Giáo án Tuần 9 - Lớp 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hòang Trọng Sang
Ngày gửi: 14h:15' 10-11-2021
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 30
Nguồn:
Người gửi: Hòang Trọng Sang
Ngày gửi: 14h:15' 10-11-2021
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 8
Thứ hai ngày 1 tháng 11 năm 2021
Hoạt động tập thể - Sinh hoạt dưới cờ
Trải nghiệm sáng tạo
TIẾT 3: SINH HOẠT LỚP
Chơi trò chơi “Ong tìm chữ”
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Em thực hiện được một số việc làm thể hiện lòng biết ơn thầy cô.
* Năng lực
- Năng lực giao tiếp: giao tiếp ứng xử kính trọng với thầy cô giáo.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng vào thực tế.
- Năng lực thích ứng với cuộc sống: Thực hiện việc làm thể hiện lòng biết ơn thầy cô;
*Phẩm chất
- Thể hiện sự biết ơn thầy cô, thân thiện với bạn bè thông qua những việc làm;
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
– SGK Hoạt động trải nghiệm 2;SGV Hoạt động trải nghiệm 2.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
- GV yêu cầu cán bộ lớp tổng kết thi đua các tổ trong tuần học vừa qua.
- GV giới thiệu trò chơi “Ong tìm chữ” và phổ biến luật chơi: HS sẽ cùng tìm từ khoá “Kính thầy – Yêu bạn”. Trong mỗi một ô của tổ ong sẽ chứa một câu hỏi, trả lời đúng câu hỏi sẽ tìm được một tiếng khoá của từ khoá. Nhóm nào chọn đủ từ khoá “Kính thầy – Yêu bạn” và nhanh nhất sẽ chiến thắng.
- GV nhận xét và tổng kết hoạt động.
- GV dặn dò HS tham gia hoạt động văn nghệ chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20 – 11 đúng giờ, mặc trang phục gọn gàng, sạch sẽ.
- Cán bộ lớp tổng kết thi đua các tổ trong tuần học vừa qua.
- HS tích cực tham gia trò chơi
- Các HS khác cổ vũ, động viên
- HS chuẩn bị văn nghệ chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20 – 11.
Toán
Tiết 53: LUYỆN TẬP ( Tiếp theo) (T2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Thực hiện 100 trừ đi một số.
- Giải bài toán bằng một phép tính trong phạm vi 100.
* Năng lực
- Thông qua việc tìm kết quả các phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 100, Hs có cơ hội được phát triển năng lực tư duy, lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp toán học.
* Phẩm chất:chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, có tinh thần hợp tác trong khi làm việc nhóm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. GV: Laptop; màn hình máy chiếu; clip, slide minh họa, ...
2. HS: SHS, vở ô li, VBT, nháp, ...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động mở đầu
- GV tổ chức cho HS cả lớp chơi trò chơi “ Trời Mưa”
Luật chơi: Người quản trò phát lệnh lời đi kèm với những hành động buộc các bạn trong lớp phải làm theo.
- Gv nhận xét, tuyên dương hs chơi tốt.
2. Hoạt động thực hành, luyện tập
Bài 4: (trang 65)
- Gọi hs nêu yêu cầu a.
- GV phân tích mẫu :
3 cộng 7 bằng 10, viết 0, nhớ 1
9 thêm 1 bằng 10, viết 10
Vậy: 97 + 3 = 100
- Yêu cầu 2 hs làm bài trên bảng. Lớp thực hiện theo mẫu vào vở.
- Gọi hs chữa miệng nêu rõ cách đặt tính và thực hiện các phép tính sau: 97 + 3; 92 + 8
- Gọi hs nêu yêu cầu b.
- Hướng dẫn Hs thực hiện tính nhẩm VD: 99 + 1 nhẩm là 9 + 1 bằng 10( 10 bằng 1 chục), 9 chục + 1 chục bằng 10 chục . Vậy 99 + 1 = 100
- Yêu cầu Hs làm bài vào vở.
- Chữa bài: Hs tự nêu cách tính nhẩm
- Gv chữa bài, nhận xét.
*Gv chốt lại cách đặt tính và tính nhẩm phép cộng (có nhớ) có kết quả bằng 100 (trường hợp số có hai chữ số cộng với số có một chữ số).
Bài 5: Tìm các phép tính có kết quả bằng nhau( trang 65)
- Gọi Hs đọc thầm yêu cầu.
- Bài 5 yêu cầu gì?
- GV cho Hs quan sát các phép tính, thảo luận nhóm 2 tính kết quả rồi nêu các phép tính có kết quả bằng nhau trong thời gian 03 phút
- Gv chiếu các phép tính minh họa, mời đại diện các nhóm lên tìm các phép tính có kết quả bằng nhau.
