MA TRẬN KHTN 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Nhật Nam
Ngày gửi: 18h:57' 15-01-2023
Dung lượng: 23.2 KB
Số lượt tải: 71
Nguồn:
Người gửi: Lê Nhật Nam
Ngày gửi: 18h:57' 15-01-2023
Dung lượng: 23.2 KB
Số lượt tải: 71
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ
MÔN: KHTN 7
(Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian giao đề)
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Mở đầu (05 tiết)
Nhận
Trình bày được một số
biết
phương pháp và kĩ năng
trong học tập môn
Khoa học tự nhiên
Phương
Thông
- Thực hiện được các kĩ
pháp và
hiểu
năng tiến trình: quan
kĩ năng
sát, phân loại, liên kết,
học tập
đo, dự báo.
môn
- Sử dụng được một số
KHTN
dụng cụ đo (trong nội
dung môn Khoa học tự
nhiên 7).
Vận
Làm được báo cáo,
dụng
thuyết trình
Nguyên tử. Nguyên tố hoá học. Sơ
lược bảng tuần hoàn các nguyên
tố hóa học (15 tiết)
1.
Nhận
– Trình bày được mô
Nguyên
biết
hình nguyên tử của
tử.
Rutherford – Bohr (mô
Nguyên tố
hình sắp xếp electron
hoá học
trong các lớp vỏ
nguyên tử).
Số ý TL/số
câu hỏi TN
TL TN
(Số (Số
ý)
câu)
00
02
2
00
Câu hỏi
TL
(Số
ý)
TN
(Số câu)
C1,C2
04
1
C3
– Nêu được khối lượng
của một nguyên tử theo
đơn vị quốc tế amu
(đơn vị khối lượng
nguyên tử).
– Phát biểu được khái
niệm về nguyên tố hoá
học và kí hiệu nguyên
tố hoá học.
Thông
Viết được công thức
hiểu
hoá học và đọc được
tên của 20 nguyên tố
đầu tiên.
2. Sơ
Nhận
– Nêu được các nguyên
lược về
biết
tắc xây dựng bảng tuần
bảng tuần
hoàn các nguyên tố hoá
hoàn các
học.
nguyên tố
– Mô tả được cấu tạo
hoá học
bảng tuần hoàn gồm: ô,
nhóm, chu kì.
Thông
Sử dụng được bảng
hiểu
tuần hoàn để chỉ ra các
nhóm nguyên
tố/nguyên tố kim loại,
các nhóm nguyên
tố/nguyên tố phi kim,
nhóm nguyên tố khí
hiếm trong bảng tuần
hoàn.
Phân tử (13 tiết)
1. Phân
Nhận
Nêu được khái niệm
tử; đơn
biết
phân tử, đơn chất, hợp
chất; hợp
chất.
01
1
C4
1
C5
1
C6
00
chất
Thông
hiểu
2. Giới
thiệu về
liên kết
hoá học
(ion, cộng
hoá trị)
Thông
hiểu
3. Hoá
Nhận
- Đưa ra được một số ví
dụ về đơn chất và hợp
chất.
– Tính được khối lượng
phân tử theo đơn vị
amu.
– *Nêu được mô hình
sắp xếp electron trong
vỏ nguyên tử của một
số nguyên tố khí hiếm;
sự hình thành liên kết
cộng hoá trị theo
nguyên tắc dùng chung
electron để tạo ra lớp
vỏ electron của nguyên
tố khí hiếm (Áp dụng
được cho các phân tử
đơn giản như H2, Cl2,
NH3, H2O, CO2, N2,….).
– *Nêu được được sự
hình thành liên kết ion
theo nguyên tắc cho và
nhận electron để tạo ra
ion có lớp vỏ electron
của nguyên tố khí hiếm
(Áp dụng cho phân tử
đơn giản như NaCl,
MgO,…).
– Chỉ ra được sự khác
nhau về một số tính
chất của chất ion và
chất cộng hoá trị.
– Trình bày được khái
trị; công
thức hoá
học
biết
niệm về hoá trị (cho chất
cộng hoá trị). Cách viết
công thức hoá học.
