Công nghệ 11 giữa kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh thị Vân Anh
Ngày gửi: 20h:10' 21-12-2022
Dung lượng: 29.4 KB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: Trịnh thị Vân Anh
Ngày gửi: 20h:10' 21-12-2022
Dung lượng: 29.4 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
Câu 1. Ở động cơ điêzen 4 kì, xupap thải mở ở kì nào?
A. Kì 1
B. Kì 2
C. Kì 3
D. Kì 4
Câu 2. ở động cơ xăng 4 kì, xupap nạp mở ở kì nào?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 3. ở động cơ xăng 4 kì, kì 3 là kì:
A. Nạp
B. Nén
C. Cháy – dãn nở
D. Thải
Câu 4. Chi tiết nào sau đây là chi tiết cố định?
A. Thân máy
B. Nắp máy
C.Thân máy và nắp máy
D. Thân máy hoặc nắp máy
Câu 5. Áo nước bố trí ở:
A. Nắp máy
B. Thân xilanh
C. Thân xilanh và cacte
D. Nắp máy và thân máy
Câu 6. Đỉnh pit-tông có mấy loại?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 7. pit-tông chia làm mấy phần chính ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 8. Thân xilanh của động cơ làm mát bằng không khí có ?
A. Trục khuỷu
B. Áo nước
C. Cánh tản nhiệt
D. Bugi
Câu 9. Động cơ đốt trong đầu tiên trên thế giới ra đời năm nào?
A. 1860
B. 1877
C. 1885
D. 1897
Câu 10. Động cơ đốt trong đầu tiên có công suất 2 mã lực là động cơ:
A. Động cơ xăng
B. Động cơ điêzen
C. Động cơ 2 kì
D. Động cơ 4 kì
Câu 11. Động cơ đốt trong đầu tiên chạy bằng xăng có công suất:
A. 8 mã lực
B.20 mã lực
C. 2 mã lực
D. 4 mã lực
Câu 12. Theo số hành trình pittông, động cơ 4 kì có mấy hành trình:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 13. động cơ xăng 2 kì có mấy vòng quay trục khuỷu?
A.1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 14. Điểm chết dưới là:
A. Điểm chết phía trên
B. Điểm chết
C. Điểm chết mà tại đó pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất
D. Điểm chết mà tại đó pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất
Câu 15. Đơn vị thể tích toàn phần là:
A. mm3
B. cm3
C. m3
D. dm3
Câu 16. Động cơ điêzen có tỉ số nén so với động cơ xăng là:
A. cao hơn
B. thấp hơn
C.bằng nhau
D. nhỏ hơn
Câu 17. Ở động cơ xăng 2 kì, kì 2 là kì pittong dịch chuyển thế nào?
A. Từ ĐCD lên ĐCT
B. Từ ĐCT lên ĐCD
C. Tại ĐCD
D. Tại ĐCT
Câu 18. Động cơ điezen có chi tiết nào để phun nhiên liệu?
A. Biến áp
B. Bugi
C. vòi phun
D. bộ chế hòa khí
Câu 19. Động cơ xăng kì nạp ?
A. nạp không khí
B. nạp hòa khí
C. nạp xăng
D. nạp nhiên liệu
Câu 20. Có mấy loại điểm chết?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 21. Cacte dùng để lắp:
A. Xilanh
B. Thân xilanh
C. Trục khuỷu
D. pittong
Câu 22. Nắp máy dùng để lắp:
A. 1chi tiết
B. 2 chi tiết
C.3 chi tiết
D. nhiều chi tiết
Câu 23: Máy tiện CNC là:
A. Máy tự động
B. Máy tự động cứng
C. Máy tự động mềm
D. Người máy công nghiệp
Câu 24: “Là thiết bị tự động đa chức năng hoạt động theo chương trình nhằm
phục vụ tự động hóa các quá trình sản xuất” là khái niệm:
A. Người máy công nghiệp
B. Dây chuyền tự động
C. Máy tự động
D. Máy tự động cứng
Câu 25: Máy tự động được chia làm mấy loại?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 26: Mặt tiếp xúc với phoi là:
A. Mặt trước
B. Mặt sau
C. Mặt đáy
D. Mặt trước và sau
Câu 27: Mặt đối diện với bề mặt đang gia công của phôi là:
A. Mặt trước
B. Mặt sau
C. Mặt đáy
D. Mặt dưới
Câu 28: Vật liệu làm dao thường làm bằng?
