Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Bài 13. Vai trò, đặc điểm phát triển và phân bố của dịch vụ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: LÊ THỊ THỦY
Ngày gửi: 21h:51' 07-01-2025
Dung lượng: 127.3 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích: 0 người
1

DỊCH VỤ
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Câu 1. Dịch vụ là ngành kinh tế tạo ra các sản phẩm gì?
A. Sản phẩm vật chất

B.Sản phẩm phi vật chất

C.Cả sản phẩm vật chất và phi vật chất

D. Sản phẩm công nghiệp

Câu 2. Sự phát triển kinh tế có ảnh hưởng như thế nào đến ngành dịch vụ?
A. Không ảnh hưởng

B.Ảnh hưởng rất ít

C.Ảnh hưởng quyết định

D. Ảnh hưởng trung bình

Câu 3. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Hồng là những vùng có kinh tế phát triển
năng động nên ngành dịch vụ phát triển như thế nào?
A. Chậm chạp

B.Đa dạng

C.Không phát triển

D. Rất ít

Câu 4. Dân số đông và mức sống cao của nước ta ảnh hưởng thế nào đến ngành dịch
vụ?
A. Góp phần đa dạng hóa các loại hình dịch vụ
B.Làm giảm số lượng dịch vụ
C.Không ảnh hưởng đến dịch vụ
D. Gây khó khăn cho dịch vụ
Câu 5. Nguồn vốn và khoa học công nghệ ảnh hưởng thế nào đến ngành dịch vụ?
A. Không ảnh hưởng

B.Làm thay đổi toàn diện hoạt động dịch vụ

C.Chỉ ảnh hưởng ít

D. Làm giảm chất lượng dịch vụ

Câu 6. Cơ sở hạ tầng hiện đại hóa ảnh hưởng thế nào đến ngành dịch vụ?
A. Thu hút đầu tư và nâng cao chất lượng

B.Làm giảm đầu tư

C.Không ảnh hưởng

D. Gây khó khăn cho dịch vụ

Câu 7. Chính sách có vai trò như thế nào đối với ngành dịch vụ?
A. Không có vai trò gì

B.Định hướng và tạo cơ hội phát triển

C.Chỉ có vai trò nhỏ

D. Gây khó khăn cho phát triển

Câu 8. Vị trí địa lí nước ta có thuận lợi gì cho phát triển dịch vụ?

2
A. Không có thuận lợi

B.Ở gần trung tâm Đông Nam Á

C.Ở xa trung tâm kinh tế

D. Ở vùng núi xa xôi

Câu 9. Những vùng nào có địa hình thuận lợi cho phát triển du lịch?
A. Các khu vực đồi núi, bãi biển, cảnh quan đẹp
B.Các khu vực đồng bằng
C.Các khu vực nội đô
D. Các vùng xa xôi hẻo lánh
Câu 10. Vai trò nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ ở nước ta hiện nay?
A. Thúc đẩy quá trình toàn cầu hoá và hội nhập quốc tế.
B. Tạo ra nhiều hàng hoá phục vụ nhu cầu trong và ngoài nước.
C. Tạo ra nhiều việc làm và nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư.
D. Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP của nước ta.
Câu 11. Ngành dịch vụ của nước ta hiện nay đang phải đối mặt với hạn chế nào sau
đây?
A. Chưa có các chính sách phát triển nền kinh tế thị trường.
B. Chưa thâm nhập được vào các thị trường khó tính trên thế giới.
C. Thiếu nguồn nhân lực chất lượng cao để phát triển.
D. Xa các tuyến đường giao thông hàng hải và hàng không quốc tế.
Câu 12. Yếu tố ảnh hưởng mạnh mẽ tới việc xuất hiện các loại hình dịch vụ mới (ngân
hàng, viễn thông,...) ở nước ta hiện nay là
A. khoa học – công nghệ.
B. vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên.
C. chính sách phát triển kinh tế thị trường.
D. mức thu nhập và sức mua của người dân.
Câu 13. Đặc điểm nào sau đây đúng với mạng lưới giao thông đường bộ ở nước ta hiện
nay?
A. Đã phủ kín cả nước và hình thành các trục đường xuyên quốc gia.
B. Các tuyến đường Đông – Tây là trục giao thông chính ở nước ta.

