Giáo án cả năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Nguyên Kiệt
Ngày gửi: 15h:08' 12-09-2023
Dung lượng: 161.6 KB
Số lượt tải: 49
Nguồn:
Người gửi: Trần Nguyên Kiệt
Ngày gửi: 15h:08' 12-09-2023
Dung lượng: 161.6 KB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN TOÁN, KHỐI LỚP 6
(Năm học 2023-2024)
BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 9 ; Số học sinh: ..........; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):……………
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 8; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 1; Đại học: 5; Trên đại học: 2;
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: 8; Khá: 0; Đạt: 0; Chưa đạt: 0
dục)
3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo
SGK tập 1
STT
1
2
3
Thiết bị dạy học
- Hình chữ nhật (28 cm x 16 cm); thước kẻ,
bút chì màu.
- Máy tính có kết nối internet
- Đậu đỏ, đậu đen, khay
- Bảng phụ (vẽ cành cây kèm đoạn trục số)
- Bìa nhỏ vẽ hình con sóc
- Bìa ghi các số nguyên
-Thước thẳng, êke, compa, thước đo góc, kéo
- Que tính
- Bìa hình tam giác đều
Số lượng
20
Các bài thí nghiệm/ thực hành
Bài 14. Hoạt động thực hành và trải nghiệm (trang 44)
8
8
1
4
7
1
3
7
Bài 5. Hoạt động thực hành và trải nghiệm (trang 71)
Bài 1.Hình vuông – Tam giác đều – Lục giác đều
(trang 75)
Ghi chú
4
5
6
7
8
9
10
- Thước thẳng, êke, compa, kéo
- Thước đo độ dài có vạch chia cm
- Giấy A4, bút đánh dấu trên gỗ, gạch hoa
-Máy tính cầm tay
- Máy vi tính
- Máy vi tính
- Máy vi tính, biểu đồ tranh, biểu tượng
- Máy vi tính
- Giấy A0, máy vi tính
1
Bài 2. Hình chữ nhật – Hình thoi – Hình bình hành –
Hình thang cân (trang 80)
8
Bài 4. Hoạt động thực hành và trải nghiệm (trang 92)
1
1
1
1
8
Bài 1. Thu thập và phân loại dữ liệu (trang 95)
Bài 2. Biểu diễn dữ liệu trên bảng (trang 101)
Bài 3. Biểu đồ tranh (trang 104)
Bài 4. Biểu đồ cột – Biểu đò cột kép (trang 109)
Bài 5. Hoạt động thực hành và trải nghiệm (trang 118)
SGK tập 2
STT
1
2
Thiết bị dạy học
- Cờ Tổ quốc bằng vải
Số lượng
1
- Thước có độ chia nhỏ nhát đến 0.1cm
-Máy tính cầm tay
1
4
5
- Các hình có trục đối xứng, máy vi tính
- Các hình có tâm đối xứng, máy vi tính
1
1
6
- Máy vi tính
1
3
7
8
- Thước, kéo, bút chì, tẩy, giấy thủ công
- Máy vi tính
- Thước thẳng
Các bài thí nghiệm/ thực hành
Bài 8. Hoạt động thực hành và trải nghiệm (trang 25)
Bài 3. Làm tròn số thập phân và ước lượng kết quả
(trang 38)
Bài 6. Hoạt động thực hành và trải nghiệm (trang 48)
Bài 1. Hình có trục đối xứng (trang 52)
Bài 2. Hình có tâm đối xứng (trang 56)
Bài 3. Vai trò của tính đối xứng trong thế giới tự nhiên
(trang 59)
1
Bài 4. Hoạt động thực hành và trải nghiệm (trang 62)
1
Bài 1. Điểm. Đường thẳng (trang 70)
Ghi chú
9
- Thước thẳng
1
10
- Thước thẳng
1
11
12
13
14
- Thước thẳng
- Thước thẳng
- Thước thẳng, thước đo góc
- Thước thẳng, thước đo góc
- Giác kế, máy vi tính có phần mềm Geogebra
Classic 5
- Thước kẻ, máy tính cầm tay, cốc giấy
1
1
1
1
Bài 2. Ba điểm thẳng hàng. Ba điểm không thẳng hàng
(trang 74)
Bài 3. Hai đường thẳng cắt nhau, song song. Tia (trang
77)
Bài 4. Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng (trang 79)
Bài 5. Trung điểm của đoạn thẳng (trang 83)
Bài 6. Góc (trang 85)
Bài 7. Số đo góc. Các góc đặc biệt (trang 89)
8
Bài 8. Hoạt động thực hành và trải nghiệm (trang 92)
3
Bài 3. Hoạt động thực hành và trải nghiệm (trang 106)
15
16
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí
nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
1
Tên phòng
Phòng học
2
Phòng máy vi tính
3
Sân trường
Số lượng
8
2
1
Phạm vi và nội dung sử dụng
Giảng dạy và ôn tập
Sử dụng để giảng dạy bài: Vẽ hình đơn giản với
phần mềm GeoGebra
Một góc sân trường để đo góc trên mặt đất
Ghi chú
II. Kế hoạch dạy học
Học kỳ I
18 tuần
Cả năm: 35 tuần
(140 tiết)
18 tuần x 4 tiết/tuần = 72 tiết
Số học và đại số
75 tiết
Hình học và đo lường
41 tiết
Thống kê và xác suất
24 tiết
45 tiết
Tuần 1 → 3: 4 tiết/tuần
Tuần 4 → 15: 2 tiết/tuần
13 tiết
Tuần 1 → 3: 0 tiết/tuần
Tuần 4 → 9: 2 tiết/tuần
14 tiết
Tuần 1 → 9: 0 tiết/tuần
Tuần 16 → 18: 3 tiết/tuần
Học kỳ II
17 tuần
17 tuần x 4 tiết/tuần = 68 tiết
30 tiết
Tuần 19 → 32: 2 tiết/tuần
Tuần 33 → 34: 0 tiết/tuần
Tuần 35: 2 tiết/tuần
Tuần 10: 1 tiết/tuần
Tuần 11 → 18: 0 tiết/tuần
Tuần 10: 1 tiết/tuần
Tuần 11 → 15: 2 tiết/tuần
Tuần 16 → 18: 1 tiết/tuần
28 tiết
Tuần 19 → 32: 2 tiết/tuần
Tuần 33 → 35: 0 tiết/tuần
10 tiết
Tuần 19 → 32: 0 tiết/tuần
Tuần 33 → 34: 4 tiết/tuần
Tuần 35: 2 tiết/tuần
1. Phân phối chương trình
HỌC KỲ 1 (18 tuần- 72 tiết)
*SỐ HỌC VÀ ĐẠI SỐ:
Tuần
Tiết
1
Bài học
Chương 1. SỐ TỰ NHIÊN (24 tiết)
1
Bài 1.Tập hợp. Phần tử của tập hợp
2
Bài 2.Tập hợp số tự nhiên. Ghi số tự nhiên
Yêu cầu cần đạt
Về kiến thức:
- Hiểu về tập hợp, phần tử của tập hợp.
Về kỹ năng:
- Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp.
- Sử dụng đúng các kí hiệu , .
Về kiến thức:
-Biết tập hợp các số tự nhiên và tính chất các phép tính
trong tập hợp các số tự nhiên.
Về kỹ năng:
- Đọc và viết được các số tự nhiên đến lớp tỉ.
- Sắp xếp được các số tự nhiên theo thứ tự tăng hoặc
giảm.
2
3;4
5
6;7
8
9
3
10
11
12
4
5
6
7
13;14
15
16
17
18
19
20
- Sử dụng đúng các kí hiệu: , , , , ,.
- Đọc và viết được các số La Mã từ 1 đến3.
Bài 3. Các phép tính trong tập hợp số tự nhiên
Về kiến thức:
Biết tập hợp các số tự nhiên và tính chất các phép tính
Bài 4. Lũy thừa với số mũ tự nhiên
trong tập hợp các số tự nhiên.
Bài 5.Thứ tự thực hiện các phép tính
Về kỹ năng:
- Làm được các phép tính cộng, trừ,nhân, chia hết với các
số tự nhiên.
- Hiểu và vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính
toán.
Bài 6.Chia hết và chia có dư. Tính chất chia hết của
- Tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.
một tổng
- Làm được các phép chia hết và phép chia có dư trong
trường hợp số chia không quá ba chữ số.
- Thực hiện được các phép nhân và chia các luỹ thừa
cùng cơ số (với số mũ tự nhiên.
- Sử dụng được máy tính cầm tay để tính toán.
Bài 7. Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
Về kiến thức:
Biết các khái niệm: ước và bội, ước chung và ƯCLN, bội
Bài 8. Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
chung và BCNN, số nguyên tố và hợp số.
Bài 9. Ước và bội
Bài 10. Số nguyên tố. Hợp số. Phân tích một số ra thừa Về kỹ năng:
- Vận dụng các dấu hiệu chia hết để xácđịnh một số đã
số nguyên tố
cho có chia hết cho 2; 5; 3; 9 haykhông.
Bài 11. Hoạt động thực hành và trải nghiệm
- Phân tích được một hợp số ra thừa sốnguyên tố trong
Bài 12.Ước chung. Ước chung lớn nhất
những trường hợp đơn giản.
- Tìm được các ước, bội của một số, cácước chung, bội
Bài 13. Bội chung. Bội chung nhỏ nhất
chung đơn giản của hai hoặc basố.
- Tìm được BCNN, ƯCLN của hai sốtrong những trường
Bài 14. Hoạt động thực hành và trải nghiệm
8
9
21
22
23
24
Bài tập cuối chương 1
Ôn tập giữa kì I
Kiểm tra giữa kì 1
Trả bài kiểm tra giữa kì 1
Chương 2. SỐ NGUYÊN (21 tiết)
10
25; 26
Bài 1. Số nguyên âm và tập hợp các số nguyên
11
27;28
Bài 2. Thứ tự trong tập hợp các số nguyên
12
13
29;30
31;32
33
34
35;36
37;38
14
15
16
17
18
39
40;41
42
43
44
hợp đơn giản.
Về kiến thức:
- Biết các số nguyên âm, tập hợp các sốnguyên bao gồm
các số nguyên dương, số vàcác số nguyên âm.
Về kỹ năng:
- Biết biểu diễn các số nguyên trên trụcsố.
- Phân biệt được các số
nguyên dương,các số nguyên âm và số 0
- Tìm và viết được số đối
của một sốnguyên, giá trị tuyệt đối của một số nguyên.
- Sắp xếp đúng một dãy các số nguyêntheo thứ tự tăng
hoặc giảm.
