phụ lục 3 - KHTN 7 (KNTT)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Qua
Ngày gửi: 10h:38' 11-08-2022
Dung lượng: 344.0 KB
Số lượt tải: 243
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Qua
Ngày gửi: 10h:38' 11-08-2022
Dung lượng: 344.0 KB
Số lượt tải: 243
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS GIỤC TƯỢNG
TỔ: SINH – HÓA – CÔNG NGHỆ
Họ và tên giáo viên : Trần Kim Nhanh
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC: KHOA HỌC TỰ NHIÊN, KHỐI 7
( Năm học 2022 - 2023 )
I. Kế hoạch dạy học
Tuần
Bài Học (1)
Số tiết PPCT (2)
Yêu Cầu Cần Đạt (3)
Hướng dẫn thực hiện (4)
Ghi chú ( Phân Môn;...
HỌC KÌ I
1
Bài 1: Phương pháp và kĩ năng học tập môn Khoa học tự nhiên
1, 2, 3, 4
1. Kiến thức :
- Trình bày và vận dụng được một số phương pháp và kĩ năng trong học tập môn Khoa học tự nhiên:
+ Phương pháp tìm hiểu tự nhiên;
+ Thực hiện được các kĩ năng tiến trình: quan sát, phân loại, liên kết, đo, dự báo.
+ Sử dụng được một số dụng cụ đo (trong nội dung môn Khoa học tự nhiên 7);
+ Làm được báo cáo, thuyết trình.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
3. Phẩm chất:
- Chăm học .
- Có trách nhiệm.
- Trung thực, cẩn thận.
GV Hóa học
- Bài giảng power point
- Hình 1.1 -> 1.6
- Google meet, zalo
Hóa học
2, 3
Chương I: Nguyên tử - Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Bài 2: Nguyên tử
5, 6, 7, 8, 9
1. Kiến thức :
- Trình bày được mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr (mô hình sắp xếp electron trong các lớp vỏ nguyên tử).
- Nêu được khối lượng của một nguyên tử theo đơn vị quốc tế amu (đơn vị khối lượng nguyên tử).
2. Năng lực:
- NL tự chủ và tự học.
- NL giao tiếp và hợp tác.
3. Phẩm chất:
- Chăm học.
- Có trách nhiệm .
- Trung thực.
- Tôn trọng.
GV Hóa học
- Bài giảng power point
- Hình 2.1 -> 2.6
- Google meet, zalo
Hóa học
3, 4
Bài 3: Nguyên tố hóa học
10, 11, 12, 13
1. Kiến thức :
- Phát biểu được khái niệm về nguyên tố hoá học và kí hiệu nguyên tố hoá học.
- Viết được công thức hoá học và đọc được tên của 20 nguyên tố đầu tiên.
2. Năng lực:
- Năng lực tự học và tự chủ.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học.
- Có trách nhiệm .
- Trung thực.
GV Hóa học
- Bài giảng power point
Dạy online : - Hình 3.1 -> 3.2
- Google meet, zalo
Hóa học
4, 5
Bài 4: Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
14, 15, 16, 17, 18
1. Kiến thức :
- Nêu được các nguyên tắc xây dựng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học.
- Mô tả được cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: ô, nhóm, chu kì.
- Sử dụng được bảng tuần hoàn để chỉ ra các nhóm nguyên tố/nguyên tố kim loại, các nhóm nguyên tố/nguyên tố phi kim, nhóm nguyên tố khí hiếm trong bảng tuần hoàn.
2. Năng lực:
- Năng lực tự học và tự chủ.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
3. Phẩm chất:
- Chăm học.
- Có trách nhiệm .
- Trung thực, cẩn thận.
GV Hóa học
- Bài giảng power point
- Hình 4.1 -> 4.7, bảng HTTH
- Google meet, zalo
Hóa học
5, 6
Chương II: Phân tử - Liên kết hóa học Bài 5: Phân tử - Đơn chất – Hợp chất
19, 20, 21, 22, 23
1. Kiến thức :
- Nêu được khái niệm phân tử, đơn chất, hợp chất. Đưa ra được một số ví dụ về đơn chất và hợp chất.
- Tính được khối lượng phân tử theo đơn vị amu.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
3. Phẩm chất:
- Nhân ái.
- Chăm chỉ.
- Trung thực.
- Trách nhiệm.
GV Hóa học
- Bài giảng power point
- Hình 5.1 -> 5.3
- Google meet, zalo
Hóa học
6, 7
Bài 6: Giới thiệu về liên kết hóa học
24, 25, 26, 27
1. Kiến thức :
- Nêu được mô hình sắp xếp electron trong vỏ nguyên tử của một số nguyên tố khí hiếm; sự hình thành liên kết cộng hoá trị theo nguyên tắc dùng chung electron để tạo ra lớp vỏ electron của nguyên tố khí hiếm (Áp dụng được cho các phân tử đơn giản như H2, Cl2, NH3, H2O, CO2, N2,….).
- Nêu được được sự hình thành liên kết ion theo nguyên tắc cho và nhận electron để tạo ra
ion có lớp vỏ electron của nguyên tố khí hiếm (Áp dụng cho phân tử đơn giản như NaCl, MgO,…).
- Chỉ ra được sự khác nhau về một số tính chất của chất ion và chất cộng hoá trị.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
3. Phẩm chất:
- Nhân ái.
- Chăm chỉ.
- Trung thực.
- Trách nhiệm.
GV Hóa học
- Bài giảng power point
- Hình 6.1 -> 6.6.
- Google meet, zalo
Hóa học
7, 8
Bài 7: Hóa trị và công thức hóa học
28, 29, 30, 31, 32
1. Kiến thức :
- Trình bày được khái niệm về hoá trị (cho chất cộng hoá trị). Cách viết công thức hoá học.
- Viết được công thức hoá học của một số chất và hợp chất đơn giản thông dụng.
- Nêu được mối liên hệ giữa hoá trị của nguyên tố với công thức hoá học.
- Tính được phần trăm (%) nguyên tố trong hợp chất khi biết công thức hoá học của hợp chất.
- Xác định được công thức hoá học của hợp chất dựa vào phần trăm (%) nguyên tố và khối lượng phân tử.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
3. Phẩm chất:
+ Chăm học, chịu khó.
+ Có trách nhiệm.
+ Trung thực, cẩn thận.
GV Hóa học
- Bài giảng power point
- Sơ đồ mô tả sự hình thành liên kết cộng hóa trị pt HCl.
- Google meet, zalo
Hóa học
9
Ôn tâp
33 – 34
1. Kiến thức :
- Nguyên tử - Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
- Phân tử, đơn chất, hợp chất - Liên kết hóa học , hóa trị và công thức hóa học
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
3. Phẩm chất:
- Chăm học.
- Có trách nhiệm.
- Trung thực, cẩn thận.
GV Hóa học
- Bài giảng power point
- Các dạng BT
- Google meet, zalo
Hóa học
9
Đánh giá giữa kì I
35-36
1. Kiến thức :
- Nguyên tử - Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
- Phân tử, đơn chất, hợp chất - Liên kết hóa học , hóa trị và công thức hóa học
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: .
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
3. Phẩm chất:
- Chăm học.
- Có trách nhiệm
- Trung thực khi làm bài
GV Hóa học
- Ma trận, bảng đặc tả, đề, đáp án kiểm tra.
Hóa học
10
Chương III: Tốc độ
Bài 8: Tốc độ chuyển động
37, 38
1. Kiến thức :
- Nêu được ý nghĩa vật lí của tốc độ, xác định được tốc độ qua quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian tương ứng, tốc độ = quãng đường vật đi/thời gian đi quãng đường đó.
- Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độ thường dùng.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học, chịu khó
- Có trách nhiệm
- Trung thực
GV Vật lí
- Bài giảng power point
- Hình 8.1
- Google meet, zalo
Vật lí
10, 11
Bài 9: Đo tốc độ
39, 40, 41
1. Kiến thức :
- Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ bằng đồng hồ bấm giây và cổng quang điện trong dụng cụ thực hành ở nhà trường; thiết bị “bắn tốc độ” trong kiểm tra tốc độ các phương tiện giao thông.
2. Năng lực:
- NL tự học và tự chủ
- NL giao tiếp và hợp tác.
- NL GQVĐ và sáng tạo.
3. Về phẩm chất:
- Chăm học, chịu khó.
- Có trách nhiệm .
- Trung thực.
GV Vật lí
- Bài giảng power point
- Hình 9.1 -> 9.4
- Google meet, zalo
Vật lí
11
Bài 10: Đồ thị quãng đường
42, 43, 44
1. Kiến thức :
- Vẽ được đồ thị quãng đường – thời gian cho chuyển động thẳng.
