Kiểm tra giữa kì I vật lý 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Dũng
Ngày gửi: 08h:48' 10-11-2022
Dung lượng: 54.6 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Dũng
Ngày gửi: 08h:48' 10-11-2022
Dung lượng: 54.6 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 03/11/2022
Ngày thực hiện: 10 /11/2022
Tiết 10 : KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
I. Mục tiêu
1. Kiến thức
- Hs tự kiểm tra được quá trình lĩnh hội các kiến thức cơ bản đã học đó là: Chuyển
động cơ học; lực, quán tính; áp suất, áp suất chất lỏng.
- Gv đánh giá kết quả học tập của học sinh, phương pháp- kĩ thuật dạy học của bản
thân.
2. Kĩ năng
- Vận dụng được các kiến thức đã học để giải thích được các hiện tượng và giải được
các bài tập cơ bản liên quan.
3. Thái độ
- HS nghiêm túc, trung thực, tích cực khi làm bài.
II. Chuẩn bị
*) Giáo viên: Ma trận, đề kiểm tra
*) Học sinh: Ôn tập kiến thức từ tiết 1 đến tiết 9; MTBT.
III. Xây dựng ma trận đề kiểm tra
1) Phạm vi kiến thức: Từ tiết 1 đến tiết 9 theo PPCT
2) Nội dung kiến thức: Chương I
3) Hình thức đề kiểm tra: Kết hợp TNKQ (chiếm 20%) và tự luận (chiếm 80%)
4) Thiết lập ma trận:
PHÒNG GD&ĐT BẢO THẮNG
TRƯỜNG THCS SỐ 3 THÁI NIÊN
ĐỀ SỐ 1
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC
KỲ I
Năm học: 2022 - 2023
Môn: Vật lý 8
Thời gian làm bài : 45 phút
(Không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
*) Hãy viết vào bài làm của em chữ cái đứng trước phương án trả lời mà em cho là đúng.
Câu 1. Một toa tàu đang rời khỏi sân ga. So với nhà ga thì
A. mọi hành khách trên tàu đang đứng yên.
B. toa tàu đang chuyển động.
C. hàng cây bên đường đang chuyển động.
D. hành lý trên toa tàu đang đứng yên.
Câu 2: Đơn vị hợp pháp của vận tốc là:
A. m/s
B. m/h
C. h/km
D. s/m
Câu 3: Công thức tính vận tốc trung bình của một chuyển động không đều là:
t
C. vtb= s
s
D. vtb= t
A. vtb=s.t
B. vtb=F.s
Câu 4: Một hành khách ngồi trên xe ô tô đang chạy, xe đột ngột rẽ phải, hành khách sẽ ở trạng thái
nào?
A. Nghiêng người sang phải.
B. Nghiêng người sang trái.
C. Ngã về phía sau.
C. Ngã về phía trước.
Câu 5. Đại lượng nào kể sau đây là đại lượng vectơ?
A. Thể tích của một vật.
B. Khối lượng của một vật.
C. Trọng lượng của một vật
D.Chiều dài của một sợi dây
Câu 6: Các chuyển động sau đây, chuyển động nào là chuyển động đều ?
A. Chuyển động của kim đồng hồ.
B. Hòn đá được ném lên cao.
C. Ô tô bắt đầu rời bến.
D. Đoàn tàu đang vào ga.
Câu 7: Muốn tăng lực ma sát thì
A. tăng độ nhẵn mặt tiếp xúc.
B. tăng diện tích mặt tiếp xúc.
C. tăng lực ép lên mặt tiếp xúc.
D. tăng độ nhám mặt tiếp xúc.
Câu 8: Đơn vị của áp suất là:
A. N.m
B. N/m
C. N/m2
D. N/m3
II. TỰ LUẬN (8 điểm)
Câu 9: (2,0 điểm)
a) Có mấy loại lực ma sát ?
b) Lấy một ví dụ về lực ma sát có lợi, một ví dụ về lực ma sát có hại ?
