tieng anh 10 sach moi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoa
Ngày gửi: 23h:16' 03-11-2022
Dung lượng: 30.0 KB
Số lượt tải: 30
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoa
Ngày gửi: 23h:16' 03-11-2022
Dung lượng: 30.0 KB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích:
0 người
95 ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC THƯỜNG GẶP
I. CẢ 3 CỘT GIỐNG NHAU:
STT
Nguyên mẫu
Quá khứ đơn
Quá khứ phân từ
Nghĩa
1
cost
cost
cost
trị giá, chi phí
2
cut
cut
cut
cắt
3
hit
hit
hit
đánh đập
4
hurt
hurt
hurt
làm đau, làm bị thương
5
let
let
let
để cho, cho phép
6
put
put
put
đặt,để
7
shut
shut
shut
đóng ( cửa)
8
broadcast
broadcast
broadcast
phát sóng
9
read /ri:d/
read /red/
read /red/
đọc, đọc sách
10
bet
bet
bet
đặt cược
11
bid
bid
bid
thầu
II. CỘT 2 VÀ CỘT 3 GIỐNG NHAU: Quá khứ đơn giống Quá khứ phân từ
12
lend
lent
lent
cho vay, cho mượn
13
send
sent
sent
gửi
14
spend
spent
spent
tiêu tốn,dành thời gian
15
bend
bent
bent
uốn cong
14
build
built
built
xây dựng
17
burn
burned/burnt
burned/burnt
đốtcháy, bốc cháy
16
learn
learned/learnt
learned/learnt
học, biết
19
dream
dreamed/dreamt
dreamed/dreamt
mơ, ước mơ
20
mean
meant
meant
có nghĩa/ có ý là
21
feel
felt
felt
cảm thấy
22
keep
kept
kept
giữ, nuôi, nhốt
23
sleep
slept
slept
ngủ
24
creep
crept
crept
bò
25
leap
lept
lept
nhảy qua
26
lead
led
led
dẫn, dẫn dắt, lãnh đạo
27
leave
left
left
28
meet
met
met
bỏ lại, khởi hành, rời
khỏi
gặp, đáp ứng
29
bring
brought
brought
mang lại
30
buy
bought
bought
mua
31
fight
fought
fought
chiến đấu, đanh nhau
32
think
thought
thought
nghĩ
33
catch
caught
caught
bắt
34
teach
taught
taught
dạy
35
sell
sold
sold
bán
36
tell
told
told
kể , nói
37
lay
laid
laid
đặt
38
pay
paid
paid
trả, thanh toán
39
say
said/sed/
said/sed/
nói, bảo
40
stand
stood
stood
đứng
41
understand
understood
understood
hiểu
42
find
found
found
43
have
had
had
tìm thấy,phát hiện,
nhận ra
có
44
hear
heard
heard
nghe
45
hold
held
held
cầm, nắm,tổ chức
46
make
made
made
làm, chế tạo
47
lose
lost
lost
đánh mất
48
shoot
shot
shot
bắn
49
get
got
got
có được
50
light
lit
lit
châm lửa, thắp sáng
51
sit
sat
sat
ngồi
52
dig
dug
dug
đào
53
win
won
won
giành chiến thắng
III. 3 CỘT KHÁC NHAU:
54
break
broke
broken
làm vỡ, làm gãy
55
choose
chose
chosen
chọn
56
speak
spoke
spoken
nói
57
steal
stole
stolen
ăn cắp
58
wake
woke
woken
thức giấc
59
awake
awoke
awoken
làm tỉnh táo
60
freeze
froze
frozen
đóng băng
61
drive
drove
driven
lái xe
62
ride
rode
ridden
cưỡi (xe đạp, xe máy)
63
rise
rose
risen
tăng,mọc
64
write
wrote
written
viết
65
beat
beat
beaten
đánh bại
66
bite
bit
bitten
cắn, đốt(côn trùng đôt)
67
hide
hid
hidden
ẩn láu,giấu
68
blow
blew
blown
thổi
69
grow
grew
grown
phát triển, mọc
70
know
knew
known
biết
71
throw
threw
thrown
ném
72
fly
flew
flown
bay
73
draw
drew
drawn
vẽ
74
show
showed
showed/shown
chỉ bảo, cho xem
75
begin
began
begun
bắt đầu
76
drink
drank
drunk
uống
77
swim
swam
swum
bơi
78
ring
rang
rung
reo, kêu, rung
79
sing
sang
sung
hát
80
run
ran
run
chạy
81
eat
ate
eaten
ăn
82
fall
fell
fallen
ngã, rơi, giảm
83
forget
forgot
forgotten
quên
84
forgive
forgave
forgiven
tha thứ
85
give
gave
given
cho, tặng
86
see
saw
seen
thấy, gặp
87
take
took
taken
lấy, cầm, mang
88
tear
tore
torn
xé
89
wear
wore
worn
