Tìm kiếm Giáo án
Chương II. §3. Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hà
Ngày gửi: 18h:33' 23-02-2022
Dung lượng: 270.9 KB
Số lượt tải: 105
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hà
Ngày gửi: 18h:33' 23-02-2022
Dung lượng: 270.9 KB
Số lượt tải: 105
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 14/02/2022
Tiết:
Ngày dạy:17/02/2022
Số tiết: 1
Giáo viên hướng dẫn: Lại Thị Minh Hiền
Giáo sinh thực tập: Phạm Thị Thu Hà
LUYỆN TẬP: CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
GIẢI TAM GIÁC
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC
1)Về kiến thức:
Học sinh nắm được: định lí Côsin và định lí Sin trong tam giác. Công thức tính độ dài đường trung tuyến theo ba cạnh của tam giác. Công thức tính diện tích tam giác.
2) Kỹ năng:
Biết vận dung định lí Côsin và định lí Sin để tính cạnh hoặc góc của một tam giác trong các bài toán cụ thể.
- Biết sử dụng công thức tính độ dài đường trung tuyến theo ba cạnh của tam giác.
- Biết sử dụng công thức tính diện tích tam giác.
Biết giải tam giác và biết thực hành việc đo đạc trong thực tế.
Biết liên hệ, vận dụng kiến thức các môn: Toán, địa lí, lịch sử, Công nghệ, quốc phòng an ninh, giáo dục công dân; kĩ năng sống, kiến thức văn hóa xã hội,.. để giải quyết các tình huống thực tiễn.
3) Thái độ:
Cẩn thận, logic, chính xác.
Thấy được ứng dụng quan trọng của hình học phẳng trong cuộc sống.
II) CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1) Giáo viên:sgk, thước thẳng, giáo án.
2) Học sinh: SGK, vở ghi, thước thẳng. Ôn tập kiến thức đã học về Hệ thức lượng trong tam giác.
III. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Gợi mở vấn đáp và đan xen hoạt động nhóm.
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1)Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2)Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
3) Giảng bài mới:
Hoạt động 1 (7p): Củng cố các hệ thức lượng trong tam giác
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh
Ghi bảng
?1: Nêu nội dung định lí Côsin? Từ đó nêu hệ quả Côsin
?2: Định lí Sin?
GV: Rút ra hệ quả định lí Sin
?3: Công thức tính đường trung tuyến trong tam giác?
?4: Công thức tính diện tích tam giác?
GV: Nhận xét và đưa ra công thức đúng
+) Trong tam giác ABC với BC=a, AC=b, AB=c. Ta có:
+) Với mỗi tam giác ABC ta có
Định lí Sin:
Với R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
+) Trong tam giác ABC ta có:
+) Diện tích tam giác ABC tính theo các công thức sau:
S=
S=
S=
S=p.r
S=
Với R : BK đường tròn ngoại tiếp ABC
BK đường tròn nội tiếp ABC
𝑝
𝑎 + 𝑏 + 𝑐
2(nửa chu vi tam giác)
HS: Chép công thức vào vở
Nhắc lại kiến thức cũ
Định lí Cosin:
Hệ quả:
Định lí Sin
Hệ quả:
sin
𝐴
𝑎
2𝑅
sin
𝐵
𝑏
2𝑅
sin
𝐶
𝑐
2𝑅
Độ dài đường trung tuyến
Diện tích tam giác
S=
S=
S=
S=p.r
S=
Với R : BK đường tròn ngoại tiếp ABC
BK đường tròn nội tiếp ABC
𝑝
𝑎 + 𝑏 + 𝑐
2(nửa chu vi tam giác)
Hoạt động 2 (20p): Luyện tập các hệ thức lượng trong tam giác
?1: Nêu công thức cần sử dụng?
Bài 1.
+) a2 = b2 + c2 – 2bc.cosA = 129
( a ( 11,36 (cm)
+) cosB = ( 0,79
𝐵 ( 37048(
𝐶 = 1800 –
𝐴
𝐵 ) ( 22012(
II) Luyện tập
Bài 1. Cho (ABC có
𝐴 = 1200, cạnh b = 8 cm, c = 5 cm. Tính cạnh a và các góc
𝐵,
𝐶.
