Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án cả năm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: tô yến ngọc
Ngày gửi: 11h:00' 19-10-2021
Dung lượng: 456.0 KB
Số lượt tải: 89
Số lượt thích: 0 người

I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1.Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng trong câu sau:
Trong các số: 5643; 2718; 345; 1080 số chia hết cho 2, 3 và 5 là:
5643 B. 2718 C. 345 D. 1080
Câu 2.Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng trong câu sau:
Phân số được rút gọn thành phân số tối giản là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 3.Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
A. 3 tạ 2 yến = 302 yến  C.  thế kỉ = 25 năm 
B. 2 phút 30 giây = 150 giây  D. 6m2 15dm2 = 6015dm2 
Câu 4.Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm:
Trên tỉ lệ bản đồ 1 : 200, chiều dài một mảnh đất hình chữ nhật đo được 10cm. Chiều dài thật của mảnh đất đó là:.............................................
Câu 5.Điền kết quả thích hợp vào ô trống:
Giá trị của biểu thức: 123 x 45 + 123 x 55 là:
Câu 6.Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm:
Một đàn gà có 6 con gà trống và 24 con gà mái. Tỉ số giữa số gà mái và số gà cả đàn là:...............................................
Câu 7. Đánh dấu x vào ô trống trước kết quả đúng :
Hình có diện tích lớn nhất là:
 Hình vuông có cạnh 6cm.
 Hình chữ nhật của chiều dài 8cm, chiều rộng 5cm
 Hình bình hành có độ dài đáy 18cm và chiều cao tương ứng là 10cm
 Hình thoi có độ dài các đường chéo là 20cm và 12cm.

Câu 8. Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm:
Năm nay tuổi bố bằng  tuổi con. Biết rằng bố hơn con 30 tuổi. Năm nay tuổi của bố là:……………….tuổi

II. TỰ LUẬN
Bài 1: Tính
a) + =......................
............................................
............................................
b) =......................
............................................
............................................
c) =.......................
............................................
............................................
d)= .........................
............................................
............................................


Bài 2: Tìm x
a) x +
...............................................................
...............................................................
...............................................................
...............................................................

b)  : x 
.................................................................
.................................................................
.................................................................
.................................................................

Bµi 3: Mét mảnh vườn hình chữ nhật cã nửa chu vi là 200m, chiÒu réng b»ng  chiÒu dµi. TÝnh diÖn tÝch mảnh vườn ®ã.
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
Bµi 4: TÝnh b»ng c¸ch hîp lÝ nhÊt:



ĐÁP ÁN KIỂM TRA CUỐI KÌ II
MÔN TOÁN 4

I. Phần trắc nghiệm : (4 điểm) Đúng mỗi câu cho 0,5 điểm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8

D
C
Thứ tự điền:
S-Đ-Đ-S
2000cm
= 20m
12 300



Hình bình hành
42

II. Phần tự luận: (6 điểm)
Bµi 1( 2đ):và lµm ®óng mçi phÐp tÝnh, cho 0,5 ®iÓm.
a+ b) 
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
c )  0,5đ d) 
0,25đ 0,25đ
Bài 2 (1®):lµm ®óng mçi cho 0,5 ®iÓm.
a/ x +
x = 
x = 
x = (0,25đ)

b/  : x 
x = 
x = (0,25đ)

Bài 3 (2 điểm): Ta có sơ đồ:
ChiÒu dµi (0,25 ®)

ChiÒu réng
Tổng số phần bằng nhau là: 2 + 3 = 5 (phần) (0,25 ®)
Chiều dài của mảnh vườn là: 200 : 5 x 3 = 120 (m) (0,5 ®)
Chiều rộng của mảnh vườn là: 200 – 120 = 80 (m) (0,25 ®)
Diện tích của mảnh vườn là: 120 x 80 = 9600 (m2) (0,5 ®)
Đáp số: 9600 m2 (0,25 ®)
Bài 4 (1đ 0,5đ
= 1 =  0,5đ
 
Gửi ý kiến