toan hoc 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: huỳnh thị mộng diễm
Ngày gửi: 20h:24' 17-04-2022
Dung lượng: 69.3 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: huỳnh thị mộng diễm
Ngày gửi: 20h:24' 17-04-2022
Dung lượng: 69.3 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
Đề 1
MỨC 1
TRẮC NGHIỆM
Câu 1: 6 giờ + 2 giờ = … giờ?
A. 6 B. 7 C. 8 D. 9
Câu 2: 3 thế kỉ = … năm?
A. 100 B. 200 C. 300 D. 400
Câu 3: 1500kg =.....tạ?
A. 150 B. 15 C. 1500 D. 51
Câu 4: 8900 cm2 = ……..dm2?
A. 890 B. 8900 C. 98 D. 89
Câu 5: Sắp xếp các đơn vị đo khối lượng sau theo thứ tự từ bé đến lớn: tấn, yến, kg, tạ, hg.
A. tấn, tạ, yến, kg, hg. C.hg, yến, kg, tạ, tấn.
B. hg, kg, yến, tạ, tấn. D. tấn, yến, kg, tạ, hg.
Câu 6: 65 dm2 =...........mm2?
A. 6500 B. 65000 C. 650000 D. 650
Câu 7: 5 tấn = … kg?
A. 5000 B. 50 C. 5 D. 5000
Câu 8:7phút = ... giây?
A. 400 B. 420 C. 360 D. 540
Câu 9: Mét vuông là đơn vị đo:
Độ dài B. Khối lượng C. Thời gian D. diện tích
Câu 10: Ba đơn vị đo khối lượng: tạ, yến, tấn được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
A. yến, tạ, tấn B. tấn, tạ, yến C. tạ, yến, tấn D. tấn, yến, tạ
MỨC 2
TRẮC NGHIỆM
Câu 1: 2 phút 40 giây =.............. giây?
A. 120 B. 160 C. 40 D. 240
Câu 2: Lý Thánh Tông lập ra Văn Miếu năm 1070. Năm đó thuộc thế kỉ?
A. Thế kỉ X B. Thế kỉ XI C. Thế kỉ IX D. Thế kỉ XX
Câu 3: 5 m2 40 dm2 = …………dm2?
A. 5400 B. 50004 C. 5040 D. 540
Câu 4: 42m2 13 dm2 = ............dm2 ?
A. 420013 B. 4213 C. 1342 D. 42013
Câu 5: Ngô Quyền đánh tan quân Nam Hán vào năm 938. Năm đó thuộc thế kỉ mấy?
A. IX B. X C. XI D. XIX
Câu 6: 5 Thế kỉ 7 năm =…. năm?
A. 5000 năm B. 507 năm C. 57 năm D. 570 năm
Câu 7: 2 giờ 35 phút = ……….phút?
215 B. 120 C. 155 D. 235
Câu 8:304 dag − 28 kg =…….dag?
A. 261 dag B. 276 dag C. 246 dag D. 227dag
Bài 9: Bác Hồ sinh năm 1890. Năm đó thuộc thế kỉ mấy?
A. Thế kỉ XVIII B. Thế kỉ XIX C. Thế kỉ XX D. Thế kỉ XXI
Câu 10: 6 tấn + 15 tạ = …. tạ?
A. 615 B. 45 C. 55 D. 75
Bài tập:
Bài 1: Tính
a. + = ............................................... b. - =.............................................
c. 5 x =............................................... d. : =..........................................................
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức:
a.b.
= …………………. = …………………….
=………………… = ………………………
=………………… = ……………………….
Bài 3: Tìm X:
a. : (x - 4 ) = b. ( - x)+ = 2
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
Đề 2
Trắc nghiệm
Câu 1: Một hình bình hành có độ dài đáy là 50 cm, chiều cao bằng độ dài đáy. Diện tích của hình bình hành đó là:
A. 10 cm2 B. 100 cm2 C. 1 dm2 D. 10 dm2
Câu 2: Một hình bình hành có chiều cao là 120 cm, độ dài đáy bằng chiều cao. Diện tích của hình bình hành đó là:
A. 80 cm B. 80 cm2 C. 96 cm D. 9600 mm2
Câu 3: Một hình thoi có tổng độ dài hai đường chéo 16cm, độ đường chéo thứ nhất kém đường chéo thứ hai 4 cm. Độ dài đường chéo thứ nhất của hình thoi đó là:
A. 10 cm B. 64 cm C. 6 cm D. 12 cm
Câu 4: Một hình bình hành có độ dài đáy là 10dm, chiều cao bằng độ dài đáy. Diện tích của hình bình hành đó là:
A. 40cm B. 400cm2 C. 40dmD. 400dm2
Câu 5: Một hình bình hành có độ đường chéo thứ
MỨC 1
TRẮC NGHIỆM
Câu 1: 6 giờ + 2 giờ = … giờ?