Câu 10: (2,5 điểm) QUÃNG ĐƯỜNG ĐẾN TRƯỜNG
Lúc 6h55phút, bạn Linh đạp xe đi học; quãng đường từ nhà đến trường dài 5km. Bạn Linh
đến trường lúc 7h15phút
Câu hỏi 1: “ Quãng đường đến trường”
Tính thời gian bạn Linh đạp xe từ nhà đến trường ?
Câu hỏi 2: “ Quãng đường đến trường”
Tính vận tốc đạp xe của bạn Linh ?
Câu 11: (2,5 điểm)
Biễu diễn lực kéo 2000N tác dụng lên khúc gỗ hình chữ nhật theo phương nằm ngang, chiều
từ phải sang trái (tỉ xích 1cm ứng với 500N).
Câu 12: ( 1 điểm)
Viết công thức tính áp suất chất lỏng. Nêu rõ đơn vị của các đại lượng trong công thức?
PHÒNG GD&ĐT BẢO THẮNG
TRƯỜNG THCS SỐ 3 THÁI NIÊN
ĐỀ SỐ 2
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC
KỲ I
Năm học: 2022 - 2023
Môn: Vật lý 8
Thời gian làm bài : 45 phút
(Không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
*) Hãy viết vào bài làm của em chữ cái đứng trước phương án trả lời mà em cho là đúng.
Câu 1: Một người đang lái ca nô chạy ngược dòng sông. Người lái ca nô đứng yên so với vật nào
dưới đây?
A. Bờ sông.
B. Dòng nước
C. Chiếc thuyền thả trôi theo dòng nước.
D. Ca nô.
Câu 2: Đơn vị hợp pháp của vận tốc là:
A. m/h
B. h/km
C. km/h
D. s/m
Câu 3: Công thức tính vận tốc trung bình của một chuyển động không đều là:
s
B. vtb= t
t
C. vtb= s
A. vtb=s.t
D. vtb=F.s
Câu 4: Một hành khách ngồi trên xe ô tô đang chạy, xe đột ngột rẽ trái, hành khách sẽ ở trạng thái
nào?
A. Nghiêng người sang phải.
B. Nghiêng người sang trái.
C. Ngã về phía sau.
C. Ngã về phía trước.
Câu 5. Lực là đại lượng véctơ vì :
A. lực làm cho vật đứng yên
B. lực làm cho vật thay đổi tốc độ
C. lực có độ lớn, phương và chiều
D. lực làm cho vật chuyển động
Câu 6: Các chuyển động sau đây, chuyển động nào là chuyển động đều ?
A. Chuyển động của ô tô khi khởi hành.
B. Chuyển động của xe đạp khi xuống dốc.
C. Chuyển động của cánh quạt trần khi quạt đang chạy ổn định.
D. Đoàn tàu đang vào ga.
Câu 7: Muốn giảm lực ma sát thì
A. tăng độ nhám mặt tiếp xúc.
B. giảm diện tích mặt tiếp xúc.
C. giảm lực ép lên mặt tiếp xúc.
D. tăng độ nhẵn mặt tiếp xúc.
Câu 8: Áp lực là:
A. lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
B. lực ép có phương song song với mặt bị ép.
C. lực kéo vuông góc với mặt bị ép.
D. lực đẩy vuông góc với mặt bị ép.
II. TỰ LUẬN (8 điểm)
Câu 9: (2,0 điểm)
a) Có mấy loại lực ma sát ?
b) Lấy một ví dụ về lực ma sát trượt, một ví dụ về lực ma sát lăn ?
Câu 10: (2,5 điểm) QUÃNG ĐƯỜNG ĐẾN TRƯỜNG
Lúc 7h, bạn Hoài đi xe đạp điện đi học; quãng đường từ nhà đến trường dài 4km. Bạn Hoài
đến trường lúc 7h15phút.
Câu hỏi 1: “ Quãng đường đến trường”
Tính thời gian bạn Thành đi xe đạp điện từ nhà đến trường ?
Câu hỏi 2: “ Quãng đường đến trường”
Tính vận tốc đi xe đạp điện của bạn Thành ?
