ôn tap

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sách
Người gửi: nguyễn phú trung
Ngày gửi: 11h:46' 31-10-2022
Dung lượng: 61.0 KB
Số lượt tải: 241
Nguồn: sách
Người gửi: nguyễn phú trung
Ngày gửi: 11h:46' 31-10-2022
Dung lượng: 61.0 KB
Số lượt tải: 241
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP
2. Hoạt động 2: Hệ thống kiến thức
a) Mục tiêu:
- Mục tiêu: Hệ thống toàn bộ kiến thức đã học: Điện trở, ĐL Ôm, đoạn
mạch nối tiếp, song song, công suất điện, định luật Jun – Len -xơ
b) Nội dung: Học sinh chú ý làm theo nhiệm vụ của GV
c) Sản phẩm: câu trả lời của học sinh
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của giáo viên và học sinh
*Chuyển giao nhiệm vụ
- Giáo viên yêu cầu: Giáo viên tổ chức cho hs
các nhóm thảo luận các câu hỏi:
Nội dung
I. Ôn tập lí thuyết
1. Định luật ôm:
I = U/R
- GV: Phát biểu hệ thức và nội dung định luật
Ôm?
2. Điện trở của dây dẫn tỉ lệ
- GV: Viết các CT của đoạn mạch nối tiếp, song thuận với chiều dài l của dây
song?
dẫn, tỉ lệ nghịch với tiết diện S
- GV: Điện trở của dây dẫn tỉ lệ như thế nào với của dây dẫn và phụ thuộc vào vật
liệu làm dây dẫn:
chiều dài, tiết diện của dây?
R=
3. Công suất điện:
2
- GV: Công thức tính công suất điện và điện
năng tiêu thụ?
- GV: Phát biểu nội dung định luật Jun - Len
xơ?
U
2
P = U.I =I .R = R
Điện năng tiêu thụ:
2
U
A = P.t = U.I.t = I2.R.t = R .t
4. Định luật Jun - Lenxơ:
* Nhiệt lượng toả ra ở dây dẫn
khi có dòng điện chạy qua tỉ lệ
Cá nhân hs suy nghĩ đưa ra câu trả lời các câu thuận với bình phương cường độ
Thực hiện nhiệm vụ:
hỏi.
dòng điện, với điện trở của dây
dẫn và thời gian dòng điện chạy
Báo cáo kết quả và thảo luận: hs trả lời câu
qua.
hỏi; hs khác nhận xét
*Công thức : Q = I2Rt
Kết luận: Giáo viên nhận xét, đánh giá.
gv chốt lại câu trả lời đúng.
3. Hoạt động 3. Luyện tập
a) Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học.
b) Nội dung: Hệ thống BT trắc nghiệm của GV trong phần Phụ lục
c) Sản phẩm: HS hoàn thiện 20 câu hỏi trắc nghiệm
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của giáo viên và học sinh
* Chuyển giao nhiệm vụ
GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm trả lời vào
phiếu học tập cho các nhóm
*Thực hiện nhiệm vụ
Thảo luận nhóm. Trả lời BT trắc nghiệm
*Báo cáo kết quả và thảo luận
- Đại diện các nhóm HS báo cáo kết quả hoạt
động. Trả lời câu hỏi trắc nghiệm trong phiếu học
tập.
* Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá.
- Giáo viên nhận xét, đánh giá chung các nhóm.
Nội dung
Phụ lục (BT trắc nghiệm)
Câu 1:
Câu 2:
Câu 3:
Câu 4:
Câu 5:
Câu 6:
Câu 7:
Câu 8:
Câu 9:
Câu 10:
………
4. Hoạt động 4: Vận dụng
a) Mục tiêu: HS vận dụng các kiến thức đã học giải thích, tìm hiểu bài
toán thực tế.
b) Nội dung: Vận dụng làm bài tập
c) Sản phẩm: Bài làm của HS câu C5, C6
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Nội dung
* Chuyển giao nhiệm vụ học tập
III. VẬN DỤNG
GV: Yêu cầu HS vận dụng được điều kiện xuất
hiện dòng điện cảm ứng để giải thích câu C5, C6.
Bài 1. Đoạn dây dẫn nối từ cột điện vào một gia
đình có chiều dài tổng cộng là 50m và có điện trở
tổng cộng là 1Ω. Hỏi mỗi đoạn dài 1m của dây
này có điện trở là bao nhiêu?
