chủ đề bé và các bạn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê thị trang
Ngày gửi: 11h:08' 02-03-2023
Dung lượng: 107.6 KB
Số lượt tải: 67
Nguồn:
Người gửi: lê thị trang
Ngày gửi: 11h:08' 02-03-2023
Dung lượng: 107.6 KB
Số lượt tải: 67
Số lượt thích:
0 người
1. CHỦ ĐỀ : Trường mầm non : Tháng 9/2022
Thời gian thực hiện: 4 tuần
Từ ngày 5 / 9 / 2022 đến 30 / 9 / 2022
STT
Tên chủ đề nhánh
Thời gian thực hiện
1
Ngày hội đến trường và Tết 5 /9 / - 9/9/2022
trung thu
2
Bé biết nhiều thứ
12 /9 – 16 / 9/2022
3
Các bạn của bé ở lớp
19/ 9 – 23 /9 /2022
4
Bé và các bạn cùng chơi
26/9– 30/09/2022
Các mục tiêu thực hiện:
Tên lĩnh vực
Mục tiêu mới
Mục tiêu thực
hiện tiếp
MT chưa
thực hiện
được
Ghi chú
LVPTTC
1, 2, 8, 9
4 MT
LVPTNT
16, 18, 21
3 MT
LVPTNN
25, 26,
2 MT
LVPTTC- XH
36, 40, 41
3 MT
Mục tiêu, mạng ND, mạng hoạt động của chủ đề lớn: Trường mầm non
Lĩnh vực
Các mục tiêu
1. Lĩnh
vực phát
triển thể
chất:
MT1:Trẻ thực hiện
được các động tác
trong bài thể dục: hít
thở , tay, lưng/ bụng
và chân
-MT2: Trẻ giữ được
thăng bằng trong vận
động đi /chạy thay đổi
tốc độ nhanh - chậm
theo cô hoặc đi trong
đường hẹp có bê vật
trên tay.
Nội dung
-Tập các động tác
phát triển các nhóm
cơ hô hấp tay, chân,
bụng bật
Thực hiện vận động
cơ bản và pt vđ đi
- Đi theo hướng
thẳng
HĐ
-Trẻ làm động tác - hô hấp
tay, chân, bụng bật ….
- Đi theo hướng thẳng đến
thăm nhà búp bê.
- Đi trong đường hẹp rước
đèn
-Đi theo đường ngoằn
ngoèo đến lớp
-Đi trong đường hẹp có
mang bóng trên tay
Sức khỏe - MT8: Trẻ thích nghi Trẻ có nề nếp thói
-Trẻ làm quen với chế độ
và dinh
với chế độ ăn cơm, ăn quen trong sinh hoạt, ăn cơm và các loại thức
dưỡng
2 Lĩnh
vực phát
triển
nhận
thức:
3. Lĩnh
vực phát
triển
ngôn
ngữ:
4 Lĩnh
vực phát
triển
tình cảm
và kỹ
năng xã
hội
được các loại thức ăn
khác nhau.
- MT9: Ngủ một giấc
buổi trưa.
MT16: Chơi bắt
chước một số hành
động quen thuộc của
những người gần gũi.
-MT21 :Trẻ chỉ/ nói
tên hoặc lấy hoặc cất
đúng đồ chơi màu đỏ,
màu vàng, màu xanh
theo yêu cầu của cô.
-MT25:Trẻ phát âm
rõ tiếng
tự phục vụ, giữ gìn
sức khỏe.
-Luyện thói quen
ngủ một giấc buổi
trưa
-Trẻ biết tên, màu và
cách sử dụng đồ
chơi,đồ dùng quen
thuộc.
Trẻ biết 1 số màu cơ
bản, kích thước ,
hình dạng, số lượng
ăn khác nhau
-Luyện thói quen ngủ một
giấc buổi trưa
-NBTN:
+Một số đồ chơi
+Các bạn của bé ở lớp
+Tranh vẽ bé và các bạn
chơi xếp hình, Bé và các
bạn chơi cầu trượt
NBPB:
+Màu xanh – Màu đỏ
+Bánh to - bánh nhỏ
+Bạn trai – bạn gái
+Bóng to – bóng nhỏ
+Thơ: Nặn đồ chơi, bạn
mới; giờ ăn, trăng sáng.
-Trẻ đọc các đoạn
thơ, bài thơ ngắn có
3 - 4 tiếng .
Trẻ nghe nhắc lại các -Thơ: Giờ chơi;
câu, các tiếng ,các
-Rồng rắn
-Thằng cuội.
MT26: Trẻ đọc được
bài thơ,ca dao,đồng
dao với sự giúp đỡ
của cô giáo.
MT36: Trẻ biết chào , Hành vi văn hóa giao -Thực hiện được 1 số
tạm biệt, cảm ơn,
tiêp đơn giản.
hành vi văn hóa giao tiếp
vâng ạ.
chào tạm biệt, cảm ơn ,
nói từ “dạ”, “vâng”
-MT40: Trẻ biết hát
và vận động đơn giản
theo một vài bài
hát/bản nhạc quen
thuộc.
MT41: Trẻ thích di
màu, nặn, xé, xếp
hình, xem tranh (cầm
bút di màu , vẽ
nguệch ngoạc)
-Nghe và hát và tập
vận động theo nhạc
đơn giản theo nhạc
+Bài hát: Bóng tròn to
+Cùng múa vui
+Ru em.
+Rước đèn.
-Vẽ các đường nét
khác nhau, di màu,
xé vò xếp hình…
+Trẻ thực hiện 1 số yêu
cầu của cô như cách cầm
bút = ngón tay, làm quen
với màu sắc của bút sáp.
3/Ngày hội ,ngày lễ: Ngày hội đến trường của bé và tết trung thu.
A/Mục đích –yêu cầu:
-Trẻ biết ý nghĩa của ngày hội đến trường của các bạn nhỏ.
B/Chuẩn bị:
-Phông chữ: Ngày hội đến trường của bé .
-Kết hợp với mẫu giáo tập kịch bản đã được nhà trường phân công.
C/Hình thức tổ chức:
*Địa điểm: Tại khu tập trung trường mầm non An Lạc
*HD: Trẻ đi vào hát bài: Ngày vui của bé.
-Cô dẫn chương trình đi vào: Chúng con chào cô ạ,Cô chào tất cả các con.Hôm nay là
ngày gì mà cô thấy bạn nào cũng vui tươi thế nhỉ?( Con thưa cô hôm nay là ngày khai
giảng năm học mới ạ).
-Cô nói ý nghĩa của ngày khai giảng.
-Cô cho trẻ xếp thành 2 hàng cúi chào sau đó về chỗ ngồi.
-Cô giới thiệu các tiết mục văn nghệ.Bài múa: Đi học, gđ nhỏ hạnh phúc to,Em đi mẫu
giáo; Cô nuôi dạy trẻ...vv…tùng dinh dinh , gác trăng , chiếc đèn ông sao…vv…
-Kết thúc : Cô cho trẻ xếp hàng và hát bài: Trái đất này.
KẾ HOẠCH TUẦN 1: Ngày hội đến trường và Tết trung thu
Thực hiện :Từ 5 / 9/2022 – 09 /9 /2022
1-YÊU CẦU:
*Kiến thức:
- Trẻ nhận biết được ý nghĩa của ngày tết trung thu.
- Trẻ biết các loại đồ chơi có trong ngày tết trung thu.
*Kỹ năng:
- Trẻ biết nhận xét và phân loại đồ dùng, đồ chơi theo công dụng và chất liệu
- Trẻ biết đếm số lượng lồng dèn trong phạm vi ...
*Thái độ:
- Giáo dục trẻ giữ gìn sản phẩm mình làm ra.
- Trẻ biết bảo vệ đồ dùng đồ chơi và hứng thú tham gia các hoạt động trong
Kế hoạch tuần 2: Ngày hội đến trường và tết trung thu
BTPTC: Tập với bóng
Thứ 2
Phát triển thể chất - Đi trong đường hẹp rước đèn
5/9
-TCVĐ: Lái ô tô.
HĐNT: Q/S:Xích đu(TCVĐ: Dung dăng dung
dẻ) –Chơi tự do (Xem tranh – LQ đất nặn–chọn
quả)
NBTN: Đèn ông sao – Đèn lồng
Thứ 3
6/9
Thứ 4
7/9
Phát triển nhận
thức
HĐNT: Q/S: Tranh Đèn cá chép(TCVĐ: Dung
dăng dung dẻ) –Chơi tự do (Xem tranh – LQ với
bảng , pấn – hát và vđ 1 số bài về cđề)
Phát triển thẩm
mĩ
Tạo hình: Làm quen với bút sáp
Phát triển ngôn
ngữ
Thơ: Trăng sáng
HĐNT: Q/S: Ô sao .-TCHT: tìm đúng màu đèn
Chơi tự do (Xem tranh –Xếp quả - chọn bánh .)
NBPB:1 và nhiều(1quả cam – nhiều q/chuối)
Thứ 5
8/9
Thứ 6
9/9
Phát triển nhận
thức
HĐNT: Q/S: Mặt lạ con khỉ
Phát triển tình
cảm xã hội
DậyVĐ : Rước đèn , NH: Chiếc đèn ô sao
TCAN: Tai ai tinh.
-TCGD:Dung dăng dung dẻ – Chơi tự do (Xem
tranh – hát và vđ 1 số bài về cđề -chọn quả.)
HĐNT: Q/S:Đèn lồng TCVĐ: Rồng rắn lên mây
Chơi tự do(xếp - xem tranh - chọn bánh)
Kế hoạch tuần
Thứ
M/ đích
yêu cầu
HĐ
Nội dung
Đón trẻ
Cô vui vẻ
-Trẻ
đón trẻ vào vào lớp
lớp.
theo sự
h/d của
cô.
Tập kết
-Trẻ tập
hợp với lời tốt các
ca bài
động
Rước đèn
tác cùng
dưới trăng cô
-Cô đón trẻ cho trẻ vào lớp chơi mà trẻ thích, trao đổi
với phụ huynh về tình hình của trẻ. Trò chuyện với
trẻ về tết trung thu.
-Trẻ
hứng
thú
tham
-Tắm cho
em bé, mặc gia
I/CB: Đồ dùng các nhóm chơi búp bê, chậu , khăn
tắm,áo , váy cho em.
thể dục
sáng
Phương pháp hướng dẫn
I.C/Bị: Sân tập bằng phẳng –cô kt sức khỏe của trẻ,
bóng của cô và trẻ, nhạc bài Rước đèn.
II.HĐ: Đàm thoại chủ đề.
1.KĐ: Cô cùng trẻ nối đuôi nhau thành vòng tròn
luyện các kiểu đi(nhanh, chậm, đi = mũi bàn chân, đi
H/h: Hít
-Tập kết gót chân)
vào thở ra. hợp
2.TĐ: Cô tập mẫu các động tác.
-Tay: Lên nhịp
nhàng
cao .
-Cô cùng trẻ tập các động tác ở bên phần nội dung
với lời
mỗi động tác tập 4-5 lần.(Cô chú ý sửa sai cho trẻ)
-Bụng: Cúi ca.
chạm chân
3. HT:Cô cho trẻ ôm bóng đi lại nhẹ nhàng về nơi cất
-Biết
bóng hát bài bóng tròn to.
Chân:co
tập kết
chân
hợp với Chú ý: Những ngày có thể dục giờ học thì khởi động
bóng
nhẹ nhàng, đầu tuần cô cho trẻ tập động tác, cuối tuần
Bật:Tại
cùng cô kết hợp với lời ca.
chỗ
HOẠT
ĐỘNG
GÓC
a.Góc
bé tập
a. Góc thao tác vai: Búp bê, khăn chậu, xà phòng,
k/tắm, váy cho em.
thao tác
vai.
b.Góc
hđ với
đồ vật
c/Góc
Âm
nhạc.
d.Góc
thiên
nhiên.
đồ cho em.
-Xếp và
xâu vòng
đồ chơi
tặng bạn
- Bé tập
làm ca sỹ.
-Chơi với
nước
chơi,
biết
dùng
các đc
phù hợp
để tắm
cho
bé…
b. Góc hđ với đồ vật: Các khối gỗ h/vg, tam giác,
các lá hoa có màu xanh đỏ.
-Trẻ
biết
mặc đồ
cho em
bé.
II/ HƯỚNG DẪN:
-Trẻ
biết
cách
xếp nhà,
cách
xâu
vòng.
-Trẻ
hứng
thú
nghe
hát biết
sử dụng
các
nhạc cụ
khi hát.
Biết
nhặt lá
khô,
nhổ cỏ
và tưới
nước
cho cây.
c/Góc Âm nhạc: Băng đĩa bh thiếu nhi, các dụng cụ
â/n.
d. Góc thiên nhiên:
Trẻ biết tưới cây và nhổ cỏ cho cây.
1/ HĐ1: Trò chuyện về các góc chơi theo cđ.
-Hôm nay có rất nhiều góc chơi với nhiều đồ chơi
khác nhau, ở góc thao tác vai các con sẽ chơi với em
bé NTN?
-Còn góc xem tranh cô có rất nhiều tranh và sách để
các con vừa học vừa chơi đấy
-Còn đây là góc HĐVĐV bé nào chơi ở góc HĐ?
