Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §9. Hình chữ nhật

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Thị Phương Thảo
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 06h:50' 02-02-2022
Dung lượng: 118.0 KB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích: 0 người
Tuần 8:
Tiết 15 LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu cần đạt:
1. Kiến thức: Hiểu định nghĩa hai điểm đối xứng qua một điểm
2. Kỹ năng:- Luyện tập các bài toán về tâm đối xứng của một hình, dựng hình đối xứng qua tâm O với hình cho trước.
- Thông qua đó khắc sâu thêm về định nghĩa hai hình đối xứng qua tâm, hình có tâm đxg.
- Ôn lại tính chất của hình bình hành.
3. Thái độ: -Rèn luyện cho HS khả năng tính toán và luận luận.
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học, năng lực hợp tác, năng lực sáng tạo
- Thực hiện các phép tính, sử dụng ngôn ngữ toán học, vận dụng toán học, sử dụng công cụ (đo,vẽ hình)
II.Chuẩn bị của GV & HS
- GV :SGK,Phấn màu,thước thẳng, compa.
_ HS : nháp, thước thẳng, compa,BT.
III/ Tổ chức hoạt động dạy và học:
A.HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:
-KTBC:a/ Phát biểu tâm đối xứng của một hình .Cho VD.
b/ Định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau qua một điểm
-KTBC:Cho tam giác ABC như hvẽ.Hãy vẽ ( A’B’C’ đxứng với (ABC qua trong tâm G.
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:
Hoạt động của Thầy&Trò
Nội dung chính

Sửa BT 52 sgk
CMR : E và F đxứng qua B ?
Ta có : ABCD là hbh => BC//AD, BC = AD
=> BC//AE và BC = AE ( =AD)
=> ACBE là hbh => AC//BE và AC = BE (1)
Ttự ta CM được : ABFC là hbh
=> BF//AC và BF = AC (2)
Từ (1)(2) => E, B, F thẳng hàng và BE = BF
Vậy E và F đxứng nhau qua B
GV: nxét và cho điểm HS.
BT 54 sgk / 96
HS: đọc to đề bài, 1hs lên bảng vẽ, cả lớp làm vào vở
GV : hướng dẫn HS theo hướng ptích đi lên
B và C đxứng qua O

B, O, C thẳng hàng và OB = OC

 và OB= OA = OC
, (OAB cân, (OAC cân
GV yc HS trình bày lại
BT 56 sgk / 96
GV: cho hs đọc đề và trả lời câu hỏi
Cho HS p.tích kỹ về (đều để thấy rõ là (đều có 3 trục đxứng nhưng không có tâm đxứng.
BT 57 sgk / 96
GV: cho HS trả lời miệng.
Hs:
BT 52 sgk









BT 54 sgk / 96
Ta có : C và A đxứng nhau qua Oy
=> Oy là đường trung trực của AC
=> OA = OC => (OAC cân tại O
=> 
Tương tự ta CM được :
OA = OB và 
Vậy OB = OC (=OA) (1)
= = 900
=> 
=> B, O, C thẳng hàng (2)
Từ (1)(2) => B và C đxứng qua O

BT 56 sgk / 96
a) AB có tâm đối xứng
b) Tam giác đều ABC không có tâm đối xứng
c) Bản cấm ngược chiều có tâm đối xứng
d) Bản chỉ hướng vòng tránh chướng ngại vật không có tâm đối xứng
BT 57 sgk / 96
a) Đ b) S c) Đ

C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP:
Gv đưa bảng phụ so sánh 2 phép đối xứng để HS theo dõi và ghi nhớ.


Đối xứng trục
Đối xứng tâm

Hai điểm đối xứng

A và A’ đxứng nhau qua d <=> d là đường trung trực của AA’


A và A’ đxứng nhau tâm O <=>
A, O, A’ thẳng hàng và OA = OA’

Hai hình đối xứng




Hình có trục đxứng : A, M

Hình có tâm đxứng : S, N


D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
- Ôn tập lại đn, đ.lý trong bài; so sánh với phép đx trục
- Xem lại các bài tập đã giải.
- BTVN: 55 sgk
Bài 56 : G/V đưa bảng phụ h/s trả lời miệng
Làm các BT còn lại .
E. HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI, MỞ RỘNG
Thế nào là hình chữ nhật ? Hình chữ nhật có những tính chất nào ?Dựa vào đâu để nhận biết một tứ giác là hình chữ nhật ?
CM : M đối xứng N qua
 
Gửi ý kiến