Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án cả năm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Van Tuan
Ngày gửi: 08h:43' 22-06-2023
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 98
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn: 03/9/2022
Ngày giảng: 8A: /9/2022;

8B:

/9/2022

Tiết 1:
CHƯƠNG I - LẬP TRÌNH ĐƠN GIẢN
BÀI 1. MÁY TÍNH VÀ CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Biết con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua lệnh
- Biết chương trình là cách để con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện nhiều
công việc liên tiếp.
2. Kĩ năng:
- Đưa ra được quy trình các câu lệnh để thực hiện một công việc nào đó.
3. Thái độ:
- Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích môn học.
4. Năng lực hướng tới:
- Tự học, sáng tạo, phát hiện và giải quyết vấn đề;
- Sử dụng được các phần mềm hỗ trợ học tập thuộc các lĩnh vực khác nhau;
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên:
- Giáo án, SGK
- Máy tính điện tử, máy chiếu
2. Học sinh:
- Sách giáo khoa, vở ghi.
III. Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, gợi mở, thực hành
IV. Tiến trình giờ dạy:
1. Ổn định lớp:
- Kiểm tra sĩ số:
2. Kiểm tra
Kiểm tra SGK, vở ghi, đồ dùng học tập ...
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung kiến thức cần nhớ
GV: yêu cầu học sinh đọc thông tin * Ví dụ Rô-bốt nhặt rác:
trong SGK-Tr6 về cách hướng dẫn rô- Các lệnh để Rô-bốt hoàn thành tốt công
bốt nhặt rác và trả lời câu hỏi.
việc:
HS: Đọc SGK và trả lời câu hỏi
1. Tiến 2 bước.
?1 Qua các bước tiến hành như ví dụ 2. Quay trái, tiến 1 bước.
hình 1.1 enm thấy rô bốt có nhặt được 3. Nhặt rác.
rác không?
4. Quay phải, tiến 3 bước.
?2 Em có cách hướng dẫn nào khác 5. Quay trái, tiến 2 bước.
cho rô bốt thực hiện công việc trên 6. Bỏ rác vào thùng.
không
?3 Làm thế nào để con người ra lệnh
cho máy tính
 Viết chương trình – ra lệnh cho

máy tính làm việc
GV: Trở lại ví dụ về rô-bốt nhặt rác,
việc viết các lệnh để điều khiển rô-bốt
về thực chất cũng có nghĩa là viết
chương trình. Khi thực hiện chương
trình, máy tính sẽ thực hiện các lệnh
có trong chương trình một cách tuần tự
?4 Chương trình máy tính là gì?
HS: Chương trình máy tính là một dãy
các lệnh mà máy tính có thể hiểu và
thực hiện được.
?5 Tại sao cần phải viết chương trình.
HS: Viết chương trình giúp con người
điều khiển máy tính một cách đơn giản
và hiệu quả hơn.

1. Viết chương trình – ra lệnh cho máy
tính làm việc:
- Để điều khiển máy tính làm việc, ta
phải viết chương trình máy tính

- Chương trình máy tính là một dãy các
lệnh mà máy tính có thể hiểu và thực
hiện được.
- Viết chương trình giúp con người điều
khiển máy tính một cách đơn giản và
hiệu quả hơn.

4. Củng cố, dặn dò:
?1 Để ra lệnh cho máy tính làm việc, em phải làm gì?
?2 Khi thực hiện chương trình , máy tính sẽ thực hiện các câu lệnh như thế nào?
?3 Em hãy cho biết trong soạn thảo văn bản khi yêu cầu máy tính tìm kiếm và thay
thế (Replace), thực chất ta đã yêu cầu máy thực hiện những lệnh gì ? Ta có thể
thay đổi thứ tự của chúng được không?
Về nhà xem trước mục 2. Chương trình và ngôn ngữ lập trình
V. RÚT KINH NGHIỆM:
…………..:……………………………………….……………………...…………..
………….……………………………………………………………………………

Ngày soạn: 03/9/2022
Ngày giảng: 8A: /9/2022;

8B:

/9/2022

Tiết 2:
BÀI 1. MÁY TÍNH VÀ CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH (T2)
I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
- Biết ngôn ngữ lập trình là ngôn ngữ dùng để viết các chương trình.
- Biết vai trò của chương trình dịch.
- Biết được các bước để tạo ra một chương trình máy tính
2. Kĩ năng:
- Phân biệt được chương trình và ngôn ngữ lập trình
- Phân biệt được chương trình viết bằng ngôn ngữ máy và ngôn ngữ lập trình
- Hiểu được
3. Thái độ:
- Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích viết chương trình để thực hiện một số công
việc.
4. Năng lực hướng tới:
- Tự học, sáng tạo, phát hiện và giải quyết vấn đề;
- Sử dụng được các phần mềm hỗ trợ học tập thuộc các lĩnh vực khác nhau;
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên:
- Giáo án, SGK
- Máy tính điện tử
2. Học sinh:
- Học bài, làm bài tập
- Sách giáo khoa, vở ghi.
III. Phương pháp:
Thuyết trình, vấn đáp, gợi mở, thực hành
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Ổn định lớp:
2. Kiểm tra:
? Con người ra lệnh cho máy tính làm việc như thế nào? Đưa ra qui trình các câu
lệnh thực hiện một công việc cụ thể nào đó?
Đ/A: ghi nhớ SGK tr 8
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung kiến thức cần nhớ
GV: Đặt câu hỏi, HS trả lời
2. Chương trình và ngôn ngữ lập
?1 Em hãy nhắc lại cách biểu diễn trình.
thông tin trong máy tính đã được học ở - Các dãy bit là cơ sở để tạo ra ngôn ngữ
lớp dưới
dành cho máy tính, được gọi là Ngôn
GV: Để máy tính có thể xử lí, thông tin ngữ máy
đưa vào máy phải được chuyển đổi
dưới dạng một dãy bit (dãy số gồm 0 và
1)

