Chương III. §4. Khái niệm hai tam giác đồng dạng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Thị Phương Thảo
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 09h:45' 04-02-2022
Dung lượng: 828.0 KB
Số lượt tải: 156
Nguồn: Nguyễn Thị Phương Thảo
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 09h:45' 04-02-2022
Dung lượng: 828.0 KB
Số lượt tải: 156
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 25:
Tiết45:
KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
I/ Mục tiêu cần đạt:
1. Kiến thức – Giúp học sinh nắm chắc định nghĩa về hai tam giác đồng dạng, về tỉ số đồng dạng. Các bước chứng minh định lí.
2. Kỹ năng– Vận dụng định lí để chứng minh hai tam giác đồng dạng. Dựng tam giác đồng dạng với tam giác cho trước theo tỉ số đồng dạng
3. Thái độ: Hs cẩn thận trong cách xác định tỉ tam giác đồng dạng, tính toán cẩn thận
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học, năng lực hợp tác, năng lực sáng tạo
- Thực hiện các phép tính, sử dụng ngôn ngữ toán học, vận dụng toán học, sử dụng công cụ (đo,vẽ hình)
II/ Chuẩn bị GV & HS:
Gv: Cho học sinh làm ?1 trang 69 SGK.; thước kẻ, compa, phấn màu .
Hs: nháp, thước thẳng, compa, êke.
III/ Tổ chức hoạt động dạy và học:
A.HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:
GV: (đặt vấn đề)Chúng ta vừa được học định lý Talet trong tam giác. Từ tiết này cta sẽ học tiếp tg đồng dạng.
GV treo tranh H.28 lên bảng và giới thiệu: Tranh gồm 3 nhóm hình, mỗi nhóm có 2 hình
_ Em hãy nhận xét về hình dạng, kích thước của các hình trong mỗi nhóm ?
--> Những hình có hình dạng giống nhau nhưng kích thước có thể khác nhau gọi là những hình đồng dạng. Ở đây ta chỉ xét các tam giác đdạng. Trước hết ta xét đn tam giác đồng dạng
Hoạt động của Thầy&Trò
Nội dung chính
HĐ1: Tam giác đồng dạng :
GV: Từ ?1 định nghĩa hai tam giác đồng dạng.
và có
và
thì ta nói đồng dạng với
GV: giới thiệu ký hiệu (viết theo thứ tự cặp đỉnh tương ứng) và giới thiệu tỉ số đồng dạng
GV: Ở ?1 ta co với tỉ số ĐD k=
*Lưu ý : Khi viết tỉ số k của thì cạnh của tam giác thứ nhất () viết trên, cạnh t.ứ của tam giác thứ hai (ABC) viết dưới.
GV: Hỏi 2 tam giác bằng nhau có đồng dạng với nhau ? Vì sao?
GV: (khẳng định) Hai tam giác bằng nhau thì đdạng với nhau và tỉ số đdạng là k = 1
Ta đã biết mỗi tam giác đều bằg chính nó nên mỗi tam giác cũng đồng dạng với chính nó.---> T/c 1
HS: lắng nghe và ghi bài
GV: Nếu theo tỉ số k thì có ko? Theo tỉ số nào ?
--> T/c 2 ( Khi đó ta có thể nói và đồng dạng với nhau.)
HĐ 2: Định lý :
GV yc HS nhắc lại hquả của đlý Talét
--> GV vẽ hình lên bảng và ghi GT
HS: vẽ hình và ghi bai ( chừa 3 dòng )
GV: Ba cạnh của ( AMN tương ứng tỉ lệ với 3 cạnh của ( ABC. Em có nhận xét gì về quan hệ ( AMN và ( ABC ?
HS: ( AMN đồng dạng ( ABC
GV: Tại sao ?
HS: Sẽ C/m 3 góc tương ứng bằng nhau
---> Định lý ( sgk )
* Chú ý : HS đọc phần chú ý
BTCC: Theo đlý trên, nếu muốn( AMN theo tỉ số k = , ta xác định M và N ntn ? ( M,N là trung điểm AB và AC)
GV: Theo tỉ số k = thì sao ?
1. Tam giác đồng dạng
a. Định nghĩa :
và có
và
thì ta nói đồng dạng với
Ký hiệu:
Tỉ số các cạnh tương ứng
= k gọi là tỉ số đồng dạng
b. Tính chất :
_ Mỗi tam giác đdạng với chính nó(k = 1)
_ Nếu thì
_ Nếu (A’B’C’(A’’B’’C’’ và (A’’B’’C’’ thì
2. Định lí: (SGK)
GT
có:
MN//BC (MAB; NAC)
KL
* Chú ý : (sgk)
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP:
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
GV: cho HS trả lời miệng BT 23 sgk / 71
HS
Tiết45:
KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
I/ Mục tiêu cần đạt:
1. Kiến thức – Giúp học sinh nắm chắc định nghĩa về hai tam giác đồng dạng, về tỉ số đồng dạng. Các bước chứng minh định lí.