Bài 3. Phép cộng và phép trừ hai số nguyên
Bài 4. Phép nhân và phép chia hết hai số nguyên
Bài 5. Hoạt động thực hành và trải nghiệm: Vui học
cùng số nguyên
Bài tập cuối chương 2
Ôn tập học kì I
Ôn tập học kì I
Kiểm tra học kì I
Về kỹ năng:
- Vận dụng được các quy tắc thực hiện các phép tính, các
tính chất của các phép tính trong tính toán.
- Làm được dãy các phép tính với các số nguyên.
45
Trả bài kiểm tra học kì I
*HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG:
Tuần
Tiết
4
1;2
3
4
5
6
5;6
7
7;8
8
9
10
9
10
11
12
13
Bài học
Chương 3. CÁC HÌNH PHẲNG TRONG THỰC
TIỄN (13 tiết)
Yêu cầu cần đạt
Về kiến thức:
-Hiểu về hình vuông, tam giác đều, lục giác đều, hình chữ
nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân.
Về kỹ năng:
Bài 2. Hình chữ nhật- Hình thoi – Hình bình hành –
-Nhận dạng được, mô tả được, vẽ được hình vuông, tam
Hình thang cân
giác đều, lục giác đều, hình chữ nhật, hình thoi, hình bình
hành, hình thang cân.
Bài 1. Hình vuông – Tam giác đều – Lục giác đều
Bài 3. Chu vi và diện tích của một số hình trong thực Về kiến thức:
tiễn
-Nắm vững các công thức về chu vi và diện tích của một
số hình
Bài 4. Hoạt động thực hành và trải nghiệm: Tính chu Về kỹ năng:
vi và diện tích của một số hình trong thực tiễn
-Tính được chu vi và diện tích của một số hình trong thực
tiễn
Bài tập cuối chương 3
Ôn tập giữa kì I
Kiểm tra giữa kì I
Trả bài kiểm tra giữa kì I
*THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT:
Tuần
Tiết
10
1
2
3
11
12
13
14
15
16
17
18
4
5
6
7
8;9
10
11
12
13
14
Bài học
Chương 4. MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ (14 tiết)
Yêu cầu cần đạt
Về kỹ năng:
-Biết cách thu thập và phân loại dữ liệu
Về kiến thức:
- Biết bảng dữ liệu ban đầu và bảng thống kê.
Bài 2. Biểu diễn dữ liệu trên bảng
Về kỹ năng:
- Biết cách biểu diễn dữ liệu vào bảng dữ liệu ban đầu .
- Lập được bảng thống kê
Về kiến thức:
Bài 3. Biểu đồ tranh
- Biết biểu đồ tranh, biểu đồ cột, biểu đồ cột kép.
Về kỹ năng:
Bài 4. Biểu đồ cột – Biểu đồ cột kép
- Biết vẽ biểu đồ tranh, biểu đồ cột, biểu đồ cột kép.
Bài 5. Hoạt động thực hành và trải nghiệm: Thu thập - Đọc được thông tin từ biểu đồ tranh, biểu đồ cột, biểu
đồ cột kép.
dữ liệu về nhiệt độ trong tuần tại địa phương
Bài tập cuối chương 4
Ôn tập học kì I
Ôn tập học kì I
Kiểm tra cuối học kì I
Bài 1. Thu thập và phân loại dữ liệu
HỌC KỲ 2 (17 tuần- 68 tiết)
*SỐ HỌC VÀ ĐẠI SỐ:
Tuần
Tiết
Bài học
Chương 5. PHÂN SỐ (19 tiết)
19
46;47
Bài 1. Phân số với tử số và mẫu số là số nguyên.
Luyện tập
20
48;49
Bài 2. Tính chất cơ bản của phân số. Luyện tập.
21
50;51
Bài 3. So sánh phân số
22
23
24
25
52;53
54;55
56;57
58;59
Bài 4. Phép cộng và phép trừ phân số
Bài 5. Phép nhân và phép chia phân số
Bài 6. Giá trị phân số của một số
Bài 7. Hỗn số
Bài 8. Hoạt động thực hành và trải nghiệm: Phân số ở
quanh ta
60
26
27
28
61
Bài tập cuối chương 5
62
63
64
Ôn tập kiểm tra giữa kì II
Kiểm tra giữa kì II
Trả bài kiểm tra giữa kì II
Chương 6. SỐ THẬP PHÂN (11 tiết)
Bài 1. Số thập phân
65
Yêu cầu cần đạt
Về kiến thức:
- Biết khái niệm phân số:
- Biết khái niệm hai phân số bằng nhau .
Về kỹ năng:
- Vận dụng được tính chất cơ bản của phân số trong tính
toán với phân số.
Về kiến thức:
- Làm đúng dãy các phép tính với phân số và hỗn số trong
trường hợp đơn giản.
- Biết tìm giá trị phân số của một số cho trước.
- Biết tìm một số khi biết giá trị một phân số
của nó.
- Biết các khái niệm hỗn số
Về kỹ năng:
- Làm đúng dãy các phép tính với phân số và hỗn số trong
trường hợp đơn giản.
Về kiến thức:
66
29
30
31
32
35
67
Bài 2. Các phép tính với số thập phân
68
Bài 3. Làm tròn số thập phân và ước lượng kết quả
69
70;71
Bài 4. Tỉ số và tỉ số phần trăm
Bài 5. Bài toán về tỉ số phần trăm
72
Bài 6. Hoạt động thực hành và trải nghiệm
73
74
75
Bài tập cuối chương 6
Kiểm tra cuối kì II
Trả bài kiểm tra cuối kì II
- Biết các khái niệm số thập phân, phần trăm.
Về kỹ năng:
- Làm đúng dãy các phép tính với phân số và số thập phân
trong trường hợp đơn giản.
Về kiến thức:
-Biết quy tắc làm tròn số thập phân.
Về kỹ năng:
-Biết làm tròn số thập phân và ước lượng kết quả
Về kiến thức:
- Biết tìm tỉ số, tỉ số phần trăm của hai số.
Về kỹ năng:
- Biết tìm tỉ số, tỉ số phần trăm 1 số trường hợp
trong đời sống
*HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG:
Tuần
19
20
21
Tiết
14
15
16
17
18;19
Bài học
Chương 7. TÍNH ĐỐI XỨNG CỦA HÌNH PHẲNG
TRONG THẾ GIỚI TỰ NHIÊN (8 tiết)
Bài 1. Hình có trục đối xứng
Bài 2. Hình có tâm đối xứng
Bài 3. Vai trò của tính đối xứng trong thế giới tự nhiên
Bài 4. Hoạt động thực hành và trải nghiệm
Bài tập cuối chương 7
Yêu cầu cần đạt
Về kiến thức:
- Biết về các hình có trục đối xứng, có tâm đối xứng và
vai trò của tính đối xứng trong thế giới tự nhiên.
Về kỹ năng:
- Nhận biết được trục đối xứng và tâm đối xứng của 1 số
hình.
Chương 8. CÁC HÌNH HÌNH HỌC CƠ BẢN
(20 tiết)
22
20;21
Bài 1. Điểm. Đường thẳng
23
22;23
Bài 2. Ba điểm thẳng hàng. Ba điểm không thẳng hàng
24
24;25
Bài 3. Hai đường thẳng cắt nhau, song song. Tia
25
26;27
Bài 4. Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng
Về kiến thức:
- Biết các khái niệm điểm thuộc đường thẳng, điểm
không thuộc đường thẳng.
Về kỹ năng:
- Biết dùng các ký hiệu , .
- Biết vẽ hình minh hoạ các quan hệ: điểm thuộc hoặc
không thuộc đường thẳng.
Về kiến thức:
- Biết các khái niệm ba điểm thẳng hàng, ba điểm không
thẳng hàng.
- Biết khái niệm điểm nằm giữa hai điểm.
- Biết các khái niệm hai đường thẳng trùng nhau, cắt
nhau, song song.
Về kỹ năng:
- Biết vẽ ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng
- Biết vẽ đường thẳng đi qua hai điểm cho trước.
Về kiến thức:
- Biết các khái niệm tia.
- Biết các khái niệm hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau.
Về kỹ năng:
- Biết vẽ một tia và nhận biết được một tia trong hình vẽ.
Về kiến thức:
- Biết các khái niệm đoạn thẳng.
- Biết khái niệm độ dài đoạn thẳng.
Về kỹ năng:
26
27
28
28;29
30
31
32
33
34
Bài 5. Trung điểm của đoạn thẳng
Ôn tập giữa kì II
Kiểm tra giữa kì II
Trả bài kiểm tra giữa kì II
Bài 6. Góc
29
35
36
Bài 7. Số đo góc. Các góc đặc biệt
30
37
31
32
38;39
40;41
Bài 8. Hoạt động thực hành và trải nghiệm
Bài tập cuối chương 8
Ôn tập học kì II
- Biết vẽ một đoạn thẳng.
- Nhận biết được một đoạn thẳng trong hình vẽ.
Về kiến thức:
- Biết khái niệm trung điểm của đoạn thẳng.
Về kỹ năng:
- Biết vẽ trung điểm của một đoạn thẳng.
Về kiến thức:
- Biết khái niệm góc.
- Hiếu khái niệm góc bẹt.
Về kỹ năng:
- Nhận biết được một góc
trong hình vẽ.
- Biết vẽ góc.
Về kiến thức:
- Biết khái niệm số đo góc.
- Hiểu các khái niệm góc vuông, góc nhọn, góc tù, hai
góc kề nhau, hai góc bù nhau, phụ nhau.
-Khám phá dụng cụ đo góc và thực hành đo góc trên mặt
đất.
-Sử dụng phần mềm Geogebra Classic 5 để vẽ các hình
hình học cơ bản.
*THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT:
Tuần
Tiết
33
15; 16
17; 18
19
34
35
20
Bài học
Chương 9. MỘT SỐ YẾU TỐ XÁC SUẤT (10 tiết)
Bài 1. Phép thử nghiệm – Sự kiện
Bài 2. Xác suất thực nghiệm
Bài 3. Hoạt động thực hành và trải nghiệm: Xác suất
thực nghiệm trong trò chơi may rủi
Bài tập cuối chương 9
Yêu cầu cần đạt
Về kiến thức:
-Biết 1 số khái niệm mở đầu của xác suất: Phép thử
nghiệm, sự kiện, khả năng của sự kiện.
Về kỹ năng:
-Liệt kê được các kết quả có thể xảy ra của 1 phép thử
nghiệm.
-Nhận biết được các sự kiện chắc chắn và có thể xảy ra.