GV: Yêu cầu HS đọc thông tin trong
SGK-Tr7 và trả lời câu hỏi
?2 Ngôn ngữ lập trình là gì?
HS: Trả lời, nhận xét bạn
GV: Nhận xét, đánh giá, kết luận
GV: yêu cầu HS đọc nội dung SGKTr8 và trả lời câu hỏi:
? Để có một chương trình mà máy tính
có thể thực hiện được cần qua mấy
bước? Đó là những bước nào?
HS: Đọc SGK, trả lời, nhận xét bạn
GV: Nhận xét, đánh giá, kết luận
GV: Chương trình dịch đóng vai trò ...
HS chú ý lắng nghe, ghi bài.

- Ngôn ngữ lập trình là ngôn ngữ dùng
để viết các chương trình máy tính.

- Việc tạo ra CTMT gồm hai bước:
+ Viết chương trình theo ngôn ngữ lập
trình.
+ Dịch chương trình sang ngôn ngữ máy
để máy tính có thể hiểu được.
- Chương trình dịch đóng vai trò "người
phiên dịch" và dịch những chương trình
được viết bằng ngôn ngữ lập trình sang
ngôn ngữ máy để máy tính có thể hiểu
được.
- Chương trình soạn thảo và chương
trình dịch thường được kết hợp vào một
phần mềm, được gọi là môi trường lập
trình

4. Củng cố, dặn dò:
?1 Em có thể viết chương trình bằng ngôn ngữ nào?
?2 Tại sao người ta tạo ra các ngôn ngữ khác để lập trình trong khi các máy tính
đều đã có ngôn ngữ máy của mình?
?3 Chương trình dịch dùng để làm gì?
?4 Môi trường lập trình gồm những thành phần nào?
- Về nhà làm các bài tập SGK-Tr9, xem trước bài 2: Làm quen với chương trình và
ngôn ngữ lập trình
V. Rút kinh nghiệm:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………

Ngày soạn: 17/9/2022
Ngày giảng: 8A: /9/2022;
8B: /9/2022
Tiết 3:
BÀI 2. LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH
VÀ NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH
I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
- Biết ngôn ngữ lập trình gồm các thành phần cơ bản là bằng chữ cái và các quy tắc
để viết chương trình, câu lệnh.
- Biết được từ khóa và tên là gì, quy tắc đạt tên
2. Kĩ năng:
- Phân biệt được Từ khóa và tên.
- Giải thích được tại sao phải đặt tên theo quy tắc
3. Thái độ:
- Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích môn học.
4. Năng lực hướng tới:
- Tự học, sáng tạo, phát hiện và giải quyết vấn đề;
- Sử dụng được các phần mềm hỗ trợ học tập thuộc các lĩnh vực khác nhau;
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính, máy chiếu (Tivi).
2. Học sinh:
- Sách giáo khoa, vở ghi.
- Học bài, làm bài tập
III. Phương pháp:Thuyết trình, vấn đáp, gợi mở, thực hành
IV. Tiến trình giờ dạy:
1. Ổn định lớp: (1')
- Kiểm tra sĩ số:
2. Kiểm tra: (4')
? Ngôn ngữ lập trình là gì? Môi trường lập trình là gì?
3. Bài mới: (35')
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung kiến thức cần nhớ
Hoạt động 1: Tìm hiểu về các thành phần của ngôn ngữ lập trình (20')
GV: Ví dụ minh hoạ một chương trình * Ví dụ về chương trình:
đơn giản được viết bằng ngôn ngữ lập
trình Pascal.
* Ví dụ minh hoạ một chương trình đơn
HS theo dõi trên màn hình
giản được viết bằng ngôn ngữ lập trình
Pascal.
? Chương trình gồm bao nhiêu dòng? Program CT_dau_tien;
HS: Chương trình gồm có 5 dòng.
Uses Crt;
GV: Chương trình gồm có 5 dòng. Begin
Mỗi dòng là một lệnh gồm các cụm từ
Writeln('Chao cac ban');
khác nhau được tạo thành từ các chữ End.
cái.
HS chú ý theo dõi bài