-Góc Nghệ thuật hôm nay cô cũng chuẩn bị mũ múa,
sắc xô, thanh gõ để các con hát múa các bài hát trong
chủ đề.
-Vừa rồi các con đã đi quan sát đồ dùng đồ chơi ở các
góc.
2/HĐ 2: Trẻ nhập vai chơi
-Cô mời các bé về góc thao tác vai nào?
-Các bé ơi! Em bé bẩn lắm rồi chị bế em bé đi, em
ngoan nào chị bế em nhé, chị bế em đi tắm nhé nhé,
gội đầu cho em trước…vv…
-Ở góc nghệ thuật bạn nào chơi ở góc nghệ thuật? Các con hãy cố gắng hát thật hay, di màu tô màu đ/c
bé thích.Và xâu vòng thật đẹp nhé!
-Bây giờ các con thích chơi ở góc nào thì các con hãy
nhẹ nhàng đi về góc chơi của mình.
-Trong khi chơi các con không được tranh giành đồ
chơi của nhau các con nhớ chưa?
- Quá trình trẻ chơi cô bao quát giúp đỡ trẻ chơi, cô
đến từng góc chơi hỏi ý định của trẻ: Con đang làm
gì? Con làm như thế nào? Để là gì?
3/HĐ 3:Kết thúc: Cô n/x tuyên dương trẻ hướng, trẻ
cất đồ chơi đúng nơi quy định
*Chú ý: Đầu tuần cô cho trẻ chơi đơn giản, cuối tuần
cô cô bổ xung thêm đồ chơi vào nội dung chơi
mới.Đồ chơi búp bê và 1 số đồ chơi ở các góc chơi:Trẻ về chơi ở các góc.
3.Trò
chơi
DG: Dung
dăng dung
dẻ
-Tập tầm
vông.
-Rồng rắn
lên mây
HT: Xem
ai giỏi.
-Trẻ
hiểu
luật
chơi và
cách
chơi.
* DG: Dung dăng dung dẻ:
Cô giới thiệu tên trò chơi
Cô phổ biến cách chơi và luật chơi
-Cách chơi: Cô cùng trẻ cầm tay nhau đi theo vòng
tròn hát dung dăng dung dẻ, … đến câu ngồi thụp
xuống đây và trẻ ngồi thụp …(Chơi 2-3l)
-Trẻ
chơi 1
cách vui * Tập tầm vông.
vẻ.
-Cô cùng trẻ cầm hạt chắp tay vào với nhau đến câu
“có có không không ” đoán tay bạn xem có vật gì?
Nếu sai thì phải đoán lại.
*Thi xem ai giỏi
-Cô đặt 1 số đồ chơi cho trẻ quan sát, sau đó cô cho
trẻ chốn cô và dấu đi 1 vật đồ chơi nào đó, cho trẻ
đoán khi trẻ đoán đúng, cô cho trẻ đặt vào đúng chỗ.
Trò chơi lại tiếp tục.
KẾ HOẠCH NGÀY
Thứ
Nội dung
HĐ
Thứ 2
(5/9)
Phát
triển thể
chất
VĐCB:
Đi trong
đường hẹp
rước đèn
GT:TCVĐ:
Dung dăng
dung dẻ
(MT2)
ĐT1.Tay:
Đưa bóng
lên cao.
ĐT2:Bụng
cầm bóng
cúi xuống
ĐT3:Chân
Khụy gối
Bật :1,2
M/đích
yêu cầu
Phương pháp hướng dẫn
Trẻ hứng
thú tham
gia tập
tập tốt
các độg
tác của
BTPTC.
1.CB: Sân tập TD, đồ chơi nhựa bánh kẹo hoa
quả
Phát
triển khả
năg vận
độg
-GD trẻ
biết vâg
lời cô và
chia sẻ
đồ chơi
với bạn
2.HD: HĐ 1. Cô cùng trẻ đến thăm nhà bạn Bi
vừa đi vừa hát bài “Đi chơi, đi chơi”. Trẻ đi =
các kiểu đi, chậm, đi cao gót, đi = mũi bàn
chân, đi nhanh và dừng lại, tập trên nền nhạc
bài “Rước đèn”
2: HĐ 2.TĐ: BTPTC: Nhạc bài “Rước đèn”.
Mỗi trẻ 1bánh kẹo, quả, .
-Cô tập mẫu các động tác: Cô cùng trẻ tập lần
lượt các động tác mỗi động tác tập 3 - 4 lần
nhấn mạnh động tác chân tập 4- 5 lần(Cô chú ý
sửa sai cho trẻ)
VĐCB: Đi trong đường hẹp rước dèn
-Nhạc bài : Rước đèn
-Cô GT tên vđ: Với những chiếc dèn trên tay
hôm nay cô cùng các bé V/Đ bài tập “Đi trong
đường hẹp lên rước đèn”
-Cô cho 1-2 trẻ lên thực hiện.
-Cô
làm mẫu 2 lần. Lần 2 +giải thích cách đi cô
đứng vạch xuất phát khi có hiệu lệnh cô đứng
vào trong đường hẹp, 1 chân trước 1 chân sau,
khi có hiệu lệnh đi …cô cầm đèn đi phá cỗ .(2
lần)
-Đi trong đường ngoằn ngoèo c/bé thấy NTN?
Khó đi hơn ạ.
-Cô mời các bé.(trẻ đi theo tốp, nhóm )Cô k/k
trẻ đi
-GD :Trẻ đi không xô nhau trong khi tập .
*TCmới:Dung dăng dung dẻ:
+LC: Trẻ theo cô yêu cầu của cô
LC: Trẻ cầm tay nhau vừa đi vừa đọc theo nhịp
thơ khi đến xì sà xì xụp …, chơi 2-3 l.
3/HĐ 3: HT: Đi lại nhẹ nhàng theo nhạc (Rước
đèn) và đi ra ngoài.
Dạo chơi
ngoài trời
Q/S: Xích
đu.
GTTC:
VĐCB:
Dung dăng
dung dẻ.
DG: Rồng
rắn lên mây
-Trẻ biết
tên gọi
của đồ
chơi .
GDKNS:
Gd trẻ
không
tranh
giành đồ
chơi của
bạn.
1/ CB: Địa điểm q/s. đ/c xích đu, tranh ảnh 1 số
đồ chơi bé thích.
2/HD: Nghe hát bài “Chiếc đèn ô sao”*Đàm
thoại về bh.
a/Q/S :Xích đu.
-Cô cùng trẻ đi ra sân và q/s Xích đu đồ chơi và
cô đặt 1 số câu hỏi
-Đây là đồ chơi gì c/c? Xích đu này làm bằng
Chơi tự do
gì? Xích đu có gì đây? Cô chỉ vào dây hỏi trẻ.
-Trẻ hiểu ( trẻ nói 2-3 l)
Xem tranh –
c/c và
LQ đất nặn–
-Xích đu có màu gì? Trẻ nói 3-4l
luật chơi
chọn quả
rèn luyện -C/bé có thích chơi đồ chơi này không?
trí nhớ,
khả năng Cô khái quát lại và gd trẻ? Bảo vệ giữ gìn đồ
chơi cẩn thận cất đúng vào nơi qui định……
q/s của
trẻ
b/Trò chơi:TCVĐ: Dung dăng dung dẻ
-Cách chơi: Cô cùng trẻ cầm tay nhau đi theo
vòng tròn hát dung dăng dung dẻ, … đến câu
ngồi thụp xuống đây và trẻ ngồi thụp …(Chơi
2-3l)
TCDG: Rồng rắn lên mây : Chơi 2 lần
c/ Chơi tự do: Cô cho chơi: xem tranh, – LQ
đất nặn–chọn quả . Cô chú ý trẻ chơi đảm bảo
an toàn tuyệt đối cho trẻ
Hoạt
động
chiều
Ôn: Đi trong Cô củng
đườg hẹp
cố lại
kiến thức
Chơi tự do cho trẻ
Bế em bé,
xếp đồchơi -Trẻ chơi
hát
đoàn kết.
I.Chuẩn bị: Các trò chơi,các đồ dùng, đồ chơi
ở các nhóm chơi..
V/C trả trẻ
-Sau đó cô cho trẻ thực hiện
Trẻ gọn
gàng
sạch sẽ
II.Cách tiến hành:
1.HĐ 1:Ôn kt cũ.
-Cô vận động 1 lần cho trẻ quan sát
-Trẻ nào chưa vận động được cô giúp đỡ và
vận động cùng với trẻ.
- Hỏi lại trẻ tên vận động
2. Hoạt động 2 :Chơi tự do: Bế em bé, xếp
đồchơi hát .
-Cô gợi ý trẻ chơi theo nhóm nhỏ
4) Hoạt động 4: Vệ sinh, nêu gương, phát bé
ngoan, trả trẻ.
* Vệ sinh: Cô cho trẻ đi vệ sinh, sửa sang đầu
tóc, quần áo
* Nêu gương
-Cô nhận xét chung đối chiếu với tiêu chuẩn cô
đề ra ban sáng.
-Cô tặng cờ cho trẻ và trẻ lên cắm cờ.
-Cho trẻ kiểm tra số cờ ở từng tổ. Tổ nào nhiều
cờ thưởng cờ tổ và mời tổ trưởng lên cắm cờ
-Liên hoan văn nghệ 1-2 bài:
*Trả trẻ: Cô trao đổi với phụ huynh về tình
hình học tập và sức khoẻ của cháu trong 1 ngày
ở lớp
Thứ 3
(6/9)
Phát
triển
nhận
thức
NBTN Đèn
ô sao đèn
lồng.
(MT20)
Trẻ hứng
thú tham
gia vào
hoạt độg
q/sát.
nhận biết
tên gọi
màu sắc
của đèn
ô sao,
đèn lồng.
I. CB: - Một số đồ chơi đèn ô sao – đèn lồng,
chỗ ngồi cho trẻ.
II. HĐ*HĐ 1:Trò chuyện gây hứng thú, Cô
đọc cho trẻ nghe bài “Trăng sáng ” C/bé vừa
nghe cô đọc bài thơ nói về gì? (2-3 trẻ trả lời)
- Trẻ kể tên 1 số đ/c đón tết trung thu của , có
rất nhiều đc nhưng hôm nay cô cùng c/c NBTN
đèn Ô sao – đèn lồng nhé.
1* HĐ 2: GT: Đèn ông sao
-Cô đọc câu đố: “Đèn gì 5 cánh
Xanh , đỏ tím vàng
Thắp sáng đêm rằm…là gì vậy?
(Trẻ nói 2-3 lần)
-Các bé hãy tìm cho cô “Đèn ô sao”. Đèn gì? Cá nhân nói, tốp nói, trẻ nói.
-C/bé cô có cái gì đây? (2-3 trẻ nói)
- Đèn ô sao làm = gì? (2-3 trẻ trả lời)
Dạo chơi Q/S: Đèn cá
ngoài trời chép.
TCVĐ:
Tập tầm
vông
DG:Rồng
rắn.
HT: Cái túi
kỳ lạ.
Chơi tự do
-Xem tranh
– LQ với
bảng , pấn –
hát và vđ 1
số bài
- Đèn ô sao này có màu gì? M/ xanh , đỏ, vàng
ạ (2-3 trẻ nói/ cả lớp nói)
-Đèn ô sao : Dùng để làm gì? 2-3 trẻ nói)
GD trẻ: Giữ gìn đ/c cẩn thận không vất lung
tung sẽ bị hỏng, rách.
C/bé vừa NBTN về đ/c gì?Đèn ô sao(Cả lớp
nói)
2: HĐ 3: Đèn lồng.(Tương tự như đèn ông sao)
-Đèn lồng có màu đỏ, có các chú lính xung
quanh đèn.
-Đèn ô sao và đèn lồng để làm gì các bé? 2-3
trẻ nói,
-Ngoài đèn lồng và đèn ô sao các bé còn biết
những loại đèn nào khác nữa? Đèn kéo quân ,
đèn lạ mặt, đèn cá chép….
3/HĐ4: TC:Thi xem ai nhanh : Chơi 2 -3 lần.
-Về đúng siêu thị bán đ/c trung thu chơi 2 l .
Trẻ nhận I/CB: Địa điểm q/s. Đèn cá chép, tranh ảnh 1
được đặc số cây gần gũi.
điểm,Tác
dụg của II/HD: Trò chuyện. Dạo chơi xem thời tiết…
đèn cá
a/ HĐ 1:Q/S : Đèn cá chép.
chép.
-Cô cùng trẻ đi ra sân Q/s Đèn cá chép và cô
GDKNS: đặt 1 số câu hỏi:
Gd trẻ
-Đây là Câi gì c/c? Đèn này có màu gì? Làm
không
bằng gì?
vất đ/c
lung
-Đây là gì? Ngọn đèn ạ.
tung
-Các bé nhìn có giống cá chép k? to hay nhỏ?
-Rèn khả
năng
-Cho trẻ chơi đèn cá chép,
nhanh
b/Trò chơi: TCVĐ:Tập tầm vông
nhẹn ở
trẻ.
Cô gt tên t/c hướng dẫn c/c, luật chơi -Trẻ chơi
2 – 3 lần.
