Tìm kiếm Giáo án
Giáo án học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Ngọc Lâm
Ngày gửi: 21h:50' 08-05-2023
Dung lượng: 636.7 KB
Số lượt tải: 26
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Ngọc Lâm
Ngày gửi: 21h:50' 08-05-2023
Dung lượng: 636.7 KB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích:
0 người
Tuần 34
Tiết 34
Ngày soạn: 07/ 05/ 2023
Ngày dạy: 11/ 05/ 2023
KIỂM TRA HỌC KỲ II
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Đánh giá kết quả học tập của HS về kiến thức, kĩ năng và vận dụng.
- Rèn tính tư duy lô gíc, thái độ nghiêm túc trong học tập và kiểm tra.
- Qua kết quả kiểm tra, GV và HS tự rút ra kinh nghiệm về phương pháp dạy và
học.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Tự lực, định hướng trong việc làm bài.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Vậng dụng sáng tạo kiến thức đã học
trong việc thực hiện và trình bày bài kiểm tra.
2.2. Năng lực đặc thù:
- Năng lực tìm hiểu: Tìm hiểu thông tin từ đề bài.
- Vận dụng kiến thức, kỹ năng đã học: Vận dụng được kiến thức đã học vào
làm bài kiểm tra.
3. Phẩm chất:
- Trung thực, bảo vệ cái đúng trong việc làm bài kiểm tra
- Nhân ái, trách nhiệm: Tôn trọng bạn bè, thầy cô.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
1. Giáo viên: Đề kiểm tra, đáp án và hướng dẫn chấm
2. Học sinh: Đồ dùng học tập
III. Tiến trình dạy học
1. Ổn định tổ chức lớp.
2. Phát đề kiểm tra:
- Phát đề trắc nghiệm: học sinh làm trong 20 phút.
- GV thu bài trắc nghiệm xong rồi phát đề tự luận cho học sinh làm trong 25
phút.
3. Học sinh nghiêm túc làm bài.
BẢNG MA TRẬN- ĐẶC TẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn: Vật lý 8 – Năm học: 2022 - 2023
- Phạm vi kiến thức: Từ tiết 19 đến tiết 31 theo kế hoạch dạy học.
- Phương án kiểm tra: Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận (50% TNKQ; 50% TL)
* Cấu trúc: Đề gồm 2 phần:
- Trắc nghiệm khách quan: 10 câu (5điểm), điểm chiếm 50%
- Tự luận: 5 câu (5điểm), điểm chiếm 50%
1. Bảng trọng số
Chủ đề
Cơ năng
Cấu tạo chất
Các hình thức truyền nhiệt
Chủ đề Nhiệt lượng
Số câu
Điểm số
Tổng điểm
Nhận biết
Thông hiểu
TN TL TN
TL
1
0
1
0
2
0
0
0
2
0
1
0
3
0
0
2
8.0 0.0 2.0
2.0
4.00 0.00 1.00
2.00
4.00
3.00
Vận dụng
thấp
TN
0
0
0
0
0.0
0.00
TL
0
0
1
1
2.0
2.00
2.00
Vận dụng cao
TL
0
1
0
0
1.0
1.00
1.00
Tổng số
câu
TN
2
2
3
3
10
5
TL
0
1
1
3
5
5
15
Điểm số
1
2
3
4
10
2. Khung ma trận
1Chủ
đề
Cơ
năng
Cấu tạo
chất
Các
hình
thức
truyền
nhiệt
Chủ đề
Nhiệt
lượng
Biết
Các mức độ
Biết:
Hiểu:
VDT:
VDC:
Tổng điểm
Tỉ lệ 4-3-2-1
Biết:
Hiểu:
VDT:
VDC:
Tổng điểm
Tỉ lệ 4-3-2-1
Biết:
Hiểu:
VDT:
VDC:
Tổng điểm
Tỉ lệ 4-3-2-1
Biết:
Hiểu:
VDT:
VDC:1
Tổng điểm
Tỉ lệ 4-3-2-1
Tổng
Tỉ lệ: 4-3-2-1
TN
SC SĐ
1
0.50
Hiểu
TL
SĐ
SC
TN
SC SĐ
1
VDT
TL
SC
SĐ
TN
SC SĐ
VDC
TL
SC
SĐ
SC
Điểm
SĐ
0.50
0.00
0.50
0.4
2
0.50
0.3
1
0.00
0.2
0.00
0.1
1.00
0
0.00
0
0.00
1.00
1.00
0
1.00
0.8
2
0.00
0.6
0.00
0.4
1.00
0.2
0.50
0
1.00
1.2
0.00
1.00
0.9
1.00
1.00
1.00
0.6
3
0.00
0.3
0.50
0
0.0
2.00
2.00
0.00
1.50
1.6
8
2
1.00
1
3
0
4.00
0
0.00
4.00
2
1.50
1.2
1.00
2
3.00
2.00
0
0.00
0.00
0.8
0.00
2
2.00
Tổng câu TN/điểm
10
5.00
Tổng câu TL/điểm
5
5.00
0.00
2.00
4
0.00
0.4
1
1.00
1.00
10
3. Bảng đặc tả
Chủ đề
Mức
Yêu cầu cần đạt
- Biết được công thức tính công, nêu được định luật về công.