GV gọi HS đọc thông tin trong SGK- 1. Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?
Tr10, 11
Ngôn ngữ lập trình gồm:
HS đọc bài
- Bảng chữ cái: thường gồm các chữ cái
GV: Câu lệnh được viết từ những kí tự tiếng Anh và một số kí hiệu khác như
nhất định. Kí tự này tạo thành bảng dấu phép toán (+, , *, /,...), dấu đóng mở
chữ cái của ngôn ngữ lập trình.
ngoặc, dấu nháy,...
? Bảng chữ cái của ngôn ngữ lập trình - Các quy tắc: cách viết (cú pháp) và ý
gồm những gì?
nghĩa của chúng; cách bố trí các câu lệnh
HS: Bảng chữ cái của ngôn ngữ lập thành chương trình,...
trình bao gồm các chữ cái tiếng Anh
và một số kí hiệu khác, dấu đóng mở
ngoặc, dấu nháy.
GV: Mỗi câu lệnh trong chương trình
gồm các kí tự và kí hiệu được viết
theo một quy tắt nhất định. Nếu câu
lệnh bị viết sai quy tắc, chương trình
dịch sẽ nhận biết được và thông báo
lỗi.
Hoạt động 2: Tìm hiểu từ khóa và tên (15')
GV: Trong chương trình đầu tiên các 2. Từ khoá và tên
từ như: Program, Uses, Begin gọi là * Từ khóa
các từ khoá. Từ khoá là từ dành riêng - Từ khoá là từ dành riêng của ngôn ngữ
của ngôn ngữ lập trình.
lập trình. Ví dụ: Program, Uses, Begin
HS chú ý lắng nghe, ghi bài
- Từ khoá của một ngôn ngữ lập trình là
HS đọc thông tin trong SGK trang 11 những từ dành riêng, không được dùng
GV: Từ khóa của NNLT ....từ dành các từ khoá này cho bất kì mục đích nào
riêng ...
khác ngoài mục đích sử dụng do ngôn
HS chú ý lắng nghe, ghi bài
ngữ lập trình quy định.
GV: Ngoài từ khoá, chương trình còn
có tên của chương trình.
* Tên được dùng để phân biệt các đại
HS đọc thông tin trong SGK tr 11
lượng trong chương trình và do người
? Đặt tên chương trình phải tuân theo lập trình đặt theo quy tắc:
những quy tắt nào?
+ Hai đại lượng khác nhau trong một
HS: ...
chương trình phải có tên khác nhau.
GV nêu ví dụ 2
+ Tên không được trùng với các từ khoá.
HS chú ý theo dõi
* Ví dụ: CT_dau_ten, so_luong,
Stamgiac...
4. Củng cố, dặn dò: (5')
- Làm bài tập 1,2, 3-SGK-Tr14
- Về nhà học bài và xem trước mục 3: Cấu trúc chung của trương trình
V: Rút kinh nghiệm:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………

Ngày soạn: 17/9/2022
Ngày giảng: 8A: /9/2022;

8B:

/9/2022

Tiết 4:
Bài 2. LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH
VÀ NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH (T2)
I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
- Biết cấu trúc của chương trình bao gồm phần khai báo và phần thân.
2. Kĩ năng: Giải thích được các thành phần trong cấu trúc của một chương trình
3. Thái độ: Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích viết chương trình máy tính.
4. Năng lực hướng tới:
- Tự học, sáng tạo, phát hiện và giải quyết vấn đề;
- Sử dụng được các phần mềm hỗ trợ học tập thuộc các lĩnh vực khác nhau;
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên:
- Giáo án, SGK
- Máy tính, máy chiếu.
2. Học sinh:
- Sách giáo khoa, vở ghi.
- Học bài, làm bài tập
III. Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, gợi mở, thực hành
IV. Tiến trình giờ dạy:
1. Ổn định lớp:
- Kiểm tra sĩ số:
2. Kiểm tra bài cũ:
? Bảng chữ cái của ngôn ngữ lập trình gồm những gì ? Viết lại ví dụ chương trình
đầu tiên.
Đ/A: SGK trang 10.
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung kiến thức cần nhớ
GV: yêu cầu HS đọc nội dung SGK- 3. Cấu trúc của một chương trình
Tr12 sau đó trình bày về cấu trúc Pascal
chung của chương trình
- Cấu trúc chung của chương trình gồm:
HS: Đọc SGK, trả lời, nhận xét bạn
* Phần khai báo: gồm các câu lệnh dùng
GV: Nhận xét, đánh giá, kết luận
để: khai báo tên chương trình, khai báo
HS: chú ý lắng nghe, ghi nhớ kiến các thư viện và các khai báo khác.
thức.
* Phần thân chương trình: gồm các câu
lệnh mà máy tính cần phải thực hiện.
GV: Lấy một số ví dụ về cấu trúc của Ví dụ:
một số chương trình (pascal)
HS: Quan sát , theo dõi, trả lời câu hỏi * CT1:
của GV
Program Hello;
Uses Crt;

Begin
Writeln('Hello!');
End.
* CT2:
Uses Crt;
Begin
Writeln('Hello!');
End.
* CT3:
Begin
Writeln('Hello!');
End.
Program DienTich;
Uses Crt;
Var S, a, b: real;
Begin
Writeln('Chuong trinh tinh S hinh chu
nhat');
Writeln('Nhap vap chieu dai hinh chu
nhat: ');
Writeln('Nhap vap chieu rong hinh chu
nhat: ');
S:= a*b;
Writeln('Dien tich hinh chu nhat la: ', S);
End.
4. Củng cố, dặn dò: (5')
? Cấu trúc chung của một chương trình gồm mấy phần, đó là những phần nào?
Về nhà học bài và xem trước mục 4: Ví dụ về ngôn ngữ lập trình
V: Rút kinh nghiệm:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………

