Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tin học 6.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Mạnh Hoài
Ngày gửi: 09h:01' 05-10-2023
Dung lượng: 163.5 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN TIN HỌC 6
A. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?
A. Cho bạn bè biết mật khẩu để nếu quên còn hỏi bạn.
B. Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên.
C. Thay đổi mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết.
D. Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ.
Câu 2. Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên mạng
của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì?
A. Cho mượn ngay không cần điều kiện gì.
B. Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì.
C. Cho mượn nhưng yêu cầu bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không
đúng.
D. Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn.
Câu 3. Em nhận được tin nhắn và lời mời kết bạn trên Facebook từ một người mà em
không biết. Em sẽ làm gì?
A. Chấp nhận yêu cầu kết bạn và Trả lời tin nhắn ngay.
B. Không chấp nhận kết bạn và không Trả lời tin nhắn.
C. Nhắn tin hỏi người đó là ai, để xem mình có quen không, nếu quen mới kết bạn.
D. Vào Facebook của họ đọc thông tin, xem ảnh xem có phải người quen không, nếu
phải thi kết bạn, không phải thì thôi.
Câu 4. Em nên sử dụng webcam khi nào?
A. Không bao giờ sử dụng webcam.
B. Khi nói chuyện với những người em chỉ biết qua mạng.
C. Khi nói chuyện với bất kì ai.
D.  Khi nói chuyện với nhũ'ng người em biết trong thế giới thực như bạn học, người
thân,...
Câu 5. Để thay đổi cỡ chữ của kí tự ta thực hiện:
A. Chọn kí tự cần thay đổi.
B. Nháy vào nút lệnh Font size.
C. Chọn size thích hợp.
D. Tất cả các thao tác trên.
Câu 6. Em thường xuyên nhận được các tin nhắn trên mạng có nội dung như: “mày là một
đứa ngu ngốc, béo ú", “mày là một đứa xấu xa, không đáng làm bạn”,... từ một người lớn mà
em quen. Em nên làm gì?
A. Nói chuyện với thầy cô giáo, bố mẹ về sự việc để xin ý kiến giải quyết.
B. Nhắn tin lại cho người đó các nội dung tương tự.
C. Gặp thẳng người đó hỏi tại sao lại làm thế và yêu cầu dừng ngay.
D. Bỏ qua, chắc họ chỉ trêu thôi.
Câu 7. Em truy cập mạng để xem tin tức thì ngẫu nhiên xem được một video có hình ảnh
bạo lực mà em rất sợ. Em nên làm gì?
A. Mở video đó và xem.
B. Thông báo cho cha mẹ và thầy cô giáo về điều đó.

C. Đóng video lại và tiếp tục xem tin tức coi như không có chuyện gì.
D. Chia sẻ cho bạn bè để doạ các bạn.
Câu 8. Bạn của em nói cho em biết một số thông tin riêng tư không tốt về một bạn khác
cùng lớp. Em nên làm gì?
A. Bỏ qua không để ý vỉ thông tin đó có thể không đúng, nếu đúng thì cũng không nên
xâm phạm vào những thông tin riêng tư của bạn.
B. Đăng thông tin đó lên mạng nhưng giới hạn chì để bạn bè đọc được.
C. Đi hỏi thêm thông tin, nếu đúng thì sẽ đăng lên mạng cho mọi người biết.
D. Đăng thông tin đó lên mạng để mọi người đều đọc được.
Câu 9. Sơ đồ tư duy là gì?
A. Bản vẽ kiến trúc một ngôi nhà.
B. Một sơ đồ hướng dẫn đường đi.
C. Một sơ đồ trình bày thông tin trực quan bằng cách sử dụng từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh,
các đường nối để thể hiện các khái niệm và ý tưởng.
D. Văn bản của một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình phát sóng,
Câu 10. Ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy thủ công trên giấy là gì?
A. Dễ sắp xếp, bố trí, thay đổi, thêm bớt nội dung.
B. Sản phẩm tạo ra dễ dàng sử dụng cho các mục đích khác nhau như: đưa vào bài trình
chiếu, gửi cho bạn qua thư điện tử,…
C. Sản phẩm tạo ra nhanh chóng, dễ dàng chia sẻ cho nhiều người ở các địa điểm khác
nhau.
D. Có thể thực hiện ở bất cứ đâu, chỉ cần giấy và bút. Thể hiện được phong cách riêng
của người sáng tạo
Câu 11. Sơ đồ tư duy không phải là:
A. Một công cụ tổ chức thông tin phù hợp với quá trình tư duy.
B. Một phương pháp chuyển tải thông tin.
C. Một cách ghi chép sáng tạo.
D. Một công cụ soạn thảo văn bản.
Câu 12. Thông tin trong sơ đồ tư duy thường được tổ chức thành:
A. Mở bài, thân bài, kết luận.                      
B. Tiêu đề, đoạn văn.                                 
C. Chương, bài, mục.
D. Chủ đề chính, chủ đề nhánh,
Câu 13. Cấu trúc một sơ đồ tư duy gồm?
A. Các ý chi tiết của chủ đề nhánh.
B. Tên của các chủ đề phụ (triển khai từ ý của chủ đề chính).
C. Tên của chủ đề trung tâm (chủ đề chính).
D. Cả 3 ý trên.
Câu 14. Khi đã hoàn thành sơ đồ tư duy bằng phần mềm MindMaple Lite thì ta cần lưu lại
bằng cách nào?
A. File/Save.
B. File/Close.
C. File/Open.
D. File/New.

