Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương III. §2. Phương trình mặt phẳng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyên nhàn
Ngày gửi: 14h:49' 15-03-2023
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích: 0 người
PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT
1. Vectơ pháp tuyến của mp(a) : ≠

là véctơ pháp tuyến của a

2. Cặp véctơ chỉ phương của mp(a) :
3. Quan hệ giữa vtpt

,

và cặp vtcp , :

4. Pt mpa qua M(xo ; yo ; zo) có vtpt

là cặp vtcp của mp(a)

^a
gía của các véc tơ

=[ , ]

= (A;B;C)

A(x – xo)+B(y – yo )+C(z – zo ) = 0
(a): Ax+By+Cz+D = 0 ta có

= (A; B; C)

5. Phương trình mặt phẳngđi qua A(a,0,0) B(0,b,0) ; C(0,0,c) :
Chú ý : Muốn viết phương trình mặt phẳng cần: 1 điểm và 1 véctơ pháp tuyến
6. Phương trình các mặt phẳng tọa độ: (Oyz) : x = 0 ; (Oxz) : y = 0 ; (Oxy) : z = 0
7. Chùm mặt phẳng : Giả sử a1Ça2 = d trong đó:
(a1): A1x+B1y+C1z+D1 = 0 (a2): A2x+B2y+C2z+D2 = 0
+ Phương trình mp chứa (d) có dạng sau với m2+ n2 ≠ 0 :
m(A1x+B1y+C1z+D1)+n(A2x+B2y+C2z+D2) = 0
8. Cácdạngtoán lập phương trình mặt phẳng
Dạng 1:Mặt phẳng qua 3 điểm A,B,C :



Cặp vtcp:

,

°

Dạng 2:Mặt phẳng trung trực đoạn AB :



,

cùng // a

Dạng 3:Mặt phẳng (a) qua M và ^ d (hoặc AB)


Dạng 4:Mpa qua M và // (b): Ax+By+Cz+D = 0


Dạng 5: Mpa chứa (d) và song song (d/)


Tìm 1 điểm M trên (d)



Mpa chứa (d) nên (µ) đi qua M và có 1 VTPT

Dạng 6:Mp(a) qua M,N và ^(b) :


Dạng 7:Mp(a) chứa (d) và đi qua A:


Tìm


.
Dạng 8: Lập pt mp(P) chứa hai đường thẳng (d) và (d/) cắt nhau :



Đt(d) đi qua điểm M(x0 ,y0 , z0 )và có VTCP
.



Đt(d/) có VTCP



Ta có



Lập pt mp(P) đi qua điểm M(x0 ,y0 , z0 ) và nhận

là VTPT của mp(P).
làm VTPT.

Dạng 9:Lập pt mp(P) chứa đt(d) và vuông góc mp(Q) :


Đt(d) đi qua điểm M(x0 ,y0 , z0 ) và có VTCP



Mp(Q) có VTPT




Ta có
Lập pt mp(P) đi qua điểm M(x0 ,y0 , z0 )

và nhận

.

là VTPT của mp(P).

làm VTPT.

B – BÀI TẬP
Câu 1: Trong không gian Oxyz véc tơ nào sau đây là véc tơ pháp tuyến của mp(P): 4x - 3y + 1 = 0
A. (4; - 3;0)

B. (4; - 3;1)

C. (4; - 3; - 1) D. ( - 3;4;0)

Câu 2: Trong không gian Oxyz mặt phẳng (P) đi qua điểm M( - 1;2;0) và có VTPT
trình là:
A. 4x - 5y - 4 = 0

B. 4x - 5z - 4 = 0

Câu 3: Mặt phẳng (P) đi qua
A.

C. 4x - 5y + 4 = 0

D. 4x - 5z + 4 = 0

và có cặp vtcp

B.

C.

là:
D.

Câu 4: Trong không gian Oxyz mặt phẳng song song với hai đường thẳng

có một vec tơ pháp tuyến là
A.

B.

C.

D.

có phương

Câu 5: Cho A(0; 1; 2) và hai đường thẳng
phẳng

. Viết phương trình mặt

đi qua A đồng thời song song với d và d'.

A.

B.

C.

D.

