Toán 2_Cánh diều_4 cột_Tuần 31

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Hoàng Sanh (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:23' 14-10-2021
Dung lượng: 95.6 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Mai Hoàng Sanh (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:23' 14-10-2021
Dung lượng: 95.6 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học
Giáo viên:
Ngày dạy :..../...../ 20....
Lớp: 2
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
MÔN: TOÁN
Tuần 31 Tiết 151
BÀI: PHÉP TRỪ (CÓ NHỚ) TRONG PHẠM VI 1000
I. MỤC TIÊU
Sau bài học, HS có khả năng:
`1. Kiến thức, kĩ năng
- Nhận biết được phép trừ có nhớ trong phạm vi 1000, tính được phép trừ (có nhớ)bằng cách đặt tính, và tính nhẩm.
- Vận dụng được kiến thức kĩ năng về phép cộng đã học vào giải toán có lời văn, các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng qua 1000.
2. Phẩm chất, năng lực
a. Năng lực:
- Thông qua việc tìm kết quả các phép cộng có nhớ trong phạm vi 1000, Hs có cơ hội được phát triển năng lực tư duy, lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp toán học.
b. Phẩm chất:chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, có tinh thần hợp tác trong khi làm việc nhóm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. GV: Laptop; màn hình máy chiếu; clip, slide minh họa, ...
- 20 chấm tròn trong bộ đồ dùng học Toán 2
2. HS: SHS, vở ô li, VBT, nháp, ...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TG
ND và MT
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
5’
1. Hoạt động khởi động
Mục tiêu: Tạo tâm thế vui tươi, phấn khởi
*
- GV tổ chức cho HS hát tập thể bài Em học toán.
- GV cho HS quan sát tranh và nêu đề toán: Có 362quyển sách cho mượn 145 quyển. Hỏi con lại bao nhiêu quyển?
GV nêu câu hỏi:
+ Vậy muốn biết còn lại bao nhiêu quyển ta làm phép tính gì?
- Cho HS nêu phép tính thích hợp.
- Phép tính trừ có gì đặc biệt ?
- GV nhận xét , kết hợp giới thiệu bài
*
- HS hát và vận động theo bài hát Em học toán
- HS quan sát và trả lời câu hỏi:
+ HS nêu: 362 – 145
- HS thảo luận nhóm.
- Đại diện các nhóm nêu số đơn vị số bị trừ nhỏ hơn số đơn vị số trừ
10’
2. Hoạt dộng hình thành kiến thức
Mục tiêu: Biết thực hiện phép trừ (Có nhớ) qua đặt tính và tính
GV hướng dẫn hs cách tìm kết quả phép tính 362- 145 bằng cách đặt tính cột dọc
GV yêu cầu hs đặt tính theo mình
Nêu: Ta thực hiện tính từ trên xuống dưới, từ phải sang trái
+2 không trừ được 5 ta lấy 12 trừ 5
Vậy 12 – 5 = ?
12 trừ 5 bẳng 7 ta viết 7 nhớ 1. ( viết thẳng hàng đơn vị)
+ Ta thực hiện các số chục:
4 thêm 1 bằng 5 . Vậy 6 trừ 5 bằng mấy ?
6 – 5 = 1 (viết kết quả thẳng hàng số chục)
+ Ta thực hiện phép tính số tram
3 trừ 1 bằng mấy ?
3 trừ 1 bẳng 2 (viết 2 thẳng hàng số trăm)
Phép tính trên có nhớ ở hàng nào ?
Vậy để thực hiện phép tính trừ có nhớ ta thực hiện thế nào ?
-GV nhận xét nhắc và chốt lại cach thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 1000
- HS lắng nghe.
+HS trả lời 12 – 5 = 7
+HS trả lời 6 – 5 = 1
+ 3 trừ 1 bẳng 2
-Hàng đơn vị
-Ta thực hiện đặt tính
-Tính trừ trái sang phải
- Nếu trừ ở hàng đơn vị có nhớ thì nhớ 1 sang hàng chục.
10
3. Hoạt động thực hành, luyện tập
Mục tiêu:Vận dụng được kiến thức kĩ năng về phép trừ đã học vào giải bài tập
*Bài 1: Tính
MT: Học sinh biết thực hiện tính
*
-GV YC học đọc đề bài
Tính
/
- Muốn tính ta đã thực hiện đếm thêm như thế nào?