Ngày soạn: /9/2022
Ngày giảng: 8A: /9/2022;

8B:

/9/2022

Tiết 5:
Bài 2. LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH
VÀ NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH (T3)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Biết được các thành phần của ngôn ngữ lập trình, từ khóa, tên
- Biết cấu trúc của chương trình
- Biêt cách khởi động chương trình free Pascal
2. Kĩ năng:
- Giải thích được các thành phần trong cấu trúc của một chương trình
- Viết được chương trình đơn giản theo mẫu bằng free pascal
3. Thái độ:
- Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích viết chương trình máy tính.
4. Năng lực hướng tới:
- Tự học, sáng tạo, phát hiện và giải quyết vấn đề;
- Sử dụng được các phần mềm hỗ trợ học tập thuộc các lĩnh vực khác nhau;
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: Giáo án, SGK, phòng Máy tính, máy chiếu.
2. Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi, học bài, làm bài tập
III. PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, gợi mở, thực hành
IV. TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY:
1. Ổn định lớp: (1')
- Kiểm tra sỹ số
2. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 15 phút
?1 Ngôn ngữ lập trình là gì? Nêu các bước để tạo ra một CT trên máy tính
?2 Nêu cấu trúc chung của một chương trình
3. Bài mới: (24')
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung kiến thức cần nhớ
GV: Giới thiệu về ngôn ngữ lập trình 4. Ví dụ về ngôn ngữ lập trình
pascal
* Ngôn ngữ lập trình Pascal
HS: Lắng nghe, ghi bài
- Ra đời năm 1970 do nhà toán học
GV: Giới thiệu một số môi trường lập người Pháp Blaise Pascal tạo ra.
trình Pascal
* Cài đặt môi trường lập trình cho
HS: Lắng nghe, ghi nhớ
Pascal: Gồm có các môi trường
- Turbo Pascal:
GV: Yêu cầu HS khởi động chương - Free Pascal
trình Free Pascal để thực hành
* Khởi động chương trình
HS: Thực hành theo HD
Nháy đúp chuột vào biểu tượng của
chương trình
* Cách soạn thảo trong free Pascal:
GV: nêu cách soạn thảo chương trình
Dùng bàn phím để soạn thảo tương tự
HS: Quan sát, lắng nghe, ghi bài
như soạn văn bản Word
* Dịch chương trình: ấn tổ hợp phím

Alt + F9. Chương trình dịch sẽ kiểm tra
các lỗi chính tả và cú pháp chương trình
nếu có (hình 1.9).
* Chạy chương trình: Ấn tổ hợp phím
Ctrl + F9 (hình 1.10).
* Soạn thảo chương trình sau:
GV: yêu cầu HS soạn thảo chương trình * CT1
trên free pascal
Program CT_dau_tien;
HS: Soạn thảo, dịch và chạy chương Uses Crt;
trình
Begin
GV: Theo dõi hướng dẫn HS thực hành
Writeln('Chao cac ban');
End.
* CT2:
Uses Crt;
Begin
Writeln('Hello!');
End.
* CT3:
Begin
Writeln('Hello!');
End.
* CT3
Program S_hinh_chu_nhat;
Uses Crt;
Var S, a, b: real;
Begin
Writeln('Chuong trinh tinh S hinh chu
nhat');
Writeln('Nhap vap chieu dai hinh chu
nhat: ');
Writeln('Nhap vap chieu rong hinh chu
nhat: ');
S:= a*b;
Writeln('Dien tich hinh chu nhat la: ', S);
End.
4. Củng cố, dặn dò: (5')
- Làm BT5 SGK-Tr14
- Về nhà học bài và thực hành soạn lại một vài chương trình đã học (nếu có máy)
và xem trước BTH1. Làm quen với Free Pascal
V. RÚT KINH NGHIỆM:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………

Ngày soạn: /9/2022
Ngày giảng: 8A: /9/2022;

8B:

/9/2022

Tiết 6:
Bài thực hành 1
LÀM QUEN VỚI TURBO PASCAL
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Bước đầu làm quen với môi trường lập trình Turbo Pascal, nhận diện màn hình
soạn thảo, cách mở các bản chọn và chọn lệnh.
- Biết cách soạn thảo một chương trình Pascal đơn giản.
- Biết cách dịch, sửa lỗi chương trình, chạy chương trình và xem kết quả.
2. Kĩ năng:
- Gõ được một chương trình Pascal đơn giản.
- Biết cách dịch, sửa lỗi và chạy chương trình.
3. Thái độ:
- Thái độ học tập nghiêm túc, tích cực, thích tìm tòi.
4. Năng lực hướng tới:
- Tự học, sáng tạo, phát hiện và giải quyết vấn đề; Xác định được trách
nhiệm, vai trò của mình trong nhóm;
- Sử dụng được các phần mềm hỗ trợ học tập thuộc các lĩnh vực khác nhau;
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên:
- Giáo án, SGK
- Máy tính, máy chiếu.
2. Học sinh:
- Sách giáo khoa, vở ghi.
- Học bài, làm bài tập
III. PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, gợi mở, thực hành
IV. TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY:
1. Ổn định lớp: Kiểm tra sỹ số.
2. Kiểm tra bài cũ:
(Kiểm tra trong giờ thực hành)
3. Bài thực hành:
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung kiến thức cần nhớ
Hoạt động 1: Thực hành làm bài tập 1
HS đọc thông tin trong SGK
Bài 1. Làm quen với việc khởi động và
? Nêu cách để khởi động Free Pascal. thoát khỏi Free Pascal
HS: Trả lời, nhận xét bạn
a. Khởi động Free Pascal bằng một trong
GV Kết luận: Nháy đúp vào biểu hai cách:
tượng Free Pascal ở trên màn hình Nháy đúp chuột trên biểu tợng
trên
nền.
màn hình nền;
b. Quan sát màn hình của Free Pascal và
so sánh với hình 1.11 SGK
Bảng chọn, tên chương trình, các dòng