– Nêu được mối liên hệ
giữa hoá trị của nguyên
tố với công thức hoá
học.
Thông
– Viết được công thức
hiểu
hoá học của một số chất
và hợp chất đơn giản
thông dụng.
– Tính được phần trăm
(%) nguyên tố trong hợp
chất khi biết công thức
hoá học của hợp chất.
Vận
– Xác định được công
dụng
thức hoá học của hợp
chất dựa vào phần trăm
(%) nguyên tố và khối
lượng phân tử.
Tốc độ (11 tiết)
1. Tốc độ Nhận
- Nêu được ý nghĩa vật
chuyển
biết
lí của tốc độ.
động
- Liệt kê được một số
đơn vị đo tốc độ thường
dùng.
quãng đường vật đi
được trong khoảng thời
gian tương ứng.
Thông
Tốc độ = quãng đường
hiểu
vật đi/thời gian đi
quãng đường đó.
Vận
Xác định được tốc độ
1
02
C17
03
3
C7,C8,C9
dụng
Vận
dụng cao
2. Đo tốc Thông
độ
hiểu
Vận
dụng
3. Đồ thị Thông
quãng
hiểu
đường –
thời gian Vận
dụng
Âm thanh
qua quãng đường vật đi
được trong khoảng thời
gian tương ứng.
Xác định được tốc độ
trung bình qua quãng
đường vật đi được
trong khoảng thời gian
tương ứng.
- Mô tả được sơ lược
cách đo tốc độ bằng
đồng hồ bấm giây và
cổng quang điện trong
dụng cụ thực hành ở
nhà trường; thiết bị
“bắn tốc độ” trong kiểm
tra tốc độ các phương
tiện giao thông.
- Dựa vào tranh ảnh
(hoặc học liệu điện tử)
thảo luận để nêu được
ảnh hưởng của tốc độ
trong an toàn giao
thông.
- Vẽ được đồ thị quãng
đường – thời gian cho
chuyển động thẳng.
- Từ đồ thị quãng
đường – thời gian cho
trước, tìm được quãng
đường vật đi (hoặc tốc
độ, hay thời gian
chuyển động của vật).
1
C22
1
C19
02
05
1. Mô tả Nhận
sóng âm
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
2. Độ to Nhận
và độ cao biết
của âm
Vận
dụng
Vận
dụng cao
- Nêu được đơn vị của
tần số là hertz (kí hiệu
là Hz).
- Mô tả được các bước
tiến hành thí nghiệm
tạo sóng âm (như gảy
đàn, gõ vào thanh kim
loại,...).
- Giải thích được sự
truyền sóng âm trong
không khí.
- Thực hiện thí nghiệm
tạo sóng âm (như gảy
đàn, gõ vào thanh kim
loại,...) để chứng tỏ
được sóng âm có thể
truyền được trong chất
rắn, lỏng, khí.
- Từ hình ảnh hoặc đồ
thị xác định được biên
độ và tần số sóng âm.
- Nêu được sự liên quan
của độ to của âm với
biên độ âm.
- Sử dụng nhạc cụ
(hoặc học liệu điện tử,
dao động kí) chứng tỏ
được độ cao của âm có
liên hệ với tần số âm.
- Thiết kế được một
nhạc cụ bằng các vật
liệu phù hợp sao cho có
đầy đủ các nốt trong
2
1
C10, C11
C20
1
C12
một quãng tám (ứng
với các nốt: đồ, rê, mi,
pha, son, la, si, đố) và
sử dụng nhạc cụ này để
biểu diễn một bài nhạc
đơn giản.
3. Phản Nhận
- Lấy được ví dụ về vật
xạ âm
biết
phản xạ âm tốt, vật
phản xạ âm kém.
Thông
- Giải thích được một
hiểu
số hiện tượng đơn giản
thường gặp trong thực
tế về sóng âm.
Vận
- Đề xuất được phương
dụng
án đơn giản để hạn chế
tiếng ồn ảnh hưởng đến
sức khoẻ.
Ánh sáng (09 tiết)
1.