- Từ đồ thị quãng đường – thời gian cho trước, tìm được quãng đường vật đi (hoặc tốc độ, hay thời gian chuyển động của vật).
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
GV Vật lí - Bài giảng power point
- Hình 10.1 -> 10.2
- Google meet, zalo
Vật lí
12
Bài 11: Thảo luận về ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông
45, 46, 47
1. Kiến thức :
- Dựa vào tranh ảnh (hoặc học liệu điện tử) thảo luận để nêu được ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
GV Vật lí
- Bài giảng power point
- Hình 11.1 -> 11.3
- Google meet, zalo
Vật lí
12, 13
Chương IV: Âm thanh
Bài 12: Sóng âm
48, 49, 50
1. Kiến thức :
- Thực hiện thí nghiệm tạo sóng âm (như gảy đàn, gõ vào thanh kim loại,...) để chứng tỏ được sóng âm có thể truyền được trong chất rắn, lỏng, khí.
- Giải thích được sự truyền sóng âm trong không khí.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
GV Vật lí
- Bài giảng power point
- Hình 12.1 -> 12.8
-
- Google meet, zalo
Vật lí
13, 14
Bài 13: Độ cao và độ to của âm
51, 52, 53, 54
1. Kiến thức :
- Từ hình ảnh hoặc đồ thị xác định được biên độ và tần số sóng âm.
- Nêu được đơn vị của tần số là hertz (kí hiệu là Hz).
- Nêu được sự liên quan của độ to của âm với biên độ âm.
- Sử dụng nhạc cụ (hoặc học liệu điện tử, dao động kí) chứng tỏ được độ cao của âm có liên hệ với tần số âm.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
GV Vật lí
- Bài giảng power point
- Hình 13.1 -> 13.4
- Google meet, zalo
Vật lí
14, 15
Bài 14: Phản xạ âm, chống ô nhiễm tiếng ồn
55, 56, 57, 58
1. Kiến thức :
- Lấy được ví dụ về vật phản xạ âm tốt, vật phản xạ âm kém.
- Giải thích được một số hiện tượng đơn giản thường gặp trong thực tế về sóng âm; đề xuất được phương án đơn giản để hạn chế tiếng ồn ảnh hưởng đến sức khoẻ.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
GV Vật lí
- Bài giảng power point
-Hình 14.1 -> 14.6
- Google meet, zalo
Vật lí
15, 16
Chương V: Ánh sáng
Bài 15: Năng lượng ánh sáng. Tia sáng, vùng tối
59, 60, 61
1. Kiến thức :
- Thực hiện thí nghiệm thu được năng lượng ánh sáng; từ đó, nêu được ánh sáng là một dạng của năng lượng.
- Thực hiện thí nghiệm tạo ra được mô hình tia sáng bằng một chùm sáng hẹp song song.
- Vẽ được hình biểu diễn vùng tối do nguồn sáng rộng và vùng tối do nguồn sáng hẹp.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
GV Vật lí
- Bài giảng power point
- Hình 15.1 -> 15.10
- Google meet, zalo
Vật lí
16
Bài 16: Sự phản xạ ánh sáng
62, 63, 64
1. Kiến thức :
- Vẽ được hình biểu diễn và nêu được các khái niệm: tia sáng tới, tia sáng phản xạ, pháp tuyến, góc tới, góc phản xạ, mặt phẳng tới, ảnh.
- Thực hiện được thí nghiệm rút ra định luật và phát biểu được nội dung của định luật phản xạ ánh sáng.
- Phân biệt được phản xạ và phản xạ khuếch tán.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
GV Vật lí
- Bài giảng power point
- Hình 16.1-> 16.6
- Google meet, zalo
Vật lí
17
Bài 17: Ảnh của vật qua gương phẳng
65, 66, 67, 68
1. Kiến thức :
- Nêu được tính chất ảnh của vật qua gương phẳng và dựng được ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng.
- Vận dụng được định luật phản xạ ánh sáng trong một số trường hợp đơn giản
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
GV Vật lí
- Bài giảng power point
- Hình 17.1-> 17.7
- Google meet, zalo
Vật lí
18
Ôn tập
69, 70
1. Kiến thức :
- Nguyên tử - Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
- Phân tử, đơn chất, hợp chất - Liên kết hóa học , hóa trị và công thức hóa học
- Tốc độ chuyển động, đo tốc độ, đồ thị quãng đường
- Sóng âm, độ cao và độ to của âm, phản xạ âm, chống ô nhiễm tiếng ồn
- Năng lượng ánh sáng. tia sáng, vùng tối, sự phản xạ ánh sang, ảnh của vật qua gương phẳng
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
- GV Vật lí
- Bài giảng power point
Vật Lí
18
Đánh giá cuối kì I
71, 72
1. Kiến thức :
- Nguyên tử - Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
- Phân tử, đơn chất, hợp chất - Liên kết hóa học , hóa trị và công thức hóa học
- Tốc độ chuyển động, đo tốc độ, đồ thị quãng đường
- Sóng âm, độ cao và độ to của âm, phản xạ âm, chống ô nhiễm tiếng ồn
- Năng lượng ánh sáng. tia sáng, vùng tối, sự phản xạ ánh sang, ảnh của vật qua gương phẳng
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
- Trung thực khi làm bài
GV : Vật Lí, - Hóa
- Đề kiểm tra, đáp án
Vật Lí – Hóa học
HỌC KÌ II
19
Chương VI: Từ
Bài 18: Nam châm
73, 74, 75
1. Kiến thức :
- Tiến hành thí nghiệm để nêu được:
+ Tác dụng của nam châm đến các vật liệu khác nhau;
+ Sự định hướng của thanh nam châm (kim nam châm).
- Xác định được cực Bắc và cực Nam của một thanh nam châm.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
- GV Vật lí - Bài giảng power point
- Hình 18.1 -> 18.5
- Google meet, zalo
Vật lí
19, 20
Bài 19: Từ trường
76, 77, 78, 79
1. Kiến thức :
- Nêu được vùng không gian bao quanh một nam châm (hoặc dây dẫn mang dòng điện), mà vật liệu có tính chất từ đặt trong nó chịu tác dụng lực từ, được gọi là từ trường.
- Nêu được khái niệm từ phổ và tạo được từ phổ bằng mạt sắt và nam châm.
- Nêu được khái niệm đường sức từ và vẽ được đường sức từ quanh một thanh nam châm.
- Dựa vào ảnh (hoặc hình vẽ, đoạn phim khoa học) khẳng định được Trái Đất có từ trường.
- Nêu được cực Bắc địa từ và cực Bắc địa lí không trùng nhau.
- Sử dụng la bàn để tìm được hướng địa lí.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
- GV Vật lí - Bài giảng power point
- Hình 19.1 -> 19.10,
- Nam châm, mô hình Trái Đất, la bàn, bột sắt,
- Google meet, zalo
Vật lí
20, 21
Bài 20: Chế tạo nam châm điện đơn giản
80, 81, 82
1. Kiến thức :
- Chế tạo được nam châm điện đơn giản và làm thay đổi được từ trường của nó bằng thay đổi dòng điện.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
- GV Vật lí
- Bài giảng power point
- Hình 20.1 -> 20.4
- Google meet, zalo
Vật lí
21
Chương VII: Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật
Bài 21: Khái quát về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng
83, 84
1. Kiến thức :
- Phát biểu được khái niệm trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng.
- Nêu được vai trò trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng trong cơ thể.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
- GV Sinh – Hóa
- Bài giảng power point
- Hình 21.1 -> 21.2
- Google meet, zalo
Sinh Học
22
Bài 22: Quang hợp ở thực vật
85, 86
1. Kiến thức :
- Mô tả được một cách tổng quát quá trình quang hợp ở tế bào lá cây: Nêu được vai trò lá cây với chức năng quang hợp. Nêu được khái niệm, nguyên liệu, sản phẩm của quang hợp. Viết được phương trình quang hợp (dạng chữ). Vẽ được sơ đồ diễn tả quang hợp diễn ra ở lá cây, qua đó nêu được quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
- GV Sinh – Hóa
- Bài giảng power point
- Hình 22.1 -> 22.3
- Google meet, zalo
Sinh Học
22
Bài 23: Một số yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp
87, 88
1. Kiến thức :
- Vận dụng hiểu biết về quang hợp để giải thích được ý nghĩa thực tiễn của việc trồng và bảo vệ cây xanh.
- Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến quang hợp.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
- GV Sinh – Hóa
- Bài giảng power point
- Hình 23.1 -> 23.4
- Google meet, zalo
Sinh Học
23
Bài 24: Thực hành chứng minh quang hợp ở cây xanh
89, 90
1. Kiến thức :
- Tiến hành được thí nghiệm chứng minh quang hợp ở cây xanh.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
- GV Sinh – Hóa
- Bài giảng power point
- Hình 24.1 -> 24.3
- Google meet, zalo
Sinh Học
23
Bài 25: Hô hấp tế bào
91, 92
1. Kiến thức :
- Mô tả được một cách tổng quát quá trình hô hấp ở tế bào (ở thực vật và động vật): Nêu được khái niệm; viết được phương trình hô hấp dạng chữ thể hiện hai chiều tổng hợp và phân giải.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
- GV Sinh – Hóa
- Bài giảng power point
- Hình 25.1
- Google meet, zalo
Sinh Học
24
Bài 26: Một số yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào
93, 94
1. Kiến thức :
- Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến hô hấp tế bào.
- Nêu được một số vận dụng hiểu biết về hô hấp tế bào trong thực tiễn (ví dụ: bảo quản hạt cần phơi khô,...).
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
- GV Sinh – Hóa
- Bài giảng power point
- Hình 26.1 -> 24.2
- Google meet, zalo
Sinh Học
24, 25
Bài 27: Thực hành hô hấp ở thực vật
95, 96, 97
1. Kiến thức :
- Tiến hành được thí nghiệm về hô hấp tế bào ở thực vật thông qua sự nảy mầm của hạt.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
- GV Sinh – Hóa
- Bài giảng power point
- Hình 27.1 -> 27.3
- Google meet, zalo
Sinh Học
25
Bài 28: Trao đổi khí ở thực vật
98, 99, 100
1. Kiến thức :
- Sử dụng hình ảnh để mô tả được quá trình trao đổi khí qua khí khổng của lá.
- Dựa vào hình vẽ mô tả được cấu tạo khí khổng, nêu được chức năng của khí khổng.
- Dựa vào sơ đồ khái quát mô tả được con đường đi của khí qua các cơ quan của hệ hô hấp ở động vật (ví dụ ở người).
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
- GV Sinh – Hóa
- Bài giảng power point
- Hình 28.1 -> 28.4
- Google meet, zalo
Sinh Học
26
Bài 29: Vai trò của nước và chất dinh dưỡng đối với sinh vật
101, 102, 103
1. Kiến thức :
- Nêu được vai trò của nước và các chất dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vật.
- Dựa vào sơ đồ (hoặc mô hình) nêu được thành phần hoá học và cấu trúc, tính chất của nước.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
- GV Sinh – Hóa
- Bài giảng power point
- Hình 29.1 -> 29.7
- Google meet, zalo
Sinh Học
26, 27
Ôn tập
104, 105
1. Kiến thức :
- Nam châm, từ trường, chế tạo nam châm điện đơn giản.
- Khái quát về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng
- Quang hợp ở thực vật
- Một số yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp
- Thực hành chứng minh quang hợp ở cây xanh
- Hô hấp tế bào
- Một số yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào
- Trao đổi khí ở thực vật
- Vai trò của nước và chất dinh dưỡng đối với sinh vật
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
- GV Sinh – Hóa
- Các dạng BT, phiếu học tập
- Google meet, zalo
Sinh Học
27
Đánh giá giữa kì II
106, 107
1. Kiến thức :
- Nam châm, từ trường, chế tạo nam châm điện đơn giản.
- Khái quát về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng
- Quang hợp ở thực vật
- Một số yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp
- Thực hành chứng minh quang hợp ở cây xanh
- Hô hấp tế bào
- Một số yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào
- Trao đổi khí ở thực vật
- Vai trò của nước và chất dinh dưỡng đối với sinh vật
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
- Trung thực khi làm bài
- GV Sinh – Hóa
- Ma trận, bảng đặc tả, đề, đáp án kiểm tra
Sinh Học
27, 28
Bài 30: Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vật
108, 109, 110
1. Kiến thức :
- Nêu được vai trò của nước và các chất dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vật.
- Dựa vào sơ đồ (hoặc mô hình) nêu được thành phần hoá học và cấu trúc, tính chất của nước.
- Mô tả được quá trình trao đổi nước và các chất dinh dưỡng, lấy được ví dụ ở thực vật, cụ thể:
+ Dựa vào sơ đồ đơn giản mô tả được con đường hấp thụ, vận chuyển nước và khoáng của cây từ môi trường ngoài vào miền lông hút, vào rễ, lên thân cây và lá cây;
+ Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, phân biệt được sự vận chuyển các chất trong mạch gỗ từ rễ lên lá cây (dòng đi lên) và từ lá xuống các cơ quan trong mạch rây (dòng đi xuống);
+ Nêu được vai trò thoát hơi nước ở lá và hoạt động đóng, mở khí khổng trong quá trình thoát hơi nước;
+ Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến trao đổi nước và các chất dinh dưỡng ở thực vật;
- Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở thực vật vào thực tiễn (ví dụ giải thích việc tưới nước và bón phân hợp lí cho cây).
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
- GV Sinh – Hóa
- Bài giảng power point
- Hình 30.1 -> 30.4
- Google meet, zalo
Sinh Học
28, 29
Bài 31: Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở động vật
111, 112, 113
1. Kiến thức :
- Nêu được vai trò của nước và các chất dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vật.
- Dựa vào sơ đồ (hoặc mô hình) nêu được thành phần hoá học và cấu trúc, tính chất của nước.
- Mô tả được quá trình trao đổi nước và các chất dinh dưỡng, lấy được ví dụ ở động vật, cụ thể:
+ Trình bày được con đường trao đổi nước và nhu cầu sử dụng nước ở động vật (lấy ví dụ ở người);
+ Dựa vào sơ đồ khái quát (hoặc mô hình, tranh ảnh, học liệu điện tử) mô tả được con đường thu nhận và tiêu hoá thức ăn trong ống tiêu hoá ở động vật (đại diện ở người);
+ Mô tả được quá trình vận chuyển các chất ở động vật (thông qua quan sát tranh, ảnh, mô hình, học liệu điện tử), lấy ví dụ cụ thể ở hai vòng tuần hoàn ở người.
- Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở động vật vào thực tiễn (ví dụ về dinh dưỡng và vệ sinh ăn uống, ...).
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
- GV Sinh Học
- Bài giảng power point
- Hình 31.1 -> 31.6
- Google meet, zalo
Sinh Học
29
Bài 32: Thực hành chứng minh thân vận chuyển nước và lá thoát hơi nước
114, 115,
1. Kiến thức :
- Tiến hành được thí nghiệm chứng minh thân vận chuyển nước và lá thoát hơi nước.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
GV Sinh Học
- Bài giảng power point
- Hình 32.1 -> 32.2
- Google meet, zalo
Sinh Học
29, 30
Chương VIII: Cảm ứng ở sinh vật
Bài 33: Cảm ứng ở sinh vật và tập tính ở động vật
116, 117
1. Kiến thức :
- Phát biểu được khái niệm cảm ứng ở sinh vật. Lấy được ví dụ về các hiện tượng cảm ứng ở sinh vật (ở thực vật và động vật).
- Nêu được vai trò cảm ứng đối với sinh vật.
- Trình bày được cách làm thí nghiệm chứng minh tính cảm ứng ở thực vật (ví dụ hướng sáng, hướng nước, hướng tiếp xúc).
- Phát biểu được khái niệm tập tính ở động vật; lấy được ví dụ minh hoạ.
- Nêu được vai trò của tập tính đối với động vật.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
GV Sinh Học
- Bài giảng power point
- Hình 33.1 -> 33.3
- Google meet, zalo
Sinh Học
30
Bài 34: Vận dụng hiện tượng cảm ứng ở sinh vật vào thực tiễn
118, 119
1. Kiến thức :
- Vận dụng được các kiến thức cảm ứng vào giải thích một số hiện tượng trong thực tiễn (ví dụ trong học tập, chăn nuôi, trồng trọt).
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
GV Sinh Học
- Bài giảng power point
- Hình 34.1 -> 34.5
- Google meet, zalo
Sinh Học
30, 31
Bài 35: Thực hành cảm ứng ở sinh vật
120, 121
1. Kiến thức :
- Trình bày được cách làm thí nghiệm chứng minh tính cảm ứng ở thực vật (ví dụ hướng sáng, hướng nước, hướng tiếp xúc).
- Thực hành: quan sát, ghi chép và trình bày được kết quả quan sát một số tập tính của động vật.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
GV Sinh Học
- Bài giảng power point
- Hình 35.1 -> 35.2
- Google meet, zalo
Sinh Học
31
Chương IX: Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
Bài 36: Khái quát về sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
122, 123
1. Kiến thức :
- Phát biểu được khái niệm sinh trưởng và phát triển ở sinh vật. Nêu được mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển.