Bài 2. Một ấm điện loại 220V- 1000W được sử
dụng với hiệu điện thế 220V để đun nước. Thời
gian dùng ấm để đun nước mỗi ngày là 20 phút.
Biết giá tiền điện là 700 đồng/ kWh. Số tiền điện
phải trả trong 1 tháng ( 30 ngày) là ?
*Thực hiện nhiệm vụ học tập
Hoạt động cá nhân, hoàn thiện bài 1, bài 2.
*Báo cáo kết quả và thảo luận
Cá nhân HS trả lời bài 1, bài 2.
*Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá.
- Giáo viên nhận xét, đánh giá chung các nhóm.
PHỤ LỤC: (BT TRẮC NGHIỆM)
Em hãy chọn đáp án mà em cho là đúng nhất trong các câu sau
Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1. Trong đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc song song, hệ thức
nào sau đây là đúng?
U2
A. U= U1=
R2
B. R = R1+
C. I = I1 = I2
U2
D. U= U1+
Câu 2. Khi hiệu điện thế đặt vào giữa hai đầu dây dẫn giảm hay tăng bao
nhiêu lần thì cường độ dòng điện qua dây dẫn đó thay đổi như thế nào?
A. Không thay đổi
C. Tăng hay giảm bấy nhiêu lần
B. Giảm hay tăng bấy nhiêu lần
D. Không thể xác định chính xác
được
U
Câu 3. Đối với mỗi dây dẫn, thương số I có giá trị là:
A. Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế
B. Tỉ lệ nghịch với cường độ
dòng điện
C. Không đổi
D. Tăng khi hiệu điện thế tăng
Câu 4. Đơn vị nào dưới đây là đơn vị đo điện trở?
A. Ôm(Ω)
B.
Oát(W)
C. Ampe(A).
D.
Vôn(V)
Câu 5. Hệ thức của định luật Ôm là:
R
I
U
A.
U
R
I
B.
C. U = I.R
U
I
R.
D.
Câu 6. Mắc một dây dẫn có điện trở R = 12Ω vào hiệu điện thế 3V thì
cường độ dòng điện qua nó là:
A. 36A
B. 4A
C.
2,5A
D. 0,25A
Câu 7. Cường độ dòng điện chạy qua điện trở R = 6Ω là 0,6A. Khi đó hiệu
điện thế giữa hai đầu điện trở là:
A. 3,6V
B. 36V
C. 0,1V
D.10V
Câu 8. Đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp có điện trở
tương đương là:
A.
Rtd
1
1
R1 R2
B.
Rtd
R1 .R2
R1 R2
C.
Rtd
R1 R2
R1 .R2
D.
Rtd R1 R2
Câu 9. Đặt hiệu điện thế U = 12V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở
R1 = 40Ω và R2 = 80Ω mắc nối tiếp. Hỏi cường độ dòng điện chạy qua đoạn
mạch này là bao nhiêu?
A.0,1A
B.
0,15A
C. 0,45A
D. 0,3A
Câu 10. Điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở R1=4Ω và
R2=12Ω mắc song song có giá trị nào dưới đây?
A.16Ω
B.48Ω
C.0,33Ω
D.3Ω
Câu 11. Muốn xác định mối quan hệ giữa điện trở vào chiều dài dây dẫn
thì phải đo điện trở của:
A. Các dây dẫn cùng chiều dài, cùng tiết diện nhưng làm bằng các vật
liệu khác nhau.
B. Các dây dẫn cùng chiều dài, cùng vật liệu nhưng tiết diện khác nhau.
C. Các dây dẫn cùng vật liệu, cùng tiết diện nhưng chiều dài khác nhau.
D. Các dây dẫn cùng chiều dài, tiết diện khác nhau và vật liệu khác nhau.
Câu 12. Hai đoạn dây bằng đồng, cùng chiều dài, có tiết diện và điện trở
tương ứng là S1, R1 và S2, R2. Hệ thức nào dưới đây là đúng?
A. S1R1=S2R2
C. R1R2=S1S2
S1 S 2
=
B. R1 R 2
D. Cả ba hệ thức trên đều sai.
Câu 13. Công thức tính điện trở của một dây dẫn hình trụ là:
U
R
I
A.
B.
R
l.S
C.
R
.S
l
D.
