Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KIEM TRA HOA

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồng Thắm
Ngày gửi: 14h:32' 22-12-2022
Dung lượng: 31.8 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HÓA HỌC LỚP 9
2021-2022.
Thời gian làm bài 45 phút

Câu 1.Oxit axit là những oxit.
A. Tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.
B. Tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước.
C. Không tác dụng với dung dịch bazơ và dung dịch axit.
D. Chỉ tác dụng được với muối.
Câu 2.Oxit bazơ là những oxit.
A. Tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.
B. Tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước.
C. Không tác dụng với dung dịch bazơ và dung dịch axit.
D. Chỉ tác dụng được với muối.
Câu 3.Oxit lưỡng tính là những oxit.
A. Tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.
B. Tác dụng với dung dịch bazơ và tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.
C. Tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước.
D. Khỉ tác dụng được với muối.
Câu 4.Oxit trung tính là những oxit
A. Tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.
B. Tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước.
C. Không tác dụng với axit, bazơ, nước.
D. Chỉ tác dụng được với muối.
Câu 5.Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là:
A. CO2,
B. Na2O.
C. SO2,
D. P2O5
Câu 6.Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là
A. K2O.
B. CuO.
C. P2O5.
D. CaO.
Câu 7.Chất được dùng làm chất hút ẩm (chất làm khô) là:
A. CuO
B. CaCO3
C. H2SiO3
D. H2SO4đ
Câu 8.Dãy các chất không tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là:
A. Zn, ZnO, Zn(OH)2
B. Cu, CuO, Cu(OH)2.
C. Na2O, NaOH, Na2CO3.
D. MgO, MgCO3 , Mg(OH)2
Câu 9.Công thức hóa học của urê là
A. CO(NH2)2.
B. NH3.
C. CO(NH3)2.
D. NH4NO3.
Câu 10.Trong các phân bón sau đây, phân nào là phân bón kép ?.
A. CO(NH2)2.
B. NH4NO3
C. (NH4)2SO4.
D. KNO3
Câu 11.CO2 tác dụng được với.
A. H2O, BaO, NaOH, Zn(OH)2.
B. H2O, CaO, NaOH, Zn(OH)2.
C. H2O, CaO, NaOH, Ca(OH)2.
D. H2O, FeO, NaOH, Ca(OH)2.
Câu 12. X + H2SO4
Na2SO4 + H2O + SO2↑. X là.
A. Na2SO3.
B. Na2O.
C. NaOH.
D. NaCl.
Câu 13.BaCO3 tác dụng với dung dịch HCl sinh ra.
A. Chất khí làm vẫn đục nước vôi trong.
B. Chất khí cháy được trong không khí.
C. Chất khí duy trì sự cháy và sự sống.
D. Chất khí không tan trong nước.
Câu 14.Nhóm chất tác dụng với dung dịch HCl và với dung dịch H2SO4 loãng là.
A. CuO, BaCl2, Zn.
B. CuO, BaCl2, ZnO.
C. CuO, Zn, ZnO.
D. Na2SO4, Zn, ZnO.
Câu 15.Cặp chất tác dụng với nhau sẽ tạo ra khí lưu huỳnh đioxit là.
A. CaCO3 và HCl.
B. Na2SO3 và H2SO4.
C. CuCl2 và KOH.
D. K2CO3 và HNO3.
Câu 16.Chất có trong không khí góp phần gây nên hiện tượng vôi sống hóa đá là.
A. NO.
B. NO2.
C. CO2.
D. CO.
Câu 17.Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là.
A. Fe, Cu, Mg.
B. Zn, Fe, Cu.
C. Zn, Fe, Al.
D. Fe, Zn, Ag.
Câu 18.Dãy chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành dung dịch có màu xanh.
A. CuO, MgCO3.
B. Cu, CuO.
C. Cu(NO3)2, Cu.
D. CuO, Cu(OH)2.
Câu 19.Trong các chất sau chất nào tác dụng được với nhau.
A. Na2SO4 và HCl.
B. BaCl2 và H2SO4.
C. MgCl2 và H2SO4.
D. CuCl2 và NaNO3.

Câu 20.Thuốc thử nào dùng để nhận biết Na2SO4 và NaCl.
A. BaCl2.
B. Quỳ tím.
C. H2SO4.
Câu 21.Chất nào dùng để phân biệt các lọ dung dịch HCl, BaCl2, H2SO4.
A. Dung dịch NaCl.
B. Dung dịch MgCl2.
C. Quỳ tím.
Câu 22.Phương trình nào sau đây là đúng.
A. Na2O + H2O

D. Cu(OH)2.
D. Dung dịch KNO3.

NaOH.

B. NaOH + HCl

NaCl + H2.

C. Na2CO3 + 2HCl

2NaCl + H2O + CO2.

D. Na2SO4 + 2 HCl
2NaCl + H2SO4.
Câu 23.Hoà tan 6,2 g natri oxit vào 193,8 g nước thì được dung dịch A. Nồng độ phần trăm của dung dịch
A là.
A. 4%.
B. 6%.
C. 4,5%.
D. 10%.
Câu 24.Hòa tan hết 5,6 gam CaO vào dung dịch HCl 14,6%. Khối lượng dung dịch HCl đã dùng là.
A. 50 gam.
B. 40 gam.
C. 60 gam.
D. 73 gam.
Câu 25.Trung hòa 200 ml dung dịch H 2SO4 1M bằng dung dịch NaOH 20%. Khối lượng dung dịch NaOH
cần dùng là.
A. 100 g.
B. 80 g.
C. 90 g.
D. 150 g.
Câu 26.Cho 21 gam MgCO3 tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M. Thể tích dung dịch HCl
đã dùng là.
A. 2,5 lít.
B. 0,25 lít.
C. 3,5 lít.
D. 1,5 lít.
Câu 27.Có 3 loại phân bón bị mất nhãn là phân KNO 3, NH4Cl, Ca(H2PO4)2. Trong đều kiện ở nông thôn,
em hãy đề xuất một hoá chất rẽ tiền có thể dùng để nhận biết 3 mẫu phân bón trên.
A. Muối ăn.
B. Nước vôi.
C. Đường cát.
D. dung dịch HCl.
Câu 28.Khi tô vôi lên tường, một thời gian sau vôi sẽ khô và cứng lại, tạo chất rắn màu trắng bám lên
trường, là do nước vôi đã tác dụng với chất.có trong không khí. Chọn chất điền vào chỗ còn trống.
A. CO2.
B. O2.
C. N2.
D. dung dịch H2S.
Câu 29.NaOH rắn có khả năng hút nước rất mạnh nên có thể dùng làm khô khí ẩm là
A. H2.
B. H2S.
C. CO2.
D. SO2.
Câu 30.Tro bếp được dùng làm phân bón do trong tro bếp có chất X và chất này cung cấp nguyên tố dinh
dưỡng chính Y cho cây. X, Y là.
A. K2CO2, K.
B. NaNO3, N.
C. K2CO3, K.
D. CaCO3, Ca.
Câu 31.Trong các chất sau chất nào tác dụng được với nhau.
A. Na2SO4 và HCl.
B. BaCl2 và H2SO4.
C. MgCl2 và H2SO4.
D. CuCl2 và NaNO3.
Câu 32.Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt dung dịch Na2SO4 và NaCl.
A. BaCl2.
B. Quỳ tím.
C. AgNO3.
D. HCl.
Hết.
Đáp án.
1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

B

A

B

C

B

C

D

B

A

D

C

A

A

C

B

C

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

C

D

B

A

C

C

A

A

B

B

B

A

A

C

B

A
 
Gửi ý kiến