Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Tuần 24. Vị ngữ trong câu kể Ai là gì?

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Giang
Ngày gửi: 09h:20' 10-08-2020
Dung lượng: 25.0 KB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích: 0 người
GIÁO ÁN
Môn: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Tênbàidạy:VỊ NGỮ TRONG CÂU KỂ AI LÀ GÌ?

MỤC TIÊU
Kiếnthức
Hiểuđượcý nghĩatrongcâukể Ai làgì?
Hiểuđượcvịngữtrongcâukể Ai làgì? thường dodanhtừ (hoặccụmdanhtừ) tạothành.
Kĩnăng
Xácđịnhđượcvịngữtrongcâukể Ai làgì? trongđoạnvăn, đoạnthơ.
Đặtđượcnội dung câukể Ai làgì?từnhữngvịngữđãcho.
Tháiđộ
Cótinhthầnthamgiaxâydựngbài.
Tíchcựcphátbiểu.
ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
Giáoviên: -Bảngphụ.
- Ảnhcác con: sưtử, gàtrống, đạibàng, chimcông.
Học sinh: - Sáchgiáokhoa.
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC





Thờigian
Hoạtđộngdạy
Hoạtđộnghọc

1 phút

2phút





1phút




12phút




























17 phút
























































2phút










Ổnđịnhtổchức


Củngcốkiếnthức
Câukể Ai làgì? đượcdùngđểlàmgì? Cho vídụ.


GV nhậnxét
Bàimới
Giớithiệu
Trongtiếthọctrướccácemđãhiểuđượccấutạovàtácdụngcủacâukể Ai làgì? Bàihọchôm nay giúpcácemtìmhiểukĩvềbộphậnvịngữcủakiểucâunày.
Hoạtđộng 1:
Gọi HS đọcyêucầubàitập 1,2,3,4.
Đoạnvăncómấycâu?
Cho HS thảoluậnnhómđôi: Trướckhicho HS thảoluận GV lặplạitừngyêucầucủabàitập (lưu ý HS câu: Emlà con… thếnày? làcâuhỏi)
+ Câunàocódạng Ai làgì? (Vìsaoembiết)
+ Trongcâunày, bộphậnnàotrảlờichocâuhỏilàgì?
+Bộphậnđógọilàgì?
+ Nhữngtừngữnàocóthểlàmvịngữtrongcâukể Ai làgì?
+ Cho HS nhậnxét.
+ GV nhậnxét.
GV hỏi HS:
+ Vịngữđượcnốivớichủngữbằngtừnào?
+ Vịngữthường do nhữngtừnàotạothành?
Ghinhớ:Trongcâukể Ai làgì? vịngữđượcnốivớichrngữbằngtừlà. Vịngữthường do danhtừhoặccụmdanhtừtạothành.
Yêucầu 2,3 HS đọclạighinhớvàchovídụ.
Hoạtđộng 2: Luyệntập
Bài 1:
Cho HS nêuyêucầucủabàitập.


GV nhắcnhởyêucầuchínhcủabàicho HS nắmrõđềbàihơn.

Cảlớpdùngbútchìlàmvào SGK.

Trongcáccâuthơđócâunàocódạngcâukể Ai làgì?



Gọi 1 HS lênbảngxácđịnhvịngữtrongcáccâuvừatìmđược.

HS nhậnxét.

GV nhậnxét. (lưu ý HS: từlàtừnốichủngữvớivịngữ, nóđượcnằm ở bộphậnvịngữ).
GDMT: Haicâuthơtrênnóivềtìnhcảmcủatácgiảđốivớiquêhươngmình. Vậyquêhươngcácemcógìđẹp? Chúng ta phảigiữgìnvẻđẹpđóbằngnhữngviệclàmđúng, việctốtkhiđếnđó.
Bài 2:
Cho HS đọcyêucầubàitập.
GV nêulạiyêucầucủabài.
Cho HS thảoluậnnhómđôi.
GV cho HS chơitròchơi “tiếpsức”.
+ GV chia lớpthành 2 đội. Thànhviêncácđộithaynhaulêngắnmảnhbìa ở cột A vàcột B đểtạothànhcâucódạngcâukể Ai làgì? Độinàocósốđiểmcaonhấtsẽlàđộichiếnthắng.
Lưu ý: 1 ngườichỉđượcphéplên 1 lần, độinàocóthànhviên vi phạmsẽtrừ 2 điểm. Độinàohoànthànhsớmnhấtsẽđượccộng 2 điểm. Mỗicâuđúnglà 2 điểm.
HS nhậnxétbàilàmcủa 2 đội.
GV nhậnxétvàkhenthưởng.
Bài 3:
Cho HS đọcyêucầubàitập.

Cho HS làmbàivàovở.
Yêucầu 1 HS lênbảnglàmbài.
HS nhậnxétbài.
GV nhậnxétvàhỏi HS cònailàmbàikhácbạnkhông.
Củngcố- dặndò
Hôm nay chúng ta họcbàigì?
Vịngữđượcnốivớichủngữbằngtừgì? Cho vídụ.
Sửdụngcâukể Ai làgì? đểgiớithiệutêngiađìnhmình… Sửdụngcâuđúngnơi, đúngchỗ, đúngmụcđích.
Nhậnxéttiếthọc.
Vềnhàhọcbàihôm nay vàxemtrướcbàitừvàcâutiếptheo.


Hát


Câukể Ai làgì? đượcdùngđểgiớithiệuhoặcnêunhậnđịnhvềmộtngười, mộtvậtnàođó.
VD: Minh làhọc sinh giỏi.
HS lắngnghe


HS lắngnghevànhắclạitựabài.




1 HS đọc, cảlớptheodõi.
1 HS đọcyêucầu 2,3,4.
Gồmcó 4 câu.
HS theodõivàtrảlờicáccâuhỏi.



+ Câu: EmlàcháubácTự.

+ LàcháubácTự

+ Vịngữ.
+ Vịngữlà do danhtừ (hoặccụmdanhtừ) tạothành.
+ HS nhậnxét.
+ HS lắngnghe.
HS trảlời.
+ Vịngữđượcnốivớichủngữbằngtừlà.
+ Vịngữlà do danhtừ (hoặccụmdanhtừ) tạothành.






2,3 HS đọclạighinhớvàchovídụ.


1 HS nêuyêucầu, cảlớptheodõi.
HS lắngnghe.


HS làmbài.


HS trảlời.
Ngườilà Cha, làBác, làAnh.
Quêhươnglàchùmkhếngọt.
Quêhươnglàđườngđihọc.

Người /là Cha, làBác, làAnh.
Quêhương /làchùmkhếngọt.
Quêhương /làđườngđihọc.
HS nhậnxét.

HS lắngnghe.









1 HS nêu, cảlớptheodõi.
HS lắngnghe.
HS thảoluậnnhómđôi.
HS thayphiênnhauchơitròchơi.


Chimcông
lànghệsĩmúatàiba

Đạibàng
làdũngsĩcủarừngxanh

Sưtử
làchúasơnlâm

Gàtrống
làsứgiảcủahòabình





HS nhậnxét.
HS lắngnghe.

1 HS nêu, cảlớptheodõi.

Lớplàmbàivàovở
HS lênbảnglàmbài.
HS nhậnxét.
HS lắngnghe.
Hsđọcbàilàmcủamình.

HS trảlời


HS lắngnghe.



 
Gửi ý kiến