Biết
Cơ năng
- Biết được đơn vị của công, công suất.
- Hiểu được vật nào có động năng, thế năng trong thực tế
Hiểu
VDT
- Hiểu được động năng của vật phụ thuộc vào những yếu tố nào. Lấy được ví dụ minh họa
Số câu
TN TL
1
Câu hỏi số
TN
TL
0
C1
1
0
C2
0
0
2
0
- Nêu được các chất đều cấu tạo từ các phân tử, nguyên tử.
Cấu tạo
chất
Biết
Hiểu
VDT
VDC
Các hình Biết
thức truyền
Hiểu
nhiệt
VDT
Biết
Chủ đề
Nhiệt lượng Hiểu
VDT
VDC
- Nêu được giữa các phân tử, nguyên tử có khoảng cách.
-Biết đặc điểm chuyển động của các phân tử nguyên tử và nhiệt độ
- Giải thích được hiện tượng khuếch tán
-Phát biểu được định nghĩa nhiệt năng.
- Nêu được tên hai cách làm biến đổi nhiệt năng
- Tìm được ví dụ minh hoạ về sự dẫn nhiệt, về sự đối lưu, về bức xạ nhiệt.
Vận dụng kiến thức về dẫn nhiệt để giải thích một số hiện tượng đơn giản.
-Phát biểu được định nghĩa nhiệt dung riêng, nhiệt lượng và nêu được đơn vị đo nhiệt
lượng
Nêu được ví dụ chứng tỏ nhiệt lượng trao đổi phụ thuộc vào khối lượng, độ tăng giảm
nhiệt độ và chất cấu tạo nên vật
Vận dụng công thức Q = m.c.t0
Vận dụng phương trình cân bằng nhiệt để giải bài tập phức tạp
C3,4
0
0
0
0
1
0
2
0
2
0
0
1
1
0
1
1
0
0
1
1
C1
C5,6
C7,8
C2
C9
C10
C3
C4
C5
TRƯỜNG THCS CHÂU SƠN
Lớp: 8….................
Họ và tên: .....................................
……………………………………..
Điểm
Điểm TN
BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II
Năm học 2022 - 2023
MÔN: VẬT LÝ 8
Thời gian: 45 phút
Lời nhận xét của giáo viên
Duyệt đề
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 điểm)
Thời gian làm bài 10 phút
Khoanh tròn vào chữ cái ở câu trả lời đúng nhất cho các câu sau
Câu 1. Công thức tính công cơ học khi lực F làm vật dịch chuyển một quãng đường s
