Tìm kiếm Giáo án
Chương III. §3. Tính chất đường phân giác của tam giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Thị Phương Thảo
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 09h:44' 04-02-2022
Dung lượng: 881.0 KB
Số lượt tải: 149
Nguồn: Nguyễn Thị Phương Thảo
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 09h:44' 04-02-2022
Dung lượng: 881.0 KB
Số lượt tải: 149
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 24:
Tiết43 :
TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC
I/ Mục tiêu cần đạt:
1. Kiến thức – Giúp học sinh nắm vững nội dung về tính chất đường phân giác, hiểu được cách chứng minh trường hợp AD là tia phân giác Â.
2. Kỹ năng:– Vận dụng định lí giải được các bài tập trong SGK (Tính độ dài các đoạn thẳng và chứng minh hình học)
3. Thái độ: Hs cẩn thận trong cách xác định tỉ số tương ứng, tính toán cẩn thận
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học, năng lực hợp tác, năng lực sáng tạo
- Thực hiện các phép tính, sử dụng ngôn ngữ toán học, vận dụng toán học, sử dụng công cụ (đo,vẽ hình)
II/ Chuẩn bị GV & HS:
Gv: Phóng to H.20; H.21/ 65,66 SKG – H.23/ 67; H.24/67 SGK.; thước thẳng, compa, phấn màu, SGK,Phấn màu,thước thẳng, compa,êke.
Hs: thẳng có chia khoảng, compa.
III/ Tổ chức hoạt động dạy và học:
A.HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:
Kiểm tra bài cũ: Cho hvẽ
Hãy so sánh tỉ số
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:
Hoạt động của Thầy&Trò
Nội dung chính
* Định lý :
GV: cho hs làm ?1
Gọi 1 HS lên bảng vẽ tia p/g AD góc A , rồi đo độ dài DB , DC và so sánh các tỉ số
HS: vẽ và đo . Sau đó nhận được
GV: Ta có ( đường p/g AD chia cạnh đối diện thành 2 đoạn thẳng tỉ lệ với 2 cạnh kề 2 đoạn ấy ). Kquả trên đúng với tất cả các tam giác nhờ đlý : (sgk )
HS: PB nội dung đlý
GV HD c/m đlý :(GV trở lại pầhn KTBC)
_ Nếu AD là phân giác Â. Em hãy so sánh BE và AB. Từ đó suy ra điều gì ?
HS: AD là p/g  =>
=> (ABE cân tại B => BE = AB
mà
Vậy để C/m đlý ta cần vẽ thêm đường nào ?
HS: Từ B kẻ đt // AC cắt AD ở E
GV: gọi 1 HS đứng tại chỗ C/m miệng
GV: cho HS làm ?2, ?3
* Chú ý:
HS: nêu nội dung Chú ý (sgk / 66)
GV: HD nhanh cho HS cách C/m
1. Định lý:(sgk)
GT
(ABC ,
AD là p/g BÂC ( D( BC)
KL
Chứng minh : (sgk )
KQ:
?2 (ABC có AD là p/g Â
=> =>
Vậy
Nếu y = 5 thì
?3 (DEF có DH là p/g góc D
=> (tc tia p/g)
hay
=> HF =
Vậy EF = EH + HF = 3 + 5,1 = 8,1
Hay x = 8,1
2. Chú ý : (sgk)
Ta có :
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP:
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
GV yc HS phát biểu nội dung đlý Đường phân giác của tam giác
Làm BT 15/sgk
2 HS lên bảng , cả lớp làm vào vở.
a/ x = 5,6 b/ x 7,3
E. HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI, MỞ RỘNG
_ Học thuộc đlý, vẽ hình, ghi GT,KL
_ BTVN: 16,17,18 sgk
_Chuẩn bị Tiết sau: “Luyện tập.”
TUẦN 24
Tiết 44
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu cần đạt:
1. Kiến thức – Củng cố cho học sinh về địnhlí Talet, hệ quả của định lí Talét, định lí đường phân giác trong tam giác.
2. Kỹ năng– Vận dụng định lí vào việc giải bài tập để tính độ dài đoạn thẳng, chứng minh hai đừong thẳng song song.
3. Thái độ: Hs cẩn thận trong cách xác định tỉ số tương ứng, tính toán cẩn thận
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học, năng lực hợp tác, năng lực sáng tạo
- Thực hiện các phép tính, sử dụng ngôn ngữ toán học, vận dụng toán học, sử dụng công cụ (đo,vẽ hình)
II/ Chuẩn bị GV & HS:
Gv: Thước thẳng
Tiết43 :
TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC
I/ Mục tiêu cần đạt:
1. Kiến thức – Giúp học sinh nắm vững nội dung về tính chất đường phân giác, hiểu được cách chứng minh trường hợp AD là tia phân giác Â.