DG+HT: Chơi 2 lần /1 TC.
c/ Chơi tự do:
Cô cho trẻ chơi:-Xem tranh – LQ với bảng ,
pấn – hát và vđ 1 số bài .
Hoạt
động
chiều
-LQ với :
Bài thơ
Trăng sáng.
TG: (Ph/
Hoa)
-T/c:Tìm đồ
vật
Chơi tự do
xếp bánh ,
xếp mâm
ngũ quả ,
hát các bài
có trongc/đ
-Trẻ biết
tên bài
thơ, tên
tác giả.
I) Chuẩn bị: Bài thơ, các đồ dùng chơi tại các
nhóm, bảng bé ngoan, cờ...
II) Cách tiến hành:
-Trẻ chơi 1.Hoạt động 1: đàm thoại về chủ đề:
đoàn kết.
Cho trẻ xem tranh ông trăng , hỏi trẻ đó là gì?
Các bé hãy kể về 1 ông trăng NTN mà trẻ biết?
-Trẻ gọn gọi 2-3 trẻ kể.
gàng
=> Cô khái quát lại, giáo dục trẻ biết ngày tết
sạch sẽ
trung thu.
2. Hoạt động 2: LQ với bài thơ trăng sáng.
-Cô giới thiệu tên bài thơ, tác giả
V/C trả trẻ
-Cô đọc cho trẻ nghe 1-2 lần
-Giới thiệu nội dung bài thơ.
-Cả lớp đọc theo cô 2-3 lần.
-GD trẻ yêu quí thiên nhiên.
+C/Bé vừa làm quen với bài thơ gì?
3) Hoạt động 3: Chơi tự do:
xếp mâm ngũ quả,bánh,kẹo…
4) Hoạt động 4: Vệ sinh, nêu gương, trả trẻ:
Thứ 4
(7/9)
PT ngôn
ngữ
Làm quen
với bút sáp
(MT41)
Cô cho
trẻ làm
quen
I/C/bị : Hộp bút sáp, rổ đựng của cô và trẻ.
II/HD: Cho trẻ làm quen với bút màu
1/HĐ 1:TC:Tặng quà cho trẻ “Luật chơi chỉ
được dùng tay và nói không được nhìn ”
-Cô có hộp quà tặng cho c/bé nhân ngày đầu
năm học mới – cô mời 1 bé lên lấy mở hộp quà
nào
-Trẻ lên lấy và đoán.
2/HĐ 2: GT hộp bút màu.
-Cái gì vậy? Cả lớp nói 3 - 4 lần.
-Đây là hộp bút sáp – Cô mở hộp cho trẻ xem
-Hộp bút này còn gọi là Bút màu - Có rất nhiều
màu
-Các bé cầm bút thử xem nà ,cầm giống cô = 3
đầu ngón tay nhé.
-C/bé có biết bút dùng để làm gì không? Để di,
vẽ..
-Hôm nào cô sẽ cho c/bé di màu mà bé thích
nhé
- C/bé vừa làm quen với gì vậy ? Bút sáp màu
ạ.
-C/bé hãy cất hộp vào tủ cho cô nào.
-Trẻ hát 1 bài và ra chơi.
Chuyển
tiếp
Rồng rắn
lên mây
PT ngôn
ngữ
Thơ:Trăng
sáng. T/g
I.CB: Tranh giờ Trăng sáng, B/h “Bé và trăng”,
cô thuộc thơ
(Phương
Hoa)
II.HD:Đàm thoại về cđ–gt tên bài thơ, tên tác
giả.
NDKH: ÂN
1/HĐ 1:Cô đọc lần 1:Chậm rãi, diễn cảm. Hỏi
lại tên bài thơ, tác giả.
(MT26)
Cô cùng
trẻ chơi
-Cô cùng trẻ chơi 2-3 lần
-Cô khuyến khích trẻ chơi.
-Cô đọc lần 2+ tranh: Đàm thoại nội dung bài
thơ
-Bài thơ nói gì?Trăng sáng(cả lớp nói)
-Sân nhà em ntn? (Trẻ trả lời)
Trăng tròn NTN?(2-3 trẻ nói)
-Lơ lửng mà gì c/bé? (1-2 trẻ trả lời)
-Trăng khuyết trông giống cái gì?
-Em đi thì trăng NTN? Cả lớp nói 2-3 lần
-Và trăng cùng em làm gì? Cô gọi 2-3 trẻ trả
lời.
-Tác giả nói về ô trăng ngày rằm tròn và sáng
hơn ngày thường đấy c/bạn ạ.
-GD trẻ: yêu quý thiên nhiên
2/ HĐ 2:Trẻ đọc thơ:
-Trẻ đọc thơ cùng cô 4-5 lần (sửa sai)
-Cá nhân đọc, tốp đọc, tổ đọc.( sửa sai, sửa
ngọng) C/bé vừa đọc bài thơ gì? Của ai?
+TC: Đọc theo hiệu lệnh của cô(To –nhỏ)
+Cô đọc lại 1 lần theo tranh. C/bé vừa đọc bài
thơ gì? Của ai?
-Cô đọc lại 1 lần hướng trẻ đọc thơ cùng cô.
VĐ: Gác trăng (2- 3 lần).
Dạo chơi Q/S:Tranh
ngoài trời Ô sao
GTTC:HT:
Xem ai giỏi.
-Trẻ biết I/ CB: Địa điểm q/s.tranh ảnh ô sao ,ô trăng,
tên ô sao B/h gác trăng .
màu sắc
của ô sao II/HD: Hát bài gác trăng ,trò chuyện về bh.
Tác dụng 1/HĐ1: Q/S:Tranh ô sao.
DG:Chi chi
chành chành của đồ
chơi đó.
Chơi tự do
Xem tranh – GDKNS:
Xếp quả Gd trẻ
chọn bánh
không
tranh
HT:Thi xem giành đồ
ai giỏi
chơi của
DG:Chi chi bạn.
chành chành -Trẻ chơi
vui vẻ
-Chơi
vui đoàn
kết
-Cô cùng trẻ đi ra sân và q/s đ c. và cô đặt 1 số
câu hỏi
-Tranh vẽ gì c/c? 2-3 trẻ trả lời.
- Các bé thấy ô sao ntn? Bên cạnh ô sao còn có
ô gì đây?3-4 trẻ nói
-Ô sao và ô trăng sáng có ở tết gì các bé?2-3 trẻ
nói
-C/bé có thích chơi ô sao k? C/bé chơi gì với ô
sao?
-Cô khái quát lại và gd trẻ? Bảo vệ giữ gìn đồ
chơi cẩn thận cất đúng vào nơi qui định …
2/HĐ 2:/GTTC HT: Thi xem ai giỏi.
-Cô gt tên t/c hướng dẫn c/c:Cô c/bị từ 3-4 đồ
chơi sau đó cô cho trẻ q/s và gọi tên các đồ
chơi đó, sau đó cô dấu đi 1trong số đồ chơi nào
đấy trẻ nói thật nhanh đồ chơi vừa dấu.
-Luật chơi: Ai đoán sai sẽ ra phải lò cò.
+T/CVĐ: Rồng rắn lên mây:Trẻ chơi ( 2 – 3l) .
Chơi tự do: xem tranh, hát và vđ 1 số bài trong
cđ.
Hoạt
động
chiều
-Ôn kt cũ.
Thơ :Trăng
sáng
Chơi tự do
Xem tranh
Xếp mâm
ngũ quả, hát
các bài có
trong c/đề
+V/C trả trẻ
-Trẻ nhớ
tên bài
thơ, tên
tác giả GD trẻ
biết giữ
gìn đ/c
c/đ của
mình.
I) Chuẩn bị: -Bài hát, các đồ dùng chơi ở các
nhóm , bảng bé ngoan,cờ,các đồ dùng , đồ
chơi..
II) Cách tiến hành:
1)HĐ 1: Hát “ Gác trăng”–ĐT về bài hát.
-cho trẻ kể các đèn mà trẻ biết.
2) Hoạt động 2: ôn thơ:
+Trẻ gọn
-Cô đọc 1đoạn trong bài thơ hỏi trẻ đó là BTgì?
gàng
sạch sẽ. - Cô cùng trẻ đọc 2- 3 lần
- Cô cho tổ, nhóm cá nhân đọc.
-Đọc dưới hình thức nâng cao.
3) Hoạt động 3: Chơi tự do:
- Cô gọi ý cho trẻ về các nhóm chơi, Cô cho trẻ
xem sách, tranh ảnh, hát theo hình
ảnh….hướng về chủ đề .
4) Hoạt động 4: Vệ sinh nêu gương , trả trẻ
*Vệ sinh:Cô cho trẻ đi vệ sinh, sửa sang đầu
Thứ 5
08/09
PT nhận
thức
NBPB:Bánh Trẻ hứng I/CB: Bánh to – bánh bằng thật, lô tô bánh to –
to – bánh
thú vào
nhỏ cho cô và trẻ.
nhỏ)
các hđ
II/HĐ: Cô cùng trẻ q/s mâm ngũ quả,Hỏi trẻ
(MT21)
Trẻ nhận trong mâm ngũ quảcó những loại gì?(Trẻ nói)
biết phân
biệt đc 1 -Ngoài những loại quả bánh vừa q/s các bé còn
và nhiều biết những loại quả bánh nào khác nữa?
đồ chơi
-Cô cho trẻ kể(2-3 )
-Sau đó cô chốt lại và giáo dục trẻ.
1/HĐ 1: GT bánh to –bánh nhỏ.
+TC:Trốn cô : Các bé xem trước mắt các bé có
rất đồ chơi gì đây? Cả lớp nói 2-3 lần - Đúng
rồi các loại bánh - Các bé có biết đây là bánh
gì? 3-4 trẻ nói , Các bé hãy bày các loại bánh ra
đĩa.
-Các loại bánh này NTN? Trẻ q/s trả lời 3-4
lần.
-Bánh to đâu? - Các bé có nhận xét gì về chiếc
bánh?NTN? To ạ. .(Trẻ nói 4-5 lần)-Vậy các bé
q/s xem có phải bánh to k nào? Hỏi 2-3 trẻ.
-Đúng rồi bánh to đấy.
- Bánh to có màu gì? Cho cả lớp đọc cùng cô
2,3 lần, cá nhân đọc 4 - 5 trẻ.
-Bên cạnh quả cam còn có quả gì c/bé?Quả
chuối
-C/bé thấy Bánh màu vàng NTN? Nhỏ hơn (Cả
lớp nói 3 lần)
-Bánh vàng nhỏ ( trẻ nói 3 - 4 lần)
-C/bé hãy chỉ cho cô bánh đỏ gì? Trẻ nói .
-Bánh vàng gì? Nhỏ – Trẻ chỉ và nói 4 - 5 lần),
cá nhân nói , tốp nói 3 - 4 lần.
-Tìm xung quanh lớp xem có đồ chơi để bày tết
trung thu to và nhỏ,cô mời các bé đ/c nào to và
đồ chơi nào nhỏ? 2 tìm trẻ tìm.
- Đĩa to –nhỏ.
-Quả to –nhỏ
-Cô hỏi con tìm được cái gì? Đĩa to – nhỏ(Cả
lớp nói cùng bạn)
2/HĐ 2:T/C: Thi xem ai nhanh
-Cô phát lô tô cho trẻ hỏi trẻ trong rổ có tranh
vẽ gì?Lô tô bánh to và bánh nhỏ
-Khi trẻ chọn cô q/s và nhận xét tuyên dương
trẻ.
3/HĐ 3: Cho trẻ thực hiện trên vở toán.
-Cô hỏi trẻ tranh vẽ gì đây ?Cô cho trẻ q/s cùng
cô, hỏi trẻ trong tranh vẽ gì? To nhỏ búp bê…,
Có kẹo to cho búp bê to , thìa nhỏ búp bê nhỏ.
(Trẻ nói) (Cả lớp nói 4-5 lần).
-Bây giờ c/con sẽ dùng bút sáp màu đỏ lối đ/c
to cho em bé to, đ/c nhỏ cho em nhỏ..
+Cô chốt lại và lồng giáo dục trẻ.
+Vừa rồi c/bé đã NBPB cái gì vậy? To – nhỏ
4/HĐ 4:TC Mang bánh to cho em búp bê to.
Và kết thúc tiết học.
Dạo chơi -Q/S:Mặt lạ
ngoài trời con khỉ
TCVĐ:
Dung dăng
dung dẻ.
Trẻ nhận
được đặc
điểm
của chiếc
mặt lạ.
Tác dụg
TCDG:
của mặt
Rồng rắn
lạ đồchơi
HT:Thi xem GDKNS:
Gd trẻ
ai giỏi
không
Chơi tự do phá đồ
chơi
-Lấy đ/c,
nhặt đ/c bỏ -Trẻ hiểu
vào hộp,
c/c và
chọn đ/c.
luật.
I/CB: Địa điểm, q/s đc mặt lạ, tranh ảnh 1 số
đ/c khác trống, kiếm, đèn ô sao.
II/HD:1/ HĐ1: Dạo chơi – trò chuyện về thời
tiết
2/HĐ2:Q/S Đ/C mặt lạ con khỉ.
-Cô cùng trẻ đi ra sân Q/s chiếc mặt lạ và cô
đặt 1 số câu hỏi:
-Đây là cái gì c/c? 4—5 trẻ nói
-Cái gì nhỉ: Cả lớp nói 2 lần.
