầu nhận biết
-Hs lắng nghe và quan sát
một số lần: Mẹ vuốt tóc và buộc nơ cho Hà.
- GV giới thiệu các vần mới uôt, uôc. Viết
tên bài lên bảng.
Hoạt động 2: Luyện đọc
Mục tiêu: HS đọc được các vần uôm, uôt &
các tiếng, từ ngữ có chứa các vần uôi, uôm.
Cách tiến hành:
a. Đọc vần
- So sánh các vần
-Hs tìm
+ GV giới thiệu vần uôt, uôc.
+ GV yêu cầu một số (2- 3) HS so sánh các
vần uôt, uôc để tìm ra điểm gìống và khác
nhau.
-Hs lắng nghe
+ GV nhắc lại điểm giống và khác nhau
giữa các vần.
- Đánh vần các vần
-Hs lắng nghe, quan sát
+ GV đánh vần mẫu các vần uôt, uôc.

+ GV yêu cầu một số (4 -5) HS nối tiếp
nhau đánh vần. Mỗi HS đánh vần cả 2vần.
+ GV yêu cầu lớp đánh vần đồng thanh 2
vần một lần.
- Đọc trơn các vần
+ GV yêu cầu một số (4 - 5) HS nối tiếp
nhau đọc trơn vần. Mỗi HS đọc trơn cả 2
vần.
+ GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng thanh 2vần
một lần.
- Ghép chữ cái tạo vần
+ GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ
chữ để ghép thành vầnuôt.
+ GV yêu cầu HS tháo chữ t, ghép c vào để
tạo thành uôc.
- GV yêu cầu lớp đọc đồng thanh uôt,
uôcmột số lần.
b. Đọc tiếng
- Đọc tiếng mẫu
+ GV giới thiệu mô hình tiếng buộc. GV
khuyến khích HS vận dụng mô hình các
tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc
thành tiếng buộc.
+ GV yêu cầu một số (4-5) HS đánh vần
tiếng buộc. Lớp đánh vần đồng thanh tiếng
buộc.
+ GV yêu cầu một số (4-5) HS đọc trơn
tiếng buộc. Lớp đọc trơn đồng thanh tiếng
buộc.
- Đọc tiếng trong SHS
+ Đánh vần tiếng. GV đưa các tiếng có
trong SHS. Mỗi HS đánh vần một tiếng nối
tiếp nhau (số HS đánh vần tương ứng với số
tiếng). Lớp đánh vần mỗi tiếng một lần.
+ Đọc trơn tiếng.
- GV yêu cầu mỗi HS đọc trơn một tiếng nối
tiếp nhau, hai lượt. + Mỗi HS đọc trong các
tiếng chứa một các tiếng.
- GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng thanh một
lần tất cả
- Ghép chữ cái tạo tiếng
+ HS tự tạo các tiếng có chứa vầnuôt, uôc
+ GV yêu cầu 1- 2 HS phân tích tiếng, 1-2
HS nêu lại cách ghép.
+ GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng thanh
những tiếng mới ghép được.

-HS đánh vần tiếng mẫu
- Lớp đánh vần đồng thanh 3 vần một
lần.
- HS đọc trơn tiếng mẫu.
- Cả lớp đọc trơn đồng thanh tiếng
mẫu.
-HS tìm
-HS ghép
-HS đọc

-HS lắng nghe

-HS đánh vần. Lớp đánh vần đồng
thanh.
- HS đọc trơn. Lớp đọc trơn đồng
thanh.
-HS đánh vần, lớp đánh vần