theo hướng của lực là
A. A= F.s
B. A= F/s
C. A= s/F
D. A= F –s
Câu 2. Người công nhân sử dụng ròng rọc động để đưa vật nặng lên cao. Vậy người
công nhân được lợi bao nhiêu lần về lực so với kéo vật lên trực tiếp
A. 1 lần
B. 2 lần
C. 3 lần
D. 4 lần
Câu 3. Các chất được cấu tạo từ
A. tế bào
B. các nguyên tử, phân tử
C. hợp chất
D. các mô
Câu 4. Tính chất sau đây không phải của nguyên tử, phân tử
A. chuyển động không ngừng.
B. có lúc chuyển động, có lúc đứng yên.
C. giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách.
D. chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao.
Câu 5. Câu nào đưới đây nói về nhiệt năng là không đúng
A. Nhiệt năng của một vật là nhiệt lượng vật thu vào hay toả ra.
B. Nhiệt năng là một dạng năng lượng.
C. Nhiệt năng của một vật là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
D. Nhiệt năng của một vật thay đổi khi nhiệt độ của vật thay đổi.
Câu 6. Các cách làm biến đổi nhiệt năng của một vật là
A. hơ nóng vật
B. thực hiện công
C. truyền nhiệt
D. cả A và B
Câu 7. Tác dụng chủ yếu của ô thông gió ở lớp học hay nhà ở là tạo ra sự
A. truyền nhiệt
B. đối lưu
C. sự bức xạ nhiệt
D. dẫn nhiệt
Câu 8. Khi trời nóng, ở trong nhà lợp ngói ta cảm thấy mát hơn nhà lợp tôn vì
A. ngói đắt tiền hơn
B. ngói nặng hơn
C. ngói dẫn nhiệt kém hơn
D. ngói dẫn nhiệt tốt hơn
Câu 9. Đơn vị đo nhiệt lượng
A. J
B. J/kg.K
C. J/s
D. J.s
Câu 10. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K. Để đun sôi 1kg nước tăng lên
2oC ta cần cung cấp một nhiệt lượng là
A. 4200J
B. 420KJ
C. 840J
D. 8400J
TRƯỜNG THCS CHÂU SƠN
Lớp: 8....................
Họ và tên: ................................
...................................................
BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II
Năm học 2022 - 2023
MÔN: VẬT LÝ 8
Thời gian: 45 phút
Điểm TL Duyệt đề
B. TỰ LUẬN (5 điểm)
Thời gian làm bài 35 phút
Câu 1. (1 đ) Săm (ruột) xe đạp được bơm căng, mặc dù đã vặn van thật chặt, nhưng
để lâu ngày vẫn xẹp, Em hãy giải thích hiện tượng trên?
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Câu 2. (1đ) a. Vận dụng kiến thức về các hình thức truyền nhiệt, em hãy cho biết đối với
những nơi có khí hậu nóng, ta nên chọn màu sơn cho vật liệu lợp mái nhà và các bức
tường là màu sáng hay màu tối? Vì sao em đưa ra lựa chọn như vậy?
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
b. Em hãy nêu thêm một vài giải pháp chống nóng qua mái nhà để giúp không khí trong
nhà không quá nóng hoặc quá lạnh?
.........................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
Câu 3. (1đ) Nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/kg.K, em hiểu gì về thông tin đó?
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Câu 4. (1đ) Một ấm nhôm khối lượng 0.25kg chứa 3 lít nứơc ở 200C, biết nhiệt dung
riêng của nước là 4200 J/kg.K, của nhôm là880 J/kg.K. Em hãy tính nhiệt lượng tối thiểu
cần thiết để đun sôi ấm nước trên?
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
Câu 5. (1đ) Em hãy tính nhiệt độ hỗn hợp khi trộn 200g nước sôi vào 300g nước ở
25oC.
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
MÔN: VẬT LÝ 8 (HK2 - Năm học: 2022 -2023)
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đúng mỗi được 0,5 đ
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
A
B
C
B
A
D
B
C
A
D
B. TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu
Câu 1
1đ
-
Đáp án
Vì giữa các phân tử cao su làm săm có khoảng cách nên các phân tử không
khí có thể thoát ra ngoài làm săm xẹp dần
Chọn màu sáng vì chúng hấp thụ nhiệt kém giúp cho không khí trong nhà
đỡ nóng hơn
Câu 2
- Giải pháp:đóng trần thạch cao vì giữa trần nhà và mái tôn có một lớp không
1đ
khí, mà không khí là chất dẫn nhiệt kém nên nhờ tấm cách nhiệt mà không khí
trong phòng không bị nóng.