-Mặt lạ này có màu gì? Làm bằng gì?
-Đây là gì? Dây để đeo ạ.
-Các bé nhìn mặt lạ có giống con k?-Cho trẻ
đeo thử mặt lạ,
3/HĐ 3:Trò chơi:
+TCVĐ: Dung dăng dung dẻ:Trẻ chơi 2 – 3
lần.
+TCDG + HT: Chơi 2 l/ 1 TC.
4/HĐ 4/ Chơi tự do:
Hoạt
động
chiều
-LQ với b/h
(Rước đèn
dưới trăng)
Chơi tự do Chơi tắm
cho em bé.
-Xếp nhà
đựng đ/c.
-Hát múa
-Trẻ biết
tên bh,
tác giả
biết giai
điệu của
bh.
I) Chuẩn bị: -Bài hát, các đồ dùng chơi ở các
nhóm , bảng bé ngoan,cờ,các đồ dùng , đồ
chơi..
II) Cách tiến hành:
1)HĐ 1: Hát “ Gác trăng”–ĐT về bài hát.
-Trẻ chơi -cho trẻ kể các đèn mà trẻ biết.
đoàn kết
2) Hoạt động 2: Làm quen với bài rước đèn:
-Trẻ gọn
-Cô hát bh 1 lần gt tên bh , tác giả.
gàng
sạch sẽ
các bài cđ
- Cô cùng trẻhát 2- 3 lần
Vệ sinh –trả
trẻ.
- Cô cho tổ, nhóm cá nhân hát.
-Cô và trẻ hát lại.
3) Hoạt động 3: Chơi tự do:
Thứ 6
Âm nhạc.
09/09
*Dậy hát :
Rước đèn
dưới trăng
LVXH TM
TG: Phạm
Tuyên
*NH:Chiếc
đèn ô sao :
*TCAN:
Tai ai tinh
(MT40)
-Trẻ biết
vđ bài
hát cùng
cô, nhớ
tên tác
giả
I.C Bị: Đèn ô sao,cô thuộc bh, và thuộc bài
nghe hát, 1 số dụng cụ â/n.
GDKNS:
Gd trẻ
biế ngày
tết trung
thu được
rước đèn
và được
phá cỗ
- Đèn ô sao rước vào ngày nào? Đêm trung thu
ạ.
II/HĐ *HĐ1:1.Đàm thoại về chủ đề. Cô đưa ô
sao cho trẻ q/s và hỏi trẻ cái gì đây c/bé? Đèn ô
sao,
-Tác giả (Phạm Tuyên ) viết về bh “Rước đèn
dưới trăng” mà hôm trước c/c đã được làm
quen. Hôm nay cô cùng c/bé sẽ hát bài hát này
nhé.
1/ HĐ 2: Dậy hát bài Rước đèn dưới trăng
-Trẻ hiểu -Cô hát lần 2 gt tên bh, tác giả.
c/c và
-Cô hát lần 2 hỏi trẻ tên bh, tg. Đt về bh.
luật chơi
Sau đó cô cùng trẻ hát 4-5 lần.
2/HĐ3: Trẻ thực hiện
-Cô cùng trẻ hát và vđ bài hát 4-5 lần (chú ý
sửa sai) nếu trẻ thuộc cô cho trẻ hát theo tổ,
nhóm, cá nhân.(Sửa sai) kết hợp với dụng cụ
ÂN.
-C/Bé vừa bh gì?.
-Cô cùng trẻ hát và minh họa lại bh 2 lần. Hỏi
trẻ c/bé vừa vđ bài hát gì của ai?
+ NH:Chiếc đèn ô sao.(Phạm tuyên).
-Cô gt dẫn dắt tên bh, tên tác giả
-Hát cho trẻ nghe 2 lần. Lần 2 + động tác minh
họa, cô kk trẻ minh họa cùng cô.
3/HĐ 3: TCAN: Tai ai tinh .
-Cô c/bị 1 số dụng cụ â/n sau đó cho 1 trẻ lên
bịt mắt, bạn khác lắc d/cụ.Sau đó hỏi tiếng kêu
của d/cụ nào. (Chơi 3 lần).
HĐNT
Q/S: Đèn
kéo quân
-Trẻ biết
tên đồ
chơi đặc
TCVĐ:Rồn điểm
g rắn
màu sắc
DG:Tập tầm của chiếc
đèn kéo
vông
quân.
HT: Cái túi
-Tác dụg
kỳ lạ.
của đồ
Chơi tự do
chơi đó.
-Xem tranh
mâm ngũ
quả
-Hát múa
các bài cđ
I/ CB: Địa điểm q/s. Đèn cá chép, tranh ảnh 1
số cây gần gũi.
II/HD: Dạo chơi xem thời tiết hát 1 bài và đt.
1/ HĐ 1: Q/S có mục đích: Đèn kéo quân.
-Cô cùng trẻ đi ra sân Q/s Đèn kéo quân và cô
đặt 1 số câu hỏi:
-Đây là Cây gì c/c? Đèn này có gì? Làm bằng
gì?
Đèn các bé nhìn có giống cá chép k? to hay
GDKNS: nhỏ?
Gd trẻ
-Cho trẻ đèn cá chép,
không
tranh
2HĐ 2:Trò chơi:TCVĐ: Rồng rắn
giành đc
của bạn. Cô gt tên t/c c/c, luật -Trẻ chơi 2 – 3 lần
-Trẻ chơi TCDG+TCHT: Chơi 2-3 lần /1 TC
vui vẻ
c/ Chơi tự do: Cô cho trẻ chơi tự do các nhóm:
Xếp, nặn, hát các bài có trong cđ.
Cô chú ý trẻ chơi đảm bảo an toàn tuyệt đối
cho trẻ.
Hoạt
động
chiều
-Ôn các bài
hát, múa bài
thơ trong
CĐ. T/C
VĐ: Nu na
nu nống
-Cô cùng 1/HĐ 1: Ôn kt cũ.-Cô và trẻ cùng trò chuyện
trẻ ôn.
về tết trung thu- Cô cùng trẻ đọc bài thơ
“Trăng sáng”
-Trẻ chơi
tốt t/c
- Hỏi trẻ tên bài thơ vừa đọc
-Cô và trẻ cùng hát những bài hát “Gác trăng”
Chơi tự do
- Cô và trẻ vừa hát vừa vận động theo lời bài hát
Nặn,xếp
mâm ngũ
quả, cho trẻ
hát theo
hình ảnh.
- Khuyến khích trẻ vận động cùng với cô
2./Hoạt động 2: Chơi tự do:Cô chuẩn bị đầy
đủ đồ dùng đồ chơi vào các nhóm
3:HĐ 3/ Vệ sinh nêu gương – trả trẻ
Cô nhắc lại 3 tiêu chuẩn bé ngoan
-Cô cho trẻ nhận xét trong ngày tổ nào được
thưởng nhiều cờ tổ đó được lên cắm cờ tổ .
-Vui văn nghệ
KẾ HOẠCH TUẦN 2 : BÉ BIẾT NHIỀU THỨ
1/Mục đích- yêu cầu:
*Kiến thức:
-Trẻ biết tập TDS cùng cô,chú ý và quan sát cô làm mẫu và tập cùng cô.
-Trẻ có phản ứng nhanh khi có tín hiệu của cô thông qua 1 số trò chơi vận động.
-Trẻ biết tên gọi, đặc điểm và tác dụng của 1 số bộ phận trên cơ thể.
-Trẻ nhận biết và phân biệt được cờ- hoa- dây đỏ để tặng cho bé.
-Trẻ nhớ và thuộc 1 số bài thơ, bài hát có trong chủ đề.
*Kỹ năng: -Rèn kỹ năng phối hợp cơ thể 1 cách khéo léo thông qua các vận động cơ
bản và Bài tập phát triển chung.
-Rèn kỹ năng phối hợp các giác quan.
-Rèn trẻ phát âm chính sác và biết thể hiện tình cảm thông qua âm nhạc.
-Trẻ khéo léo và nhanh nhẹn trong các hoạt động.
*Thái độ:
-Trẻ biết nghe lời cô giáo và đoàn kết với các bạn.
-Trẻ biết gữi gìn đồ dùng đồ chơi.
Kế hoạch tuần 3
Thứ/ngày
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Lĩnh vực
Phát triển thể chất
Phát triển nhận
thức
Thẩm mỹ
Phát triển Ngôn
ngữ
Nội dung
*BTPTC: Thổi bóng
VĐCB: Đi theo đường thẳng có mang bóng trên
tay
TCVĐ: Chơi với bóng.
*HĐNT:Q/S: Bập bênh –Chơi tự do
*HĐC: Ôn kt cũ – chơi tự do(Chơi với búp bê –
Xâu vòng – Chơi với bóng – Nêu gương trả trẻ).
*NBTN: Đ/c của bé (quả bóng - búp bê)
*HĐNT: Q/S lớp học – Chơi tự do
*HĐC: LQKT mới : Bài thơ “nLàm đồ chơi” –
Chơi tự do Xem tranh, xếp lớp học - Nêu gương
trả trẻ.
-Tạo hình: Di màu quả bóng
*Thơ: Làm đồ chơi
*HĐNT: Q/s cầu trượt - Chơi tự do (Lồng hộp –
chơi với bóng)
*HĐC: Làm quen với 1 số đ/c có m/đỏ- m/xanh.
– tự do (xem – xâu – xếp lớp học) - nêu gương –
Thứ 5
Thứ 6
trả trẻ
*NBPB:Chọn màu xanh – màu đỏ cho bé.
Phát triển nhận
*HĐNT: Q/S xich đu –tự do(Xem tranh, xâu hạt)
thức
*HĐC: LQKT mới (Bài hát “Qủa bóng” – Chơi
tự do - nêu gương ,trả trẻ.
Phát triển TCXH – Hát: Quả bóng , Nghe hát: Ru em ,TCAN: Nghe
âm thanh to nhỏ
*HĐNT: Q/S Cái bát đ/c– Chơi tự do(Chơi hột
hạt – xem tranh )
*HĐC: Ôn kt cũ -tự do ( xem tranh –hát và VĐ
trong cđ )- Nêu gương –trả trẻ..
KẾ HOẠCH TUẦN
Hoạt
Nội dung
động
1/Thể dục Bài :“Thổi
sáng
bóng”
+ĐT1: HH
Hít vào thở
ra
ĐT2: Đưa
bóng lên
cao
*ĐT3:
Cầm bóng
lên
nghiêng
người sang
2 bên.
*ĐT4Đặt
bóng xuốg
sàn đứng
lên.
bật :1,2
Hoạt động -Chơi bế
góc
em, ru em
a.TTV
ngủ, cho
em ăn....
b.Góc
-Chơi với
hoạt độg đồ chơi
với đồ vật xâu vòng
mầu tặng
M/ đíchyêu cầu
Trẻ hứng
thú tập
theo cô
các động
tác.
-Rèn cho
trẻ có khả
năng
luyện tập
theo cô.
-Trẻ biết
cách bế
em, ru
em bé
ngủ bằng
các câu
hát, biết
cách cho
Phương pháp hướng dẫn
I/CB: Mỗi trẻ 1 quả bóng đường kính 15 20cm
II/HD :
1/ HĐ1: KĐ: Cô và trẻ đi vòng quanh lớp 1-2
vòng luyện các kiểu đi nhanh - đi chậm - đi
bình thường, Kết hợp nhạc bài: “Bé ngoan”. Trẻ
lấy bóng và đứng thành vòng trên để tập.
2/HĐ 2:.TĐ: BTPTC: Thổi bóng
-Trẻ tập theo cô các động tác ở bên phần nội
dug mỗi động tác tập 3 - 4 lần .
-Cô cùng trẻ tập lại 1 lần khi trẻ tật tốt cho trẻ
tập kết hợp với lời ca.
-Cô khuyến khích trẻ tập.
- Nhận xét tuyên dương trẻ.
3/ HĐ3. Hồi tĩnh:
-Cô cho trẻ đi lại nhẹ nhàng trong phòng tập 12 phút cất bóng và chuyển sang hoạt động khác.
I/CB: Đồ dùng, đồ chơi đầy đủ phục vụ các góc
như Búp bê, tranh ảnh, sách, vòng màu...vv
a. Góc thao tác vai: Búp bê, khăn chậu, xà
phòng, k/tắm, váy cho em.
b. Góc hđ với đồ vật: Các khối gỗ h/vg, tam
giác, các lá hoa có màu xanh đỏ.
c/Góc HT: Xem tranh ảnh về lớp học, bút sáp ,
c.Góc HT
cô giáo.
-Xem sách,
tranh ảnh
về 1 số
hoạt động
của các bạn
- Hát và
biểu diễn
một số bài
hát có
trong chủ
đề
em ăn
-Trẻ
hứng thú
chơi với
các đồ
chơi
Biết cách
xâu vòng
và 1 số
hđ khác.
-Trẻ thích
thú xem
sách
tranh, và
1 số các
hđ khác.
-Thích
hát và
vận độg
các bài
hát trong
chủ đề.
c/b 1 số mũ trống sắc xô ,và 1 số bh nói về các
bạn của bé.
II/ HD:
1/HĐ 1:Trò chuyện về góc chơi.