- HS đọc
-HS đọc
-HS tự tạo
-HS phân tích
-HS ghép lại
- Lớp đọc trơn đồng thanh

c. Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng
từ ngữ: ngọn đuốc, viên thuốc, con chuột
- Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ
ngữ, chẳng hạn ngọn đuốc,, GV nêu yêu cầu
nói tên sự vật trong tranh. GV cho từ ngữ
ngọn đuốc, xuất hiện dưới tranh.
- GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa vần
uôc trong ngọn đuốc,, phân tích và đánh vần
tiếng đuốc,, đọc trơn từ ngữ ngọn đuốc,. GV
thực hiện các bước tương tự đối với viên
thuốc, con chuột
- GV yêu cầu HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS
đọc một từ ngữ. 3- 4 lượt HS đọc. 2 - 3 HS
đọc trơn các từ ngữ. Lớp đọc đồng thanh
một số lần.
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- GV yêu cầu từng nhóm và sau đó cả lớp
đọc đồng thanh một lần.
Hoạt động 3: Viết bảng
Mục tiêu: HS viết được uôc, uôt, ngọn
đuốc, con chuột cỡ chữ vừa vào bảng con.
Cách tiến hành:
- GV đưa mẫu chữ viết các vầnuôt, uôc. GV
viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và cách
viết các vần uôt, uôc.
- GV yêu cầu HS viết vào bảng con: uôt,
uôc, đuốc, chuột.(chữ cỡ vừa).
- HS nhận xét bài của bạn.
- GV nhận xét, đánh giá và sửa lỗi chữ viết
cho HS.

-HS lắng nghe, quan sát
-HS nói

-HS nhận biết
-HS thực hiện

- HS đọc trơn nối tiếp

- HS đọc

-HS lắng nghe,quan sát
-HS viết
-HS nhận xét
-HS lắng nghe
TIẾT 2

3. Hoạt động luyện tập thực hành (32p)
Hoạt động 4: Viết vở
Mục tiêu: HS viết được uôc, uôt, ngọn
đuốc, con chuột vào vở Tập viết cỡ chữ
vừa.
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập -HS viết
một các vần uôt, uôc; từ ngữ ngọn đuốc, con
chuột. GV quan sát và hỗ trợ cho những HS
gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng
cách.
- HS nhận xét
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS.

Hoạt động 5: Đọc đoạn
Mục tiêu: HS đọc đoạn văn, có từ ngữ chứa
vần uôc, uôt, thông qua đoạn đọc, HS cảm
nhận được tình cảm gia đình, nhất là tình
cảm và sự chăm sóc của mẹ dành cho con.
Cách tiến hành:
- GV đọc mẫu cả đoạn.
- GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các tiếng
có vần uôt, uôc.
- GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trong
các tiếng mới. Mỗi HS đọc một hoặc tất cả
các tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho HS đánh
vần tiếng nói mới đọc). Từng nhóm rồi cả
lớp đọc đồng thanh những tiếng có vần uôt,
uôc trong đoạn văn một số lần.
- GV yêu cầu HS xác định số cầu trong đoạn
văn. Một số HS đọc thành tiếng nối tiếp
từng cầu (mỗi HS một cầu), khoảng 1-2 lần.
Sau đó từng nhóm rồi cả lớp đọc đồng thanh
một lần.
- GV yêu cầu một số (2-3) HS đọc thành
tiếng cả đoạn.
- GV yêu cầu HS trả lời cầu hỏi về nội dung
đoạn văn:
+ Mẹ cho Hà đi đâu?
+ Từ ngữ nào thể hiện Hà rất vui?
+ Hà mặc gì khi đi chơi?
+ Theo mẹ Hà, khi đi chơi, cần phải ăn mặc
như thế nào?
Hoạt động 6: Nói theo tranh
Mục tiêu: HS quan sát và nói được tình
huống trong tranh. Phát triển ngôn ngữ nói
theo chủ điểm Đi sinh nhật bạn.
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SHS.
GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời:
Em nhìn thấy những ai và những gì trong
bức tranh?
Các bạn ấy đang làm gì?
Em đã bao giờ làm những việc đó chưa?
Nếu đã làm, em có cảm thấy thích thú khi
làm việc đó không?
4. Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm (3p)
- GV yêu cầuHS tìm một số từ ngữ chứa các
vần uôt, uôc và đặt cầu với từ ngữ tìm được.
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và

- HS lắng nghe
- HS đọc thầm, tìm .
- HS đọc

-HS xác định
- HS đọc

- HS đọc

- HS trả lời.
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- HS trả lời.