- Gv YC học sinh lên bảng nối tiếp thực hiện tính
- GV chốt kết quả đúng
/
*
- HS đọc
- HS Trả lời
- 4 Hs thao tác trên bảng, hs còn lại
Giáo viên:
Ngày dạy :..../...../ 20....
Lớp: 2
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
MÔN: TOÁN
Tuần 31 Tiết 151
BÀI: PHÉP TRỪ (CÓ NHỚ) TRONG PHẠM VI 1000
I. MỤC TIÊU
Sau bài học, HS có khả năng:
`1. Kiến thức, kĩ năng
- Nhận biết được phép trừ có nhớ trong phạm vi 1000, tính được phép trừ (có nhớ)bằng cách đặt tính, và tính nhẩm.
- Vận dụng được kiến thức kĩ năng về phép cộng đã học vào giải toán có lời văn, các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng qua 1000.
2. Phẩm chất, năng lực
a. Năng lực:
- Thông qua việc tìm kết quả các phép cộng có nhớ trong phạm vi 1000, Hs có cơ hội được phát triển năng lực tư duy, lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp toán học.
b. Phẩm chất:chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, có tinh thần hợp tác trong khi làm việc nhóm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. GV: Laptop; màn hình máy chiếu; clip, slide minh họa, ...
- 20 chấm tròn trong bộ đồ dùng học Toán 2
2. HS: SHS, vở ô li, VBT, nháp, ...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TG
ND và MT
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
5’
1. Hoạt động khởi động
Mục tiêu: Tạo tâm thế vui tươi, phấn khởi
*
- GV tổ chức cho HS hát tập thể bài Em học toán.
- GV cho HS quan sát tranh và nêu đề toán: Có 362quyển sách cho mượn 145 quyển. Hỏi con lại bao nhiêu quyển?
GV nêu câu hỏi:
+ Vậy muốn biết còn lại bao nhiêu quyển ta làm phép tính gì?
- Cho HS nêu phép tính thích hợp.
- Phép tính trừ có gì đặc biệt ?
- GV nhận xét , kết hợp giới thiệu bài
*
- HS hát và vận động theo bài hát Em học toán
- HS quan sát và trả lời câu hỏi:
+ HS nêu: 362 – 145
- HS thảo luận nhóm.
- Đại diện các nhóm nêu số đơn vị số bị trừ nhỏ hơn số đơn vị số trừ
10’
2. Hoạt dộng hình thành kiến thức
Mục tiêu: Biết thực hiện phép trừ (Có nhớ) qua đặt tính và tính
GV hướng dẫn hs cách tìm kết quả phép tính 362- 145 bằng cách đặt tính cột dọc
GV yêu cầu hs đặt tính theo mình
Nêu: Ta thực hiện tính từ trên xuống dưới, từ phải sang trái
+2 không trừ được 5 ta lấy 12 trừ 5
Vậy 12 – 5 = ?
12 trừ 5 bẳng 7 ta viết 7 nhớ 1. ( viết thẳng hàng đơn vị)
+ Ta thực hiện các số chục:
4 thêm 1 bằng 5 . Vậy 6 trừ 5 bằng mấy ?
6 – 5 = 1 (viết kết quả thẳng hàng số chục)
+ Ta thực hiện phép tính số tram
3 trừ 1 bằng mấy ?
3 trừ 1 bẳng 2 (viết 2 thẳng hàng số trăm)
Phép tính trên có nhớ ở hàng nào ?
Vậy để thực hiện phép tính trừ có nhớ ta thực hiện thế nào ?
-GV nhận xét nhắc và chốt lại cach thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 1000
- HS lắng nghe.
+HS trả lời 12 – 5 = 7
+HS trả lời 6 – 5 = 1
+ 3 trừ 1 bẳng 2
-Hàng đơn vị
-Ta thực hiện đặt tính
-Tính trừ trái sang phải
- Nếu trừ ở hàng đơn vị có nhớ thì nhớ 1 sang hàng chục.
10
3. Hoạt động thực hành, luyện tập
Mục tiêu:Vận dụng được kiến thức kĩ năng về phép trừ đã học vào giải bài tập
*Bài 1: Tính
MT: Học sinh biết thực hiện tính
*
-GV YC học đọc đề bài
Tính
/
- Muốn tính ta đã thực hiện đếm thêm như thế nào?
- Gv YC học sinh lên bảng nối tiếp thực hiện tính
- GV chốt kết quả đúng
/
*
- HS đọc
- HS Trả lời
- 4 Hs thao tác trên bảng, hs còn lại
 








Các ý kiến mới nhất