Bài 9. Các dân tộc, sự phân bố dân cư

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phùng Thị Diễm Thúy
Ngày gửi: 23h:01' 08-09-2021
Dung lượng: 40.0 KB
Số lượt tải: 43
Nguồn:
Người gửi: Phùng Thị Diễm Thúy
Ngày gửi: 23h:01' 08-09-2021
Dung lượng: 40.0 KB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 9Thứnăm, ngày 19tháng 10 năm 2017
ĐỊALÍ
CÁCDÂNTỘC, SỰPHÂNBỐDÂNCƯ
Mụctiêu: giúp HS:
Kểtênđượcmộtsốdântộcítngười ở nước ta.
Phântíchbảngsốliệu, lượcđồđểrútrađặcđiểmcủamậtđộdânsốnước ta vàsựphânbốdâncư ở nước ta.
Nêuđượcmộtsốđặcđiểmvềcácdântộc.
Có ý thứctôntrọng, đoànkếtcácdântộc.
II. Chuẩnbị
Giáoviên:
BảngsốliệuvềmậtđộdânsốcủamộtsốnướcChâu á (phóng to)
LượcđồmậtđộdânsốViệt Nam (phóng to).
Cáchình minh hoạtrangSGK.
Họcsinh:
Sáchgiáokhoa, vởghi.
III. Cáchoạtđộngdạyhọc
Bàicũ:
*Mụctiêu: HS ônkiếnthứccũ
*Cáchtiếnhành:
- GVgọi 2 HS lênbảng, yêucầutrảlờicáccâuhỏi:
+ Năm 2004, nước ta cóbaonhiêudân? Dânsốnước ta đứngthứmấytrongcácnướcĐông Nam Á?
+ Dânsốtăngnhanhgâykhókhăngìtrongviệcnângcaođờisốngnhândân? Tìmmộtvídụcụthểvềhậuquảcủaviệctăngdânsốnhanh ở địaphươngem.
Nhậnxét,đánhgiá.
B.Bàimới:
1. Hoạtđộng 1: 54 dântộcanhemtrênđấtnướcViệt Nam
* Mụctiêu:HS kểtênđượcmộtsốdântộcítngười ở nước ta.Nêuđượcmộtsốđặcđiểmvềcácdântộc.
* Tiếnhành:
- GVyêucầu HS đọcSGK, nhớlạikiếnthứcđãhọc ở mônĐịalí 4 vàtrảlờicáccâuhỏi:
+ Nước ta cóbaonhiêudântộc?
+ Dântộcnàocóđôngnhất? Sốngchủyếu ở đâu?Cácdântộcítngườisống ở đâu?
+ Kểtênmộtsốdântộcítngườivàđịabànsinhsốngcủahọ? (GVgợi HS nhớlạikiếnthứclớp 4 bàiMộtsốdântộc ở HoàngLiênSơn, mộtsốdântộc ở TâyNguyên,...)
- HS suynghĩvàtrảlời, mỗicâuhỏi 1HS trảlời, các HS kháctheodõi, nhậnxétvàbổsung ý kiến.
- GVnhậnxét, sửachữa, bổsungcâutrảlờicho HS.
(Gợi ý câutrảlời :
+ Nước ta có 54 dântộc.
+ DântộcKinh (Việt) cósốdânđôngnhất, sốngtậptrung ở cácvùngđồngbằng, cácvùngvenbiển. Cácdântộcítngườisốngchủyếu ở cácvùngnúivàcaonguyên.
+ Cácdântộcítngườisốngchủyếu ở vùngnúiphíaBắc là Dao, Mông, Thái, Mường, Tày,...
+ Cácdântộcítngườisốngchủyếu ở vùngnúiTrườngSơn: Bru-VânKiều, Pa-cô, Chứt,...
+ Cácdântộcítngườisốngchủyếu ở vùngTâyNguyên là: Gia-rai, Ê-đê, Ba-na, Xơ-đăng, Tà-ôi,...
+ CácdântộcViệt Nam là anhemmộtnhà.
