Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Note book Grade 9- Unit 7,8,9 for online lesson

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Anh
Ngày gửi: 10h:10' 26-12-2021
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích: 0 người
+UNIT 7 : RECIPES AND EATING HABITS
(Công ăn và thói quen ăn )

VOCABULARY
Lesson 1 - Getting Started
avocado /ˌævəˈkɑːdəʊ/  (n): quả bơ
bake /beɪk/  (v): nướng
beef noodle soup /biːf/ /ˈnuːdl/ /suːp/  : bún bò
broccoli /ˈbrɒkəli/  (n): súp lơ, bông cải
chop /tʃɒp/  (v) : chặt
combine/kəmˈbaɪn/v  trộn - kết hợp
celery /ˈseləri/  (n): cần tây
curry /ˈkʌri/   món cà ri
drain /dreɪn/  (v): làm ráo nước, gạn nước đi
gravy /ˈɡreɪvi/  (n): nước thịt
ingredient /ɪnˈɡriːdiənt/  (n): nguyên liệu
kohlrabi /ˌkəʊlˈrɑːbi/  (n): cải xoăn
lasagne /ləˈzænjə/  (n): mì ống xoắn
lettuce /ˈletɪs/  (n): rau diếp
prawn /prɔːn/  (n): tôm
peel /piːl/  (v) : gọt vỏ, bóc vỏ
pepper /ˈpepə(r)/  (n): hạt tiêu
pastry shell /ˈpeɪ.stri ʃel/ vỏ bánh
spring onions hành hoa
mayonnaise /ˌmeɪ.əˈneɪz/ sốt mai-o-ne
starter /ˈstɑːtə(r)/  (n) : món khai vị
versatile /ˈvɜːsətaɪl/  (adj) : đa dụng
steak pie:/steɪkpaɪ/   bánh thịt nướng
mango sticky rice:  xôi xoài
lychee/ˈlaɪ.tʃiː/ US  /ˈliː.tʃiː/n quả vải
cherry/ˈtʃer.i/n anh đào
pomegranate /ˈpɒm.ɪˌɡræn.ɪt/ quả lựu
spinach/ˈspɪn.ɪtʃ/ rau bina
fajitas: một món ăn truyền thống của Mexico, là sự hòa quyện giữa xốt Guacamole, pho mai xanh , xốt Salsa và nhân thịt, được bao bọc bởi lớp vỏ bánh Tortillas mềm, xốp 
Lesson 2 - A Closer look 1
dip /dɪp/  (v): nhúng
deep-fry /ˌdiːp ˈfraɪ/  (v): chiên, rán ngập mỡ
grate /ɡreɪt/  (v) : nạo
grill /ɡrɪl/  (v): nướng
marinate /ˈmærɪneɪt/  (v) /ˈmærɪneɪt/: ướp
roast /rəʊst/  (v) : quay
simmer /ˈsɪmə(r)/  (v) : om
steam /stiːm/  (v) : hấp
stew /stjuː/  (v): hầm
slice /slaɪs/  (v): cắt lát
spread /spred/  (v): phết
stir-fry /ˈstɜː fraɪ/  (v) : xào
whisk /wɪsk/  (v) : đánh (trứng…)
sprinkle /ˈsprɪŋkl/  (v) : rắc
strip /strɪp/  (n): s sợi, dải

Lesson 3,4 : A Closer look 2=- Communication
cube /kjuːb/  (n) : miếng hình lập phương
tender/ˈten.dər/ n/adj dễ gãy, mềm
garnish /ˈɡɑːnɪʃ/  (v): trang trí (món ăn)
oven /ˈʌvn/  (n): lò nướng
puree /ˈpjʊəreɪ/  (v) : xay nhuyễn
sauce /sɔːs/  (n): nước sốt
shallot /ʃəˈlɒt/  (n) : hành khô
staple /ˈsteɪpl/  (n): lương thực chính
tender /ˈtendə(r)/  (adj) : mềm
wrap /ræp/  (v): gói
Lesson5 : =- Skills 1
arrange dish: bài trí món ăn
component/kəmˈpəʊ.nənt/ (n): thành phần
cucumber/ˈkjuː.kʌm.bər/ (n): dưa chuột , dưa leo
eating habit: thói quen ăn uống
flavour/ˈfleɪ.vər/ (n): mùi vị
individually/ˌɪn.dɪˈvɪdʒ.u.ə.li/ (adv): theo cá nhân
longevity/lɒnˈdʒev.ə.ti/n =Living for a long time sống thọ
typically/ˈtɪp.ɪ.kəl.i/  (adv): một cách đặc trưng
portion/ˈpɔː.ʃən/ (n): khẩu phần
pickle/ˈpɪk.əl/n rau (củ) muối ,ngâm dấm
ginger/ˈdʒɪn.dʒər/ (n): gừng
pickled ginger gừng muối
raw food: đồ ăn tươi sống
soy sauce/ˌsɔɪ ˈsɔːs/n nước tương
vinegared/ˈvɪn.ɪ.ɡərd/ US /ˈvɪn.ə.ɡɚd/
 
Gửi ý kiến