Câu 3 Nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/kg.K nghĩa là muốn cho
1 kg đồng nóng lên thêm 10C cần truyền cho đồng một nhiệt lượng là 380 J
1đ
Câu 4
1đ
Tóm tắt (0.125đ)
m1 = 0.25kg
tđ1 = tđ2 = 20oC
tos = 100oC
c1 = 880 J/Kg.K
V2 = 3l => m2 = 3kg
c2 = 4200 J/Kg.K
Q =? J
-
Câu 5
1đ
-
Tóm tắt (0.125đ)
m1 = 200g= 0.2kg
t1 = 25oC
t2 = 100oC
m2= 300g= 0.3 kg
tcb =?
Giải:
- Nhiệt lượng cần cung cấp cho ấm nhôm để tăng từ
20oC100oC:
Q1 = m1.c1.(ts– tđ1) = 0.25. 880 (100-20) = 17600(J)
-Nhiệt lượng cần cung cấp cho 250g nước ở 20oC
sôi là
Q2 = m2 . c2 (ts– tđ2) = 3.4200 (100-20)= 1008000 (J)
-Nhieät löôïng caàn thiết ñeå ñun soâi ấm nước trên từ
20oC:
Q = Q1 + Q2= 17600 + 1008000 = 1025600(J)
Đáp số: Q=1025600J
Giải: Gọi tcb là nhiệt độ hỗn hợp khi cân bằng
- Nhiệt lượng cần cung cấp cho nước để tăng từ
25oCtcb là
Q1 = m1 . c (tcb– t1)= 0.2.c(tcb– t1)
-Nhiệt lượng nước sôi toả ra là
Q2 = m2 . c (t2– tcb) = 0.3.c(t2– tcb)
Áp dụng phương trình cân bằng nhiệt ta có Q1=Q2
0.2.c.(tcb– t1) = 0.3.t.(t2– tcb)
0.2.(tcb– 25) = 0.3.(100– tcb)
=> tcb = 70oC
Đáp số: tcb = 70oC
Điểm
0.5 đ
0.5 đ
0.5 đ
0.5 đ
1.0 đ
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
0.125 đ
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
0.125 đ
Tiết 34
Ngày soạn: 07/ 05/ 2023
Ngày dạy: 11/ 05/ 2023
KIỂM TRA HỌC KỲ II
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Đánh giá kết quả học tập của HS về kiến thức, kĩ năng và vận dụng.
- Rèn tính tư duy lô gíc, thái độ nghiêm túc trong học tập và kiểm tra.
- Qua kết quả kiểm tra, GV và HS tự rút ra kinh nghiệm về phương pháp dạy và
học.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Tự lực, định hướng trong việc làm bài.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Vậng dụng sáng tạo kiến thức đã học
trong việc thực hiện và trình bày bài kiểm tra.
2.2. Năng lực đặc thù:
- Năng lực tìm hiểu: Tìm hiểu thông tin từ đề bài.
- Vận dụng kiến thức, kỹ năng đã học: Vận dụng được kiến thức đã học vào
làm bài kiểm tra.
3. Phẩm chất:
- Trung thực, bảo vệ cái đúng trong việc làm bài kiểm tra
- Nhân ái, trách nhiệm: Tôn trọng bạn bè, thầy cô.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
1. Giáo viên: Đề kiểm tra, đáp án và hướng dẫn chấm
2. Học sinh: Đồ dùng học tập
III. Tiến trình dạy học
1. Ổn định tổ chức lớp.
2. Phát đề kiểm tra:
- Phát đề trắc nghiệm: học sinh làm trong 20 phút.
- GV thu bài trắc nghiệm xong rồi phát đề tự luận cho học sinh làm trong 25
phút.
3. Học sinh nghiêm túc làm bài.
BẢNG MA TRẬN- ĐẶC TẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn: Vật lý 8 – Năm học: 2022 - 2023
- Phạm vi kiến thức: Từ tiết 19 đến tiết 31 theo kế hoạch dạy học.