- HS quan sát.
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- HS trả lời.
-HS tìm
-HS lắng nghe

động viên HS. GV lưu ý HS ôn lại các vần
uôt, uôcvà khuyến khích HS thực hành giao
tiếp nhà.

___________________________

Tiết 5+6:

BÀI 68: UÔN,

1.Yêu cầu cần đạt:
a. Năng lực đặc thù:
- Nhận biết và đọc đúng các vầnuôn, uông; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn có các
vần uôn, uông; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng các vầnuôn, uông (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có vầnuôn,
uông.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần uôn, uôngcó trong bài học.
b.Năng lực chung:
- Năng lực tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL ngôn
ngữ, NL thẩm mĩ,...
c.Phẩm chất:
Nhân ái: HS biết đoàn kết, yêu thương bạn.
2. Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh minh họa SGK. . .
- HS: SGK, vở,..
3. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TIẾT 1
Hoạt động của gìáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Ôn và khởi động (5p)
Mục tiêu: Củng cố cho HS bài uôc, uôt
Cách tiến hành:
- HS hát chơi trò chơi
-Hs chơi
- GV cho HS viết bảng uôt, uôc
-HS viết
2. Hoạt động Hình thành kiến thức mới
(30p)
Hoạt động 1: Nhận biết
Mục tiêu: HS nhận biết vần uôn, uông phát
triển cho HS kĩ năng quan sát tranh.
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời
cầu hỏi Em thấy gì trong tranh?
-HS trả lời
- GV nói cầu thuyết minh (nhận biết) dưới
-Hs lắng nghe
tranh và HS nói theo.
-GV cũng có thể đọc thành tiếng cầu nhận
- HS đọc
biết và yêu cầu HS đọc theo, GV đọc từng
cụm từ, sau mỗi cụm từ thi dừng lại để HS

đọc theo. GV và HS lặp lại cầu nhận biết
một số lần: Chuồn chuồn bay qua/ các luống
rau.
- GV giới thiệu các vần mới uôn, uông. Viết
tên bải lên bảng.
Hoạt động 2: Luyện đọc
Mục tiêu: HS đọc được các vần uôn, uông
& các tiếng, từ ngữ có chứa các vần uôn,
uông.
Cách tiến hành:
a. Đọc vần
- So sánh các vần
+ GV giới thiệu vần uôn, uông.
+ GV yêu cầu một số (2-3) HS so sánh các
vầnuôn, uông để tìm ra điểm gìống và khác
nhau. GV nhắc lại điểm gìống và khác nhau
gìữa các vần.
- Đánh vần các vần
+ GV đánh vần mẫu các vần uôn, uông.
+ GV yêu cầu một số (4-5) HS nối tiếp nhau
đánh vần. Mỗi HS đánh vần cả 2vần.
+ GV yêu cầu lớp đánh vần đồng thanh 2
vần một lần.
- Đọc trơn các vần
+ GV yêu cầu một số (4 - 5) HS nối tiếp
nhau đọc trơn vần. Mỗi HS đọc trơn cả 2
vần.
+ GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng thanh 2vần
một lần.
- Ghép chữ cái tạo vần
+ GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ
chữ để ghép thành vần uôn.
+ GV yêu cầu HS tháo chữ n, ghép ng vào
để tạo thành uông.
- GV yêu cầu lớp đọc đồng thanh uôn, uông
một số lần.
b. Đọc tiếng
- Đọc tiếng mẫu
+ GV giới thiệu mô hình tiếng chuồn. GV
khuyến khích HS vận dụng mô hình các
tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc
thành tiếng chuồn.
+ GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đánh vần
tiếng chuồn. Lớp đánh vần đồng thanh tiếng
chuồn.
+ GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn

- HS lắng nghe

-Hs lắng nghe và quan sát
-Hs so sánh

-Hs lắng nghe
-HS đánh vần tiếng mẫu
- Lớp đánh vần đồng thanh 2 vần một
lần.
- HS đọc trơn tiếng mẫu.
- Cả lớp đọc trơn đồng thanh tiếng
mẫu.
-HS tìm
-HS ghép
-HS đọc

-HS lắng nghe

-HS đánh vần. Lớp đánh vần đồng
thanh.
- HS đọc trơn. Lớp đọc trơn đồng
thanh.

tiếng chuồn. Lớp đọc trơn đồng thanh tiếng
chuồn.
- Đọc tiếng trong SHS
+ Đánh vần tiếng. GV đưa các tiếng có
trong SHS. Mỗi HS đánh vần một tiếng női
tiếp nhau (số HS đánh vần tương ứng với số
tiếng). Lớp đánh vần mỗi tiếng một lần.
+ Đọc trơn tiếng. Mỗi HS đọc trơn một
tiếng nối tiếp nhau, hai lượt.
+ GV yêu cầu mỗi HS đọc trơn các tiếng
chứa một vần. Lớp đọc trơn đồng thanh một
lần tất cả các tiếng.
- Ghép chữ cái tạo tiếng
+ HS tự tạo các tiếng có chứa vần uôn,
uông.
+ GV yêu cầu1-2HS phân tích tiếng, 1 - 2
HS nêu lại cách ghép.
+ GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng thanh
những tiếng mới ghép được.
c. Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng
từ ngữ: cuộn chỉ, buồn chuối, quả chuông.
Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ,
chẳng hạn cuộn chỉ, GV nêu yêu cầu nói tên
sự vật trong tranh. GV cho từ ngữ cuộn
chỉxuất hiện dưới tranh.
- GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa
vầnuôn trong cuộn chỉ, phân tích và đánh
vần tiếng cuộn, đọc trơn từ ngữ cuộn chỉ.
- GV thực hiện các bước tương tự đối với
buồn chuối, quả chuông.
- GV yêu cầu HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS
đọc một từ ngữ. 3 – 4 lượt HS đọc. 2-3 HS
đọc trơn các từ ngữ. Lớp đọc đồng thanh
một số lần.
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- GV yêu cầu từng nhóm và sau đó cả lớp
đọc đồng thanh một lần.
Hoạt động 3: Viết bảng
Mục tiêu: HS viết được uôn, uông, cuộn
chỉ, buồng chuối cỡ chữ vừa vào bảng con.
Cách tiến hành:
- GV đưa mẫu chữ viết các vần uôn, uông.
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình
và cách viết các vần uôn, uông.
- GV yêu cầu HS viết vào bảng con: uôn,

-HS đánh vần, lớp đánh vần

- HS đọc
-HS đọc
-HS tự tạo
-HS phân tích
-HS ghép lại
- Lớp đọc trơn đồng thanh
-HS lắng nghe, quan sát
-HS nói
-HS nhận biết
-HS thực hiện
- HS đọc

- HS đọc

-HS lắng nghe, quan sát
-HS viết

uông và cuộn, buồng.(chữ cỡ vừa).
- HS nhận xét bài của bạn.
- GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết
cho HS.

