Tìm kiếm Giáo án
tieng viet 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: cá nhan
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Sương
Ngày gửi: 11h:43' 02-09-2021
Dung lượng: 52.1 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn: cá nhan
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Sương
Ngày gửi: 11h:43' 02-09-2021
Dung lượng: 52.1 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Tuần16
Thứ hai ngày 21 tháng 12 năm 2020
Giáo án môn tiếng việt
.Bài 82 eng ec
tiết)
I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
Nhận biết các vần eng, ec; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần eng, ec.
Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần eng, vần ec.
Đọc đúng và hiểu bài Tập đọc Xe rác.
Viết đúng các vần eng, ec, các tiếng (xà) beng, (xe) téc (trên bảng con).
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Tiết 1
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh
KIỂM TRA BÀI CŨ
2 HS tiếp nối nhau đọc 2 đoạn của bài Bỏ nghề (bài 81).
1 HS trả lời câu hỏi: Bác thợ săn bỏ đi vì sao?
-HS đọc và trả lơi câu hỏi
DẠY BÀI MỚI
Giới thiệu bài: vần eng, vần ec.
-HS lắng nghe
Chia sẻ và khám phá (BT 1: Làm quen)
Dạy vần eng
HS đọc: e - ngờ - eng. / Phân tích vần eng. / Đánh vần, đọc: e - ngờ - eng / eng.
HS nói: xà beng / beng. / Phân tích tiếng beng. / Đánh vần, đọc trơn: bờ - eng - beng / beng.
Đánh vần, đọc trơn: e - ngờ - eng / bờ - eng - beng / xà beng.
Dạy vần ec (như vần eng)
Đánh vần, đọc trơn: e - cờ - ec / bờ - ec - bec - sắc - béc / béc giê.
* Củng cố: HS nói lại 2 vần mới học: eng, ec, 2 tiếng mới học: beng, béc.
-HS đọc, phân tích
-HS nói, phân tích, đánh vần
-HS đánh vần, đọc trơn
Luyện tập
Mở rộng vốn từ (BT 2: Tiếng nào có vần eng? Tiếng nào có vần ec?)
HS đọc từng từ ngữ. / Tìm tiếng có vần eng, vần ec, nói kết quả. / Cả lớp: Tiếng eng có vần eng. Tiếng éc có vần ec,...Tiếng xẻng có vần eng,...
Tập viết (bảng con - BT 4)
GV vừa viết mẫu vừa giới thiệu
Vần eng: Viết e trước, ng sau; chú ý: chữ g cao 5 li; nối nét giữa e và n, viết n gần với g. / Thực hiện tương tự với vần ec (viết e gần vói c).
beng: viết b trước, vần eng sau. / téc: viết t trước, ec sau, dấu sắc đặt trên e.
HS viết trên bảng con: eng, ec (2 lần). / Viết: (xà)-beng, (xe) téc.
HS tìm từ ngữ
-HS lăng nghe
-HS viết vào bảng con
Tiết 2
Tập đọc (BT 3)
GV chỉ hình, giúp HS nói đúng tên từng loại xe: Xe điện (màu vàng và đỏ, chạy bằng điện) chở người. Xe téc (thùng xe màu xanh nước biển) chở xăng. Xe rác (thùngxe xanh lá mạ) chở rác.
GV đọc mẫu.
Luyện đọc từ ngữ: lặng lẽ, ngon giấc, xe téc, cằn nhằn, ngập rác, lo lắng, bon bon, hớn hở, leng keng. GV giải nghĩa: cằn nhằn (lẩm bẩm tỏ ý bực tức).
Luyện đọc câu
GV: Bài có 9 câu.
GV chỉ từng câu (liền 2 câu Xe điện, ... “Bẩn quá! ”.), HS đọc vỡ.
Đọc tiếp nối từng câu (đọc liền 2 câu ngắn).
Thi đọc đoạn, bài (chia bài làm 3 đoạn - mỗi lần xuống dòng là 1 đoạn).
Tìm hiểu bài đọc
GV: Bài có 4 ý. Ý 1 và 4 đã được đánh số. cần đánh số TT cho ý 2 và 3.
GV chỉ từng ý cho HS đọc.
HS làm bài trên VBT. /1 HS báo cáo kết quả. GV chốt lại đáp án.
Cả lớp đọc kết quả (đọc 2 trước 3): 1) Xe điện, xe téc chê xe rác bẩn. 3) Xe rác chở rác đi. 2) Một đêm mưa to, phố xá ngập rác. 4) Xe điện, xe téc cảm ơn xe rác.
