Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

tieng anh 10 sach moi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoa
Ngày gửi: 23h:16' 03-11-2022
Dung lượng: 30.0 KB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích: 0 người
95 ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC THƯỜNG GẶP
I. CẢ 3 CỘT GIỐNG NHAU:

STT

Nguyên mẫu

Quá khứ đơn

Quá khứ phân từ

Nghĩa

1

cost

cost

cost

trị giá, chi phí

2

cut

cut

cut

cắt

3

hit

hit

hit

đánh đập

4

hurt

hurt

hurt

làm đau, làm bị thương

5

let

let

let

để cho, cho phép

6

put

put

put

đặt,để

7

shut

shut

shut

đóng ( cửa)

8

broadcast

broadcast

broadcast

phát sóng

9

read /ri:d/

read /red/

read /red/

đọc, đọc sách

10

bet

bet

bet

đặt cược

11

bid

bid

bid

thầu

II. CỘT 2 VÀ CỘT 3 GIỐNG NHAU: Quá khứ đơn giống Quá khứ phân từ

12

lend

lent

lent

cho vay, cho mượn

13

send

sent

sent

gửi

14

spend

spent

spent

tiêu tốn,dành thời gian

15

bend

bent

bent

uốn cong

14

build

built

built

xây dựng

17

burn

burned/burnt

burned/burnt

đốtcháy, bốc cháy

16

learn

learned/learnt

learned/learnt

học, biết

19

dream

dreamed/dreamt

dreamed/dreamt

mơ, ước mơ

20

mean

meant

meant

có nghĩa/ có ý là

21

feel

felt

felt

cảm thấy

22

keep

kept

kept

giữ, nuôi, nhốt

23

sleep

slept

slept

ngủ

24

creep

crept

crept



25

leap

lept

lept

nhảy qua

26

lead

led

led

dẫn, dẫn dắt, lãnh đạo

27

leave

left

left

28

meet

met

met

bỏ lại, khởi hành, rời
khỏi
gặp, đáp ứng

29

bring

brought

brought

mang lại

30

buy

bought

bought

mua

31

fight

fought

fought

chiến đấu, đanh nhau

32

think

thought

thought

nghĩ

33

catch

caught

caught

bắt

34

teach

taught

taught

dạy

35

sell

sold

sold

bán

36

tell

told

told

kể , nói

37

lay

laid

laid

đặt

38

pay

paid

paid

trả, thanh toán

39

say

said/sed/

said/sed/

nói, bảo

40

stand

stood

stood

đứng

41

understand

understood

understood

hiểu

42

find

found

found

43

have

had

had

tìm thấy,phát hiện,
nhận ra


44

hear

heard

heard

nghe

45

hold

held

held

cầm, nắm,tổ chức

46

make

made

made

làm, chế tạo

47

lose

lost

lost

đánh mất

48

shoot

shot

shot

bắn

49

get

got

got

có được

50

light

lit

lit

châm lửa, thắp sáng

51

sit

sat

sat

ngồi

52

dig

dug

dug

đào

53

win

won

won

giành chiến thắng

III. 3 CỘT KHÁC NHAU:

54

break

broke

broken

làm vỡ, làm gãy

55

choose

chose

chosen

chọn

56

speak

spoke

spoken

nói

57

steal

stole

stolen

ăn cắp

58

wake

woke

woken

thức giấc

59

awake

awoke

awoken

làm tỉnh táo

60

freeze

froze

frozen

đóng băng

61

drive

drove

driven

lái xe

62

ride

rode

ridden

cưỡi (xe đạp, xe máy)

63

rise

rose

risen

tăng,mọc

64

write

wrote

written

viết

65

beat

beat

beaten

đánh bại

66

bite

bit

bitten

cắn, đốt(côn trùng đôt)

67

hide

hid

hidden

ẩn láu,giấu

68

blow

blew

blown

thổi

69

grow

grew

grown

phát triển, mọc

70

know

knew

known

biết

71

throw

threw

thrown

ném

72

fly

flew

flown

bay

73

draw

drew

drawn

vẽ

74

show

showed

showed/shown

chỉ bảo, cho xem

75

begin

began

begun

bắt đầu

76

drink

drank

drunk

uống

77

swim

swam

swum

bơi

78

ring

rang

rung

reo, kêu, rung

79

sing

sang

sung

hát

80

run

ran

run

chạy

81

eat

ate

eaten

ăn

82

fall

fell

fallen

ngã, rơi, giảm

83

forget

forgot

forgotten

quên

84

forgive

forgave

forgiven

tha thứ

85

give

gave

given

cho, tặng

86

see

saw

seen

thấy, gặp

87

take

took

taken

lấy, cầm, mang

88

tear

tore

torn



89

wear

wore

worn

mặc, vận( lên người)

90

lie

lay

lain

nói dối, nằm

91

go

went

gone

đi

92

do

did

done

làm

93

be

was, were

been

thì, là, ở

94

come

came

come

đến

95

become

became

become

trở thành
 
Gửi ý kiến