A. đồng
B. nhôm
C. sắt
D. thép
Câu 29: chuyển động khi tiện phôi?
A. quay tròn
B. tịnh tiến
C. đứng yên
D. không chuyển động
Câu 30: Chọn phát biểu sai?
A. Động cơ đốt trong là động cơ nhiệt
B. Động cơ đốt ngoài là động cơ nhiệt
C. Động cơ nhiệt là động cơ đốt trong
D. Động cơ nhiệt chưa chắc là động cơ đốt trong
Câu 31: động cơ nào phân loại không theo nhiên liệu của động cơ đốt trong?
A. Động cơ xăng
B. Động cơ điêzen
C. Động cơ hơi nước
D. Động cơ gas
Câu 32: ở kì 4 động cơ xăng 4 kì trục khuỷu đã quay dc số vòng?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 33: 1 hành trình trục khuỷu quay được ?
A. 3 vòng
B. 1 vòng
C. 2 vòng
D. nửa vòng
Câu 34: Động cơ xăng khác động cơ điêzen vì có thêm?
A. Hệ thống bôi trơn
B. Hệ thống làm mát
C. Hệ thống khởi động
D. Hệ thống đánh lửa
Câu 35: Chọn phát biểu sai:
A. Động cơ đốt trong chỉ có 1 xilanh
B. Động cơ đốt trong có nhiều xilanh
C. Động cơ đốt trong không có xilanh
D. Động cơ đốt trong chỉ có 2 xilanh
Câu 36: Động cơ diezen có công suất 20 mã lực ra đời năm nào?
A. 1860
B. 1877
C. 1885
D. 1897
Câu 37: Có mấy loại giới hạn bền?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 38: Đơn vị đo độ cứng caolà:
A. HB
B. HRC
C. HV
D. HBB
Câu 39: Nhựa nhiệt cứng,dẻo được gọi là :
A. Vật liệu hữu cơ
B. vật liệu vô cơ
C. vật liệu compozit
D. vật liệu kim loại
Câu 40: Chọn đáp án đúng
A. Vct = Vtp - Vbc
B. Vtp = Vct - Vbc
C. Vtp = Vbc - Vct
D. Vct = Vtp . Vbc
A. Kì 1
B. Kì 2
C. Kì 3
D. Kì 4
Câu 2. ở động cơ xăng 4 kì, xupap nạp mở ở kì nào?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 3. ở động cơ xăng 4 kì, kì 3 là kì:
A. Nạp
B. Nén
C. Cháy – dãn nở
D. Thải
Câu 4. Chi tiết nào sau đây là chi tiết cố định?
A. Thân máy
B. Nắp máy
C.Thân máy và nắp máy
D. Thân máy hoặc nắp máy
Câu 5. Áo nước bố trí ở:
A. Nắp máy
B. Thân xilanh
C. Thân xilanh và cacte
D. Nắp máy và thân máy
Câu 6. Đỉnh pit-tông có mấy loại?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 7. pit-tông chia làm mấy phần chính ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 8. Thân xilanh của động cơ làm mát bằng không khí có ?
A. Trục khuỷu
B. Áo nước
C. Cánh tản nhiệt
D. Bugi
Câu 9. Động cơ đốt trong đầu tiên trên thế giới ra đời năm nào?
A. 1860
B. 1877
C. 1885
D. 1897
Câu 10. Động cơ đốt trong đầu tiên có công suất 2 mã lực là động cơ:
A. Động cơ xăng
B. Động cơ điêzen
C. Động cơ 2 kì
D. Động cơ 4 kì
Câu 11. Động cơ đốt trong đầu tiên chạy bằng xăng có công suất:
A. 8 mã lực
B.20 mã lực
C. 2 mã lực
D. 4 mã lực
Câu 12. Theo số hành trình pittông, động cơ 4 kì có mấy hành trình:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 13. động cơ xăng 2 kì có mấy vòng quay trục khuỷu?
