Bài 29. Thuỷ tinh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phùng Thị Diễm Thúy
Ngày gửi: 21h:24' 13-09-2021
Dung lượng: 33.5 KB
Số lượt tải: 45
Nguồn:
Người gửi: Phùng Thị Diễm Thúy
Ngày gửi: 21h:24' 13-09-2021
Dung lượng: 33.5 KB
Số lượt tải: 45
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 15Thứba, ngày 28tháng 11năm 2017
KHOAHỌC
THỦYTINH
Mụctiêu: giúp HS:
- Pháthiệnmộtsốtínhchấtvàcôngdụngcủathủytinhthôngthường.
- Kểđượctêncácvậtliệuđượcdùngđểsảnxuấtrathủytinh.
- Nêuđượctínhchấtvàcôngdụngcủathủytinhchấtlượngcao.
II. Chuẩnbị
Giáoviên:
- HìnhvẽtrongSGKtrang 60, 61, vậtthậtlàmbằngthủytinh (ly).
Họcsinh:
SGK, vởghibài.
III. Cáchoạtđộngdạyhọc
A. Bàicũ
* Mụctiêu: HS ônkiếnthứccũ
* Cáchtiếnhành:
- GVgọi 3 HSlênbảngtrảlờicâuhỏi (mỗi HS 1 ý):
+Xi măngcótínhchấtgì? Cáchbảoquản xi măng?Giảithích.
+Nêucácvậtliệutạothànhbêtông. Tínhchấtvàcôngdụngcủabêtông?
+Nêucácvậtliệutạothànhbêtôngcốtthép. Tínhchấtvàcôngdụngcủabêtôngcốtthép?
- HS, GVnhậnxét.
B. Bàimới
1. Hoạtđộng 1:Quansátvàthảoluận
* Mụctiêu:HS pháthiệnmộtsốtínhchấtvàcôngdụngcủathủytinhthôngthường
* Cáchtiếnhành:
- Yêucầu HS quansátvậtthật, hìnhtrongSGKtrang 60, thảoluậntheocặp, trảlờicáccâuhỏi:
+Kểtênmộtsốđồvậtđượclàmbằngthủytinh? (li, cốc, bóngđèn, cửakính, chai, lọ, kínhđeomắt,…)
+ Khivachạmmạnhvàovậtrắn, đồdùngbằngthủytinhsẽthếnào? (bịvỡ)
- GVkếtluận:Thủytinhtrongsuốt, cứngnhưnggiòn, dễvỡ. Chúngthườngđượcdùngđểsảnxuất chai, lọ, li, cốc, bóngđèn, kínhđeomắt, kínhxâydựng,…
2. Hoạtđộng 2:Thựchànhxửlíthông tin
* Mụctiêu:HS kểđượctêncácvậtliệuđượcdùngđểsảnxuấtrathủytinh. Nêuđượctínhchấtvàcôngdụngcủathủytinhchấtlượngcao.
* Cáchtiếnhành:
- GVcho HS thảoluậnnhóm 4 (3 phút), yêucầucácnhómtìmhiểuthông tin SGKtrang 61 vàtrảlờicáccâuhỏi:
+ Thủytinhcónhữngtínhchấtgì? (Trongsuốt, khônggỉ, cứngnhưngdễvỡ, khôngcháy, khônghútẩmvàkhôngbị a-xítănmòn)
+ Loạithủytinhchấtlượngcaocótínhchấtgìvàđượcdùngđểlàmgì? (Tínhchấtvàcôngdụngcủathủytinhchấtlượngcao: rấttrong, chịuđượcnóng, lạnh, bền, khóvỡ;đượcdùnglàm chai, lọtrongphòngthínghiệm, đồdùng y tế, kínhxâydựng, kínhcủamáyảnh, ốngnhòm,…)
+ Nêucáchbảoquảnnhữngđồdùngbằngthủytinh? (Khisửdụngcầnlau, rửanhẹnhàng, tránhvachạmmạnh)
- Đạidiện 2 nhómtrìnhbàytrướclớp, cácnhómkhácbổ sung, hoànchỉnh.
- GVkếtluận:Thủytinhđượcchếtạotừcáttrắngvàmộtsốchấtkhác. Loạithủytinhchấtlượngcao (rấttrong, chịuđượcnónglạnh, bền, khóvỡ) đượcdùnglàmcácđồdùngvàdụngcụdùngtrong y tế, phòngthínghiệmvànhữngdụngcụquanghọcchấtlượngcao.
- Yêucầu HS nêunội dung bàihọc.
C. Củngcố, dặndò
- Gọi 1 HS đọclạighinhớ.