2. Hoạtđộng 2: Mậtđộdânsốnước ta
* Mụctiêu : HSbiếtphântíchbảngsốliệu, lượcđồđểrút ra đặcđiểmcủamậtđộdânsốnước ta vàsựphânbốdâncư ở nước ta.
* Tiếnhành :
-GVhỏi: Emhiểuthếnào là mậtđộdânsố?
- GVnêu: Mậtđộdânsố là sốdântrungbìnhsốngtrên 1km2vuôngdiệntíchđấttựnhiên.
- GVgiảng: Đểbiếtmậtđộdânsốngười ta lấytổngsốdântạimộtthờiđiểmcủamộtvùng, haymộtquốcgia chia chodiệntíchđấttựnhiêncủavùnghayquốcgiađó.
Vídụ:Dânsốcủahuyện A là 52000 người, diệntíchtựnhiên là 250 km2. Mậtđộdânsốcủahuyện A là baonhiêungườitrên 1km2? (Đápán : Mậtđộdânsốhuyện A là 52000 : 250 = 208 (người/km2))
- GV chia bảngthốngkêmậtđộcủamộtsốnướcchâu Ávàhỏi: Bảngsốliệucho ta biếtđiềugì?
- GVyêucầu:
+ So sánhmậtđộdânsốnước ta vớimậtđộdânsốmộtsốnướcchâu Á ? (Mậtđộdânsốnước ta lớnhơngần 6 lầnmậtđộdânsốthếgiới, lớnhơn 3 lầnmậtđộdânsốcủa Cam-pu-chia, lớnhơn 10 lầnmậtđộdânsốLào, lớnhơn 2 lầnmậtđộdânsốcủa Trung Quốc.)
+ KếtquảsosánhtrênchứngtỏđiềugìvềmậtđộdânsốViệt Nam? (MậtđộdânsốcủaViệt Nam cao.)
- HS suynghĩvàtrảlời, mỗicâuhỏi 1 HS trảlời, các HS kháctheodõi, nhậnxétvàbổsung ý kiến.
- GVnhậnxét, sửachữa, bổsungcâutrảlờicho HS.
(Kếtluận :Nước ta cómậtđộdânsốcao, caohơncảmậtđộdânsố Trung Quốc, nướcđôngdânnhấtthếgiới, vàcaohơnnhiềusovớimậtđộdânsốtrungbìnhcủathếgiới.
Hoạtđộng 3: Sựphânbốdâncư
* Mụctiêu : HS biếtdâncưnước ta phânbốkhôngđều.
* Tiếnhành :
- GVtreolượcđồmậtđộdânsốViệt Nam vàhỏi: Nêutênlượcđồvàchobiếtlượcđồgiúpchúng ta nhậnxétvềhiệntượnggì?
- GVyêucầu 2 HS ngồicạnhnhau, cùngxemlượcđồvàthựchiệncácnhiệmvụsau:
• Cácvùngcómậtđộdânsốtrên 1000 người /km2
• Nhữngvùngnàocómậtđộdânsốtừ 501 đến 1000người/km2?
• Cácvùngcómậtđộdânsốtừtrên 100 đến 500 người/km2?
• Vùngcómậtđộdânsốdưới 100người/km2?
• Qua phầnphântíchtrênhãychobiết: Dâncưnước ta tậptrungđông ở vùngnào? Vùngnàodâncưsốngthưathớt?
(Kếtluận:Dâncưnước taphânbốkhôngđều,tậptrungđông ở đồngbằngvàcácđôthịlớn, thưathớt ở vùngnúivàhảiđảo. Khoảng ¾ dânsốnước ta sống ở nôngthôn.
- GVmởrộng : Ở đồngbằngđấtchậtngườiđông, thừasức lao động, ở vùngnúiđấtrộngngườithưa, thiếusức lao độngnênnhànướcđãvàđangđiềuchỉnhsựphânbốdâncưgiữacácvùngđểpháttriểnkinhtế.
C.Củngcố, dặndò
Hỏi HS : Đặcđiểmdânsốnước ta?