R
.l
S
Câu 14. Đơn vị của điện trở suất là:
A. Ôm mét
(Ω.m)
B. Oát(W)
C. Ampe(A).
D. Vôn(V)
Câu 15. Cách sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần của điện trở suất của một
số chất là:
A. Vonfram-Bạc-Nhôm-Đồng
C. Vonfram-Nhôm-Bạc-Đồng
B. Vonfram-Nhôm-Đồng-Bạc
D. Vonfram-Đồng-Bạc-Nhôm
Câu 16. Một sợi dây đồng dài 200m có tiết diện là 2.10-6 m2. Tính điện trở
của sợi dây đồng này, biết điện trở suất của đồng là 1,7.10-8Ω.m.
A. 0,17Ω
B. 1,7Ω
C. 0,017Ω
D. 17Ω
Câu 17. Đoạn dây dẫn nối từ cột điện vào một gia đình có chiều dài tổng
cộng là 50m và có điện trở tổng cộng là 0,5Ω. Hỏi mỗi đoạn dài 1m của dây này
có điện trở là bao nhiêu?
A. 0,02Ω
B. 0,01Ω
C. 0,04Ω
D. 0,06Ω
Câu 18. Điều nào sau đây là đúng khi nói về biến trở?
A. Biến trở là dụng cụ dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong
mạch.
B. Biến trở là dụng cụ dùng để điều chỉnh hiệu điện thế trong mạch
C. Biến trở là dụng cụ dùng để điều chỉnh nhiệt độ của biến trở trong
mạch
D. Biến trở là dụng cụ dùng để điều chỉnh chiều dòng điện trong mạch
Câu 19. Trong đoạn mạch gồm hai điện trở R 1 và R2 mắc nối tiếp, hệ thức
nào sau đây là sai?
A. U= U1=
U2
B.
C. I = I1 = I2
Rtd R1 R2
U2
D. U= U1+
Câu 20. Số vôn ghi trên dụng cụ điện cho biết:
mức.
A. Cường độ dòng điện định
C. Hiệu điện thế sử dụng.
D. Hiệu điện thế định mức.
B. Công suất định mức.
Câu 21. Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính công suất tiêu
thụ điện năng P của đoạn mạch được mắc vào hiệu điện thế U, dòng điện chạy
qua có cường độ I và điện trở của nó là R?
A. P=UI
U
B. P = I
D. P =I2R
U2
C. P = R
Câu 22. Số đếm trên công tơ điện dùng ở gia đình cho biết:
A. Thời gian sử dụng điện của gia đình
B. Công duất điện mà gia đình đã sử dụng
C. Điện năng mà gia đình đã sử dụng
D. Số dụng cụ và thiết bị đang được sử dụng
Câu 23. Trên một bóng đèn có ghi 6V-3W. Trường hợp nào sau đây đèn
sáng bình thường?
A. Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn là 12V
B. Cường độ dòng điện chạy qua bóng đèn là 0,25A
C. Cường độ dòng điện chạy qua bóng đèn là 0,5A
D. Trường hợp A và B đều đúng
Câu 24. Đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc song song có điện trở
tương đương là:
A.
Rtd
1
1
R1 R2
B.
Rtd
R1 .R2
R1 R2
C.
Rtd
R1 R2
R1 .R2
D.
Rtd R1 R2
Câu 25. Trên bóng đèn Đ1 có ghi 220V-100W, Trên bóng đèn Đ2 có ghi
220V-25W. Khi đèn sáng bình thường, điện trở tương ứng R 1 và R2 của dây tóc
các bóng đèn này có mối quan hệ với nhau như thế nào?
A. R1=4R2
B. 4R1=R2
C. R1=16R2
D. 16R1=R2
Câu 26. Cho hai điện trở, R1 = 15Ω chịu được dòng điện có cường độ tối
đa 2A và R2 = 10Ω chịu được dòng điện có cường độ tối đa 1A. Hiệu điện thế
tối đa có thể đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm R1 và R2 mắc song song là:
10V
A. 40V
B.
