4040.Kế hoạch GD Ngữ văn 6 CV5512 2021-2022

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Cao Cường (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:45' 03-10-2021
Dung lượng: 73.5 KB
Số lượt tải: 24
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Cao Cường (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:45' 03-10-2021
Dung lượng: 73.5 KB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS VÕNG LA
TỔ KHOA HỌC XÃ HỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Võng La, ngày 18 tháng 9 năm 2021
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGỮ VĂN 6
(Năm học 2021-2022)
I. Đặc điểm tình hình
1. Biên chế lớp:
- Số lớp: 4
- Số học sinh: 165
- Số học sinh học chuyên đềlựa chọn:0
2. Tình hình đội ngũ:
- Sốgiáo viên:05;
-Trình độ đào tạo: Đại học Ngữ văn
- Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên:Chuẩn.
3. Thiết bị dạy học:
STT
Thiết bị dạy học
Số lượng
Các bài thí nghiệm/ thực hành
Ghi chú
1
Máy tính, máy chiếu prozeter, bảng phụ, tranh ảnh, lược đồ, phim tư liệu
5
Các tiết dạy trên lớp.
4.Phòng học bộ môn:
STT
Tên phòng
Số lượng
Phạm vi và nội dung sử dụng
Ghi chú
1
Phòng bộ môn
0
Sinh hoạt tổ nhóm chuyên môn
2
Phòng học thông minh
0
Dạy các tiết chuyên đề
3
Phòng đồ dùng dạy học
0
Lưu giữ đồ dùng dạy học
II. Kế hoạch dạy học
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH THCS
MÔN: NGỮ VĂN 6
Năm học: 2021 – 2022
Cả năm: 35 tuần = 140 tiết.
Học kỳ I: 18 tuần = 72 tiết.
Học kỳ II: 17 tuần = 68 tiết.
HỌC KỲ I
Tuần
BÀI HỌC/ CHỦ ĐỀ
Tiết
NỘI DUNG
MỤC TIÊU (Bài /chủ đề)
ND điều chỉnh CV 4040
1
BÀI 1.
TÔI VÀ CÁC BẠN
(16 tiết)
1
Giới thiệu bài học và tri thức ngữ văn
1. Về kiến thức:
- Nhận biết được một số yếu tố của truyện đồng thoại (cốt truyện, nhân vật, lời người kể chuyện, lời nhân vật).
- Nhận biết và phân tích được đặc điểm nhân vật thể hiện qua hình dáng, cử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật.
- Nhận biết được từ đơn và từ phức (từ ghép và từ láy), hiểu được tác dụng của việc sử dụng từ láy trong văn bản.
2. Về năng lực:
- Viết được bài văn, kể được một trải nghiệm của bản thân, biết viết VB đảm bảo các bước.
- Kể được trải nghiệm đáng nhớ đối với bản thân.
3. Về phẩm chất:
- Nhân ái, chan hoà, khiêm tốn; trân trọng tình bạn, tôn trọng sự khác biệt.
2,3
Đọc văn bản: “Bài học đường đời đầu tiên”
4
Thực hành tiếng Việt
2
5,6
Đọc văn bản: “Nếu cậu muốn có một người bạn”
7
Thực hành tiếng Việt
8
Đọc văn bản: “Bắt nạt”
3
9
Đọc văn bản: “Bắt nạt”(tiếp)
10
Viết:Viết bài văn kể lại một trải nghiệm của em
11
Viết:Viết bài văn kể lại một trải nghiệm của em (tiếp)
12
Thực hành:Viết bài văn kể lại một trải nghiệm của em
4
13
Thực hành:Viết bài văn kể lại một trải nghiệm của em (tiếp)
14
Trả bài
15, 16
Nói và nghe: Kể lại một trải nghiệm của em
5
BÀI 2.
GÕ CỬA TRÁI TIM
(12 tiết)
17
Giới thiệu bài học và tri thức ngữ văn. Kiểm tra 15 phút
1. Kiến thức:
- Nhận biết được một số yếu tố của thơ (thể thơ, số tiếng), ngắt nhịp, vần, biện pháp tu từ…); tác dụng của các yếu tố tự sự, miêu tả trong thơ.
- Nhận biết và phân tích được đặc điểm của thơ, nhân vật trữ tình, tình cảm cảm xúc thông điệp trong bài thơ.
- Nhận biết được ẩn dụ và tác dụng của việc sử dụng ẩn dụ.
- Trình bày một ý kiến về một vấn đề trong đời sống.