A.1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 14. Điểm chết dưới là:
A. Điểm chết phía trên
B. Điểm chết
C. Điểm chết mà tại đó pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất
D. Điểm chết mà tại đó pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất
Câu 15. Đơn vị thể tích toàn phần là:
A. mm3
B. cm3
C. m3
D. dm3
Câu 16. Động cơ điêzen có tỉ số nén so với động cơ xăng là:
A. cao hơn
B. thấp hơn
C.bằng nhau
D. nhỏ hơn
Câu 17. Ở động cơ xăng 2 kì, kì 2 là kì pittong dịch chuyển thế nào?
A. Từ ĐCD lên ĐCT
B. Từ ĐCT lên ĐCD
C. Tại ĐCD
D. Tại ĐCT
Câu 18. Động cơ điezen có chi tiết nào để phun nhiên liệu?
A. Biến áp
B. Bugi
C. vòi phun
D. bộ chế hòa khí
Câu 19. Động cơ xăng kì nạp ?
A. nạp không khí
B. nạp hòa khí
C. nạp xăng
D. nạp nhiên liệu
Câu 20. Có mấy loại điểm chết?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 21. Cacte dùng để lắp:
A. Xilanh
B. Thân xilanh
C. Trục khuỷu
D. pittong
Câu 22. Nắp máy dùng để lắp:
A. 1chi tiết
B. 2 chi tiết
C.3 chi tiết
D. nhiều chi tiết
Câu 23: Máy tiện CNC là:
A. Máy tự động
B. Máy tự động cứng
C. Máy tự động mềm
D. Người máy công nghiệp
Câu 24: “Là thiết bị tự động đa chức năng hoạt động theo chương trình nhằm
phục vụ tự động hóa các quá trình sản xuất” là khái niệm:
A. Người máy công nghiệp
B. Dây chuyền tự động
C. Máy tự động
D. Máy tự động cứng
Câu 25: Máy tự động được chia làm mấy loại?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 26: Mặt tiếp xúc với phoi là:
A. Mặt trước
B. Mặt sau
C. Mặt đáy
D. Mặt trước và sau
Câu 27: Mặt đối diện với bề mặt đang gia công của phôi là:
A. Mặt trước
B. Mặt sau
C. Mặt đáy
D. Mặt dưới
Câu 28: Vật liệu làm dao thường làm bằng?
A. đồng
B. nhôm
C. sắt
D. thép
Câu 29: chuyển động khi tiện phôi?
A. quay tròn
B. tịnh tiến
C. đứng yên
D. không chuyển động
Câu 30: Chọn phát biểu sai?
A. Động cơ đốt trong là động cơ nhiệt
B. Động cơ đốt ngoài là động cơ nhiệt
C. Động cơ nhiệt là động cơ đốt trong
D. Động cơ nhiệt chưa chắc là động cơ đốt trong
Câu 31: động cơ nào phân loại không theo nhiên liệu của động cơ đốt trong?
A. Động cơ xăng
B. Động cơ điêzen
C. Động cơ hơi nước
D. Động cơ gas
Câu 32: ở kì 4 động cơ xăng 4 kì trục khuỷu đã quay dc số vòng?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 33: 1 hành trình trục khuỷu quay được ?
A. 3 vòng
B. 1 vòng
C. 2 vòng
D. nửa vòng
Câu 34: Động cơ xăng khác động cơ điêzen vì có thêm?
A. Hệ thống bôi trơn
B. Hệ thống làm mát
C. Hệ thống khởi động
D. Hệ thống đánh lửa
Câu 35: Chọn phát biểu sai:
A. Động cơ đốt trong chỉ có 1 xilanh
B. Động cơ đốt trong có nhiều xilanh
C. Động cơ đốt trong không có xilanh
D. Động cơ đốt trong chỉ có 2 xilanh
Câu 36: Động cơ diezen có công suất 20 mã lực ra đời năm nào?
A. 1860
B. 1877
C. 1885
D. 1897
Câu 37: Có mấy loại giới hạn bền?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 38: Đơn vị đo độ cứng caolà:
A. HB
B. HRC
C. HV
D. HBB
Câu 39: Nhựa nhiệt cứng,dẻo được gọi là :
A. Vật liệu hữu cơ
B. vật liệu vô cơ
C. vật liệu compozit
D. vật liệu kim loại
Câu 40: Chọn đáp án đúng
A. Vct = Vtp - Vbc
B. Vtp = Vct - Vbc
C. Vtp = Vbc - Vct
D. Vct = Vtp . Vbc
 









Các ý kiến mới nhất