- Biết cách biểu diễn khả năng xảy ra của 1 sự kiện bằng
xác suất thực nghiệm trong trò chơi may rủi.
21; 22 Ôn tập học kì 2
23
Kiểm tra cuối học kì 2
24
Trả bài kiểm tra học kì 2
2. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá
Giữa Học kỳ 1
Cuối Học kỳ 1
Giữa Học kỳ 2
Cuối Học kỳ 2
Thời gian
2 tiết
2 tiết
2 tiết
2 tiết
Thời điểm
Tuần 9
Tuần 18
Tuần 27
Tuần 35
Yêu cầu cần đạt
Kiến thức và kỹ năng từ tuần 1 đến tuần 9
Kiến thức và kỹ năng từ tuần 10 đến tuần 18
Kiến thức và kỹ năng từ tuần 19 đến tuần 27
Kiến thức và kỹ năng từ tuần 27 đến tuần 35
Hình thức
Trắc nghiệm và tự luận
Trắc nghiệm và tự luận
Trắc nghiệm và tự luận
Trắc nghiệm và tự luận
III. Các nội dung khác (nếu có):
………………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………………….……
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
Vỹ Dạ, ngày ..... tháng ..... năm 2023
HIỆU TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC MÔN TOÁN, KHỐI LỚP 7
(Năm học 2023 - 2024)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 8; Số học sinh:
2. Tình hình đội ngũ:
Số giáo viên: 8 giáo viên; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 1 giáo viên; Đại học: 5 giáo viên ; Trên đại học: 2 giáo viên.
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: 7 giáo viên; Khá: giáo viên; Đạt giáo viên:; Chưa đạt: giáo viên
dục)
3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo
STT
1
2
Thiết bị dạy học
Máy tính, máy chiếu tại
các phòng học, bảng
nhóm
Thước kẻ, Eke, compa
của giáo viên
Số lượng
Các bài thí nghiệm/thực hành
Dùng cho các tiết dậy có ứng dụng CNTT
07 bộ
Dụng cụ vẽ hình dùng cho các tiết hình học
Ghi chú
3
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập(Trình bày cụ thể các phòng thí
nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo
dục)
STT
Tên phòng
1
Phòng Tin học
2
Sân trường
II. Kế hoạch dạy học
Số lượng
01
01
Phạm vi và nội dung sử dụng
Thực hành phần mềm GEOGEBRA
Hoạt động thực hành và trải nghiệm
Ghi chú
Đại
Phân bố các tiết dạy: Số tiết 140 tiết ( 35 tuần, mỗi tuân 4 tiết)
Hình
Ôn tập –
Trải nghiệm thực hành
Kiểm tra
15
4
2
24
8
5
16
4
1
23
8
4
Giữa kì 1
14
Học kì 1
35
Giữa kì 2
14
Học kì 2
33
Phân phối chương trình
Tổng
35
72
35
68
A. ĐẠI SỐ
HỌC KÌ I
STT
Tên chủ đề/ Bài học
Số tiết
Tiết số
Yêu cầu cần đạt
I
Chương 1. SỐ HỮU TỈ
1
Bài 1. Tập hợp các
số hữu tỉ
2
1, 2
- Nhận biết số hữu tỉ, tập hợp các số hữu tỉ Q, số
đối của số hữu tỉ, thứ tự trong tập hợp số hữu tỉ
- Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
- So sánh hai số hữu tỉ.
2
Bài 2. Các phép tính
với số hữu tỉ
4
3,4,5,6
Bài 3. Lũy thừa của
2
7,8
-Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia
trong Q
-Vận dụng các tính chất của phép cộng và quy
tắc dấu ngoặc, các tính chất của phép nhân để
tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lý.
-Giải quyết được những vấn đề thực tiễn gắn với
việc thực hiện phép cộng, trừ, nhân, chia số hữu
tỉ.
-Mô tả được phép tính lũy thừa với số mũ tự
3
Giảm tải
một số hữu tỉ
nhiên của một số hữu tỉ.
-Thực hiện tính tích, thương hai lũy thừa cùng cơ
số, lũy thừa của lũy thừa
4
Bài 4. Quy tắc dấu
ngoặc và quy tắc
chuyển vế
2
9,10
-Mô tả được thứ tự thực hiện phép tính, quy tắc
dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế.
-Vận dụng thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc
dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số
hữu tỉ để tính toán hợp lí.
5
Bài 5. Hoạt động
thực hành và trải
nghiệm
Bài tập cuối chương
1
1
11
-Vận dụng kiến thức về số hữu tỉ vào việc tính
tiền điện và thuế giá trị gia tăng (GTGT) với các
trường hợp đơn giản.
2
12,13
6
II
Chương 2: SỐ THỰC
7
Bài 1. Số vô tỉ. Căn
bậc hai số học
2
14,15
8
Ôn tập giữa kỳ I
2
16,17
9
Bài 2. Số thực.Giá trị
tuyệt đối của một số
thực
3
18,19,20
- Nhận biết số thập phân hữu hạn và số thập phân
vô hạn tuần hoàn.
- Nhận biết số vô tỉ
- Nhận biết căn bậc hai số học của 1 số không âm
- Tính giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai
số học của một số nguyên dương bằng máy tính
cầm tay.
-Nhận biết số thực, tập hợp các số thực, số đối và
giá trị tuyệt đối của số thực.
-Biểu diễn số thực trên trục số trong trường hợp
thuận lợi.
-Nhận biết thứ tự trong tập hợp các số thực
10
Bài 3. Làm tròn số
và ước lượng kết quả
3
21,22,23
-Nhận biết được ý nghĩa của việc ước lượng và
làm tròn số.
-Thực hiện được làm tròn số thập phân.
-Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn cứ
vào độ chính xác cho trước.
-Biết sử dụng máy tính cầm tay để ước lượng và
làm tròn số.
11
12
Bài 4. Hoạt động
thực hành trải
nghiệm
Bài tập cuối chương
2
1
24
2
25,26
-Vận dụng kiến thức về số thập phân và làm tròn
số để tính chỉ số BMI.
III
Chương 5: MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ
13
Bài 1. Thu thập và
phân loại dữ liệu
2
27,28
-Thực hiện và lí giải được việc thu thập, phân
loại dữ liệu theo các tiêu chí cho trước từ nhiều
nguồn khác nhau trong thực tiễn.
-Chứng tỏ được tính hợp lí của dữ liệu theo các
tiêu chí toán học đơn giản.
14
Bài 2. Biểu đồ hình
quạt tròn
3
29,30,31
-Nhận biết được ý nghĩa và công dụng của biểu
đồ hình quạt tròn.
-Đọc và mô tả thành thạo các dữ liệu trong biểu
đồ hình quạt tròn.
-Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào biểu đồ
hình quạt tròn.
-Biết phân tích và xử lí dữ liệu trên biểu đồ hình
quạt tròn.
15
Bài 3. Biểu đồ đoạn
thẳng
3
32,33,34
-Nhận biết được ý nghĩa và công dụng của biểu
đồ đoạn thẳng.
-Đọc và mô tả thành thạo các dữ liệu trong biểu
đồ đoạn thẳng.
-Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào biểu đồ
đoạn thẳng.
-Biết phân tích và xử lí dữ liệu trên biểu đồ đoạn
thẳng.
16
Bài 4. Hoạt động
thực hành trải
nghiệm
2
35,36
17
Bài tập cuối chương
5
ÔN TẬP HỌC KÌ I
2
37,38
2
39,40
18
-Vận dụng kiến thức thống kê vào việc thu thập,
phân loại và biểu diễn dữ liệu trong các tình
huống thực tiễn.
HỌC KỲ II
IV.
Chương 6: CÁC ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ
19
Bài 1. Tỉ lệ thức -
3
41,42,43
- Nhận biết tỉ lệ thức và các tính chất của
Dãy tỉ số bằng
nhau
20
Bài 2. Đại lượng tỉ
lệ thuận
4
44,45,46,4
7
21
Bài 3. Đại lượng tỉ
lệ nghịch
4
48,49,50,5
1
22
Bài 4. Hoạt động
thực hành trải
nghiệm
Bài tập cuối
chương 6
Ôn tập giữa kỳ II
1
52
2
53,54
2
55,56
23
24
25
V
26
tỉ lệ thức.
- Nhận biết tính chất của dãy tỉ số bằng
nhau.
- Vận dụng tính chất của tỉ lệ thức và dãy
tỉ số bằng nhau để tính toán.
- Nhận biết hai đại lượng tỉ lệ thuận, các
tính chất cơ bản của hai đại lượng tỉ lệ
thuận.
-Giải một số bài toán đơn giản về đại
lượng tỉ lệ thuận.
- Nhận biết hai đại lượng tỉ lệ thuận, các
tính chất cơ bản của hai đại lượng tỉ lệ
thuận.
-Giải một số bài toán đơn giản về đại
lượng tỉ lệ thuận.
-Vận dụng kiến thức về hai đại lượng tỉ lệ
để nhận biết các đại lượng tỉ lệ thuận và tỉ
lệ nghịch trong thực tế.
KIỂM TRA
2
57,58
GIỮA KÌ II
Chương 7: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
Bài 1. Biểu thức số.
Biểu thức đại số
3
59, 60, 61
- Nhận biết biểu thức số và biểu thức đại
số.
-Tính giá trị của biểu thức đại số.
27
Bài 2. Đa thức một
biến
3
62,63,64
28
Bài 3. Phép cộng
và phép trừ đa thức
một biến
3
65,66,67
29
Bài 4. Phép nhân
và phép chia đa
thức một biến
3
68,69,70
30
Bài 5. Hoạt động
thực hành và trải
nghiệm
Bài tập cuối
chương 7
1
71
1
72
31
VI
Chương 9: MỘT SỐ YẾU TỐ XÁC SUẤT
-Nhận biết được đa thức một biến và tính
được giá trị của đa thức một biến khi biết
giá trị của biến.
-Nhận biết được cách biểu diễn, xác định
bậc của đa thức một biến.
-Nhận biết được nghiệm của đa thức một
biến.
-Vận dụng các kiến thức trên vào một số
bài toán đơn giản.
-Thực hiện các phép tính cộng, trừ hai đa
thức một biến.
-Vận dụng các tính chất của phép cộng đa
thức một biến trong tính toán.
-Thực hiện các phép tính nhân, chia hai đa
thức một biến.
-Vận dụng các tính chất của phép nhân đa
thức một biến trong tính toán.
-Vận dụng được các kiến thức về biểu
thức đại số để tính điểm trung bình môn
học kì.
