ĐỀ THI CHỌN HSG LÍ 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Công Lâm
Ngày gửi: 06h:45' 31-10-2021
Dung lượng: 88.5 KB
Số lượt tải: 58
Nguồn:
Người gửi: Võ Công Lâm
Ngày gửi: 06h:45' 31-10-2021
Dung lượng: 88.5 KB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
Nămhọc 2021 - 2022
Mônthi : VẬT LÍ 9
Thờigianlàmbài 120 phút ( khôngkểphátđề)
Câu 1.Haibến A và B dọctheomột con sôngcáchnhau 9 km cóhaicanôxuấtphátcùnglúcchuyểnđộngngượcchiềunhauvớicùngvậntốc so vớinướcđứngyênlà v. Tớikhigặpnhautraochonhaumộtthông tin nhỏvớithờigiankhôngđángkểrồilậptức quay trởlạibếnxuấtphát ban đầuthìtổngthờigianđivàvềcủacanônàynhiềuhơncủacanôkialà 1,5giờ. Cònnếuvậntốc so vớinướccủahaicanôlà 2v thìtổngthờigianđivàvềcủahaicanôhơnkémnhau 18 phút.Hãyxácđịnh v vàvậntốc u củanước.
Câu 2.Mộtkhốigỗhìnhlậpphươngcạnh a = 20cm thảtrongnước. Phầnnổicủakhốigỗlà h = 5cm. Khốilượngriêngnướclà D0 = 1000kg/m3.
a) Tínhkhốilượngriêng D1 củagỗ?
b) Nốikhốigỗvớimọtquảcầusắtđặccókhốilượngriêng D2 = 7800kg/m3 bằngmộtsợidâymảnhkhông co dãn. Quảcầuphảicókhốilượngtốithiểulàbaonhiêuđểkhốigỗchìmhoàntoàntrongnước?
Câu 3.Người ta bỏmộtmiếnghợpkimchìvàkẽmkhốilượng 50g ở nhiệtđộ 1360C vàomộtnhiệtlượngkếchứa 50g nước ở 140C. Biếtnhiệtđộkhicócânbằngnhiệtlà 180C vàmuốnchonhiệtlượngkếnóngthêmlên 10C thìcần 65,1J; nhiệt dung riêngcủakẽmlà 210J/kg.K, củachìlà 130J/kg.K, củanướclà 4190J/kg.K. Hỏicóbaonhiêu gam chìvàbaonhiêu gam kẽmtronghợpkim?
Câu 4.Hãytrình bàycáchxácđịnhkhốilượngriêngmộtchấtlỏngvớicácdụngcụ :cốc, nướcđãbiếtDnước , cânvàbộquảcân
Câu 5.Cho mạchđiệnnhưhìnhvẽ.Biết: UAB = 6V khôngđổi,
R1 = 8Ω; R2 = R3 = 4Ω; R4 = 6Ω.Bỏ qua điệntrởcủaampekế,
củakhóa K vàcủadâydẫn.
a.Tínhđiệntrởtươngđươngcủađoạnmạch AB vàtính
sốchỉcủaampekếtronghaitrườnghợpK đóngvà K mở.
b.Thaykhóa K bởimộtđiệntrở R5. Tínhgiátrịcủa R5
đểcườngđộdòngđiện qua điệntrở R2bằngkhông.
Câu 6.
Cho haigươngphẳngbằngnhauđượcghépvuônggócvớinhau
ởgiữahaigươngcómộtđiểm sang S nhưhìnhvẽ.
Xácđịnhsốảnhcủa S qua hệgươngphẳng, vẽcácảnhđó.
Vẽmộttia sang từ S tớigương G1tại I, phảnxạtớigương G2
tai J rồiphảnxạtheophương JP. Chứng minh tia JP vàtia SI
nằmtrênhaiđườngthẳng song song.
--------------Hết-------------
ĐÁP ÁN
Câu 1.
Giảsửnướcsôngchảyđềutheohướngtừ A đến B vớivậntóc u. * Trườnghợpvậntốccanô so vớinướclà V, ta có: Vậntốccủacanôkhixuôidònglà: V1 = V + u Vậntốccủacanôkhingượcdònglà : V1 = V - u Thờigiantínhtừlúcxuấtphátchotớikhigặpnhautại C là t, gọiquãngđường AC = S1; BC = S2 , ta có : t = S1/ V + u = S2 /V - u (1) Thờigiancanôtừ C trởvề A là: t1 = S1/V - u (2) Thờigiancanôtừ C trởvề B là: t2 = S2 /v + u (3) Từ (1) và (2) ta cóthờigianđivàvềcủacanôđitừ A là: tA = t + t1 = S / v - u (4) Từ (1) và (3) ta cóthờigianđivàvềcủacanôđitừ B là: tB = t + t3 = S /V + u (5) Theo bàira ta có: tA - tB = 2uS/V^2 -u^2 = 1,5 (6) * Trườnghợpvậntốccanôlà 2V, tươngtựnhưtrên ta có: t`A - t`B = 2uS/4V^2 - u^2 = 0,3 (7) Từ (6) và (7) ta có : 0,3 ( 4V^2 -u^2 ) = 1,5 ( V^2 - u^2 ) => V = 2u Thay (8) vào (6) ta được u = 4 km / h ; V = 8 km/h .