lệnh
? Nhận biết các thành phần thanh bản c. Nhận biết các thành phần: thanh bảng
chọn, tên tệp đang mở, con trỏ, dòng chọn, tên tệp đang mở, con trỏ, dòng trợ
trợ giúp phía dưới màn hình.
giúp phía dưới màn hình.
HS: Để di chuyển qua lại giữa các
bảng chọn, ta sử dụng phím mũi tên
sang trái và sang phải.
? Nhấn phím F10 để mở bảng chọn.
Để di chuyển qua lại giữa các bảng
chọn ta sử dụng phím nào?

d. Nhấn phím F10 để mở bảng chọn, sử
dụng các phím mũi tên sang trái và sang
phải (← và →) để di chuyển qua lại giữa
các bảng chọn.
e. Nhấn phím Enter để mở một bảng
? Nhấn phím Enter để mở một bảng chọn.
chọn. Quan sát các lệnh trong từng f. Quan sát các lệnh trong từng bảng
bảng chọn.
chọn.
HS: Thực hiện các thao tác theo yêu - Mở các bảng chọn bằng cách khác:
cầu của giáo viên.
Nhấn tổ hợp phím Alt và phím tắt của
bảng chọn (chữ màu đỏ ở tên bảng chọn,
ví dụ phím tắt của bảng chọn File là F,
bảng chọn Run là R,...).
g. Sử dụng các phím mũi tên lên và
xuống (↑ và ↓) để di chuyển giữa các
lệnh trong một bảng chọn.
h. Nhấn tổ hợp phím Alt+X để thoát khỏi
Free Pascal.
4. Củng cố, dặn dò: (5')
- GV nhận xét sau tiết thực hành
- HS sắp xếp lại phòng học
- Đọc và chuẩn bị tiết sau thực hành: “Bài thực hành 1” tiếp theo.
V. RÚT KINH NGHIỆM:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………

Ngày soạn: 02/10/2022
Ngày giảng: 8A: /10/2022;
Tiết 7:

8B:

/10/2022

Bài thực hành 1
LÀM QUEN VỚI FREE PASCAL (T2)
I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
- Bước đầu làm quen với môi trường lập trình Free Pascal, nhận diện màn hình
soạn thảo, cách mở các bản chọn và chọn lệnh.
- Biết cách soạn thảo, lưu một chương trình Pascal đơn giản.
- Biết cách dịch, sửa lỗi chương trình, chạy chương trình và xem kết quả.
2. Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng soạn thảo, dịch, sửa lỗi và chạy chương trình.
3. Thái độ:
- Thái độ thực hành nghiêm túc, ham tìm tòi, yêu thích môn học.
4. Năng lực hướng tới:
- Tự học, sáng tạo, phát hiện và giải quyết vấn đề; Xác định được trách
nhiệm, vai trò của mình trong nhóm;
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên:
- Giáo án, SGK
- Phòng máy tính, máy chiếu.
2. Học sinh:
- Sách giáo khoa, vở ghi.
- Học bài, làm bài tập
III. Phương pháp: Vấn đáp, thực hành
IV. Tiến trình giờ dạy:
1. Ổn định lớp: (1')
- Kiểm tra sĩ số.
2. Kiểm tra bài cũ: (Kiểm tra trong giờ thực hành)
3. Bài thực hành: (39')
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung kiến thức cần nhớ
Hoạt động 1: Làm bài thực hành 3, 4
GV: Yêu cầu HS sửa chương trình
Bài 2. Soạn thảo, lưu, dịch và chạy một
theo yêu cầu phần a trong SGK Trchương trình đơn giản.
17 sau đó dịch chương trình và quan a) Gõ dòng lệnh sau:
program CT_Dau_Tien;
sát kết quả, trình bày kết quả làm
HS: soạn thảo chương trình trên máy uses crt;
begin
tính theo hướng dẫn của giáo viên,
clrscr;
trình bày kết quả quan sát được khi
writeln('Chao cac ban');
dịch chương trình.
write('Minh la Free Pascal');
end.
GV: Theo dõi và hướng dẫn HS thực
hành.
b) Lưu chương trình:
- Ấn phím F2 (File / Save)

- Đặt tên tệp và ấn Enter
GV: Yêu cầu HS thực hiện yêu cầu
phần b trong SGK Tr-16
GV: Mở chương trình đã chuẩn bị
sẵn từ máy GV, dịch và chạy chương
trình trên máy chiếu.
HS: quan sát
GV: Yêu cầu học sinh dịch và chạy
chương trình vừa soạn thảo.
HS: Nhấn phím F9 để dịch chương
trình. Tiến hành sửa lỗi nếu có. Nhấn
Ctrl + F9 để chạy chương trình.
GV: quan sát, nhắc nhở HS thực
hành.

c) Dịch chương trình:
Ấn tổ hợp phím ALT + F9

c) Chạy chương trình:
- Nhấn tổ hợp phím Ctrl+F9 để chạy
chương trình.
- Nhấn Alt+F5 để quan sát kết quả.