C. 30V
D. 25V
Câu 27. Một bóng đèn được nối với nguồn 120V. Năng lượng mà nguồn
cung cấp cho đèn trong 1 phút là 1800J. Cường độ dòng điện chạy qua đèn là
A. 0.25A.
D. 1A
B. 0,5A.
C. 0,75A.
Câu 28. Khi dịch chuyển con chạy của biến trở, ta có thể làm thay đổi
A. tiết diện dây dẫn của biến trở.
B. điện trở suất của chất làm dây dẫn của biến trở.
C. chiều dài dây dẫn của biến trở.
D. chiều dòng điện chạy qua biến trở.
Câu 29. Một ấm điện loại 220V- 1100W được sử dụng với hiệu điện thế
220V để đun nước. Thời gian dùng ấm để đun nước mỗi ngày là 15 phút. Biết
giá tiền điện là 700 đồng/ kWh. Số tiền điện phải trả trong 1 tháng ( 30 ngày) là
A. 5775 đồng.
D. 57000 đồng.
B. 57750 đồng.
C. 5700 đồng.
Câu 30. Công của dòng điện sản ra trong một đoạn mạch là
A. số đo lượng điện năng trong đoạn mạch đó.
B. số đo lượng điện năng chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.
C. số đo lượng điện năng có ích trong đoạn mạch đó.
D. số đo thời gian sử dụng điện của đoạn mạch đó.
Câu 31. Điện năng chuyển hóa chủ yếu thành nhiệt năng trong hoạt động
của các dụng cụ và thiết bị điện nào sau đây?
A. Máy khoan, máy bơm nước, nồi cơm điện.
B. Máy sấy tóc, máy bơm nước, máy khoan.
C. Mỏ hàn, bàn là điện, máy xay sinh tố.
D. Mỏ hàn, nồi cơm điện, bàn là điện.
Câu 32. Từ công thức tính điện trở:
bằng công thức:
A.
S = lρR .
S=ρ
l
R.
B.
S=ρ
R=ρ
l
S , có thể tính tiết diện dây dẫn
R
l .
C.
S=l
R
ρ.
D.
Câu 33. Cho hai dây dẫn bằng cùng một kim loại, có cùng độ dài và cùng
tiết diện tròn, bán kính lần lượt là R và 2R.
A. Dây lớn có điện trở nhỏ bằng nửa dây nhỏ
B. Dây lớn có điện trở gấp hai lần dây nhỏ
C. Dây lớn có điện trở lớn gấp bốn lần dây nhỏ
D. Dây lớn có điện trở bằng một phần tư dây nhỏ
Câu 34. Một dây dẫn có tiết diện đều và có độ dài l. Nếu gập nó làm đôi,
điện trở của dây chập đôi ấy:
A. Nhỏ đi 4 lần
C. Nhỏ đi 2 lần
B. Nhỏ đi 8 lần
D. Nhỏ đi 6 lần
Câu 35. Cho ba điện trở R1 = R2 = R3 = R4= R mắc song song với nhau.
Điện trở tương đương đương Rtđ của đoạn mạch đó có thể nhận giá trị nào trong
các giá trị
A. Rtđ = R.
Rtđ =
B. Rtđ = 4R.
C. Rtđ = 3R.
D.
.
Câu 36. Hai bóng đèn có ghi: 110V – 50W, 110V – 60W. Để 2 bóng đèn
trên hoạt động bình thường ta mắc song song vào nguồn điện
A. 220V.
D. 50V.
B. 110V.
C. 60V.
Câu 37. Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị của điện năng A:
A. Jun (J)
C. Niutơn (N)
B. Kilôoat giờ (kW.h)
D. Số đếm của công tơ điện
Câu 38. Một bóng đèn điện 12V – 3W. Nếu chỉ có nguồn điện 20V thì cần
mắc thêm một điện trở nối tiếp với bóng đèn có giá trị là bao nhiêu để đèn sàng
bình thường
A. 32Ω.
B. 22Ω.
C. 24Ω.
D. 42Ω.
Câu 39. Hai điện trở R1 = 10 và R2 = 30 mắc nối tiếp vào hiệu điện thế
U = 12V. Công suất tiêu thụ của mỗi điện trở sẽ có giá trị nào sau đây?
A. P1 = 0,9W ; P2 = 3,6W.
B. P1 = 3,6W ; P2 = 2,7W.
C. P1 = 2,7W ; P2 = 0,9W.
D. P1 = 0,9W ; P2 = 2,7W.
Câu 40. Hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp vào hiệu điện thế U. Công suất
tiêu thụ của đoạn mạch nối tiếp này được tính theo công thức nào sau đây?