-Cô hát cho trẻ nghe bài “Em búp bê” và đàm
thoại về chủ đề.
-Cô giới thiệu tên các góc chơi và đồ chơi ở các
gó...
Thời gian thực hiện: 4 tuần
Từ ngày 5 / 9 / 2022 đến 30 / 9 / 2022
STT
Tên chủ đề nhánh
Thời gian thực hiện
1
Ngày hội đến trường và Tết 5 /9 / - 9/9/2022
trung thu
2
Bé biết nhiều thứ
12 /9 – 16 / 9/2022
3
Các bạn của bé ở lớp
19/ 9 – 23 /9 /2022
4
Bé và các bạn cùng chơi
26/9– 30/09/2022
Các mục tiêu thực hiện:
Tên lĩnh vực
Mục tiêu mới
Mục tiêu thực
hiện tiếp
MT chưa
thực hiện
được
Ghi chú
LVPTTC
1, 2, 8, 9
4 MT
LVPTNT
16, 18, 21
3 MT
LVPTNN
25, 26,
2 MT
LVPTTC- XH
36, 40, 41
3 MT
Mục tiêu, mạng ND, mạng hoạt động của chủ đề lớn: Trường mầm non
Lĩnh vực
Các mục tiêu
1. Lĩnh
vực phát
triển thể
chất:
MT1:Trẻ thực hiện
được các động tác
trong bài thể dục: hít
thở , tay, lưng/ bụng
và chân
-MT2: Trẻ giữ được
thăng bằng trong vận
động đi /chạy thay đổi
tốc độ nhanh - chậm
theo cô hoặc đi trong
đường hẹp có bê vật
trên tay.
Nội dung
-Tập các động tác
phát triển các nhóm
cơ hô hấp tay, chân,
bụng bật
Thực hiện vận động
cơ bản và pt vđ đi
- Đi theo hướng
thẳng
HĐ
-Trẻ làm động tác - hô hấp
tay, chân, bụng bật ….
- Đi theo hướng thẳng đến
thăm nhà búp bê.
- Đi trong đường hẹp rước
đèn
-Đi theo đường ngoằn
ngoèo đến lớp
-Đi trong đường hẹp có
mang bóng trên tay
Sức khỏe - MT8: Trẻ thích nghi Trẻ có nề nếp thói
-Trẻ làm quen với chế độ
và dinh
với chế độ ăn cơm, ăn quen trong sinh hoạt, ăn cơm và các loại thức
dưỡng
2 Lĩnh
vực phát
triển
nhận
thức:
3. Lĩnh
vực phát
triển
ngôn
ngữ:
4 Lĩnh
vực phát
triển
tình cảm
và kỹ
năng xã
hội
được các loại thức ăn
khác nhau.
- MT9: Ngủ một giấc
buổi trưa.
MT16: Chơi bắt
chước một số hành
động quen thuộc của
những người gần gũi.
-MT21 :Trẻ chỉ/ nói
tên hoặc lấy hoặc cất
đúng đồ chơi màu đỏ,
màu vàng, màu xanh
theo yêu cầu của cô.
-MT25:Trẻ phát âm
rõ tiếng
tự phục vụ, giữ gìn
sức khỏe.
-Luyện thói quen
ngủ một giấc buổi
trưa
-Trẻ biết tên, màu và
cách sử dụng đồ
chơi,đồ dùng quen
thuộc.
Trẻ biết 1 số màu cơ
bản, kích thước ,
hình dạng, số lượng
ăn khác nhau
-Luyện thói quen ngủ một
giấc buổi trưa
-NBTN:
+Một số đồ chơi
+Các bạn của bé ở lớp
+Tranh vẽ bé và các bạn
chơi xếp hình, Bé và các
bạn chơi cầu trượt
NBPB:
+Màu xanh – Màu đỏ
+Bánh to - bánh nhỏ
+Bạn trai – bạn gái
+Bóng to – bóng nhỏ
+Thơ: Nặn đồ chơi, bạn
mới; giờ ăn, trăng sáng.
-Trẻ đọc các đoạn
thơ, bài thơ ngắn có
3 - 4 tiếng .
Trẻ nghe nhắc lại các -Thơ: Giờ chơi;
câu, các tiếng ,các
-Rồng rắn
-Thằng cuội.
MT26: Trẻ đọc được
bài thơ,ca dao,đồng
dao với sự giúp đỡ
của cô giáo.
MT36: Trẻ biết chào , Hành vi văn hóa giao -Thực hiện được 1 số
tạm biệt, cảm ơn,
tiêp đơn giản.
hành vi văn hóa giao tiếp
vâng ạ.
chào tạm biệt, cảm ơn ,
nói từ “dạ”, “vâng”
-MT40: Trẻ biết hát
và vận động đơn giản
theo một vài bài
hát/bản nhạc quen
thuộc.
MT41: Trẻ thích di
màu, nặn, xé, xếp
hình, xem tranh (cầm
bút di màu , vẽ
nguệch ngoạc)
-Nghe và hát và tập
vận động theo nhạc
đơn giản theo nhạc
+Bài hát: Bóng tròn to
+Cùng múa vui
+Ru em.
+Rước đèn.
-Vẽ các đường nét
khác nhau, di màu,
xé vò xếp hình…
+Trẻ thực hiện 1 số yêu
cầu của cô như cách cầm
bút = ngón tay, làm quen
với màu sắc của bút sáp.
3/Ngày hội ,ngày lễ: Ngày hội đến trường của bé và tết trung thu.
A/Mục đích –yêu cầu:
-Trẻ biết ý nghĩa của ngày hội đến trường của các bạn nhỏ.
B/Chuẩn bị:
-Phông chữ: Ngày hội đến trường của bé .
-Kết hợp với mẫu giáo tập kịch bản đã được nhà trường phân công.
C/Hình thức tổ chức:
*Địa điểm: Tại khu tập trung trường mầm non An Lạc
*HD: Trẻ đi vào hát bài: Ngày vui của bé.
-Cô dẫn chương trình đi vào: Chúng con chào cô ạ,Cô chào tất cả các con.Hôm nay là
ngày gì mà cô thấy bạn nào cũng vui tươi thế nhỉ?( Con thưa cô hôm nay là ngày khai
giảng năm học mới ạ).
-Cô nói ý nghĩa của ngày khai giảng.
-Cô cho trẻ xếp thành 2 hàng cúi chào sau đó về chỗ ngồi.
-Cô giới thiệu các tiết mục văn nghệ.Bài múa: Đi học, gđ nhỏ hạnh phúc to,Em đi mẫu
giáo; Cô nuôi dạy trẻ...vv…tùng dinh dinh , gác trăng , chiếc đèn ông sao…vv…
-Kết thúc : Cô cho trẻ xếp hàng và hát bài: Trái đất này.
KẾ HOẠCH TUẦN 1: Ngày hội đến trường và Tết trung thu
Thực hiện :Từ 5 / 9/2022 – 09 /9 /2022
1-YÊU CẦU:
*Kiến thức:
- Trẻ nhận biết được ý nghĩa của ngày tết trung thu.
- Trẻ biết các loại đồ chơi có trong ngày tết trung thu.
*Kỹ năng:
- Trẻ biết nhận xét và phân loại đồ dùng, đồ chơi theo công dụng và chất liệu
- Trẻ biết đếm số lượng lồng dèn trong phạm vi ...
*Thái độ:
- Giáo dục trẻ giữ gìn sản phẩm mình làm ra.
- Trẻ biết bảo vệ đồ dùng đồ chơi và hứng thú tham gia các hoạt động trong
Kế hoạch tuần 2: Ngày hội đến trường và tết trung thu
BTPTC: Tập với bóng
Thứ 2
Phát triển thể chất - Đi trong đường hẹp rước đèn
5/9
-TCVĐ: Lái ô tô.
HĐNT: Q/S:Xích đu(TCVĐ: Dung dăng dung
dẻ) –Chơi tự do (Xem tranh – LQ đất nặn–chọn
quả)
NBTN: Đèn ông sao – Đèn lồng
Thứ 3
6/9
Thứ 4
7/9
Phát triển nhận
thức
HĐNT: Q/S: Tranh Đèn cá chép(TCVĐ: Dung
dăng dung dẻ) –Chơi tự do (Xem tranh – LQ với
bảng , pấn – hát và vđ 1 số bài về cđề)
Phát triển thẩm
mĩ
Tạo hình: Làm quen với bút sáp
Phát triển ngôn
ngữ
Thơ: Trăng sáng
HĐNT: Q/S: Ô sao .-TCHT: tìm đúng màu đèn
Chơi tự do (Xem tranh –Xếp quả - chọn bánh .)
NBPB:1 và nhiều(1quả cam – nhiều q/chuối)
Thứ 5
8/9
Thứ 6
9/9
Phát triển nhận
thức
HĐNT: Q/S: Mặt lạ con khỉ
Phát triển tình
cảm xã hội
DậyVĐ : Rước đèn , NH: Chiếc đèn ô sao
TCAN: Tai ai tinh.
-TCGD:Dung dăng dung dẻ – Chơi tự do (Xem
tranh – hát và vđ 1 số bài về cđề -chọn quả.)
HĐNT: Q/S:Đèn lồng TCVĐ: Rồng rắn lên mây
Chơi tự do(xếp - xem tranh - chọn bánh)
Kế hoạch tuần
Thứ
M/ đích
yêu cầu
HĐ
Nội dung
Đón trẻ
Cô vui vẻ
-Trẻ
đón trẻ vào vào lớp
lớp.
theo sự
h/d của
cô.
Tập kết
-Trẻ tập
hợp với lời tốt các
ca bài
động
Rước đèn
tác cùng
dưới trăng cô
-Cô đón trẻ cho trẻ vào lớp chơi mà trẻ thích, trao đổi
với phụ huynh về tình hình của trẻ. Trò chuyện với
trẻ về tết trung thu.
-Trẻ
hứng
thú
tham
-Tắm cho
em bé, mặc gia
I/CB: Đồ dùng các nhóm chơi búp bê, chậu , khăn
tắm,áo , váy cho em.
thể dục
sáng
Phương pháp hướng dẫn
I.C/Bị: Sân tập bằng phẳng –cô kt sức khỏe của trẻ,
bóng của cô và trẻ, nhạc bài Rước đèn.
II.HĐ: Đàm thoại chủ đề.
1.KĐ: Cô cùng trẻ nối đuôi nhau thành vòng tròn
luyện các kiểu đi(nhanh, chậm, đi = mũi bàn chân, đi
H/h: Hít
-Tập kết gót chân)
vào thở ra. hợp
2.TĐ: Cô tập mẫu các động tác.
-Tay: Lên nhịp
nhàng
cao .
-Cô cùng trẻ tập các động tác ở bên phần nội dung
với lời
mỗi động tác tập 4-5 lần.(Cô chú ý sửa sai cho trẻ)
-Bụng: Cúi ca.
chạm chân
3. HT:Cô cho trẻ ôm bóng đi lại nhẹ nhàng về nơi cất
-Biết
bóng hát bài bóng tròn to.
Chân:co
tập kết
chân
hợp với Chú ý: Những ngày có thể dục giờ học thì khởi động
bóng
nhẹ nhàng, đầu tuần cô cho trẻ tập động tác, cuối tuần
Bật:Tại
cùng cô kết hợp với lời ca.
chỗ
HOẠT
ĐỘNG
GÓC
a.Góc
bé tập
a. Góc thao tác vai: Búp bê, khăn chậu, xà phòng,
k/tắm, váy cho em.
thao tác
vai.
b.Góc
hđ với
đồ vật
c/Góc
Âm
nhạc.
d.Góc
thiên
nhiên.
đồ cho em.
-Xếp và
xâu vòng
đồ chơi
tặng bạn
- Bé tập
làm ca sỹ.
-Chơi với
nước
chơi,
biết
dùng
các đc
phù hợp
để tắm
cho
bé…
b. Góc hđ với đồ vật: Các khối gỗ h/vg, tam giác,
các lá hoa có màu xanh đỏ.
-Trẻ
biết
mặc đồ
cho em
bé.
II/ HƯỚNG DẪN:
-Trẻ
biết
cách
xếp nhà,
cách
xâu
vòng.
-Trẻ
hứng
thú
nghe
hát biết
sử dụng
các
nhạc cụ
khi hát.
Biết
nhặt lá
khô,
nhổ cỏ
và tưới
nước
cho cây.
c/Góc Âm nhạc: Băng đĩa bh thiếu nhi, các dụng cụ
â/n.
d. Góc thiên nhiên:
Trẻ biết tưới cây và nhổ cỏ cho cây.
1/ HĐ1: Trò chuyện về các góc chơi theo cđ.
-Hôm nay có rất nhiều góc chơi với nhiều đồ chơi
khác nhau, ở góc thao tác vai các con sẽ chơi với em
bé NTN?
-Còn góc xem tranh cô có rất nhiều tranh và sách để
các con vừa học vừa chơi đấy
-Còn đây là góc HĐVĐV bé nào chơi ở góc HĐ?
-Góc Nghệ thuật hôm nay cô cũng chuẩn bị mũ múa,
sắc xô, thanh gõ để các con hát múa các bài hát trong
chủ đề.
-Vừa rồi các con đã đi quan sát đồ dùng đồ chơi ở các
góc.