3
C. Chưa hình thành được các đầu mối giao thông quan trọng ở hai miền Bắc – Nam.
D. Đường Hồ Chí Minh có ý nghĩa thúc đẩy kinh tế – xã hội ở phía đông nước ta.
Câu 14. Tuyến đường xương sống của hệ thống giao thông đường bộ ở nước ta là
A. quốc lộ 18.
Minh.

B. quốc lộ 1.

C. quốc lộ 14.

D. đường Hồ Chí

Câu 15. Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành giao thông vận tải ở
nước ta hiện nay?
A. Ngành vận tải đường sắt chiếm tỉ trọng cao trong tổng khối lượng vận chuyển hàng
hoá và hành khách của ngành vận tải.
B. Mạng lưới đường thuỷ nội địa phát triển và phân bố tương đối đồng đều khắp các
vùng.
C. Ngành vận tải đường biển đứng đầu các ngành vận tải về khối lượng luân chuyển
hàng hoá.
D. Hàng không là ngành có lịch sử lâu đời ở nước ta và có khối lượng và chuyển hàng
hoá rất lớn.
Câu 16. Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển của ngành bưu chính viễn
thông ở nước ta hiện nay?
A. Là ngành đóng vai trò quan trọng vào mục tiêu chuyển đổi số quốc gia.
B. Mạng lưới bưu chính chỉ phát triển và phân bố ở các thành phố lớn.
C. Ngành viễn thông có lịch sử lâu đời và có các loại hình đa dạng.
D. Chuyển phát nhanh là loại hình dịch vụ mới của ngành viễn thông.
Câu 17. Nhận định nào sau đây không đúng với tình hình phát triển của ngành du lịch ở
nước ta hiện nay?
A. Là ngành kinh tế mũi nhọn.
B. Sản phẩm du lịch ngày càng đa dạng.
C. Phân bố chủ yếu ở các thành phố lớn.
D. Đã hình thành được các vùng du lịch và trung tâm du lịch.
Câu 18. Đối với môi trường, ngành dịch vụ có vai trò nào sau đây?
A. Nâng cao trình độ sản xuất trong nước, tăng cường hội nhập.
B. Hỗ trợ thực hiện xóa đói, giảm nghèo ở miền núi và hải đảo.

4
C. Đẩy nhanh đổi mới sáng tạo, hỗ trợ các mô hình kinh tế mới.
D. Sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường.
Câu 19. Nhân tố nào sau đây thúc đẩy thương mại và dịch vụ quốc tế, thu hút đầu tư vào
phát triển dịch vụ?
A. Vị trí địa lí.

B. Cơ sở vật chất.

C. Thị trường.

D. Chính sách.

Câu 20. Thị trường có ảnh hưởng nào sau đây đối với ngành dịch vụ?
A. Sự phát triển và phân bố các ngành dịch vụ.
B. Làm xuất hiện nhiều loại hình dịch vụ mới.
C. Làm thay đổi quy mô, cơ cấu và chất lượng.
D. Thu hút nguồn vốn và thúc đẩy thương mại.
Câu 21. Khoa học - công nghệ có ảnh hưởng nào sau đây đối với ngành dịch vụ?
A. Sự phát triển và phân bố các ngành dịch vụ.
B. Làm xuất hiện nhiều loại hình dịch vụ mới.
C. Làm thay đổi quy mô, cơ cấu và chất lượng.
D. Thu hút nguồn vốn và thúc đẩy thương mại.
Câu 22. Nhân tố nào sau đây là động lực phát triển các ngành dịch vụ?
A. Dân cư và nguồn lao động.
B. Trình độ phát triển kinh tế.
C. Thị trường, cơ sở vật chất.
D. Chính sách và vị trí địa lí.
Câu 23. Trình độ phát triển kinh tế có ảnh hưởng nào sau đây đối với ngành dịch vụ?
A. Sự phát triển và phân bố các ngành dịch vụ.
B. Làm xuất hiện nhiều loại hình dịch vụ mới.
C. Làm thay đổi quy mô, cơ cấu và chất lượng.
D. Thu hút nguồn vốn và thúc đẩy thương mại.
Câu 24. Các cảng hàng không là cửa ngõ quốc tế và đầu mối vận tải hàng không lớn của
nước ta là