3. Hoạt động luyện tập thực hành (32p)
Hoạt động 4: Viết vở
Mục tiêu: HS viết được uôn, uông, cuộn chỉ
vào vở Tập viết cỡ chữ vừa.
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập
một các vần uôn, uông, cuộn chỉ buồng
chuối.
- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp
khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS.
Hoạt động 5:. Đọc đoạn
Mục tiêu: HS đọc đoạn văn, có từ ngữ chứa
vần uôn, uông, qua đoạn đọc, phát triển kĩ
năng quan sát, nhận biết về các hiện tượng
thời tiết, đặc biệt là khi trời mưa với những
kinh nghiệm dân gian của người Việt.
Cách tiến hành:
- GV đọc mẫu cả đoạn.
- GV yêu cầuHS đọc thẩm và tìm các tiếng
có vần uôn, uông.
- GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn các
tiếng mới. Mỗi HS đọc một hoặc tất cả các
tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho HS đánh vần
tiếng rối mới đọc). Từng nhóm rồi cả lớp
đọc đồng thanh những tiếng có vần uôn,
uông trong đoạn văn một số lần.
- GV yêu cầu HS xác định số câu trong đoạn
văn. Một số HS đọc thành tiếng nối tiếp
từng cầu (mỗi thanh một lần. một cầu),
khoảng 1-2 lần. Sau đó từng nhóm rồi cả lớp
đọc đồng
- GV yêu cầu một số (2 – 3) HS đọc thành
tiếng cả đoạn.
HS trả lời cầu hỏi về nội dung đoạn văn:
+ Những dấu hiệu nào báo hiệu trời sắp
mưa?
+ Từ ngữ nào miêu tả tiếng mưa rơi xuống
rất mạnh?

-HS nhận xét
-HS lắng nghe
TIẾT 2

-HS viết

- HS lắng nghe

- HS lắng nghe
- HS đọc thầm, tìm .
- HS đọc

- HS xác định

- HS đọc

- HS trả lời.
- HS trả lời.

+ Cảnh vật sau con mưa được miêu tả như
- HS trả lời.
thế nào?
Hoạt động 6: Nói theo tranh
Mục tiêu : Phát triển kĩ năng nói về các
hiện tượng thời tiết quen thuộc như mưa,
nắng.
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SHS,
GV đặt từng cầu hỏi và HS trả lời theo từng - HS trả lời.
cầu:
Các em nhìn thấy những ai và những gì
- HS trả lời.
trong bức tranh?
Bức tranh thể hiện những hiện tượng thời
- HS trả lời.
tiết nào?
Em có thích những hiện tượng thời tiết đó
không? Vì sao?
-Hs tìm
4. Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm(3p)
- GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa
các vần uôn, uông và đặt cầu với từ ngữ tìm - HS lắng nghe
được.
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và
động viên HS.GV lưu ý HS ôn lại các vần
uôn, uông và khuyến khích HS thực hành
giao tiếp ở nhà.
ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Tiết 7+8:

BÀI 69: ƯƠI

1.Yêu cầu cần đạt:
a. Năng lực đặc thù:
- Nhận biết và đọc đúng các vần ươi, ươu; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn có các
vần ươi, ươu; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng các vầnươi, ươu(chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có vầnươi, ươu
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vầnươi, ươucó trong bài học.
b.Năng lực chung:
- Năng lực tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL ngôn
ngữ, NL thẩm mĩ,...
c. Phẩm chất
Nhân ái : HS biết yêu thương bạn bè và thầy cô.
2. Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh minh họa SGK.

- HS: SGK, vở,..
3. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên
1. Ôn và khởi động (5p)
Mục tiêu: Củng cố cho HS bài uôn, uông
Cách tiến hành:
- HS hát chơi trò chơi
- GV cho HS viết bảng uôn, uông
2. Hoạt động Hình thành kiến thức mới
(30p)
Hoạt động 1: Nhận biết
Mục tiêu: HS nhận biết vần uôn, uông phát
triển cho HS kĩ năng quan sát tranh.
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời
cầu hỏi Em thấy gì trong tranh?
- GV nói cầu thuyết minh (nhận biết) dưới
tranh và HS nói theo.
- GV cũng có thể đọc thành tiếng cầu nhận
biết và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng
cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại để HS
đọc theo. GV và HS lặp lại cầu nhận biết
một số lần:Chim khướu biết bắt chước/
tiếng người.
- GV giới thiệu các vần mới ươi, ươu. Viết
tên bài lên bảng.
Hoạt động 2: Luyện đọc
Mục tiêu: HS đọc được các vần ươi, ươu &
các tiếng, từ ngữ có chứa các vần ươi, ươu.
Cách tiến hành:
a. Đọc vần
+ GV yêu cầu một số (2-3) HS so sánh các
vầnươi, ươu để tìm ra điểm gìống và khác
nhau. GV nhắc lại điểm giống và khác nhau
giữa các vần.
- Đánh vần các vần
+ GV đánh vần mẫu các vần ươi, ươu.
+ GV yêu cầu lớp đánh vần đồng thanh 2
vần một lần. Một số (4 -5) HS nối tiếp nhau
đánh vần. Mỗi HS đánh vần cả 2 vần.
- Đọc trơn các vần
+ GV yêu cầu một số (4 - 5) HS nối tiếp
nhau đọc trơn vần. Mỗi HS đọc trơn cả 2
vần.
+ GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng thanh 2 vần