A. 6 B. 7 C. 8 D. 9
Câu 2: 3 thế kỉ = … năm?
A. 100 B. 200 C. 300 D. 400
Câu 3: 1500kg =.....tạ?
A. 150 B. 15 C. 1500 D. 51
Câu 4: 8900 cm2 = ……..dm2?
A. 890 B. 8900 C. 98 D. 89
Câu 5: Sắp xếp các đơn vị đo khối lượng sau theo thứ tự từ bé đến lớn: tấn, yến, kg, tạ, hg.
A. tấn, tạ, yến, kg, hg. C.hg, yến, kg, tạ, tấn.
B. hg, kg, yến, tạ, tấn. D. tấn, yến, kg, tạ, hg.
Câu 6: 65 dm2 =...........mm2?
A. 6500 B. 65000 C. 650000 D. 650
Câu 7: 5 tấn = … kg?
A. 5000 B. 50 C. 5 D. 5000
Câu 8:7phút = ... giây?
A. 400 B. 420 C. 360 D. 540
Câu 9: Mét vuông là đơn vị đo:
Độ dài B. Khối lượng C. Thời gian D. diện tích
Câu 10: Ba đơn vị đo khối lượng: tạ, yến, tấn được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
A. yến, tạ, tấn B. tấn, tạ, yến C. tạ, yến, tấn D. tấn, yến, tạ
MỨC 2
TRẮC NGHIỆM
Câu 1: 2 phút 40 giây =.............. giây?
A. 120 B. 160 C. 40 D. 240
Câu 2: Lý Thánh Tông lập ra Văn Miếu năm 1070. Năm đó thuộc thế kỉ?
A. Thế kỉ X B. Thế kỉ XI C. Thế kỉ IX D. Thế kỉ XX
Câu 3: 5 m2 40 dm2 = …………dm2?
A. 5400 B. 50004 C. 5040 D. 540
Câu 4: 42m2 13 dm2 = ............dm2 ?
A. 420013 B. 4213 C. 1342 D. 42013
Câu 5: Ngô Quyền đánh tan quân Nam Hán vào năm 938. Năm đó thuộc thế kỉ mấy?
A. IX B. X C. XI D. XIX
Câu 6: 5 Thế kỉ 7 năm =…. năm?
A. 5000 năm B. 507 năm C. 57 năm D. 570 năm
Câu 7: 2 giờ 35 phút = ……….phút?
215 B. 120 C. 155 D. 235
Câu 8:304 dag − 28 kg =…….dag?
A. 261 dag B. 276 dag C. 246 dag D. 227dag
Bài 9: Bác Hồ sinh năm 1890. Năm đó thuộc thế kỉ mấy?
A. Thế kỉ XVIII B. Thế kỉ XIX C. Thế kỉ XX D. Thế kỉ XXI
Câu 10: 6 tấn + 15 tạ = …. tạ?
A. 615 B. 45 C. 55 D. 75
Bài tập:
Bài 1: Tính
a. + = ............................................... b. - =.............................................
c. 5 x =............................................... d. : =..........................................................
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức:
a.b.
= …………………. = …………………….
=………………… = ………………………
=………………… = ……………………….
Bài 3: Tìm X:
a. : (x - 4 ) = b. ( - x)+ = 2
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
Đề 2
Trắc nghiệm
Câu 1: Một hình bình hành có độ dài đáy là 50 cm, chiều cao bằng độ dài đáy. Diện tích của hình bình hành đó là:
A. 10 cm2 B. 100 cm2 C. 1 dm2 D. 10 dm2
Câu 2: Một hình bình hành có chiều cao là 120 cm, độ dài đáy bằng chiều cao. Diện tích của hình bình hành đó là:
A. 80 cm B. 80 cm2 C. 96 cm D. 9600 mm2
Câu 3: Một hình thoi có tổng độ dài hai đường chéo 16cm, độ đường chéo thứ nhất kém đường chéo thứ hai 4 cm. Độ dài đường chéo thứ nhất của hình thoi đó là:
A. 10 cm B. 64 cm C. 6 cm D. 12 cm
Câu 4: Một hình bình hành có độ dài đáy là 10dm, chiều cao bằng độ dài đáy. Diện tích của hình bình hành đó là:
A. 40cm B. 400cm2 C. 40dmD. 400dm2
Câu 5: Một hình bình hành có độ đường chéo thứ
 








Các ý kiến mới nhất