U2
A. P = R1 .
2
U
R1 + R 2 .
U2
B. P = R 2 .
U2 U2
C. P = R1 + R 2 .
D. P =
2. Hoạt động 2: Hệ thống kiến thức
a) Mục tiêu:
- Mục tiêu: Hệ thống toàn bộ kiến thức đã học: Điện trở, ĐL Ôm, đoạn
mạch nối tiếp, song song, công suất điện, định luật Jun – Len -xơ
b) Nội dung: Học sinh chú ý làm theo nhiệm vụ của GV
c) Sản phẩm: câu trả lời của học sinh
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của giáo viên và học sinh
*Chuyển giao nhiệm vụ
- Giáo viên yêu cầu: Giáo viên tổ chức cho hs
các nhóm thảo luận các câu hỏi:
Nội dung
I. Ôn tập lí thuyết
1. Định luật ôm:
I = U/R
- GV: Phát biểu hệ thức và nội dung định luật
Ôm?
2. Điện trở của dây dẫn tỉ lệ
- GV: Viết các CT của đoạn mạch nối tiếp, song thuận với chiều dài l của dây
song?
dẫn, tỉ lệ nghịch với tiết diện S
- GV: Điện trở của dây dẫn tỉ lệ như thế nào với của dây dẫn và phụ thuộc vào vật
liệu làm dây dẫn:
chiều dài, tiết diện của dây?
R=
3. Công suất điện:
2
- GV: Công thức tính công suất điện và điện
năng tiêu thụ?
- GV: Phát biểu nội dung định luật Jun - Len
xơ?
U
2
P = U.I =I .R = R
Điện năng tiêu thụ:
2
U
A = P.t = U.I.t = I2.R.t = R .t
4. Định luật Jun - Lenxơ:
* Nhiệt lượng toả ra ở dây dẫn
khi có dòng điện chạy qua tỉ lệ
Cá nhân hs suy nghĩ đưa ra câu trả lời các câu thuận với bình phương cường độ
Thực hiện nhiệm vụ:
hỏi.
dòng điện, với điện trở của dây
dẫn và thời gian dòng điện chạy
Báo cáo kết quả và thảo luận: hs trả lời câu
qua.
hỏi; hs khác nhận xét
*Công thức : Q = I2Rt
Kết luận: Giáo viên nhận xét, đánh giá.
gv chốt lại câu trả lời đúng.
3. Hoạt động 3. Luyện tập
a) Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học.
b) Nội dung: Hệ thống BT trắc nghiệm của GV trong phần Phụ lục
c) Sản phẩm: HS hoàn thiện 20 câu hỏi trắc nghiệm
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của giáo viên và học sinh
* Chuyển giao nhiệm vụ
GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm trả lời vào
phiếu học tập cho các nhóm
*Thực hiện nhiệm vụ
Thảo luận nhóm. Trả lời BT trắc nghiệm
*Báo cáo kết quả và thảo luận
- Đại diện các nhóm HS báo cáo kết quả hoạt
động. Trả lời câu hỏi trắc nghiệm trong phiếu học
tập.
* Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá.
- Giáo viên nhận xét, đánh giá chung các nhóm.
Nội dung
Phụ lục (BT trắc nghiệm)
Câu 1:
Câu 2:
Câu 3:
Câu 4:
Câu 5:
Câu 6:
Câu 7:
Câu 8:
Câu 9:
Câu 10:
………
4. Hoạt động 4: Vận dụng
a) Mục tiêu: HS vận dụng các kiến thức đã học giải thích, tìm hiểu bài
toán thực tế.
b) Nội dung: Vận dụng làm bài tập
c) Sản phẩm: Bài làm của HS câu C5, C6
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Nội dung
* Chuyển giao nhiệm vụ học tập
III. VẬN DỤNG
GV: Yêu cầu HS vận dụng được điều kiện xuất
hiện dòng điện cảm ứng để giải thích câu C5, C6.
Bài 1. Đoạn dây dẫn nối từ cột điện vào một gia
đình có chiều dài tổng cộng là 50m và có điện trở
tổng cộng là 1Ω. Hỏi mỗi đoạn dài 1m của dây
này có điện trở là bao nhiêu?
Bài 2. Một ấm điện loại 220V- 1000W được sử
dụng với hiệu điện thế 220V để đun nước. Thời
gian dùng ấm để đun nước mỗi ngày là 20 phút.