Câu 11: (2,5 điểm)
Biễu diễn lực kéo 4000N tác dụng lên khúc gỗ hình chữ nhật theo phương nằm ngang, chiều
từ phải sang trái (tỉ xích 1cm ứng với 1000N).
Câu 12: ( 1 điểm)
Viết công thức tính áp suất chất lỏng. Nêu rõ đơn vị các đại lượng trong công thức?
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: VẬT LÝ 8
A. Hướng dẫn chấm
- Học sinh giải đúng bằng cách khác vẫn cho điểm tối đa theo thang điểm tương ứng.
- Bài thi chấm theo thang điểm 10, điểm lẻ trong mỗi câu chi tiết đến 0,25 điểm.
- Điểm toàn bài bằng tổng các điểm thành phần, điểm toàn bài làm tròn theo quy
định.
B. Đáp án và thang điểm
ĐỀ 1:
I. Trắc nghiệm (2 điểm)
+) Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
Đáp án
B
A
D
Điểm
0,25
0,25
0,25
4
B
0,25
5
C
0,25
6
A
0,25
7
D
0,25
II. Tự luận ( 8 điểm)
Câu
Đáp án
- Có 3 loại lực ma sát: Ma sát lăn, ma sát trượt, ma sát nghỉ.
- Mỗi ví dụ cho 0,5 điểm
Câu 9 VD:
(2,0đ) +) Lực ma sát có lợi: Lực ma sát lăn giữa mặt đường và bánh xe.
+) Lực ma sát có hại: Lực ma sát trượt làm mòn các động cơ,
máy móc.
- Thời gian bạn Linh đạp xe từ nhà đến trường là:
8
C
0,25
Điểm
1đ
0,5đ
0,5đ
0,5 đ
1đ
t = 7h15ph – 6h55ph = 20ph
Câu 10
- Vận tốc bạn Linh đạp xe là:
(2,5đ)
1đ
A
F
Câu 11
(2,5đ)
1,5đ
500N
*) Véc tơ lực
có:
- Điểm đặt tại A.
- Phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái.
- Cường độ (Độ lớn) F = 2000N
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
công thức tính áp suất chất lỏng: p = d.h
Trong đó: p: áp suất ở đáy cột chất lỏng (pa)
Câu 12
d:Trọng lượng riêng của chất lỏng(N/m3)
1đ
h: chiều cao của cột chất lỏng (m)
0,5đ
0,5đ
ĐỀ 2:
I. Trắc nghiệm (2 điểm)
+) Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
Đáp án
D
C
B
Điểm
0,25
0,25
0,25
4
A
0,25
5
C
0,25
6
C
0,25
7
D
0,25
II. Tự luận ( 8 điểm)
Câu
Đáp án
- Có 3 loại lực ma sát: Ma sát lăn, ma sát trượt, ma sát nghỉ.
- Mỗi ví dụ cho 0,5 điểm
Câu 9 VD:
(2đ) +) Lực ma sát trượt: Khi phanh xe đạp, lực ma sát giữa hai má
phanh và vành xe là lực ma sát trượt.
+) Lực ma sát lăn: Khi quả bóng lăn trên sân, lực ma sát giữa mặt
sân và quả bóng là lực ma sát lăn.
- Thời gian bạn Thành đi xe đạp điện từ nhà đến trường là:
t = 7h15ph – 7h = 15ph
Câu 10
- Vận tốc bạn Thành đi xe đạp điện là :
(2,5đ)
8
A
0,25
Điểm
1đ
0,5đ
0,5đ
0,5 đ
1đ
1đ
F
B
1000N
Câu 11
(2,5đ) *) Véc tơ lực
có:
- Điểm đặt tại B.
- Phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái.
