Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

đề kiểm tra giữa kì 1 toán 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tạ Đình Cư
Ngày gửi: 21h:44' 14-01-2022
Dung lượng: 519.5 KB
Số lượt tải: 126
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN TOÁN 6-NĂM HỌC 2021-2022
Câu 1. Khẳng định nào trong các khẳng định sau là sai?
A. Một số chia hết cho 9 thì luôn chia hết cho 3.
B. Nếu hai số đều chia hết cho 9 thì tổng của hai số đó cũng chia hết cho 9.
C. Nếu hai số đều không chia hết cho 9 thì tổng của hai số đó cũng không chia hết cho 9.
D. Một số chẵn thì luôn chia hết cho 2.
Câu 2. Số nào trong các số sau là số nguyên tố?
A. 2 020.    
B. 1 143.      
C. 3 576.  
D. 461.
Câu 3. Số nào trong các số sau không phải là số nguyên tố?
A. 17.          
B. 97.          
C. 2 335.      
D. 131.
Câu 4. Trong các số sau, số nào chia hết cho 9?
A. 2 549.      
B. 1 234.      
C. 7 895.      
D. 9 459.
Câu 5. Trong các số sau, số nào chia hết cho 9 nhưng không chia hết cho 5?
A. 23 454.              
B. 34 515.        
C. 54 321.              
D. 93 240.
Câu 6. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Ước chung của hai số tự nhiên a và b là ước của ước chung lớn nhất của chúng.
B. Bội chung của hai số tự nhiên a và b là bội của bội chung nhỏ nhất của chúng.
C. ƯCLN(a, b) là ước của BCNN(a, b).
D. Nếu a không chia hết cho c và b không chia hết cho c thì BCNN(a; b) cũng không chia hết cho c.
Câu 7. Tập hợp các chữ cái trong cụm từ LÀO CAI là:
A. {LÀO; CAI}.
B. {L; À; O; C; A; I}.
C. {L; A; O; C; A; I}
D. {L; A; O; C; I}
Câu 8. Trong các chữ số của số 19 254.
A. Giá trị của chữ số 2 bằng nửa giá trị của chữ số 4.
B. Giá trị của chữ số 2 bằng 5 lần giá trị của chữ số 4.
C. Giá trị của chữ số 2 bằng 50 lần giá trị của chữ số 4
D. Giá trị của chữ số 2 bằng 500 lần giá trị của chữ số 4.
Câu 9. Viết số a = 24 053 thành tổng giá trị các chữ số của nó. Kết quả là:
A. a = 24 000 + 50 + 3.
B. a = 20 000 + 4 000 + 53.
C. a = 20 000 + 4 000 + 50 + 3.
D. a = 20 000 + 4 050 + 3.
Câu 10. Cho m ∈ N*. Ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần là:
A. m - 2, m – 1, m.          
B. m - 1, m, m + 1.
C. m + 1, m, m -1.          
D. m, m – 1, m - 2 .
Câu 11. Cho tập hợp P các số tự nhiên không vượt quá 5. Trong các câu sau đây, câu nào sai?
A. P = {0; 1; 2; 3; 4; 5}.
B. P = { x ∈ N | x ≤ 5}.
C. P = { x ∈ N | x < 6}.
D. P = { x ∈ N | x < 5}.
Câu 12. Xét tập hợp A = { x ∈ N | x ≤ 7}. Trong các số sau đây, số nào không thuộc tập A?
A. 0.              
B. 5. 
C. 7 .             
D. 11.
Câu 13. Câu nào trong các câu sau đây là câu đúng?
A. Phép chia 687 cho 18 có số dư là 3.
B. Phép chia 2 048 cho 128 có thương là 0.
C. 9 845 cho 125 có số dư là 130.
D. Phép chia 295 cho 5 có thương là 300.
Câu 14. Lũy thừa với số mũ tự nhiên có tính chất nào sau đây?
A. am.an = amn                                 
B. am : an = amn
C. am.an = am+n                                     
D. am.an = am-n
Câu 15. Lũy thừa 109 nhận giá trị nào sau đây?
A. 100 000.                    
B. 1 000 000 000.
C. 1 000 000.              
D. 10 000 000 000.
Câu 16. Hình đưới đây gồm các hình nào?
 
Gửi ý kiến