Biết giá tiền điện là 700 đồng/ kWh. Số tiền điện
phải trả trong 1 tháng ( 30 ngày) là ?
*Thực hiện nhiệm vụ học tập
Hoạt động cá nhân, hoàn thiện bài 1, bài 2.
*Báo cáo kết quả và thảo luận
Cá nhân HS trả lời bài 1, bài 2.
*Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá.
- Giáo viên nhận xét, đánh giá chung các nhóm.
PHỤ LỤC: (BT TRẮC NGHIỆM)
Em hãy chọn đáp án mà em cho là đúng nhất trong các câu sau
Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1. Trong đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc song song, hệ thức
nào sau đây là đúng?
U2
A. U= U1=
R2
B. R = R1+
C. I = I1 = I2
U2
D. U= U1+
Câu 2. Khi hiệu điện thế đặt vào giữa hai đầu dây dẫn giảm hay tăng bao
nhiêu lần thì cường độ dòng điện qua dây dẫn đó thay đổi như thế nào?
A. Không thay đổi
C. Tăng hay giảm bấy nhiêu lần
B. Giảm hay tăng bấy nhiêu lần
D. Không thể xác định chính xác
được
U
Câu 3. Đối với mỗi dây dẫn, thương số I có giá trị là:
A. Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế
B. Tỉ lệ nghịch với cường độ
dòng điện
C. Không đổi
D. Tăng khi hiệu điện thế tăng
Câu 4. Đơn vị nào dưới đây là đơn vị đo điện trở?
A. Ôm(Ω)
B.
Oát(W)
C. Ampe(A).
D.
Vôn(V)
Câu 5. Hệ thức của định luật Ôm là:
R
I
U
A.
U
R
I
B.
C. U = I.R
U
I
R.
D.
Câu 6. Mắc một dây dẫn có điện trở R = 12Ω vào hiệu điện thế 3V thì
cường độ dòng điện qua nó là:
A. 36A
B. 4A
C.
2,5A
D. 0,25A
Câu 7. Cường độ dòng điện chạy qua điện trở R = 6Ω là 0,6A. Khi đó hiệu
điện thế giữa hai đầu điện trở là:
A. 3,6V
B. 36V
C. 0,1V
D.10V
Câu 8. Đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp có điện trở
tương đương là:
A.
Rtd
1
1
R1 R2
B.
Rtd
R1 .R2
R1 R2
C.
Rtd
R1 R2
R1 .R2
D.
Rtd R1 R2
Câu 9. Đặt hiệu điện thế U = 12V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở
R1 = 40Ω và R2 = 80Ω mắc nối tiếp. Hỏi cường độ dòng điện chạy qua đoạn
mạch này là bao nhiêu?
A.0,1A
B.
0,15A
C. 0,45A
D. 0,3A
Câu 10. Điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở R1=4Ω và
R2=12Ω mắc song song có giá trị nào dưới đây?
A.16Ω
B.48Ω
C.0,33Ω
D.3Ω
Câu 11. Muốn xác định mối quan hệ giữa điện trở vào chiều dài dây dẫn
thì phải đo điện trở của:
A. Các dây dẫn cùng chiều dài, cùng tiết diện nhưng làm bằng các vật
liệu khác nhau.
B. Các dây dẫn cùng chiều dài, cùng vật liệu nhưng tiết diện khác nhau.
C. Các dây dẫn cùng vật liệu, cùng tiết diện nhưng chiều dài khác nhau.
D. Các dây dẫn cùng chiều dài, tiết diện khác nhau và vật liệu khác nhau.
Câu 12. Hai đoạn dây bằng đồng, cùng chiều dài, có tiết diện và điện trở
tương ứng là S1, R1 và S2, R2. Hệ thức nào dưới đây là đúng?
A. S1R1=S2R2
C. R1R2=S1S2
S1 S 2
=
B. R1 R 2
D. Cả ba hệ thức trên đều sai.
Câu 13. Công thức tính điện trở của một dây dẫn hình trụ là:
U
R
I
A.
B.
R
l.S
C.
R
.S
l
D.