-HS lắng nghe
-HS luyện đọc Từ ngữ
-HS luyện đọc câu
-HS thi đọc
-HS lắng nghe
-HS làm vào vở Bìa tập
3/Củng cố, dặn dò
Thứ hai ngày 21 tháng 12 năm 2020
Giáo án môn tiếng việt
.Bài 82 eng ec
tiết)
I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
Nhận biết các vần eng, ec; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần eng, ec.
Nhìn chữ, tìm và đọc đúng tiếng có vần eng, vần ec.
Đọc đúng và hiểu bài Tập đọc Xe rác.
Viết đúng các vần eng, ec, các tiếng (xà) beng, (xe) téc (trên bảng con).
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Tiết 1
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh
KIỂM TRA BÀI CŨ
2 HS tiếp nối nhau đọc 2 đoạn của bài Bỏ nghề (bài 81).
1 HS trả lời câu hỏi: Bác thợ săn bỏ đi vì sao?
-HS đọc và trả lơi câu hỏi
DẠY BÀI MỚI
Giới thiệu bài: vần eng, vần ec.
-HS lắng nghe
Chia sẻ và khám phá (BT 1: Làm quen)
Dạy vần eng
HS đọc: e - ngờ - eng. / Phân tích vần eng. / Đánh vần, đọc: e - ngờ - eng / eng.
HS nói: xà beng / beng. / Phân tích tiếng beng. / Đánh vần, đọc trơn: bờ - eng - beng / beng.
Đánh vần, đọc trơn: e - ngờ - eng / bờ - eng - beng / xà beng.
Dạy vần ec (như vần eng)
Đánh vần, đọc trơn: e - cờ - ec / bờ - ec - bec - sắc - béc / béc giê.
* Củng cố: HS nói lại 2 vần mới học: eng, ec, 2 tiếng mới học: beng, béc.
-HS đọc, phân tích
-HS nói, phân tích, đánh vần
-HS đánh vần, đọc trơn
Luyện tập
Mở rộng vốn từ (BT 2: Tiếng nào có vần eng? Tiếng nào có vần ec?)
HS đọc từng từ ngữ. / Tìm tiếng có vần eng, vần ec, nói kết quả. / Cả lớp: Tiếng eng có vần eng. Tiếng éc có vần ec,...Tiếng xẻng có vần eng,...
Tập viết (bảng con - BT 4)
GV vừa viết mẫu vừa giới thiệu
Vần eng: Viết e trước, ng sau; chú ý: chữ g cao 5 li; nối nét giữa e và n, viết n gần với g. / Thực hiện tương tự với vần ec (viết e gần vói c).
beng: viết b trước, vần eng sau. / téc: viết t trước, ec sau, dấu sắc đặt trên e.
HS viết trên bảng con: eng, ec (2 lần). / Viết: (xà)-beng, (xe) téc.
HS tìm từ ngữ
-HS lăng nghe
-HS viết vào bảng con
Tiết 2
Tập đọc (BT 3)
GV chỉ hình, giúp HS nói đúng tên từng loại xe: Xe điện (màu vàng và đỏ, chạy bằng điện) chở người. Xe téc (thùng xe màu xanh nước biển) chở xăng. Xe rác (thùngxe xanh lá mạ) chở rác.
GV đọc mẫu.
Luyện đọc từ ngữ: lặng lẽ, ngon giấc, xe téc, cằn nhằn, ngập rác, lo lắng, bon bon, hớn hở, leng keng. GV giải nghĩa: cằn nhằn (lẩm bẩm tỏ ý bực tức).
Luyện đọc câu
GV: Bài có 9 câu.
GV chỉ từng câu (liền 2 câu Xe điện, ... “Bẩn quá! ”.), HS đọc vỡ.
Đọc tiếp nối từng câu (đọc liền 2 câu ngắn).
Thi đọc đoạn, bài (chia bài làm 3 đoạn - mỗi lần xuống dòng là 1 đoạn).
Tìm hiểu bài đọc
GV: Bài có 4 ý. Ý 1 và 4 đã được đánh số. cần đánh số TT cho ý 2 và 3.
GV chỉ từng ý cho HS đọc.
HS làm bài trên VBT. /1 HS báo cáo kết quả. GV chốt lại đáp án.
Cả lớp đọc kết quả (đọc 2 trước 3): 1) Xe điện, xe téc chê xe rác bẩn. 3) Xe rác chở rác đi. 2) Một đêm mưa to, phố xá ngập rác. 4) Xe điện, xe téc cảm ơn xe rác.
-HS lắng nghe
-HS luyện đọc Từ ngữ
-HS luyện đọc câu
-HS thi đọc
-HS lắng nghe
-HS làm vào vở Bìa tập
3/Củng cố, dặn dò
 









Các ý kiến mới nhất