- Nhận xét đánh giá và kết luận
*Gv chốt lại cách
Thứ hai ngày 1 tháng 11 năm 2021
Hoạt động tập thể - Sinh hoạt dưới cờ
Trải nghiệm sáng tạo
TIẾT 3: SINH HOẠT LỚP
Chơi trò chơi “Ong tìm chữ”
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Em thực hiện được một số việc làm thể hiện lòng biết ơn thầy cô.
* Năng lực
- Năng lực giao tiếp: giao tiếp ứng xử kính trọng với thầy cô giáo.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng vào thực tế.
- Năng lực thích ứng với cuộc sống: Thực hiện việc làm thể hiện lòng biết ơn thầy cô;
*Phẩm chất
- Thể hiện sự biết ơn thầy cô, thân thiện với bạn bè thông qua những việc làm;
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
– SGK Hoạt động trải nghiệm 2;SGV Hoạt động trải nghiệm 2.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
- GV yêu cầu cán bộ lớp tổng kết thi đua các tổ trong tuần học vừa qua.
- GV giới thiệu trò chơi “Ong tìm chữ” và phổ biến luật chơi: HS sẽ cùng tìm từ khoá “Kính thầy – Yêu bạn”. Trong mỗi một ô của tổ ong sẽ chứa một câu hỏi, trả lời đúng câu hỏi sẽ tìm được một tiếng khoá của từ khoá. Nhóm nào chọn đủ từ khoá “Kính thầy – Yêu bạn” và nhanh nhất sẽ chiến thắng.
- GV nhận xét và tổng kết hoạt động.
- GV dặn dò HS tham gia hoạt động văn nghệ chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20 – 11 đúng giờ, mặc trang phục gọn gàng, sạch sẽ.
- Cán bộ lớp tổng kết thi đua các tổ trong tuần học vừa qua.
- HS tích cực tham gia trò chơi
- Các HS khác cổ vũ, động viên
- HS chuẩn bị văn nghệ chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20 – 11.
Toán
Tiết 53: LUYỆN TẬP ( Tiếp theo) (T2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Thực hiện 100 trừ đi một số.
- Giải bài toán bằng một phép tính trong phạm vi 100.
* Năng lực
- Thông qua việc tìm kết quả các phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 100, Hs có cơ hội được phát triển năng lực tư duy, lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp toán học.
* Phẩm chất:chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, có tinh thần hợp tác trong khi làm việc nhóm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. GV: Laptop; màn hình máy chiếu; clip, slide minh họa, ...
2. HS: SHS, vở ô li, VBT, nháp, ...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động mở đầu
- GV tổ chức cho HS cả lớp chơi trò chơi “ Trời Mưa”
Luật chơi: Người quản trò phát lệnh lời đi kèm với những hành động buộc các bạn trong lớp phải làm theo.
- Gv nhận xét, tuyên dương hs chơi tốt.
2. Hoạt động thực hành, luyện tập
Bài 4: (trang 65)
- Gọi hs nêu yêu cầu a.
- GV phân tích mẫu :
3 cộng 7 bằng 10, viết 0, nhớ 1
9 thêm 1 bằng 10, viết 10
Vậy: 97 + 3 = 100
- Yêu cầu 2 hs làm bài trên bảng. Lớp thực hiện theo mẫu vào vở.
- Gọi hs chữa miệng nêu rõ cách đặt tính và thực hiện các phép tính sau: 97 + 3; 92 + 8
- Gọi hs nêu yêu cầu b.
- Hướng dẫn Hs thực hiện tính nhẩm VD: 99 + 1 nhẩm là 9 + 1 bằng 10( 10 bằng 1 chục), 9 chục + 1 chục bằng 10 chục . Vậy 99 + 1 = 100
- Yêu cầu Hs làm bài vào vở.
- Chữa bài: Hs tự nêu cách tính nhẩm
- Gv chữa bài, nhận xét.
*Gv chốt lại cách đặt tính và tính nhẩm phép cộng (có nhớ) có kết quả bằng 100 (trường hợp số có hai chữ số cộng với số có một chữ số).
Bài 5: Tìm các phép tính có kết quả bằng nhau( trang 65)
- Gọi Hs đọc thầm yêu cầu.
- Bài 5 yêu cầu gì?
- GV cho Hs quan sát các phép tính, thảo luận nhóm 2 tính kết quả rồi nêu các phép tính có kết quả bằng nhau trong thời gian 03 phút
- Gv chiếu các phép tính minh họa, mời đại diện các nhóm lên tìm các phép tính có kết quả bằng nhau.
- Nhận xét đánh giá và kết luận
*Gv chốt lại cách
 









Các ý kiến mới nhất