?2: Góc nào có thể là góc tù?
?3
Tiết:
Ngày dạy:17/02/2022
Số tiết: 1
Giáo viên hướng dẫn: Lại Thị Minh Hiền
Giáo sinh thực tập: Phạm Thị Thu Hà
LUYỆN TẬP: CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
GIẢI TAM GIÁC
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC
1)Về kiến thức:
Học sinh nắm được: định lí Côsin và định lí Sin trong tam giác. Công thức tính độ dài đường trung tuyến theo ba cạnh của tam giác. Công thức tính diện tích tam giác.
2) Kỹ năng:
Biết vận dung định lí Côsin và định lí Sin để tính cạnh hoặc góc của một tam giác trong các bài toán cụ thể.
- Biết sử dụng công thức tính độ dài đường trung tuyến theo ba cạnh của tam giác.
- Biết sử dụng công thức tính diện tích tam giác.
Biết giải tam giác và biết thực hành việc đo đạc trong thực tế.
Biết liên hệ, vận dụng kiến thức các môn: Toán, địa lí, lịch sử, Công nghệ, quốc phòng an ninh, giáo dục công dân; kĩ năng sống, kiến thức văn hóa xã hội,.. để giải quyết các tình huống thực tiễn.
3) Thái độ:
Cẩn thận, logic, chính xác.
Thấy được ứng dụng quan trọng của hình học phẳng trong cuộc sống.
II) CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1) Giáo viên:sgk, thước thẳng, giáo án.
2) Học sinh: SGK, vở ghi, thước thẳng. Ôn tập kiến thức đã học về Hệ thức lượng trong tam giác.
III. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Gợi mở vấn đáp và đan xen hoạt động nhóm.
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1)Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2)Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
3) Giảng bài mới:
Hoạt động 1 (7p): Củng cố các hệ thức lượng trong tam giác
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh
Ghi bảng
?1: Nêu nội dung định lí Côsin? Từ đó nêu hệ quả Côsin
?2: Định lí Sin?
GV: Rút ra hệ quả định lí Sin
?3: Công thức tính đường trung tuyến trong tam giác?
?4: Công thức tính diện tích tam giác?
GV: Nhận xét và đưa ra công thức đúng
+) Trong tam giác ABC với BC=a, AC=b, AB=c. Ta có:
+) Với mỗi tam giác ABC ta có
Định lí Sin:
Với R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
+) Trong tam giác ABC ta có:
+) Diện tích tam giác ABC tính theo các công thức sau:
S=
S=
S=
S=p.r
S=
Với R : BK đường tròn ngoại tiếp ABC
BK đường tròn nội tiếp ABC
𝑝
𝑎 + 𝑏 + 𝑐
2(nửa chu vi tam giác)
HS: Chép công thức vào vở
Nhắc lại kiến thức cũ
Định lí Cosin:
Hệ quả:
Định lí Sin
Hệ quả:
sin
𝐴
𝑎
2𝑅
sin
𝐵
𝑏
2𝑅
sin
𝐶
𝑐
2𝑅
Độ dài đường trung tuyến
Diện tích tam giác
S=
S=
S=
S=p.r
S=
Với R : BK đường tròn ngoại tiếp ABC
BK đường tròn nội tiếp ABC
𝑝
𝑎 + 𝑏 + 𝑐
2(nửa chu vi tam giác)
Hoạt động 2 (20p): Luyện tập các hệ thức lượng trong tam giác
?1: Nêu công thức cần sử dụng?
Bài 1.
+) a2 = b2 + c2 – 2bc.cosA = 129
( a ( 11,36 (cm)
+) cosB = ( 0,79
𝐵 ( 37048(
𝐶 = 1800 –
𝐴
𝐵 ) ( 22012(
II) Luyện tập
Bài 1. Cho (ABC có
𝐴 = 1200, cạnh b = 8 cm, c = 5 cm. Tính cạnh a và các góc
𝐵,
𝐶.
?2: Góc nào có thể là góc tù?
?3
 








Các ý kiến mới nhất