- Chỉ ra được mô phân sinh trên sơ đồ cắt ngang thân cây Hai lá mầm và trình bày được chức năng của mô phân sinh làm cây lớn lên.
- Dựa vào hình vẽ vòng đời của một sinh vật (một ví dụ về thực vật và một ví dụ về động vật), trình bày được các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của sinh vật đó.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
GV Sinh Học
- Bài giảng power point
- Hình 36.1 -> 36.3
- Google meet, zalo
Sinh Học
31, 32
Bài 37: Ứng dụng sinh trưởng và phát triển ở sinh vật vào thực tiễn
124, 125
1. Kiến thức :
- Nêu được các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của sinh vật (nhân tố nhiệt độ, ánh sáng, nước, dinh dưỡng).
- Trình bày được một số ứng dụng sinh trưởng và phát triển trong thực tiễn (ví dụ điều hoà sinh trưởng và phát triển ở sinh vật bằng sử dụng chất kính thích hoặc điều khiển yếu tố môi trường).
- Vận dụng được những hiểu biết về sinh trưởng và phát triển sinh vật giải thích một số hiện tượng thực tiễn (tiêu diệt muỗi ở giai đoạn ấu trùng, phòng trừ sâu bệnh, chăn nuôi).
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
GV Sinh Học
- Bài giảng power point
- Hình 37.1 -> 37.5
- Google meet, zalo
Sinh Học
32
Bài 38: Thực hành quan sát mô tả sự sinh trưởng và phát triển ở một số sinh vật
126, 127
1. Kiến thức :
- Tiến hành được thí nghiệm chứng minh cây có sự sinh trưởng.
- Thực hành quan sát và mô tả được sự sinh trưởng, phát triển ở một số thực vật, động vật.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
GV Sinh Học
- Bài giảng power point
- Hình 38.1
- Google meet, zalo
Sinh Học
32, 33
Chương X: Sinh sản ở sinh vật
Bài 39: Sinh sản vô tính ở sinh vật
128, 129
1. Kiến thức :
- Phát biểu được khái niệm sinh sản ở sinh vật.
- Nêu được khái niệm sinh sản vô tính ở sinh vật.
- Dựa vào hình ảnh hoặc mẫu vật, phân biệt được các hình thức sinh sản sinh dưỡng ở thực vật. Lấy được ví dụ minh hoạ.
- Dựa vào hình ảnh, phân biệt được các hình thức sinh sản vô tính ở động vật. Lấy được ví dụ minh hoạ.
- Nêu được vai trò của sinh sản vô tính trong thực tiễn.
- Trình bày được các ứng dụng của sinh sản vô tính vào thực tiễn (nhân giống vô tính cây, nuôi cấy mô).
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
GV Sinh Học
- Bài giảng power point
- Hình 39.1 -> 39.10
- Google meet, zalo
Sinh Học
33
Bài 40: Sinh sản hữu tính ở sinh vật
130, 131, 132
1. Kiến thức :
- Nêu được khái niệm sinh sản hữu tính ở sinh vật. Phân biệt được sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.
- Dựa vào sơ đồ mô tả được quá trình sinh sản hữu tính ở thực vật:
+ Mô tả được các bộ phận của hoa lưỡng tính, phân biệt với hoa đơn tính.
+ Mô tả được thụ phấn; thụ tinh và lớn lên của quả.
- Dựa vào sơ đồ (hoặc hình ảnh) mô tả được khái quát quá trình sinh sản hữu tính ở động vật (lấy ví dụ ở động vật đẻ con và đẻ trứng).
- Nêu được vai trò của sinh sản hữu tính và một số ứng dụng trong thực tiễn.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
GV Sinh – Hóa
- Bài giảng power point
- Hình 40.1 -> 40.5
- Google meet, zalo
Sinh Học
34
Bài 41: Một số yếu tố ảnh hưởng và điều hòa, điều khiển sinh sản ở sinh vật
133, 134, 135
1. Kiến thức :
- Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến sinh sản ở sinh vật và điều hoà, điều khiển sinh sản ở sinh vật.
- Vận dụng được những hiểu biết về sinh sản hữu tính trong thực tiễn đời sống và chăn nuôi (thụ phấn nhân tạo, điều khiển số con, giới tính). Giải thích được vì sao phải bảo vệ một số loài côn trùng thụ phấn cho cây.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
GV Sinh Học
- Bài giảng power point
- Hình 41.1 -> 41.3
- Google meet, zalo
Sinh Học
34
Bài 42: Cơ thể sinh vật là một khối thống nhất
136
1. Kiến thức :
- Dựa vào sơ đồ mối quan hệ giữa tế bào với cơ thể và môi trường (tế bào – cơ thể – môi trường và sơ đồ quan hệ giữa các hoạt động sống: trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng
- Sinh trưởng, phát triển – cảm ứng – sinh sản) chứng minh cơ thể sinh vật là một thể thống nhất.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
GV Sinh Học
- Bài giảng power point
- Hình 42.1 -> 42.2
- Google meet, zalo
Sinh Học
35
Ôn tập học kì II
137, 138
1. Kiến thức :
- Nam châm, từ trường, chế tạo nam châm điện đơn giản.
- Khái quát về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng
- Quang hợp ở thực vật
- Một số yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp
- Thực hành chứng minh quang hợp ở cây xanh
- Hô hấp tế bào
- Một số yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào
- Trao đổi khí ở thực vật
- Vai trò của nước và chất dinh dưỡng đối với sinh vật
- Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vật, ở động vật.
- Cảm ứng ở sinh vật và tập tính ở động vật
- Vận dụng hiện tượng cảm ứng ở sinh vật vào thực tiễn
- Khái quát về sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
- Ứng dụng sinh trưởng và phát triển ở sinh vật vào thực tiễn
- Sinh sản vô tính ở sinh vật, sinh sản hữu tính ở sinh vật, một số yếu tố ảnh hưởng và điều hòa, điều khiển sinh sản ở sinh vật, cơ thể sinh vật là một khối thống nhất.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
GV Sinh Học
- Bài giảng power point
- Hình 38.1 -> 38.9
- Google meet, zalo
Sinh Học
35
Đánh giá cuối kì II
139, 140
1. Kiến thức :
- Nam châm, từ trường, chế tạo nam châm điện đơn giản.
- Khái quát về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng
- Quang hợp ở thực vật
- Một số yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp
- Thực hành chứng minh quang hợp ở cây xanh
- Hô hấp tế bào
- Một số yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào
- Trao đổi khí ở thực vật
- Vai trò của nước và chất dinh dưỡng đối với sinh vật
- Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vật, ở động vật.
- Cảm ứng ở sinh vật và tập tính ở động vật
- Vận dụng hiện tượng cảm ứng ở sinh vật vào thực tiễn
- Khái quát về sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
- Ứng dụng sinh trưởng và phát triển ở sinh vật vào thực tiễn
- Sinh sản vô tính ở sinh vật, sinh sản hữu tính ở sinh vật, một số yếu tố ảnh hưởng và điều hòa, điều khiển sinh sản ở sinh vật, cơ thể sinh vật là một khối thống nhất.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
- Trung thực trong khi làm bài.
GV Sinh Học
- Bài giảng power point
- Hình 39.1 -> 39.4
-
- Google meet, zalo
Sinh Học
II. Nhiệm vụ khác (nếu có): (Bồi dưỡng học sinh giỏi; Tổ chức hoạt động giáo dục...)
.......................................................................................................................................................................................................
TỔ TRƯỞNG
Phạm Kim Liên
Giục Tượng, ngày 05 tháng 08 năm 2022
GIÁO VIÊN
Trần Kim Nhanh
2. Kiểm tra, đánh giá định kì
Khối 7
Bài KT,ĐG
Thời gian
Thời điểm (tuần, ngày/tháng/năm)
Yêu cầu cần đạt
Hình thức
Đánh giá giữa học kì I
90 phút
Tuần 09
1. Kiến thức :
- Nguyên tử - Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
- Phân tử, đơn chất, hợp chất - Liên kết hóa học , hóa trị và công thức hóa học
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
3. Phẩm chất:
- Chăm học.
- Có trách nhiệm chủ động.
- Trung thực trong khi làm bài.