32
Bài 1. Làm quen
với biến cố ngẫu
nhiên
2
73,74
33
Bài 2. Làm quen
với xác suất của
biến cố ngẫu nhiên
3
75,76,77
Bài 3. Hoạt động
thực hành trải
nghiệm
Bài tập cuối
35
chương 9
Ôn tập kiểm tra
36
học kỳ II
KIỂM TRA HỌC
37
KÌ II
B.HÌNH HỌC
1
78
2
79,80
1
81
2
82, 83
34
-Xác định được một biến cố xảy ra hay
không xảy ra sau khi biết kết quả của
phép thử.
-Xác định được biến cố chắc chắn, biến cố
không thể và biến cố ngẫu nhiên.
-So sánh được xác suất của các biến cố
trong một số trường hợp đơn giản.
-Tính được xác suất của một số biến cố
ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản.
-Nhận biết được xác suất của một biến cố
ngẫu nhiên trong một số trò chơi đơn
giản.
HỌC KÌ 1
1
Bài 1. Hình hộp
chữ nhật, hình lập
phương
2
1,2
- Mô tả 1 số yếu tố cơ bản (cạnh, góc,
đường chéo) của hình hộp chữ nhật, hình
lập phương.
2
3
4
5
6
Bài 2. Diện tích
xung quanh và thể
tích của hình hộp
chữ nhật, hình lập
phương
Bài 3. Hình lăng trụ
đứng tam giác,
hình lăng trụ đứng
tứ giác
Bài 4. Diện tích
xung quanh và thể
tích hình lăng trụ
đứng tam giác, lăng
trụ đứng tứ giác
2
3, 4
- Tính được diện tích xung quanh, thể tích
của một số hình trong thực tiễn có dạng
hình hộp chữ nhật, hình lập phương.
2
5, 6
- Mô tả và tạo lập hình lăng trụ đứng tam
giác, lăng trụ đứng tứ giác.
3
7, 8,9
- Tính diện tích xung quanh, thể tích hình
lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ
giác.
- Tính được diện tích bề mặt và thể tích
của các vật thể có dạng hình lăng trụ đứng
tam giác và hình lăng trụ đứng tứ giác.
Bài 5. Hoạt động
thực hành và trải
nghiệm
Bài tập cuối
chương 3
1
10
2
11, 12
-Vận dụng các kiến thức đã học để tính
được diện tích các bề mặt và thể tích của
một số hình trong thực tế.
Chương 4: GÓC VÀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
Bài 1. Các góc ở vị
2
13, 14
- Nhận biết hai góc kề bù, hai góc đối
7
đỉnh.
trí đặc biệt
-Nhận biết được hai góc đối đỉnh thì bằng
nhau.
-Nhận biết được hai đường thẳng vuông
góc.
8
Bài 2. Tia phân
giác
2
15, 16
9
KIỂM TRA
GIỮA KÌ I
Bài 3 .Hai đường
thẳng song song
2
17,18
3
19,20,21
11
Bài 4. Định lý và
chứng minh một
đinh lí
3
22,23,24
12
Bài 5. Hoạt động
thực hành trải
nghiệm
Bài tập cuối
chương 4
2
25,26
2
27,28
10
13
- Nhận biết tia phân giác của 1 góc.
- Vẽ tia phân giác của một góc bằng dụng
cụ học tập.
-Tính được số đo góc nhờ định nghĩa tia
phân giác của một góc.
- Mô tả dấu hiệu nhận biết hai đường
thẳng song song thông qua cặp góc đồng
vị, cặp góc so le trong.
- Nhận biết tiên đề Euclid về đường thẳng
song song.
-Mô tả một số tính chất của hai đường
thẳng song song.
- Nhận biết định lý, giả thiết, kết luận của
định lý.
- Nhận biết được thế nào là chứng minh
một định lý.
-Vẽ được góc, đo góc, đường thẳng song
song bằng phần mềm GeoGebra.
14
15
Ôn tập học kì I
KIỂM TRA HỌC
KÌ I
HỌC KÌ II
STT
Bài học
16
2
29,30
2
31,32
Số tiết
Tiết số
Yêu cầu cần đạt
Bài 1. Góc và
cạnh của một tam
giác
2
33, 34
17
Bài 2. Tam giác
bằng nhau
6
35,
36,37,38,39,4
0
18
Bài 3. Tam giác
cân
2
41,42
19
Bài 4. Đường
vuông góc và
đường xiên
2
43, 44
-Giải thích được định lí về tổng số đo các
góc trong tam giác bằng 180.
-Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba
cạnh trong một tam giác.
-Nhận biết được khái niệm hai tam giác
bằng nhau.
-Giải thích được các trường hợp bằng
nhau của hai tam giác.
-Giải thích được các trường hợp bằng
nhau của hai tam giác vuông.
-Mô tả được tam giác cân.
-Giải thích được tính chất của tam giác
cân.
-Nhận ra các tam giác cân trong bài toán
và trong thực tế.
- Nhận biết khái niệm đường vuông góc
và đường xiên, khoảng cách từ 1 điểm
đến 1 đường thẳng.
-Biết quan hệ giữa đường vuông góc và
Giảm tải
20
Bài 5. Đường
trung trưc của một
đoạn thẳng
2
45,46
21
Bài 6. Tính chất
ba đường trung
trực của tam giác
2
47,48
22
Bài 7. Tính chất
ba đường trung
tuyến trong tam
giác
Bài 8. Tính chất
ba đường cao
trong tam giác
2
49,50
2
51,52
Bài 9. Tính chất
ba đường phân
giác trong tam
giác
Bài 10. Hoạt động
thực hành trải
nghiệm
2
53,54
1
55
23
24
25
đường xiên
- Nhận biết khái niệm đường trung trực
của một đoạn thẳng và các tính chất cơ
bản của đường trung trực.
-Vẽ đường trung trực của đoạn thẳng
bằng dụng cụ học tập.
- Nhận biết đường trung trực của tam
giác.
-Nhận biết sự đồng quy của 3 đường
trung trực trong một tam giác.
- Nhận biết đường trung tuyến của tam
giác.
- Nhận biết sự đồng quy của 3 đường
trung tuyến trong một tam giác.
- Nhận biết được các đường cao của tam
giác.
- Nhận biết sự đồng quy của 3 đường cao
tại trực tâm của tam giác.
- Nhận biết đường phân giác của tam
giác.
- Nhận biết sự đồng quy của 3 đường
phân giác trong một tam giác.
-Vận dụng các kiến thức đã học về tam
giác để làm ra các sản phẩm đẹp mắt vừa
giúp trang trí lớp học vừa hỗ trợ ôn tập
Toán.
26
27
Bài tập cuối
1
chương 8
Ôn tập kiểm tra
1
học kỳ II
III. Các nội dung khác (nếu có):
56
57
1. Bồi dưỡng học sinh giỏi
2. Phụ đạo học sinh yếu
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
dục)
Huế , ngày tháng năm 202
HIỆU TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC MÔN TOÁN, KHỐI LỚP 8
BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
(Năm học 2023 - 2024)
I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
1. Số lớp: 06; Số học sinh: …
2. Tình hình đội ngũ:
Số giáo viên:11 giáo viên; Trình độ đào tạo: Cao đẳng 1 giáo viên; Đại học: 9 giáo viên; trên đại học: 01 giáo viên.
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: giáo viên; Khá: giáo viên; Đạt: 00 giáo viên; Chưa đạt: 00 giáo viên
3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo
STT
Thiết bị dạy học
Số
Các bài thí nghiệm/thực hành
Ghi chú
1
lượng
8 bộ
Máy tính, ti vi kết nối mạng
Dùng cho các tiết dạy có ứng dụng CNTT
tại các phòng học.
2
Thước kẻ, Eke, compa của
4 bộ
Dụng cụ vẽ hình dùng cho các tiết hình học
giáo viên
3
Bìa giấy cứng, keo dán, 40 bộ Dùng cho các tiết tạo hình, hoạt động trải nghiệm
dụng cụ thủ công
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập(Trình bày cụ thể các phòng thí
nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo
dục)
STT
Tên phòng
Số lượng
Phạm vi và nội dung sử dụng
Ghi chú
1
Phòng Tin học
02
Vẽ đó thị hàm số bậc nhất y = ax + b bằng phần mềm
GeoGebra
2
Lớp học
01
Dùng vật liệu tái chế gấp hộp quà tặng
Làm tranh treo tường minh hoạ các loại hình tứ giác đặc
biệt
Thiết lập kế hoạch cho một mục tiêu tiết kiệm
3
Sân trường
01
Ứng dụng định lí Thalès để ước lượng tỉ lệ giữa chiều
ngangvà chiều dọc của một vật
II. KẾ HOẠCH DẠY HỌC
Phân bố các tiết dạy: Số tiết 140 tiết ( 35 tuần, mỗi tuần 4 tiết)
Đại số
Thống kê và
Hình
Ôn tập – Kiểm tra
Tổng
Hoạt động thực hành và trải nghiệm (4 tiết)
xác suất
Ôn tập giữa kì (4 tiết)
Hoạt động thực hành trải nghiệm (1 tiết)
K.tra giữa kì (2 tiết)
Chủ đề: Dùng vật liệu tái chế gấp hộp quà
Học kì I
Ôn tập cuối kì (5 tiết)
Hoạt động thực hành trải nghiệm (1 tiết)
K.tra cuối kì (2 tiết)
Chủ đề: Làm tranh treo tường minh họa các loại
Trả bài kiểm tra cuối kì (2 tiết)
tứ giác đặc biệt
Học kì II
Ôn tập giữa kì (4 tiết)
Hoạt động thực hành trải nghiệm (1 tiết)
K.tra giữa kì (2 tiết)
Ôn tập cuối kì (6 tiết)
K.tra cuối kì (2 tiết)
Trả bài kiểm tra cuối kì (2 tiết)
1. Phân phối chương trình:
STT
Bài học
Số
tiết
Chủ đề:Ứng dụng định lí Thales, định lí
Pythagore và tam giác đồng dạng để đo chiều
cao
Hoạt động thực hành trải nghiệm (1 tiết)
Chủ đề: Ứng dụng định lí Thalès để ước lượng tỉ
lệ giữa chiều ngang và chiều dọc của một vật
PHẦN ĐẠI SỐ
Tiết theo
PPCT
Yêu cầu cần đạt.
CHƯƠNG I. BIỂU THỨC ĐẠI SỐ (23 tiết)
1
Bài 1. Đơn thức và đa
thức nhiều biến
2
Bài 2. Các phép toán với
5
đa thức nhiều biến
5.6.7
8.9
3
Bài 3. Hằng đẳng thức
đáng nhớ
4
10.11...
