Tìm kiếm Giáo án
Ma Trận đề và bản đặc tả đề

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Trang
Ngày gửi: 16h:47' 02-03-2023
Dung lượng: 71.1 KB
Số lượt tải: 35
Nguồn:
Người gửi: Phạm Trang
Ngày gửi: 16h:47' 02-03-2023
Dung lượng: 71.1 KB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN, LỚP 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
Mức độ nhận thức
TT
1
Nội dung kiến
thức
Đơn vị kiến thức
+ Dấu của tam
1.1. Giải bất phương trình bậc
thức bậc hai
hai một ẩn.(2)
+ Giải bất
1.2. Định m để bpt nghiệm
phương trình
đúng với mọi x R.(1)
Nhận biết
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Thông hiểu
Số
CH
Thời
gian
(phút)
2
15
0
0
1
10
0
0
1
10
3.1 Tính tọa độ véctơ
1
5
3.2 Tìm tọa độ điểm
1
5
Vận dụng
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Tổng
Vận dụng cao
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Số CH
TN
TL
Thời
gian
(phút)
%
tổng
điểm
25
28%
10
11%
10
11%
10
11%
25
28%
bậc hai một ẩn
Phương trình
2
3
4
quy về phương
trình bậc hai
Tọa độ vecto
√ f ( x)=g ( x)
Đường thẳng
- Lập phương trình tổng quát
trong mặt phẳng
của đường thẳng đi qua một
tọa độ
điểm cho trước có véc tơ chỉ
1
10
phương u⃗ .
5.1 Lập phương trình đường
10
tròn tâm I. Biết rằng đường
tròn tiếp xúc đường thẳng cho
5
Phương trình
trước.
1
1
đường tròn
5.2 Lập phương trình tiếp
tuyến của đường tròn vuông
1
15
góc với đường thẳng cho trước.
6
Ba đường Conic
- Lập phương trình chính tắc
trong mặt phẳng
elip khi biết độ dài trục lớn và
tọa độ
tiêu cự
1
10
10
11%
Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)
Lưu ý:
- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa
chọn đúng.
- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận.
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,20 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm và
tương ứng với tỉ lệ điểm được quy
định trong ma trận.
-
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
TT
Nội dung
kiến thức
Đơn vị
kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
2
1. Dấu
của tam
thức bậc
1
TT
TT
3
Thông hiểu:(1)
- Biết thế nào là tam thức bậc hai.
- Tính được biệt thức ∆ xác định được dấu biệt thức ∆ .
- Dấu của f(x) phụ thuộc vào hệ số a khi ∆ <0 hoặc ∆ ≤ 0. (Câu 1a;1b)
1.2. Định m để bpt
nghiệm đúng với mọi
x R.
Thông hiểu:
- Biết thế nào là tam thức bậc hai.
- Tính được biệt thức ∆ xác định được dấu biệt thức ∆ theo m.
- Dấu của f(x) phụ thuộc vào hệ số a khi ∆ <0 hoặc ∆ ≤ 0. Từ đó suy ra
trị m. (Câu 1c)
hai
2. Giải
bất
phương
trình bậc
hai một
ẩn
Nội dung
kiến thức
2. Phương
2
1.1 Giải bất phương
trình bậc hai một ẩn.
trình quy
về
phương
trình bậc
hai
Nội dung
kiến thức
3. Tọa độ
vecto
Đơn vị
kiến thức
√ f ( x)=g (x)
Đơn vị
kiến thức
3.1 Tính tọa độ véctơ
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Nhận biết:
- Bình phương hai vế mất căn
- Biết thu gọn và tìm x
- Kiểm tra nghiệm x bằng cách thế vào phương trình ban đầu (Câu 2)
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Nhận biết:
- Hiểu cách tính toạ độ véc tơ theo véc tơ đơn vị i⃗ , ⃗j .
