Tìm kiếm Giáo án
Note book Grade 9- Unit 7,8,9 for online lesson

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Anh
Ngày gửi: 10h:10' 26-12-2021
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 18
Nguồn:
Người gửi: Phan Anh
Ngày gửi: 10h:10' 26-12-2021
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích:
0 người
+UNIT 7 : RECIPES AND EATING HABITS
(Công ăn và thói quen ăn )
VOCABULARY
Lesson 1 - Getting Started
avocado /ˌævəˈkɑːdəʊ/ (n): quả bơ
bake /beɪk/ (v): nướng
beef noodle soup /biːf/ /ˈnuːdl/ /suːp/ : bún bò
broccoli /ˈbrɒkəli/ (n): súp lơ, bông cải
chop /tʃɒp/ (v) : chặt
combine/kəmˈbaɪn/v trộn - kết hợp
celery /ˈseləri/ (n): cần tây
curry /ˈkʌri/ món cà ri
drain /dreɪn/ (v): làm ráo nước, gạn nước đi
gravy /ˈɡreɪvi/ (n): nước thịt
ingredient /ɪnˈɡriːdiənt/ (n): nguyên liệu
kohlrabi /ˌkəʊlˈrɑːbi/ (n): cải xoăn
lasagne /ləˈzænjə/ (n): mì ống xoắn
lettuce /ˈletɪs/ (n): rau diếp
prawn /prɔːn/ (n): tôm
peel /piːl/ (v) : gọt vỏ, bóc vỏ
pepper /ˈpepə(r)/ (n): hạt tiêu
pastry shell /ˈpeɪ.stri ʃel/ vỏ bánh
spring onions hành hoa
mayonnaise /ˌmeɪ.əˈneɪz/ sốt mai-o-ne
starter /ˈstɑːtə(r)/ (n) : món khai vị
versatile /ˈvɜːsətaɪl/ (adj) : đa dụng
steak pie:/steɪkpaɪ/ bánh thịt nướng
mango sticky rice: xôi xoài
lychee/ˈlaɪ.tʃiː/ US /ˈliː.tʃiː/n quả vải
cherry/ˈtʃer.i/n anh đào
pomegranate /ˈpɒm.ɪˌɡræn.ɪt/ quả lựu
spinach/ˈspɪn.ɪtʃ/ rau bina
fajitas: một món ăn truyền thống của Mexico, là sự hòa quyện giữa xốt Guacamole, pho mai xanh , xốt Salsa và nhân thịt, được bao bọc bởi lớp vỏ bánh Tortillas mềm, xốp
Lesson 2 - A Closer look 1
dip /dɪp/ (v): nhúng
deep-fry /ˌdiːp ˈfraɪ/ (v): chiên, rán ngập mỡ
grate /ɡreɪt/ (v) : nạo
grill /ɡrɪl/ (v): nướng
marinate /ˈmærɪneɪt/ (v) /ˈmærɪneɪt/: ướp
roast /rəʊst/ (v) : quay
simmer /ˈsɪmə(r)/ (v) : om
steam /stiːm/ (v) : hấp
stew /stjuː/ (v): hầm
slice /slaɪs/ (v): cắt lát
spread /spred/ (v): phết
stir-fry /ˈstɜː fraɪ/ (v) : xào
whisk /wɪsk/ (v) : đánh (trứng…)
sprinkle /ˈsprɪŋkl/ (v) : rắc
strip /strɪp/ (n): s sợi, dải
Lesson 3,4 : A Closer look 2=- Communication
cube /kjuːb/ (n) : miếng hình lập phương
tender/ˈten.dər/ n/adj dễ gãy, mềm
garnish /ˈɡɑːnɪʃ/ (v): trang trí (món ăn)
oven /ˈʌvn/ (n): lò nướng
puree /ˈpjʊəreɪ/ (v) : xay nhuyễn
sauce /sɔːs/ (n): nước sốt
shallot /ʃəˈlɒt/ (n) : hành khô
staple /ˈsteɪpl/ (n): lương thực chính
tender /ˈtendə(r)/ (adj) : mềm
wrap /ræp/ (v): gói
Lesson5 : =- Skills 1
arrange dish: bài trí món ăn
component/kəmˈpəʊ.nənt/ (n): thành phần
cucumber/ˈkjuː.kʌm.bər/ (n): dưa chuột , dưa leo
eating habit: thói quen ăn uống
flavour/ˈfleɪ.vər/ (n): mùi vị
individually/ˌɪn.dɪˈvɪdʒ.u.ə.li/ (adv): theo cá nhân
longevity/lɒnˈdʒev.ə.ti/n =Living for a long time sống thọ
typically/ˈtɪp.ɪ.kəl.i/ (adv): một cách đặc trưng
portion/ˈpɔː.ʃən/ (n): khẩu phần
pickle/ˈpɪk.əl/n rau (củ) muối ,ngâm dấm