MÔN TOÁN, KHỐI LỚP 6
(Năm học 2023-2024)
BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 9 ; Số học sinh: ..........; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):……………
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 8; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 1; Đại học: 5; Trên đại học: 2;
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: 8; Khá: 0; Đạt: 0; Chưa đạt: 0
dục)
3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo
SGK tập 1
STT
1
2
3
Thiết bị dạy học
- Hình chữ nhật (28 cm x 16 cm); thước kẻ,
bút chì màu.
- Máy tính có kết nối internet
- Đậu đỏ, đậu đen, khay
- Bảng phụ (vẽ cành cây kèm đoạn trục số)
- Bìa nhỏ vẽ hình con sóc
- Bìa ghi các số nguyên
-Thước thẳng, êke, compa, thước đo góc, kéo
- Que tính
- Bìa hình tam giác đều
Số lượng
20
Các bài thí nghiệm/ thực hành
Bài 14. Hoạt động thực hành và trải nghiệm (trang 44)
8
8
1
4
7
1
3
7
Bài 5. Hoạt động thực hành và trải nghiệm (trang 71)
Bài 1.Hình vuông – Tam giác đều – Lục giác đều
(trang 75)
Ghi chú
4
5
6
7
8
9
10
- Thước thẳng, êke, compa, kéo
- Thước đo độ dài có vạch chia cm
- Giấy A4, bút đánh dấu trên gỗ, gạch hoa
-Máy tính cầm tay
- Máy vi tính
- Máy vi tính
- Máy vi tính, biểu đồ tranh, biểu tượng
- Máy vi tính
- Giấy A0, máy vi tính
1
Bài 2. Hình chữ nhật – Hình thoi – Hình bình hành –
Hình thang cân (trang 80)
8
Bài 4. Hoạt động thực hành và trải nghiệm (trang 92)
1
1
1
1
8
Bài 1. Thu thập và phân loại dữ liệu (trang 95)
Bài 2. Biểu diễn dữ liệu trên bảng (trang 101)
Bài 3. Biểu đồ tranh (trang 104)
Bài 4. Biểu đồ cột – Biểu đò cột kép (trang 109)
Bài 5. Hoạt động thực hành và trải nghiệm (trang 118)
SGK tập 2
STT
1
2
Thiết bị dạy học
- Cờ Tổ quốc bằng vải
Số lượng
1
- Thước có độ chia nhỏ nhát đến 0.1cm
-Máy tính cầm tay
1
4
5
- Các hình có trục đối xứng, máy vi tính
- Các hình có tâm đối xứng, máy vi tính
1
1
6
- Máy vi tính
1
3
7
8
- Thước, kéo, bút chì, tẩy, giấy thủ công
- Máy vi tính
- Thước thẳng
Các bài thí nghiệm/ thực hành
Bài 8. Hoạt động thực hành và trải nghiệm (trang 25)
Bài 3. Làm tròn số thập phân và ước lượng kết quả
(trang 38)
Bài 6. Hoạt động thực hành và trải nghiệm (trang 48)
Bài 1. Hình có trục đối xứng (trang 52)
Bài 2. Hình có tâm đối xứng (trang 56)
Bài 3. Vai trò của tính đối xứng trong thế giới tự nhiên
(trang 59)
1
Bài 4. Hoạt động thực hành và trải nghiệm (trang 62)
1
Bài 1. Điểm. Đường thẳng (trang 70)
Ghi chú
9
- Thước thẳng
1
10
- Thước thẳng
1
11
12
13
14
- Thước thẳng
- Thước thẳng
- Thước thẳng, thước đo góc
- Thước thẳng, thước đo góc
- Giác kế, máy vi tính có phần mềm Geogebra
Classic 5
- Thước kẻ, máy tính cầm tay, cốc giấy
1
1
1
1
Bài 2. Ba điểm thẳng hàng. Ba điểm không thẳng hàng
(trang 74)
Bài 3. Hai đường thẳng cắt nhau, song song. Tia (trang
77)
Bài 4. Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng (trang 79)
Bài 5. Trung điểm của đoạn thẳng (trang 83)
Bài 6. Góc (trang 85)
Bài 7. Số đo góc. Các góc đặc biệt (trang 89)
8
Bài 8. Hoạt động thực hành và trải nghiệm (trang 92)
3
Bài 3. Hoạt động thực hành và trải nghiệm (trang 106)
15
16
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí
nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
1
Tên phòng
Phòng học
2
Phòng máy vi tính
3
Sân trường
Số lượng
8
2
1
Phạm vi và nội dung sử dụng
Giảng dạy và ôn tập
Sử dụng để giảng dạy bài: Vẽ hình đơn giản với
phần mềm GeoGebra
Một góc sân trường để đo góc trên mặt đất
Ghi chú
II. Kế hoạch dạy học
Học kỳ I
18 tuần
Cả năm: 35 tuần
(140 tiết)
18 tuần x 4 tiết/tuần = 72 tiết
Số học và đại số
75 tiết
Hình học và đo lường
41 tiết
Thống kê và xác suất
24 tiết
45 tiết
Tuần 1 → 3: 4 tiết/tuần
Tuần 4 → 15: 2 tiết/tuần
13 tiết
Tuần 1 → 3: 0 tiết/tuần
Tuần 4 → 9: 2 tiết/tuần
14 tiết
Tuần 1 → 9: 0 tiết/tuần
Tuần 16 → 18: 3 tiết/tuần
Học kỳ II
17 tuần
17 tuần x 4 tiết/tuần = 68 tiết
30 tiết
Tuần 19 → 32: 2 tiết/tuần
Tuần 33 → 34: 0 tiết/tuần
Tuần 35: 2 tiết/tuần
Tuần 10: 1 tiết/tuần
Tuần 11 → 18: 0 tiết/tuần
Tuần 10: 1 tiết/tuần
Tuần 11 → 15: 2 tiết/tuần
Tuần 16 → 18: 1 tiết/tuần
28 tiết
Tuần 19 → 32: 2 tiết/tuần
Tuần 33 → 35: 0 tiết/tuần
10 tiết
Tuần 19 → 32: 0 tiết/tuần
Tuần 33 → 34: 4 tiết/tuần
Tuần 35: 2 tiết/tuần
1. Phân phối chương trình
HỌC KỲ 1 (18 tuần- 72 tiết)
*SỐ HỌC VÀ ĐẠI SỐ:
Tuần
Tiết
1
Bài học
Chương 1. SỐ TỰ NHIÊN (24 tiết)
1
Bài 1.Tập hợp. Phần tử của tập hợp
2
Bài 2.Tập hợp số tự nhiên. Ghi số tự nhiên
Yêu cầu cần đạt
Về kiến thức:
- Hiểu về tập hợp, phần tử của tập hợp.
Về kỹ năng:
- Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp.
- Sử dụng đúng các kí hiệu , .
Về kiến thức:
-Biết tập hợp các số tự nhiên và tính chất các phép tính
trong tập hợp các số tự nhiên.
Về kỹ năng:
- Đọc và viết được các số tự nhiên đến lớp tỉ.
- Sắp xếp được các số tự nhiên theo thứ tự tăng hoặc
giảm.
2
3;4
5
6;7
8
9
3
10
11
12
4
5
6
7
13;14
15
16
17
18
19
20
- Sử dụng đúng các kí hiệu: , , , , ,.
- Đọc và viết được các số La Mã từ 1 đến3.
Bài 3. Các phép tính trong tập hợp số tự nhiên
Về kiến thức:
Biết tập hợp các số tự nhiên và tính chất các phép tính
Bài 4. Lũy thừa với số mũ tự nhiên
trong tập hợp các số tự nhiên.
Bài 5.Thứ tự thực hiện các phép tính
Về kỹ năng:
- Làm được các phép tính cộng, trừ,nhân, chia hết với các
số tự nhiên.
- Hiểu và vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính
toán.
Bài 6.Chia hết và chia có dư. Tính chất chia hết của
- Tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.
một tổng
- Làm được các phép chia hết và phép chia có dư trong
trường hợp số chia không quá ba chữ số.
- Thực hiện được các phép nhân và chia các luỹ thừa
cùng cơ số (với số mũ tự nhiên.
- Sử dụng được máy tính cầm tay để tính toán.
Bài 7. Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
Về kiến thức:
Biết các khái niệm: ước và bội, ước chung và ƯCLN, bội
Bài 8. Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
chung và BCNN, số nguyên tố và hợp số.
Bài 9. Ước và bội
Bài 10. Số nguyên tố. Hợp số. Phân tích một số ra thừa Về kỹ năng:
- Vận dụng các dấu hiệu chia hết để xácđịnh một số đã
số nguyên tố
cho có chia hết cho 2; 5; 3; 9 haykhông.
Bài 11. Hoạt động thực hành và trải nghiệm
- Phân tích được một hợp số ra thừa sốnguyên tố trong
Bài 12.Ước chung. Ước chung lớn nhất
những trường hợp đơn giản.
- Tìm được các ước, bội của một số, cácước chung, bội
Bài 13. Bội chung. Bội chung nhỏ nhất
chung đơn giản của hai hoặc basố.
- Tìm được BCNN, ƯCLN của hai sốtrong những trường
Bài 14. Hoạt động thực hành và trải nghiệm
8
9
21
22
23
24
Bài tập cuối chương 1
Ôn tập giữa kì I
Kiểm tra giữa kì 1
Trả bài kiểm tra giữa kì 1
Chương 2. SỐ NGUYÊN (21 tiết)
10
25; 26
Bài 1. Số nguyên âm và tập hợp các số nguyên
11
27;28
Bài 2. Thứ tự trong tập hợp các số nguyên
12
13
29;30
31;32
33
34
35;36
37;38
14
15
16
17
18
39
40;41
42
43
44
hợp đơn giản.
Về kiến thức:
- Biết các số nguyên âm, tập hợp các sốnguyên bao gồm
các số nguyên dương, số vàcác số nguyên âm.
Về kỹ năng:
- Biết biểu diễn các số nguyên trên trụcsố.
- Phân biệt được các số
nguyên dương,các số nguyên âm và số 0
- Tìm và viết được số đối
của một sốnguyên, giá trị tuyệt đối của một số nguyên.
- Sắp xếp đúng một dãy các số nguyêntheo thứ tự tăng
hoặc giảm.