Câu 2.
20cm = 0,2m ; 5cm = 0,05m.
Gọi:
P
Trọnglượngkhốigỗ
FA
LựcđẩyÁc-si-méttácdụnglênkhốigỗ
FA1
LựcđẩyÁc-si-méttácdụnglênkhốigỗsaukhinốiquảcầu
P2
Trọnglượngquảcầusắt
FA2
LựcđẩyÁc-si-méttácdụnglênquảcầusắt
m
Khốilượngquảcầu
a) Khikhốigỗcânbằngtrongnước:
Trọnglượngriêngcủagỗlà 750kg/m3.
b) Nốithêmquảcầusắtvàokhốigỗ, khốigỗchìmhoàntoàntrongnước. Khihệthốngcânbằng ta có:
P+=+⇒.+=.+⋅m/⇒m+.=.+⋅
Câu 3.
gọikhốilượngchìlà m(kg) thìkhốilượngkẽmlà 0,05-m(kg)
=>Qthu(chi)=m.130(136−18)(JQthu(chi)=m.130(136−18)(J)
=>Qthu(kem)=(0,05−m)210(136−18)(JQthu(kem)=(0,05−m)210(136−18)(J)
=>Qthu(nuoc)=0,05.4190.(18−14)=838(JQthu(nuoc)=0,05.4190.(18−14)=838(J)
=>Qthu(nhiet−ke)=65,1.(18−14)=260,4(JQthu(nhiet−ke)=65,1.(18−14)=260,4(J)
=>m.130(136−18)+(0,05−m).210(136−18)=838+260,4=>m.130(136−18)+(0,05−m).210(136−18)=838+260,4
=>m=0,=>m=0,01kg=>khốilượngchìlà 0,01kg
=>khốilượngkẽmlà 0,05-0,01=0,04kg
Câu 4.
B1: Đổnướcvàođầy cốc, dùngcânđểđokhốilượng m1.
B2: Đổchấtlỏngvàođầycốc
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
Nămhọc 2021 - 2022
Mônthi : VẬT LÍ 9
Thờigianlàmbài 120 phút ( khôngkểphátđề)
Câu 1.Haibến A và B dọctheomột con sôngcáchnhau 9 km cóhaicanôxuấtphátcùnglúcchuyểnđộngngượcchiềunhauvớicùngvậntốc so vớinướcđứngyênlà v. Tớikhigặpnhautraochonhaumộtthông tin nhỏvớithờigiankhôngđángkểrồilậptức quay trởlạibếnxuấtphát ban đầuthìtổngthờigianđivàvềcủacanônàynhiềuhơncủacanôkialà 1,5giờ. Cònnếuvậntốc so vớinướccủahaicanôlà 2v thìtổngthờigianđivàvềcủahaicanôhơnkémnhau 18 phút.Hãyxácđịnh v vàvậntốc u củanước.
Câu 2.Mộtkhốigỗhìnhlậpphươngcạnh a = 20cm thảtrongnước. Phầnnổicủakhốigỗlà h = 5cm. Khốilượngriêngnướclà D0 = 1000kg/m3.
a) Tínhkhốilượngriêng D1 củagỗ?
b) Nốikhốigỗvớimọtquảcầusắtđặccókhốilượngriêng D2 = 7800kg/m3 bằngmộtsợidâymảnhkhông co dãn. Quảcầuphảicókhốilượngtốithiểulàbaonhiêuđểkhốigỗchìmhoàntoàntrongnước?
Câu 3.Người ta bỏmộtmiếnghợpkimchìvàkẽmkhốilượng 50g ở nhiệtđộ 1360C vàomộtnhiệtlượngkếchứa 50g nước ở 140C. Biếtnhiệtđộkhicócânbằngnhiệtlà 180C vàmuốnchonhiệtlượngkếnóngthêmlên 10C thìcần 65,1J; nhiệt dung riêngcủakẽmlà 210J/kg.K, củachìlà 130J/kg.K, củanướclà 4190J/kg.K. Hỏicóbaonhiêu gam chìvàbaonhiêu gam kẽmtronghợpkim?