2/HĐ 2: Trẻ nhập vai chơi
-Cô mời các bé về góc thao tác vai nào?
-Các bé ơi! Em bé bẩn lắm rồi chị bế em bé đi, em
ngoan nào chị bế em nhé, chị bế em đi tắm nhé nhé,
gội đầu cho em trước…vv…
-Ở góc nghệ thuật bạn nào chơi ở góc nghệ thuật? Các con hãy cố gắng hát thật hay, di màu tô màu đ/c
bé thích.Và xâu vòng thật đẹp nhé!
-Bây giờ các con thích chơi ở góc nào thì các con hãy
nhẹ nhàng đi về góc chơi của mình.
-Trong khi chơi các con không được tranh giành đồ
chơi của nhau các con nhớ chưa?
- Quá trình trẻ chơi cô bao quát giúp đỡ trẻ chơi, cô
đến từng góc chơi hỏi ý định của trẻ: Con đang làm
gì? Con làm như thế nào? Để là gì?
3/HĐ 3:Kết thúc: Cô n/x tuyên dương trẻ hướng, trẻ
cất đồ chơi đúng nơi quy định
*Chú ý: Đầu tuần cô cho trẻ chơi đơn giản, cuối tuần
cô cô bổ xung thêm đồ chơi vào nội dung chơi
mới.Đồ chơi búp bê và 1 số đồ chơi ở các góc chơi:Trẻ về chơi ở các góc.
3.Trò
chơi
DG: Dung
dăng dung
dẻ
-Tập tầm
vông.
-Rồng rắn
lên mây
HT: Xem
ai giỏi.
-Trẻ
hiểu
luật
chơi và
cách
chơi.
* DG: Dung dăng dung dẻ:
Cô giới thiệu tên trò chơi
Cô phổ biến cách chơi và luật chơi
-Cách chơi: Cô cùng trẻ cầm tay nhau đi theo vòng
tròn hát dung dăng dung dẻ, … đến câu ngồi thụp
xuống đây và trẻ ngồi thụp …(Chơi 2-3l)
-Trẻ
chơi 1
cách vui * Tập tầm vông.
vẻ.
-Cô cùng trẻ cầm hạt chắp tay vào với nhau đến câu
“có có không không ” đoán tay bạn xem có vật gì?
Nếu sai thì phải đoán lại.
*Thi xem ai giỏi
-Cô đặt 1 số đồ chơi cho trẻ quan sát, sau đó cô cho
trẻ chốn cô và dấu đi 1 vật đồ chơi nào đó, cho trẻ
đoán khi trẻ đoán đúng, cô cho trẻ đặt vào đúng chỗ.
Trò chơi lại tiếp tục.
KẾ HOẠCH NGÀY
Thứ
Nội dung
HĐ
Thứ 2
(5/9)
Phát
triển thể
chất
VĐCB:
Đi trong
đường hẹp
rước đèn
GT:TCVĐ:
Dung dăng
dung dẻ
(MT2)
ĐT1.Tay:
Đưa bóng
lên cao.
ĐT2:Bụng
cầm bóng
cúi xuống
ĐT3:Chân
Khụy gối
Bật :1,2
M/đích
yêu cầu
Phương pháp hướng dẫn
Trẻ hứng
thú tham
gia tập
tập tốt
các độg
tác của
BTPTC.
1.CB: Sân tập TD, đồ chơi nhựa bánh kẹo hoa
quả
Phát
triển khả
năg vận
độg
-GD trẻ
biết vâg
lời cô và
chia sẻ
đồ chơi
với bạn
2.HD: HĐ 1. Cô cùng trẻ đến thăm nhà bạn Bi
vừa đi vừa hát bài “Đi chơi, đi chơi”. Trẻ đi =
các kiểu đi, chậm, đi cao gót, đi = mũi bàn
chân, đi nhanh và dừng lại, tập trên nền nhạc
bài “Rước đèn”
2: HĐ 2.TĐ: BTPTC: Nhạc bài “Rước đèn”.
Mỗi trẻ 1bánh kẹo, quả, .
-Cô tập mẫu các động tác: Cô cùng trẻ tập lần
lượt các động tác mỗi động tác tập 3 - 4 lần
nhấn mạnh động tác chân tập 4- 5 lần(Cô chú ý
sửa sai cho trẻ)
VĐCB: Đi trong đường hẹp rước dèn
-Nhạc bài : Rước đèn
-Cô GT tên vđ: Với những chiếc dèn trên tay
hôm nay cô cùng các bé V/Đ bài tập “Đi trong
đường hẹp lên rước đèn”
-Cô cho 1-2 trẻ lên thực hiện.
-Cô
làm mẫu 2 lần. Lần 2 +giải thích cách đi cô
đứng vạch xuất phát khi có hiệu lệnh cô đứng
vào trong đường hẹp, 1 chân trước 1 chân sau,
khi có hiệu lệnh đi …cô cầm đèn đi phá cỗ .(2
lần)
-Đi trong đường ngoằn ngoèo c/bé thấy NTN?
Khó đi hơn ạ.
-Cô mời các bé.(trẻ đi theo tốp, nhóm )Cô k/k
trẻ đi
-GD :Trẻ đi không xô nhau trong khi tập .
*TCmới:Dung dăng dung dẻ:
+LC: Trẻ theo cô yêu cầu của cô
LC: Trẻ cầm tay nhau vừa đi vừa đọc theo nhịp
thơ khi đến xì sà xì xụp …, chơi 2-3 l.
3/HĐ 3: HT: Đi lại nhẹ nhàng theo nhạc (Rước
đèn) và đi ra ngoài.
Dạo chơi
ngoài trời
Q/S: Xích
đu.
GTTC:
VĐCB:
Dung dăng
dung dẻ.
DG: Rồng
rắn lên mây
-Trẻ biết
tên gọi
của đồ
chơi .
GDKNS:
Gd trẻ
không
tranh
giành đồ
chơi của
bạn.
1/ CB: Địa điểm q/s. đ/c xích đu, tranh ảnh 1 số
đồ chơi bé thích.
2/HD: Nghe hát bài “Chiếc đèn ô sao”*Đàm
thoại về bh.
a/Q/S :Xích đu.
-Cô cùng trẻ đi ra sân và q/s Xích đu đồ chơi và
cô đặt 1 số câu hỏi
-Đây là đồ chơi gì c/c? Xích đu này làm bằng
Chơi tự do
gì? Xích đu có gì đây? Cô chỉ vào dây hỏi trẻ.
-Trẻ hiểu ( trẻ nói 2-3 l)
Xem tranh –
c/c và
LQ đất nặn–
-Xích đu có màu gì? Trẻ nói 3-4l
luật chơi
chọn quả
rèn luyện -C/bé có thích chơi đồ chơi này không?
trí nhớ,
khả năng Cô khái quát lại và gd trẻ? Bảo vệ giữ gìn đồ
chơi cẩn thận cất đúng vào nơi qui định……
q/s của
trẻ
b/Trò chơi:TCVĐ: Dung dăng dung dẻ
-Cách chơi: Cô cùng trẻ cầm tay nhau đi theo
vòng tròn hát dung dăng dung dẻ, … đến câu
ngồi thụp xuống đây và trẻ ngồi thụp …(Chơi
2-3l)
TCDG: Rồng rắn lên mây : Chơi 2 lần
c/ Chơi tự do: Cô cho chơi: xem tranh, – LQ
đất nặn–chọn quả . Cô chú ý trẻ chơi đảm bảo
an toàn tuyệt đối cho trẻ
Hoạt
động
chiều
Ôn: Đi trong Cô củng
đườg hẹp
cố lại
kiến thức
Chơi tự do cho trẻ
Bế em bé,
xếp đồchơi -Trẻ chơi
hát
đoàn kết.
I.Chuẩn bị: Các trò chơi,các đồ dùng, đồ chơi
ở các nhóm chơi..
V/C trả trẻ
-Sau đó cô cho trẻ thực hiện
Trẻ gọn
gàng
sạch sẽ
II.Cách tiến hành:
1.HĐ 1:Ôn kt cũ.
-Cô vận động 1 lần cho trẻ quan sát
-Trẻ nào chưa vận động được cô giúp đỡ và
vận động cùng với trẻ.
- Hỏi lại trẻ tên vận động
2. Hoạt động 2 :Chơi tự do: Bế em bé, xếp
đồchơi hát .
-Cô gợi ý trẻ chơi theo nhóm nhỏ
4) Hoạt động 4: Vệ sinh, nêu gương, phát bé
ngoan, trả trẻ.
* Vệ sinh: Cô cho trẻ đi vệ sinh, sửa sang đầu
tóc, quần áo
* Nêu gương
-Cô nhận xét chung đối chiếu với tiêu chuẩn cô
đề ra ban sáng.
-Cô tặng cờ cho trẻ và trẻ lên cắm cờ.
-Cho trẻ kiểm tra số cờ ở từng tổ. Tổ nào nhiều
cờ thưởng cờ tổ và mời tổ trưởng lên cắm cờ
-Liên hoan văn nghệ 1-2 bài:
*Trả trẻ: Cô trao đổi với phụ huynh về tình
hình học tập và sức khoẻ của cháu trong 1 ngày
ở lớp
Thứ 3
(6/9)
Phát
triển
nhận
thức
NBTN Đèn
ô sao đèn
lồng.
(MT20)
Trẻ hứng
thú tham
gia vào
hoạt độg
q/sát.
nhận biết
tên gọi
màu sắc
của đèn
ô sao,
đèn lồng.
I. CB: - Một số đồ chơi đèn ô sao – đèn lồng,
chỗ ngồi cho trẻ.
II. HĐ*HĐ 1:Trò chuyện gây hứng thú, Cô
đọc cho trẻ nghe bài “Trăng sáng ” C/bé vừa
nghe cô đọc bài thơ nói về gì? (2-3 trẻ trả lời)
- Trẻ kể tên 1 số đ/c đón tết trung thu của , có
rất nhiều đc nhưng hôm nay cô cùng c/c NBTN
đèn Ô sao – đèn lồng nhé.
1* HĐ 2: GT: Đèn ông sao
-Cô đọc câu đố: “Đèn gì 5 cánh
Xanh , đỏ tím vàng
Thắp sáng đêm rằm…là gì vậy?
(Trẻ nói 2-3 lần)
-Các bé hãy tìm cho cô “Đèn ô sao”. Đèn gì? Cá nhân nói, tốp nói, trẻ nói.
-C/bé cô có cái gì đây? (2-3 trẻ nói)
- Đèn ô sao làm = gì? (2-3 trẻ trả lời)
Dạo chơi Q/S: Đèn cá
ngoài trời chép.
TCVĐ:
Tập tầm
vông
DG:Rồng
rắn.
HT: Cái túi
kỳ lạ.
Chơi tự do
-Xem tranh
– LQ với
bảng , pấn –
hát và vđ 1
số bài
- Đèn ô sao này có màu gì? M/ xanh , đỏ, vàng
ạ (2-3 trẻ nói/ cả lớp nói)
-Đèn ô sao : Dùng để làm gì? 2-3 trẻ nói)
GD trẻ: Giữ gìn đ/c cẩn thận không vất lung
tung sẽ bị hỏng, rách.
C/bé vừa NBTN về đ/c gì?Đèn ô sao(Cả lớp
nói)
2: HĐ 3: Đèn lồng.(Tương tự như đèn ông sao)
-Đèn lồng có màu đỏ, có các chú lính xung
quanh đèn.
-Đèn ô sao và đèn lồng để làm gì các bé? 2-3
trẻ nói,
-Ngoài đèn lồng và đèn ô sao các bé còn biết
những loại đèn nào khác nữa? Đèn kéo quân ,
đèn lạ mặt, đèn cá chép….
3/HĐ4: TC:Thi xem ai nhanh : Chơi 2 -3 lần.
-Về đúng siêu thị bán đ/c trung thu chơi 2 l .
Trẻ nhận I/CB: Địa điểm q/s. Đèn cá chép, tranh ảnh 1
được đặc số cây gần gũi.
điểm,Tác
dụg của II/HD: Trò chuyện. Dạo chơi xem thời tiết…
đèn cá
a/ HĐ 1:Q/S : Đèn cá chép.
chép.
-Cô cùng trẻ đi ra sân Q/s Đèn cá chép và cô
GDKNS: đặt 1 số câu hỏi:
Gd trẻ
-Đây là Câi gì c/c? Đèn này có màu gì? Làm
không
bằng gì?
vất đ/c
lung
-Đây là gì? Ngọn đèn ạ.
tung
-Các bé nhìn có giống cá chép k? to hay nhỏ?
-Rèn khả
năng
-Cho trẻ chơi đèn cá chép,
nhanh
b/Trò chơi: TCVĐ:Tập tầm vông
nhẹn ở
trẻ.
Cô gt tên t/c hướng dẫn c/c, luật chơi -Trẻ chơi
2 – 3 lần.
DG+HT: Chơi 2 lần /1 TC.
c/ Chơi tự do:
Cô cho trẻ chơi:-Xem tranh – LQ với bảng ,
pấn – hát và vđ 1 số bài .
Hoạt
động
chiều
-LQ với :
Bài thơ
Trăng sáng.