- Nắm được các phép toan vec tơ (Câu 3a)
0
2
0
0
0
1
0
0
1
0
0
0
1
0
0
0
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
Thông
Vận
Vận dụng
biết
hiểu
dụng
cao
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
Thông
Vận
Vận dụng
biết
hiểu
dụng
cao
1
0
0
0
3
4.1 Lập phương trình tổng
quát của đường thẳng đi
qua một điểm cho trước có
véc tơ chỉ phương u⃗ .
Thông hiểu:
- Biết liên hệ giữa tọa độ điểm và tọa độ vectơ trong mặt phẳng.
- Nắm được định nghĩa hai vec tơ cùng phương, cùng hướng, hai véctơ bằng
nhau (Câu 3b)
Thông hiểu:
- Nắm được cách viết phương trình đường thẳng dạng tổng quát
- Hiểu được ý nghĩa vec tơ pháp tuyến
- Hiểu được mối liên hệ giữa véc tơ pháp tuyến và véctơ chỉ phương. (Câu
4)
5.1 Lập phương trình đường
tròn tâm I. Biết rằng đường
tròn tiếp xúc đường thẳng
cho trước.
Thông hiểu:
- Nắm được công thức tính khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng cho
trước.
- Nắm được vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn. (Câu 5a)
3.2 Tìm tọa độ điểm
4
5
6
Đường
thẳng
trong mặt
phẳng tọa
độ
Phương
trình
đường
tròn
Ba đường
Conic
trong mặt
phẳng tọa
độ
5.2 Lập phương trình tiếp
tuyến của đường tròn vuông
góc với đường thẳng cho
trước.
- Lập phương trình chính
tắc elip khi biết độ dài trục
lớn và tiêu cự
Tổng
Vận dụng cao:
- Nắm được công thức tổng quát của phương trình đường thẳng theo hệ số k.
- Hiểu được mối liên hệ giữa véctơ pháp tuyến và véctơ chỉ phương.
- Nắm được công thức tính khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng cho
trước.
- Nắm được vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn. (Câu 5b)
Nhận biết:
- Nắm được công thức phương trình chính tắc của elip.
- Mối liên hệ giữa độ dài trục lớn, trục nhỏ tiêu cự (Câu 6)
0
1
0
0
0
1
0
0
0
1
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
4
6
0
1
4
MÔN: TOÁN, LỚP 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
Mức độ nhận thức
TT
1
Nội dung kiến
thức
Đơn vị kiến thức
+ Dấu của tam
1.1. Giải bất phương trình bậc
thức bậc hai
hai một ẩn.(2)
+ Giải bất
1.2. Định m để bpt nghiệm
phương trình
đúng với mọi x R.(1)
Nhận biết
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Thông hiểu
Số
CH
Thời
gian
(phút)
2
15
0
0
1
10
0
0
1
10
3.1 Tính tọa độ véctơ
1
5
3.2 Tìm tọa độ điểm
1
5
Vận dụng
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Tổng
Vận dụng cao
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Số CH
TN
TL
Thời
gian
(phút)
%
tổng
điểm
25
28%
10
11%
10
11%
10
11%
25
28%
bậc hai một ẩn
Phương trình
2
3
4
quy về phương
trình bậc hai
Tọa độ vecto
√ f ( x)=g ( x)
Đường thẳng
- Lập phương trình tổng quát
trong mặt phẳng
của đường thẳng đi qua một
tọa độ
điểm cho trước có véc tơ chỉ
1
10
phương u⃗ .
5.1 Lập phương trình đường
10
tròn tâm I. Biết rằng đường
tròn tiếp xúc đường thẳng cho
5
Phương trình
trước.
1
1
đường tròn
5.2 Lập phương trình tiếp
tuyến của đường tròn vuông
1
15
góc với đường thẳng cho trước.
6
Ba đường Conic
- Lập phương trình chính tắc
trong mặt phẳng
elip khi biết độ dài trục lớn và
tọa độ
tiêu cự
1
10
10
11%
Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)
Lưu ý:
- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa
chọn đúng.
- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận.
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,20 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm và
tương ứng với tỉ lệ điểm được quy
định trong ma trận.