Bài 3. Phép cộng và phép trừ hai số nguyên
Bài 4. Phép nhân và phép chia hết hai số nguyên
Bài 5. Hoạt động thực hành và trải nghiệm: Vui học
cùng số nguyên
Bài tập cuối chương 2
Ôn tập học kì I
Ôn tập học kì I
Kiểm tra học kì I
Về kỹ năng:
- Vận dụng được các quy tắc thực hiện các phép tính, các
tính chất của các phép tính trong tính toán.
- Làm được dãy các phép tính với các số nguyên.
45
Trả bài kiểm tra học kì I
*HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG:
Tuần
Tiết
4
1;2
3
4
5
6
5;6
7
7;8
8
9
10
9
10
11
12
13
Bài học
Chương 3. CÁC HÌNH PHẲNG TRONG THỰC
TIỄN (13 tiết)
Yêu cầu cần đạt
Về kiến thức:
-Hiểu về hình vuông, tam giác đều, lục giác đều, hình chữ
nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân.
Về kỹ năng:
Bài 2. Hình chữ nhật- Hình thoi – Hình bình hành –
-Nhận dạng được, mô tả được, vẽ được hình vuông, tam
Hình thang cân
giác đều, lục giác đều, hình chữ nhật, hình thoi, hình bình
hành, hình thang cân.
Bài 1. Hình vuông – Tam giác đều – Lục giác đều
Bài 3. Chu vi và diện tích của một số hình trong thực Về kiến thức:
tiễn
-Nắm vững các công thức về chu vi và diện tích của một
số hình
Bài 4. Hoạt động thực hành và trải nghiệm: Tính chu Về kỹ năng:
vi và diện tích của một số hình trong thực tiễn
-Tính được chu vi và diện tích của một số hình trong thực
tiễn
Bài tập cuối chương 3
Ôn tập giữa kì I
Kiểm tra giữa kì I
Trả bài kiểm tra giữa kì I
*THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT:
Tuần
Tiết
10
1
2
3
11
12
13
14
15
16
17
18
4
5
6
7
8;9
10
11
12
13
14
Bài học
Chương 4. MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ (14 tiết)
Yêu cầu cần đạt
Về kỹ năng:
-Biết cách thu thập và phân loại dữ liệu
Về kiến thức:
- Biết bảng dữ liệu ban đầu và bảng thống kê.
Bài 2. Biểu diễn dữ liệu trên bảng
Về kỹ năng:
- Biết cách biểu diễn dữ liệu vào bảng dữ liệu ban đầu .
- Lập được bảng thống kê
Về kiến thức:
Bài 3. Biểu đồ tranh
- Biết biểu đồ tranh, biểu đồ cột, biểu đồ cột kép.
Về kỹ năng:
Bài 4. Biểu đồ cột – Biểu đồ cột kép
- Biết vẽ biểu đồ tranh, biểu đồ cột, biểu đồ cột kép.
Bài 5. Hoạt động thực hành và trải nghiệm: Thu thập - Đọc được thông tin từ biểu đồ tranh, biểu đồ cột, biểu
đồ cột kép.
dữ liệu về nhiệt độ trong tuần tại địa phương
Bài tập cuối chương 4
Ôn tập học kì I
Ôn tập học kì I
Kiểm tra cuối học kì I
Bài 1. Thu thập và phân loại dữ liệu
HỌC KỲ 2 (17 tuần- 68 tiết)
*SỐ HỌC VÀ ĐẠI SỐ:
Tuần
Tiết
Bài học
Chương 5. PHÂN SỐ (19 tiết)
19
46;47
Bài 1. Phân số với tử số và mẫu số là số nguyên.
Luyện tập
20
48;49
Bài 2. Tính chất cơ bản của phân số. Luyện tập.
21
50;51
Bài 3. So sánh phân số
22
23
24
25
52;53
54;55
56;57
58;59
Bài 4. Phép cộng và phép trừ phân số
Bài 5. Phép nhân và phép chia phân số
Bài 6. Giá trị phân số của một số
Bài 7. Hỗn số
Bài 8. Hoạt động thực hành và trải nghiệm: Phân số ở
quanh ta
60
26
27
28
61
Bài tập cuối chương 5
62
63
64
Ôn tập kiểm tra giữa kì II
Kiểm tra giữa kì II
Trả bài kiểm tra giữa kì II
Chương 6. SỐ THẬP PHÂN (11 tiết)
Bài 1. Số thập phân
65
Yêu cầu cần đạt
Về kiến thức:
- Biết khái niệm phân số:
- Biết khái niệm hai phân số bằng nhau .
Về kỹ năng:
- Vận dụng được tính chất cơ bản của phân số trong tính
toán với phân số.
Về kiến thức:
- Làm đúng dãy các phép tính với phân số và hỗn số trong
trường hợp đơn giản.
- Biết tìm giá trị phân số của một số cho trước.
- Biết tìm một số khi biết giá trị một phân số
của nó.
- Biết các khái niệm hỗn số
Về kỹ năng:
- Làm đúng dãy các phép tính với phân số và hỗn số trong
trường hợp đơn giản.
Về kiến thức:
66
29
30
31
32
35
67
Bài 2. Các phép tính với số thập phân
68
Bài 3. Làm tròn số thập phân và ước lượng kết quả
69
70;71
Bài 4. Tỉ số và tỉ số phần trăm
Bài 5. Bài toán về tỉ số phần trăm
72
Bài 6. Hoạt động thực hành và trải nghiệm
73
74
75
Bài tập cuối chương 6
Kiểm tra cuối kì II
Trả bài kiểm tra cuối kì II
- Biết các khái niệm số thập phân, phần trăm.
Về kỹ năng:
- Làm đúng dãy các phép tính với phân số và số thập phân
trong trường hợp đơn giản.
Về kiến thức:
-Biết quy tắc làm tròn số thập phân.
Về kỹ năng:
-Biết làm tròn số thập phân và ước lượng kết quả
Về kiến thức:
- Biết tìm tỉ số, tỉ số phần trăm của hai số.
Về kỹ năng:
- Biết tìm tỉ số, tỉ số phần trăm 1 số trường hợp
trong đời sống
*HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG:
Tuần
19
20
21
Tiết
14
15
16
17
18;19
Bài học
Chương 7. TÍNH ĐỐI XỨNG CỦA HÌNH PHẲNG
TRONG THẾ GIỚI TỰ NHIÊN (8 tiết)
Bài 1. Hình có trục đối xứng
Bài 2. Hình có tâm đối xứng
Bài 3. Vai trò của tính đối xứng trong thế giới tự nhiên
Bài 4. Hoạt động thực hành và trải nghiệm
Bài tập cuối chương 7
Yêu cầu cần đạt
Về kiến thức:
- Biết về các hình có trục đối xứng, có tâm đối xứng và
vai trò của tính đối xứng trong thế giới tự nhiên.
Về kỹ năng:
- Nhận biết được trục đối xứng và tâm đối xứng của 1 số
hình.
Chương 8. CÁC HÌNH HÌNH HỌC CƠ BẢN
(20 tiết)
22
20;21
Bài 1. Điểm. Đường thẳng
23
22;23
Bài 2. Ba điểm thẳng hàng. Ba điểm không thẳng hàng
24
24;25
Bài 3. Hai đường thẳng cắt nhau, song song. Tia
25
26;27
Bài 4. Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng
Về kiến thức:
- Biết các khái niệm điểm thuộc đường thẳng, điểm
không thuộc đường thẳng.
Về kỹ năng:
- Biết dùng các ký hiệu , .
- Biết vẽ hình minh hoạ các quan hệ: điểm thuộc hoặc
không thuộc đường thẳng.
Về kiến thức:
- Biết các khái niệm ba điểm thẳng hàng, ba điểm không
thẳng hàng.
- Biết khái niệm điểm nằm giữa hai điểm.
- Biết các khái niệm hai đường thẳng trùng nhau, cắt
nhau, song song.
Về kỹ năng:
- Biết vẽ ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng
- Biết vẽ đường thẳng đi qua hai điểm cho trước.
Về kiến thức:
- Biết các khái niệm tia.
- Biết các khái niệm hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau.
Về kỹ năng:
- Biết vẽ một tia và nhận biết được một tia trong hình vẽ.
Về kiến thức:
- Biết các khái niệm đoạn thẳng.
- Biết khái niệm độ dài đoạn thẳng.
Về kỹ năng:
26
27
28
28;29
30
31
32
33
34
Bài 5. Trung điểm của đoạn thẳng
Ôn tập giữa kì II
Kiểm tra giữa kì II
Trả bài kiểm tra giữa kì II
Bài 6. Góc
29
35
36
Bài 7. Số đo góc. Các góc đặc biệt
30
37
31
32
38;39
40;41
Bài 8. Hoạt động thực hành và trải nghiệm
Bài tập cuối chương 8
Ôn tập học kì II
- Biết vẽ một đoạn thẳng.
- Nhận biết được một đoạn thẳng trong hình vẽ.
Về kiến thức:
- Biết khái niệm trung điểm của đoạn thẳng.
Về kỹ năng:
- Biết vẽ trung điểm của một đoạn thẳng.
Về kiến thức:
- Biết khái niệm góc.
- Hiếu khái niệm góc bẹt.
Về kỹ năng:
- Nhận biết được một góc
trong hình vẽ.
- Biết vẽ góc.
Về kiến thức:
- Biết khái niệm số đo góc.
- Hiểu các khái niệm góc vuông, góc nhọn, góc tù, hai
góc kề nhau, hai góc bù nhau, phụ nhau.
-Khám phá dụng cụ đo góc và thực hành đo góc trên mặt
đất.
-Sử dụng phần mềm Geogebra Classic 5 để vẽ các hình
hình học cơ bản.
*THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT:
Tuần
Tiết
33
15; 16
17; 18
19
34
35
20
Bài học
Chương 9. MỘT SỐ YẾU TỐ XÁC SUẤT (10 tiết)
Bài 1. Phép thử nghiệm – Sự kiện
Bài 2. Xác suất thực nghiệm
Bài 3. Hoạt động thực hành và trải nghiệm: Xác suất
thực nghiệm trong trò chơi may rủi
Bài tập cuối chương 9
Yêu cầu cần đạt
Về kiến thức:
-Biết 1 số khái niệm mở đầu của xác suất: Phép thử
nghiệm, sự kiện, khả năng của sự kiện.
Về kỹ năng:
-Liệt kê được các kết quả có thể xảy ra của 1 phép thử
nghiệm.
-Nhận biết được các sự kiện chắc chắn và có thể xảy ra.
- Biết cách biểu diễn khả năng xảy ra của 1 sự kiện bằng
xác suất thực nghiệm trong trò chơi may rủi.