Viết:
+ Trắc nghiệm: 30%
+ Tự luận: 70%
Đánh giá cuối học kì I
90 phút
Tuần 18
1. Kiến thức :
- Nguyên tử - Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
- Phân tử, đơn chất, hợp chất - Liên kết hóa học , hóa trị và công thức hóa học
- Tốc độ chuyển động, đo tốc độ, đồ thị quãng đường
- Sóng âm, độ cao và độ to của âm, phản xạ âm, chống ô nhiễm tiếng ồn
- Năng lượng ánh sáng. tia sáng, vùng tối, sự phản xạ ánh sang, ảnh của vật qua gương phẳng
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giải quyết vấn đ
TỔ: SINH – HÓA – CÔNG NGHỆ
Họ và tên giáo viên : Trần Kim Nhanh
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC: KHOA HỌC TỰ NHIÊN, KHỐI 7
( Năm học 2022 - 2023 )
I. Kế hoạch dạy học
Tuần
Bài Học (1)
Số tiết PPCT (2)
Yêu Cầu Cần Đạt (3)
Hướng dẫn thực hiện (4)
Ghi chú ( Phân Môn;...
HỌC KÌ I
1
Bài 1: Phương pháp và kĩ năng học tập môn Khoa học tự nhiên
1, 2, 3, 4
1. Kiến thức :
- Trình bày và vận dụng được một số phương pháp và kĩ năng trong học tập môn Khoa học tự nhiên:
+ Phương pháp tìm hiểu tự nhiên;
+ Thực hiện được các kĩ năng tiến trình: quan sát, phân loại, liên kết, đo, dự báo.
+ Sử dụng được một số dụng cụ đo (trong nội dung môn Khoa học tự nhiên 7);
+ Làm được báo cáo, thuyết trình.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
3. Phẩm chất:
- Chăm học .
- Có trách nhiệm.
- Trung thực, cẩn thận.
GV Hóa học
- Bài giảng power point
- Hình 1.1 -> 1.6
- Google meet, zalo
Hóa học
2, 3
Chương I: Nguyên tử - Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Bài 2: Nguyên tử
5, 6, 7, 8, 9
1. Kiến thức :
- Trình bày được mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr (mô hình sắp xếp electron trong các lớp vỏ nguyên tử).
- Nêu được khối lượng của một nguyên tử theo đơn vị quốc tế amu (đơn vị khối lượng nguyên tử).
2. Năng lực:
- NL tự chủ và tự học.
- NL giao tiếp và hợp tác.
3. Phẩm chất:
- Chăm học.
- Có trách nhiệm .
- Trung thực.
- Tôn trọng.
GV Hóa học
- Bài giảng power point
- Hình 2.1 -> 2.6
- Google meet, zalo
Hóa học
3, 4
Bài 3: Nguyên tố hóa học
10, 11, 12, 13
1. Kiến thức :
- Phát biểu được khái niệm về nguyên tố hoá học và kí hiệu nguyên tố hoá học.
- Viết được công thức hoá học và đọc được tên của 20 nguyên tố đầu tiên.
2. Năng lực:
- Năng lực tự học và tự chủ.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học.
- Có trách nhiệm .
- Trung thực.
GV Hóa học
- Bài giảng power point
Dạy online : - Hình 3.1 -> 3.2
- Google meet, zalo
Hóa học
4, 5
Bài 4: Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
14, 15, 16, 17, 18
1. Kiến thức :
- Nêu được các nguyên tắc xây dựng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học.
- Mô tả được cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: ô, nhóm, chu kì.
- Sử dụng được bảng tuần hoàn để chỉ ra các nhóm nguyên tố/nguyên tố kim loại, các nhóm nguyên tố/nguyên tố phi kim, nhóm nguyên tố khí hiếm trong bảng tuần hoàn.
2. Năng lực:
- Năng lực tự học và tự chủ.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
3. Phẩm chất:
- Chăm học.
- Có trách nhiệm .
- Trung thực, cẩn thận.
GV Hóa học
- Bài giảng power point
- Hình 4.1 -> 4.7, bảng HTTH
- Google meet, zalo
Hóa học
5, 6
Chương II: Phân tử - Liên kết hóa học Bài 5: Phân tử - Đơn chất – Hợp chất
19, 20, 21, 22, 23
1. Kiến thức :
- Nêu được khái niệm phân tử, đơn chất, hợp chất. Đưa ra được một số ví dụ về đơn chất và hợp chất.
- Tính được khối lượng phân tử theo đơn vị amu.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
3. Phẩm chất:
- Nhân ái.
- Chăm chỉ.
- Trung thực.
- Trách nhiệm.
GV Hóa học
- Bài giảng power point
- Hình 5.1 -> 5.3
- Google meet, zalo
Hóa học
6, 7
Bài 6: Giới thiệu về liên kết hóa học
24, 25, 26, 27
1. Kiến thức :
- Nêu được mô hình sắp xếp electron trong vỏ nguyên tử của một số nguyên tố khí hiếm; sự hình thành liên kết cộng hoá trị theo nguyên tắc dùng chung electron để tạo ra lớp vỏ electron của nguyên tố khí hiếm (Áp dụng được cho các phân tử đơn giản như H2, Cl2, NH3, H2O, CO2, N2,….).
- Nêu được được sự hình thành liên kết ion theo nguyên tắc cho và nhận electron để tạo ra
ion có lớp vỏ electron của nguyên tố khí hiếm (Áp dụng cho phân tử đơn giản như NaCl, MgO,…).
- Chỉ ra được sự khác nhau về một số tính chất của chất ion và chất cộng hoá trị.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
3. Phẩm chất:
- Nhân ái.
- Chăm chỉ.
- Trung thực.
- Trách nhiệm.
GV Hóa học
- Bài giảng power point
- Hình 6.1 -> 6.6.
- Google meet, zalo
Hóa học
7, 8
Bài 7: Hóa trị và công thức hóa học
28, 29, 30, 31, 32
1. Kiến thức :
- Trình bày được khái niệm về hoá trị (cho chất cộng hoá trị). Cách viết công thức hoá học.
- Viết được công thức hoá học của một số chất và hợp chất đơn giản thông dụng.
- Nêu được mối liên hệ giữa hoá trị của nguyên tố với công thức hoá học.
- Tính được phần trăm (%) nguyên tố trong hợp chất khi biết công thức hoá học của hợp chất.
- Xác định được công thức hoá học của hợp chất dựa vào phần trăm (%) nguyên tố và khối lượng phân tử.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
3. Phẩm chất:
+ Chăm học, chịu khó.
+ Có trách nhiệm.
+ Trung thực, cẩn thận.
GV Hóa học
- Bài giảng power point
- Sơ đồ mô tả sự hình thành liên kết cộng hóa trị pt HCl.
- Google meet, zalo
Hóa học
9
Ôn tâp
33 – 34
1. Kiến thức :
- Nguyên tử - Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
- Phân tử, đơn chất, hợp chất - Liên kết hóa học , hóa trị và công thức hóa học
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
3. Phẩm chất:
- Chăm học.
- Có trách nhiệm.
- Trung thực, cẩn thận.
GV Hóa học
- Bài giảng power point
- Các dạng BT
- Google meet, zalo
Hóa học
9
Đánh giá giữa kì I
35-36
1. Kiến thức :
- Nguyên tử - Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
- Phân tử, đơn chất, hợp chất - Liên kết hóa học , hóa trị và công thức hóa học
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: .
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
3. Phẩm chất:
- Chăm học.
- Có trách nhiệm
- Trung thực khi làm bài
GV Hóa học
- Ma trận, bảng đặc tả, đề, đáp án kiểm tra.
Hóa học
10
Chương III: Tốc độ
Bài 8: Tốc độ chuyển động
37, 38
1. Kiến thức :
- Nêu được ý nghĩa vật lí của tốc độ, xác định được tốc độ qua quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian tương ứng, tốc độ = quãng đường vật đi/thời gian đi quãng đường đó.
- Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độ thường dùng.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học, chịu khó
- Có trách nhiệm
- Trung thực
GV Vật lí
- Bài giảng power point
- Hình 8.1
- Google meet, zalo
Vật lí
10, 11
Bài 9: Đo tốc độ
39, 40, 41
1. Kiến thức :
- Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ bằng đồng hồ bấm giây và cổng quang điện trong dụng cụ thực hành ở nhà trường; thiết bị “bắn tốc độ” trong kiểm tra tốc độ các phương tiện giao thông.
2. Năng lực:
- NL tự học và tự chủ
- NL giao tiếp và hợp tác.
- NL GQVĐ và sáng tạo.
3. Về phẩm chất:
- Chăm học, chịu khó.
- Có trách nhiệm .
- Trung thực.
GV Vật lí
- Bài giảng power point
- Hình 9.1 -> 9.4
- Google meet, zalo
Vật lí
11
Bài 10: Đồ thị quãng đường
42, 43, 44
1. Kiến thức :
- Vẽ được đồ thị quãng đường – thời gian cho chuyển động thẳng.
- Từ đồ thị quãng đường – thời gian cho trước, tìm được quãng đường vật đi (hoặc tốc độ, hay thời gian chuyển động của vật).