-
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
TT
Nội dung
kiến thức
Đơn vị
kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
2
1. Dấu
của tam
thức bậc
1
TT
TT
3
Thông hiểu:(1)
- Biết thế nào là tam thức bậc hai.
- Tính được biệt thức ∆ xác định được dấu biệt thức ∆ .
- Dấu của f(x) phụ thuộc vào hệ số a khi ∆ <0 hoặc ∆ ≤ 0. (Câu 1a;1b)
1.2. Định m để bpt
nghiệm đúng với mọi
x R.
Thông hiểu:
- Biết thế nào là tam thức bậc hai.
- Tính được biệt thức ∆ xác định được dấu biệt thức ∆ theo m.
- Dấu của f(x) phụ thuộc vào hệ số a khi ∆ <0 hoặc ∆ ≤ 0. Từ đó suy ra
trị m. (Câu 1c)
hai
2. Giải
bất
phương
trình bậc
hai một
ẩn
Nội dung
kiến thức
2. Phương
2
1.1 Giải bất phương
trình bậc hai một ẩn.
trình quy
về
phương
trình bậc
hai
Nội dung
kiến thức
3. Tọa độ
vecto
Đơn vị
kiến thức
√ f ( x)=g (x)
Đơn vị
kiến thức
3.1 Tính tọa độ véctơ
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Nhận biết:
- Bình phương hai vế mất căn
- Biết thu gọn và tìm x
- Kiểm tra nghiệm x bằng cách thế vào phương trình ban đầu (Câu 2)
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Nhận biết:
- Hiểu cách tính toạ độ véc tơ theo véc tơ đơn vị i⃗ , ⃗j .
- Nắm được các phép toan vec tơ (Câu 3a)
0
2
0
0
0
1
0
0
1
0
0
0
1
0
0
0
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
Thông
Vận
Vận dụng
biết
hiểu
dụng
cao
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
Thông
Vận
Vận dụng
biết
hiểu
dụng
cao
1
0
0
0
3
4.1 Lập phương trình tổng
quát của đường thẳng đi
qua một điểm cho trước có
véc tơ chỉ phương u⃗ .
Thông hiểu:
- Biết liên hệ giữa tọa độ điểm và tọa độ vectơ trong mặt phẳng.
- Nắm được định nghĩa hai vec tơ cùng phương, cùng hướng, hai véctơ bằng
nhau (Câu 3b)
Thông hiểu:
- Nắm được cách viết phương trình đường thẳng dạng tổng quát
- Hiểu được ý nghĩa vec tơ pháp tuyến
- Hiểu được mối liên hệ giữa véc tơ pháp tuyến và véctơ chỉ phương. (Câu
4)
5.1 Lập phương trình đường
tròn tâm I. Biết rằng đường
tròn tiếp xúc đường thẳng
cho trước.
Thông hiểu:
- Nắm được công thức tính khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng cho
trước.
- Nắm được vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn. (Câu 5a)
3.2 Tìm tọa độ điểm
4
5
6
Đường
thẳng
trong mặt
phẳng tọa
độ
Phương
trình
đường
tròn
Ba đường
Conic
trong mặt
phẳng tọa
độ
5.2 Lập phương trình tiếp
tuyến của đường tròn vuông
góc với đường thẳng cho
trước.
- Lập phương trình chính
tắc elip khi biết độ dài trục
lớn và tiêu cự
Tổng
Vận dụng cao:
- Nắm được công thức tổng quát của phương trình đường thẳng theo hệ số k.
- Hiểu được mối liên hệ giữa véctơ pháp tuyến và véctơ chỉ phương.
- Nắm được công thức tính khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng cho
trước.
- Nắm được vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn. (Câu 5b)
Nhận biết:
- Nắm được công thức phương trình chính tắc của elip.
- Mối liên hệ giữa độ dài trục lớn, trục nhỏ tiêu cự (Câu 6)
0
1
0
0
0
1
0
0
0
1
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
4
6
0
1
4
 









Các ý kiến mới nhất