Nhậnxéttiếthọc.
Chuẩnbịbài: “Cácdântộc, sựphânbốdâncư”.
Rútkinhnghiệm:
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
ĐỊALÍ
CÁCDÂNTỘC, SỰPHÂNBỐDÂNCƯ
Mụctiêu: giúp HS:
Kểtênđượcmộtsốdântộcítngười ở nước ta.
Phântíchbảngsốliệu, lượcđồđểrútrađặcđiểmcủamậtđộdânsốnước ta vàsựphânbốdâncư ở nước ta.
Nêuđượcmộtsốđặcđiểmvềcácdântộc.
Có ý thứctôntrọng, đoànkếtcácdântộc.
II. Chuẩnbị
Giáoviên:
BảngsốliệuvềmậtđộdânsốcủamộtsốnướcChâu á (phóng to)
LượcđồmậtđộdânsốViệt Nam (phóng to).
Cáchình minh hoạtrangSGK.
Họcsinh:
Sáchgiáokhoa, vởghi.
III. Cáchoạtđộngdạyhọc
Bàicũ:
*Mụctiêu: HS ônkiếnthứccũ
*Cáchtiếnhành:
- GVgọi 2 HS lênbảng, yêucầutrảlờicáccâuhỏi:
+ Năm 2004, nước ta cóbaonhiêudân? Dânsốnước ta đứngthứmấytrongcácnướcĐông Nam Á?
+ Dânsốtăngnhanhgâykhókhăngìtrongviệcnângcaođờisốngnhândân? Tìmmộtvídụcụthểvềhậuquảcủaviệctăngdânsốnhanh ở địaphươngem.
Nhậnxét,đánhgiá.
B.Bàimới:
1. Hoạtđộng 1: 54 dântộcanhemtrênđấtnướcViệt Nam
* Mụctiêu:HS kểtênđượcmộtsốdântộcítngười ở nước ta.Nêuđượcmộtsốđặcđiểmvềcácdântộc.
* Tiếnhành:
- GVyêucầu HS đọcSGK, nhớlạikiếnthứcđãhọc ở mônĐịalí 4 vàtrảlờicáccâuhỏi:
+ Nước ta cóbaonhiêudântộc?
+ Dântộcnàocóđôngnhất? Sốngchủyếu ở đâu?Cácdântộcítngườisống ở đâu?
+ Kểtênmộtsốdântộcítngườivàđịabànsinhsốngcủahọ? (GVgợi HS nhớlạikiếnthứclớp 4 bàiMộtsốdântộc ở HoàngLiênSơn, mộtsốdântộc ở TâyNguyên,...)
- HS suynghĩvàtrảlời, mỗicâuhỏi 1HS trảlời, các HS kháctheodõi, nhậnxétvàbổsung ý kiến.
- GVnhậnxét, sửachữa, bổsungcâutrảlờicho HS.
(Gợi ý câutrảlời :
+ Nước ta có 54 dântộc.
+ DântộcKinh (Việt) cósốdânđôngnhất, sốngtậptrung ở cácvùngđồngbằng, cácvùngvenbiển. Cácdântộcítngườisốngchủyếu ở cácvùngnúivàcaonguyên.
+ Cácdântộcítngườisốngchủyếu ở vùngnúiphíaBắc là Dao, Mông, Thái, Mường, Tày,...
+ Cácdântộcítngườisốngchủyếu ở vùngnúiTrườngSơn: Bru-VânKiều, Pa-cô, Chứt,...
+ Cácdântộcítngườisốngchủyếu ở vùngTâyNguyên là: Gia-rai, Ê-đê, Ba-na, Xơ-đăng, Tà-ôi,...
+ CácdântộcViệt Nam là anhemmộtnhà.
2. Hoạtđộng 2: Mậtđộdânsốnước ta
* Mụctiêu : HSbiếtphântíchbảngsốliệu, lượcđồđểrút ra đặcđiểmcủamậtđộdânsốnước ta vàsựphânbốdâncư ở nước ta.