Sự Nhận
- Nêu được ánh sáng là
truyền
biết
một dạng của năng
ánh sáng
lượng.
Thông
- Mô tả được các bước
hiểu
tiến hành thí nghiệm
thu được năng lượng
ánh sáng.
- Mô tả được các bước
tiến hành thí nghiệm
tạo ra được mô hình tia
sáng bằng một chùm
sáng hẹp song song.
Vận
- Thực hiện được thí
dụng
nghiệm thu được năng
lượng ánh sáng.
1
1
1
01
02
1
C13
C21
C14
C15
2.
Sự Nhận
phản xạ biết
ánh sáng
Thông
hiểu
Vận
dụng
3.
Ảnh Nhận
của
vật biết
tạo
bởi
Vận
gương
- Thực hiện được thí
nghiệm tạo ra được mô
hình tia sáng bằng một
chùm sáng hẹp song
song.
- Vẽ được hình biểu
diễn vùng tối do nguồn
sáng rộng và vùng tối
do nguồn sáng hẹp.
- Nêu được các khái
niệm: tia sáng tới, tia
sáng phản xạ, pháp
tuyến, góc tới, góc phản
xạ, mặt phẳng tới, ảnh.
- Phát biểu được nội
dung định luật phản xạ
ánh sáng.
Phân biệt được phản xạ
và phản xạ khuếch tán.
- Vẽ được hình biểu
diễn định luật phản xạ
ánh sáng.
- Thực hiện được thí
nghiệm rút ra định luật
phản xạ ánh sáng.
- Vận dụng được định
luật phản xạ ánh sáng
trong một số trường
hợp đơn giản.
- Nêu được tính chất
ảnh của vật qua gương
phẳng.
- Dựng được ảnh của
1
C18
1
C16
phẳng
dụng
Vận
dụng cao
một vật tạo bởi gương
phẳng.
- Dựng được ảnh của
một hình bất kỳ tạo bởi
gương phẳng.
- Thiết kế và chế tạo
được sản phẩm đơn
giản ứng dụng định luật
phản xạ ánh sáng và
tính chất ảnh của vật
tạo bởi gương phẳng
(như kính tiềm vọng,
kính vạn hoa,…)
MÔN: KHTN 7
(Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian giao đề)
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Mở đầu (05 tiết)
Nhận
Trình bày được một số
biết
phương pháp và kĩ năng
trong học tập môn
Khoa học tự nhiên
Phương
Thông
- Thực hiện được các kĩ
pháp và
hiểu
năng tiến trình: quan
kĩ năng
sát, phân loại, liên kết,
học tập
đo, dự báo.
môn
- Sử dụng được một số
KHTN
dụng cụ đo (trong nội
dung môn Khoa học tự
nhiên 7).
Vận
Làm được báo cáo,
dụng
thuyết trình
Nguyên tử. Nguyên tố hoá học. Sơ
lược bảng tuần hoàn các nguyên
tố hóa học (15 tiết)
1.
Nhận
– Trình bày được mô
Nguyên
biết
hình nguyên tử của
tử.
Rutherford – Bohr (mô
Nguyên tố
hình sắp xếp electron
hoá học
trong các lớp vỏ
nguyên tử).
Số ý TL/số
câu hỏi TN
TL TN
(Số (Số
ý)
câu)
00
02
2
00
Câu hỏi
TL
(Số
ý)
TN
(Số câu)
C1,C2
04
1
C3
– Nêu được khối lượng
của một nguyên tử theo
đơn vị quốc tế amu
(đơn vị khối lượng
nguyên tử).
– Phát biểu được khái
niệm về nguyên tố hoá
học và kí hiệu nguyên
tố hoá học.
Thông
Viết được công thức
hiểu
hoá học và đọc được
tên của 20 nguyên tố
đầu tiên.
2. Sơ
Nhận
– Nêu được các nguyên
lược về
biết
tắc xây dựng bảng tuần
bảng tuần
hoàn các nguyên tố hoá
hoàn các
học.
nguyên tố
– Mô tả được cấu tạo
hoá học
bảng tuần hoàn gồm: ô,
nhóm, chu kì.