Câu 4.Hãytrình bàycáchxácđịnhkhốilượngriêngmộtchấtlỏngvớicácdụngcụ :cốc, nướcđãbiếtDnước , cânvàbộquảcân
Câu 5.Cho mạchđiệnnhưhìnhvẽ.Biết: UAB = 6V khôngđổi,
R1 = 8Ω; R2 = R3 = 4Ω; R4 = 6Ω.Bỏ qua điệntrởcủaampekế,
củakhóa K vàcủadâydẫn.
a.Tínhđiệntrởtươngđươngcủađoạnmạch AB vàtính
sốchỉcủaampekếtronghaitrườnghợpK đóngvà K mở.
b.Thaykhóa K bởimộtđiệntrở R5. Tínhgiátrịcủa R5
đểcườngđộdòngđiện qua điệntrở R2bằngkhông.
Câu 6.
Cho haigươngphẳngbằngnhauđượcghépvuônggócvớinhau
ởgiữahaigươngcómộtđiểm sang S nhưhìnhvẽ.
Xácđịnhsốảnhcủa S qua hệgươngphẳng, vẽcácảnhđó.
Vẽmộttia sang từ S tớigương G1tại I, phảnxạtớigương G2
tai J rồiphảnxạtheophương JP. Chứng minh tia JP vàtia SI
nằmtrênhaiđườngthẳng song song.
--------------Hết-------------
ĐÁP ÁN
Câu 1.
Giảsửnướcsôngchảyđềutheohướngtừ A đến B vớivậntóc u. * Trườnghợpvậntốccanô so vớinướclà V, ta có: Vậntốccủacanôkhixuôidònglà: V1 = V + u Vậntốccủacanôkhingượcdònglà : V1 = V - u Thờigiantínhtừlúcxuấtphátchotớikhigặpnhautại C là t, gọiquãngđường AC = S1; BC = S2 , ta có : t = S1/ V + u = S2 /V - u (1) Thờigiancanôtừ C trởvề A là: t1 = S1/V - u (2) Thờigiancanôtừ C trởvề B là: t2 = S2 /v + u (3) Từ (1) và (2) ta cóthờigianđivàvềcủacanôđitừ A là: tA = t + t1 = S / v - u (4) Từ (1) và (3) ta cóthờigianđivàvềcủacanôđitừ B là: tB = t + t3 = S /V + u (5) Theo bàira ta có: tA - tB = 2uS/V^2 -u^2 = 1,5 (6) * Trườnghợpvậntốccanôlà 2V, tươngtựnhưtrên ta có: t`A - t`B = 2uS/4V^2 - u^2 = 0,3 (7) Từ (6) và (7) ta có : 0,3 ( 4V^2 -u^2 ) = 1,5 ( V^2 - u^2 ) => V = 2u Thay (8) vào (6) ta được u = 4 km / h ; V = 8 km/h .
Câu 2.
20cm = 0,2m ; 5cm = 0,05m.
Gọi:
P
Trọnglượngkhốigỗ
FA
LựcđẩyÁc-si-méttácdụnglênkhốigỗ
FA1
LựcđẩyÁc-si-méttácdụnglênkhốigỗsaukhinốiquảcầu
P2
Trọnglượngquảcầusắt
FA2
LựcđẩyÁc-si-méttácdụnglênquảcầusắt
m
Khốilượngquảcầu
a) Khikhốigỗcânbằngtrongnước:
Trọnglượngriêngcủagỗlà 750kg/m3.
b) Nốithêmquảcầusắtvàokhốigỗ, khốigỗchìmhoàntoàntrongnước. Khihệthốngcânbằng ta có:
P+=+⇒.+=.+⋅m/⇒m+.=.+⋅
Câu 3.
gọikhốilượngchìlà m(kg) thìkhốilượngkẽmlà 0,05-m(kg)
=>Qthu(chi)=m.130(136−18)(JQthu(chi)=m.130(136−18)(J)
=>Qthu(kem)=(0,05−m)210(136−18)(JQthu(kem)=(0,05−m)210(136−18)(J)
=>Qthu(nuoc)=0,05.4190.(18−14)=838(JQthu(nuoc)=0,05.4190.(18−14)=838(J)
=>Qthu(nhiet−ke)=65,1.(18−14)=260,4(JQthu(nhiet−ke)=65,1.(18−14)=260,4(J)
=>m.130(136−18)+(0,05−m).210(136−18)=838+260,4=>m.130(136−18)+(0,05−m).210(136−18)=838+260,4
=>m=0,=>m=0,01kg=>khốilượngchìlà 0,01kg
=>khốilượngkẽmlà 0,05-0,01=0,04kg
Câu 4.
B1: Đổnướcvàođầy cốc, dùngcânđểđokhốilượng m1.
B2: Đổchấtlỏngvàođầycốc
 








Các ý kiến mới nhất