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
GV Vật lí - Bài giảng power point
- Hình 10.1 -> 10.2
- Google meet, zalo
Vật lí
12
Bài 11: Thảo luận về ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông
45, 46, 47
1. Kiến thức :
- Dựa vào tranh ảnh (hoặc học liệu điện tử) thảo luận để nêu được ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
GV Vật lí
- Bài giảng power point
- Hình 11.1 -> 11.3
- Google meet, zalo
Vật lí
12, 13
Chương IV: Âm thanh
Bài 12: Sóng âm
48, 49, 50
1. Kiến thức :
- Thực hiện thí nghiệm tạo sóng âm (như gảy đàn, gõ vào thanh kim loại,...) để chứng tỏ được sóng âm có thể truyền được trong chất rắn, lỏng, khí.
- Giải thích được sự truyền sóng âm trong không khí.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
GV Vật lí
- Bài giảng power point
- Hình 12.1 -> 12.8
-
- Google meet, zalo
Vật lí
13, 14
Bài 13: Độ cao và độ to của âm
51, 52, 53, 54
1. Kiến thức :
- Từ hình ảnh hoặc đồ thị xác định được biên độ và tần số sóng âm.
- Nêu được đơn vị của tần số là hertz (kí hiệu là Hz).
- Nêu được sự liên quan của độ to của âm với biên độ âm.
- Sử dụng nhạc cụ (hoặc học liệu điện tử, dao động kí) chứng tỏ được độ cao của âm có liên hệ với tần số âm.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
GV Vật lí
- Bài giảng power point
- Hình 13.1 -> 13.4
- Google meet, zalo
Vật lí
14, 15
Bài 14: Phản xạ âm, chống ô nhiễm tiếng ồn
55, 56, 57, 58
1. Kiến thức :
- Lấy được ví dụ về vật phản xạ âm tốt, vật phản xạ âm kém.
- Giải thích được một số hiện tượng đơn giản thường gặp trong thực tế về sóng âm; đề xuất được phương án đơn giản để hạn chế tiếng ồn ảnh hưởng đến sức khoẻ.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
GV Vật lí
- Bài giảng power point
-Hình 14.1 -> 14.6
- Google meet, zalo
Vật lí
15, 16
Chương V: Ánh sáng
Bài 15: Năng lượng ánh sáng. Tia sáng, vùng tối
59, 60, 61
1. Kiến thức :
- Thực hiện thí nghiệm thu được năng lượng ánh sáng; từ đó, nêu được ánh sáng là một dạng của năng lượng.
- Thực hiện thí nghiệm tạo ra được mô hình tia sáng bằng một chùm sáng hẹp song song.
- Vẽ được hình biểu diễn vùng tối do nguồn sáng rộng và vùng tối do nguồn sáng hẹp.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
GV Vật lí
- Bài giảng power point
- Hình 15.1 -> 15.10
- Google meet, zalo
Vật lí
16
Bài 16: Sự phản xạ ánh sáng
62, 63, 64
1. Kiến thức :
- Vẽ được hình biểu diễn và nêu được các khái niệm: tia sáng tới, tia sáng phản xạ, pháp tuyến, góc tới, góc phản xạ, mặt phẳng tới, ảnh.
- Thực hiện được thí nghiệm rút ra định luật và phát biểu được nội dung của định luật phản xạ ánh sáng.
- Phân biệt được phản xạ và phản xạ khuếch tán.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
GV Vật lí
- Bài giảng power point
- Hình 16.1-> 16.6
- Google meet, zalo
Vật lí
17
Bài 17: Ảnh của vật qua gương phẳng
65, 66, 67, 68
1. Kiến thức :
- Nêu được tính chất ảnh của vật qua gương phẳng và dựng được ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng.
- Vận dụng được định luật phản xạ ánh sáng trong một số trường hợp đơn giản
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
GV Vật lí
- Bài giảng power point
- Hình 17.1-> 17.7
- Google meet, zalo
Vật lí
18
Ôn tập
69, 70
1. Kiến thức :
- Nguyên tử - Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
- Phân tử, đơn chất, hợp chất - Liên kết hóa học , hóa trị và công thức hóa học
- Tốc độ chuyển động, đo tốc độ, đồ thị quãng đường
- Sóng âm, độ cao và độ to của âm, phản xạ âm, chống ô nhiễm tiếng ồn
- Năng lượng ánh sáng. tia sáng, vùng tối, sự phản xạ ánh sang, ảnh của vật qua gương phẳng
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
- GV Vật lí
- Bài giảng power point
Vật Lí
18
Đánh giá cuối kì I
71, 72
1. Kiến thức :
- Nguyên tử - Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
- Phân tử, đơn chất, hợp chất - Liên kết hóa học , hóa trị và công thức hóa học
- Tốc độ chuyển động, đo tốc độ, đồ thị quãng đường
- Sóng âm, độ cao và độ to của âm, phản xạ âm, chống ô nhiễm tiếng ồn
- Năng lượng ánh sáng. tia sáng, vùng tối, sự phản xạ ánh sang, ảnh của vật qua gương phẳng
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
- Trung thực khi làm bài
GV : Vật Lí, - Hóa
- Đề kiểm tra, đáp án
Vật Lí – Hóa học
HỌC KÌ II
19
Chương VI: Từ
Bài 18: Nam châm
73, 74, 75
1. Kiến thức :
- Tiến hành thí nghiệm để nêu được:
+ Tác dụng của nam châm đến các vật liệu khác nhau;
+ Sự định hướng của thanh nam châm (kim nam châm).
- Xác định được cực Bắc và cực Nam của một thanh nam châm.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
- GV Vật lí - Bài giảng power point
- Hình 18.1 -> 18.5
- Google meet, zalo
Vật lí
19, 20
Bài 19: Từ trường
76, 77, 78, 79
1. Kiến thức :
- Nêu được vùng không gian bao quanh một nam châm (hoặc dây dẫn mang dòng điện), mà vật liệu có tính chất từ đặt trong nó chịu tác dụng lực từ, được gọi là từ trường.
- Nêu được khái niệm từ phổ và tạo được từ phổ bằng mạt sắt và nam châm.
- Nêu được khái niệm đường sức từ và vẽ được đường sức từ quanh một thanh nam châm.
- Dựa vào ảnh (hoặc hình vẽ, đoạn phim khoa học) khẳng định được Trái Đất có từ trường.
- Nêu được cực Bắc địa từ và cực Bắc địa lí không trùng nhau.
- Sử dụng la bàn để tìm được hướng địa lí.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
- GV Vật lí - Bài giảng power point
- Hình 19.1 -> 19.10,
- Nam châm, mô hình Trái Đất, la bàn, bột sắt,
- Google meet, zalo
Vật lí
20, 21
Bài 20: Chế tạo nam châm điện đơn giản
80, 81, 82
1. Kiến thức :
- Chế tạo được nam châm điện đơn giản và làm thay đổi được từ trường của nó bằng thay đổi dòng điện.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
- GV Vật lí
- Bài giảng power point
- Hình 20.1 -> 20.4
- Google meet, zalo
Vật lí
21
Chương VII: Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật
Bài 21: Khái quát về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng
83, 84
1. Kiến thức :
- Phát biểu được khái niệm trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng.
- Nêu được vai trò trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng trong cơ thể.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
- GV Sinh – Hóa
- Bài giảng power point
- Hình 21.1 -> 21.2
- Google meet, zalo
Sinh Học
22
Bài 22: Quang hợp ở thực vật
85, 86
1. Kiến thức :
- Mô tả được một cách tổng quát quá trình quang hợp ở tế bào lá cây: Nêu được vai trò lá cây với chức năng quang hợp. Nêu được khái niệm, nguyên liệu, sản phẩm của quang hợp. Viết được phương trình quang hợp (dạng chữ). Vẽ được sơ đồ diễn tả quang hợp diễn ra ở lá cây, qua đó nêu được quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
- GV Sinh – Hóa
- Bài giảng power point
- Hình 22.1 -> 22.3
- Google meet, zalo
Sinh Học
22
Bài 23: Một số yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp
87, 88
1. Kiến thức :
- Vận dụng hiểu biết về quang hợp để giải thích được ý nghĩa thực tiễn của việc trồng và bảo vệ cây xanh.
- Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến quang hợp.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
- GV Sinh – Hóa
- Bài giảng power point
- Hình 23.1 -> 23.4
- Google meet, zalo
Sinh Học
23
Bài 24: Thực hành chứng minh quang hợp ở cây xanh
89, 90
1. Kiến thức :
- Tiến hành được thí nghiệm chứng minh quang hợp ở cây xanh.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
- GV Sinh – Hóa
- Bài giảng power point
- Hình 24.1 -> 24.3
- Google meet, zalo
Sinh Học
23
Bài 25: Hô hấp tế bào
91, 92
1. Kiến thức :
- Mô tả được một cách tổng quát quá trình hô hấp ở tế bào (ở thực vật và động vật): Nêu được khái niệm; viết được phương trình hô hấp dạng chữ thể hiện hai chiều tổng hợp và phân giải.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
- GV Sinh – Hóa
- Bài giảng power point
- Hình 25.1
- Google meet, zalo
Sinh Học
24
Bài 26: Một số yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào
93, 94
1. Kiến thức :
- Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến hô hấp tế bào.
- Nêu được một số vận dụng hiểu biết về hô hấp tế bào trong thực tiễn (ví dụ: bảo quản hạt cần phơi khô,...).
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
- GV Sinh – Hóa
- Bài giảng power point
- Hình 26.1 -> 24.2
- Google meet, zalo
Sinh Học
24, 25
Bài 27: Thực hành hô hấp ở thực vật
95, 96, 97
1. Kiến thức :
- Tiến hành được thí nghiệm về hô hấp tế bào ở thực vật thông qua sự nảy mầm của hạt.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
- GV Sinh – Hóa
- Bài giảng power point
- Hình 27.1 -> 27.3
- Google meet, zalo
Sinh Học
25
Bài 28: Trao đổi khí ở thực vật
98, 99, 100
1. Kiến thức :
- Sử dụng hình ảnh để mô tả được quá trình trao đổi khí qua khí khổng của lá.
- Dựa vào hình vẽ mô tả được cấu tạo khí khổng, nêu được chức năng của khí khổng.
- Dựa vào sơ đồ khái quát mô tả được con đường đi của khí qua các cơ quan của hệ hô hấp ở động vật (ví dụ ở người).
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
- GV Sinh – Hóa
- Bài giảng power point
- Hình 28.1 -> 28.4
- Google meet, zalo
Sinh Học
26
Bài 29: Vai trò của nước và chất dinh dưỡng đối với sinh vật
101, 102, 103
1. Kiến thức :
- Nêu được vai trò của nước và các chất dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vật.
- Dựa vào sơ đồ (hoặc mô hình) nêu được thành phần hoá học và cấu trúc, tính chất của nước.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
- GV Sinh – Hóa
- Bài giảng power point
- Hình 29.1 -> 29.7
- Google meet, zalo
Sinh Học
26, 27
Ôn tập
104, 105
1. Kiến thức :
- Nam châm, từ trường, chế tạo nam châm điện đơn giản.
- Khái quát về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng
- Quang hợp ở thực vật
- Một số yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp
- Thực hành chứng minh quang hợp ở cây xanh
- Hô hấp tế bào
- Một số yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào
- Trao đổi khí ở thực vật
- Vai trò của nước và chất dinh dưỡng đối với sinh vật
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
- GV Sinh – Hóa
- Các dạng BT, phiếu học tập
- Google meet, zalo
Sinh Học
27
Đánh giá giữa kì II
106, 107
1. Kiến thức :
- Nam châm, từ trường, chế tạo nam châm điện đơn giản.
- Khái quát về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng
- Quang hợp ở thực vật
- Một số yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp
- Thực hành chứng minh quang hợp ở cây xanh
- Hô hấp tế bào
- Một số yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào
- Trao đổi khí ở thực vật
- Vai trò của nước và chất dinh dưỡng đối với sinh vật
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
- Trung thực khi làm bài
- GV Sinh – Hóa
- Ma trận, bảng đặc tả, đề, đáp án kiểm tra
Sinh Học
27, 28
Bài 30: Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vật
108, 109, 110
1. Kiến thức :
- Nêu được vai trò của nước và các chất dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vật.
- Dựa vào sơ đồ (hoặc mô hình) nêu được thành phần hoá học và cấu trúc, tính chất của nước.
- Mô tả được quá trình trao đổi nước và các chất dinh dưỡng, lấy được ví dụ ở thực vật, cụ thể:
+ Dựa vào sơ đồ đơn giản mô tả được con đường hấp thụ, vận chuyển nước và khoáng của cây từ môi trường ngoài vào miền lông hút, vào rễ, lên thân cây và lá cây;
+ Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, phân biệt được sự vận chuyển các chất trong mạch gỗ từ rễ lên lá cây (dòng đi lên) và từ lá xuống các cơ quan trong mạch rây (dòng đi xuống);
+ Nêu được vai trò thoát hơi nước ở lá và hoạt động đóng, mở khí khổng trong quá trình thoát hơi nước;
+ Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến trao đổi nước và các chất dinh dưỡng ở thực vật;
- Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở thực vật vào thực tiễn (ví dụ giải thích việc tưới nước và bón phân hợp lí cho cây).
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
- GV Sinh – Hóa
- Bài giảng power point
- Hình 30.1 -> 30.4
- Google meet, zalo
Sinh Học
28, 29
Bài 31: Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở động vật
111, 112, 113
1. Kiến thức :
- Nêu được vai trò của nước và các chất dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vật.
- Dựa vào sơ đồ (hoặc mô hình) nêu được thành phần hoá học và cấu trúc, tính chất của nước.
- Mô tả được quá trình trao đổi nước và các chất dinh dưỡng, lấy được ví dụ ở động vật, cụ thể:
+ Trình bày được con đường trao đổi nước và nhu cầu sử dụng nước ở động vật (lấy ví dụ ở người);
+ Dựa vào sơ đồ khái quát (hoặc mô hình, tranh ảnh, học liệu điện tử) mô tả được con đường thu nhận và tiêu hoá thức ăn trong ống tiêu hoá ở động vật (đại diện ở người);
+ Mô tả được quá trình vận chuyển các chất ở động vật (thông qua quan sát tranh, ảnh, mô hình, học liệu điện tử), lấy ví dụ cụ thể ở hai vòng tuần hoàn ở người.
- Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở động vật vào thực tiễn (ví dụ về dinh dưỡng và vệ sinh ăn uống, ...).
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
- GV Sinh Học
- Bài giảng power point
- Hình 31.1 -> 31.6
- Google meet, zalo
Sinh Học
29
Bài 32: Thực hành chứng minh thân vận chuyển nước và lá thoát hơi nước
114, 115,
1. Kiến thức :
- Tiến hành được thí nghiệm chứng minh thân vận chuyển nước và lá thoát hơi nước.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
GV Sinh Học
- Bài giảng power point
- Hình 32.1 -> 32.2
- Google meet, zalo
Sinh Học
29, 30
Chương VIII: Cảm ứng ở sinh vật
Bài 33: Cảm ứng ở sinh vật và tập tính ở động vật
116, 117
1. Kiến thức :
- Phát biểu được khái niệm cảm ứng ở sinh vật. Lấy được ví dụ về các hiện tượng cảm ứng ở sinh vật (ở thực vật và động vật).
- Nêu được vai trò cảm ứng đối với sinh vật.
- Trình bày được cách làm thí nghiệm chứng minh tính cảm ứng ở thực vật (ví dụ hướng sáng, hướng nước, hướng tiếp xúc).
- Phát biểu được khái niệm tập tính ở động vật; lấy được ví dụ minh hoạ.
- Nêu được vai trò của tập tính đối với động vật.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
GV Sinh Học
- Bài giảng power point
- Hình 33.1 -> 33.3
- Google meet, zalo
Sinh Học
30
Bài 34: Vận dụng hiện tượng cảm ứng ở sinh vật vào thực tiễn
118, 119
1. Kiến thức :
- Vận dụng được các kiến thức cảm ứng vào giải thích một số hiện tượng trong thực tiễn (ví dụ trong học tập, chăn nuôi, trồng trọt).
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
GV Sinh Học
- Bài giảng power point
- Hình 34.1 -> 34.5
- Google meet, zalo
Sinh Học
30, 31
Bài 35: Thực hành cảm ứng ở sinh vật
120, 121
1. Kiến thức :
- Trình bày được cách làm thí nghiệm chứng minh tính cảm ứng ở thực vật (ví dụ hướng sáng, hướng nước, hướng tiếp xúc).
- Thực hành: quan sát, ghi chép và trình bày được kết quả quan sát một số tập tính của động vật.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
GV Sinh Học
- Bài giảng power point
- Hình 35.1 -> 35.2
- Google meet, zalo
Sinh Học
31
Chương IX: Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
Bài 36: Khái quát về sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
122, 123
1. Kiến thức :
- Phát biểu được khái niệm sinh trưởng và phát triển ở sinh vật. Nêu được mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển.
- Chỉ ra được mô phân sinh trên sơ đồ cắt ngang thân cây Hai lá mầm và trình bày được chức năng của mô phân sinh làm cây lớn lên.