Thông
Sử dụng được bảng
hiểu
tuần hoàn để chỉ ra các
nhóm nguyên
tố/nguyên tố kim loại,
các nhóm nguyên
tố/nguyên tố phi kim,
nhóm nguyên tố khí
hiếm trong bảng tuần
hoàn.
Phân tử (13 tiết)
1. Phân
Nhận
Nêu được khái niệm
tử; đơn
biết
phân tử, đơn chất, hợp
chất; hợp
chất.
01
1
C4
1
C5
1
C6
00
chất
Thông
hiểu
2. Giới
thiệu về
liên kết
hoá học
(ion, cộng
hoá trị)
Thông
hiểu
3. Hoá
Nhận
- Đưa ra được một số ví
dụ về đơn chất và hợp
chất.
– Tính được khối lượng
phân tử theo đơn vị
amu.
– *Nêu được mô hình
sắp xếp electron trong
vỏ nguyên tử của một
số nguyên tố khí hiếm;
sự hình thành liên kết
cộng hoá trị theo
nguyên tắc dùng chung
electron để tạo ra lớp
vỏ electron của nguyên
tố khí hiếm (Áp dụng
được cho các phân tử
đơn giản như H2, Cl2,
NH3, H2O, CO2, N2,….).
– *Nêu được được sự
hình thành liên kết ion
theo nguyên tắc cho và
nhận electron để tạo ra
ion có lớp vỏ electron
của nguyên tố khí hiếm
(Áp dụng cho phân tử
đơn giản như NaCl,
MgO,…).
– Chỉ ra được sự khác
nhau về một số tính
chất của chất ion và
chất cộng hoá trị.
– Trình bày được khái
trị; công
thức hoá
học
biết
niệm về hoá trị (cho chất
cộng hoá trị). Cách viết
công thức hoá học.
– Nêu được mối liên hệ
giữa hoá trị của nguyên
tố với công thức hoá
học.
Thông
– Viết được công thức
hiểu
hoá học của một số chất
và hợp chất đơn giản
thông dụng.
– Tính được phần trăm
(%) nguyên tố trong hợp
chất khi biết công thức
hoá học của hợp chất.
Vận
– Xác định được công
dụng
thức hoá học của hợp
chất dựa vào phần trăm
(%) nguyên tố và khối
lượng phân tử.
Tốc độ (11 tiết)
1. Tốc độ Nhận
- Nêu được ý nghĩa vật
chuyển
biết
lí của tốc độ.
động
- Liệt kê được một số
đơn vị đo tốc độ thường
dùng.
quãng đường vật đi
được trong khoảng thời
gian tương ứng.
Thông
Tốc độ = quãng đường
hiểu
vật đi/thời gian đi
quãng đường đó.
Vận
Xác định được tốc độ
1
02
C17
03
3
C7,C8,C9
dụng
Vận
dụng cao
2. Đo tốc Thông
độ
hiểu
Vận
dụng
3. Đồ thị Thông
quãng
hiểu
đường –
thời gian Vận
dụng
Âm thanh
qua quãng đường vật đi
được trong khoảng thời
gian tương ứng.
Xác định được tốc độ
trung bình qua quãng
đường vật đi được
trong khoảng thời gian
tương ứng.
- Mô tả được sơ lược
cách đo tốc độ bằng
đồng hồ bấm giây và
cổng quang điện trong
dụng cụ thực hành ở
nhà trường; thiết bị
“bắn tốc độ” trong kiểm
tra tốc độ các phương
tiện giao thông.
- Dựa vào tranh ảnh
(hoặc học liệu điện tử)
thảo luận để nêu được
ảnh hưởng của tốc độ
trong an toàn giao
thông.
- Vẽ được đồ thị quãng
đường – thời gian cho
chuyển động thẳng.
- Từ đồ thị quãng
đường – thời gian cho
trước, tìm được quãng
đường vật đi (hoặc tốc
độ, hay thời gian
chuyển động của vật).