Câu 6: Mặt phẳng

đi qua M (0; 0; - 1) và song song với giá của hai vectơ

Phương trình của mặt phẳng

.

là:

A. 5x – 2y – 3z - 21 = 0

B. - 5x + 2y + 3z + 3 = 0

C. 10x – 4y – 6z + 21 = 0

D. 5x – 2y – 3z + 21 = 0

Câu 7: Trong không gian Oxyz cho mp(P): 3x - y + z - 1 = 0. Trong các điểm sau đây điểm nào thuộc (P)
A. A(1; - 2; - 4)

B. B(1; - 2;4) C. C(1;2; - 4) D. D( - 1; - 2; - 4)

Câu 8: Cho hai điểm
đó,



. Biết

là hình chiếu vuông góc của

lên

. Khi

có phương trình là

A.

B.

C.

D.

Câu 9: Trong không gian Oxyz mp(P) đi qua ba điểm A(4;0;0), B(0; - 1;0), C(0;0; - 2) có phương trình là:
A. x - 4y - 2z - 4 = 0 B. x - 4y + 2z - 4 = 0 C. x - 4y - 2z - 2 = 0 D. x + 4y - 2z - 4 = 0
Câu 10: Trong không gian Oxyz, gọi (P) là mặt phẳng cắt ba trục tọa độ tại ba điểm
. Phương trình của mặt phẳng (P) là:

A.

B.

C.

D.

Câu 11: Trong hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng
đi qua điểm M(2; - 1;4) và chắn trên nửa trục dương Oz gấp
đôi đoạn chắn trên nửa trục Ox, Oy có phương trình là:
A.

B.

C.

D.

Câu 12: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho
. Mặt phẳng (P) thay đổi qua A, B
cắt các trục Oy, Oz lần lượt tại C(0; b; 0), D(0; 0; c) (b > 0, c > 0). Hệ thức nào dưới đây là đúng.

A.

B.

C.

D.

Câu 13: Trong không gian Oxyz mp(P) đi qua ba điểm A( - 2;1;1), B(1; - 1;0), C(0;2; - 1) có phương trình

A. 5x + 4y + 7z - 1 = 0

B. 5x + 4y + 7z - 1 = 0

C. 5x - 4y + 7z - 9 = 0D. 5x + 4y - 7z - 1 = 0

Câu 14: Cho điểm A(0, 0, 3), B( - 1, - 2, 1), C( - 1, 0, 2)
Có bao nhiêu nhận xét đúng trong số các nhận xét sau
1. Ba điểm A, B, C thẳng hàng
2. Tồn tại duy nhất một mặt phẳng đi qua ba điểm ABC
3. Tồn tại vô số mặt phẳng đi qua ba điểm A, B, C
4. A, B, C tạo thành ba đỉnh một tam giác
5. Độ dài chân đường cao kẻ từ A là
6. Phương trình mặt phẳng (ABC) là 2x + y - 2z + 6 = 0
7. Mặt phẳng (ABC) có vecto pháp tuyến là (2, 1, - 2)
A. 5

B. 2

C. 4

D. 3

Câu 15: Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm
phẳng (ABC) là:
A.

. Khi đó phương trình mặt

. Hãy xác định a và d

B.

C.

D.

Câu 16: Trong không gian Oxyz cho hai điểm A( - 2;0;1), B(4;2;5). phương trình mặt phẳng trung trực
đoạn thẳng AB là:
A. 3x + y + 2z - 10 = 0

B. 3x + y + 2z + 10 = 0

C. 3x + y - 2z - 10 = 0D. 3x - y + 2z - 10 = 0

Câu 17: Trong không gian Oxyz cho mp(Q): 3x - y - 2z + 1 = 0. mp(P) song song với (Q) và đi qua điểm
A(0;0;1) có phương trình là:
A. 3x - y - 2z + 2 = 0 B. 3x - y - 2z - 2 = 0 C. 3x - y - 2z + 3 = 0 D. 3x - y - 2z + 5 = 0
Câu 18: Trong không gian Oxyz, mp(P) song song với (Oxy) và đi qua điểm A(1; - 2;1) có phương trình là:
A. z - 1 = 0

B. x - 2y + z = 0

C. x - 1 = 0

Câu 19: Cho hai mặt phẳng
qua gốc tọa độ
A.

và vuông góc cả
B.

D. y + 2 = 0




. Phương trình mặt phẳng đi

là:
C.

D.