2. Kỹ năng:– Vận dụng định lí giải được các bài tập trong SGK (Tính độ dài các đoạn thẳng và chứng minh hình học)
3. Thái độ: Hs cẩn thận trong cách xác định tỉ số tương ứng, tính toán cẩn thận
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học, năng lực hợp tác, năng lực sáng tạo
- Thực hiện các phép tính, sử dụng ngôn ngữ toán học, vận dụng toán học, sử dụng công cụ (đo,vẽ hình)
II/ Chuẩn bị GV & HS:
Gv: Phóng to H.20; H.21/ 65,66 SKG – H.23/ 67; H.24/67 SGK.; thước thẳng, compa, phấn màu, SGK,Phấn màu,thước thẳng, compa,êke.
Hs: thẳng có chia khoảng, compa.
III/ Tổ chức hoạt động dạy và học:
A.HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:
Kiểm tra bài cũ: Cho hvẽ
Hãy so sánh tỉ số
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:
Hoạt động của Thầy&Trò
Nội dung chính
* Định lý :
GV: cho hs làm ?1
Gọi 1 HS lên bảng vẽ tia p/g AD góc A , rồi đo độ dài DB , DC và so sánh các tỉ số
HS: vẽ và đo . Sau đó nhận được
GV: Ta có ( đường p/g AD chia cạnh đối diện thành 2 đoạn thẳng tỉ lệ với 2 cạnh kề 2 đoạn ấy ). Kquả trên đúng với tất cả các tam giác nhờ đlý : (sgk )
HS: PB nội dung đlý
GV HD c/m đlý :(GV trở lại pầhn KTBC)
_ Nếu AD là phân giác Â. Em hãy so sánh BE và AB. Từ đó suy ra điều gì ?
HS: AD là p/g  =>
=> (ABE cân tại B => BE = AB
mà
Vậy để C/m đlý ta cần vẽ thêm đường nào ?
HS: Từ B kẻ đt // AC cắt AD ở E
GV: gọi 1 HS đứng tại chỗ C/m miệng
GV: cho HS làm ?2, ?3
* Chú ý:
HS: nêu nội dung Chú ý (sgk / 66)
GV: HD nhanh cho HS cách C/m
1. Định lý:(sgk)
GT
(ABC ,
AD là p/g BÂC ( D( BC)
KL
Chứng minh : (sgk )
KQ:
?2 (ABC có AD là p/g Â
=> =>
Vậy
Nếu y = 5 thì
?3 (DEF có DH là p/g góc D
=> (tc tia p/g)
hay
=> HF =
Vậy EF = EH + HF = 3 + 5,1 = 8,1
Hay x = 8,1
2. Chú ý : (sgk)
Ta có :
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP:
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
GV yc HS phát biểu nội dung đlý Đường phân giác của tam giác
Làm BT 15/sgk
2 HS lên bảng , cả lớp làm vào vở.
a/ x = 5,6 b/ x 7,3
E. HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI, MỞ RỘNG
_ Học thuộc đlý, vẽ hình, ghi GT,KL
_ BTVN: 16,17,18 sgk
_Chuẩn bị Tiết sau: “Luyện tập.”
TUẦN 24
Tiết 44
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu cần đạt:
1. Kiến thức – Củng cố cho học sinh về địnhlí Talet, hệ quả của định lí Talét, định lí đường phân giác trong tam giác.
2. Kỹ năng– Vận dụng định lí vào việc giải bài tập để tính độ dài đoạn thẳng, chứng minh hai đừong thẳng song song.
3. Thái độ: Hs cẩn thận trong cách xác định tỉ số tương ứng, tính toán cẩn thận
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học, năng lực hợp tác, năng lực sáng tạo
- Thực hiện các phép tính, sử dụng ngôn ngữ toán học, vận dụng toán học, sử dụng công cụ (đo,vẽ hình)
II/ Chuẩn bị GV & HS:
Gv: Thước thẳng
 









Các ý kiến mới nhất