Tìm kiếm Giáo án
Công thức toán

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Elearning Hùng Cường
Ngày gửi: 07h:57' 16-07-2023
Dung lượng: 68.5 KB
Số lượt tải: 29
Nguồn:
Người gửi: Elearning Hùng Cường
Ngày gửi: 07h:57' 16-07-2023
Dung lượng: 68.5 KB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích:
0 người
CÔNG THỨC
HÌNH HỌC, TOÁN CHUYỂN ĐỘNG Ở TIỂU HỌC
I – CÔNG THỨC HÌNH HỌC TIỂU HỌC
1/ HÌNH VUÔNG :
Chu vi
: P = ax4
Cạnh
: a = P:4
Diện tích :
S = axa
2/ HÌNH CHỮ NHẬT :
Chu vi
: P =(a+b)x2
Chiều dài :
a = 1/2P - b
Chiều rộng : b = 1/2P - a
Diện tích
: S = axb
Chiều dài :
a=S:2
Chiều rộng :
b=S:2
3/ HÌNH BÌNH HÀNH :
Chu vi
: P =(a+b)x2
Diện tíc : S = a x h
Diện tích
: S = axh
Độ dài đáy :
a= S:h
Chiều cao :
h= S:a
4/ HÌNH THOI :
Diện tích
:
S = (mxn):2
Tích 2 đường chéo : ( m x n ) = S x 2
5/ HÌNH TAM GIÁC :
Chu vi
: P = a+b+c
P : chu vi
a : cạnh
S : diện tích
P : chu vi
a : chiều dài
b : chiều rộng
S : diện tích
a : độ dài đáy
b : cạnh bên
h : chiều cao
m : đường chéo thứ nhất
n : đường chéo thứ nhất
a : cạnh thứ nhất
b : cạnh thứ hai
c : cạnh thứ ba
a : cạnh đáy
h : chiều cao
Diện tích :
S = (axh):2
Chiều cao :
h= (Sx2) :a
Cạnh đáy :
a= (Sx2) :h
6/ HÌNH TAM GIÁC VUÔNG :
Diện tích :
S=(axa):2
7/ HÌNH THANG :
Diện tích : S = ( a + b ) x h : 2
a & b : cạnh đáy
Chiều cao :
h = (Sx2) :a
h : chiều cao
Cạnh đáy :
a = (Sx2) :h
8/ HÌNH THANG VUÔNG :
Có một cạnh bên vuông góc với hai đáy, cạnh bên đó chính là chiều cao hình
thang vuông. Khi tính diện tích hình thang vuông ta tính như cách tìm hình
thang . ( theo công thức )
Các công thức trong Hình học và Toán chuyển động đều ở Tiểu học
1
9/ HÌNH TRÒN :
Bán kính hình tròn
: r=d:2
hoặc r = C : 2 : 3,14
Đường kính hình tròn : d = r x 2
hoặc d = C : 3,14
Chu vi hình tròn
: C = r x 2 x 3,14
hoặc C = d x 3,14
Diện tích hình tròn
: C = r x r x 3,14
Tìm diện tích thành giếng :
Tìm diện tích miệng giếng :
S = r x r x 3,14
Bán kính hình tròn lớn = bán kính hình tròn nhỏ + chiều rộng thành giếng
)
Diện tích hình tròn lớn
:
S = r x r x 3,14
Tìm diện tích thành giếng = diện tích hình tròn lớn - diện tích hình tròn nhỏ
10/ HÌNH HỘP CHỮ NHẬT :
* Diện tích xung quanh :
Sxq = Pđáy x h
* Chu vi đáy
:
Pđáy = Sxq : h
* Chiều cao
:
h = Pđáy x Sxq
- Nếu đáy của hình hộp chữ nhật là hình chữ nhật thì :
Pđáy = ( a + b ) x 2
- Nếu đáy của hình hộp chữ nhật là hình vuông thì :
Pđáy = a x 4
* Diện tích toàn phần :
Stp = Sxq + S2đáy
Sđáy = a x b
* Thể tích
:
V = axbxc
- Muốn tìm chiều cao cả hồ nước ( bể nước )
h = v : Sđáy
- Muốn tìm diện tích đáy của hồ nước ( bể nước )
Sđáy = v : h
- Muốn tìm chiều cao mặt nước đang có trong hồ ta lấy thể tích nước đang có
trong hồ ( m3 ) chia cho diện tích đáy hồ ( m2 )
h = v : Sđáyhồ
- Muốn tìm chiều cao mặt nước cách miệng hồ ( bể ) ( hay còn gọi là chiều cao
phần hồ trống )
+ bước 1 : Ta tìm chiều cao mặt nước đang có trong hồ.