- Cường độ (Độ lớn) F = 4000N
Câu 12 công thức tính áp suất chất lỏng: p = d.h
1đ
Trong đó: p: áp suất ở đáy cột chất lỏng (pa)
1,5đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
0,5đ
d:Trọng lượng riêng của chất lỏng(N/m3)
h: chiều cao của cột chất lỏng (m)
Giáo viên duyệt đề
Giáo viên ra đề
Nguyễn Văn Dũng
Phê duyệt của BGH nhà trường
V. TIẾN TRÌNH GIỜ KIỂM TRA
1) Ổn định lớp
2) Phát đề kiểm tra
3) Thu bài, nhắc nhở, dặn dò HS chuẩn bị bài tiết sau.
VI. DỰ KIẾN KẾT QUẢ, PHÂN TÍCH KẾT QUẢ KIỂM TRA
1) Dự kiến kết quả: 36 HS
+) Điểm giỏi: 5 HS; Đạt tỉ lệ: 13,8%
+) Điểm khá: 15 HS; Đạt tỉ lệ: 41,7%
+) Điểm trung bình: 12 HS; Đạt tỉ lệ: 33,3%
+) Điểm yếu: 4 HS; Đạt tỉ lệ: 11,1 %
+) Điểm kém: 0 HS; Đạt tỉ lệ: %
2) Phân tích kết quả kiểm tra:
+) Điểm giỏi:...........HS; Đạt tỉ lệ: ………%
+) Điểm khá:...........HS; Đạt tỉ lệ: ………%
+) Điểm trung bình:...........HS; Đạt tỉ lệ: ………%
+) Điểm yếu:.............HS; Đạt tỉ lệ: ………%
+) Điểm kém:.............HS; Đạt tỉ lệ: ………%
3) Phương án bổ sung kiến thức cho học sinh không đạt chuẩn:
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
Ma trận
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
TNK
Q
TL
Thông hiểu
TNK
Q
TL
Vận dụng
thấp
TNK
Q
TL
TNK
Q
Cộng
TL
1. Nêu được đơn vị
hợp pháp của vận
tốc.
2. Nêu được công
tính vận tốc trung
bình của chuyển
động không đều.
3. Nêu được ví dụ về
tính tương đối của
chuyển động cơ học.
4. Phân biệt được
chuyển động đều và
chuyển động không
đều dựa vào khái
niệm vận tốc.
Số câu
2(C2.1);
(C3.2)
2 (C1.3)
(C6.4)
½
(C10a.5)
(PISA)
½
(C10b.6
)
(PISA)
5
Số điểm
0,5
0,5
1,5
1,0
3,5
15%
10%
35%
Chuyển động
Cơ Học
Tỉ lệ
Lực, quán
tính
5%
5. Tính được thời
gian của chuyển
động.
Vận dụng cao
8. Xác định được 1
đại lượng vật lý là
một đại lượng vectơ.
9. Mô tả bằng hình
vẽ, Biểu diễn được
lực bằng véc tơ.
1(C9.7)
Số điểm
2,0
0,25
2,5
2(C4.10
)
(C7.11)
0,5
Tỉ lệ
20%
2,5%
25%
5%
Áp suất
1(C11,9)
s
t
vào giải
10. Giải thích được
một số hiện tượng
thường gặp liên
quan đến quán tính.
11. Đề ra được cách
làm tăng ma sát có
lợi và giảm ma sát
có hại ở một số
trường hợp cụ thể
trong đời sống, kĩ
thuật.
Số câu
1(C5.8);
v=
tốc
bài tập.
5%
7. Nêu được khái
niệm về lực ma sát
nghỉ, trượt, lăn.
- Lấy được ví dụ về
lực ma sát trượt, ma
sát lăn, ma sát nghỉ,
lực ma sát có lợi, có
hại.
6. Vận dụng được
công thức tính vận
5
5,25
52,5
%
12. Nêu được khái
niệm áp lực, áp suất
của chất rắn và đơn
vị đo áp suất là gì.
13. Nêu được công
thức tính áp suất chất
lỏng.