- Phương án kiểm tra: Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận (50% TNKQ; 50% TL)
* Cấu trúc: Đề gồm 2 phần:
- Trắc nghiệm khách quan: 10 câu (5điểm), điểm chiếm 50%
- Tự luận: 5 câu (5điểm), điểm chiếm 50%
1. Bảng trọng số
Chủ đề
Cơ năng
Cấu tạo chất
Các hình thức truyền nhiệt
Chủ đề Nhiệt lượng
Số câu
Điểm số
Tổng điểm
Nhận biết
Thông hiểu
TN TL TN
TL
1
0
1
0
2
0
0
0
2
0
1
0
3
0
0
2
8.0 0.0 2.0
2.0
4.00 0.00 1.00
2.00
4.00
3.00
Vận dụng
thấp
TN
0
0
0
0
0.0
0.00
TL
0
0
1
1
2.0
2.00
2.00
Vận dụng cao
TL
0
1
0
0
1.0
1.00
1.00
Tổng số
câu
TN
2
2
3
3
10
5
TL
0
1
1
3
5
5
15
Điểm số
1
2
3
4
10
2. Khung ma trận
1Chủ
đề
Cơ
năng
Cấu tạo
chất
Các
hình
thức
truyền
nhiệt
Chủ đề
Nhiệt
lượng
Biết
Các mức độ
Biết:
Hiểu:
VDT:
VDC:
Tổng điểm
Tỉ lệ 4-3-2-1
Biết:
Hiểu:
VDT:
VDC:
Tổng điểm
Tỉ lệ 4-3-2-1
Biết:
Hiểu:
VDT:
VDC:
Tổng điểm
Tỉ lệ 4-3-2-1
Biết:
Hiểu:
VDT:
VDC:1
Tổng điểm
Tỉ lệ 4-3-2-1
Tổng
Tỉ lệ: 4-3-2-1
TN
SC SĐ
1
0.50
Hiểu
TL
SĐ
SC
TN
SC SĐ
1
VDT
TL
SC
SĐ
TN
SC SĐ
VDC
TL
SC
SĐ
SC
Điểm
SĐ
0.50
0.00
0.50
0.4
2
0.50
0.3
1
0.00
0.2
0.00
0.1
1.00
0
0.00
0
0.00
1.00
1.00
0
1.00
0.8
2
0.00
0.6
0.00
0.4
1.00
0.2
0.50
0
1.00
1.2
0.00
1.00
0.9
1.00
1.00
1.00
0.6
3
0.00
0.3
0.50
0
0.0
2.00
2.00
0.00
1.50
1.6
8
2
1.00
1
3
0
4.00
0
0.00
4.00
2
1.50
1.2
1.00
2
3.00
2.00
0
0.00
0.00
0.8
0.00
2
2.00
Tổng câu TN/điểm
10
5.00
Tổng câu TL/điểm
5
5.00
0.00
2.00
4
0.00
0.4
1
1.00
1.00
10
3. Bảng đặc tả
Chủ đề
Mức
Yêu cầu cần đạt
- Biết được công thức tính công, nêu được định luật về công.
Biết
Cơ năng
- Biết được đơn vị của công, công suất.
- Hiểu được vật nào có động năng, thế năng trong thực tế
Hiểu
VDT
- Hiểu được động năng của vật phụ thuộc vào những yếu tố nào. Lấy được ví dụ minh họa
Số câu
TN TL
1
Câu hỏi số
TN
TL
0
C1
1
0
C2
0
0
2
0
- Nêu được các chất đều cấu tạo từ các phân tử, nguyên tử.
Cấu tạo
chất
Biết
Hiểu
VDT
VDC
Các hình Biết
thức truyền
Hiểu
nhiệt
VDT
Biết
Chủ đề
Nhiệt lượng Hiểu
VDT
VDC
- Nêu được giữa các phân tử, nguyên tử có khoảng cách.
-Biết đặc điểm chuyển động của các phân tử nguyên tử và nhiệt độ
- Giải thích được hiện tượng khuếch tán
-Phát biểu được định nghĩa nhiệt năng.
- Nêu được tên hai cách làm biến đổi nhiệt năng
- Tìm được ví dụ minh hoạ về sự dẫn nhiệt, về sự đối lưu, về bức xạ nhiệt.