* Tiếnhành :
-GVhỏi: Emhiểuthếnào là mậtđộdânsố?
- GVnêu: Mậtđộdânsố là sốdântrungbìnhsốngtrên 1km2vuôngdiệntíchđấttựnhiên.
- GVgiảng: Đểbiếtmậtđộdânsốngười ta lấytổngsốdântạimộtthờiđiểmcủamộtvùng, haymộtquốcgia chia chodiệntíchđấttựnhiêncủavùnghayquốcgiađó.
Vídụ:Dânsốcủahuyện A là 52000 người, diệntíchtựnhiên là 250 km2. Mậtđộdânsốcủahuyện A là baonhiêungườitrên 1km2? (Đápán : Mậtđộdânsốhuyện A là 52000 : 250 = 208 (người/km2))
- GV chia bảngthốngkêmậtđộcủamộtsốnướcchâu Ávàhỏi: Bảngsốliệucho ta biếtđiềugì?
- GVyêucầu:
+ So sánhmậtđộdânsốnước ta vớimậtđộdânsốmộtsốnướcchâu Á ? (Mậtđộdânsốnước ta lớnhơngần 6 lầnmậtđộdânsốthếgiới, lớnhơn 3 lầnmậtđộdânsốcủa Cam-pu-chia, lớnhơn 10 lầnmậtđộdânsốLào, lớnhơn 2 lầnmậtđộdânsốcủa Trung Quốc.)
+ KếtquảsosánhtrênchứngtỏđiềugìvềmậtđộdânsốViệt Nam? (MậtđộdânsốcủaViệt Nam cao.)
- HS suynghĩvàtrảlời, mỗicâuhỏi 1 HS trảlời, các HS kháctheodõi, nhậnxétvàbổsung ý kiến.
- GVnhậnxét, sửachữa, bổsungcâutrảlờicho HS.
(Kếtluận :Nước ta cómậtđộdânsốcao, caohơncảmậtđộdânsố Trung Quốc, nướcđôngdânnhấtthếgiới, vàcaohơnnhiềusovớimậtđộdânsốtrungbìnhcủathếgiới.
Hoạtđộng 3: Sựphânbốdâncư
* Mụctiêu : HS biếtdâncưnước ta phânbốkhôngđều.
* Tiếnhành :
- GVtreolượcđồmậtđộdânsốViệt Nam vàhỏi: Nêutênlượcđồvàchobiếtlượcđồgiúpchúng ta nhậnxétvềhiệntượnggì?
- GVyêucầu 2 HS ngồicạnhnhau, cùngxemlượcđồvàthựchiệncácnhiệmvụsau:
• Cácvùngcómậtđộdânsốtrên 1000 người /km2
• Nhữngvùngnàocómậtđộdânsốtừ 501 đến 1000người/km2?
• Cácvùngcómậtđộdânsốtừtrên 100 đến 500 người/km2?
• Vùngcómậtđộdânsốdưới 100người/km2?
• Qua phầnphântíchtrênhãychobiết: Dâncưnước ta tậptrungđông ở vùngnào? Vùngnàodâncưsốngthưathớt?
(Kếtluận:Dâncưnước taphânbốkhôngđều,tậptrungđông ở đồngbằngvàcácđôthịlớn, thưathớt ở vùngnúivàhảiđảo. Khoảng ¾ dânsốnước ta sống ở nôngthôn.
- GVmởrộng : Ở đồngbằngđấtchậtngườiđông, thừasức lao động, ở vùngnúiđấtrộngngườithưa, thiếusức lao độngnênnhànướcđãvàđangđiềuchỉnhsựphânbốdâncưgiữacácvùngđểpháttriểnkinhtế.
C.Củngcố, dặndò
Hỏi HS : Đặcđiểmdânsốnước ta?
Nhậnxéttiếthọc.
Chuẩnbịbài: “Cácdântộc, sựphânbốdâncư”.
Rútkinhnghiệm:
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
 








Các ý kiến mới nhất