21; 22 Ôn tập học kì 2
23
Kiểm tra cuối học kì 2
24
Trả bài kiểm tra học kì 2
2. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá
Giữa Học kỳ 1
Cuối Học kỳ 1
Giữa Học kỳ 2
Cuối Học kỳ 2
Thời gian
2 tiết
2 tiết
2 tiết
2 tiết
Thời điểm
Tuần 9
Tuần 18
Tuần 27
Tuần 35
Yêu cầu cần đạt
Kiến thức và kỹ năng từ tuần 1 đến tuần 9
Kiến thức và kỹ năng từ tuần 10 đến tuần 18
Kiến thức và kỹ năng từ tuần 19 đến tuần 27
Kiến thức và kỹ năng từ tuần 27 đến tuần 35
Hình thức
Trắc nghiệm và tự luận
Trắc nghiệm và tự luận
Trắc nghiệm và tự luận
Trắc nghiệm và tự luận
III. Các nội dung khác (nếu có):
………………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………………….……
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
Vỹ Dạ, ngày ..... tháng ..... năm 2023
HIỆU TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC MÔN TOÁN, KHỐI LỚP 7
(Năm học 2023 - 2024)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 8; Số học sinh:
2. Tình hình đội ngũ:
Số giáo viên: 8 giáo viên; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 1 giáo viên; Đại học: 5 giáo viên ; Trên đại học: 2 giáo viên.
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: 7 giáo viên; Khá: giáo viên; Đạt giáo viên:; Chưa đạt: giáo viên
dục)
3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo
STT
1
2
Thiết bị dạy học
Máy tính, máy chiếu tại
các phòng học, bảng
nhóm
Thước kẻ, Eke, compa
của giáo viên
Số lượng
Các bài thí nghiệm/thực hành
Dùng cho các tiết dậy có ứng dụng CNTT
07 bộ
Dụng cụ vẽ hình dùng cho các tiết hình học
Ghi chú
3
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập(Trình bày cụ thể các phòng thí
nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo
dục)
STT
Tên phòng
1
Phòng Tin học
2
Sân trường
II. Kế hoạch dạy học
Số lượng
01
01
Phạm vi và nội dung sử dụng
Thực hành phần mềm GEOGEBRA
Hoạt động thực hành và trải nghiệm
Ghi chú
Đại
Phân bố các tiết dạy: Số tiết 140 tiết ( 35 tuần, mỗi tuân 4 tiết)
Hình
Ôn tập –
Trải nghiệm thực hành
Kiểm tra
15
4
2
24
8
5
16
4
1
23
8
4
Giữa kì 1
14
Học kì 1
35
Giữa kì 2
14
Học kì 2
33
Phân phối chương trình
Tổng
35
72
35
68
A. ĐẠI SỐ
HỌC KÌ I
STT
Tên chủ đề/ Bài học
Số tiết
Tiết số
Yêu cầu cần đạt
I
Chương 1. SỐ HỮU TỈ
1
Bài 1. Tập hợp các
số hữu tỉ
2
1, 2
- Nhận biết số hữu tỉ, tập hợp các số hữu tỉ Q, số
đối của số hữu tỉ, thứ tự trong tập hợp số hữu tỉ
- Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
- So sánh hai số hữu tỉ.
2
Bài 2. Các phép tính
với số hữu tỉ
4
3,4,5,6
Bài 3. Lũy thừa của
2
7,8
-Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia
trong Q
-Vận dụng các tính chất của phép cộng và quy
tắc dấu ngoặc, các tính chất của phép nhân để
tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lý.
-Giải quyết được những vấn đề thực tiễn gắn với
việc thực hiện phép cộng, trừ, nhân, chia số hữu
tỉ.
-Mô tả được phép tính lũy thừa với số mũ tự
3
Giảm tải
một số hữu tỉ
nhiên của một số hữu tỉ.
-Thực hiện tính tích, thương hai lũy thừa cùng cơ
số, lũy thừa của lũy thừa
4
Bài 4. Quy tắc dấu
ngoặc và quy tắc
chuyển vế
2
9,10
-Mô tả được thứ tự thực hiện phép tính, quy tắc
dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế.
-Vận dụng thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc
dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số
hữu tỉ để tính toán hợp lí.
5
Bài 5. Hoạt động
thực hành và trải
nghiệm
Bài tập cuối chương
1
1
11
-Vận dụng kiến thức về số hữu tỉ vào việc tính
tiền điện và thuế giá trị gia tăng (GTGT) với các
trường hợp đơn giản.
2
12,13
6
II
Chương 2: SỐ THỰC
7
Bài 1. Số vô tỉ. Căn
bậc hai số học
2
14,15
8
Ôn tập giữa kỳ I
2
16,17
9
Bài 2. Số thực.Giá trị
tuyệt đối của một số
thực
3
18,19,20
- Nhận biết số thập phân hữu hạn và số thập phân
vô hạn tuần hoàn.
- Nhận biết số vô tỉ
- Nhận biết căn bậc hai số học của 1 số không âm
- Tính giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai
số học của một số nguyên dương bằng máy tính
cầm tay.
-Nhận biết số thực, tập hợp các số thực, số đối và
giá trị tuyệt đối của số thực.
-Biểu diễn số thực trên trục số trong trường hợp
thuận lợi.
-Nhận biết thứ tự trong tập hợp các số thực
10
Bài 3. Làm tròn số
và ước lượng kết quả
3
21,22,23
-Nhận biết được ý nghĩa của việc ước lượng và
làm tròn số.
-Thực hiện được làm tròn số thập phân.
-Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn cứ
vào độ chính xác cho trước.
-Biết sử dụng máy tính cầm tay để ước lượng và
làm tròn số.
11
12
Bài 4. Hoạt động
thực hành trải
nghiệm
Bài tập cuối chương
2
1
24
2
25,26
-Vận dụng kiến thức về số thập phân và làm tròn
số để tính chỉ số BMI.
III
Chương 5: MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ
13
Bài 1. Thu thập và
phân loại dữ liệu
2
27,28
-Thực hiện và lí giải được việc thu thập, phân
loại dữ liệu theo các tiêu chí cho trước từ nhiều
nguồn khác nhau trong thực tiễn.
-Chứng tỏ được tính hợp lí của dữ liệu theo các
tiêu chí toán học đơn giản.
14
Bài 2. Biểu đồ hình
quạt tròn
3
29,30,31
-Nhận biết được ý nghĩa và công dụng của biểu
đồ hình quạt tròn.
-Đọc và mô tả thành thạo các dữ liệu trong biểu
đồ hình quạt tròn.
-Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào biểu đồ
hình quạt tròn.
-Biết phân tích và xử lí dữ liệu trên biểu đồ hình
quạt tròn.
15
Bài 3. Biểu đồ đoạn
thẳng
3
32,33,34
-Nhận biết được ý nghĩa và công dụng của biểu
đồ đoạn thẳng.
-Đọc và mô tả thành thạo các dữ liệu trong biểu
đồ đoạn thẳng.
-Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào biểu đồ
đoạn thẳng.
-Biết phân tích và xử lí dữ liệu trên biểu đồ đoạn
thẳng.
16
Bài 4. Hoạt động
thực hành trải
nghiệm
2
35,36
17
Bài tập cuối chương
5
ÔN TẬP HỌC KÌ I
2
37,38
2
39,40
18
-Vận dụng kiến thức thống kê vào việc thu thập,
phân loại và biểu diễn dữ liệu trong các tình
huống thực tiễn.
HỌC KỲ II
IV.
Chương 6: CÁC ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ
19
Bài 1. Tỉ lệ thức -
3
41,42,43
- Nhận biết tỉ lệ thức và các tính chất của
Dãy tỉ số bằng
nhau
20
Bài 2. Đại lượng tỉ
lệ thuận
4
44,45,46,4
7
21
Bài 3. Đại lượng tỉ
lệ nghịch
4
48,49,50,5
1
22
Bài 4. Hoạt động
thực hành trải
nghiệm
Bài tập cuối
chương 6
Ôn tập giữa kỳ II
1
52
2
53,54
2
55,56
23
24
25
V
26
tỉ lệ thức.
- Nhận biết tính chất của dãy tỉ số bằng
nhau.
- Vận dụng tính chất của tỉ lệ thức và dãy
tỉ số bằng nhau để tính toán.
- Nhận biết hai đại lượng tỉ lệ thuận, các
tính chất cơ bản của hai đại lượng tỉ lệ
thuận.
-Giải một số bài toán đơn giản về đại
lượng tỉ lệ thuận.
- Nhận biết hai đại lượng tỉ lệ thuận, các
tính chất cơ bản của hai đại lượng tỉ lệ
thuận.
-Giải một số bài toán đơn giản về đại
lượng tỉ lệ thuận.
-Vận dụng kiến thức về hai đại lượng tỉ lệ
để nhận biết các đại lượng tỉ lệ thuận và tỉ
lệ nghịch trong thực tế.
KIỂM TRA
2
57,58
GIỮA KÌ II
Chương 7: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
Bài 1. Biểu thức số.
Biểu thức đại số
3
59, 60, 61
- Nhận biết biểu thức số và biểu thức đại
số.
-Tính giá trị của biểu thức đại số.
27
Bài 2. Đa thức một
biến
3
62,63,64
28
Bài 3. Phép cộng
và phép trừ đa thức
một biến
3
65,66,67
29
Bài 4. Phép nhân
và phép chia đa
thức một biến
3
68,69,70
30
Bài 5. Hoạt động
thực hành và trải
nghiệm
Bài tập cuối
chương 7
1
71
1
72
31
VI
Chương 9: MỘT SỐ YẾU TỐ XÁC SUẤT
-Nhận biết được đa thức một biến và tính
được giá trị của đa thức một biến khi biết
giá trị của biến.
-Nhận biết được cách biểu diễn, xác định
bậc của đa thức một biến.
-Nhận biết được nghiệm của đa thức một
biến.
-Vận dụng các kiến thức trên vào một số
bài toán đơn giản.
-Thực hiện các phép tính cộng, trừ hai đa
thức một biến.
-Vận dụng các tính chất của phép cộng đa
thức một biến trong tính toán.
-Thực hiện các phép tính nhân, chia hai đa
thức một biến.
-Vận dụng các tính chất của phép nhân đa
thức một biến trong tính toán.
-Vận dụng được các kiến thức về biểu
thức đại số để tính điểm trung bình môn
học kì.