Vận dụng kiến thức về dẫn nhiệt để giải thích một số hiện tượng đơn giản.
-Phát biểu được định nghĩa nhiệt dung riêng, nhiệt lượng và nêu được đơn vị đo nhiệt
lượng
Nêu được ví dụ chứng tỏ nhiệt lượng trao đổi phụ thuộc vào khối lượng, độ tăng giảm
nhiệt độ và chất cấu tạo nên vật
Vận dụng công thức Q = m.c.t0
Vận dụng phương trình cân bằng nhiệt để giải bài tập phức tạp
C3,4
0
0
0
0
1
0
2
0
2
0
0
1
1
0
1
1
0
0
1
1
C1
C5,6
C7,8
C2
C9
C10
C3
C4
C5
TRƯỜNG THCS CHÂU SƠN
Lớp: 8….................
Họ và tên: .....................................
……………………………………..
Điểm
Điểm TN
BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II
Năm học 2022 - 2023
MÔN: VẬT LÝ 8
Thời gian: 45 phút
Lời nhận xét của giáo viên
Duyệt đề
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 điểm)
Thời gian làm bài 10 phút
Khoanh tròn vào chữ cái ở câu trả lời đúng nhất cho các câu sau
Câu 1. Công thức tính công cơ học khi lực F làm vật dịch chuyển một quãng đường s
theo hướng của lực là
A. A= F.s
B. A= F/s
C. A= s/F
D. A= F –s
Câu 2. Người công nhân sử dụng ròng rọc động để đưa vật nặng lên cao. Vậy người
công nhân được lợi bao nhiêu lần về lực so với kéo vật lên trực tiếp
A. 1 lần
B. 2 lần
C. 3 lần
D. 4 lần
Câu 3. Các chất được cấu tạo từ
A. tế bào
B. các nguyên tử, phân tử
C. hợp chất
D. các mô
Câu 4. Tính chất sau đây không phải của nguyên tử, phân tử
A. chuyển động không ngừng.
B. có lúc chuyển động, có lúc đứng yên.
C. giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách.
D. chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao.
Câu 5. Câu nào đưới đây nói về nhiệt năng là không đúng
A. Nhiệt năng của một vật là nhiệt lượng vật thu vào hay toả ra.
B. Nhiệt năng là một dạng năng lượng.
C. Nhiệt năng của một vật là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
D. Nhiệt năng của một vật thay đổi khi nhiệt độ của vật thay đổi.
Câu 6. Các cách làm biến đổi nhiệt năng của một vật là
A. hơ nóng vật
B. thực hiện công
C. truyền nhiệt
D. cả A và B
Câu 7. Tác dụng chủ yếu của ô thông gió ở lớp học hay nhà ở là tạo ra sự
A. truyền nhiệt
B. đối lưu
C. sự bức xạ nhiệt
D. dẫn nhiệt
Câu 8. Khi trời nóng, ở trong nhà lợp ngói ta cảm thấy mát hơn nhà lợp tôn vì
A. ngói đắt tiền hơn
B. ngói nặng hơn
C. ngói dẫn nhiệt kém hơn
D. ngói dẫn nhiệt tốt hơn
Câu 9. Đơn vị đo nhiệt lượng
A. J
B. J/kg.K
C. J/s
D. J.s
Câu 10. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K. Để đun sôi 1kg nước tăng lên
2oC ta cần cung cấp một nhiệt lượng là
A. 4200J
B. 420KJ
C. 840J
D. 8400J
TRƯỜNG THCS CHÂU SƠN
Lớp: 8....................
Họ và tên: ................................
...................................................
BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II
Năm học 2022 - 2023
MÔN: VẬT LÝ 8
Thời gian: 45 phút
Điểm TL Duyệt đề
B. TỰ LUẬN (5 điểm)
Thời gian làm bài 35 phút
Câu 1. (1 đ) Săm (ruột) xe đạp được bơm căng, mặc dù đã vặn van thật chặt, nhưng
để lâu ngày vẫn xẹp, Em hãy giải thích hiện tượng trên?