+ bước 2 : Lấy chiều cao cả cái hồ trừ đi chiều cao mặt nước đang có trong
hồ
* Diện tích quét vôi :
- bước 1 : Chu vi đáy căn phòng.
- bước 2 : Diện tích bốn bức tường ( Sxq )
- bước 3 : Diện tích trần nhà ( S = a x b )
- bước 4 : Diện tích bốn bức tường ( Sxq ) và trần nhà
- bước 5 : Diện tích các cửa ( nếu có )
- bước 6 : Diện tích quét vôi = diện tích bốn bức tường và trần – diện tích các
cửa.
11/ HÌNH LẬP PHƯƠNG :
Các công thức trong Hình học và Toán chuyển động đều ở Tiểu học
2
* Diện tích xung quanh :
* Cạnh
:
Sxq = ( a x a ) x 4
( a x a) = Sxq : 4
* Diện tích toàn phần :
* Cạnh
:
Stp = ( a x a ) x 6
( a x a) = Stp : 6
1/
II – CÔNG THỨC TOÁN CHUYỂN ĐỘNG
TÍNH VẬN TỐC ( km/giờ ) :
v = S:t
2/ TÍNH QUÃNG ĐƯỜNG ( km ):
S = vx t
3/ TÍNH THỜI GIAN ( giờ ) :
t = Sx t
a) Tính thời gian đi :
TG đi
=
TG đến - TG khởi hành - TG nghỉ (nếu có)
b) Tính thời khởi hành :
TG khởi hành
=
TG đến - TG đi
=
TG khởi hành + TG đi
c) Tính thời khởi hành :
TG đến
A – Cùng chiều Đi cùng lúc Đuổi kịp nhau
- Tìm hiệu vận tốc :
V = V1 - V2
- Tìm TG đi đuổi kịp nhau :
Các công thức trong Hình học và Toán chuyển động đều ở Tiểu học
3
TG đi đuổi kịp nhau = Khoản cách 2 xe : Hiệu vận tốc
- Chỗ kịp đuổi nhau cách điểm khởi hành = Vận tốc x TG đi đuổi kịp nhau
B – Cùng chiều Đi không cùng lúc Đuổi kịp nhau
- Tìm TG xe ( người ) đi trước ( nếu có )
- Tìm quãng đường xe đi trước : S = v x t
- Tìm TG đi đuổi kịp nhau = quãng đường xe ( người ) đi trước : hiệu vận tốc
- Ô tô đuổi kịp xe máy lúc = Thời điểm khởi hành của ô tô + TG đi đuổi kịp
nhau
* Lưu ý : TG xe đi trước = TG xe ô tô khởi hành – TG xe máy khởi hành
C – Ngược chiều Đi cùng lúc Đi lại gặp nhau
- Tìm tổng vận tốc :
V = V 1 + V2
- Tìm TG đi để gặp nhau :
TG đi để gặp nhau = S khoảng cách 2 xe : Tổng vận tốc
- Ô tô gặp xe máy lúc :
Thời điểm khởi hành của ô tô ( xe máy ) + TG đi gặp nhau
- Chỗ gặp nhau cách điểm khởi hành = Vận tốc x TG đi gặp nhau
* Lưu ý : TG xe đi trước = TG xe ô tô khởi hành – TG xe máy khởi hành
D – Ngược chiều Đi trước Đi lại gặp nhau
- Tìm TG xe ( người ) đi trước ( nếu có )
- Tìm quãng đường xe đi trước : S = v x t
- Tìm quãng đường còn lại = quãng đường đã cho ( khỏang cách 2 xe) – quãng
đường xe đi trước.