5
A. Nội Bài, Phú Bài và Tân Sơn Nhất.
B. Nội Bài, Cần Thơ và Tân Sơn Nhất.
C. Nội Bài, Đà Nẵng và Tân Sơn Nhất.
D. Nội Bài, Vân Đồn và Tân Sơn Nhất.
Câu 25. Hai cảng loại đặc biệt ở nước ta hiện nay là
A. Hải Phòng và Bà Rịa - Vũng Tàu.
B. Vân Phong và Bà Rịa - Vũng Tàu.
C. Quy Nhơn và Bà Rịa - Vũng Tàu.
D. Chân Mây và Bà Rịa - Vũng Tàu.
Câu 26. Dựa vào bảng số liệu sau
KHỐI LƯỢNG HÀNG HOÁ VẬN CHUYỂN VÀ LUÂN CHUYỂN BẰNG
ĐƯỜNG BỘ Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2021
Năm

2010

2015

2020

2021

Khối lượng vận chuyển (triệu tấn)

587,0

882,6

1 282,1

1 303,3

Khối lượng luân chuyển (tỉ tấn.km)

36,2

51,5

73,5

75,3

Tiêu chí

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)
Để thể hiện khối lượng hàng hoá vận chuyển và luân chuyển bằng đường bộ của nước ta
giai đoạn 2010 – 2021, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Kết hợp (cột và đường).
đơn.

B. Miền.

C. Tròn.

D. Cột

Câu 27. Cho bảng số liệu:
SỐ THUÊ BAO ĐIỆN THOẠI CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2018 - 2021
(Đơn vị: Nghìn thuê bao)
Năm
Tổng số
Trong đó:

2018

2019

2020

2021

134715,0

129808,5

126832,5

125783,6

6
- Di động

130418,0

126150,5

123626,7

122661,1

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Theo bảng số liệu, để thể hiện số thuê bao điện thoại của nước ta giai đoạn 2018 2021, các dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp?
A. Kết hợp, tròn.

B. Đường, miền.

C. Tròn, miền.

D. Cột, đường.

Câu 28. Cho bảng số liệu:
SỐ LƯỢT HÀNH KHÁCH VẬN CHUYỂN PHÂN THEO NGÀNH VẬN TẢI CỦA
NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2018 - 2021
(Đơn vị: Triệu lượt người)
Trong đó
Năm

Tổng số

Đường sắt

Đường bộ

Đường thủy

Đường
hàng không

2018

4291,5

8,7

4004,7

229,0

49,1

2019

4776,7

8,0

4427,3

286,3

55,1

2020

3466,4

3,7

3241,8

188,6

32,3

2021

3466,4

1,4

2364,6

171,2

15,2

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển cơ cấu số lượt hành khách vận chuyển phân
theo ngành vận tải của nước ta giai đoạn 2018 - 2021, các dạng biểu đồ nào sau đây là
thích hợp?
A. Đường, cột, miền.

B. Cột, tròn, kết hợp.

C. Miền, cột, tròn.

D. Kết hợp, miền, cột.

Câu 29. Cho bảng số liệu:
KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA VẬN CHUYỂN PHÂN THEO NGÀNH VẬN TẢI CỦA
NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2018 - 2021
(Đơn vị: Nghìn tấn)
Trong đó
Năm

Tổng số

Đường
sắt

Đường bộ

Đường
thủy nội
địa

Đường
biển

Đường
hàng
không

2018

1539271,7

5717,7

1207682,8

251904,6

73562,2

404,4

2019

1670619,4

5204,7

1319853,4

268026,5

77088,4

446,4

7
2020

1621536,0

5216,3

1282119,6

257841,5

76086,2

272,4

2021

1640497,1

5660,0

1290578,0

265834,6

78140,6

283,9

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi khối lượng hàng hóa vận chuyển phân
theo ngành vận tải của nước ta giai đoạn 2018 - 2021, các dạng biểu đồ nào sau đây là
thích hợp?
A. Cột, đường.