TIẾT 1
Hoạt động của học sinh

-Hs chơi
-HS viết

-HS trả lời
-Hs nói
- HS đọc

- HS lắng nghe

-Hs lắng nghe và quan sát

-Hs lắng nghe
-HS đánh vần tiếng mẫu.Lớp đánh
vần đồng thanh 2 vần một lần.
- HS đọc trơn tiếng mẫu.
- Cả lớp đọc trơn đồng thanh tiếng

một lần.
- Ghép chữ cái tạo vần
+ GV yêu cầu tìm chữ cái trong bộ thẻ chữ
để ghép thành vầnươi.
+ HS tháo chữ i, ghép u vào để tạo thành
iêu.
- GV yêu cầu lớp đọc đồng thanh ươi, ươu
một số lần.
b. Đọc tiếng
-Đọc tiếng mẫu
+ GV giới thiệu mô hình tiếng người. GV
khuyến khích HS vận dụng mô hình các
tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc
thành tiếng người.
+ GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đánh vần
tiếng người. Lớp đánh vần đồng thanh tiếng
người.
+ GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn
tiếng người. Lớp đọc trơn đồng thanh tiếng
biết.
- Đọc tiếng trong SHS
+ Đánh vần tiếng. GV đưa các tiếng có
trong SHS. Mỗi HS đánh vần một tiếng nối
tiếp nhau (số HS đánh vần tương ứng với số
tiếng). Lớp đánh vần mỗi tiếng một lần.
+ Đọc trơn tiếng. Mỗi HS đọc trơn một
tiếng nối tiếp nhau, hai lượt.
+ GV yêu cầu mỗi HS đọc trơn các tiếng
chứa một vần. Lớp đọc trơn đồng thanh một
lần tất cả các tiếng.
- Ghép chữ cái tạo tiếng
+ GV yêu cầu HS tự tạo các tiếng có chứa
vần ươi, ươu.
+ GV yêu cầu 1 - 2 HS phân tích tiếng, 1- 2
HS nêu lại cách ghép.
+ GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng thanh
những tiếng mới ghép được.
c. Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng
từ ngữ: tươi cười, quả bưởi, ốc bươu.
- Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ
ngữ, chẳng hạn tươi cười, GV nêu yêu cầu
nói tên sự vật trong tranh. GV cho từ ngữ
tươi cườixuất hiện dưới tranh.
- GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa
vầnươi trong tươi cười, phân tích và đánh

mẫu.
-HS tìm
-HS ghép
-HS đọc

-HS lắng nghe
-HS thực hiện
-HS đánh vần. Lớp đánh vần đồng
thanh.
- HS đọc trơn. Lớp đọc trơn đồng
thanh.
-HS đánh vần, lớp đánh vần

- HS đọc
-HS đọc
-HS tự tạo
-HS phân tích
-HS ghép lại
- Lớp đọc trơn đồng thanh
-HS lắng nghe, quan sát
-HS nói