Câu 15. Minh thấy rằng gần đây máy tính của bạn ấy chạy chậm hơn. Bạn ấy nghi ngờ
rằng có điều gì đó không ổn với máy tính của mình. Khi mở các ổ đĩa Minh thấy có những
Folder mờ và những shortcut. Theo em điều gì có thể đã xảy ra với máy tính của bạn Minh?
A. Máy tính của Minh có thể bị nhiễm virus.
B. Máy tính của Minh bị người lạ truy cập.
C. Máy tính của Minh bị hỏng ổ cứng.
D. Máy tính của Minh bị lỗi phần mềm.
Câu 16. Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?
A. Căn giữa đoạn văn bản.
B. Chọn chữ màu xanh.
C. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.
D. Thêm hình ảnh vào văn bản.
Câu 17. Một số thuộc tính định dạng kí tự cơ bản gồm có:
A. Phông (Font) chữ.
B. Kiểu chữ (Type).
C. Cỡ chữ và màu sắc.
D. Cả ba ý trên đều đúng.
Câu 18. Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word 2010, lệnh Portrait dùng để
A. Chọn hướng trang đứng.                       B. Chọn hướng trang ngang.
C. Chọn lề đoạn văn bản.
D. Chọn lề trang.
Câu 19. Nút lệnh 
 trên thanh công cụ định dạng dùng để?
A. Chọn cỡ chữ.
B. Chọn màu chữ.
C. Chọn kiểu gạch dưới.
D. Chọn Font (phông chữ).
Câu 20. Lệnh nào sau đây là lệnh dùng để giãn cách dòng cho văn bản?
A.
B.
c.
Câu 21. Mục đích của định dạng văn bản là: 
A. Văn bản dễ đọc hơn.
C. Người đọc dễ ghi nhớ các nội dung cần thiết.

D.
B. Trang văn bản có bố cục đẹp.
D. Tất cả ý trên.

Câu 22. Nếu em chọn phần văn bản chữ đậm và nháy nút
, Phần văn bản đó sẽ trở
thành:
A. Vẫn là chữ đậm
B. Chữ không đậm
C. Chữ vừa gạch chân, vừa nghiêng
D. Chữ vừa đậm, vừa nghiêng
Câu 23. Các phần văn bản được phân cách nhau bởi dấu ngắt đoạn được gọi là:
A. Trang.

B. Dòng.

C. Đoạn.

D. Câu.

Câu 24. Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là:
A. Nhấn phím Enter.
B. Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản.
C. Đưa con trỏ soạn thảo vào vị tri bất kì trong đoạn văn bản.
D. Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph.

B. TỰ LUẬN
Câu 1. Nêu các tác hại và nguy cơ khi sử dụng Internet.
Tác hại và nguy cơ khi sử dụng Internet.
- Thông tin cá nhân bị lộ hoặc bị đánh cắp.
- Máy tính có thể bị nhiểm virus hay mã độc.
- Bị lừa đảo, đe dọa, bắt nạt trên mạng.
- Tiếp nhận những thông tin không chính xác.
- Nghiện Internet, nghiện trò chơi trên mạng.
Câu 2. Sơ đồ tư duy là gì? Có tác dụng gì?
- Sơ đồ tư duy là phương pháp trình bày thông tin một cách trực quan bằng cách sử dụng
văn bản, hình ảnh và các đường nối.
- Sơ đồ tư duy tận dụng tối đa khả năng ghi nhận hình ảnh của bộ não, giúp chúng ta dễ
dàng ghi nhớ chi tiết, tổng hợp hay phân tích vấn đề.
Câu 3. Nêu các bước định dạng đoạn văn bản?
Các bước định dạng đoạn văn bản:
-B1. Đưa con trỏ soạn thảo vào trong đoạn văn bản cần định dạng.
-B2. Sử dụng các lệnh định dạng trong nhóm paragraph trên dải lệnh Home.
Câu 4. Nêu thao tác in văn bản
Để in văn bản thực hiện:
-Chọn lệnh File -> Print (Ctrl+P)
-Nhập trang cần in, chọn máy in.
-Chọn lệnh Print.
Câu 5. Nêu tên chủ đề chính và các chủ đề nhánh trên sơ đồ tư duy sau:
 
Gửi ý kiến