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Câu 2. (1đ) a. Vận dụng kiến thức về các hình thức truyền nhiệt, em hãy cho biết đối với
những nơi có khí hậu nóng, ta nên chọn màu sơn cho vật liệu lợp mái nhà và các bức
tường là màu sáng hay màu tối? Vì sao em đưa ra lựa chọn như vậy?
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
b. Em hãy nêu thêm một vài giải pháp chống nóng qua mái nhà để giúp không khí trong
nhà không quá nóng hoặc quá lạnh?
.........................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
Câu 3. (1đ) Nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/kg.K, em hiểu gì về thông tin đó?
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Câu 4. (1đ) Một ấm nhôm khối lượng 0.25kg chứa 3 lít nứơc ở 200C, biết nhiệt dung
riêng của nước là 4200 J/kg.K, của nhôm là880 J/kg.K. Em hãy tính nhiệt lượng tối thiểu
cần thiết để đun sôi ấm nước trên?
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
Câu 5. (1đ) Em hãy tính nhiệt độ hỗn hợp khi trộn 200g nước sôi vào 300g nước ở
25oC.
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
MÔN: VẬT LÝ 8 (HK2 - Năm học: 2022 -2023)
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đúng mỗi được 0,5 đ
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
A
B
C
B
A
D
B
C
A
D
B. TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu
Câu 1
1đ
-
Đáp án
Vì giữa các phân tử cao su làm săm có khoảng cách nên các phân tử không
khí có thể thoát ra ngoài làm săm xẹp dần
Chọn màu sáng vì chúng hấp thụ nhiệt kém giúp cho không khí trong nhà
đỡ nóng hơn
Câu 2
- Giải pháp:đóng trần thạch cao vì giữa trần nhà và mái tôn có một lớp không
1đ
khí, mà không khí là chất dẫn nhiệt kém nên nhờ tấm cách nhiệt mà không khí
trong phòng không bị nóng.
Câu 3 Nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/kg.K nghĩa là muốn cho
1 kg đồng nóng lên thêm 10C cần truyền cho đồng một nhiệt lượng là 380 J
1đ
Câu 4
1đ
Tóm tắt (0.125đ)
m1 = 0.25kg
tđ1 = tđ2 = 20oC
tos = 100oC
c1 = 880 J/Kg.K
V2 = 3l => m2 = 3kg
c2 = 4200 J/Kg.K
Q =? J
-
Câu 5
1đ
-
Tóm tắt (0.125đ)
m1 = 200g= 0.2kg
t1 = 25oC
t2 = 100oC
m2= 300g= 0.3 kg
tcb =?
Giải:
- Nhiệt lượng cần cung cấp cho ấm nhôm để tăng từ
20oC100oC:
Q1 = m1.c1.(ts– tđ1) = 0.25. 880 (100-20) = 17600(J)
-Nhiệt lượng cần cung cấp cho 250g nước ở 20oC
sôi là
Q2 = m2 . c2 (ts– tđ2) = 3.4200 (100-20)= 1008000 (J)
-Nhieät löôïng caàn thiết ñeå ñun soâi ấm nước trên từ
20oC:
Q = Q1 + Q2= 17600 + 1008000 = 1025600(J)
Đáp số: Q=1025600J
Giải: Gọi tcb là nhiệt độ hỗn hợp khi cân bằng
- Nhiệt lượng cần cung cấp cho nước để tăng từ
25oCtcb là
Q1 = m1 . c (tcb– t1)= 0.2.c(tcb– t1)
-Nhiệt lượng nước sôi toả ra là
Q2 = m2 . c (t2– tcb) = 0.3.c(t2– tcb)
Áp dụng phương trình cân bằng nhiệt ta có Q1=Q2
0.2.c.(tcb– t1) = 0.3.t.(t2– tcb)
0.2.(tcb– 25) = 0.3.(100– tcb)
=> tcb = 70oC
Đáp số: tcb = 70oC
Điểm
0.5 đ
0.5 đ
0.5 đ
0.5 đ
1.0 đ
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
0.125 đ
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
0.125 đ
 








Các ý kiến mới nhất