TG: (Ph/
Hoa)
-T/c:Tìm đồ
vật
Chơi tự do
xếp bánh ,
xếp mâm
ngũ quả ,
hát các bài
có trongc/đ
-Trẻ biết
tên bài
thơ, tên
tác giả.
I) Chuẩn bị: Bài thơ, các đồ dùng chơi tại các
nhóm, bảng bé ngoan, cờ...
II) Cách tiến hành:
-Trẻ chơi 1.Hoạt động 1: đàm thoại về chủ đề:
đoàn kết.
Cho trẻ xem tranh ông trăng , hỏi trẻ đó là gì?
Các bé hãy kể về 1 ông trăng NTN mà trẻ biết?
-Trẻ gọn gọi 2-3 trẻ kể.
gàng
=> Cô khái quát lại, giáo dục trẻ biết ngày tết
sạch sẽ
trung thu.
2. Hoạt động 2: LQ với bài thơ trăng sáng.
-Cô giới thiệu tên bài thơ, tác giả
V/C trả trẻ
-Cô đọc cho trẻ nghe 1-2 lần
-Giới thiệu nội dung bài thơ.
-Cả lớp đọc theo cô 2-3 lần.
-GD trẻ yêu quí thiên nhiên.
+C/Bé vừa làm quen với bài thơ gì?
3) Hoạt động 3: Chơi tự do:
xếp mâm ngũ quả,bánh,kẹo…
4) Hoạt động 4: Vệ sinh, nêu gương, trả trẻ:
Thứ 4
(7/9)
PT ngôn
ngữ
Làm quen
với bút sáp
(MT41)
Cô cho
trẻ làm
quen
I/C/bị : Hộp bút sáp, rổ đựng của cô và trẻ.
II/HD: Cho trẻ làm quen với bút màu
1/HĐ 1:TC:Tặng quà cho trẻ “Luật chơi chỉ
được dùng tay và nói không được nhìn ”
-Cô có hộp quà tặng cho c/bé nhân ngày đầu
năm học mới – cô mời 1 bé lên lấy mở hộp quà
nào
-Trẻ lên lấy và đoán.
2/HĐ 2: GT hộp bút màu.
-Cái gì vậy? Cả lớp nói 3 - 4 lần.
-Đây là hộp bút sáp – Cô mở hộp cho trẻ xem
-Hộp bút này còn gọi là Bút màu - Có rất nhiều
màu
-Các bé cầm bút thử xem nà ,cầm giống cô = 3
đầu ngón tay nhé.
-C/bé có biết bút dùng để làm gì không? Để di,
vẽ..
-Hôm nào cô sẽ cho c/bé di màu mà bé thích
nhé
- C/bé vừa làm quen với gì vậy ? Bút sáp màu
ạ.
-C/bé hãy cất hộp vào tủ cho cô nào.
-Trẻ hát 1 bài và ra chơi.
Chuyển
tiếp
Rồng rắn
lên mây
PT ngôn
ngữ
Thơ:Trăng
sáng. T/g
I.CB: Tranh giờ Trăng sáng, B/h “Bé và trăng”,
cô thuộc thơ
(Phương
Hoa)
II.HD:Đàm thoại về cđ–gt tên bài thơ, tên tác
giả.
NDKH: ÂN
1/HĐ 1:Cô đọc lần 1:Chậm rãi, diễn cảm. Hỏi
lại tên bài thơ, tác giả.
(MT26)
Cô cùng
trẻ chơi
-Cô cùng trẻ chơi 2-3 lần
-Cô khuyến khích trẻ chơi.
-Cô đọc lần 2+ tranh: Đàm thoại nội dung bài
thơ
-Bài thơ nói gì?Trăng sáng(cả lớp nói)
-Sân nhà em ntn? (Trẻ trả lời)
Trăng tròn NTN?(2-3 trẻ nói)
-Lơ lửng mà gì c/bé? (1-2 trẻ trả lời)
-Trăng khuyết trông giống cái gì?
-Em đi thì trăng NTN? Cả lớp nói 2-3 lần
-Và trăng cùng em làm gì? Cô gọi 2-3 trẻ trả
lời.
-Tác giả nói về ô trăng ngày rằm tròn và sáng
hơn ngày thường đấy c/bạn ạ.
-GD trẻ: yêu quý thiên nhiên
2/ HĐ 2:Trẻ đọc thơ:
-Trẻ đọc thơ cùng cô 4-5 lần (sửa sai)
-Cá nhân đọc, tốp đọc, tổ đọc.( sửa sai, sửa
ngọng) C/bé vừa đọc bài thơ gì? Của ai?
+TC: Đọc theo hiệu lệnh của cô(To –nhỏ)
+Cô đọc lại 1 lần theo tranh. C/bé vừa đọc bài
thơ gì? Của ai?
-Cô đọc lại 1 lần hướng trẻ đọc thơ cùng cô.
VĐ: Gác trăng (2- 3 lần).
Dạo chơi Q/S:Tranh
ngoài trời Ô sao
GTTC:HT:
Xem ai giỏi.
-Trẻ biết I/ CB: Địa điểm q/s.tranh ảnh ô sao ,ô trăng,
tên ô sao B/h gác trăng .
màu sắc
của ô sao II/HD: Hát bài gác trăng ,trò chuyện về bh.
Tác dụng 1/HĐ1: Q/S:Tranh ô sao.
DG:Chi chi
chành chành của đồ
chơi đó.
Chơi tự do
Xem tranh – GDKNS:
Xếp quả Gd trẻ
chọn bánh
không
tranh
HT:Thi xem giành đồ
ai giỏi
chơi của
DG:Chi chi bạn.
chành chành -Trẻ chơi
vui vẻ
-Chơi
vui đoàn
kết
-Cô cùng trẻ đi ra sân và q/s đ c. và cô đặt 1 số
câu hỏi
-Tranh vẽ gì c/c? 2-3 trẻ trả lời.
- Các bé thấy ô sao ntn? Bên cạnh ô sao còn có
ô gì đây?3-4 trẻ nói
-Ô sao và ô trăng sáng có ở tết gì các bé?2-3 trẻ
nói
-C/bé có thích chơi ô sao k? C/bé chơi gì với ô
sao?
-Cô khái quát lại và gd trẻ? Bảo vệ giữ gìn đồ
chơi cẩn thận cất đúng vào nơi qui định …
2/HĐ 2:/GTTC HT: Thi xem ai giỏi.
-Cô gt tên t/c hướng dẫn c/c:Cô c/bị từ 3-4 đồ
chơi sau đó cô cho trẻ q/s và gọi tên các đồ
chơi đó, sau đó cô dấu đi 1trong số đồ chơi nào
đấy trẻ nói thật nhanh đồ chơi vừa dấu.
-Luật chơi: Ai đoán sai sẽ ra phải lò cò.
+T/CVĐ: Rồng rắn lên mây:Trẻ chơi ( 2 – 3l) .
Chơi tự do: xem tranh, hát và vđ 1 số bài trong
cđ.
Hoạt
động
chiều
-Ôn kt cũ.
Thơ :Trăng
sáng
Chơi tự do
Xem tranh
Xếp mâm
ngũ quả, hát
các bài có
trong c/đề
+V/C trả trẻ
-Trẻ nhớ
tên bài
thơ, tên
tác giả GD trẻ
biết giữ
gìn đ/c
c/đ của
mình.
I) Chuẩn bị: -Bài hát, các đồ dùng chơi ở các
nhóm , bảng bé ngoan,cờ,các đồ dùng , đồ
chơi..
II) Cách tiến hành:
1)HĐ 1: Hát “ Gác trăng”–ĐT về bài hát.
-cho trẻ kể các đèn mà trẻ biết.
2) Hoạt động 2: ôn thơ:
+Trẻ gọn
-Cô đọc 1đoạn trong bài thơ hỏi trẻ đó là BTgì?
gàng
sạch sẽ. - Cô cùng trẻ đọc 2- 3 lần
- Cô cho tổ, nhóm cá nhân đọc.
-Đọc dưới hình thức nâng cao.
3) Hoạt động 3: Chơi tự do:
- Cô gọi ý cho trẻ về các nhóm chơi, Cô cho trẻ
xem sách, tranh ảnh, hát theo hình
ảnh….hướng về chủ đề .
4) Hoạt động 4: Vệ sinh nêu gương , trả trẻ
*Vệ sinh:Cô cho trẻ đi vệ sinh, sửa sang đầu
Thứ 5
08/09
PT nhận
thức
NBPB:Bánh Trẻ hứng I/CB: Bánh to – bánh bằng thật, lô tô bánh to –
to – bánh
thú vào
nhỏ cho cô và trẻ.
nhỏ)
các hđ
II/HĐ: Cô cùng trẻ q/s mâm ngũ quả,Hỏi trẻ
(MT21)
Trẻ nhận trong mâm ngũ quảcó những loại gì?(Trẻ nói)
biết phân
biệt đc 1 -Ngoài những loại quả bánh vừa q/s các bé còn
và nhiều biết những loại quả bánh nào khác nữa?
đồ chơi
-Cô cho trẻ kể(2-3 )
-Sau đó cô chốt lại và giáo dục trẻ.
1/HĐ 1: GT bánh to –bánh nhỏ.
+TC:Trốn cô : Các bé xem trước mắt các bé có
rất đồ chơi gì đây? Cả lớp nói 2-3 lần - Đúng
rồi các loại bánh - Các bé có biết đây là bánh
gì? 3-4 trẻ nói , Các bé hãy bày các loại bánh ra
đĩa.
-Các loại bánh này NTN? Trẻ q/s trả lời 3-4
lần.
-Bánh to đâu? - Các bé có nhận xét gì về chiếc
bánh?NTN? To ạ. .(Trẻ nói 4-5 lần)-Vậy các bé
q/s xem có phải bánh to k nào? Hỏi 2-3 trẻ.
-Đúng rồi bánh to đấy.
- Bánh to có màu gì? Cho cả lớp đọc cùng cô
2,3 lần, cá nhân đọc 4 - 5 trẻ.
-Bên cạnh quả cam còn có quả gì c/bé?Quả
chuối
-C/bé thấy Bánh màu vàng NTN? Nhỏ hơn (Cả
lớp nói 3 lần)
-Bánh vàng nhỏ ( trẻ nói 3 - 4 lần)
-C/bé hãy chỉ cho cô bánh đỏ gì? Trẻ nói .
-Bánh vàng gì? Nhỏ – Trẻ chỉ và nói 4 - 5 lần),
cá nhân nói , tốp nói 3 - 4 lần.
-Tìm xung quanh lớp xem có đồ chơi để bày tết
trung thu to và nhỏ,cô mời các bé đ/c nào to và
đồ chơi nào nhỏ? 2 tìm trẻ tìm.
- Đĩa to –nhỏ.
-Quả to –nhỏ
-Cô hỏi con tìm được cái gì? Đĩa to – nhỏ(Cả
lớp nói cùng bạn)
2/HĐ 2:T/C: Thi xem ai nhanh
-Cô phát lô tô cho trẻ hỏi trẻ trong rổ có tranh
vẽ gì?Lô tô bánh to và bánh nhỏ
-Khi trẻ chọn cô q/s và nhận xét tuyên dương
trẻ.
3/HĐ 3: Cho trẻ thực hiện trên vở toán.
-Cô hỏi trẻ tranh vẽ gì đây ?Cô cho trẻ q/s cùng
cô, hỏi trẻ trong tranh vẽ gì? To nhỏ búp bê…,
Có kẹo to cho búp bê to , thìa nhỏ búp bê nhỏ.
(Trẻ nói) (Cả lớp nói 4-5 lần).
-Bây giờ c/con sẽ dùng bút sáp màu đỏ lối đ/c
to cho em bé to, đ/c nhỏ cho em nhỏ..
+Cô chốt lại và lồng giáo dục trẻ.
+Vừa rồi c/bé đã NBPB cái gì vậy? To – nhỏ
4/HĐ 4:TC Mang bánh to cho em búp bê to.
Và kết thúc tiết học.
Dạo chơi -Q/S:Mặt lạ
ngoài trời con khỉ
TCVĐ:
Dung dăng
dung dẻ.
Trẻ nhận
được đặc
điểm
của chiếc
mặt lạ.
Tác dụg
TCDG:
của mặt
Rồng rắn
lạ đồchơi
HT:Thi xem GDKNS:
Gd trẻ
ai giỏi
không
Chơi tự do phá đồ
chơi
-Lấy đ/c,
nhặt đ/c bỏ -Trẻ hiểu
vào hộp,
c/c và
chọn đ/c.
luật.
I/CB: Địa điểm, q/s đc mặt lạ, tranh ảnh 1 số
đ/c khác trống, kiếm, đèn ô sao.
II/HD:1/ HĐ1: Dạo chơi – trò chuyện về thời
tiết
2/HĐ2:Q/S Đ/C mặt lạ con khỉ.
-Cô cùng trẻ đi ra sân Q/s chiếc mặt lạ và cô
đặt 1 số câu hỏi:
-Đây là cái gì c/c? 4—5 trẻ nói
-Cái gì nhỉ: Cả lớp nói 2 lần.
-Mặt lạ này có màu gì? Làm bằng gì?
-Đây là gì? Dây để đeo ạ.