B. Miền, cột.

C. Tròn, miền.
D. Đường, kết hợp.
Câu 30. Cho biểu đồ về sản lượng một số mặt hàng nhập khẩu của nước ta, giai đoạn
2015 - 2021:

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2022, https://www.gso.gov.vn)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Thay đổi cơ cấu sản lượng.
B. Quy mô và cơ cấu sản lượng.
C. Tốc độ tăng sản lượng.
D. Quy mô sản lượng.
Câu 31. Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 2017 - 2021:

8

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2022, https://www.gso.gov.vn)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu.
B. Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu.
C. Quy mô giá trị xuất nhập khẩu.
D. Sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu.
Câu 32. Cho biểu đồ về ngành bưu chính viễn thông của nước ta năm 2017, 2019 và
2021:

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2022, https://www.gso.gov.vn)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Tình hình phát triển ngành bưu chính viễn thông.
B. Sự thay đổi cơ cấu ngành bưu chính viễn thông.
C. Cơ cấu ngành bưu chính viễn thông.

9
D. Tốc độ tăng trưởng bưu chính viễn thông.

10
PHẦN II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI.
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. 
Câu 1. Cho bảng số liệu:
TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU HÀNG HOÁ PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA
NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2018 - 2022
(Đơn vị: tỉ đô la Mỹ)
Năm

2018

2020

2022

Khu vực kinh tế trong nước

69,7

78,2

95,4

Khu vực có vốn đầu tư trực tiếp nước
ngoài

174,0

204,4

275,9

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)
a) Khu vực kinh tế trong nước có xu hướng tăng.
b) Khu vực có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài giảm.
c) Khu vực có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài chiếm tỉ trọng thấp hơn khu vực kinh tế
trong nước.
d) Khu vực có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài tăng nhanh hơn do có quy mô sản xuất
lớn, vốn đầu tư lớn, công nghệ hiện đại.
Đáp án: a) – Đúng.

b) – Sai.

c) – Sai.

d) – Đúng.

Câu 2. Năm 2022, trị giá xuất khẩu hàng hóa của nước ta là 371,3 tỉ đô la Mỹ, trị giá
nhập khẩu hàng hóa là 358,9 tỉ đô la Mỹ. Vậy cán cân xuất nhập khẩu hàng hóa của
nước ta năm 2022 là bao nhiêu tỉ đô la Mỹ? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ đô
la Mỹ).
Đáp án: 12.
Câu 3. Cho thông tin sau:
Hoạt động du lịch nước ta phát triển nhanh từ thập niên 90 của thế kỉ XX đến nay. Du
lịch trở thành một nhu cầu trong đời sống văn hóa - xã hội của người dân. Tài nguyên du
lịch phong phú là cơ sở tạo nên các sản phẩm du lịch khác nhau giữa các vùng. Số lượt
khách và doanh thu du lịch không ngừng tăng; nhiều loại hình du lịch mới ra đời gắn với
tăng trưởng xanh.
a) Hoạt động du lịch ở nước ta hình thành từ năm 1990.

11
b) Các loại hình du lịch sinh thái chỉ tập trung ở vùng Đồng bằng sông Hồng.
c) Doanh thu du lịch của nước ta tăng chủ yếu do tài nguyên du lịch tự nhiên rất đa
dạng.
d) Xu hướng phát triển du lịch thông minh diễn ra ở nhiều vùng kinh tế của nước ta hiện
nay.
Đáp án: a) – Sai.

b) – Sai.

c) – Sai.

d) – Đúng.

Câu 4. Cho thông tin sau
Năm 2022, kim ngạch hàng hóa xuất khẩu đạt 371,3 tỷ USD, tăng 10,5% so với năm
2021, trong đó: Khu vực kinh tế trong nước đạt 95,4 tỷ USD, tăng 6,8%, chiếm 25,7%
tổng kim ngạch xuất khẩu; khu vực có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (kể cả dầu thô)
đạt 275,9 tỷ USD, tăng 11,8%, chiếm 74,3%. (Nguồn niên giám thống kê năm 2022)
a) Kim ngạch hàng hóa nhập khẩu nước ta tăng so với năm 2021.
b) Khu vực kinh tế trong trong nước tăng có tốc độ tăng nhanh nhất.
c) Sản phẩm hàng ngày càng đa dạng, chất lượng hàng hóa đáp ứng tốt nhu cầu thị
trường.
d) Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh là kết quả của quá trình hội nhập sâu
rộng, chính sách thu hút của nước ta.
Đáp án: a) – Đúng.
Đúng.

b) – Sai.

c) – Đúng.

d) –

Câu 5. Dựa vào bảng số liệu sau
KHỐI LƯỢNG HÀNG HOÁ VẬN CHUYỂN VÀ LUÂN CHUYỂN BẰNG
ĐƯỜNG BỘ Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2021
Năm

2010

2015

2020

2021

Khối lượng vận chuyển (triệu tấn)

587,0

882,6

1 282,1

1 303,3

Khối lượng luân chuyển (tỉ tấn.km)

36,2

51,5

73,5

75,3

Tiêu chí

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)
Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây.