-HS nhận biết

vần từ tươi cười, đọc trơn từ ngữ tươi cười.
- GV thực hiện các bước tương tự đối với
quả bưởi, ốc bươu.
- GV yêu cầu HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS
đọc một từ ngữ. 3 – 4 lượt HS đọc. 2-3 HS
đọc trơn các từ ngữ. Lớp đọc đồng thanh
một số lần.
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- GV yêu cầu từng nhóm và sau đó cả lớp
đọc đồng thanh một lần.
Hoạt động 3: Viết bảng
Mục tiêu: HS viết được ươi, ươu từ tươi
cười, ốc bươu cỡ chữ vừa vào bảng con.
Cách tiến hành:
- GV đưa mẫu chữ viết các vần ươi, ươu.
GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và
cách viết các vần ươi, ươu.
- GV yêu cầu HS viết vào bảng con: ươi,
ươu,cười, bươu.(chữ cỡ vừa).
- GV yêu cầu HS nhận xét bài của bạn,
- GV nhận xét, đánh giá và sửa lỗi chữ viết
cho HS.

3. Hoạt động luyện tập thực hành (32p)
Hoạt động 4: Viết vở
Mục tiêu: HS viết được ươi, ươu; tươi cười,
ốc bươu vào vở Tập viết cỡ chữ vừa.
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập
một các vần ươi, ươu; từ ngữ tươi cười, ốc
bươu.
- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp
khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS.
Hoạt động 5: Đọc đoạn
Mục tiêu: HS đọc đoạn văn, có từ ngữ chứa
vần ươi, ươu, phát triển ngôn ngữ nói theo
chủ điểm Lợi ích của vật nuôi.
Cách tiến hành:
- GV đọc mẫu cả đoạn.
- GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các tiếng
có vần ươi, ươu.
- GV yêu cầu một số (4 – 5) HS đọc trơn các
tiếng mới. Mỗ HS đọc một hoặc tất cả các

-HS thực hiện
- HS đọc

- HS đọc

-HS quan sát
-HS viết
-HS nhận xét
-HS lắng nghe
TIẾT 2

- HS viết

- HS lắng nghe

- HS lắng nghe
- HS đọc thầm, tìm .
- HS đọc

tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho HS đánh vần
tiếng rồi mới đọc). Từng nhóm rồi cả lớp
đọc đồng thanh những tiếng có vần ươi, ươu
trong đoạn văn một số lần.
- GV yêu cầu HS xác định số cầu trong đoạn
văn. Một số HS đọc thành tiếng nối tiếp
từng cầu (mỗi HS một cầu), khoảng 1-2 lần.
Sau đó từng nhóm rồi cả lớp đọc đồng thanh
một lần.
- GV yêu cầu một số (2-3) HS đọc thành
tiếng cả đoạn.
- GV yêu cầu HS trả lời cầu hỏi về nội dung
đoạn văn:
+ Lạc đà có bộ phận gì đặc biệt? Bộ phận đó
nằm ở đầu?
+ Vì sao lạc đà có thể sống nhiều ngày mà
không cần ăn uống:
+ Lạc đà có lợi ích gì đối với con người?
Hoạt động 6: Nói theo tranh
Mục tiêu: Phát triển cho HS kĩ năng quan
sát tranh & phát triển ngôn ngữ nói theo chủ
điểm Lợi ích của vật nuôi.
Cách tiến hành:
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh trong
SHS
-GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời:
Các em nhìn thấy những con vật nào trong
tranh?
Em có biết từng con vật trong tranh có
những lợi ích gì không?
- GV cần giúp HS hiểu được lợi ich của một
số vật nuôi, sự gắn gũi của vật nuôi với con
người. Vì vậy chúng ta cần biết yêu thương
vật nuôi, không được lạm dụng và ngược
đãi chúng.
4. Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm(3p)
GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và
động viên HS.
- HS tìm một số từ ngữ chứa các vần ươi,
ươu và đặt câu với từ ngữ tìm được.
- GV lưu ý HS ôn lại các vần ươi, ươu và
khuyến ...
 
Gửi ý kiến