- Tìm tổng vận tốc: V1 + V2
- Tìm TG đi để gặp nhau = Quãng đường còn lại : Tổng vận tốc
Một số lưu ý khác
( V1 + V2 ) = S : t ( đi gặp nhau )
* S = ( V1 + V2 ) x t ( đi gặp nhau )
( V1 - V2 ) = S : t ( đi đuổi kịp nhau )
Thời gian đi gặp nhau = thời điểm gặp nhau lúc 2 xe – Thời điểm khởi hành 2
xe
* Tính Vận tốc xuôi dòng :
V xuôi dòng = V thuyền khi nước lặng + V dòng nước
* Tính Vận tốc ngược dòng :
Các công thức trong Hình học và Toán chuyển động đều ở Tiểu học
4
V ngược dòng = V thuyền khi nước lặng - V dòng nước
* Tính Vận tốc dòng nước :
V dòng nước = ( V xuôi dòng - V ngược dòng ) : 2
* Tính Vận tốc khi nước lặng:
V khi nước lặng = V xuôi dòng - V dòng nước
* Tính Vận tốc tàu ( thuyền ) khi nước lặng:
V tàu khi nước lặng = V ngược dòng + V dòng nước
Các công thức trong Hình học và Toán chuyển động đều ở Tiểu học
5
HÌNH HỌC, TOÁN CHUYỂN ĐỘNG Ở TIỂU HỌC
I – CÔNG THỨC HÌNH HỌC TIỂU HỌC
1/ HÌNH VUÔNG :
Chu vi
: P = ax4
Cạnh
: a = P:4
Diện tích :
S = axa
2/ HÌNH CHỮ NHẬT :
Chu vi
: P =(a+b)x2
Chiều dài :
a = 1/2P - b
Chiều rộng : b = 1/2P - a
Diện tích
: S = axb
Chiều dài :
a=S:2
Chiều rộng :
b=S:2
3/ HÌNH BÌNH HÀNH :
Chu vi
: P =(a+b)x2
Diện tíc : S = a x h
Diện tích
: S = axh
Độ dài đáy :
a= S:h
Chiều cao :
h= S:a
4/ HÌNH THOI :
Diện tích
:
S = (mxn):2
Tích 2 đường chéo : ( m x n ) = S x 2
5/ HÌNH TAM GIÁC :
Chu vi
: P = a+b+c
P : chu vi
a : cạnh
S : diện tích
P : chu vi
a : chiều dài
b : chiều rộng
S : diện tích
a : độ dài đáy
b : cạnh bên
h : chiều cao
m : đường chéo thứ nhất
n : đường chéo thứ nhất
a : cạnh thứ nhất
b : cạnh thứ hai
c : cạnh thứ ba
a : cạnh đáy
h : chiều cao
Diện tích :
S = (axh):2
Chiều cao :
h= (Sx2) :a
Cạnh đáy :
a= (Sx2) :h
6/ HÌNH TAM GIÁC VUÔNG :
Diện tích :
S=(axa):2
7/ HÌNH THANG :
Diện tích : S = ( a + b ) x h : 2
a & b : cạnh đáy
Chiều cao :
h = (Sx2) :a
h : chiều cao
Cạnh đáy :
a = (Sx2) :h
8/ HÌNH THANG VUÔNG :
Có một cạnh bên vuông góc với hai đáy, cạnh bên đó chính là chiều cao hình
thang vuông. Khi tính diện tích hình thang vuông ta tính như cách tìm hình
thang . ( theo công thức )
Các công thức trong Hình học và Toán chuyển động đều ở Tiểu học
1
9/ HÌNH TRÒN :
Bán kính hình tròn
: r=d:2
hoặc r = C : 2 : 3,14
Đường kính hình tròn : d = r x 2
hoặc d = C : 3,14
Chu vi hình tròn
: C = r x 2 x 3,14
hoặc C = d x 3,14
Diện tích hình tròn
: C = r x r x 3,14
Tìm diện tích thành giếng :
Tìm diện tích miệng giếng :
S = r x r x 3,14
Bán kính hình tròn lớn = bán kính hình tròn nhỏ + chiều rộng thành giếng
)
Diện tích hình tròn lớn
:
S = r x r x 3,14
Tìm diện tích thành giếng = diện tích hình tròn lớn - diện tích hình tròn nhỏ
10/ HÌNH HỘP CHỮ NHẬT :
* Diện tích xung quanh :
Sxq = Pđáy x h
* Chu vi đáy
:
Pđáy = Sxq : h
* Chiều cao
:
h = Pđáy x Sxq
- Nếu đáy của hình hộp chữ nhật là hình chữ nhật thì :
Pđáy = ( a + b ) x 2
- Nếu đáy của hình hộp chữ nhật là hình vuông thì :
Pđáy = a x 4
* Diện tích toàn phần :
Stp = Sxq + S2đáy
Sđáy = a x b
* Thể tích
:
V = axbxc
- Muốn tìm chiều cao cả hồ nước ( bể nước )
h = v : Sđáy
- Muốn tìm diện tích đáy của hồ nước ( bể nước )
Sđáy = v : h
- Muốn tìm chiều cao mặt nước đang có trong hồ ta lấy thể tích nước đang có
trong hồ ( m3 ) chia cho diện tích đáy hồ ( m2 )
h = v : Sđáyhồ
- Muốn tìm chiều cao mặt nước cách miệng hồ ( bể ) ( hay còn gọi là chiều cao
phần hồ trống )
+ bước 1 : Ta tìm chiều cao mặt nước đang có trong hồ.
+ bước 2 : Lấy chiều cao cả cái hồ trừ đi chiều cao mặt nước đang có trong
hồ
* Diện tích quét vôi :
- bước 1 : Chu vi đáy căn phòng.