12
a) Khối lượng vận chuyển tăng liên tục qua các năm.
b) Khối lượng luân chuyển giảm liên tục qua các năm.
c) Khối lượng luân chuyển luôn lớn hơn khối lượng vận chuyển.
d) Khối lượng vận chuyển luôn lớn hơn khối lượng luân chuyển.
Đáp án: a) – Đúng.
Đúng.

b) – Sai.

c) – Sai.

d) –

Câu 6. Cho bảng số liệu:
TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ CỦA NƯỚC TA GIAI
ĐOẠN 2010 – 2021 (Đơn vị: tỉ USD)
Năm
2010

2015

2020

2021

Trị giá xuất khẩu

72,2

162,0

282,6

336,1

Trị giá nhập
khẩu

84,8

165,7

262,8

332,9

Tiêu chí

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2011, năm 2022)
a) Trị giá xuất khẩu có tốc độ tăng chậm hơn trị giá nhập khẩu trong giai đoạn 20102021.
b) Hoạt động ngoại thương có sự thay đổi tích cực; từ xuất siêu, hiện nay Việt Nam đã
trở thành nước nhập siêu.
c) Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta giai
đoạn 2010 – 2021 là biểu đồ cột ghép.
d) Tổng trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta tăng liên tục trong giai đoạn 20102021.
Đáp án: a) – Sai.
Câu 7. Cho bảng số liệu

b) – Sai

c) – Đúng.

d) – Đúng.

Phương tiện vận tải

Khối lượng vận chuyển
(nghìn tấn)

Khối lượng luân chuyển
(triệu tấn.km)

Đường sắt

5 216,3

3 818,9

Đường ô tô

1 307 887,1

75 162,9

13
Đường sông

244 708,2

51 630,3

Đường biển

69 639,0

152 277,2

Đường hàng không

272,4

528,4

Tổng số

1627713

283417,7

(Nguồn: Ngân hàng thế giới, năm 2021)
a) Để thể hiện cơ cấu khối lượng vận chuyển và luân chuyển hàng hóa trung bình của
các phương tiện vận tải của Việt Nam năm 2020, biểu đồ thích hợp nhất là biểu đồ tròn.
b) Đường biển có khối lượng vận chuyển lớn thứ ba và khối lượng luân chuyển lớn nhất.
c) Đường ô tô có khối lượng vận chuyển lớn nhất do phạm vi vận chuyển rộng nhất.
d) Khối lượng luân chuyển hàng hóa của đường biển lớp gấp 528,4 lần khối lượng luân
chuyển hàng hóa của đường hàng không.
Đáp án: a) – Đúng.

b) – Đúng

c) – Đúng.

d) – Sai.

Câu 8. Cho thông tin sau:
Cao tốc Bắc - Nam có vai trò rất quan trọng, là trục xương sống, hành lang kinh tế - vận
tải huyết mạch của đất nước. Để tạo ra động lực đột phá, phát huy được tiềm năng, lợi
thế các địa phương trên hành lang này, tuyến đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông đã
được quy hoạch với tổng chiều dài 2.063 km từ Cửa khẩu Hữu Nghị - Lạng Sơn đến Cà
Mau đi qua 32 tỉnh, thành phố.
(Trích: Báo CAND onlines 03/09/2023, 07:43)
a) chi phí logistics tăng.
b) tạo công ăn, việc làm, góp phần tăng thu nhập, nâng cao đời sống cho người dân.
c) góp phần mở ra không gian phát triển mới, thu hút đầu tư.
d) góp phần phát triển kinh tế xã hội phần lãnh thổ phía Tây đất nước phát triển.
Đáp án: a) – Sai.
b) – Đúng.
c) – Đúng.
d) – Sai.
Câu 9. Cho bảng số liệu:
TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA NƯỚC TA GIAI
ĐOẠN 2010 – 2021
(Đơn vị: Tỉ USD)
Năm