ginger/ˈdʒɪn.dʒər/ (n): gừng
pickled ginger gừng muối
raw food: đồ ăn tươi sống
soy sauce/ˌsɔɪ ˈsɔːs/n nước tương
vinegared/ˈvɪn.ɪ.ɡərd/ US /ˈvɪn.ə.ɡɚd/
(Công ăn và thói quen ăn )
VOCABULARY
Lesson 1 - Getting Started
avocado /ˌævəˈkɑːdəʊ/ (n): quả bơ
bake /beɪk/ (v): nướng
beef noodle soup /biːf/ /ˈnuːdl/ /suːp/ : bún bò
broccoli /ˈbrɒkəli/ (n): súp lơ, bông cải
chop /tʃɒp/ (v) : chặt
combine/kəmˈbaɪn/v trộn - kết hợp
celery /ˈseləri/ (n): cần tây
curry /ˈkʌri/ món cà ri
drain /dreɪn/ (v): làm ráo nước, gạn nước đi
gravy /ˈɡreɪvi/ (n): nước thịt
ingredient /ɪnˈɡriːdiənt/ (n): nguyên liệu
kohlrabi /ˌkəʊlˈrɑːbi/ (n): cải xoăn
lasagne /ləˈzænjə/ (n): mì ống xoắn
lettuce /ˈletɪs/ (n): rau diếp
prawn /prɔːn/ (n): tôm
peel /piːl/ (v) : gọt vỏ, bóc vỏ
pepper /ˈpepə(r)/ (n): hạt tiêu
pastry shell /ˈpeɪ.stri ʃel/ vỏ bánh
spring onions hành hoa
mayonnaise /ˌmeɪ.əˈneɪz/ sốt mai-o-ne
starter /ˈstɑːtə(r)/ (n) : món khai vị
versatile /ˈvɜːsətaɪl/ (adj) : đa dụng
steak pie:/steɪkpaɪ/ bánh thịt nướng
mango sticky rice: xôi xoài
lychee/ˈlaɪ.tʃiː/ US /ˈliː.tʃiː/n quả vải
cherry/ˈtʃer.i/n anh đào
pomegranate /ˈpɒm.ɪˌɡræn.ɪt/ quả lựu
spinach/ˈspɪn.ɪtʃ/ rau bina
fajitas: một món ăn truyền thống của Mexico, là sự hòa quyện giữa xốt Guacamole, pho mai xanh , xốt Salsa và nhân thịt, được bao bọc bởi lớp vỏ bánh Tortillas mềm, xốp
Lesson 2 - A Closer look 1
dip /dɪp/ (v): nhúng
deep-fry /ˌdiːp ˈfraɪ/ (v): chiên, rán ngập mỡ
grate /ɡreɪt/ (v) : nạo
grill /ɡrɪl/ (v): nướng
marinate /ˈmærɪneɪt/ (v) /ˈmærɪneɪt/: ướp
roast /rəʊst/ (v) : quay
simmer /ˈsɪmə(r)/ (v) : om
steam /stiːm/ (v) : hấp
stew /stjuː/ (v): hầm
slice /slaɪs/ (v): cắt lát
spread /spred/ (v): phết
stir-fry /ˈstɜː fraɪ/ (v) : xào
whisk /wɪsk/ (v) : đánh (trứng…)
sprinkle /ˈsprɪŋkl/ (v) : rắc
strip /strɪp/ (n): s sợi, dải
Lesson 3,4 : A Closer look 2=- Communication
cube /kjuːb/ (n) : miếng hình lập phương
tender/ˈten.dər/ n/adj dễ gãy, mềm
garnish /ˈɡɑːnɪʃ/ (v): trang trí (món ăn)
oven /ˈʌvn/ (n): lò nướng
puree /ˈpjʊəreɪ/ (v) : xay nhuyễn
sauce /sɔːs/ (n): nước sốt
shallot /ʃəˈlɒt/ (n) : hành khô
staple /ˈsteɪpl/ (n): lương thực chính
tender /ˈtendə(r)/ (adj) : mềm
wrap /ræp/ (v): gói
Lesson5 : =- Skills 1
arrange dish: bài trí món ăn
component/kəmˈpəʊ.nənt/ (n): thành phần
cucumber/ˈkjuː.kʌm.bər/ (n): dưa chuột , dưa leo
eating habit: thói quen ăn uống
flavour/ˈfleɪ.vər/ (n): mùi vị
individually/ˌɪn.dɪˈvɪdʒ.u.ə.li/ (adv): theo cá nhân
longevity/lɒnˈdʒev.ə.ti/n =Living for a long time sống thọ
typically/ˈtɪp.ɪ.kəl.i/ (adv): một cách đặc trưng
portion/ˈpɔː.ʃən/ (n): khẩu phần
pickle/ˈpɪk.əl/n rau (củ) muối ,ngâm dấm
ginger/ˈdʒɪn.dʒər/ (n): gừng
pickled ginger gừng muối
raw food: đồ ăn tươi sống
soy sauce/ˌsɔɪ ˈsɔːs/n nước tương
vinegared/ˈvɪn.ɪ.ɡərd/ US /ˈvɪn.ə.ɡɚd/
 









Các ý kiến mới nhất