- Nhậnxéttiếthọc.
- DặnHS vềnhàxemlạibàivàhọcbài.
- Chuẩnbịbài: Cao su.
Rútkinhnghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
KHOAHỌC
THỦYTINH
Mụctiêu: giúp HS:
- Pháthiệnmộtsốtínhchấtvàcôngdụngcủathủytinhthôngthường.
- Kểđượctêncácvậtliệuđượcdùngđểsảnxuấtrathủytinh.
- Nêuđượctínhchấtvàcôngdụngcủathủytinhchấtlượngcao.
II. Chuẩnbị
Giáoviên:
- HìnhvẽtrongSGKtrang 60, 61, vậtthậtlàmbằngthủytinh (ly).
Họcsinh:
SGK, vởghibài.
III. Cáchoạtđộngdạyhọc
A. Bàicũ
* Mụctiêu: HS ônkiếnthứccũ
* Cáchtiếnhành:
- GVgọi 3 HSlênbảngtrảlờicâuhỏi (mỗi HS 1 ý):
+Xi măngcótínhchấtgì? Cáchbảoquản xi măng?Giảithích.
+Nêucácvậtliệutạothànhbêtông. Tínhchấtvàcôngdụngcủabêtông?
+Nêucácvậtliệutạothànhbêtôngcốtthép. Tínhchấtvàcôngdụngcủabêtôngcốtthép?
- HS, GVnhậnxét.
B. Bàimới
1. Hoạtđộng 1:Quansátvàthảoluận
* Mụctiêu:HS pháthiệnmộtsốtínhchấtvàcôngdụngcủathủytinhthôngthường
* Cáchtiếnhành:
- Yêucầu HS quansátvậtthật, hìnhtrongSGKtrang 60, thảoluậntheocặp, trảlờicáccâuhỏi:
+Kểtênmộtsốđồvậtđượclàmbằngthủytinh? (li, cốc, bóngđèn, cửakính, chai, lọ, kínhđeomắt,…)
+ Khivachạmmạnhvàovậtrắn, đồdùngbằngthủytinhsẽthếnào? (bịvỡ)
- GVkếtluận:Thủytinhtrongsuốt, cứngnhưnggiòn, dễvỡ. Chúngthườngđượcdùngđểsảnxuất chai, lọ, li, cốc, bóngđèn, kínhđeomắt, kínhxâydựng,…
2. Hoạtđộng 2:Thựchànhxửlíthông tin
* Mụctiêu:HS kểđượctêncácvậtliệuđượcdùngđểsảnxuấtrathủytinh. Nêuđượctínhchấtvàcôngdụngcủathủytinhchấtlượngcao.
* Cáchtiếnhành:
- GVcho HS thảoluậnnhóm 4 (3 phút), yêucầucácnhómtìmhiểuthông tin SGKtrang 61 vàtrảlờicáccâuhỏi:
+ Thủytinhcónhữngtínhchấtgì? (Trongsuốt, khônggỉ, cứngnhưngdễvỡ, khôngcháy, khônghútẩmvàkhôngbị a-xítănmòn)
+ Loạithủytinhchấtlượngcaocótínhchấtgìvàđượcdùngđểlàmgì? (Tínhchấtvàcôngdụngcủathủytinhchấtlượngcao: rấttrong, chịuđượcnóng, lạnh, bền, khóvỡ;đượcdùnglàm chai, lọtrongphòngthínghiệm, đồdùng y tế, kínhxâydựng, kínhcủamáyảnh, ốngnhòm,…)
+ Nêucáchbảoquảnnhữngđồdùngbằngthủytinh? (Khisửdụngcầnlau, rửanhẹnhàng, tránhvachạmmạnh)
- Đạidiện 2 nhómtrìnhbàytrướclớp, cácnhómkhácbổ sung, hoànchỉnh.
- GVkếtluận:Thủytinhđượcchếtạotừcáttrắngvàmộtsốchấtkhác. Loạithủytinhchấtlượngcao (rấttrong, chịuđượcnónglạnh, bền, khóvỡ) đượcdùnglàmcácđồdùngvàdụngcụdùngtrong y tế, phòngthínghiệmvànhữngdụngcụquanghọcchấtlượngcao.
- Yêucầu HS nêunội dung bàihọc.
C. Củngcố, dặndò
- Gọi 1 HS đọclạighinhớ.
- Nhậnxéttiếthọc.
- DặnHS vềnhàxemlạibàivàhọcbài.
- Chuẩnbịbài: Cao su.
Rútkinhnghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
 









Các ý kiến mới nhất