2010

2012

2015

2021

Xuất khẩu

72,2

114,5

162,0

336,1

14
Nhập khẩu

84,8

113,7

165,7

332,9

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2011, 2013, 2016, 2022 )
a) Cán cân xuất nhập khẩu của nước ta luôn dương qua các năm.
b) Trị giá nhập khẩu của nước ta tăng giai đoạn 2010 - 2021.
c) Trị trị xuất khẩu của nước ta tăng không liên tục và tăng ít hơn nhập khẩu.
d) Tổng trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta tăng là do phát triển sản xuất, hội
nhập.
Đáp án: a) – Sai.
b) – Đúng.
c) – Sai.
d) – Đúng.
Câu 10. Cho bảng số liệu:
TỔNG MỨC BÁN LẺ HÀNG HÓA VÀ DOANH THU DỊCH VỤ TIÊU DÙNG
PHÂN THEO VÙNG Ở NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2015 - 2021
Năm
Cả nước
Đồng bằng sông Hồng
Đông Nam Bộ
Đồng bằng sông Cửu
Long

(Đơn vị: nghìn tỷ đồng)
2015
2018
3.233,2
4.393,5
724,0
966,4
1.070,8
1.456,8
595,7
836,9

2021
4.657,0
1.147,1
1.334,3
928,5

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, Nhà xuất bản Thống kê 2022)
a) Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của nước, đồng bằng sông
Hồng, Đông Nam Bộ Và Đồng bằng sông Cửu Long đều tăng.
b) Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ Và Đồng bằng sông Cửu Long năm 2021 chiếm
80% so với cả nước.
c) Đông Nam Bộ có tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng cao
nhất là do có lao động chất lượng cao và hệ thống chợ phát triển.
d) Để biểu hiện cơ cấu tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng phân
theo vùng ở nước ta năm 2015 và năm 2021 biểu đồ thích hợp nhất là biểu đồ hình tròn.
Đáp án: a) – Đúng.

b) – Sai.

c) – Sai.

PHẦN III. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM YÊU CẦU TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1. Dựa vào bảng số liệu sau

d) – Đúng.

15
TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ Ở NƯỚC TA GIAI
ĐOẠN 2010 – 2021(Đơn vị: tỉ USD)
Năm

2010

2015

2020

2021

Trị giá xuất khẩu

72,2

162,0

282,6

336,1

Trị giá nhập khẩu

84,8

165,7

262,8

332,9

Tiêu chí

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)
Việt Nam có trị giá xuất siêu lớn nhất vào năm nào?
Đáp án: Năm 2010.
Câu 2. Dựa vào bảng số liệu sau
TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ Ở NƯỚC TA GIAI
ĐOẠN 2010 – 2021
(Đơn vị: tỉ USD)
Năm

2010

2015

2020

2021

Trị giá xuất khẩu

72,2

162,0

282,6

336,1

Trị giá nhập khẩu

84,8

165,7

262,8

332,9

Tiêu chí

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)
Việt Nam có trị giá nhập siêu lớn nhất năm nào ?
Đáp án: 2020.
Câu 3. Cho bảng số liệu:
SỐ LƯỢT KHÁCH DU LỊCH QUỐC TẾ ĐẾN VÀ DOANH THU DU LỊCH CỦA
KHU VỰC ĐÔNG NAM Á NĂM 2005 VÀ NĂM 2019
Năm
Tiêu chí

2005

2019

16
Số lượt khách (triệu người)

49,3

138,5

Doanh thu du lịch (ti USD)

33,8

147,6

(Nguồn: WB năm 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết doanh thu từ một khách du lịch đến khu vực Đông
Nam Á năm 2019 tăng lên bao nhiêu triệu USD so với năm 2005? (làm tròn kết quả đến
hàng đơn vị của triệu USD)
Đáp án: 380 triệu USD.
Câu 4. Cho bảng số liệu:
KHỐI LƯỢNG HÀNG HOÁ VẬN CHUYỂN CỦA CẢ NƯỚC VÀ NGÀNH VẬN
TẢI ĐƯỜNG BỘ NĂM 2010 VÀ NĂM 2020
(Đơn vị: nghìn tấn)
Năm