Câu 20: Trong không gian Oxyz, phương trình mp(Oxy) là:
A. z = 0

B. x + y = 0

C. x = 0

D. y = 0

Câu 21: Trong không gian Oxyz mp(P) đi qua A(1; - 2;3) và vuông góc với đường thẳng (d):
có phương trình là:
A. 2x - y + 3z - 13 = 0

B. 2x - y + 3z + 13 = 0

Câu 22: Mặt phẳng đi qua
A. z = 0

B. y = 2.

C. 2x - y - 3z - 13 = 0 D. 2x + y + 3z - 13 = 0

vuông góc với trục Oy có phương trình là:
C. y = 0

D. z = 2

Câu 23: Cho ba điểm A(2;1; - 1); B( - 1;0;4);C(0; - 2 - 1). Phương trình mặt phẳng nào đi qua A và vuông
góc BC
A. x - 2y - 5z - 5 = 0 B. 2x - y + 5z - 5 = 0 C. x - 3y + 5z + 1 = 0 D. 2x + y + z + 7 = 0
Câu 24: Trong không gian Oxyz cho hai điểm A( - 1;0;0), B(0;0;1). mp(P) chứa đường thẳng AB và song
song với trục Oy có phương trình là:
A. x - z + 1 = 0

B. x - z - 1 = 0 C. x + y - z + 1 = 0

D. y - z + 1 = 0

Câu 25: Trong không gian Oxyz cho 2 mp(Q): x - y + 3 = 0 và (R): 2y - z + 1 = 0 và điểm A(1;0;0). mp(P)
vuông góc với (Q) và (R) đồng thời đi qua A có phương trình là:
A. x + y + 2z - 1 = 0 B. x + 2y - z - 1 = 0

C. x - 2y + z - 1 = 0

D. x + y - 2z - 1 = 0

Câu 26: Trong không gian Oxyz cho điểm A(4; - 1;3). Hình chiếu vuông góc của A trên các trục Ox, Oy,
Oz lần lượt là K, H, Q. khi đó phương trình mp( KHQ) là:
A. 3x - 12y + 4z - 12 = 0

B. 3x - 12y + 4z + 12 = 0

C. 3x - 12y - 4z - 12 = 0

D. 3x + 12y + 4z - 12 = 0

Câu 27: Trong không gian Oxyz, cho điểm M(8, - 2, 4). Gọi A, B, C lần lượt là hình chiếu của M trên các
trục Ox, Oy, Oz. Phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A, B và C là:
A.

B.

C.

D.

Câu 28: Trong không gian Oxyz. mp(P) chứa trục Oz và đi qua điểm A(1;2;3) có phương trình là:
A. 2x - y = 0 B. x + y - z = 0

C. x - y + 1 = 0

D. x - 2y + z = 0

Câu 29: Trong không gian Oxyz viết phương trình mặt phẳng (P) biết (P) cắt ba trục tọa độ lần lượt tại A,
B, C sao cho M(1;2;3) làm trọng tâm tam giác ABC:

A. 6x + 3y + 2z - 18 = 0

B. x + 2y + 3z = 0

C. 6x - 3y + 2z - 18 = 0

D. 6x + 3y + 2z - 18 = 0 hoặc x + 2y + 3z = 0

Câu 30: Mặt phẳng (P) đi qua
và cắt các trục
tâm của tam giác ABC. Phương trình của (P) là:
A.

B.

lần lượt tại A, B, C sao cho H là trực

C.

D.

Câu 31: Trong không gian Oxyz cho mp(Q): 3x + 4y - 1 = 0 mp(P) song song với (Q) và cách gốc tọa độ
một khoảng bằng 1 có phương trình là:
A. 3x + 4y + 5 = 0 hoặc 3x + 4y - 5 = 0
C. 3x + 4y - 5 = 0

B. 3x + 4y + 5 = 0

D. 4x + 3y + 5 = 0 hoặc 3x + 4y + 5 = 0

Câu 32: Trong không gian Oxyz cho mp(Q): 5x - 12z + 3 = 0 và mặt cầu (S):
song song với (Q) và tiếp xúc với (S) có phương trình là:
A. 5x - 12z + 8 = 0 hoặc 5x - 12z - 18 = 0
C. 5x - 12z - 18 = 0

và mặt phẳng
và song song với

A.
B.

hoặc

C.

hoặc

D.

B. 5x - 12z + 8 = 0

D. 5x - 12z - 8 = 0 hoặc 5x - 12z + 18 = 0

Câu 33: Cho mặt cầu
phẳng tiếp xúc với

mp(P)

có phương trình là:

. Mặt
 
Gửi ý kiến