R
.l
S
Câu 14. Đơn vị của điện trở suất là:
A. Ôm mét
(Ω.m)
B. Oát(W)
C. Ampe(A).
D. Vôn(V)
Câu 15. Cách sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần của điện trở suất của một
số chất là:
A. Vonfram-Bạc-Nhôm-Đồng
C. Vonfram-Nhôm-Bạc-Đồng
B. Vonfram-Nhôm-Đồng-Bạc
D. Vonfram-Đồng-Bạc-Nhôm
Câu 16. Một sợi dây đồng dài 200m có tiết diện là 2.10-6 m2. Tính điện trở
của sợi dây đồng này, biết điện trở suất của đồng là 1,7.10-8Ω.m.
A. 0,17Ω
B. 1,7Ω
C. 0,017Ω
D. 17Ω
Câu 17. Đoạn dây dẫn nối từ cột điện vào một gia đình có chiều dài tổng
cộng là 50m và có điện trở tổng cộng là 0,5Ω. Hỏi mỗi đoạn dài 1m của dây này
có điện trở là bao nhiêu?
A. 0,02Ω
B. 0,01Ω
C. 0,04Ω
D. 0,06Ω
Câu 18. Điều nào sau đây là đúng khi nói về biến trở?
A. Biến trở là dụng cụ dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong
mạch.
B. Biến trở là dụng cụ dùng để điều chỉnh hiệu điện thế trong mạch
C. Biến trở là dụng cụ dùng để điều chỉnh nhiệt độ của biến trở trong
mạch
D. Biến trở là dụng cụ dùng để điều chỉnh chiều dòng điện trong mạch
Câu 19. Trong đoạn mạch gồm hai điện trở R 1 và R2 mắc nối tiếp, hệ thức
nào sau đây là sai?
A. U= U1=
U2
B.
C. I = I1 = I2
Rtd R1 R2
U2
D. U= U1+
Câu 20. Số vôn ghi trên dụng cụ điện cho biết:
mức.
A. Cường độ dòng điện định
C. Hiệu điện thế sử dụng.
D. Hiệu điện thế định mức.
B. Công suất định mức.
Câu 21. Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính công suất tiêu
thụ điện năng P của đoạn mạch được mắc vào hiệu điện thế U, dòng điện chạy
qua có cường độ I và điện trở của nó là R?
A. P=UI
U
B. P = I
D. P =I2R
U2
C. P = R
Câu 22. Số đếm trên công tơ điện dùng ở gia đình cho biết:
A. Thời gian sử dụng điện của gia đình
B. Công duất điện mà gia đình đã sử dụng
C. Điện năng mà gia đình đã sử dụng
D. Số dụng cụ và thiết bị đang được sử dụng
Câu 23. Trên một bóng đèn có ghi 6V-3W. Trường hợp nào sau đây đèn
sáng bình thường?
A. Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn là 12V
B. Cường độ dòng điện chạy qua bóng đèn là 0,25A
C. Cường độ dòng điện chạy qua bóng đèn là 0,5A
D. Trường hợp A và B đều đúng
Câu 24. Đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc song song có điện trở
tương đương là:
A.
Rtd
1
1
R1 R2
B.
Rtd
R1 .R2
R1 R2
C.
Rtd
R1 R2
R1 .R2
D.
Rtd R1 R2
Câu 25. Trên bóng đèn Đ1 có ghi 220V-100W, Trên bóng đèn Đ2 có ghi
220V-25W. Khi đèn sáng bình thường, điện trở tương ứng R 1 và R2 của dây tóc
các bóng đèn này có mối quan hệ với nhau như thế nào?
A. R1=4R2
B. 4R1=R2
C. R1=16R2
D. 16R1=R2
Câu 26. Cho hai điện trở, R1 = 15Ω chịu được dòng điện có cường độ tối
đa 2A và R2 = 10Ω chịu được dòng điện có cường độ tối đa 1A. Hiệu điện thế
tối đa có thể đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm R1 và R2 mắc song song là:
10V
A. 40V
B.