4. Củng cố, dặn dò: (5')
- GV nhận xét giờ thực hành (thái độ học tập, kết quả bài thực hành, kĩ năng sử
dụng máy tính, ...).
- HS vệ sinh phòng máy.
- Học thuộc phần tổng kết trong SGK/18
- Thực hành lại các bài tập nếu có điều kiện về máy tính.
- Đọc bài đọc trước bài 3, 4 SGK trang 17, 18
V. Rút kinh nghiệm:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………

Ngày soạn: 02/10/2022
Ngày giảng: 8A: /10/2022;
Tiết 8:

8B:

/10/2022

Bài thực hành 1
LÀM QUEN VỚI FREE PASCAL (T3)
I. Mục tiêu
1. Kiến thức:
- Bước đầu làm quen với môi trường lập trình Free Pascal, nhận diện màn hình
soạn thảo, cách mở các bản chọn và chọn lệnh.
- Biêts cách soạn thảo, lưu một chương trình Pascal đơn giản.
- Biết cách dịch, sửa lỗi chương trình, chạy chương trình và xem kết quả.
2. Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng soạn thảo, dịch, sửa lỗi và chạy chương trình.
3. Thái độ:
- Thái độ thực hành nghiêm túc, ham tìm tòi, yêu thích môn học.
4. Năng lực hướng tới:
- Tự học, sáng tạo, phát hiện và giải quyết vấn đề;
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Giáo án, SGK, phòng máy tính, máy chiếu.
2. Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi, học bài, làm bài tập
III. Phương pháp:Thuyết trình, vấn đáp, gợi mở, thực hành
IV. Tiến trình giờ dạy:
1. Ổn định lớp: (1')
- Kiểm tra sĩ số.
2. Kiểm tra bài cũ: (Kiểm tra trong giờ thực hành)
3. Bài thực hành: (39')
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung kiến thức cần nhớ
Hoạt động 1: Làm bài thực hành 3
GV: Yêu cầu HS gõ chương trình
Bài 3. Tìm hiểu một số lỗi trong
phần a trong SGK Tr-17
chương trình và thông báo lỗi
HS: soạn thảo chương trình trên máy
a) Xóa dòng lệnh begin và dịch chương
tính theo hướng dẫn của giáo viên.
trình, quan sát kết quả thông báo
program CT_Dau_Tien;
GV: Theo dõi và hướng dẫn HS thực
uses crt;
hành.
clrscr;
writeln('Chao cac ban');
write('Minh la Free Pascal');
end.

GV: Yêu cầu HS thực hiện yêu cầu
phần b trong SGK Tr-16
GV: Mở chương trình đã chuẩn bị sẵn
từ máy GV, dịch và chạy chương trình

KQ: Chương trình dịch thất bại!

trên máy chiếu.
HS: quan sát
GV: Yêu cầu học sinh dịch và chạy
chương trình vừa soạn thảo.
HS: Nhấn phím F9 để dịch chương
trình. Tiến hành sửa lỗi nếu có. Nhấn
Ctrl + F9 để chạy chương trình.
GV: quan sát, nhắc nhở HS thực hành.

b) Nhấn phím bất kỳ và gõ lại lệnh
begin, xóa dấu chấm sau chữ end. Dịch
chương trình và quan sát lỗi:
program CT_Dau_Tien;
uses crt;
begin
clrscr;
writeln('Chao cac ban');
write('Minh la Free Pascal');
end

KQ: Chương trình dịch thất bại!
c) Nhấn tổ hợp phím ALT + X để
thoát khỏi free pascal nhưng không
lưu chỉnh sửa
Hoạt động 2: Thực hành làm bài tập 4 SGK –Tr18
GV yêu cầu HS thực hiện các yêu cầu Bài 4. Hãy chỉnh sửa chương trình để
của bài tập 4 và gọi HS trình bày lại
in ra lời chào và tên của em, ví dụ
các chỉnh sửa chương trình
Chao cac bạn
HS: Làm bài tập, trả lời câu hỏi, nhận Toi ten la Pham Nhu Anh
xét bạn
GV: Nhận xét, đánh giá, kết luận
4. Củng cố, dặn dò: (5')
- GV yêu cầu HS đọc phần tổng kết SGK- Tr18
- GV nhận xét giờ thực hành
- HS vệ sinh phòng máy.
- Thực hành lại các bài tập nếu có điều kiện về máy tính.
- Đọc trước bài 3 SGK –Tr 19,20
V. Rút kinh nghiệm:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………

Ngày soạn: 09/10/2022
Ngày giảng: 8A: /10/2022;

8B:

/10/2022

Tiết 9:
BÀI 3. CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: Biết khái niệm dữ liệu và kiểu dữ liệu; Biết được các ký hiệu và một
số phép toán với kiểu dữ liệu số
2. Kĩ năng: Phân biệt được các kiểu dữ liệu và lấy được ví dụ đúng; Viết được
một số phép toán với dữ liệu kiểu số
3. Thái độ: Thái độ học tập nghiêm túc, ham tìm tòi.
4. Năng lực hướng tới:
- Hình thành năng lực sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông, năng lực giải
quyết vấn đề dựa trên tin học, năng lực tự học, năng lực hợp tác.
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính, máy chiếu.
2. Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi; Học bài, làm bài tập
III. Phương pháp:Thuyết trình, vấn đáp, gợi mở, thực hành
IV. Tiến trình giờ dạy:
1. Ổn định lớp: (1')
- Kiểm tra sĩ số:
2. Kiểm tra bài cũ: (4')
?1 Nêu các bước thực hiện để chạy một chương trình trong Free Pascal?
?2 Nêu cách lưu một chương trình trong free Pascal?
3. Bài mới: (30')
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung kiến thức cần nhớ
Hoạt động 1: Tìm hiểu dữ liệu và kiểu dữ liệu (15')
GV: Ở CT tin học lớp 6 em đã được 1. Dữ liệu và kiểu dữ liệu:
học khái niệm về dữ liệu, em hãy * Dữ liệu: Là thông tin lưu giữ trong máy
nhắc lại khái niệm dữ liệu?
tính.
HS trả lời, nhận xét bạn
GV: Nhận xét, kết luận
HS: Lắng nghe, ghi nhớ
GV gọi HS đọc thông tin trong * Các kiểu dữ liệu:
SGK/20
- Để quản lí và tăng hiệu quả xử lí, các
HS đọc bài.
ngôn ngữ lập trình thường phân chia dữ
? Các kiểu dữ liệu thường được xử lí liệu thành thành các kiểu khác nhau: chữ,
như thế nào?
số nguyên, số thập phân,…
HS: trả lời (thường được xử lí theo - Các kiểu dữ liệu thường được xử lý theo
nhiều cách khác nhau).
các cách khác nhau.
GV: giới thiệu ví dụ
- Các ngôn ngữ lập trình định nghĩa sẵn
HS: theo dõi kiểu dữ liệu
một số kiểu dữ liệu cơ bản
GV: Các ngôn ngữ lập trình định - Kiểu dữ liệu xác định miền giá trị có thể

nghĩa sẵn một số kiểu dữ liệu cơ bản.
Một số kiểu dữ liệu thường dùng: Số
nguyên, Số thực, Xâu kí tự
Ví dụ: 123 (số nguyên); 1.5 (số thực),
ABC123 (xâu ký tự)
HS: Lắng nghe, ghi nhớ
? Em hãy cho ví dụ ứng với từng kiểu
dữ liệu?
HS: trả lời.
GV: giới thiệu phạm vi giá trị của
một số kiểu dữ liệu.
HS chú ý nghe giảng

GV: nêu chú ý
HS: lắng nghe, ghi nhớ

của dữ liệu và các phép toán có thể thực
hiện trên các kiểu dữ liệu đó.
- Một số kiểu dữ liệu thường dùng:
+ Số nguyên
+ Số thực
+ Xâu kí tự
- Ví dụ 2 SGK -Trang 20
Tên
kiểu dữ
Phạm vi giá trị
liệu
Byte
Các số nguyên từ 0 -> 255
Các số nguyên từ -32768 ->
Integer
32767
Các số thực có giá trị tuyệt đối
Real
trong khoảng 1.5x10-45 đến
3,4x1038 và số 0
Char
Một ký tự trong bảng chữ cái
Xâu ký tự, tối đa gồm 255 ký
String
tự

* Chú ý: Dữ liệu kiểu kí tự và kiểu xâu
trong Pascal được đặt trong cặp dấu nháy
đơn.
Hoạt động 2: Luyện tập (15')
GV: Nêu bài tập, yêu cầu HS làm bài Bài tập: Hãy lấy một kiểu dữ liệu 3 ví dụ
sau đó lên bảng trình bày
- Kiểu số nguyên: 1234; 5665; 1000
HS: Làm bài, lên bảng trình bày
- Kiểu số thực; 1.5; 1.25, 123.568
HS: Nhận xét bài làm của bạn
- Kiểu kí tự : “b” , “B”, “c”
GV: Nhận xét, đánh giá, kết luận
- Kiểu xâu kí tự: “abc”, “Ho ten”, “123”
HS: Lắng nghe, ghi nhớ
4. Củng cố, dặn dò:
? Nêu một số kiểu dữ liệu cơ bản trong ngôn ngữ lập trình
- Học bài kết hợp SGK, lấy thêm các ví dụ về các kiểu dữ liệu đã học
- Đọc mục 2 SGK – Tr 21, 22: Các phép toán với dữ liệu kiểu số
V: Rút kinh nghiệm:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………

Ngày soạn: 09/10/2022
Ngày giảng: 8A: /10/2022;

8B:

/10/2022

Tiết 10:
BÀI 3. CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU (T2)
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: Biết khái niệm dữ liệu và kiểu dữ liệu; Biết các phép so sánh và các
ký hiệu, cách viết phép so sánh
2. Kĩ năng: Viết được đúng một số phép so sánh
3. Thái độ: Thái độ học tập nghiêm túc, ham tìm tòi.
4. Năng lực hướng tới:
- Hình thành năng lực sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông, năng lực giải
quyết vấn đề dựa trên tin học, năng lực tự học, năng lực hợp tác.
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính, máy chiếu.
2. Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi; Học bài, làm bài tập
III. Phương pháp:Thuyết trình, vấn đáp, gợi mở, thực hành
IV. Tiến trình giờ dạy:
1. Ổn định lớp: (1')
- Kiểm tra sĩ số:
2. Kiểm tra bài cũ: (4')
?1 Hãy nêu các kiểu dữ liệu cơ bản trong ngôn ngữ lập trình? Lấy ví dụ cho mỗi
loại?
3. Bài mới: (35')
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung kiến thức cần nhớ
Hoạt động 1: Tìm hiểu Các phép toán với dữ liệu kiểu số (20')
GV: Cho HS hoạt động nhóm – mỗi 2. Các phép toán với dữ liệu kiểu số
nhóm là 1 bàn máy tính.
Đặt vấn đề: trong chương trình toán
học em đã được học, đối với các số
(số nguyên, số thập phân) thì em có
thể thực hiện các phép tính gì?Hãy
liệt kê kí hiệu của các phép toán đó?
HS: Thảo luận nhóm, trả lời, nhận
xét bạn
Ký hiệu Phép toán
Kiểu dữ liệu
GV: Nhận xét, kết luận:
+
Cộng
Số nguyên, số thực
HS: Lắng nghe, ghi nhớ
Trừ
Số nguyên, số thực
GV: Giới thiệu một số phép toán số
*
Nhân
Số nguyên, số thực
học trong Pascal như: cộng, trừ,
/
Chia
Số nguyên, số thực
nhân, chia, phép Div, phép MOD
Chia lấy phần Số nguyên
Div
nguyên
HS: chú ý lắng nghe, ghi nhớ kiến
Mod
Chia
lấy Số nguyên
thức.
phần dư

* Ví dụ SGK trang 21

axb–c+d

Cách viết trong
Pascal
a*b-c+d

15 + 5 x

15 + 5 * (a / 2)

Biểu thức số học
GV: Lấy ví dụ
HS: Quan sát, lắng nghe, ghi nhớ
GV: yêu cầu HS lấy một vài ví dụ
khác
HS: Lấy ví dụ viết phép toán số học
GV: Nhận xét, đánh giá, kết luận

(x+5) / (a+3) – y/
(b+5)*(x+2)* (x+2)
* Quy tắc tính các biểu thức số học
- Các phép toán trong ngoặc được thực
hiện trước.
- Trong dãy các phép toán không có dấu
ngoặc, các phép nhân, phép chia, phép
chia lấy phần nguyên và phép chia lấy
phần dư được thực hiện trước.
- Phép cộng và phép trừ được thực hiện
theo thứ tự từ trái sang phải.
Ví dụ:
(1+2+3) / 2 + 1/2 * 5 = 6/2 + 0.5*5 = 5.5
1+2+3/2+1/2*5 = 1+2+1.5 + 0.5*5= 7

GV: Yêu cầu HS nghiên cứu tìm hiểu
quy tắc thực hiện phép toán số học
HS: Hoạt động nhóm, trình bày quy
tắc thực hiện các phép toán số học.
GV nói: quy tắc tính các biểu thức số
học trong ngôn ngữ lập trình giống
như quy tắc tính các biểu thức số
học. Lấy ví dụ minh họa
HS: Lắng nghe, ghi nhớ
GV: Đưa ra một biểu thức số học và
yêu cầu học sinh tính kết quả
HS: Làm bài tập, lên bảng trình bày
kết quả, nhận xét bạn
GV: Nhận xét, đánh giá, kết luận
HS: Lắng nghe, ghi nhớ
Hoạt động 2: Luyện tập (15')
* Luyện tập:
GV: Đưa ra một số bài tập giúp học Bài tập 5 SGK-Tr25: Viết các biểu thức
sinh luyện tập các phép toán với dữ dưới đây với các ký hiệu trong pascal
liệu dạng số, gợi ý HS cách làm.
HS: làm bài tập, lên bảng trình bày
kết quả
GV: Nhận xét, đánh giá, kết luận
HS: Lắng nghe, ghi bài

Đáp án:
a) a/b + c/d
b) a*x*x + b*x + c
c) 1/x – a/5 * (b + 2)
d) (a*a + b) * (1 + c) * (1 + c) *(1 + c)
Bài tập 6 SGK-Tr25: Chuyển các biểu
thức được viết trong pascal sau đây thành
các biểu thức toán.

Đáp án:
a) (a + b)(a+b) –
b)
c)
d)
4. Củng cố, dặn dò:(5')
? Nêu một số kiểu dữ liệu thường dùng?
? Nêu một số phép toán số học trong Pascal?
- Học bài kết hợp SGK
- Đọc phần còn lại, giờ sau học tiếp
V. Rút kinh nghiệm:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………

Ngày soạn: 15/10/2022
Ngày giảng: 8A: /10/2022 ; 8B: /10/2022
Tiết 11:
BÀI 3. CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU (T3)
I. ...
 
Gửi ý kiến