mặc, vận( lên người)
90
lie
lay
lain
nói dối, nằm
91
go
went
gone
đi
92
do
did
done
làm
93
be
was, were
been
thì, là, ở
94
come
came
come
đến
95
become
became
become
trở thành
I. CẢ 3 CỘT GIỐNG NHAU:
STT
Nguyên mẫu
Quá khứ đơn
Quá khứ phân từ
Nghĩa
1
cost
cost
cost
trị giá, chi phí
2
cut
cut
cut
cắt
3
hit
hit
hit
đánh đập
4
hurt
hurt
hurt
làm đau, làm bị thương
5
let
let
let
để cho, cho phép
6
put
put
put
đặt,để
7
shut
shut
shut
đóng ( cửa)
8
broadcast
broadcast
broadcast
phát sóng
9
read /ri:d/
read /red/
read /red/
đọc, đọc sách
10
bet
bet
bet
đặt cược
11
bid
bid
bid
thầu
II. CỘT 2 VÀ CỘT 3 GIỐNG NHAU: Quá khứ đơn giống Quá khứ phân từ
12
lend
lent
lent
cho vay, cho mượn
13
send
sent
sent
gửi
14
spend
spent
spent
tiêu tốn,dành thời gian
15
bend
bent
bent
uốn cong
14
build
built
built
xây dựng
17
burn
burned/burnt
burned/burnt
đốtcháy, bốc cháy
16
learn
learned/learnt
learned/learnt
học, biết
19
dream
dreamed/dreamt
dreamed/dreamt
mơ, ước mơ
20
mean
meant
meant
có nghĩa/ có ý là
21
feel
felt
felt
cảm thấy
22
keep
kept
kept
giữ, nuôi, nhốt
23
sleep
slept
slept
ngủ
24
creep
crept
crept
bò
25
leap
lept
lept
nhảy qua
26
lead
led
led
dẫn, dẫn dắt, lãnh đạo
27
leave
left
left
28
meet
met
met
bỏ lại, khởi hành, rời
khỏi
gặp, đáp ứng
29
bring
brought
brought
mang lại
30
buy
bought
bought
mua
31
fight
fought
fought
chiến đấu, đanh nhau
32
think
thought
thought
nghĩ
33
catch
caught
caught
bắt
34
teach
taught
taught
dạy
35
sell
sold
sold
bán
36
tell
told
told
kể , nói
37
lay
laid
laid
đặt
38
pay
paid
paid
trả, thanh toán
39
say
said/sed/
said/sed/
nói, bảo
40
stand
stood
stood
đứng
41
understand
understood
understood
hiểu
42
find
found
found
43
have
had
had
tìm thấy,phát hiện,
nhận ra
có
44
hear
heard
heard
nghe
45
hold
held
held
cầm, nắm,tổ chức
46
make
made
made
làm, chế tạo
47
lose
lost
lost
đánh mất
48
shoot
shot
shot
bắn
49
get
got
got
có được
50
light
lit
lit
châm lửa, thắp sáng
51
sit
sat
sat
ngồi
52
dig
dug
dug
đào
53
win
won
won
giành chiến thắng
III. 3 CỘT KHÁC NHAU:
54
break
broke
broken
làm vỡ, làm gãy
55
choose
chose
chosen
chọn
56
speak
spoke
spoken
nói
57
steal
stole
stolen
ăn cắp
58
wake
woke
woken
thức giấc
59
awake
awoke
awoken
làm tỉnh táo
60
freeze
froze
frozen
đóng băng
61
drive
drove
driven
lái xe
62
ride
rode
ridden
cưỡi (xe đạp, xe máy)
63
rise
rose
risen
tăng,mọc
64
write
wrote
written
viết
65
beat
beat
beaten
đánh bại
66
bite
bit
bitten
cắn, đốt(côn trùng đôt)
67
hide
hid
hidden
ẩn láu,giấu
68
blow
blew
blown
thổi
69
grow
grew
grown
phát triển, mọc
70
know
knew
known
biết
71
throw
threw
thrown
ném
72
fly
flew
flown
bay
73
draw
drew
drawn
vẽ
74
show
showed
showed/shown
chỉ bảo, cho xem
75
begin
began
begun
bắt đầu
76
drink
drank
drunk
uống
77
swim
swam
swum
bơi
78
ring
rang
rung
reo, kêu, rung
79
sing
sang
sung
hát
80
run
ran
run
chạy
81
eat
ate
eaten
ăn
82
fall
fell
fallen
ngã, rơi, giảm
83
forget
forgot
forgotten
quên
84
forgive
forgave
forgiven
tha thứ
85
give
gave
given
cho, tặng
86
see
saw
seen
thấy, gặp
87
take
took
taken
lấy, cầm, mang
88
tear
tore
torn
xé
89
wear
wore
worn
mặc, vận( lên người)
90
lie
lay
lain
nói dối, nằm
91
go
went
gone
đi
92
do
did
done
làm
93
be
was, were
been
thì, là, ở
94
come
came
come
đến
95
become
became
become
trở thành
 








Các ý kiến mới nhất