- Dựa vào hình vẽ vòng đời của một sinh vật (một ví dụ về thực vật và một ví dụ về động vật), trình bày được các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của sinh vật đó.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
GV Sinh Học
- Bài giảng power point
- Hình 36.1 -> 36.3
- Google meet, zalo
Sinh Học
31, 32
Bài 37: Ứng dụng sinh trưởng và phát triển ở sinh vật vào thực tiễn
124, 125
1. Kiến thức :
- Nêu được các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của sinh vật (nhân tố nhiệt độ, ánh sáng, nước, dinh dưỡng).
- Trình bày được một số ứng dụng sinh trưởng và phát triển trong thực tiễn (ví dụ điều hoà sinh trưởng và phát triển ở sinh vật bằng sử dụng chất kính thích hoặc điều khiển yếu tố môi trường).
- Vận dụng được những hiểu biết về sinh trưởng và phát triển sinh vật giải thích một số hiện tượng thực tiễn (tiêu diệt muỗi ở giai đoạn ấu trùng, phòng trừ sâu bệnh, chăn nuôi).
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
GV Sinh Học
- Bài giảng power point
- Hình 37.1 -> 37.5
- Google meet, zalo
Sinh Học
32
Bài 38: Thực hành quan sát mô tả sự sinh trưởng và phát triển ở một số sinh vật
126, 127
1. Kiến thức :
- Tiến hành được thí nghiệm chứng minh cây có sự sinh trưởng.
- Thực hành quan sát và mô tả được sự sinh trưởng, phát triển ở một số thực vật, động vật.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
GV Sinh Học
- Bài giảng power point
- Hình 38.1
- Google meet, zalo
Sinh Học
32, 33
Chương X: Sinh sản ở sinh vật
Bài 39: Sinh sản vô tính ở sinh vật
128, 129
1. Kiến thức :
- Phát biểu được khái niệm sinh sản ở sinh vật.
- Nêu được khái niệm sinh sản vô tính ở sinh vật.
- Dựa vào hình ảnh hoặc mẫu vật, phân biệt được các hình thức sinh sản sinh dưỡng ở thực vật. Lấy được ví dụ minh hoạ.
- Dựa vào hình ảnh, phân biệt được các hình thức sinh sản vô tính ở động vật. Lấy được ví dụ minh hoạ.
- Nêu được vai trò của sinh sản vô tính trong thực tiễn.
- Trình bày được các ứng dụng của sinh sản vô tính vào thực tiễn (nhân giống vô tính cây, nuôi cấy mô).
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
GV Sinh Học
- Bài giảng power point
- Hình 39.1 -> 39.10
- Google meet, zalo
Sinh Học
33
Bài 40: Sinh sản hữu tính ở sinh vật
130, 131, 132
1. Kiến thức :
- Nêu được khái niệm sinh sản hữu tính ở sinh vật. Phân biệt được sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.
- Dựa vào sơ đồ mô tả được quá trình sinh sản hữu tính ở thực vật:
+ Mô tả được các bộ phận của hoa lưỡng tính, phân biệt với hoa đơn tính.
+ Mô tả được thụ phấn; thụ tinh và lớn lên của quả.
- Dựa vào sơ đồ (hoặc hình ảnh) mô tả được khái quát quá trình sinh sản hữu tính ở động vật (lấy ví dụ ở động vật đẻ con và đẻ trứng).
- Nêu được vai trò của sinh sản hữu tính và một số ứng dụng trong thực tiễn.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
GV Sinh – Hóa
- Bài giảng power point
- Hình 40.1 -> 40.5
- Google meet, zalo
Sinh Học
34
Bài 41: Một số yếu tố ảnh hưởng và điều hòa, điều khiển sinh sản ở sinh vật
133, 134, 135
1. Kiến thức :
- Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến sinh sản ở sinh vật và điều hoà, điều khiển sinh sản ở sinh vật.
- Vận dụng được những hiểu biết về sinh sản hữu tính trong thực tiễn đời sống và chăn nuôi (thụ phấn nhân tạo, điều khiển số con, giới tính). Giải thích được vì sao phải bảo vệ một số loài côn trùng thụ phấn cho cây.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
GV Sinh Học
- Bài giảng power point
- Hình 41.1 -> 41.3
- Google meet, zalo
Sinh Học
34
Bài 42: Cơ thể sinh vật là một khối thống nhất
136
1. Kiến thức :
- Dựa vào sơ đồ mối quan hệ giữa tế bào với cơ thể và môi trường (tế bào – cơ thể – môi trường và sơ đồ quan hệ giữa các hoạt động sống: trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng
- Sinh trưởng, phát triển – cảm ứng – sinh sản) chứng minh cơ thể sinh vật là một thể thống nhất.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
GV Sinh Học
- Bài giảng power point
- Hình 42.1 -> 42.2
- Google meet, zalo
Sinh Học
35
Ôn tập học kì II
137, 138
1. Kiến thức :
- Nam châm, từ trường, chế tạo nam châm điện đơn giản.
- Khái quát về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng
- Quang hợp ở thực vật
- Một số yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp
- Thực hành chứng minh quang hợp ở cây xanh
- Hô hấp tế bào
- Một số yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào
- Trao đổi khí ở thực vật
- Vai trò của nước và chất dinh dưỡng đối với sinh vật
- Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vật, ở động vật.
- Cảm ứng ở sinh vật và tập tính ở động vật
- Vận dụng hiện tượng cảm ứng ở sinh vật vào thực tiễn
- Khái quát về sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
- Ứng dụng sinh trưởng và phát triển ở sinh vật vào thực tiễn
- Sinh sản vô tính ở sinh vật, sinh sản hữu tính ở sinh vật, một số yếu tố ảnh hưởng và điều hòa, điều khiển sinh sản ở sinh vật, cơ thể sinh vật là một khối thống nhất.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
GV Sinh Học
- Bài giảng power point
- Hình 38.1 -> 38.9
- Google meet, zalo
Sinh Học
35
Đánh giá cuối kì II
139, 140
1. Kiến thức :
- Nam châm, từ trường, chế tạo nam châm điện đơn giản.
- Khái quát về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng
- Quang hợp ở thực vật
- Một số yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp
- Thực hành chứng minh quang hợp ở cây xanh
- Hô hấp tế bào
- Một số yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào
- Trao đổi khí ở thực vật
- Vai trò của nước và chất dinh dưỡng đối với sinh vật
- Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vật, ở động vật.
- Cảm ứng ở sinh vật và tập tính ở động vật
- Vận dụng hiện tượng cảm ứng ở sinh vật vào thực tiễn
- Khái quát về sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
- Ứng dụng sinh trưởng và phát triển ở sinh vật vào thực tiễn
- Sinh sản vô tính ở sinh vật, sinh sản hữu tính ở sinh vật, một số yếu tố ảnh hưởng và điều hòa, điều khiển sinh sản ở sinh vật, cơ thể sinh vật là một khối thống nhất.
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
- Trung thực trong khi làm bài.
GV Sinh Học
- Bài giảng power point
- Hình 39.1 -> 39.4
-
- Google meet, zalo
Sinh Học
II. Nhiệm vụ khác (nếu có): (Bồi dưỡng học sinh giỏi; Tổ chức hoạt động giáo dục...)
.......................................................................................................................................................................................................
TỔ TRƯỞNG
Phạm Kim Liên
Giục Tượng, ngày 05 tháng 08 năm 2022
GIÁO VIÊN
Trần Kim Nhanh
2. Kiểm tra, đánh giá định kì
Khối 7
Bài KT,ĐG
Thời gian
Thời điểm (tuần, ngày/tháng/năm)
Yêu cầu cần đạt
Hình thức
Đánh giá giữa học kì I
90 phút
Tuần 09
1. Kiến thức :
- Nguyên tử - Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
- Phân tử, đơn chất, hợp chất - Liên kết hóa học , hóa trị và công thức hóa học
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
3. Phẩm chất:
- Chăm học.
- Có trách nhiệm chủ động.
- Trung thực trong khi làm bài.
Viết:
+ Trắc nghiệm: 30%
+ Tự luận: 70%
Đánh giá cuối học kì I
90 phút
Tuần 18
1. Kiến thức :
- Nguyên tử - Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
- Phân tử, đơn chất, hợp chất - Liên kết hóa học , hóa trị và công thức hóa học
- Tốc độ chuyển động, đo tốc độ, đồ thị quãng đường
- Sóng âm, độ cao và độ to của âm, phản xạ âm, chống ô nhiễm tiếng ồn
- Năng lượng ánh sáng. tia sáng, vùng tối, sự phản xạ ánh sang, ảnh của vật qua gương phẳng
2. Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giải quyết vấn đ
 









Các ý kiến mới nhất