Chương III. §9. Ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Thị Phương Thảo
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 09h:52' 04-02-2022
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 177
Nguồn: Nguyễn Thị Phương Thảo
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 09h:52' 04-02-2022
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 177
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 29
Tiết 53
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu cần đạt:
1. Kiến thức: – Củng cố các dấu hiệu đồng dạng của tam giác vuông, tỉ số 2 đ. cao , tỉ số 2 diện tích của 2 tam giác đồng dạng,
2. Kỹ năng: – Vận các định lí để cm các tam giác đồng dạng, tính độ dài đoạn thẳng, tính chu vi, diện tích tam giác.
3. Thái độ: Hs cẩn thận trong nhận biết hai tam giác đồng dạng, và nhận biết các hình đồng dạng trong thực tế. _ Thấy được ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng .
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học, năng lực hợp tác, năng lực sáng tạo
- Thực hiện các phép tính, sử dụng ngôn ngữ toán học, vận dụng toán học, sử dụng công cụ (đo,vẽ hình)
II/ Chuẩn bị GV & HS:
-Gv: SGK,Phấn màu,thước thẳng, Hình phóng to H. 51. 52, 53.
-Hs: nháp, thước thẳng, compa, êke.
III/ Tổ chức hoạt động dạy và học:
A.HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:
Kiểm tra bài cũ:
HS1: PB T/h đd của 2 tg vuông (3T/h)
Cho ( ABC (Â = 900) và ( DEF (). Hỏi 2 tg có đồng dạng với nhau ko nếu :
a) b)
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:
Hoạt động Thầy&Trò
Nội dung chính
BT 48 sgk / 84
GV: Vẽ hình lên bảng
HS: đọc đề và vẽ hình vào vở
GV: Giải thích CB và C’B’ là 2 tia sáng song song. Vậy ( A’B’C’ qhệ thế nào với (ABC ?
--> Tính chiều cao cột điện ?
BT 49 SGK /84
GV: Đưa hvẽ lên bảng phụ
a) Trong hvẽ có những tam giác vuông nào ? Những cặp tam giác vuông nào đồng dạng với nhau ? Vì sao ?
--> Tính BC ?
b) Tính AH, BH, CH ?
Nên xét những cặp tam giác nào ?
BT 51 sgk / 84
GV: HD như sgk
Gợi ý : Xét những cặp tam giác có cạnh là HB, HA, HC
HS: 1 hs lên bảng cm 2tgv đồng dạng
--> Từ đó tính AH ?
--> Tính AB, AC ?
2 hs khác lên bảng tính
BT 48
( A’B’C’ và (ABC có :
=> (A’B’C’ (ABC (gg)
BT 49
a) Trong hvẽ có 3 tgv đồng dạng với nhau từng đôi một: ( ABC, (HBA, (HAC. Đó là :
(ABC (HBA ( chung) ;
(ABC (HAC ( chung);
(HBA (HAC (t/c bắc cầu)
b) Tính BC ?
(ABC vuông tại A =>
=>
=> BC = 23,96 (cm)
* Tính HB ?
(ABC (HBA (cmt)
*Tính HA ? (ABC (HBA (cmt)
* Tính HC ? HC = BC – HB = 23,98 – 6,46 =17,52 (cm)
BT 51
* Tính AH? Xét (HBA và (HAC có:
;
(cùng phụ với )
=> (HBA (HAC (g.g)
Suy ra:
Do đó: HA2 = 25.36 = 900 HA = 30 (cm)
* Tính AB? (HBA vuông tại H . => AB2 = HA2 + HB2
= 252 + 302 = 1525
AB = 39,05 (cm)
* Tính AC? (HAC vuông tại H=> AC2 = AH2 + HC2
= 302 + 36
AC 46,86 (cm)
* Chu vi (ABC là: AB + AC + BC 39,05 + 61 + 46,86 146,91 (cm)
* Diện tích (ABC là:
S = 915 (cm2 )
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP:
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Các bài tập đã giải.
E. HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI, MỞ RỘNG
- Xem lại các dạng BT đã giải
- BTVN : 50, 52 sgk
- Chuẩn bị bài 9:” Ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng”
TUẦN 29
Tiết 54
ỨNG DỤNG THỰC TẾ CỦA TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
I/ Mục tiêu cần đạt
Tiết 53
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu cần đạt:
1. Kiến thức: – Củng cố các dấu hiệu đồng dạng của tam giác vuông, tỉ số 2 đ. cao , tỉ số 2 diện tích của 2 tam giác đồng dạng,
2. Kỹ năng: – Vận các định lí để cm các tam giác đồng dạng, tính độ dài đoạn thẳng, tính chu vi, diện tích tam giác.
3. Thái độ: Hs cẩn thận trong nhận biết hai tam giác đồng dạng, và nhận biết các hình đồng dạng trong thực tế. _ Thấy được ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng .
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học, năng lực hợp tác, năng lực sáng tạo
- Thực hiện các phép tính, sử dụng ngôn ngữ toán học, vận dụng toán học, sử dụng công cụ (đo,vẽ hình)
II/ Chuẩn bị GV & HS:
-Gv: SGK,Phấn màu,thước thẳng, Hình phóng to H. 51. 52, 53.
-Hs: nháp, thước thẳng, compa, êke.
III/ Tổ chức hoạt động dạy và học:
A.HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:
Kiểm tra bài cũ:
HS1: PB T/h đd của 2 tg vuông (3T/h)
Cho ( ABC (Â = 900) và ( DEF (). Hỏi 2 tg có đồng dạng với nhau ko nếu :
a) b)
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:
Hoạt động Thầy&Trò
Nội dung chính
BT 48 sgk / 84
GV: Vẽ hình lên bảng
HS: đọc đề và vẽ hình vào vở
GV: Giải thích CB và C’B’ là 2 tia sáng song song. Vậy ( A’B’C’ qhệ thế nào với (ABC ?
--> Tính chiều cao cột điện ?
BT 49 SGK /84
GV: Đưa hvẽ lên bảng phụ
a) Trong hvẽ có những tam giác vuông nào ? Những cặp tam giác vuông nào đồng dạng với nhau ? Vì sao ?
--> Tính BC ?
b) Tính AH, BH, CH ?
Nên xét những cặp tam giác nào ?
BT 51 sgk / 84
GV: HD như sgk
Gợi ý : Xét những cặp tam giác có cạnh là HB, HA, HC
HS: 1 hs lên bảng cm 2tgv đồng dạng
--> Từ đó tính AH ?
--> Tính AB, AC ?
2 hs khác lên bảng tính
BT 48
( A’B’C’ và (ABC có :
=> (A’B’C’ (ABC (gg)
BT 49
a) Trong hvẽ có 3 tgv đồng dạng với nhau từng đôi một: ( ABC, (HBA, (HAC. Đó là :
(ABC (HBA ( chung) ;
(ABC (HAC ( chung);
(HBA (HAC (t/c bắc cầu)
b) Tính BC ?
(ABC vuông tại A =>
=>
=> BC = 23,96 (cm)
* Tính HB ?
(ABC (HBA (cmt)
*Tính HA ? (ABC (HBA (cmt)
* Tính HC ? HC = BC – HB = 23,98 – 6,46 =17,52 (cm)
BT 51
* Tính AH? Xét (HBA và (HAC có:
;
(cùng phụ với )
=> (HBA (HAC (g.g)
Suy ra:
Do đó: HA2 = 25.36 = 900 HA = 30 (cm)
* Tính AB? (HBA vuông tại H . => AB2 = HA2 + HB2
= 252 + 302 = 1525
AB = 39,05 (cm)
* Tính AC? (HAC vuông tại H=> AC2 = AH2 + HC2
= 302 + 36
AC 46,86 (cm)
* Chu vi (ABC là: AB + AC + BC 39,05 + 61 + 46,86 146,91 (cm)
* Diện tích (ABC là:
S = 915 (cm2 )
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP:
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Các bài tập đã giải.
E. HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI, MỞ RỘNG
- Xem lại các dạng BT đã giải
- BTVN : 50, 52 sgk
- Chuẩn bị bài 9:” Ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng”
TUẦN 29
Tiết 54
ỨNG DỤNG THỰC TẾ CỦA TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
I/ Mục tiêu cần đạt
 









Các ý kiến mới nhất