Tìm kiếm Giáo án
Chương IV. §5. Dấu của tam thức bậc hai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị tú
Ngày gửi: 06h:51' 03-03-2021
Dung lượng: 35.5 KB
Số lượt tải: 85
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị tú
Ngày gửi: 06h:51' 03-03-2021
Dung lượng: 35.5 KB
Số lượt tải: 85
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 20/9/2013 Chương IV: BẤT ĐẲNG THỨC. BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Tiết dạy: 40 Bàøi 5: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI( tiết 1)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
Giúp HS :
Nắm được định lí về dấu của tam thức bậc hai.
Biết và vận dụng được định lí trong việc giải các bài toán về xét dấu tam thức bậc hai.
Biết sử dụng phương pháp bảng, phương pháp khoảng trong việc giải toán.
Biết liên hệ giữa bài toán xét dấu và bài toán về giải BPT và hệ BPT.
2. Kĩ năng:
Phát hiện và giải các bài toán về xét dấu của tam thức bậc hai.
Vận dụng được định lí trong việc giải BPT bậc hai và một số BPT khác.
3. Thái độ:
Biết liên hệ giữa thực tiễn với toán học.
Tích cực, chủ động, tự giác trong học tập.
II. CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án. Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập kiến thức xét dấu nhị thức bậc nhất và xem trước bài mới.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2. Kiểm tra bài cũ:
Câu 1: Xét dấu biểu thức f(x)=(2x+1)(x-3)
Đáp án: f(x)>0 khi x
1
2) ((3
f(x)<0 khi x
1
2,3)
Câu 2: Giải bất phương trình f(x
𝑥
2+3𝑥+1
𝑥
2−1>1
Đáp án: x((-1
2
3) ((1
3. Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh
Nội dung
( Nêu khái niệm tam thức bậc hai.
Câu hỏi 1: Cho 1 số ví dụ về tam thức bậc hai?
Câu hỏi 2 : Xét tam thức bậc hai f(x
𝑥
2-5x+4. Tính f(4), f(2), f(–1), f(0) và nhận xét dấu của chúng ?
Câu hỏi 3: Quan sát đồ thị của hàm số y = x2 – 5x + 4(h.32a) và chỉ ra các khoảng trên đồ thị ở phía trên, phía dưới trục hoành ?
Câu hỏi 4 : Quan sát các đồ thị trong hình 32 và rút ra mối liên hệ về dấu của giá trị f(x) = ax2 + bx + c ứng với x tuỳ theo dấu của ( = b2 – 4ac ?
Đọc và ghi khái niệm vào vở.
Trả lời:
f(x) = x2 – 5x + 4
g(x) = x2 – 4x + 4
h(x) = x2 – 4x + 5
Trả lời:
f(4) = 0; f(2) = –2 < 0
f(–1) = 10 > 0; f(0) = 4 > 0
Trả lời:
y>0 khi x((–(; 1)((4; +()
y < 0, x ( (1; 4)
Trả lời:
( < 0 ( f(x) cùng dấu với a
( = 0 ( f(x) cùng dấu với a,trừ x = –
( > 0 ( f(x) có hai nghiệm cùng dấu với a nếu x không thuộc khoảng hai nghiệm, khác dấu với a nếu x thuộc khoảng hai nghiệm.
I. Định lí về dấu của tam thức bậc hai
1. Tam thức bậc hai
Tam thức bậc hai đối với x là biểu thức có dạng:
f(x) = ax2 + bx + c (a(0)
( Nêu định lí về dấu của tam thức bậc hai.
( Trình bày minh họa hình học của định lý. Treo hình 33 lên bảng cho HS quan sát.
Đọc và ghi định lý vào vở.
Quan sát và kẻ bảng vào vở.
2. Dấu của tam thức bậc hai
( Cho f(x) = ax2 + bx + c
(a(0), ( = b2 – 4ac.
+Nếu ( < 0 thì .f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, với mọi x ( R
+Nếu ( = 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a trừ khi
x=
Tiết dạy: 40 Bàøi 5: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI( tiết 1)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
Giúp HS :
Nắm được định lí về dấu của tam thức bậc hai.
Biết và vận dụng được định lí trong việc giải các bài toán về xét dấu tam thức bậc hai.
Biết sử dụng phương pháp bảng, phương pháp khoảng trong việc giải toán.
Biết liên hệ giữa bài toán xét dấu và bài toán về giải BPT và hệ BPT.
2. Kĩ năng:
Phát hiện và giải các bài toán về xét dấu của tam thức bậc hai.
Vận dụng được định lí trong việc giải BPT bậc hai và một số BPT khác.
3. Thái độ:
Biết liên hệ giữa thực tiễn với toán học.
Tích cực, chủ động, tự giác trong học tập.
II. CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án. Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập kiến thức xét dấu nhị thức bậc nhất và xem trước bài mới.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2. Kiểm tra bài cũ:
Câu 1: Xét dấu biểu thức f(x)=(2x+1)(x-3)
Đáp án: f(x)>0 khi x
1
2) ((3
f(x)<0 khi x
1
2,3)
Câu 2: Giải bất phương trình f(x
𝑥
2+3𝑥+1
𝑥
2−1>1
Đáp án: x((-1
2
3) ((1
3. Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh
Nội dung
( Nêu khái niệm tam thức bậc hai.
Câu hỏi 1: Cho 1 số ví dụ về tam thức bậc hai?
Câu hỏi 2 : Xét tam thức bậc hai f(x
𝑥
2-5x+4. Tính f(4), f(2), f(–1), f(0) và nhận xét dấu của chúng ?
Câu hỏi 3: Quan sát đồ thị của hàm số y = x2 – 5x + 4(h.32a) và chỉ ra các khoảng trên đồ thị ở phía trên, phía dưới trục hoành ?
Câu hỏi 4 : Quan sát các đồ thị trong hình 32 và rút ra mối liên hệ về dấu của giá trị f(x) = ax2 + bx + c ứng với x tuỳ theo dấu của ( = b2 – 4ac ?
Đọc và ghi khái niệm vào vở.
Trả lời:
f(x) = x2 – 5x + 4
g(x) = x2 – 4x + 4
h(x) = x2 – 4x + 5
Trả lời:
f(4) = 0; f(2) = –2 < 0
f(–1) = 10 > 0; f(0) = 4 > 0
Trả lời:
y>0 khi x((–(; 1)((4; +()
y < 0, x ( (1; 4)
Trả lời:
( < 0 ( f(x) cùng dấu với a
( = 0 ( f(x) cùng dấu với a,trừ x = –
( > 0 ( f(x) có hai nghiệm cùng dấu với a nếu x không thuộc khoảng hai nghiệm, khác dấu với a nếu x thuộc khoảng hai nghiệm.
I. Định lí về dấu của tam thức bậc hai
1. Tam thức bậc hai
Tam thức bậc hai đối với x là biểu thức có dạng:
f(x) = ax2 + bx + c (a(0)
( Nêu định lí về dấu của tam thức bậc hai.
( Trình bày minh họa hình học của định lý. Treo hình 33 lên bảng cho HS quan sát.
Đọc và ghi định lý vào vở.
Quan sát và kẻ bảng vào vở.
2. Dấu của tam thức bậc hai
( Cho f(x) = ax2 + bx + c
(a(0), ( = b2 – 4ac.
+Nếu ( < 0 thì .f(x) luôn cùng dấu với hệ số a, với mọi x ( R
+Nếu ( = 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a trừ khi
x=
 








Các ý kiến mới nhất