Số câu
1(C8.12
)
1(C12.13
)
Số điểm
0,25
1
Tỉ lệ
2,5%
10%
2
Tổng số câu
5
4
5/2
1/2
1,25
12,5
%
12
Tổng số điểm
3,75
3,25
2
1
10
Tỉ lệ
37,5%
32,5%
20%
10%
100%
Ngày thực hiện: 10 /11/2022
Tiết 10 : KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
I. Mục tiêu
1. Kiến thức
- Hs tự kiểm tra được quá trình lĩnh hội các kiến thức cơ bản đã học đó là: Chuyển
động cơ học; lực, quán tính; áp suất, áp suất chất lỏng.
- Gv đánh giá kết quả học tập của học sinh, phương pháp- kĩ thuật dạy học của bản
thân.
2. Kĩ năng
- Vận dụng được các kiến thức đã học để giải thích được các hiện tượng và giải được
các bài tập cơ bản liên quan.
3. Thái độ
- HS nghiêm túc, trung thực, tích cực khi làm bài.
II. Chuẩn bị
*) Giáo viên: Ma trận, đề kiểm tra
*) Học sinh: Ôn tập kiến thức từ tiết 1 đến tiết 9; MTBT.
III. Xây dựng ma trận đề kiểm tra
1) Phạm vi kiến thức: Từ tiết 1 đến tiết 9 theo PPCT
2) Nội dung kiến thức: Chương I
3) Hình thức đề kiểm tra: Kết hợp TNKQ (chiếm 20%) và tự luận (chiếm 80%)
4) Thiết lập ma trận:
PHÒNG GD&ĐT BẢO THẮNG
TRƯỜNG THCS SỐ 3 THÁI NIÊN
ĐỀ SỐ 1
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC
KỲ I
Năm học: 2022 - 2023
Môn: Vật lý 8
Thời gian làm bài : 45 phút
(Không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
*) Hãy viết vào bài làm của em chữ cái đứng trước phương án trả lời mà em cho là đúng.
Câu 1. Một toa tàu đang rời khỏi sân ga. So với nhà ga thì
A. mọi hành khách trên tàu đang đứng yên.
B. toa tàu đang chuyển động.
C. hàng cây bên đường đang chuyển động.
D. hành lý trên toa tàu đang đứng yên.
Câu 2: Đơn vị hợp pháp của vận tốc là:
A. m/s
B. m/h
C. h/km
D. s/m
Câu 3: Công thức tính vận tốc trung bình của một chuyển động không đều là:
t
C. vtb= s
s
D. vtb= t
A. vtb=s.t
B. vtb=F.s
Câu 4: Một hành khách ngồi trên xe ô tô đang chạy, xe đột ngột rẽ phải, hành khách sẽ ở trạng thái
nào?
A. Nghiêng người sang phải.
B. Nghiêng người sang trái.
C. Ngã về phía sau.
C. Ngã về phía trước.
Câu 5. Đại lượng nào kể sau đây là đại lượng vectơ?
A. Thể tích của một vật.
B. Khối lượng của một vật.
C. Trọng lượng của một vật
D.Chiều dài của một sợi dây
Câu 6: Các chuyển động sau đây, chuyển động nào là chuyển động đều ?
A. Chuyển động của kim đồng hồ.
B. Hòn đá được ném lên cao.
C. Ô tô bắt đầu rời bến.
D. Đoàn tàu đang vào ga.
Câu 7: Muốn tăng lực ma sát thì
A. tăng độ nhẵn mặt tiếp xúc.
B. tăng diện tích mặt tiếp xúc.
C. tăng lực ép lên mặt tiếp xúc.
D. tăng độ nhám mặt tiếp xúc.
Câu 8: Đơn vị của áp suất là:
A. N.m
B. N/m
C. N/m2
D. N/m3
II. TỰ LUẬN (8 điểm)
Câu 9: (2,0 điểm)
a) Có mấy loại lực ma sát ?
b) Lấy một ví dụ về lực ma sát có lợi, một ví dụ về lực ma sát có hại ?
Câu 10: (2,5 điểm) QUÃNG ĐƯỜNG ĐẾN TRƯỜNG
Lúc 6h55phút, bạn Linh đạp xe đi học; quãng đường từ nhà đến trường dài 5km. Bạn Linh
đến trường lúc 7h15phút
Câu hỏi 1: “ Quãng đường đến trường”
Tính thời gian bạn Linh đạp xe từ nhà đến trường ?