2010

2020

Tổng số

800 886,0

1 621 536,0

Trong đó: Đường bộ

587 014,2

1 282 119,6

Tiêu chí

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2011, năm 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết tỉ trọng khối lượng hàng hoá vận chuyển bằng đường
bộ năm 2020 đã tăng bao nhiêu % so với năm 2010. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị
của %)
Đáp án: 8%.
Câu 5. Biết tổng trị giá xuất nhập khẩu của nước ta năm 2021 là 669,0 tỉ USD, trong đó
trị giá xuất khẩu so với trị giá nhập khẩu là 101%. Tính trị giá xuất khẩu của nước ta
năm 2021. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD)
Đáp án: 336 tỉ USD
Câu 6. Năm 2020, nước ta đón 197,8 triệu lượt khách du lịch và doanh thu đạt 111,7
nghìn tỉ đồng. Tính doanh thu trung bình từ một lượt khách du lịch năm 2020. (làm tròn
kết quả đến hàng đơn vị của nghìn đồng)
Đáp án: 565 nghìn đồng/lượt khách
Câu 7. Năm 2021, số lượt vận chuyển hành khách của ngành giao thông vận tải đường
bộ ở nước ta là 2 306,4 triệu lượt người và số lượt hành khách luân chuyển là 78 tỉ lượt

17
người.km. Tính cự li vận chuyển trung bình ngành giao thông vận tải đường bộ của
nước ta năm 2021. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của km)
Đáp án: 34 km.

18
Câu 8. Cho bảng số liệu:
TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ CỦA NƯỚC TA GIAI
ĐOẠN 2010 – 2021
(Đơn vị: tỉ USD)
Năm
2010

2015

2020

2021

Trị giá xuất khẩu

72,2

162,2

282,6

336,1

Trị giá nhập khẩu

84,8

165,7

262,8

332,9

Tiêu chí

(Nguồn: Tổng cục Thống kê năm 2016, năm 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết tổng trị giá xuất nhập khẩu của nước ta năm 2021 tăng
bao nhiêu % so với năm 2010. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)
Đáp án: 326%.
Câu 9. Cho bảng số liệu:
TỔNG MỨC BÁN LẺ HÀNG HOÁ VÀ DOANH THU DỊCH VỤ TIÊU DÙNG
CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010-2021
(Đơn vị: nghìn tỉ đồng)
Năm
2010

2015

2020

2021

1 677,3

3 223,2

4 847,9

4 407,8

Tiêu chí
Tổng mức bán lẻ hàng hoá và
doanh thu dịch vụ tiêu dùng

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2011, năm 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu
dùng của nước ta năm 2021 tăng bao nhiêu % so với năm 2010. (làm tròn kết quả đến
hàng đơn vị của %)
Đáp án: 163%.

19
Câu 10. Năm 2021, Việt Nam có trị giá xuất khẩu là 336,1 tỉ USD và trị giá nhập khẩu
là 332,9 tỉ USD. Tính tỉ trọng trị giá xuất khẩu của nước ta năm 2021. (làm tròn kết quả
đến hàng đơn vị của %)
Đáp án: 50%.
Câu 11. Cho bảng số liệu:
KHỐI LƯỢNG VẬN CHUYỂN VÀ LUÂN CHUYỂN HÀNG HÓA TRUNG BÌNH
CỦA ĐƯỜNG SẮT Ở VIỆT NAM, NĂM 2020
Phương tiện
Khối lượng vận
Khối lương luân
vận tải
chuyển (triệu tấn)
chuyển (triệu tấn.km)
Đường sắt
5,2
3818,9
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính cự li vận chuyển trung bình của đường sắt nước ta
năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của km)
Đáp án: 734.
Câu 12. Một xe ô tô đảm nhận vận chuyển 32 tấn hàng hoá từ Lào Cai đến Hà Nội với
quãng đường 296 km. Hãy tính khối lượng luân chuyển của xe ô tô trên. (làm tròn kết
quả đến hàng đơn vị của tấn.km)
Đáp án: 9472.
Câu 13. Năm 2021, nước ta có trị giá xuất khẩu là 336,1 tỉ USD và trị giá nhập khẩu là
332,9 tỉ USD. Tính cán cân xuất nhập khẩu của nước ta (làm tròn kết quả đến một chữ
số thập phân của tỉ USD).
Đáp án: 3,2.
 
Gửi ý kiến