Giáo án cả năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hua Hung Quyet
Ngày gửi: 09h:19' 06-01-2022
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 287
Nguồn:
Người gửi: Hua Hung Quyet
Ngày gửi: 09h:19' 06-01-2022
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 287
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn : 18.8.2019
Ngày giảng : 19.8.2019 Kiểm diện Lớp 9A……………………………………………....
9B……………………………………………...
Chương 1 : Căn bậc hai – Căn bậc ba
Tiết 1 Bài 1: CĂN BẬC HAI
I. MỤC TIÊU
* Về kiến thức : HS nắm được đ /n , ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
* Về kỹ năng : HS biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số .
* Về thái độ : Học tập nghiêm túc ngay từ đầu năm
II. HỆ THỐNG CÂU HỎI
? thế nào là căn bậc hai số học
? để so sánh các căn bậc hai số học ta làm như thế nào
III. PHƯƠNG ÁN ĐÁNH GIÁ
1. Hình thức đánh giá: Quan sát, bài tập ứng dụng
2. Công cụ đánh giá: Nhận xét, bằng điểm
3. Thời điểm đánh giá: Trong bài giảng
IV. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: SGK, SBT, KHBH; phấn.
V. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1. Ổn định tổ chức
2. Kiểm tra ( GV giới thiệu chương trình và một số quy định của bộ môn)
3. Bài mới
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
GV cho hs đọc thông tin sgk
GV nhắc lại và nhấn mạnh lại như sgk
GV yêu cầu hs làm ?1 sgk
GV giới thiệu căn bậc hai của các số 9 ; 4/ 9 ; 0,25 ; 2 .
GV nhấn mạnh định nghĩa . Cần phân biệt căn bậc hai số học của một số a và căn bậc hai của số a.
GV yêu cầu hs tìm căn bậc hai số học của 9 ; 2 ?
GV giới thiệu chú ý sgk - đây là dấu hiệu nhận biết căn bậc hai số học của một số a.
GV cho hs làm ?2
? Qua ví dụ có nhận xét gì về phép toán tìm căn bậc hai số học và phép toán bình phương
?GV giới thiệu phép khai phương
? Để khai phương một số ta có thể dùng dụng cụ nào ?
GV lưu ý HS cách tìm CBHSH và căn bậc hai của một số không âm .
? Viết đúng hay sai ? vì sao ?
GV yêu cầu HS làm ?3 sgk
GV yêu cầu HS làm bài tập 6 – tr 4(sbt)( bảng phụ).
GV chốt: CBH của một số và CHBSH của một số là khác nhau…
? Hãy so sánh 4 và 9 từ đó suy ra so sánh và ?
GV cho HS đọc thông tin sgk và giới thiệu định lý
- Yêu cầu HS đọc Ví dụ 2 và nêu các bước thực hiện
- Yêu cầu HS thảo luận làm ?4
GV y/c đại diện nhóm trả lời
? Để so sánh các căn bậc hai ta so sánh ntn?
GV nhắc lại và lưu ý HS cách thực hiện.
GV yêu cầu HS nghiên cứu VD3
GV trình bày lại VD3
-Y/C HS làm ?5 và lên bảng làm
Y/C HS khác nhận xét
1- 2 HS đọc sgk
HS thực hiện ?1
HS 1 : phần a,b
HS 2 : phần c,d
HS nghe hiểu
HS đọc nội dung định nghĩa sgk .
HS : CBHSH của 9 là (= 3); CBHSH của 2 là
HS thực hiện ?2
HS 1 phần a ,b
HS 2 phần c,d
HS : ...là hai phép toán ngược nhau .
HS dùng bảng số hoặc máy tính.
HS : sai vì theo dấu hiệu nhận biết căn bậc hai số học. ( 4 ( 0 và 42 = 16
HS trả lời tại chỗ
HS thảo luận bàn trả lời tại chỗ
HS
4 < 9( <
HS đọc định lý sgk
HS nghiên cứu ví dụ 2 sgk
HS nêu các bước thực hiện .
HS h/động theo nhóm nhỏ
HS trả lời
HS cả lớp nhận xét
HS Đưa về việc so sánh hai số
HS tìm hiểu VD 3 sgk
HS chú ý nghe hiểu
HS làm ?5
2 HS lên thực hiện
HS nhận xét bài của nhau
1. Căn bậc hai số học
?1
CBH của 9 là 3 và - 3
* Định nghĩa: SGK/4
CBHSH của a là
( a ( 0 )
* Ví dụ 1 : SGK / 4
* Chú ý : SGK / 4
x = ( x ( 0
a ( 0 x2 = a
?2
vì 1,1 > 0 và1,12 = 1,21
?3
CBH của 81 là - 9 và 9
Ngày giảng : 19.8.2019 Kiểm diện Lớp 9A……………………………………………....