2. Kỹ năng– Vận dụng định lí để chứng minh hai tam giác đồng dạng. Dựng tam giác đồng dạng với tam giác cho trước theo tỉ số đồng dạng
3. Thái độ: Hs cẩn thận trong cách xác định tỉ tam giác đồng dạng, tính toán cẩn thận
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học, năng lực hợp tác, năng lực sáng tạo
- Thực hiện các phép tính, sử dụng ngôn ngữ toán học, vận dụng toán học, sử dụng công cụ (đo,vẽ hình)
II/ Chuẩn bị GV & HS:
Gv: Cho học sinh làm ?1 trang 69 SGK.; thước kẻ, compa, phấn màu .
Hs: nháp, thước thẳng, compa, êke.
III/ Tổ chức hoạt động dạy và học:
A.HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:
GV: (đặt vấn đề)Chúng ta vừa được học định lý Talet trong tam giác. Từ tiết này cta sẽ học tiếp tg đồng dạng.
GV treo tranh H.28 lên bảng và giới thiệu: Tranh gồm 3 nhóm hình, mỗi nhóm có 2 hình
_ Em hãy nhận xét về hình dạng, kích thước của các hình trong mỗi nhóm ?
--> Những hình có hình dạng giống nhau nhưng kích thước có thể khác nhau gọi là những hình đồng dạng. Ở đây ta chỉ xét các tam giác đdạng. Trước hết ta xét đn tam giác đồng dạng
Hoạt động của Thầy&Trò
Nội dung chính
HĐ1: Tam giác đồng dạng :
GV: Từ ?1 định nghĩa hai tam giác đồng dạng.
và có
và
thì ta nói đồng dạng với
GV: giới thiệu ký hiệu (viết theo thứ tự cặp đỉnh tương ứng) và giới thiệu tỉ số đồng dạng
GV: Ở ?1 ta co với tỉ số ĐD k=
*Lưu ý : Khi viết tỉ số k của thì cạnh của tam giác thứ nhất () viết trên, cạnh t.ứ của tam giác thứ hai (ABC) viết dưới.
GV: Hỏi 2 tam giác bằng nhau có đồng dạng với nhau ? Vì sao?
GV: (khẳng định) Hai tam giác bằng nhau thì đdạng với nhau và tỉ số đdạng là k = 1
Ta đã biết mỗi tam giác đều bằg chính nó nên mỗi tam giác cũng đồng dạng với chính nó.---> T/c 1
HS: lắng nghe và ghi bài
GV: Nếu theo tỉ số k thì có ko? Theo tỉ số nào ?
--> T/c 2 ( Khi đó ta có thể nói và đồng dạng với nhau.)
HĐ 2: Định lý :
GV yc HS nhắc lại hquả của đlý Talét
--> GV vẽ hình lên bảng và ghi GT
HS: vẽ hình và ghi bai ( chừa 3 dòng )
GV: Ba cạnh của ( AMN tương ứng tỉ lệ với 3 cạnh của ( ABC. Em có nhận xét gì về quan hệ ( AMN và ( ABC ?
HS: ( AMN đồng dạng ( ABC
GV: Tại sao ?
HS: Sẽ C/m 3 góc tương ứng bằng nhau
---> Định lý ( sgk )
* Chú ý : HS đọc phần chú ý
BTCC: Theo đlý trên, nếu muốn( AMN theo tỉ số k = , ta xác định M và N ntn ? ( M,N là trung điểm AB và AC)
GV: Theo tỉ số k = thì sao ?
1. Tam giác đồng dạng
a. Định nghĩa :
và có
và
thì ta nói đồng dạng với
Ký hiệu:
Tỉ số các cạnh tương ứng
= k gọi là tỉ số đồng dạng
b. Tính chất :
_ Mỗi tam giác đdạng với chính nó(k = 1)
_ Nếu thì
_ Nếu (A’B’C’(A’’B’’C’’ và (A’’B’’C’’ thì
2. Định lí: (SGK)
GT
có:
MN//BC (MAB; NAC)
KL
* Chú ý : (sgk)
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP:
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
GV: cho HS trả lời miệng BT 23 sgk / 71
HS
 









Các ý kiến mới nhất