Câu hỏi 2: “ Quãng đường đến trường”
Tính vận tốc đạp xe của bạn Linh ?
Câu 11: (2,5 điểm)
Biễu diễn lực kéo 2000N tác dụng lên khúc gỗ hình chữ nhật theo phương nằm ngang, chiều
từ phải sang trái (tỉ xích 1cm ứng với 500N).
Câu 12: ( 1 điểm)
Viết công thức tính áp suất chất lỏng. Nêu rõ đơn vị của các đại lượng trong công thức?
PHÒNG GD&ĐT BẢO THẮNG
TRƯỜNG THCS SỐ 3 THÁI NIÊN
ĐỀ SỐ 2
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC
KỲ I
Năm học: 2022 - 2023
Môn: Vật lý 8
Thời gian làm bài : 45 phút
(Không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
*) Hãy viết vào bài làm của em chữ cái đứng trước phương án trả lời mà em cho là đúng.
Câu 1: Một người đang lái ca nô chạy ngược dòng sông. Người lái ca nô đứng yên so với vật nào
dưới đây?
A. Bờ sông.
B. Dòng nước
C. Chiếc thuyền thả trôi theo dòng nước.
D. Ca nô.
Câu 2: Đơn vị hợp pháp của vận tốc là:
A. m/h
B. h/km
C. km/h
D. s/m
Câu 3: Công thức tính vận tốc trung bình của một chuyển động không đều là:
s
B. vtb= t
t
C. vtb= s
A. vtb=s.t
D. vtb=F.s
Câu 4: Một hành khách ngồi trên xe ô tô đang chạy, xe đột ngột rẽ trái, hành khách sẽ ở trạng thái
nào?
A. Nghiêng người sang phải.
B. Nghiêng người sang trái.
C. Ngã về phía sau.
C. Ngã về phía trước.
Câu 5. Lực là đại lượng véctơ vì :
A. lực làm cho vật đứng yên
B. lực làm cho vật thay đổi tốc độ
C. lực có độ lớn, phương và chiều
D. lực làm cho vật chuyển động
Câu 6: Các chuyển động sau đây, chuyển động nào là chuyển động đều ?
A. Chuyển động của ô tô khi khởi hành.
B. Chuyển động của xe đạp khi xuống dốc.
C. Chuyển động của cánh quạt trần khi quạt đang chạy ổn định.
D. Đoàn tàu đang vào ga.
Câu 7: Muốn giảm lực ma sát thì
A. tăng độ nhám mặt tiếp xúc.
B. giảm diện tích mặt tiếp xúc.
C. giảm lực ép lên mặt tiếp xúc.
D. tăng độ nhẵn mặt tiếp xúc.
Câu 8: Áp lực là:
A. lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
B. lực ép có phương song song với mặt bị ép.
C. lực kéo vuông góc với mặt bị ép.
D. lực đẩy vuông góc với mặt bị ép.
II. TỰ LUẬN (8 điểm)
Câu 9: (2,0 điểm)
a) Có mấy loại lực ma sát ?
b) Lấy một ví dụ về lực ma sát trượt, một ví dụ về lực ma sát lăn ?
Câu 10: (2,5 điểm) QUÃNG ĐƯỜNG ĐẾN TRƯỜNG
Lúc 7h, bạn Hoài đi xe đạp điện đi học; quãng đường từ nhà đến trường dài 4km. Bạn Hoài
đến trường lúc 7h15phút.
Câu hỏi 1: “ Quãng đường đến trường”
Tính thời gian bạn Thành đi xe đạp điện từ nhà đến trường ?
Câu hỏi 2: “ Quãng đường đến trường”
Tính vận tốc đi xe đạp điện của bạn Thành ?
Câu 11: (2,5 điểm)
Biễu diễn lực kéo 4000N tác dụng lên khúc gỗ hình chữ nhật theo phương nằm ngang, chiều
từ phải sang trái (tỉ xích 1cm ứng với 1000N).