2. Năng lực:
- Viết được bài văn, đoạn văn về cảm xúc về một đoạn thơ, bài thơ có
TỔ KHOA HỌC XÃ HỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Võng La, ngày 18 tháng 9 năm 2021
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGỮ VĂN 6
(Năm học 2021-2022)
I. Đặc điểm tình hình
1. Biên chế lớp:
- Số lớp: 4
- Số học sinh: 165
- Số học sinh học chuyên đềlựa chọn:0
2. Tình hình đội ngũ:
- Sốgiáo viên:05;
-Trình độ đào tạo: Đại học Ngữ văn
- Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên:Chuẩn.
3. Thiết bị dạy học:
STT
Thiết bị dạy học
Số lượng
Các bài thí nghiệm/ thực hành
Ghi chú
1
Máy tính, máy chiếu prozeter, bảng phụ, tranh ảnh, lược đồ, phim tư liệu
5
Các tiết dạy trên lớp.
4.Phòng học bộ môn:
STT
Tên phòng
Số lượng
Phạm vi và nội dung sử dụng
Ghi chú
1
Phòng bộ môn
0
Sinh hoạt tổ nhóm chuyên môn
2
Phòng học thông minh
0
Dạy các tiết chuyên đề
3
Phòng đồ dùng dạy học
0
Lưu giữ đồ dùng dạy học
II. Kế hoạch dạy học
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH THCS
MÔN: NGỮ VĂN 6
Năm học: 2021 – 2022
Cả năm: 35 tuần = 140 tiết.
Học kỳ I: 18 tuần = 72 tiết.
Học kỳ II: 17 tuần = 68 tiết.
HỌC KỲ I
Tuần
BÀI HỌC/ CHỦ ĐỀ
Tiết
NỘI DUNG
MỤC TIÊU (Bài /chủ đề)
ND điều chỉnh CV 4040
1
BÀI 1.
TÔI VÀ CÁC BẠN
(16 tiết)
1
Giới thiệu bài học và tri thức ngữ văn
1. Về kiến thức:
- Nhận biết được một số yếu tố của truyện đồng thoại (cốt truyện, nhân vật, lời người kể chuyện, lời nhân vật).
- Nhận biết và phân tích được đặc điểm nhân vật thể hiện qua hình dáng, cử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật.
- Nhận biết được từ đơn và từ phức (từ ghép và từ láy), hiểu được tác dụng của việc sử dụng từ láy trong văn bản.
2. Về năng lực:
- Viết được bài văn, kể được một trải nghiệm của bản thân, biết viết VB đảm bảo các bước.
- Kể được trải nghiệm đáng nhớ đối với bản thân.
3. Về phẩm chất:
- Nhân ái, chan hoà, khiêm tốn; trân trọng tình bạn, tôn trọng sự khác biệt.
2,3
Đọc văn bản: “Bài học đường đời đầu tiên”
4
Thực hành tiếng Việt
2
5,6
Đọc văn bản: “Nếu cậu muốn có một người bạn”
7
Thực hành tiếng Việt
8
Đọc văn bản: “Bắt nạt”
3
9
Đọc văn bản: “Bắt nạt”(tiếp)
10
Viết:Viết bài văn kể lại một trải nghiệm của em
11
Viết:Viết bài văn kể lại một trải nghiệm của em (tiếp)
12
Thực hành:Viết bài văn kể lại một trải nghiệm của em
4
13
Thực hành:Viết bài văn kể lại một trải nghiệm của em (tiếp)
14
Trả bài
15, 16
Nói và nghe: Kể lại một trải nghiệm của em
5
BÀI 2.
GÕ CỬA TRÁI TIM
(12 tiết)
17
Giới thiệu bài học và tri thức ngữ văn. Kiểm tra 15 phút
1. Kiến thức:
- Nhận biết được một số yếu tố của thơ (thể thơ, số tiếng), ngắt nhịp, vần, biện pháp tu từ…); tác dụng của các yếu tố tự sự, miêu tả trong thơ.
- Nhận biết và phân tích được đặc điểm của thơ, nhân vật trữ tình, tình cảm cảm xúc thông điệp trong bài thơ.
- Nhận biết được ẩn dụ và tác dụng của việc sử dụng ẩn dụ.
- Trình bày một ý kiến về một vấn đề trong đời sống.
2. Năng lực:
- Viết được bài văn, đoạn văn về cảm xúc về một đoạn thơ, bài thơ có
 








Các ý kiến mới nhất