-Các bé nhìn mặt lạ có giống con k?-Cho trẻ
đeo thử mặt lạ,
3/HĐ 3:Trò chơi:
+TCVĐ: Dung dăng dung dẻ:Trẻ chơi 2 – 3
lần.
+TCDG + HT: Chơi 2 l/ 1 TC.
4/HĐ 4/ Chơi tự do:
Hoạt
động
chiều
-LQ với b/h
(Rước đèn
dưới trăng)
Chơi tự do Chơi tắm
cho em bé.
-Xếp nhà
đựng đ/c.
-Hát múa
-Trẻ biết
tên bh,
tác giả
biết giai
điệu của
bh.
I) Chuẩn bị: -Bài hát, các đồ dùng chơi ở các
nhóm , bảng bé ngoan,cờ,các đồ dùng , đồ
chơi..
II) Cách tiến hành:
1)HĐ 1: Hát “ Gác trăng”–ĐT về bài hát.
-Trẻ chơi -cho trẻ kể các đèn mà trẻ biết.
đoàn kết
2) Hoạt động 2: Làm quen với bài rước đèn:
-Trẻ gọn
-Cô hát bh 1 lần gt tên bh , tác giả.
gàng
sạch sẽ
các bài cđ
- Cô cùng trẻhát 2- 3 lần
Vệ sinh –trả
trẻ.
- Cô cho tổ, nhóm cá nhân hát.
-Cô và trẻ hát lại.
3) Hoạt động 3: Chơi tự do:
Thứ 6
Âm nhạc.
09/09
*Dậy hát :
Rước đèn
dưới trăng
LVXH TM
TG: Phạm
Tuyên
*NH:Chiếc
đèn ô sao :
*TCAN:
Tai ai tinh
(MT40)
-Trẻ biết
vđ bài
hát cùng
cô, nhớ
tên tác
giả
I.C Bị: Đèn ô sao,cô thuộc bh, và thuộc bài
nghe hát, 1 số dụng cụ â/n.
GDKNS:
Gd trẻ
biế ngày
tết trung
thu được
rước đèn
và được
phá cỗ
- Đèn ô sao rước vào ngày nào? Đêm trung thu
ạ.
II/HĐ *HĐ1:1.Đàm thoại về chủ đề. Cô đưa ô
sao cho trẻ q/s và hỏi trẻ cái gì đây c/bé? Đèn ô
sao,
-Tác giả (Phạm Tuyên ) viết về bh “Rước đèn
dưới trăng” mà hôm trước c/c đã được làm
quen. Hôm nay cô cùng c/bé sẽ hát bài hát này
nhé.
1/ HĐ 2: Dậy hát bài Rước đèn dưới trăng
-Trẻ hiểu -Cô hát lần 2 gt tên bh, tác giả.
c/c và
-Cô hát lần 2 hỏi trẻ tên bh, tg. Đt về bh.
luật chơi
Sau đó cô cùng trẻ hát 4-5 lần.
2/HĐ3: Trẻ thực hiện
-Cô cùng trẻ hát và vđ bài hát 4-5 lần (chú ý
sửa sai) nếu trẻ thuộc cô cho trẻ hát theo tổ,
nhóm, cá nhân.(Sửa sai) kết hợp với dụng cụ
ÂN.
-C/Bé vừa bh gì?.
-Cô cùng trẻ hát và minh họa lại bh 2 lần. Hỏi
trẻ c/bé vừa vđ bài hát gì của ai?
+ NH:Chiếc đèn ô sao.(Phạm tuyên).
-Cô gt dẫn dắt tên bh, tên tác giả
-Hát cho trẻ nghe 2 lần. Lần 2 + động tác minh
họa, cô kk trẻ minh họa cùng cô.
3/HĐ 3: TCAN: Tai ai tinh .
-Cô c/bị 1 số dụng cụ â/n sau đó cho 1 trẻ lên
bịt mắt, bạn khác lắc d/cụ.Sau đó hỏi tiếng kêu
của d/cụ nào. (Chơi 3 lần).
HĐNT
Q/S: Đèn
kéo quân
-Trẻ biết
tên đồ
chơi đặc
TCVĐ:Rồn điểm
g rắn
màu sắc
DG:Tập tầm của chiếc
đèn kéo
vông
quân.
HT: Cái túi
-Tác dụg
kỳ lạ.
của đồ
Chơi tự do
chơi đó.
-Xem tranh
mâm ngũ
quả
-Hát múa
các bài cđ
I/ CB: Địa điểm q/s. Đèn cá chép, tranh ảnh 1
số cây gần gũi.
II/HD: Dạo chơi xem thời tiết hát 1 bài và đt.
1/ HĐ 1: Q/S có mục đích: Đèn kéo quân.
-Cô cùng trẻ đi ra sân Q/s Đèn kéo quân và cô
đặt 1 số câu hỏi:
-Đây là Cây gì c/c? Đèn này có gì? Làm bằng
gì?
Đèn các bé nhìn có giống cá chép k? to hay
GDKNS: nhỏ?
Gd trẻ
-Cho trẻ đèn cá chép,
không
tranh
2HĐ 2:Trò chơi:TCVĐ: Rồng rắn
giành đc
của bạn. Cô gt tên t/c c/c, luật -Trẻ chơi 2 – 3 lần
-Trẻ chơi TCDG+TCHT: Chơi 2-3 lần /1 TC
vui vẻ
c/ Chơi tự do: Cô cho trẻ chơi tự do các nhóm:
Xếp, nặn, hát các bài có trong cđ.
Cô chú ý trẻ chơi đảm bảo an toàn tuyệt đối
cho trẻ.
Hoạt
động
chiều
-Ôn các bài
hát, múa bài
thơ trong
CĐ. T/C
VĐ: Nu na
nu nống
-Cô cùng 1/HĐ 1: Ôn kt cũ.-Cô và trẻ cùng trò chuyện
trẻ ôn.
về tết trung thu- Cô cùng trẻ đọc bài thơ
“Trăng sáng”
-Trẻ chơi
tốt t/c
- Hỏi trẻ tên bài thơ vừa đọc
-Cô và trẻ cùng hát những bài hát “Gác trăng”
Chơi tự do
- Cô và trẻ vừa hát vừa vận động theo lời bài hát
Nặn,xếp
mâm ngũ
quả, cho trẻ
hát theo
hình ảnh.
- Khuyến khích trẻ vận động cùng với cô
2./Hoạt động 2: Chơi tự do:Cô chuẩn bị đầy
đủ đồ dùng đồ chơi vào các nhóm
3:HĐ 3/ Vệ sinh nêu gương – trả trẻ
Cô nhắc lại 3 tiêu chuẩn bé ngoan
-Cô cho trẻ nhận xét trong ngày tổ nào được
thưởng nhiều cờ tổ đó được lên cắm cờ tổ .
-Vui văn nghệ
KẾ HOẠCH TUẦN 2 : BÉ BIẾT NHIỀU THỨ
1/Mục đích- yêu cầu:
*Kiến thức:
-Trẻ biết tập TDS cùng cô,chú ý và quan sát cô làm mẫu và tập cùng cô.
-Trẻ có phản ứng nhanh khi có tín hiệu của cô thông qua 1 số trò chơi vận động.
-Trẻ biết tên gọi, đặc điểm và tác dụng của 1 số bộ phận trên cơ thể.
-Trẻ nhận biết và phân biệt được cờ- hoa- dây đỏ để tặng cho bé.
-Trẻ nhớ và thuộc 1 số bài thơ, bài hát có trong chủ đề.
*Kỹ năng: -Rèn kỹ năng phối hợp cơ thể 1 cách khéo léo thông qua các vận động cơ
bản và Bài tập phát triển chung.
-Rèn kỹ năng phối hợp các giác quan.
-Rèn trẻ phát âm chính sác và biết thể hiện tình cảm thông qua âm nhạc.
-Trẻ khéo léo và nhanh nhẹn trong các hoạt động.
*Thái độ:
-Trẻ biết nghe lời cô giáo và đoàn kết với các bạn.
-Trẻ biết gữi gìn đồ dùng đồ chơi.
Kế hoạch tuần 3
Thứ/ngày
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Lĩnh vực
Phát triển thể chất
Phát triển nhận
thức
Thẩm mỹ
Phát triển Ngôn
ngữ
Nội dung
*BTPTC: Thổi bóng
VĐCB: Đi theo đường thẳng có mang bóng trên
tay
TCVĐ: Chơi với bóng.
*HĐNT:Q/S: Bập bênh –Chơi tự do
*HĐC: Ôn kt cũ – chơi tự do(Chơi với búp bê –
Xâu vòng – Chơi với bóng – Nêu gương trả trẻ).
*NBTN: Đ/c của bé (quả bóng - búp bê)
*HĐNT: Q/S lớp học – Chơi tự do
*HĐC: LQKT mới : Bài thơ “nLàm đồ chơi” –
Chơi tự do Xem tranh, xếp lớp học - Nêu gương
trả trẻ.
-Tạo hình: Di màu quả bóng
*Thơ: Làm đồ chơi
*HĐNT: Q/s cầu trượt - Chơi tự do (Lồng hộp –
chơi với bóng)
*HĐC: Làm quen với 1 số đ/c có m/đỏ- m/xanh.
– tự do (xem – xâu – xếp lớp học) - nêu gương –
Thứ 5
Thứ 6
trả trẻ
*NBPB:Chọn màu xanh – màu đỏ cho bé.
Phát triển nhận
*HĐNT: Q/S xich đu –tự do(Xem tranh, xâu hạt)
thức
*HĐC: LQKT mới (Bài hát “Qủa bóng” – Chơi
tự do - nêu gương ,trả trẻ.
Phát triển TCXH – Hát: Quả bóng , Nghe hát: Ru em ,TCAN: Nghe
âm thanh to nhỏ
*HĐNT: Q/S Cái bát đ/c– Chơi tự do(Chơi hột
hạt – xem tranh )
*HĐC: Ôn kt cũ -tự do ( xem tranh –hát và VĐ
trong cđ )- Nêu gương –trả trẻ..
KẾ HOẠCH TUẦN
Hoạt
Nội dung
động
1/Thể dục Bài :“Thổi
sáng
bóng”
+ĐT1: HH
Hít vào thở
ra
ĐT2: Đưa
bóng lên
cao
*ĐT3:
Cầm bóng
lên
nghiêng
người sang
2 bên.
*ĐT4Đặt
bóng xuốg
sàn đứng
lên.
bật :1,2
Hoạt động -Chơi bế
góc
em, ru em
a.TTV
ngủ, cho
em ăn....
b.Góc
-Chơi với
hoạt độg đồ chơi
với đồ vật xâu vòng
mầu tặng
M/ đíchyêu cầu
Trẻ hứng
thú tập
theo cô
các động
tác.
-Rèn cho
trẻ có khả
năng
luyện tập
theo cô.
-Trẻ biết
cách bế
em, ru
em bé
ngủ bằng
các câu
hát, biết
cách cho
Phương pháp hướng dẫn
I/CB: Mỗi trẻ 1 quả bóng đường kính 15 20cm
II/HD :
1/ HĐ1: KĐ: Cô và trẻ đi vòng quanh lớp 1-2
vòng luyện các kiểu đi nhanh - đi chậm - đi
bình thường, Kết hợp nhạc bài: “Bé ngoan”. Trẻ
lấy bóng và đứng thành vòng trên để tập.
2/HĐ 2:.TĐ: BTPTC: Thổi bóng
-Trẻ tập theo cô các động tác ở bên phần nội
dug mỗi động tác tập 3 - 4 lần .
-Cô cùng trẻ tập lại 1 lần khi trẻ tật tốt cho trẻ
tập kết hợp với lời ca.
-Cô khuyến khích trẻ tập.
- Nhận xét tuyên dương trẻ.
3/ HĐ3. Hồi tĩnh:
-Cô cho trẻ đi lại nhẹ nhàng trong phòng tập 12 phút cất bóng và chuyển sang hoạt động khác.
I/CB: Đồ dùng, đồ chơi đầy đủ phục vụ các góc
như Búp bê, tranh ảnh, sách, vòng màu...vv
a. Góc thao tác vai: Búp bê, khăn chậu, xà
phòng, k/tắm, váy cho em.
b. Góc hđ với đồ vật: Các khối gỗ h/vg, tam
giác, các lá hoa có màu xanh đỏ.
c/Góc HT: Xem tranh ảnh về lớp học, bút sáp ,
c.Góc HT
cô giáo.
-Xem sách,
tranh ảnh
về 1 số
hoạt động
của các bạn
- Hát và
biểu diễn
một số bài
hát có
trong chủ
đề
em ăn
-Trẻ
hứng thú
chơi với
các đồ
chơi
Biết cách
xâu vòng
và 1 số
hđ khác.
-Trẻ thích
thú xem
sách
tranh, và
1 số các
hđ khác.
-Thích
hát và
vận độg
các bài
hát trong
chủ đề.
c/b 1 số mũ trống sắc xô ,và 1 số bh nói về các
bạn của bé.
II/ HD:
1/HĐ 1:Trò chuyện về góc chơi.
-Cô hát cho trẻ nghe bài “Em búp bê” và đàm
thoại về chủ đề.
-Cô giới thiệu tên các góc chơi và đồ chơi ở các
gó...
 








Các ý kiến mới nhất