Câu 12: ( 1 điểm)
Viết công thức tính áp suất chất lỏng. Nêu rõ đơn vị các đại lượng trong công thức?
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: VẬT LÝ 8
A. Hướng dẫn chấm
- Học sinh giải đúng bằng cách khác vẫn cho điểm tối đa theo thang điểm tương ứng.
- Bài thi chấm theo thang điểm 10, điểm lẻ trong mỗi câu chi tiết đến 0,25 điểm.
- Điểm toàn bài bằng tổng các điểm thành phần, điểm toàn bài làm tròn theo quy
định.
B. Đáp án và thang điểm
ĐỀ 1:
I. Trắc nghiệm (2 điểm)
+) Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
Đáp án
B
A
D
Điểm
0,25
0,25
0,25
4
B
0,25
5
C
0,25
6
A
0,25
7
D
0,25
II. Tự luận ( 8 điểm)
Câu
Đáp án
- Có 3 loại lực ma sát: Ma sát lăn, ma sát trượt, ma sát nghỉ.
- Mỗi ví dụ cho 0,5 điểm
Câu 9 VD:
(2,0đ) +) Lực ma sát có lợi: Lực ma sát lăn giữa mặt đường và bánh xe.
+) Lực ma sát có hại: Lực ma sát trượt làm mòn các động cơ,
máy móc.
- Thời gian bạn Linh đạp xe từ nhà đến trường là:
8
C
0,25
Điểm
1đ
0,5đ
0,5đ
0,5 đ
1đ
t = 7h15ph – 6h55ph = 20ph
Câu 10
- Vận tốc bạn Linh đạp xe là:
(2,5đ)
1đ
A
F
Câu 11
(2,5đ)
1,5đ
500N
*) Véc tơ lực
có:
- Điểm đặt tại A.
- Phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái.
- Cường độ (Độ lớn) F = 2000N
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
công thức tính áp suất chất lỏng: p = d.h
Trong đó: p: áp suất ở đáy cột chất lỏng (pa)
Câu 12
d:Trọng lượng riêng của chất lỏng(N/m3)
1đ
h: chiều cao của cột chất lỏng (m)
0,5đ
0,5đ
ĐỀ 2:
I. Trắc nghiệm (2 điểm)
+) Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
Đáp án
D
C
B
Điểm
0,25
0,25
0,25
4
A
0,25
5
C
0,25
6
C
0,25
7
D
0,25
II. Tự luận ( 8 điểm)
Câu
Đáp án
- Có 3 loại lực ma sát: Ma sát lăn, ma sát trượt, ma sát nghỉ.
- Mỗi ví dụ cho 0,5 điểm
Câu 9 VD:
(2đ) +) Lực ma sát trượt: Khi phanh xe đạp, lực ma sát giữa hai má
phanh và vành xe là lực ma sát trượt.
+) Lực ma sát lăn: Khi quả bóng lăn trên sân, lực ma sát giữa mặt
sân và quả bóng là lực ma sát lăn.
- Thời gian bạn Thành đi xe đạp điện từ nhà đến trường là:
t = 7h15ph – 7h = 15ph
Câu 10
- Vận tốc bạn Thành đi xe đạp điện là :
(2,5đ)
8
A
0,25
Điểm
1đ
0,5đ
0,5đ
0,5 đ
1đ
1đ
F
B
1000N
Câu 11
(2,5đ) *) Véc tơ lực
có:
- Điểm đặt tại B.
- Phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái.
- Cường độ (Độ lớn) F = 4000N
Câu 12 công thức tính áp suất chất lỏng: p = d.h
1đ
Trong đó: p: áp suất ở đáy cột chất lỏng (pa)
1,5đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
0,5đ
d:Trọng lượng riêng của chất lỏng(N/m3)
h: chiều cao của cột chất lỏng (m)
Giáo viên duyệt đề
Giáo viên ra đề
Nguyễn Văn Dũng
Phê duyệt của BGH nhà trường
V. TIẾN TRÌNH GIỜ KIỂM TRA
1) Ổn định lớp
2) Phát đề kiểm tra
3) Thu bài, nhắc nhở, dặn dò HS chuẩn bị bài tiết sau.