9B……………………………………………...
Chương 1 : Căn bậc hai – Căn bậc ba
Tiết 1 Bài 1: CĂN BẬC HAI
I. MỤC TIÊU
* Về kiến thức : HS nắm được đ /n , ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
* Về kỹ năng : HS biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số .
* Về thái độ : Học tập nghiêm túc ngay từ đầu năm
II. HỆ THỐNG CÂU HỎI
? thế nào là căn bậc hai số học
? để so sánh các căn bậc hai số học ta làm như thế nào
III. PHƯƠNG ÁN ĐÁNH GIÁ
1. Hình thức đánh giá: Quan sát, bài tập ứng dụng
2. Công cụ đánh giá: Nhận xét, bằng điểm
3. Thời điểm đánh giá: Trong bài giảng
IV. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: SGK, SBT, KHBH; phấn.
V. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1. Ổn định tổ chức
2. Kiểm tra ( GV giới thiệu chương trình và một số quy định của bộ môn)
3. Bài mới
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
GV cho hs đọc thông tin sgk
GV nhắc lại và nhấn mạnh lại như sgk
GV yêu cầu hs làm ?1 sgk
GV giới thiệu căn bậc hai của các số 9 ; 4/ 9 ; 0,25 ; 2 .
GV nhấn mạnh định nghĩa . Cần phân biệt căn bậc hai số học của một số a và căn bậc hai của số a.
GV yêu cầu hs tìm căn bậc hai số học của 9 ; 2 ?
GV giới thiệu chú ý sgk - đây là dấu hiệu nhận biết căn bậc hai số học của một số a.
GV cho hs làm ?2
? Qua ví dụ có nhận xét gì về phép toán tìm căn bậc hai số học và phép toán bình phương
?GV giới thiệu phép khai phương
? Để khai phương một số ta có thể dùng dụng cụ nào ?
GV lưu ý HS cách tìm CBHSH và căn bậc hai của một số không âm .
? Viết đúng hay sai ? vì sao ?
GV yêu cầu HS làm ?3 sgk
GV yêu cầu HS làm bài tập 6 – tr 4(sbt)( bảng phụ).
GV chốt: CBH của một số và CHBSH của một số là khác nhau…
? Hãy so sánh 4 và 9 từ đó suy ra so sánh và ?
GV cho HS đọc thông tin sgk và giới thiệu định lý
- Yêu cầu HS đọc Ví dụ 2 và nêu các bước thực hiện
- Yêu cầu HS thảo luận làm ?4
GV y/c đại diện nhóm trả lời
? Để so sánh các căn bậc hai ta so sánh ntn?
GV nhắc lại và lưu ý HS cách thực hiện.
GV yêu cầu HS nghiên cứu VD3
GV trình bày lại VD3
-Y/C HS làm ?5 và lên bảng làm
Y/C HS khác nhận xét
1- 2 HS đọc sgk
HS thực hiện ?1
HS 1 : phần a,b
HS 2 : phần c,d
HS nghe hiểu
HS đọc nội dung định nghĩa sgk .
HS : CBHSH của 9 là (= 3); CBHSH của 2 là
HS thực hiện ?2
HS 1 phần a ,b
HS 2 phần c,d
HS : ...là hai phép toán ngược nhau .
HS dùng bảng số hoặc máy tính.
HS : sai vì theo dấu hiệu nhận biết căn bậc hai số học. ( 4 ( 0 và 42 = 16
HS trả lời tại chỗ
HS thảo luận bàn trả lời tại chỗ
HS
4 < 9( <
HS đọc định lý sgk
HS nghiên cứu ví dụ 2 sgk
HS nêu các bước thực hiện .
HS h/động theo nhóm nhỏ
HS trả lời
HS cả lớp nhận xét
HS Đưa về việc so sánh hai số
HS tìm hiểu VD 3 sgk
HS chú ý nghe hiểu
HS làm ?5
2 HS lên thực hiện
HS nhận xét bài của nhau
1. Căn bậc hai số học
?1
CBH của 9 là 3 và - 3
* Định nghĩa: SGK/4
CBHSH của a là
( a ( 0 )
* Ví dụ 1 : SGK / 4
* Chú ý : SGK / 4
x = ( x ( 0
a ( 0 x2 = a
?2
vì 1,1 > 0 và1,12 = 1,21
?3
CBH của 81 là - 9 và 9
 









Các ý kiến mới nhất