- bước 2 : Diện tích bốn bức tường ( Sxq )
- bước 3 : Diện tích trần nhà ( S = a x b )
- bước 4 : Diện tích bốn bức tường ( Sxq ) và trần nhà
- bước 5 : Diện tích các cửa ( nếu có )
- bước 6 : Diện tích quét vôi = diện tích bốn bức tường và trần – diện tích các
cửa.
11/ HÌNH LẬP PHƯƠNG :
Các công thức trong Hình học và Toán chuyển động đều ở Tiểu học
2
* Diện tích xung quanh :
* Cạnh
:
Sxq = ( a x a ) x 4
( a x a) = Sxq : 4
* Diện tích toàn phần :
* Cạnh
:
Stp = ( a x a ) x 6
( a x a) = Stp : 6
1/
II – CÔNG THỨC TOÁN CHUYỂN ĐỘNG
TÍNH VẬN TỐC ( km/giờ ) :
v = S:t
2/ TÍNH QUÃNG ĐƯỜNG ( km ):
S = vx t
3/ TÍNH THỜI GIAN ( giờ ) :
t = Sx t
a) Tính thời gian đi :
TG đi
=
TG đến - TG khởi hành - TG nghỉ (nếu có)
b) Tính thời khởi hành :
TG khởi hành
=
TG đến - TG đi
=
TG khởi hành + TG đi
c) Tính thời khởi hành :
TG đến
A – Cùng chiều Đi cùng lúc Đuổi kịp nhau
- Tìm hiệu vận tốc :
V = V1 - V2
- Tìm TG đi đuổi kịp nhau :
Các công thức trong Hình học và Toán chuyển động đều ở Tiểu học
3
TG đi đuổi kịp nhau = Khoản cách 2 xe : Hiệu vận tốc
- Chỗ kịp đuổi nhau cách điểm khởi hành = Vận tốc x TG đi đuổi kịp nhau
B – Cùng chiều Đi không cùng lúc Đuổi kịp nhau
- Tìm TG xe ( người ) đi trước ( nếu có )
- Tìm quãng đường xe đi trước : S = v x t
- Tìm TG đi đuổi kịp nhau = quãng đường xe ( người ) đi trước : hiệu vận tốc
- Ô tô đuổi kịp xe máy lúc = Thời điểm khởi hành của ô tô + TG đi đuổi kịp
nhau
* Lưu ý : TG xe đi trước = TG xe ô tô khởi hành – TG xe máy khởi hành
C – Ngược chiều Đi cùng lúc Đi lại gặp nhau
- Tìm tổng vận tốc :
V = V 1 + V2
- Tìm TG đi để gặp nhau :
TG đi để gặp nhau = S khoảng cách 2 xe : Tổng vận tốc
- Ô tô gặp xe máy lúc :
Thời điểm khởi hành của ô tô ( xe máy ) + TG đi gặp nhau
- Chỗ gặp nhau cách điểm khởi hành = Vận tốc x TG đi gặp nhau
* Lưu ý : TG xe đi trước = TG xe ô tô khởi hành – TG xe máy khởi hành
D – Ngược chiều Đi trước Đi lại gặp nhau
- Tìm TG xe ( người ) đi trước ( nếu có )
- Tìm quãng đường xe đi trước : S = v x t
- Tìm quãng đường còn lại = quãng đường đã cho ( khỏang cách 2 xe) – quãng
đường xe đi trước.
- Tìm tổng vận tốc: V1 + V2
- Tìm TG đi để gặp nhau = Quãng đường còn lại : Tổng vận tốc
Một số lưu ý khác
( V1 + V2 ) = S : t ( đi gặp nhau )
* S = ( V1 + V2 ) x t ( đi gặp nhau )
( V1 - V2 ) = S : t ( đi đuổi kịp nhau )
Thời gian đi gặp nhau = thời điểm gặp nhau lúc 2 xe – Thời điểm khởi hành 2
xe
* Tính Vận tốc xuôi dòng :
V xuôi dòng = V thuyền khi nước lặng + V dòng nước
* Tính Vận tốc ngược dòng :
Các công thức trong Hình học và Toán chuyển động đều ở Tiểu học
4
V ngược dòng = V thuyền khi nước lặng - V dòng nước
* Tính Vận tốc dòng nước :
V dòng nước = ( V xuôi dòng - V ngược dòng ) : 2
* Tính Vận tốc khi nước lặng:
V khi nước lặng = V xuôi dòng - V dòng nước
* Tính Vận tốc tàu ( thuyền ) khi nước lặng:
V tàu khi nước lặng = V ngược dòng + V dòng nước
Các công thức trong Hình học và Toán chuyển động đều ở Tiểu học
5
 









Các ý kiến mới nhất