VI. DỰ KIẾN KẾT QUẢ, PHÂN TÍCH KẾT QUẢ KIỂM TRA
1) Dự kiến kết quả: 36 HS
+) Điểm giỏi: 5 HS; Đạt tỉ lệ: 13,8%
+) Điểm khá: 15 HS; Đạt tỉ lệ: 41,7%
+) Điểm trung bình: 12 HS; Đạt tỉ lệ: 33,3%
+) Điểm yếu: 4 HS; Đạt tỉ lệ: 11,1 %
+) Điểm kém: 0 HS; Đạt tỉ lệ: %
2) Phân tích kết quả kiểm tra:
+) Điểm giỏi:...........HS; Đạt tỉ lệ: ………%
+) Điểm khá:...........HS; Đạt tỉ lệ: ………%
+) Điểm trung bình:...........HS; Đạt tỉ lệ: ………%
+) Điểm yếu:.............HS; Đạt tỉ lệ: ………%
+) Điểm kém:.............HS; Đạt tỉ lệ: ………%
3) Phương án bổ sung kiến thức cho học sinh không đạt chuẩn:
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
Ma trận
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
TNK
Q
TL
Thông hiểu
TNK
Q
TL
Vận dụng
thấp
TNK
Q
TL
TNK
Q
Cộng
TL
1. Nêu được đơn vị
hợp pháp của vận
tốc.
2. Nêu được công
tính vận tốc trung
bình của chuyển
động không đều.
3. Nêu được ví dụ về
tính tương đối của
chuyển động cơ học.
4. Phân biệt được
chuyển động đều và
chuyển động không
đều dựa vào khái
niệm vận tốc.
Số câu
2(C2.1);
(C3.2)
2 (C1.3)
(C6.4)
½
(C10a.5)
(PISA)
½
(C10b.6
)
(PISA)
5
Số điểm
0,5
0,5
1,5
1,0
3,5
15%
10%
35%
Chuyển động
Cơ Học
Tỉ lệ
Lực, quán
tính
5%
5. Tính được thời
gian của chuyển
động.
Vận dụng cao
8. Xác định được 1
đại lượng vật lý là
một đại lượng vectơ.
9. Mô tả bằng hình
vẽ, Biểu diễn được
lực bằng véc tơ.
1(C9.7)
Số điểm
2,0
0,25
2,5
2(C4.10
)
(C7.11)
0,5
Tỉ lệ
20%
2,5%
25%
5%
Áp suất
1(C11,9)
s
t
vào giải
10. Giải thích được
một số hiện tượng
thường gặp liên
quan đến quán tính.
11. Đề ra được cách
làm tăng ma sát có
lợi và giảm ma sát
có hại ở một số
trường hợp cụ thể
trong đời sống, kĩ
thuật.
Số câu
1(C5.8);
v=
tốc
bài tập.
5%
7. Nêu được khái
niệm về lực ma sát
nghỉ, trượt, lăn.
- Lấy được ví dụ về
lực ma sát trượt, ma
sát lăn, ma sát nghỉ,
lực ma sát có lợi, có
hại.
6. Vận dụng được
công thức tính vận
5
5,25
52,5
%
12. Nêu được khái
niệm áp lực, áp suất
của chất rắn và đơn
vị đo áp suất là gì.
13. Nêu được công
thức tính áp suất chất
lỏng.
Số câu
1(C8.12
)
1(C12.13
)
Số điểm
0,25
1
Tỉ lệ
2,5%
10%
2
Tổng số câu
5
4
5/2
1/2
1,25
12,5
%
12
Tổng số điểm
3,75
3,25
2
1
10
Tỉ lệ
37,5%
32,5%
20%
10%
100%
 








Các ý kiến mới nhất