32
Bài 1. Làm quen
với biến cố ngẫu
nhiên
2
73,74
33
Bài 2. Làm quen
với xác suất của
biến cố ngẫu nhiên
3
75,76,77
Bài 3. Hoạt động
thực hành trải
nghiệm
Bài tập cuối
35
chương 9
Ôn tập kiểm tra
36
học kỳ II
KIỂM TRA HỌC
37
KÌ II
B.HÌNH HỌC
1
78
2
79,80
1
81
2
82, 83
34
-Xác định được một biến cố xảy ra hay
không xảy ra sau khi biết kết quả của
phép thử.
-Xác định được biến cố chắc chắn, biến cố
không thể và biến cố ngẫu nhiên.
-So sánh được xác suất của các biến cố
trong một số trường hợp đơn giản.
-Tính được xác suất của một số biến cố
ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản.
-Nhận biết được xác suất của một biến cố
ngẫu nhiên trong một số trò chơi đơn
giản.
HỌC KÌ 1
1
Bài 1. Hình hộp
chữ nhật, hình lập
phương
2
1,2
- Mô tả 1 số yếu tố cơ bản (cạnh, góc,
đường chéo) của hình hộp chữ nhật, hình
lập phương.
2
3
4
5
6
Bài 2. Diện tích
xung quanh và thể
tích của hình hộp
chữ nhật, hình lập
phương
Bài 3. Hình lăng trụ
đứng tam giác,
hình lăng trụ đứng
tứ giác
Bài 4. Diện tích
xung quanh và thể
tích hình lăng trụ
đứng tam giác, lăng
trụ đứng tứ giác
2
3, 4
- Tính được diện tích xung quanh, thể tích
của một số hình trong thực tiễn có dạng
hình hộp chữ nhật, hình lập phương.
2
5, 6
- Mô tả và tạo lập hình lăng trụ đứng tam
giác, lăng trụ đứng tứ giác.
3
7, 8,9
- Tính diện tích xung quanh, thể tích hình
lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ
giác.
- Tính được diện tích bề mặt và thể tích
của các vật thể có dạng hình lăng trụ đứng
tam giác và hình lăng trụ đứng tứ giác.
Bài 5. Hoạt động
thực hành và trải
nghiệm
Bài tập cuối
chương 3
1
10
2
11, 12
-Vận dụng các kiến thức đã học để tính
được diện tích các bề mặt và thể tích của
một số hình trong thực tế.
Chương 4: GÓC VÀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
Bài 1. Các góc ở vị
2
13, 14
- Nhận biết hai góc kề bù, hai góc đối
7
đỉnh.
trí đặc biệt
-Nhận biết được hai góc đối đỉnh thì bằng
nhau.
-Nhận biết được hai đường thẳng vuông
góc.
8
Bài 2. Tia phân
giác
2
15, 16
9
KIỂM TRA
GIỮA KÌ I
Bài 3 .Hai đường
thẳng song song
2
17,18
3
19,20,21
11
Bài 4. Định lý và
chứng minh một
đinh lí
3
22,23,24
12
Bài 5. Hoạt động
thực hành trải
nghiệm
Bài tập cuối
chương 4
2
25,26
2
27,28
10
13
- Nhận biết tia phân giác của 1 góc.
- Vẽ tia phân giác của một góc bằng dụng
cụ học tập.
-Tính được số đo góc nhờ định nghĩa tia
phân giác của một góc.
- Mô tả dấu hiệu nhận biết hai đường
thẳng song song thông qua cặp góc đồng
vị, cặp góc so le trong.
- Nhận biết tiên đề Euclid về đường thẳng
song song.
-Mô tả một số tính chất của hai đường
thẳng song song.
- Nhận biết định lý, giả thiết, kết luận của
định lý.
- Nhận biết được thế nào là chứng minh
một định lý.
-Vẽ được góc, đo góc, đường thẳng song
song bằng phần mềm GeoGebra.
14
15
Ôn tập học kì I
KIỂM TRA HỌC
KÌ I
HỌC KÌ II
STT
Bài học
16
2
29,30
2
31,32
Số tiết
Tiết số
Yêu cầu cần đạt
Bài 1. Góc và
cạnh của một tam
giác
2
33, 34
17
Bài 2. Tam giác
bằng nhau
6
35,
36,37,38,39,4
0
18
Bài 3. Tam giác
cân
2
41,42
19
Bài 4. Đường
vuông góc và
đường xiên
2
43, 44
-Giải thích được định lí về tổng số đo các
góc trong tam giác bằng 180.
-Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba
cạnh trong một tam giác.
-Nhận biết được khái niệm hai tam giác
bằng nhau.
-Giải thích được các trường hợp bằng
nhau của hai tam giác.
-Giải thích được các trường hợp bằng
nhau của hai tam giác vuông.
-Mô tả được tam giác cân.
-Giải thích được tính chất của tam giác
cân.
-Nhận ra các tam giác cân trong bài toán
và trong thực tế.
- Nhận biết khái niệm đường vuông góc
và đường xiên, khoảng cách từ 1 điểm
đến 1 đường thẳng.
-Biết quan hệ giữa đường vuông góc và
Giảm tải
20
Bài 5. Đường
trung trưc của một
đoạn thẳng
2
45,46
21
Bài 6. Tính chất
ba đường trung
trực của tam giác
2
47,48
22
Bài 7. Tính chất
ba đường trung
tuyến trong tam
giác
Bài 8. Tính chất
ba đường cao
trong tam giác
2
49,50
2
51,52
Bài 9. Tính chất
ba đường phân
giác trong tam
giác
Bài 10. Hoạt động
thực hành trải
nghiệm
2
53,54
1
55
23
24
25
đường xiên
- Nhận biết khái niệm đường trung trực
của một đoạn thẳng và các tính chất cơ
bản của đường trung trực.
-Vẽ đường trung trực của đoạn thẳng
bằng dụng cụ học tập.
- Nhận biết đường trung trực của tam
giác.
-Nhận biết sự đồng quy của 3 đường
trung trực trong một tam giác.
- Nhận biết đường trung tuyến của tam
giác.
- Nhận biết sự đồng quy của 3 đường
trung tuyến trong một tam giác.
- Nhận biết được các đường cao của tam
giác.
- Nhận biết sự đồng quy của 3 đường cao
tại trực tâm của tam giác.
- Nhận biết đường phân giác của tam
giác.
- Nhận biết sự đồng quy của 3 đường
phân giác trong một tam giác.
-Vận dụng các kiến thức đã học về tam
giác để làm ra các sản phẩm đẹp mắt vừa
giúp trang trí lớp học vừa hỗ trợ ôn tập
Toán.
26
27
Bài tập cuối
1
chương 8
Ôn tập kiểm tra
1
học kỳ II
III. Các nội dung khác (nếu có):
56
57
1. Bồi dưỡng học sinh giỏi
2. Phụ đạo học sinh yếu
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
dục)
Huế , ngày tháng năm 202
HIỆU TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC MÔN TOÁN, KHỐI LỚP 8
BỘ SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
(Năm học 2023 - 2024)
I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
1. Số lớp: 06; Số học sinh: …
2. Tình hình đội ngũ:
Số giáo viên:11 giáo viên; Trình độ đào tạo: Cao đẳng 1 giáo viên; Đại học: 9 giáo viên; trên đại học: 01 giáo viên.
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: giáo viên; Khá: giáo viên; Đạt: 00 giáo viên; Chưa đạt: 00 giáo viên
3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo
STT
Thiết bị dạy học
Số
Các bài thí nghiệm/thực hành
Ghi chú
1
lượng
8 bộ
Máy tính, ti vi kết nối mạng
Dùng cho các tiết dạy có ứng dụng CNTT
tại các phòng học.
2
Thước kẻ, Eke, compa của
4 bộ
Dụng cụ vẽ hình dùng cho các tiết hình học
giáo viên
3
Bìa giấy cứng, keo dán, 40 bộ Dùng cho các tiết tạo hình, hoạt động trải nghiệm
dụng cụ thủ công
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập(Trình bày cụ thể các phòng thí
nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo
dục)
STT
Tên phòng
Số lượng
Phạm vi và nội dung sử dụng
Ghi chú
1
Phòng Tin học
02
Vẽ đó thị hàm số bậc nhất y = ax + b bằng phần mềm
GeoGebra
2
Lớp học
01
Dùng vật liệu tái chế gấp hộp quà tặng
Làm tranh treo tường minh hoạ các loại hình tứ giác đặc
biệt
Thiết lập kế hoạch cho một mục tiêu tiết kiệm
3
Sân trường
01
Ứng dụng định lí Thalès để ước lượng tỉ lệ giữa chiều
ngangvà chiều dọc của một vật
II. KẾ HOẠCH DẠY HỌC
Phân bố các tiết dạy: Số tiết 140 tiết ( 35 tuần, mỗi tuần 4 tiết)
Đại số
Thống kê và
Hình
Ôn tập – Kiểm tra
Tổng
Hoạt động thực hành và trải nghiệm (4 tiết)
xác suất
Ôn tập giữa kì (4 tiết)
Hoạt động thực hành trải nghiệm (1 tiết)
K.tra giữa kì (2 tiết)
Chủ đề: Dùng vật liệu tái chế gấp hộp quà
Học kì I
Ôn tập cuối kì (5 tiết)
Hoạt động thực hành trải nghiệm (1 tiết)
K.tra cuối kì (2 tiết)
Chủ đề: Làm tranh treo tường minh họa các loại
Trả bài kiểm tra cuối kì (2 tiết)
tứ giác đặc biệt
Học kì II
Ôn tập giữa kì (4 tiết)
Hoạt động thực hành trải nghiệm (1 tiết)
K.tra giữa kì (2 tiết)
Ôn tập cuối kì (6 tiết)
K.tra cuối kì (2 tiết)
Trả bài kiểm tra cuối kì (2 tiết)
1. Phân phối chương trình:
STT
Bài học
Số
tiết
Chủ đề:Ứng dụng định lí Thales, định lí
Pythagore và tam giác đồng dạng để đo chiều
cao
Hoạt động thực hành trải nghiệm (1 tiết)
Chủ đề: Ứng dụng định lí Thalès để ước lượng tỉ
lệ giữa chiều ngang và chiều dọc của một vật
PHẦN ĐẠI SỐ
Tiết theo
PPCT
Yêu cầu cần đạt.
CHƯƠNG I. BIỂU THỨC ĐẠI SỐ (23 tiết)
1
Bài 1. Đơn thức và đa
thức nhiều biến
2
Bài 2. Các phép toán với
5
đa thức nhiều biến
5.6.7
8.9
3
Bài 3. Hằng đẳng thức
đáng nhớ
4
10.11...
 








Các ý kiến mới nhất