C. 30V
D. 25V
Câu 27. Một bóng đèn được nối với nguồn 120V. Năng lượng mà nguồn
cung cấp cho đèn trong 1 phút là 1800J. Cường độ dòng điện chạy qua đèn là
A. 0.25A.
D. 1A
B. 0,5A.
C. 0,75A.
Câu 28. Khi dịch chuyển con chạy của biến trở, ta có thể làm thay đổi
A. tiết diện dây dẫn của biến trở.
B. điện trở suất của chất làm dây dẫn của biến trở.
C. chiều dài dây dẫn của biến trở.
D. chiều dòng điện chạy qua biến trở.
Câu 29. Một ấm điện loại 220V- 1100W được sử dụng với hiệu điện thế
220V để đun nước. Thời gian dùng ấm để đun nước mỗi ngày là 15 phút. Biết
giá tiền điện là 700 đồng/ kWh. Số tiền điện phải trả trong 1 tháng ( 30 ngày) là
A. 5775 đồng.
D. 57000 đồng.
B. 57750 đồng.
C. 5700 đồng.
Câu 30. Công của dòng điện sản ra trong một đoạn mạch là
A. số đo lượng điện năng trong đoạn mạch đó.
B. số đo lượng điện năng chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.
C. số đo lượng điện năng có ích trong đoạn mạch đó.
D. số đo thời gian sử dụng điện của đoạn mạch đó.
Câu 31. Điện năng chuyển hóa chủ yếu thành nhiệt năng trong hoạt động
của các dụng cụ và thiết bị điện nào sau đây?
A. Máy khoan, máy bơm nước, nồi cơm điện.
B. Máy sấy tóc, máy bơm nước, máy khoan.
C. Mỏ hàn, bàn là điện, máy xay sinh tố.
D. Mỏ hàn, nồi cơm điện, bàn là điện.
Câu 32. Từ công thức tính điện trở:
bằng công thức:
A.
S = lρR .
S=ρ
l
R.
B.
S=ρ
R=ρ
l
S , có thể tính tiết diện dây dẫn
R
l .
C.
S=l
R
ρ.
D.
Câu 33. Cho hai dây dẫn bằng cùng một kim loại, có cùng độ dài và cùng
tiết diện tròn, bán kính lần lượt là R và 2R.
A. Dây lớn có điện trở nhỏ bằng nửa dây nhỏ
B. Dây lớn có điện trở gấp hai lần dây nhỏ
C. Dây lớn có điện trở lớn gấp bốn lần dây nhỏ
D. Dây lớn có điện trở bằng một phần tư dây nhỏ
Câu 34. Một dây dẫn có tiết diện đều và có độ dài l. Nếu gập nó làm đôi,
điện trở của dây chập đôi ấy:
A. Nhỏ đi 4 lần
C. Nhỏ đi 2 lần
B. Nhỏ đi 8 lần
D. Nhỏ đi 6 lần
Câu 35. Cho ba điện trở R1 = R2 = R3 = R4= R mắc song song với nhau.
Điện trở tương đương đương Rtđ của đoạn mạch đó có thể nhận giá trị nào trong
các giá trị
A. Rtđ = R.
Rtđ =
B. Rtđ = 4R.
C. Rtđ = 3R.
D.
.
Câu 36. Hai bóng đèn có ghi: 110V – 50W, 110V – 60W. Để 2 bóng đèn
trên hoạt động bình thường ta mắc song song vào nguồn điện
A. 220V.
D. 50V.
B. 110V.
C. 60V.
Câu 37. Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị của điện năng A:
A. Jun (J)
C. Niutơn (N)
B. Kilôoat giờ (kW.h)
D. Số đếm của công tơ điện
Câu 38. Một bóng đèn điện 12V – 3W. Nếu chỉ có nguồn điện 20V thì cần
mắc thêm một điện trở nối tiếp với bóng đèn có giá trị là bao nhiêu để đèn sàng
bình thường
A. 32Ω.
B. 22Ω.
C. 24Ω.
D. 42Ω.
Câu 39. Hai điện trở R1 = 10 và R2 = 30 mắc nối tiếp vào hiệu điện thế
U = 12V. Công suất tiêu thụ của mỗi điện trở sẽ có giá trị nào sau đây?
A. P1 = 0,9W ; P2 = 3,6W.
B. P1 = 3,6W ; P2 = 2,7W.
C. P1 = 2,7W ; P2 = 0,9W.
D. P1 = 0,9W ; P2 = 2,7W.
Câu 40. Hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp vào hiệu điện thế U. Công suất
tiêu thụ của đoạn mạch nối tiếp này được tính theo công thức nào sau đây?
U2
A. P = R1 .
2
U
R1 + R 2 .
U2
B. P = R 2 .
U2 U2
C. P = R1 + R 2 .
D. P =
 








Các ý kiến mới nhất