1
C22
1
C19
02
05
1. Mô tả Nhận
sóng âm
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
2. Độ to Nhận
và độ cao biết
của âm
Vận
dụng
Vận
dụng cao
- Nêu được đơn vị của
tần số là hertz (kí hiệu
là Hz).
- Mô tả được các bước
tiến hành thí nghiệm
tạo sóng âm (như gảy
đàn, gõ vào thanh kim
loại,...).
- Giải thích được sự
truyền sóng âm trong
không khí.
- Thực hiện thí nghiệm
tạo sóng âm (như gảy
đàn, gõ vào thanh kim
loại,...) để chứng tỏ
được sóng âm có thể
truyền được trong chất
rắn, lỏng, khí.
- Từ hình ảnh hoặc đồ
thị xác định được biên
độ và tần số sóng âm.
- Nêu được sự liên quan
của độ to của âm với
biên độ âm.
- Sử dụng nhạc cụ
(hoặc học liệu điện tử,
dao động kí) chứng tỏ
được độ cao của âm có
liên hệ với tần số âm.
- Thiết kế được một
nhạc cụ bằng các vật
liệu phù hợp sao cho có
đầy đủ các nốt trong
2
1
C10, C11
C20
1
C12
một quãng tám (ứng
với các nốt: đồ, rê, mi,
pha, son, la, si, đố) và
sử dụng nhạc cụ này để
biểu diễn một bài nhạc
đơn giản.
3. Phản Nhận
- Lấy được ví dụ về vật
xạ âm
biết
phản xạ âm tốt, vật
phản xạ âm kém.
Thông
- Giải thích được một
hiểu
số hiện tượng đơn giản
thường gặp trong thực
tế về sóng âm.
Vận
- Đề xuất được phương
dụng
án đơn giản để hạn chế
tiếng ồn ảnh hưởng đến
sức khoẻ.
Ánh sáng (09 tiết)
1.
Sự Nhận
- Nêu được ánh sáng là
truyền
biết
một dạng của năng
ánh sáng
lượng.
Thông
- Mô tả được các bước
hiểu
tiến hành thí nghiệm
thu được năng lượng
ánh sáng.
- Mô tả được các bước
tiến hành thí nghiệm
tạo ra được mô hình tia
sáng bằng một chùm
sáng hẹp song song.
Vận
- Thực hiện được thí
dụng
nghiệm thu được năng
lượng ánh sáng.
1
1
1
01
02
1
C13
C21
C14
C15
2.
Sự Nhận
phản xạ biết
ánh sáng
Thông
hiểu
Vận
dụng
3.
Ảnh Nhận
của
vật biết
tạo
bởi
Vận
gương
- Thực hiện được thí
nghiệm tạo ra được mô
hình tia sáng bằng một
chùm sáng hẹp song
song.
- Vẽ được hình biểu
diễn vùng tối do nguồn
sáng rộng và vùng tối
do nguồn sáng hẹp.
- Nêu được các khái
niệm: tia sáng tới, tia
sáng phản xạ, pháp
tuyến, góc tới, góc phản
xạ, mặt phẳng tới, ảnh.
- Phát biểu được nội
dung định luật phản xạ
ánh sáng.
Phân biệt được phản xạ
và phản xạ khuếch tán.
- Vẽ được hình biểu
diễn định luật phản xạ
ánh sáng.
- Thực hiện được thí
nghiệm rút ra định luật
phản xạ ánh sáng.
- Vận dụng được định
luật phản xạ ánh sáng
trong một số trường
hợp đơn giản.
- Nêu được tính chất
ảnh của vật qua gương
phẳng.
- Dựng được ảnh của
1
C18
1
C16
phẳng
dụng
Vận
dụng cao
một vật tạo bởi gương
phẳng.
- Dựng được ảnh của
một hình bất kỳ tạo bởi
gương phẳng.
- Thiết kế và chế tạo
được sản phẩm đơn
giản ứng dụng định luật
phản xạ ánh sáng và
tính chất ảnh của vật
tạo bởi gương phẳng
(như kính tiềm vọng,
kính vạn hoa,…)
 








Các ý kiến mới nhất